WorksheetsLT chuong 123 VL12
Total questions: 102
Worksheet time: 34mins
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =8cos(4 π t) cm, biên độ dao động của vật là:
A. A = 4cm.
B. A = 8cm.
C. A = 4m.
D. A = 6m.
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(4 π t) cm, chu kì dao động của chất điểm là:
A. T = 1s.
B. T = 2s.
C. T = 0,5s.
D. T = 1Hz.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=8cos(8 π t)cm, tần số dao động của vật là:
A. f = 6Hz.
B. f = 4Hz.
C. f = 2Hz.
D. f = 0,5Hz.
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=3cos( π t + 2π ) cm. Pha ban đầu của chất điểm là
A. p (rad).
B. 2p (rad).
C. 1,5p (rad).
D. 0,5p (rad).
A. có biên độ biến thiên tuần hoàn.
B. có li độ là một hàm sin hoặc cos theo thời gian.
C. có li độ luôn dương.
D. li độ biết thiên tuần hoàn.
A. T= 2 π lg
B.T = 2 π lg
C.T = π g2l
D.T= π l2g
A. tần số sóng.
B.biên độ của sóng.
C.bản chất của môi trường truyền sóng.
D. bước sóng.
A. λ=v.f=Tv
B. v=λ.T
C. λ=v.T=fv
D. v=λ.T=λ.f
A. 16 cm.
B. 10 cm.
C. 20 cm.
D. 5 cm.
A. vmax = A2w.
B.vmax = 2Aw.
C.vmax = Aw2.
D.vmax = Aw.
A. g=4π2T2l
B. g=T4πl
C. g=T24π2l
D. g= 4Tπ2l
A. Biên độ của vật cực đại.
B. Sự cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi ma sát của môi trường càng nhỏ.
C. Tần số của ngoại lực bằng với tần số riêng của vật.
D. Chu kỳ dao động của vật là lớn nhất.
A. T=2πkm
B. T=2πmk
C. T=2πgl
D. T=2πlg
A. chu kỳ dao động.
B.biên độ dao động.
C. bình phương biên độ dao động.
D.bình phương chu kỳ dao động.
A. Nằm ngang.
B. Trùng với phương truyền sóng.
C.Vuông góc với phương truyền sóng.
D. Thẳng đứng
A. Nằm ngang.
B. Trùng với phương truyền sóng.
C. Vuông góc với phương truyền sóng.
D. Thẳng đứng.
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
A f = 2 πkm
B f = 2 πmk
C f = 2π1km
D f = 2π1mk
A. Rắn và lỏng.
B.Lỏng và khí.
C. Rắn, lỏng và khí.
D.Khí và rắn.
A. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha.
B. Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho phương truyền sóng
C. Bước sóng là quãng đường truyền đi được của sóng trong thời gian một chu kì.
D. Công thức tính bước sóng λ=v.f=Tv
A. vận tốc.
B. tần số.
C.bước sóng.
D.năng lượng.
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất.
B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của phân tử vật chất theo thời gian.
C. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.
A. l=(2k+1)2λ
B. l=(2k+1)4λ
C. l=k4λ
D. l=k2λ
A. l=(2k+1)2λ
B. l=(2k+1)4λ
C. l=k4λ
D. l=k2λ
Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2cos100πt (A) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A. I = 4A.
B. I = 2,83A.
C. I = 2A.
D. I = 1,41A.
A. U = 141V.
B. U = 50Hz.
C. U = 100V.
D.U = 200V.
