wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktmt

Total questions: 102

Worksheet time: 5hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Máy tính dùng kỹ thuật tương tự (analog computer) sử dụng các….có đặc tính giống như phép tính đang được tiến hành để thực hiện các tính toán trong máy.
a)
Tụ điện
b)
Dòng điện
c)
Mạch điện
d)
Điện trở
2.
Máy tính đầu tiên có tên là:
a)
ENIAC
b)
UNIAC
c)
IBM
d)
VAX
3.
Thế hệ máy tính thứ 1 được đặc trưng bởi:
a)
Đèn điện tử
b)
Transistor
c)
Mạch tích hợp
d)
Mạch tích hợp cao
4.
Thế hệ máy tính thứ 2 được đặc trưng bởi:
a)
Đèn điện tử
b)
Transistor
c)
Mạch tích hợp
d)
Mạch tích hợp cao
5.
Thế hệ máy tính thứ 3 được đặc trưng bởi:
a)
Đèn điện tử
b)
Transistor
c)
Mạch tích hợp
d)
Mạch tích hợp cao
6.
Thế hệ máy tính thứ 4 được đặc trưng bởi:
a)
Đèn điện tử
b)
Transistor
c)
Mạch tích hợp
d)
Mạch tích hợp cao
7.
Ngôn ngữ bậc cao bắt đầu xuất hiện ở thế hệ máy tính nào?
a)
Thế hệ thứ nhất
b)
Thế hệ thứ hai
c)
Thế hệ thứ ba
d)
Thế hệ thứ tư
8.
Hệ điều hành tuần tự (batch processing) xuất hiện trong thế hệ máy tính nào?
a)
Thế hệ thứ nhất
b)
Thế hệ thứ hai
c)
Thế hệ thứ ba
d)
Thế hệ thứ tư
9.
Máy tính đa chương xuất hiện trong thế hệ máy tính nào?
a)
Thế hệ thứ nhất
b)
Thế hệ thứ hai
c)
Thế hệ thứ ba
d)
Thế hệ thứ tư
10.
Hệ điều hành chia sẻ thời gian (time sharing) xuất hiện trong thế hệ máy tính nào?
a)
Thế hệ thứ nhất
b)
Thế hệ thứ hai
c)
Thế hệ thứ ba
d)
Thế hệ thứ tư
11.
Các mạch tích hợp LSI, VLSI có thể chứa:
a)
Vài chục Transistor
b)
Vài trăm Transistor
c)
Vài ngàn Transistor
d)
Vài triệu Transistor
12.
Thế hệ máy tính nào thì bộ nhớ bán dẫn, bộ nhớ cache và bộ nhớ ảo đã được dùng rộng rãi
a)
Thế hệ thứ hai
b)
Thế hệ thứ ba
c)
Thế hệ thứ tư
d)
Thế hệ thứ năm
13.
Bộ nhớ trong là:
a)
Tập hợp các ô nhớ, mỗi ô nhớ có một số bit nhất định.
b)
Tập các thanh ghi, mỗi thanh ghi có một chức năng nhất định
c)
Tập hợp các ô nhớ, mỗi ô nhớ có một số bit không nhất định
d)
Tập các thanh ghi, mỗi thanh ghi có thể gồm nhiều chức năng khác nhau
14.
Intel 8080 là bộ vi xử lý:
a)
4 bit
b)
8 bit
c)
16 bit
d)
32 bit
15.
Intel 80286 là bộ vi xử lý:
a)
4 bit
b)
8 bit
c)
16 bit
d)
32 bit
16.
Intel 80386 là bộ vi xử lý:
a)
4 bit
b)
8 bit
c)
16 bit
d)
32 bit
17.
Cấu trúc phần cứng của máy tính gồm:
a)
CPU, ALU, Bộ nhớ trong
b)
CU, ALU, RF
c)
CPU, I/O, Bộ nhớ trong
d)
CPU, Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài
18.
