wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm vật lý 12

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

(TH) Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

2.

(TH) Hai đầu một điện trở thuần có điện áp tức thời 50 V thì cường độ dòng điện khi đó là 1,25 A. Nếu điện áp tức thời là 60 V thì cường độ dòng khi đó là

a)

1,45 A.

b)

1,5 A.

c)

1,6 A.

d)

1,36 A.

3.

(TH) Một điện trở thuần 120 Ω có dòng điện i = 2cos(100πt - π/4) A. Biểu thức điện áp hai đầu điện trở là

a)

uR = 240sin(100πt - π/4) V.

b)

uR = 240sin(100πt + π/4) V.

c)

uR = 240sin(100πt - 3π/4) V.

d)

uR = 240cos(100πt + π/4) V.

4.

(NB) Một tụ điện có điện dung 0,1 mF mắc vào mạng xoay chiều có tần số 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

26,5 Ω.

b)

8,44 Ω.

c)

34,2 Ω.

d)

54,3 Ω.

5.

(TH) Một tụ điện có điện dung 10-3/6π F được mắc vào mạng xoay chiều có điện áp hiệu dụng 180 V và tần số 50 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng

a)

3 A.

b)

2 A.

c)

2,8 A.

d)

4,12 A.

6.

(TH) Hai đầu một tụ điện (C = 1/4π mF) có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 5cos((100πt - 3π/4) A.

b)

i = 5cos((100πt + π/4) A.

c)

i = 4cos((100πt - 3π/4) A.

d)

i = 4cos((100πt +π/4) A.

7.

(TH) Hai đầu một tụ điện có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 50 Hz thì dung kháng của tụ là 120 Ω. Nếu tần số là 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

100 Ω.

b)

144 Ω.

c)

120 Ω..

d)

96 Ω.

8.

(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần ( L = 1/2π H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

150 Ω.

9.

(TH) Một cuộn cảm (L = 0,45/π H) có dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng 2 A, tần số 50 Hz chạy qua. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng

a)

45 V.

b)

90 V.

c)

90290\sqrt{2} V.

d)

180 V.

10.

Câu 1 : Một chùm tia sáng trắng chiếu qua một lăng kính sẽ bị tách ra thành các chùm tia màu khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

giao thoa ánh sáng              

b)

tán sắc  ánh sáng             

c)

tán xạ ánh sáng                  

d)

nhiễu xạ ánh sáng

11.

Câu 2: Khi một chùm sáng đi từ một môi trường này sang một môi trường khác ,đại lượng không bao giờ thay đổi là           

a)

chiều của nó      

b)

vận tốc         

c)

tần số        

d)

bước sóng

12.

Câu 3: Khi truyền qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng sẽ

a)

bị biến thành ánh sáng màu đỏ.

b)

chỉ bị tách ra thành nhiều màu.

c)

chỉ bị lệch phương truyền.                 

d)

bị lệch phương truyền và tách ra thành nhiều màu.

13.

Câu 4.Chọn đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng.

a)

Chùm sáng màu đỏ bị ℓệch nhiều nhất

b)

Chùm sáng màu tím bị ℓệch ít nhất   

c)

Chùm sáng màu đỏ bị ℓệch ít nhất

d)

Chùm sáng màu đỏ và màu tím đều không bị ℓệch

14.

Câu 6.Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì:

a)

khoảng vân giảm đi.

b)

khoảng vân không đổi.

c)

khoảng vân tăng ℓên.

d)

Hệ vân bị dịch chuyển.

15.

Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp đo được là 3 mm. Khoảng vân có giá trị bằng

a)

1,5mm

b)

3mm

c)

1mm

d)

9mm

16.

Câu 8. Trong  thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

a)

6i

b)

3i

c)

4i

d)

5i

17.

Câu 10: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55µm. Hệ vân trên màn có khoảng vân là      

a)

1,2mm

b)

1,0mm

c)

1,3mm

d)

1,1mm

18.

