Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ 1 LÍ 11
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) với A>0 , ω>0 . Đại lượng A được gọi là
tần số góc của dao động
pha của dao động
biên độ dao động
li độ của dao động
Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ–thời gian như hình. Biên độ dao động của vật là
10 cm
2 cm
-10 cm
1 cm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4πt) (cm). Biên độ dao động của vật là
A=4 cm
A=6 cm
A=−6 cm
A=12 m
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(2πt−6π) (cm). Pha dao động ở thời điểm t là
6π rad
2πt rad
(2πt−6π) rad
−32π rad
Một chất điểm dao động với phương trình x=10cos(15t+π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
20 rad/s
π rad/s
5 rad/s
15 rad/s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=−5cos(4πt) (cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là
5 cm; 0 rad
5 cm; 4π rad
5 cm; 4π rad
5 cm; π rad
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=5cos(10πt+3π) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng π là
-5 cm
5 cm
0 cm
2{,}5 cm
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=6cos(10πt+3π) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng −3π là
3 cm
-3 cm
4,24 cm
-4,24 cm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) ( ω>0 ). Tần số góc của dao động là
A
ω
φ
x
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) ( A>0 ). Biên độ dao động của vật là
A
φ
ω
x
Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f, φ . Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là
f, φ
A, f
A, f, φ
A, φ
Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
Dây đàn ghi ta rung động
Chiếc đu đung đưa
Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh
Một hòn đá được thả rơi
Tần số góc có đơn vị là
Hz
cm
rad
rad/s
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T=1 s . Tần số góc ω của dao động là
π rad/s
2π rad/s
1 rad/s
2 rad/s
Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc ω=10π rad/s. Tần số của dao động là
5 Hz
10 Hz
20Hz
5 π Hz
Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm là
30 cm
15 cm
−15 cm
7,5 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=2cos(10πt+π/3)(cm) . Pha ban đầu của dao động là
π/3 rad
10π rad
(10πt+π/3) rad
2 rad
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x=Acos10t (t tính bằng s). Tại t=2s , pha của dao động là
5 rad
10 rad
40 rad
20 rad
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2cos(2πt+π/2) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t=41s chất điểm có li độ bằng
2 cm
−3 cm
3 cm
−2 cm
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ theo thời gian là x=3cos(4πt+π/3)(cm) . Chu kì của dao động là
4 s
2 s
0,25 cm
0,5 s
Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là:
4 cm
8 cm
-4 cm
-8 cm
Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kì dao động vật đi qua VTCB
một lần
bốn lần
ba lần
hai lần
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đoạn thẳng
đường thẳng
đường hình sin
đường tròn
Đồ thị bên dưới biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một vật dao động điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị
Hai lần chu kì
một chu kì
một phần tư chu kì
một phần hai chu kì
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1=5cos(10πt−6π) và x2=4cos(10πt+3π) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Hai dao động này
có cùng tần số 10 Hz.
lệch pha nhau −6π rad.
lệch pha nhau 2π rad.
có cùng chu kì 0,5 s.
Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là: x1=10cos(100πt−0,5π)(cm),x2=10cos(100πt+0,5π)(cm) . Độ lệch pha của 2 dao động có độ lớn là:
0
0,25 π
π
0,5 π
Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng có chiều dài quỹ đạo L. Biên độ của dao động là:
2L
L/2
L
L/4
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω . Tốc độ cực đại của vật dao động có độ lớn là:
vmax=ωA
vmax=ω2A
vmax=ωA2
vmax=ω2A2
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật:
luôn có giá trị không đổi.
luôn có giá trị dương.
là hàm bậc hai của thời gian.
biến thiên điều hòa theo thời gian.
Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi:
cùng pha với li độ.
ngược pha với li độ.
sớm pha 2π so với li độ.
trễ pha 2π so với li độ.
Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x của vật dao động liên hệ với nhau bởi biểu thức:
a=ωx
a=−ωx
a=ω2x
a=−ω2x
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) . Phương trình vận tốc của vật là:
v=−ωAsin(ωt+φ)
v=ωAsin(ωt+φ)
v=ωAcos(ωt+φ)
v=Acos(ωt+φ)
Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi:
cùng pha với li độ.
ngược pha với li độ.
sớm pha 2π so với li độ.
trễ pha 2π so với li độ.
Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm, tần số góc của dao động là 2πrad/s thì tốc độ cực đại của vật là
8πcm/s
4rad/s
2πrad/s
2πrad/s
Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
li độ có độ lớn cực đại.
gia tốc có độ lớn cực đại.
li độ bằng 0.
pha dao động cực đại.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?
Gia tốc sớm pha π so với li độ.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Vận tốc luôn trễ pha 2π so với gia tốc.
Vận tốc luôn sớm pha 2π so với li độ.
Một vật nhỏ dao động điều hoà với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10πcm/s . Chu kì dao động của vật nhỏ là
4 s.
2 s.
1 s.
3 s.
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x=6cos(πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?
Chu kì của dao động là 0,5 s.
Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s 2 .
Tần số dao động là 2 Hz.
Một vật dao động điều hoà theo theo trục Ox. Vận tốc cực đại của vật là vmax=8πcm/s và gia tốc cực đại amax=16π2cm/s2 . Chu kì dao động là:
1 s.
0,5 s.
2 s.
4 s.
Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x=Acos(ωt+φ) . Tại vị trí biên, gia tốc của vật có độ lớn là
ωA2
ω2A2
ω2A
ω2A2
Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Gia tốc cực đại của chất điểm bằng
25 m/s²
2,5 m/s²
63,2 m/s²
6,32 m/s²
Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là
40 cm/s
10 cm/s
5 cm/s
20 cm/s
Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x=Acos(ωt+φ) . Phương trình gia tốc của vật là
a=Aω2cos(ωt+φ)
a=Aω2sin(ωt+φ)
a=−Aω2cos(ωt+φ)
a=−Aω2sin(ωt+φ)
Cho một chất điểm dao động điều hoà với phương trình: x=3cos(ωt−65π) (cm). Pha ban đầu của vận tốc dao động nhận giá trị là
−3π rad
3π rad
−65π rad
65π rad
Vật dao động điều hoà, thời gian vật đi từ biên âm đến biên dương là 0,4 s. Chu kì dao động của vật là
1,6 s
0,2 s
0,1 s
0,8 s
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(4πt+2) (cm). Pha ban đầu của dao động là
−2 rad
2 rad
π rad
4π rad
Một vật dao động điều hoà với phương trình dao động x=2cos(10t−2π) (cm). Thời điểm t = 0 vật đang đi qua
vị trí cân bằng theo chiều âm.
vị trí biên âm.
vị trí biên dương.
vị trí cân bằng theo chiều dương.
Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 4 Hz và biên độ 10 cm. Gia tốc cực đại của chất điểm là
2,5 m/s2
25 m/s2
63,1 m/s2
6,31 m/s2 .
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ 10 cm, tần số góc 2π rad/s. Tại thời điểm t = 0 s vật có li độ x=+10 cm. Phương trình dao động của vật là
x=10cos(2πt−2π) (cm).
x=10cos(2πt+2π) (cm).
x=10cos(2πt+2π) (cm).
x=10cos(2πt) (cm).
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0 s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
x=5cos(2πt−2π) (cm).
x=5cos(2πt+2π) (cm).
x=5cos(πt+2π) (cm).
x=5cos(πt−2π) (cm).
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chiều dài quỹ đạo 40 cm, tần số 0,5 Hz. Tại thời điểm t = 0 s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
x=20cos(πt−2π) (cm).
x=20cos(πt+2π) (cm).
x=40cos(2πt−2π) (cm).
x=40cos(2πt+2π) (cm).
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos2πt (cm). Thời gian ngắn nhất để vật đi qua vị trí cân bằng kể từ thời điểm ban đầu là
0,25 s
0,75 s
0,5 s
1,25 s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(4πt−2π) (cm). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x=2,5 cm đến x=−2,5 cm là
121 s
101 s
201 s
61 s
Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x=10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
10 cm
30 cm
40 cm
20 cm
Một vật dao động điều hòa với chu kì T , biên độ 5 cm. Quãng đường của vật đi được trong 1,5T là
10 cm
30 cm
45 cm
25 cm
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Biết quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là 16 cm. Biên độ dao động của chất điểm bằng
16 cm
4 cm
32 cm
8 cm
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là
64 cm
16 cm
32 cm
8 cm
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số của dao động là
2,0 Hz
1,0 Hz
1,5 Hz
0,5 Hz
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Chu kì của dao động là
10,0 s
50,0 s
0,02 s
20,0 s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos5t (cm) (t tính bằng s). Độ lớn tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
50 cm/s
20 cm/s
100 cm/s
80 cm/s
Khi nói về gia tốc của vật dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây là đúng?