Dãy các bước dùng để thi hành chỉ thị (lệnh) gọi là chu kỳ:
a)
Lấy lệnh – Thi hành lệnh – Giải mã lệnh
b)
Thi hành lệnh – Giải mã lệnh – Lấy lệnh
c)
Lấy lệnh – Thi hành lệnh – Giải mã lệnh
d)
Lấy lệnh – Giải mã lệnh – Thi hành lệnh
19.
Bộ nhớ được xây dựng từ:
a)
Các phần tử nhớ cơ bản
b)
Các thanh ghi
c)
Các Transistor
d)
Các tụ điện
20.
SRAM (RAM tĩnh) được cấu tạo từ:
a)
Các thanh ghi
b)
Các tụ điện
c)
Các Transistor
d)
Các Flip – Flop
21.
RAM động (DRAM) được cấu tạo từ:
a)
Các thanh ghi
b)
Các tụ điện
c)
Các Transistor
d)
Các Flip – Flop
22.
Trong tổ chức của chip nhớ, tín hiệu OE là……………………….
a)
Tín hiệu chọn chip
b)
Tín hiệu điều khiển đọc
c)
Tín hiệu điều khiển ghi
d)
Tín hiệu xác định địa chỉ
23.
Trong tổ chức của chip nhớ, tín hiệu WE là……………………….
a)
Tín hiệu chọn chip
b)
Tín hiệu điều khiển đọc
c)
Tín hiệu điều khiển ghi
d)
Tín hiệu xác định địa chỉ
24.
Trong tổ chức của chip nhớ, tín hiệu CS là……………………….
a)
Tín hiệu chọn chip
b)
Tín hiệu điều khiển đọc
c)
Tín hiệu điều khiển ghi
d)
Tín hiệu xác định địa chỉ
25.
Số toán hạng cho lệnh tính toán trong ALU theo kiểu kiến trúc ngăn xếp là:
a)
0
b)
1
c)
2
d)
2 hoặc 3
26.
Số toán hạng cho lệnh tính toán trong ALU theo kiểu kiến trúc thanh ghi tích lũy là:
a)
0
b)
1
c)
2
d)
2 hoặc 3
27.
Số toán hạng cho lệnh tính toán trong ALU theo kiểu kiến trúc thanh ghi đa dụng là:
a)
0
b)
1
c)
2
d)
2 hoặc 3
28.
Ưu điểm của kiểu kiến trúc ngăn xếp là:
a)
Lệnh ngắn và ít mã máy
b)
Lệnh ngắn và làm tối thiểu trạng thái bên trong máy
c)
Lệnh ngắn và nhiều mã máy
d)
Kiểu rất tổng quát để tạo các mã hữu hạn
29.
Ưu điểm của kiểu kiến trúc thanh ghi đa dụng là:
a)
Lệnh ngắn và ít mã máy
b)
Lệnh ngắn và làm tối thiểu trạng thái bên trong máy
c)
Lệnh ngắn và nhiều mã máy
d)
Kiểu rất tổng quát để tạo các mã hữu hạn (ADD, MOV,……)
30.
Ưu điểm của kiểu kiến trúc thanh ghi tích lũy là:
a)
Lệnh ngắn và ít mã máy
b)
Lệnh ngắn và làm tối thiểu trạng thái bên trong máy
c)
Lệnh ngắn và nhiều mã máy
d)
Kiểu rất tổng quát để tạo các mã hữu hạn
31.
Thanh ghi bộ đếm chương trình PC là thanh ghi chứa:
a)
Địa chỉ ô nhớ chứa mã lệnh sắp thực thi
b)
Địa chỉ của ngăn nhớ dữ liệu mà CPU muốn truy cập
c)
Địa chỉ của ngăn nhớ đỉnh Stack
d)
Địa chỉ của ngăn nhớ cơ sở
32.