Câu 12: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là

a)

quang phổ vạch phát xạ.                     

b)

quang phổ vạch hấp thụ.                      

c)

quang phổ liên tục.              

d)

cả ba loại quang phổ trên.

19.

Câu 13: Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra là quang phổ

a)

vạch phát xạ

b)

liên tục.               

c)

vạch hấp thụ.                        

d)

đám.

20.

Câu 14. Quang phổ liên tục

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

d)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

21.

Câu 15. Chọn câu đúng? Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.                         

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ.                                         

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

22.

Câu 16.  Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại truyền được trong chân không.

b)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

d)

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.

23.

Câu 17: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

24.

Câu 18. Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là

a)

gây ion hoá các chất khí.                                                             

b)

khả năng đâm xuyên lớn.

c)

làm phát quang nhiều chất.          

d)

tác dụng mạnh lên kính ảnh.

25.

Câu 19: Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm.

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

d)

điện tích âm.

26.

Câu 20: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.        

b)

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

c)

Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhì thấy.  

d)

Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.

27.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,3μm0,3\mu m  .Trong chân không,chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,41μm0,41\mu m  

b)

0,32μm0,32\mu m  

c)

0,25μm0,25\mu m  

d)

0,36μm0,36\mu m  

28.

Giới hạn quang điện của kim loại Natri là  0,5μm0,5\mu m  . Công thoát electron của Natri là:

a)

2,48eV

b)

1,48eV

c)

3,48eV

d)

4,48eV

29.

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất sóng

b)

là sóng siêu âm

c)

là sóng dọc

d)

có tính chất hạt.

30.

Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai

a)

Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.

b)

Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.

d)

Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.

31.

Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các e- thoát ra vì

a)

chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ.

b)

công thoát e nhỏ hơn năng lượng phôtôn.

c)

bước sóng ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện.

d)

kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.

32.

Chọn câu đúng về hiện tượng quang điện

a)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt

kim loại

b)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt bán dẫn

c)

Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron và lổ trống

trong bán dẫn

d)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron và lổ trống khỏi bề mặt kim loại

33.

Chọn tất cả các câu đúng

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện

a)
b)
c)
d)
34.

Chọn tất cả các câu đúng

Năng lượng phôton

a)
b)
c)
35.

Chọn câu sai

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Các phôtôn của một đơn sắc thì giống nhau

c)

Năng lượng của phôtôn luôn luôn bằng hf

d)

Tốc độ lan truyền phôtôn trong chân không là v << c

36.

Chọn tất cả các câu đúng

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Phôtôn có thể chuyển động hoặc đứng yên

b)

Ánh sáng là hạt phôtôn

c)

Nguyên tử phát xạ ánh sáng thì có nghĩa là hấp thụ phôtôn

d)

Tốc độ phôtôn trong chân không là c = 3.108 m/s

37.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò vi sóng.

c)

hồ quang điện.

d)

lò sưởi điện.

38.

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

a)

gamma.

b)

hồng ngoại.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Borh?

a)

A. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn.

b)

B. Trong các trạng thái dừng, động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không.

c)

C. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.

d)

D. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.

40.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

A. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.

b)

B. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.

c)

C. giảm điện trở của một chất bán dẫn khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

d)

D. một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng.

41.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

b)

Giải phóng electron khỏi khối bán dẫn nhờ bắn phá khối bán dẫn bằng các ion.

c)

giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

d)

giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

42.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

a)

nơtron.

b)

phôtôn.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

43.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

b)

λhc\frac{\lambda}{hc}

c)

λch\frac{\lambda c}{h}

d)

λhc\frac{\lambda h}{c}

44.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

a)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

b)

Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

c)

Năng lượng của phôtôn của ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ.

d)

Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

45.

Đáp án phát biểu đúng, khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

b)

Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

d)

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

46.

Công thoát electron khỏi một tấm kim loại phụ thuộc vào

a)

cường độ của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

b)

tần số của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

c)

bước sóng của chùm sáng chiếu vào tấm kim loại đó.

d)

bản chất của tấm kim loại đó.