A. Hiệu điện thế .
B. Chu kỳ.
C. Tần số.
D. Công suất.
A. I = 2,2A.
B. I = 2,0A.
C. I = 1,6A.
D. I = 1,1A.
A. P = u.i.cosφ
B.P = u.i.sinφ
C.P = U.Icosφ
D.P = U.I.sinφ
A. k = sinφ.
B. k = cosφ.
C. k = tanφ.
D. k = cotanφ.
A. P = UIcos ϕ .
B. P = I2R
C. công suất tức thời.
D. công suất trung bình trong một chu kì.
A. Z=R2+(ZL+ZC)2
B. Z=R2−(ZL+ZC)2
C. Z=R2+(ZL−ZC)2
D. Z=R+ZL+ZC
A. ZC=2πfC
B. Z=πfC
C. Z=2πfC1
D. Z=πfC1
A. Z=2πfL
B. Z=πfL
C. Z=2πfL1
D. Z=πfL1
Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=22cos(100πt+6π) (A) Pha ban đầu của cường độ dòng điện là:
A. −6π
B. 3π
C. 6π
D. 100πt+ 6π
Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u=1002cos(100πt) (V) Tần số của hiệu điện thế trong mạch là:
A. f=100π Hz.
B. f=100Hz.
C. f=50Hz.
D.f=50π Hz.
A. biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.
B. Biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.
C. Biến đổi công suất điện xoay chiều.
D. biến đổi hiệu điện thế và tần số của dòng điện xoay chiều.
A. Tăng công suất của dòng điện được tải đi.
B. Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.
C. Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.
D. Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.
A. Máy biến áp có thể tăng hiệu điện thế.
B.Máy biến áp có thể giảm hiệu điện thế.
C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều.
D. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
A. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
B.là máy hạ thế.
C. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
D. là máy tăng thế.
Một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, tốc độ quay của rôto là n0 vòng/s. Tần số f của dòng điện xoay chiều do máy phát ra thoả mãn hệ thức nào sau đây:
A. f =n060
B. f = n0p
C. f = n060p
D. f = 60n0p
Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=22cos(100πt+3π) (A) Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
A. I = 4A.
B. I = 2 A.
C. I = 2 2A
D. I = 1,41A.
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u=2002cos(100πt+3π) (V) Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là:
A. U = 141V.
B. U = 200 2Hz
C. U = 200 2V
D.U = 200V.
A. E0=NBSω
B. E0=2NBSω
C. E0=2NBS
D. E0=NBSω
A. hiện tượng tự cảm.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. từ trường quay.
D. hiện tượng quang điện.
A. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
B. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D. không cản trở dòng điện.
A. cường độ hiệu dụng.
B. cường độ cực đại.
C. cường độ tức thời.
D. cường độ trung bình.
A. Cho dòng xoay chiều đi qua một cách dễ dàng.
B. Cản trở dòng điện xoay chiều.
C. Ngăn hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều.
A. Phần tạo ra từ trường là phần ứng.
B. Phần tạo dòng điện là phần ứng.
C. Phần tạo ra từ trường luôn quay.
D. Phần tạo ra dòng điện luôn đứng yên.
A. Máy dao điện một pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Máy phát điện là thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng.
C. Mỗi máy phát điện đều có hai bộ phận chính là phần cảm và phần ứng.
D. Một trong các cách tạo ra suất điện động cảm ứng trong máy phát điện là tạo ra từ trường quay và các vòng dây đặt cố định.
A. 3π
B. 32π
C. 3π
D. 23π
Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i=23cos(200πt) (A) là:
A. 2A.
B. 2 3A
C. 6A
D. 3 2A
Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u=2205cos(100πt) (V)
A. 220 5V
B. 220V.
C. 110 10V
D. 110 5A
A. làm cho các cuộn dây phần ứng không toả nhiệt do hiệu ứng Jun-lenxơ.
B. làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường xoáy.
C. tăng cường từ thông cho chúng.
D. từ thông qua các cuộn dây phần cảm và phần ứng biến thiên điều hoà theo thời gian.
A. Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.
B. Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
C. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần
A. vật ở vị trí có li độ cực đại.
B. vận tốc của vật đạt cực tiểu.
C. vật ở vị trí có li độ bằng không.
D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
A. amax = Aw
B. amax= Aw2
C. amax = -Aw.
D. amax = -Aw2
A. một bước sóng.
B. hai bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
A. một bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. hai lần bước sóng.
Xét dao động tổng hợp của hai dao động x1=A1cos(ωt+ϕ1) và x2=A2cos(ωt+ϕ2) . Biên độ A của dao động tổng hợp không phụ thuộc:
A. biên độ A1.
B.biên độ A2.
C.tần số chung f.
D.độ lệch pha Δφ = φ2 – φ1.
A. 4λ
B. 2λ
C. λ
D. 2 λ
A. A = A1 + A2
B.A = A12+A22
C.A = |A1 - A2|
D.A = A12−A22
A. A = 5 cm.
B.A = 4 cm.
C.A = 10 cm.
D. A = 11 cm.
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Hai con lắc đơn có chiều dài l1=2l2 thì liên hệ giữa tần số của chúng là:
A. f1=2f2
B. f1=2f2
C. f2=2f1
D. f2=2f1
A. v=±2gl(cosα−cosα0)
B. v=±2gl(1−cosα)
C. v=±ωS0
D. v=±2gl(3cosα−2cosα)
Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ (αo< 10o) tại một nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc đơn có biểu thức nào?
A. T=g2π
B. T=g2πα
C. T=2πg
D. T=2πg
A. x = 1,5cm.
B. x = -5cm.
C. x = 5cm.
D.x = 0cm.
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
Đặt vào hai đầu tụ điện C=π10−4(F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là
A. ZC = 200Ω.
B.ZC = 100Ω.
C. ZC = 50Ω.
D. ZC = 25Ω.
Đặt vào hai đầu tụ điện C=π10−4(F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Dung kháng của tụ điện là:
A. ZC = 50Ω.
B. ZC = 0,01Ω.
C. ZC = 1A.
D. ZC = 100Ω.
Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=π1(H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Cảm kháng của cuộn cảm là:
A. ZL = 200Ω.
B.ZL = 100Ω.
C. ZL = 50Ω.
D. ZL = 25Ω.
Đặt vào hai đầu tụ điện C=π10−4(F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Cường độ dòng điện qua tụ điện là:
A. I = 1,41A.
B. I = 1,00A.
C. I = 2,00A.
D. I = 100Ω.
Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là i=52cos(100πt+6π) (A) Ở thời điểm t = 1/300s cường độ trong mạch đạt giá trị
A. cực đại.
B. cực tiểu.
C. bằng không.
D. một giá trị khác.
A. 10 2V
B. 10 V.
C. 20 2V
D. 20 V.
A. 2.
B. 4.
C. 1/4.
D. 8.
A. 1100.
B. 2200.
C. 2500.
D. 2000.
A. tăng.
B.tăng hoặc giảm.
C. giảm.
D.không đổi.
Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào mạch điện xoay chiều u=Uosinωt . Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào?
A. I=R2+ω2L2U
B. I=R2+ω2L2Uo
C. I=UR2+ω2L2
D. I=R+ωLU
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u = 220 2 cos(ωt - 2π ) (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i = 2 2 cos(ωt - 4π )(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là
A. 220 2 W
B. 440 W.
C. 440 2 W
D. 220 W.
A. bằng 0.
B. phụ thuộc R.
C. bằng 1.
D. phụ thuộc tỉ số ZL/ZC.
A. Rôto quay đồng bộ với từ trường quay.
B. Từ trường quay do dòng điện xoay chiều 3 pha tạo ra.
C. Đổi chiều quay động cơ dễ dàng bằng cách đổi 2 trong 3 dây pha.
D. Rôto của động cơ ba pha là rôto đoản mạch.
Vận tốc dài của con lắc đơn khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α là:
A. v=±2gl(cosα−cosα0)
B. v=±2gl(1−cosα)
C. v=±ωS0
D. v=±2gl(3cosα−2cosα)