Thanh ghi con trỏ dữ liệu là thanh ghi chứa:
a)
Địa chỉ ô nhớ chứa mã lệnh sắp thực thi
b)
Địa chỉ của ngăn nhớ dữ liệu mà CPU muốn truy cập
c)
Địa chỉ của ngăn nhớ đỉnh Stack
d)
Địa chỉ của ngăn nhớ cơ sở
33.
Thanh ghi con trỏ ngăn xếp là thanh ghi chứa:
a)
Địa chỉ ô nhớ chứa mã lệnh sắp thực thi
b)
Địa chỉ của ngăn nhớ dữ liệu mà CPU muốn truy cập
c)
Địa chỉ của ngăn nhớ đỉnh Stack
d)
Địa chỉ của ngăn nhớ cơ sở
34.
Thanh ghi cơ sở là thanh ghi chứa:
a)
Địa chỉ ô nhớ chứa mã lệnh sắp thực thi
b)
Địa chỉ của ngăn nhớ dữ liệu mà CPU muốn truy cập
c)
Địa chỉ của ngăn nhớ đỉnh Stack
d)
Địa chỉ của ngăn nhớ cơ sở
35.
Trong bộ thanh ghi thì thanh ghi CS (Code Segment) là thanh ghi:
a)
Đoạn chương trình
b)
Đoạn dữ liệu
c)
Đoạn chồng
d)
Đoạn mở rộng
36.
Trong bộ thanh ghi thì thanh ghi DS (Data Segment) là thanh ghi:
a)
Đoạn chương trình
b)
Đoạn dữ liệu
c)
Đoạn chồng
d)
Đoạn mở rộng
37.
Trong bộ thanh ghi thì thanh ghi SS (Stack Segment) là thanh ghi:
a)
Đoạn chương trình
b)
Đoạn dữ liệu
c)
Đoạn chồng (đoạn ngăn xếp)
d)
Đoạn mở rộng
38.
Trong bộ thanh ghi thì thanh ghi ES (Express Segment) là thanh ghi:
a)
Đoạn chương trình
b)
Đoạn dữ liệu
c)
Đoạn chồng
d)
Đoạn mở rộng
39.
Trình tự xử lý thông tin của máy tính là:
a)
CPU  Hard Disk  Monitor
b)
Input  Process  Output
c)
CPU  Keyboard  Monitor
d)
Monitor  Printer  Hard Disk
40.
Các thành phần cơ bản của máy tính (trên mainboard) là:
a)
RAM, CPU, Hard Disk, System Bus
b)
Memory, System Bus, ROM, Keyboard
c)
Memory, CPU, Monitor, Mouse
d)
Memory, CPU, System Bus, I/O
41.
Theo cách phân loại truyền thống, có các loại máy tính sau đây:
a)
Bộ vi điều khiển, máy tính các nhân, máy tính lớn, siêu máy tính, máy vi tính
b)
Máy tính xách tay, máy tính lớn, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tính
c)
Máy tính xách tay, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính, máy chủ
d)
Bộ vi điều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính
42.
Các thành phần cơ bản của thiết bị ngoại vi là:
a)
Bộ chuyển đổi tín hiệu, Logic điều khiển, Bộ đệm
b)
Bộ chuyển đổi trạng thái, Logic đọc, Logic điều khiển
c)
Bộ chuyển đổi hiện thời, Logic ghi, Bộ kiểm tra
d)
Bộ chuyển đổi địa chỉ, Logic nhận, Bộ đếm lùi
43.
Đâu là một trong những phương pháp điều khiển vào/ra:
a)
Vào/ra bằng hệ thống
b)
Vào/ra bằng truy nhập CPU
c)
Vào/ra bằng chương trình
d)
Vào/ra bằng hệ điều hành
44.
Trong chuẩn IEEE 754/85, số thực dấu chấm động chính xác kép sẽ có độ dài:
a)
32 bit
b)
64 bit
c)
128 bit
d)
16 bit
45.