47.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

ϵt>ϵđ>ϵl\epsilon_t>\epsilon_đ>\epsilon_l  

c)

ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

d)

ϵđ>ϵt>ϵl\epsilon_đ>\epsilon_t>\epsilon_l  

48.

Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng ℓượng

a)

của mọi phôtôn đều bằng nhau.

b)

của một phôtôn bằng một ℓượng tử năng ℓượng

c)

giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.

d)

của phôton không phụ thuộc vào bước sóng.

49.

Trong thí nghiệm Hécxơ, nếu chiếu ánh sáng tím vào ℓá nhôm tích điện âm (giới hạn quang điện của nhôm nằm trong vùng tử ngoại) thì

a)

điện tích âm của ℓá nhôm mất đi

b)

tấm nhôm sẽ trung hòa về điện

c)

điện tích của tấm nhôm không thay đổi.

d)

tấm nhôm tích điện dương

50.

Khi hiện tượng quang dẫn xảy ra, trong chất bán dẫn hạt mang điện tham gia vào quá trình dẫn điện là:

a)

Êlectrôn và các ion dương

b)

Êlectron và lỗ trống mang điện âm

c)

Êlectrôn và hạt nhân

d)

Êlectrôn và lỗ trống mang điện dương


51.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

52.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

53.

Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai

a)

Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.

b)

Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.

d)

Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.

54.

Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

a)

kim loại.

b)

bán dẫn.

c)

chất điện môi.

d)

chất điện phân.

55.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?

a)

Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt, đứt quãng.

b)

Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn.

c)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng.

d)

Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.

56.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

a)

A. tần số càng lớn.

b)

B. tốc độ truyền càng lớn.

c)

C. bước sóng càng lớn.

d)

D. chu kì càng lớn.

57.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi:

a)

A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân hêli.

b)

B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.

c)

C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

d)

D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.

58.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện

b)

bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện

c)

công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó

d)

công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó

59.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng.

b)

điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng.

c)

điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.

d)

truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.

60.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

150 cm/s

b)

100 cm/s

c)

50 cm/s

d)

25 cm/s

61.

Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

1,2 m

b)

0,5 m

c)

0,8 m

d)

1 m

62.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng là

a)

3 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

2,8 s

63.

Trên bề mặt của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có chu kì 0,5 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s. Khoảng cách từ đỉnh sóng thứ 3 đến đỉnh thứ 8 kể từ tâm O theo phương truyền sóng là

a)

1 m

b)

2 m

c)

2,5 m

d)

0,5 m

64.

Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. Ở cùng một thời điểm, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng là

a)

3,2 m

b)

2,4 m

c)

1,6 m

d)

0,8 m

65.

Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là

a)

0,8 m

b)

0,4 cm

c)

0,8 cm

d)

0,4 m

66.

Một nguồn sóng O dao động với tần số 20 Hz tạo ra một sóng cơ lan truyền trong môi trường với vận tốc 4 m/s. Một điểm M trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng một đoạn 25 cm, độ lệch pha của sóng tại M so với sóng tại O là

a)

π/2 rad

b)

3π/2 rad

c)

π/3 rad

d)

5π/2 rad

67.

Một sóng có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox với tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau π/3 bằng

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

60 cm

d)

10 m

68.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

a)

37 Hz

b)

40 Hz

c)

42 Hz

d)

35 Hz

69.

Phương tình sóng tại một điểm có tọa độ x trên phương truyến sóng cho bởi u = 2cos(5πt – 0,2πx) cm, trong đó t tính bằng s và x tính bằng cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

4 cm/s

b)

25 cm/s

c)

20 cm/s

d)

16 cm/s

70.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt – π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là

a)

6 cm

b)

10 cm

c)

1 m

d)

9 cm

71.

