wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân Giang - phóng xạ hạt nhân

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến

a)

sự biến đổi của hạt nhân.

b)

sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.

c)

sự biến đổi kích thước hạt nhân.

d)

sự biến đổi kích thước nguyên tử.

2.

Phản ứng phân hạch U235 dùng trong lò phản ứng hạt nhân và cả trong bom nguyên tử. Tìm sự khác biệt căn bản giữa lò phản ứng và bom nguyên tử.

a)

A. Số nơtron được giải phóng trong mỗi phản ứng phân hạch ở bom nguyên tử nhiều hơn ở lò phản ứng.

b)

B. Năng lượng trung bình được mỗi nguyên tử urani giải phóng ra ở bom nguyên tử nhiều hơn hơn ở lò phản ứng.

c)

C. Trong lò phản ứng số nơtron có thể gây ra phản ứng phân hạch tiếp theo được khống chế.

d)

D. Trong lò phản ứng số nơtron cần để gây phản ứng phân hạch tiếp theo thì nhỏ hơn ở bom nguyên tử.

3.

Cho phản ứng hạt nhân: 36Li +X  47Be +01n_3^6Li\ +X\ \rightarrow\ _4^7Be\ +_0^1n . Hạt nhân  XX   trong phản ứng này là

a)

24He_2^4He  

b)

12H_1^2H  

c)

13H_1^3H  

d)

11H_1^1H  

4.

Phản ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến

a)

sự biến đổi của hạt nhân.

b)

sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.

c)

sự biến đổi kích thước hạt nhân.

d)

sự biến đổi kích thước nguyên tử.

5.

Phóng xạ tự nhiên là hiện tượng các nguyên tố ...

a)

tự phát ra tia phóng xạ, không do tác động từ bên ngoài

b)

không tự phát ra tia phóng xạ, không do tác động từ bên ngoài

c)

tự phát ra tia phóng xạ, do tác động từ bên ngoài

d)

không tự phát ra tia phóng xạ, do tác động từ bên ngoài

6.

Phản ứng hạt nhân trong các nhà máy điện hạt nhân là phản ứng

a)

nhiệt hạch

b)

phân hạch

c)

nhiệt phân

d)

thuỷ phân

7.

Ánh sáng và nhiệt của mặt trời là sản phẩm của phản ứng

a)

nhiệt hạch

b)

phân hạch

c)

cháy

d)

oxi hoá khử

8.

Phóng xạ nhân tạo là quá trình biến đổi hạt nhân ......., do tác động từ bên ngoài lên hạt nhân, đồng thời phát ra tia phóng xạ

a)

tự phát

b)

không tự phát

c)

tự phát hoặc không tự phát

9.

Cho 02 phản ứng hạt nhân

23892U --> 23490Th + 42He (1)

23892U + 10n --> 23993Np + 0-1 β\beta   (2)

Đâu là phản ứng hạt nhân nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

1 và 2

d)

Không có đáp án

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Hạt α là hạt nhân nguyên tử helium ().

b)

B. Hạt β có điện tích –1 và số khối bằng 0.

c)

C. Hạt α kí hiệu là

0e.

d)

D. Hạt β và hạt nhân nguyên tử có điện tích trái dấu nhau.

11.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

12.

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

13.

Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

14.

Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

15.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

16.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

17.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

lực tương tác mạnh

18.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

19.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

20.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

21.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

22.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

23.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

24.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

25.

(N1) Hạt nhân 178O có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là

a)

A. 0,1294 u.

b)

B. 0,1532 u.

c)

C. 0,1420 u.

d)

D. 0,1406 u.

26.

(N2) Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

a)

A. 5,46 MeV/nuclôn.

b)

B. 12,48 MeV/nuclôn.

c)

C. 19,39 MeV/nuclôn.

d)

D. 7,59 MeV/nuclôn.

27.

(N2) Số nuclôn có trong hạt nhân 146C là

a)

A. 8.

b)

B. 20.

c)

C. 6.

d)

D. 14.

28.
(N4) Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
a)
A. nơtron.
b)
B. êlectron.
c)
C. nơtrinô.
d)
D. pôzitron.
29.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân Z = 8. Số electron của X là

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

30.

Định nghĩa nào về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

a)

u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 1H

b)

u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 12C

c)

u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân Cacbon 12C

d)

u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 12C

31.

B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

32.

Bản chất của lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là:

a)

Lực tĩnh điện.

b)

Lực điện từ.

c)

Lực tương tác mạnh.

d)

Lực hấp dẫn.

33.