Trong chuẩn IEEE 754/85, số thực dấu chấm động chính xác đơn sẽ có độ dài:
a)
32 bit
b)
64 bit
c)
128 bit
d)
16 bit
46.
Một trong các chuẩn giao tiếp của đĩa từ là:
a)
COM
b)
LPT
c)
IDE
d)
VGA
47.
CD-ROM là loại bộ nhớ thuộc dạng:
a)
Đĩa từ
b)
Bán dẫn
c)
Đĩa quang
d)
Băng từ
48.
Flash disk là loại bộ nhớ được kết nối với máy tính thông qua cổng:
a)
SATA
b)
USB
c)
IDE
d)
ATA
49.
Đâu không phải là phương pháp điều khiển vào/ra:
a)
Vào/ra bằng chương trình
b)
Vào/ra bằng ngắt
c)
Truy nhập trực tiếp
d)
Truy nhập gián tiếp
50.
Trong CPU, bộ phận thi hành lệnh (ALU) có nhiệm vụ:
a)
Làm các phép tính trên số liệu
b)
Đảm bảo thi hành lệnh một cách tuần tự
c)
Tác động vào các mạch điện để thi hành các lệnh
d)
Lấy lệnh từ bộ nhớ trong
51.
Trong CPU, phần điều khiển (Control Unit) có nhiệm vụ: (Control Unit chứa Program Counter - PC)
a)
Làm các phép tính trên số liệu
b)
Đảm bảo thi hành lệnh một cách tuần tự
c)
Tác động vào các mạch điện để thi hành các lệnh
d)
Lấy lệnh từ bộ nhớ trong
52.
Bus System dùng để:
a)
Nối các bộ phận của máy tính lại với nhau
b)
Nối CPU với bộ nhớ ngoài
c)
Nối bộ nhớ ngoài với bộ nhớ trong
d)
Nối CPU với các bộ phận bên ngoài
53.
Bộ xử lý trung tâm có chức năng:
a)
Thi hành các chương trình được chứa trong bộ nhớ chính (RAM)
b)
Lấy chỉ thị từ bộ nhớ chính, giải mã và điều khiển ALU
c)
Thực hiện các thao tác tính toán
d)
Chứa kết quả tính toán và các thông tin điều khiển
54.
Đơn vị điều khiển (CU) có nhiệm vụ:
a)
Thi hành các chương trình được chứa trong bộ nhớ chính
b)
Lấy chỉ thị từ bộ nhớ chính, giải mã và điều khiển ALU
c)
Thực hiện các thao tác tính toán
d)
Chứa kết quả tính toán và các thông tin điều khiển
55.
Khối ALU có chức năng:
a)
Thi hành các lệnh dưới sự điều khiển của CU
b)
Lấy chỉ thị từ bộ nhớ chính, giải mã và điều khiển ALU
c)
Thực hiện các thao tác tính toán
d)
Chứa kết quả tính toán và các thông tin điều khiển
56.
Thanh ghi PC (Program Counter) có nhiệm vụ:
a)
Chứa chỉ thị đang thi hành
b)
Chứa các kết quả trung gian
c)
Trỏ tới chỉ thị tiếp theo sẽ được thi hành
d)
Đếm số chương trình đang thực thi trong máy tính
57.
Thanh ghi IR (Instruction Register) có nhiệm vụ:
a)
Lưu trữ các câu lệnh được đọc từ bộ nhớ
b)
Chứa các kết quả trung gian
c)
Trỏ tới chỉ thị tiếp theo sẽ được thi hành
d)
Đếm số chương trình đang thực thi trong máy tính
58.
Kỹ thuật ống dẫn (pipeline) có đặc điểm:
a)
Làm giảm tốc độ thực hiện các lệnh
b)
Làm tăng tốc độ thực hiện các lệnh
c)
Có ít thanh ghi khác nhau dùng cho các tác vụ đọc/ghi
d)
Tất cả các giai đoạn của lệnh không được thi hành cùng lúc
59.