Gia tốc của vật dao động điều hòa luôn không đổi theo thời gian.
Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.
Gia tốc của vật dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với li độ.
Gia tốc của vật dao động điều hòa đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Thông tin nào dưới đây là đúng?
Biên độ của dao động là 10 cm.
Tần số của dao động là 10 Hz.
Chu kì của dao động là 10 s.
Tần số góc của dao động là 0,1 rad/s.
Chọn câu đúng? Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox. Biểu thức tính gia tốc của vật có dạng
a = −4x2
a = 4x
a = 4x2
a = −4x
Trong dao động điều hoà khi vận tốc của vật cực tiểu thì
li độ cực tiểu, gia tốc cực đại.
li độ cực đại, gia tốc cực đại.
li độ và gia tốc có độ lớn cực đại.
li độ và gia tốc bằng 0.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x=Acos(ωt+φ) . Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là
ωA
0,5A
ω2A
0
Vecto vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn
hướng ra xa vị trí cân bằng.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
ngược hướng chuyển động.
Một vật dao động điều hoà thực hiện 20 dao động toàn phần trong 20 s. Tần số dao động của vật là
0,5 Hz.
0,05 Hz.
2 Hz.
1 Hz.
Một vật dao động điều hoà với biên độ A=5 cm . Trong các giá trị sau, giá trị nào có thể là li độ của vật?
x=6 cm
x=10 cm
x=−6 cm
x=1,2 cm
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận tốc, gia tốc, pha dao động thì đại lượng nào không thay đổi theo thời gian?
Gia tốc.
Vận tốc.
Pha dao động.
Biên độ.
Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là
6 cm.
12 cm.
3 cm.
9 cm.
Hai dao động điều hoà với phương trình lần lượt là x1=5cos(2πt+0.75π)(cm) và x2=10cos(2πt+0.5π)(cm) . Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là
0,5π rad
0,25π rad
0,75π rad
1,25π rad
Cho một vật dao động điều hoà với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O . Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường parabol như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
Vận tốc của vật.
Động năng của vật.
Thế năng của vật.
Gia tốc của vật.
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với
bình phương biên độ dao động.
li độ của dao động.
biên độ dao động.
chu kỳ dao động.
Trong dao động điều hoà, vì cơ năng được bảo toàn nên
động năng không đổi.
động năng tăng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu và ngược lại.
thế năng không đổi.
động năng và thế năng hoặc cùng tăng hoặc cùng giảm.
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k . Con lắc dao động điều hoà với tần số góc là
ω=mk
ω=km
ω=2πmk
ω=2πkm
Vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x=10cos(10πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2=10 . Cơ năng của vật bằng
0,10J
0,05J
1,00J
0,50J
Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ x (cm) biến thiên theo thời gian t (s) như đồ thị kèm theo. Tại thời điểm t1, chọn mệnh đề đúng.
Cơ năng bằng động năng.
Cơ năng bằng thế năng.
Động năng cực đại.
Thế năng cực tiểu.
Một vật nhỏ có khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s và biên độ 3 cm. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của vật là
360 J
18 mJ
180 J
36 mJ
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m, đang dao động điều hòa. Gọi v là vận tốc của vật. Đại lượng Wd=21mv2 được gọi là
Lực kéo về.
Động năng của con lắc.
Lực ma sát.
Thế năng của con lắc.
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x=8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Động năng cực đại của vật bằng
32 mJ
64 mJ
16 mJ
128 mJ
Một con lắc lò xo có độ cứng k=150N/m và có cơ năng 0,12J . Biên độ dao động của con lắc có giá trị là
A = 0,4 m
A = 4 mm
A = 0,04 m
A = 2 cm
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kì là
2πmk
mk
km
2πkm
Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào
biên độ dao động và cách kích thích dao động.
cách kích thích dao động và độ cứng của lò xo.