Chu kì bán rã là:

a)

Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ tăng gấp đôi.

b)

Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ giảm 10 lần.

c)

Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại một nửa.

d)

Là thời gian qua đó lượng hạt nhân phóng xạ đã phóng xạ hết.

34.

Đặc tính nào sau đây không phải của quá trình phóng xạ.

a)

Chịu tác động của các yếu tố thuộc môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,….

b)

Là quá trình không điều khiển được.

c)

Có tính tự phát.

d)

Bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.

35.

a)
b)
c)
d)
36.

Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

37.

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

38.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

39.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

40.

Câu 30. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

a)

A. prôtôn, nơtron và êlectron

b)

C. prôtôn, nơtron

c)

B. nơtron và êlectron

d)

D. prôtôn và êlectron

41.

Câu 31: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là

a)

A. m01(vc)2\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\left(\frac{v}{c}\right)^2}}

b)

B. m01(vc)2m_0\sqrt[]{1-\left(\frac{v}{c}\right)^2}

c)

C. m01+(vc)2\frac{m_0}{\sqrt[]{1+\left(\frac{v}{c}\right)^2}}

d)

D. m0 1+(vc)2m_{0\ }\sqrt[]{1+\left(\frac{v}{c}\right)^2}

42.

Câu 32 (CĐ  2011): Hạt nhân 35/17Cl có

a)

A. 17 nơtron.

b)

B. 35 nuclôn

c)

C. 18 prôtôn

d)

D. 35 nơtron

43.

Câu 33 : Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 137/55 Cs lần lượt là

a)

A. 55 và 82

b)

B. 82 và 55

c)

C. 55 và 137

d)

D. 82 và 137

44.

Câu 34: Số nuclôn của hạt nhân 230/90Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân 210/84Po là

a)

A. 6.

b)

B. 126

c)

C. 20.

d)

D. 14.

45.

Câu 35: Lực hạt nhân còn được gọi là

a)

A. lực hấp dẫn.

b)

B. lực tương tác mạnh

c)

C. lực tĩnh điện

d)

D. lực tương tác điện từ

46.

Câu 36: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn bảo toàn

a)

A. điện tích

b)

B. số nuclon.

c)

C. động lượng.

d)

D. khối lượng.

47.

Câu 37: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 16/8 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 16/8 O xấp xỉ bằng

a)

A. 14,25 MeV.

b)

B. 18,76 MeV.

c)

C. 128,17 MeV.

d)

    D. 190,81 MeV.

48.

Câu 38: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng này

a)

A. tỏa năng lượng 16,8 MeV.

b)

B. thu năng lượng 1,68 MeV.

c)

C. thu năng lượng 16,8 MeV.

d)

D. tỏa năng lượng 1,68 MeV

49.

: Trong các hạt nhân: 4/2 He, 7/3 Li, 56/26 Fe và 235/92 U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

A. 4/2 He

b)

B.7/3 Li

c)

56/26 Fe

d)

235/92 U

50.

Câu 40:  Cho phản ứng hạt nhân: X + 19/9 F --> 4/2 He +16/8 O . Hạt X là

a)

A. anpha

b)

B. nơtron.

c)

C. đơteri

d)

D. prôtôn

51.

Câu 41: Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ\lambda . Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

A. N0 e-lt.

b)

B. N0(1 – elt).

c)

C. N0(1 – e-lt).

d)

D. N0(1 - lt).

52.

Câu 42: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là  Chu kì bán rã  của chất phóng xạ này được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. T= λln2\lambda\ln2

b)

B. T= ln2λ\frac{\ln2}{\lambda}

c)

C. T= 2λln22\lambda\ln2

d)

D. T= λln2\frac{\lambda}{\ln2}

53.

Câu 43: Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

a)

A. 3,2 gam. 

b)

B. 2,5 gam

c)

C. 4,5 gam

d)

D. 1,5 gam.

54.

Câu 44: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

a)

A. Tia γ\gamma

b)

B. Tia B+.

c)

C. Tia α\alpha

d)

D. Tia X.

55.

Câu 45: So với phản ứng phân hạch, phản ứng tổng hợp hạt nhân có ưu điểm là

a)

A. tạo ra năng lượng lớn hơn nhiều lần với cùng một khối lượng tham gia phản ứng

b)

B. nguồn nhiên liệu có nhiều trong tự nhiên

c)

C. ít gấy ô nhiễm môi trường

d)

D. cả A, B và C

56.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

a)

Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

b)

Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

c)

Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số proton được bảo toàn.

d)

Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

57.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

58.

Chọn ý sai. Tia gamma

a)

là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

b)

là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

Không bị lệch trong điện trường.

d)

Chỉ được phát ra từ phóng xạ α.