Một chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ và m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
a)
n * m bit
b)
2n * m bit
c)
2m * n bit
d)
2n+m bit
60.
Sau khi thực hiện các lệnh trên thanh ghi đa dụng thì kết quả được đặt ở:
a)
Thanh ghi
b)
Bộ nhớ
c)
Thanh ghi hoặc bộ nhớ
d)
Thanh ghi hoặc ngăn xếp
61.
Dải biểu diễn số nguyên không dấu n bit trong máy tính là:
a)
0  2 * n
b)
0  2 * n - 1
c)
0  2n - 1
d)
0  2n
62.
Đối với số không dấu, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Khi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúng
b)
Khi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấu
c)
Khi cộng có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng không sai
d)
Khi cộng không nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng đúng
63.
Xét các công đoạn của bộ xử lý, thứ tự thực hiện nào là đúng:
a)
Giải mã lệnh  Nhận dữ liệu  Nhận lệnh  Xử lý dữ liệu  Ghi dữ liệu
b)
Nhận lệnh  Giải mã lệnh  Nhận dữ liệu  Xử lý dữ liệu  Ghi dữ liệu
c)
Nhận lệnh  Nhận dữ liệu  Giải mã lệnh  Xử lý dữ liệu  Ghi dữ liệu
d)
Giải mã lệnh  Nhận lệnh  Nhận dữ liệu  Xử lý dữ liệu  dữ liệu
64.
Nếu phân loại các bus theo loại tín hiệu truyền thì ta có các bus sau:
a)
Bus A, C, D (Address , Control) ,
b)
Bus Protocol
c)
Bus đồng bộ
d)
Bus bất đồng bộ
65.
Đối với lệnh mã máy, toán hạng không thể là:
a)
Một hằng số
b)
Nội dung của thanh ghi
c)
Nội dung của ngăn nhớ
d)
Nội dung của thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ (gọi thanh ghi lúc nào gọi tên , không gọi bằng địa chỉ)
66.
Trong một lệnh mã máy, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Có thể có nhiều mã lệnh
b)
Có thể có nhiều toán hạng
c)
Không tồn tại lệnh không có toán hạng
d)
Toán hạng là duy nhất
67.
Thiết bị đóng vai trò là Master thì cần có bộ khuếch đại tín hiệu là:
a)
Bus Receiver
b)
Bus Driver
c)
Bus Transceiver
d)
Không cần bộ khuếch đại
68.
Thiết bị đóng vai trò là Slaver thì cần có bộ khuếch đại tín hiệu là:
a)
Bus Receiver
b)
Bus Driver
c)
Bus Transceiver
d)
Không cần bộ khuếch đại
69.
Thiết bị đóng vai trò vừa là Master, vừa là Slaver thì cần có bộ khuếch đại tín hiệu là:
a)
Bus Receiver
b)
Bus Driver
c)
Bus Transceiver
d)
Không cần bộ khuếch đại
70.
Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Là loại bộ nhớ không khả biến
b)
RAM là viết tắt của Read Access Memory
c)
SRAM được chế tạo từ các tụ điện
d)
Là nơi lưu giữ thông tin mà máy tính đang xử lý
71.
Xét sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Từ bộ nhớ cache đến bộ nhớ ngoài, tốc độ nhanh dần
b)
Từ thanh ghi đến cache, tốc độ tăng dần
c)
Từ bộ nhớ ngoài đến thanh ghi, dung lượng giảm dần
d)
Từ bộ nhớ trong đến bộ nhớ cache, tần suất truy nhập giảm dần
72.
Đối với bộ nhớ cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Cache có thể được đặt trên cùng chip với CPU
b)
Bộ nhớ chính có tốc độ nhanh hơn cache
c)
Cache được đặt giữa bộ nhớ chính và bộ nhớ ngoài
d)
Cache không được đặt trên cùng chip với CPU
73.