Một sóng ngang truyền có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

72.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp A , B. Bước sóng là 2 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là

a)

1,0 cm

b)

2,0 cm

c)

6 cm

d)

100 cm

73.

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

1 mm

d)

4 cm

74.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có ba điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là

a)

100 m/s

b)

25 cm/s

c)

60 cm/s

d)

120 cm/s

75.

Một sợi dây dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết tốc độ sóng là 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

0,05 s

b)

0,10 s

c)

3,00 s

d)

0,20 s

76.

Sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định, nếu tần là 48 Hz thì trên dây có 8 bụng sóng. Hỏi để trên dây có 4 nút (chưa kể hai đầu) thì tần số phải là bao nhiêu?

a)

30 Hz

b)

50 Hz

c)

40 Hz

d)

100 Hz

77.

Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10-5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là

a)

7 B

b)

9 B

c)

5 B

d)

12 B

78.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

79.

Khi nói về sự truyền âm, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không.

b)

Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

c)

Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép.

d)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí.

80.

Cho các chất sau: không khí ở 00 C, không khí ở 25oC, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong

a)

sắt.

b)

không khí ở 00 C.

c)

nước.

d)

không khí ở 250 C.

81.

Một lá thép dao động với chu kì T = 80 ms. Âm do nó pháp ra là

a)

siêu âm.

b)

Không phải sóng âm

c)

hạ âm.

d)

Âm nghe được

82.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

b)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

c)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

d)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

83.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

chu kì của nó tăng.

b)

tần số của nó không thay đổi.

c)

bước sóng của nó giảm.

d)

bước sóng của nó không thay đổi.

84.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.

b)

tần số và bước sóng đều không thay đổi.

c)

tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.

d)

tần số và bước sóng đều thay đổi.

85.

Chọn đáp án sai khi nói về sóng âm?

a)

Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng giảm đi.

b)

Cường độ âm càng lớn, tai người nghe càng to.

c)

Ngưỡng đau của tai người không phụ thuộc vào tần số của âm.

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

86.

Âm sắc là

a)

màu sắc của âm thanh.

b)

một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm.

c)

một tính chất sinh lí của âm.

d)

một tính chất vật lí của âm.

87.

Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

vận tốc âm.

b)

năng lượng âm.

c)

tần số âm.

d)

biên độ.

88.

Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng

a)

năng lượng.

b)

cường độ âm.

c)

tần số.

d)

bước sóng.

89.

Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với tốc độ lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

a)

giảm 4,4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 4,4 lần

d)

tăng 4 lần

90.

Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra hơn kém nhau là 56 Hz. Họa âm thứ 3 có tần số là

a)

168 Hz.

b)

56 Hz.

c)

84 Hz.

d)

140 Hz.

91.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

92.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

ω=vmaxA\omega=\frac{v\max}{A}

b)

ω=Avmax\omega=\frac{A}{v\max}

c)

ω=A.vmax\omega=A.v\max

d)

ω=1A.vmax\omega=\frac{1}{A.v\max}

93.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

chậm dần

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần đều

d)

nhanh dần

94.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 3 cm thì nó có tốc độ là 20 cm/s. Biên độ dao động của vật là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

525\sqrt{2} cm

95.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

96.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x=5cos(πt)x=5\cos\left(\pi t\right)  cm

b)

x=5cos(πtπ2)x=5\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)  cm

c)

x=5cos(πt+π2)x=5\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  cm

d)

x=5cos(πtπ)x=5\cos\left(\pi t-\pi\right)  

97.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

98.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

99.

Vật m dao động điều hòa với phương trình x=20cos2πt (cm). Gia tốc tại li độ 10 cm là

a)

- 4m/s2

b)

4m/s2

c)

10m/s2

d)

- 10m/s2

100.

Đối với dao động cơ điều hoà của một chất điểm thì khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc

a)

cực đại và gia tốc cực đại.

b)

cực đại và gia tốc bằng không.

c)

bằng không và gia tốc bằng không.

d)

bằng không và gia tốc cực đại.