59.

Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có

a)

mY + mα = mX.

b)

Phản ứng này thu năng lượng.

c)

Hạt X bền hơn hạt Y.

d)

Hạt α có động năng.

60.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

61.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

62.

Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân  24He\ _2^4He .

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

63.

Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

a)

phát ra một bức xạ điện từ

b)

tự phát ra các tia α, β, γ.

c)

tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.

d)

phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

64.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia β-?

a)

Hạt β- thực chất là êlectron.

b)

Trong điện trường, tia β- bị lệch về phía bản dương của tụ điện, lệch nhiều hơn so với tia α.

c)

Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ xentimet.

d)

A hoặc B hoặc C sai.

65.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ?

a)

Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

b)

Sự phóng xạ tuân theo định luật phân rã phóng xạ.

c)

Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

d)

A, B và C đều đúng.

66.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về β+?

a)

Hạt β+ có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.

b)

Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α.

c)

Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia rơn ghen (tia X).

d)

A, B và C đều đúng.

67.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tia gamma?

a)

Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 0,01nm).

b)

Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

Tia gamma không bị lệch trong điện trường.

d)

A, B và C đều đúng.

68.

Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

a)

Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.

b)

Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.

c)

Tia β là dòng hạt mang điện.

d)

Tia γ là sóng điện từ.

69.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hạt β+ và hạt β- có khối lượng bằng nhau.

b)

Hạt β+ và hạt β- được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

c)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt β+ và hạt β- bị lệch về hai phía khác nhau.

d)

Hạt β+ và hạt β- được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).

70.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

N0 e-λt.

b)

N0(1 – eλt).

c)

N0(1 – e-λt).

d)

N0(1 - λt).

71.

Khi nói về tia α\alpha , điều nào sau đây là sai ?

a)

Khi đi trong không khí, tia   α\alpha làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

b)

Khi đi trong điện trường giữa hai bản tụ nằm ngang thì bị lệch về phía bản mang điện âm.

c)

Tia   α\alpha thực chất là hạt nhân của nguyên tử Hêli.

d)

Tia α\alpha  phát ra từ hạt nhân với vận tốc 3.108 m/s.

72.

Khi nói về tia β\beta^- điều nào sau đây là sai ?

a)

Tia   β\beta^- là chùm êletron.

b)

Khi đi trong điện trường giữa hai bản tụ nằm ngang thì bị lệch về phía bản mang điện dương.

c)

Tia β\beta^-  có thể truyền đi được vài trăm mét trong không khí.

d)

Tia β\beta^-  phát ra từ hạt nhân với vận tốc gần bằng 3.108 m/s.

73.

Khi nói về tia β+\beta^+ điều nào sau đây là đúng?

a)

Tia   β+\beta^+ là phản hạt của êletron. 

b)

Tia β+\beta^+ có thể truyền đi được vài chục mét trong không khí. 

c)

Khi đi trong điện trường giữa hai bản tụ nằm ngang thì bị lệch về phía bản mang điện dương.

d)

Trong không khí, tia  có tầm bay ngắn hơn tia .

74.

Khi nói về tia γ\gamma , điều nào sau đây là sai ?

a)

Tia   γ\gamma là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

b)

Khi đi trong điện trường giữa hai bản tụ nằm ngang thì truyền thẳng.

c)

Tia  có thể đi được vài cm trong chì và vài mét trong bê tông.

d)

Bước sóng của tia γ\gamma  lớn hơn bước sóng của tia X. 

75.

Tìm phát biểu sai về phóng xạ.

a)

Có những chất phóng xạ do con người tạo ra.

b)

Có những quặng phóng xạ có sẵn trong tự nhiên.

c)

Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

d)

Phóng xạ là hiện tượng có thể can thiệp được.

76.

Kết luận nào sau đây là đúng khi  nói về phóng xạ?

a)

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ.

b)

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α\alpha , β\beta , γ\gamma .

c)

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác.

d)

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác. 

77.

Tia phóng xạ không bị lệch trong điện trường là:

a)

tia α\alpha

b)

Tia β\beta^-

c)

Tia γ\gamma

d)

Tia β+\beta^+

78.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia phóng xạ?

a)

Tia α\alpha đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện bị lệch về phía bản âm của tụ.

b)

Tia β+\beta^+ đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện bị lệch về phía bản dương của tụ.

c)

Tia gama không bị lệch khi đi qua điện trường.

d)

Phóng xạ gama là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ anpha và bêta.

79.