Một chip nhớ DRAM (Double) có n đường địa chỉ và m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
a)
22*m * n bit
b)
22*n * m bit
c)
2m * n bit
d)
2n * m bit
74.
Đối với chức năng của Module Vào/ra, phát biểu nào sau đây là sai:
a)
Điều khiển và định thời gian
b)
Một module chỉ nối ghép được với một thiết bị
c)
Trao đổi thông tin với vi xử lý, với thiết bị ngoại vi
d)
Bộ đệm dữ liệu, phát hiện lỗi
75.
Xét về chức năng, hệ thống nhớ máy tính có thể có ở:
a)
Bên trong bộ xử lý, RAM, đĩa từ
b)
Các thanh ghi, bộ nhớ trong, CD-ROM
c)
Các thanh ghi, ROM, băng từ
d)
Các thanh ghi, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài
76.
Đâu không phải là đặc tính (thông số) của đĩa từ:
a)
Đầu từ cố định hoặc di động
b)
Đĩa cố dịnh hoặc thay đổi
c)
Một đĩa hay nhiều đĩa
d)
Mã hóa hoặc giải mã tín hiệu
77.
DMAC điều khiển trao đổi dữ liệu giữa các module vào/ra với:
a)
Bộ nhớ chính
b)
Vi xử lý
c)
Bộ nhớ ngoài
d)
Các thiết bị ngoại vi
78.
Truyền dữ liệu giữa CPU với Cache là hình thức truyền theo dạng:
a)
Khối nhớ
b)
Từ nhớ
c)
Byte
d)
Bit
79.
Truyền dữ liệu giữa Cache với bộ nhớ chính là hình thức truyền theo dạng:
a)
Khối nhớ
b)
Từ nhớ
c)
Byte
d)
Bit
80.
Đâu không phải là vấn đề quan trọng khi thiết kế Bus:
a)
Xung Clock
b)
Cơ chế phân xử Bus
c)
Xử lý ngắt, xử lý lỗi
d)
Các hình thức kết nối
81.
Đâu không phải là đặc điểm của flash disk:
a)
Kết nối qua cổng USB
b)
Là một dạng đĩa
c)
Thuộc loại bộ nhớ bán dẫn
d)
Thuận tiện
82.
Trong nối ghép thiết bị ngoại vi, một trong các tính chất của kiểu nối ghép song song là:
a)
Tốc độ nhanh
b)
Truyền lần lượt từng bit
c)
Cần bộ chuyển đổi từ song song qua nối tiếp
d)
Cần ít đường truyền
83.
Trong nối ghép thiết bị ngoại vi, một trong các tính chất của kiểu nối ghép nối tiếp là:
a)
Truyền nhiều bit
b)
Tốc độ nhanh
c)
Cần nhiều đường truyền
d)
Cần bộ chuyển đổi song song sang nối tiếp
84.
Định dạng đĩa từ là quá trình:
a)
Tạo ra các Track
b)
Tạo ra các Sector
c)
Tạo ra các Track và các Sector
d)
Sắp xếp trật tự cho các hạt từ tính
85.
Kiểu kiến trúc nào mà khi thực hiện phép tính C= A + B sẽ có dạng sau đây: Push A Push B Add Pop C
a)
Stack
b)
Accumulator
c)
Register - Memory
d)
Load – Store
86.
Kiểu kiến trúc nào mà khi thực hiện phép tính C= A + B sẽ có dạng sau đây: Load A Add B Store C
a)
Stack
b)
Accumulator
c)
Register - Memory
d)
Load – Store
87.
Kiểu kiến trúc nào mà khi thực hiện phép tính C= A + B sẽ có dạng sau đây: Load R1, A Add R1, B Store C, R1
a)
Stack
b)
Accumulator
c)
Register - Memory
d)
Load – Store
88.