độ cứng của lò xo và gia tốc trọng trường.
khối lượng của vật và độ cứng của lò xo.
Một con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động nhỏ của con lắc này là
2πℓ/g
2π1ℓ/g
2π1g/ℓ
2πg/ℓ
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hoà với biên độ A. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
kA2
kA
21kA
21kA2
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 100 cm, dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g=π2m/s2 . Chu kì dao động của con lắc bằng
0,5 s.
4,0 s.
2,0 s.
1,0 s.
Một con lắc lò xo có quả nặng khối lượng 400 g đang dao động điều hoà với phương trình x=5cos(20t+π) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Độ cứng của lò xo bằng
80 N/m.
160 N/m.
40 N/m.
100 N/m.
Dao động tắt dần là một dao động có
biên độ giảm dần do ma sát.
chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
ma sát cực đại.
tần số giảm dần theo thời gian.
Dao động cưỡng bức là dao động có
chu kì phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
chu kì phụ thuộc vào đặc tính của hệ.
chu kì phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.
tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.
cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kì.
làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do
trọng lực tác dụng lên vật.
lực căng của dây treo.
lực cản của môi trường.
dây treo có khối lượng không đáng kể.
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
dao động điều hòa.
dao động riêng.
dao động tắt dần.
dao động cưỡng bức.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là
2πf1
f2π
2f
f1
Để duy trì dao động của một cơ hệ ta phải
bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát.
làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
thôi tác dụng lên hệ ngoại lực tuần hoàn.
cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng.
và không chịu ngoại lực tác dụng.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
biên độ và gia tốc.
li độ và tốc độ.
biên độ và tốc độ.
biên độ và tốc độ.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức là hàm của biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Bộ phận giảm xóc trên xe máy là ứng dụng của
sự cộng hưởng cơ.
dao động tắt dần.
dao động cưỡng bức.
dao động tuần hoàn.
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi
tần số của lực cưỡng bức nhỏ.
biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.
lực cản của môi trường nhỏ.
tần số của lực cưỡng bức lớn.
Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức với phương trình F=0,25cos4πt (N) (t tính bằng s). Con lắc dao động với tần số góc là
4π (rad/s).
0,5 (rad/s).
2π (rad/s).
0,25 (rad/s).
Một con lắc đơn có chiều dài 70 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ nhỏ, tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2 . Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là
23,75 s.
0,60 s.
1,66 s.
0,76 s.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F=100cos5πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2=10 . Giá trị của m là
400 g.
2 kg.
250 g.
0,2 kg.
Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 40 cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 2 s. Nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với tốc độ là
0,8 m/s.
0,2 m/s.
0,5 m/s.
0,4 m/s.
Một chiếc xe máy chạy trên một con đường lát gạch, cứ cách khoảng 6 m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của khung xe máy trên lò xo giảm xóc là 1,5 s. Xe bị xóc mạnh nhất ứng với tốc độ bằng
9 m/s.
7,5 m/s.
4 m/s.
2,5 m/s.
Một con lắc dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát rất nhỏ. Cứ sau mỗi chu kì, phần năng lượng của con lắc bị mất đi 6%. Trong một chu kì, biên độ giảm đi xấp xỉ bằng
3%.
6%.
12%.
9%.
Hiện tượng cộng hưởng cơ học gây hại trong trường hợp nào dưới đây?
Trong đàn vi-ô-lông.
Trong đàn ghi-ta.
Trong dao động của các cây cầu.
Máy ra-đi-ô thu sóng điện từ.
Cây cầu Tacoma Narrows được xây dựng ở Mỹ rất vững chắc. Tuy vậy đến ngày 7 tháng 11 năm 1940, một vụ sập cầu đã xảy ra do gió lớn; phần nhịp chính dài 840 m bị hư hỏng rất nặng, thậm chí đứt gãy ở nhiều chỗ. Do thiết kế, cầu rất dễ rung lắc dưới tác động của gió và dần dần bị sập. Gió làm sập cầu do hiện tượng nào?
dao động tắt dần.
dao động duy trì.
dao động tự do.
hiện tượng cộng hưởng.