Sự có mặt của electron trong các tia phóng xạ được giải thích là do:

a)

Thành phần cấu tạo của hạt nhân gồm có prôtôn, nuclôn, phôton và electron.

b)

Những electron ở lớp vỏ nguyên tử chất phóng xạ bị kích thích và bật ra.

c)

Chất phóng xạ phát ra hạt α\alpha có động năng lớn và hạt này đập vào các nguyên tử trung hoà làm bật ra electron và bị iôn hoá.

d)

Thành phần cấu tạo của hạt nhân gồm có prôtôn, nuclôn, phôton và electron và chất phóng xạ phát ra hạt a có động năng lớn nên tạo ra electron. 

80.

Cho 4 loại tia phóng xạ α, β-, β+, γ đi qua một tụ điện phẳng theo phương song song với các bản tụ. Kết luận nào sau đây sai?

a)

Tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

b)

Tia β- bị lệch về phía bản dương của tụ điện.

c)

Tia γ truyền theo phương song song với các bản tụ.

d)

Tia α bị lệch nhiều hơn tia β+ vì có điện tích lớn hơn.

81.

Trong quá trình phân rã, số hạt nhân phóng xạ

a)

tăng theo thời gian theo định ℓuật hàm số mũ        

b)

giảm theo thời gian theo định ℓuật hàm số mũ

c)

tỉ ℓệ thuận với thời gian

d)

tỉ ℓệ nghịch với thời gian

82.

Kết ℓuận nào sau đây về bản chất của các tia phóng xạ không đúng?

a)

Tia a ℓà dòng hạt nhân nguyên tử

b)

Tia β\beta ℓà dòng hạt mang điện

c)

Tia γ\gamma sóng điện từ

d)

Tia α, β, γ\alpha,\ \beta,\ \gamma đều có chung bản chất ℓà sóng điện từ nhưng có bước sóng khác nhau.

83.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hạt   β+, β\beta^+,\ \beta^- có khối lượng bằng nhau.

b)

Hạt   β+\beta^+ β\beta^- hạt  được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

c)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt   β+\beta^+β\beta^-  bị lệch về hai phía khác nhau.

d)

Hạt β+\beta^+  và hạt β\beta^-  được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).

84.

Đồng vị   92234U_{92}^{234}U sau một chuỗi phóng xạ α\alpha β\beta^-  biến đổi thành 82206Pb_{82}^{206}Pb . Số phóng xạ α\alpha và  trong chuỗi là β\beta^-

a)

7 phóng xạ α\alpha , 4 phóng xạ β\beta^-

b)

5 phóng xạ α\alpha , 5 phóng xạ β\beta^-

c)

10 phóng xạ α\alpha , 8 phóng xạ β\beta^-

d)

16 phóng xạ α\alpha , 12 phóng xạ β\beta^-

85.

Một lượng chất phóng xạ có số hạt nhân ban đầu là N0. Sau 5 chu kỳ bán rã số hạt chất phóng xạ còn lại là

a)

N0/5;

b)

N0/25;

c)

N0/32

d)

N0/50

86.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

các prôtôn

b)

các nơtrôn

c)

các electron

d)

các nuclon

87.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

Z notron và A prôtôn

b)

Z notron và A nuclon

c)

Z proton và (A - Z) nơtron

d)

Z notron và (A - Z) proton

88.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

34X_3^4X

b)

37X_3^7X

c)

47X_4^7X

d)

73X_7^3X

89.

Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

kg

b)

MeV/c

c)

MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

u

90.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

alpha

b)

electron

c)

notron

d)

proton

91.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

92.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử X được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + mX

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - mX

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + mX

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - mX

93.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

94.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

95.

Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng

d)

Bảo toàn khối lượng.

96.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

97.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

98.

Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là

a)

Tia γ, tia β, tia α.

b)

Tia α, tia β, tia γ.

c)

Tia β, tia α, tia γ.

d)

Tia β, tia γ, tia α.

99.

Chu kì bán rã là:

a)

Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ tăng gấp đôi.

b)

Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ giảm 10 lần.

c)

Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại một nửa.

d)

Là thời gian qua đó lượng hạt nhân phóng xạ đã phóng xạ hết.

100.

Tìm phát biểu đúng về hiện tượng phóng xạ?    

a)

Hiện tượng phóng xạ xảy ra càng nhanh ở điều kiện áp suất cao

b)

Hiện tượng phóng xạ suy giảm khi nhiệt độ phòng thí nghiệm giảm

c)

Hiện tượng phóng xạ không bị phụ thuộc vào điều kiện môi trường

d)

Hiện tượng phóng xạ chỉ xảy ra trong các vụ nổ hạt nhân