Kiểu kiến trúc nào mà khi thực hiện phép tính C= A + B sẽ có dạng sau đây: Load R1, A Load R2, B Add R3, R1 Add R3, R2 Store C, R3
a)
Stack
b)
Accumulator
c)
Register - Memory
d)
Load – Store
89.
Các hoạt động của máy tính gồm:
a)
Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra
b)
Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện chương trình
c)
Thực hiện chương trình, Ngắt, Vào/ra
d)
Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, Vào/ra
90.
Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:
a)
Bộ đếm chương trình  Bộ nhớ  Thanh ghi lệnh
b)
Bộ nhớ  Thanh ghi lệnh  Bộ đếm chương trình
c)
Bộ nhớ  Bộ đếm chương trình  Thanh ghi lệnh
d)
Bộ đếm chương trình  Thanh ghi lệnh  Bộ nhớ
91.
Với công đoạn xử lý dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:
a)
Thực hiện phép toán  ALU  Thanh ghi dữ liệu
b)
Thực hiện phép toán  Thanh ghi dữ liệu  ALU
c)
ALU  Thực hiện phép toán  Thanh ghi dữ liệu
d)
ALU  Thanh ghi dữ liệu  Thực hiện phép toán
92.
Đối với khối điều khiển CU, phát biểu nào sau đây là sai:
a)
Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ xử lý
b)
Điều khiển các thanh ghi và ALU
c)
Điều khiển bộ nhớ và Module Vào/ra
d)
Điều khiển các thanh ghi
93.
Xét các tín hiệu điều khiển từ System bus đến CPU, phát biểu nào sau đây sai:
a)
Tín hiệu xin nhường bus
b)
Không phải là tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ
c)
Tín hiệu xin ngắt
d)
Tín hiệu trả lời đồng ý nhường bus
94.
Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU đến System bus, phát biểu nào sau đây sai:
a)
Điều khiển đọc/ghi cổng vào/ra
b)
Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ
c)
Điều khiển ghi dữ liệu vào các thanh ghi
d)
Xử lý các tín hiệu từ bên ngoài gởi tới
95.
Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của bộ nhớ chính:
a)
Tồn tại trên mọi hệ thống máy tính
b)
Chứa các chương trình đang thực hiện
c)
Các ngăn nhớ được đánh địa chỉ trực tiếp bởi CPU
d)
Dung lượng bộ nhớ chính lớn hơn không gian địa chỉ mà CPU quản lý
96.
Đâu không phải là đặc trưng chính cho bộ nhớ:
a)
Dung lượng
b)
Tốc độ
c)
Độ trễ
d)
Thời gian tối thiểu giữa các lần truy xuất
97.
Bộ đếm chương trình (PC- Program Counter) của máy tính là loại thanh ghi:
a)
Giữ địa chỉ lệnh
b)
Chứa địa chỉ ngăn nhớ dữ liệu mà CPU muốn truy nhập
c)
Giữ địa chỉ của lệnh tiếp theo sẽ được nhận vào
d)
Đa dụng
98.
Bộ cộng toàn phần (Full adder) được dùng trong:
a)
Khối CU
b)
ALU
c)
RF
d)
Cache
99.
Khi thực hiện đoạn lệnh Assembly sau thì AL có giá trị bao nhiêu? MOV AL , 9 MOV CL, 3 SHL AL, CL
a)
27
b)
32
c)
54
d)
72
100.
Khi thực hiện đoạn lệnh Assembly sau thì AX có giá trị bao nhiêu? MOV AL, 51 MOV BL, 5 MUL BL
a)
255
b)
000Fh
c)
F000h
d)
0FFFh
101.
Bộ nhớ đệm (cache) được chế tạo bằng:
a)
SDRAM
b)
SRAM
c)
DRAM
d)
DDRAM
102.
Loại Bus nào làm nhiệm vụ đọc/ghi dữ liệu giữa Vi xử lý và Bộ nhớ:
a)
Bus địa chỉ
b)
Bus điều khiển
c)
Bus dữ liệu
d)
Bus địa chỉ và Bus điều khiển