wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1. CẤU TRÚC CỦA CHẤT - SỰ CHUYỂN THỂ

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử khi không dao động quanh vị trí cân bằng.

d)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

2.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

3.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn.

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

4.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Làm đá trong tủ lạnh

c)

Làm đá đông lạnh

d)

Rèn thép trong lò rèn

5.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

b)

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.

c)

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.

d)

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.

6.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích của chất lỏng.

b)

Gió.

c)

Nhiệt độ.

d)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

7.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.

8.

Tìm câu sai.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử nằm sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

d)

Chuyển động không ngừng theo mọi phương.

9.

Các tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất lỏng?

a)

Chuyển động không ngừng theo mọi phương.

b)

Hình dạng phụ thuộc bình chứa.

c)

Lực tương tác phân tử lớn hơn chất khí.

d)

Lực tương tác phân tử nhỏ hơn chất rắn.

10.

Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí

a)

Bình trương là chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí thì thể tích của khí tăng đáng kể

c)

Chất khí có khối lượng riêng nhỏ

d)

Chất khí có khối lượng riêng nhỏ hơn chất rắn và chất lỏng

11.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

12.

Hiện tượng vật lý nào sau đây được sử dụng để làm băng tuyết thường xảy ra ở các vùng có nhiệt độ thấp?

a)

tuyết rơi

b)

nước đóng băng

c)

nước bốc hơi

d)

nước ngưng tụ

13.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sự nóng chảy và đông đặc?

a)

Nước đá rã khỏi tủ lạnh

b)

Ngọn nến đang cháy

c)

Nến đông đặc đang cháy

d)

Nước đông đặc đang tan

14.

Trong các hiện tượng sau đây không liên quan đến sự nóng chảy và đông đặc?

a)

Nước đá rã khỏi tủ lạnh

b)

Ngọn nến đang cháy

c)

Nến đông đặc đang cháy

d)

Nước đông đặc đang tan

15.

Bài 2. NỘI NĂNG, ĐỊNH LUẬT I NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC Câu 1. Tìm phát biểu sai.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng bên trong vật.

b)

Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Nội năng là một dạng năng lượng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác và ngược lại.

d)

Nội năng không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

16.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

17.

Công thức mô tả đúng định luật 1 của nhiệt động lực học là

a)

ΔU = Q + A

b)

ΔU = A − Q

c)

Q = A − ΔU

d)

Q = A + ΔU

18.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

19.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xi lanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

20.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

21.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào

a)

thời gian truyền nhiệt.

b)

độ biến thiên nhiệt độ.

c)

khối lượng của chất.

d)

nhiệt dung riêng của chất.

22.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t₀ là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q = m(t − t₀)

b)

Q = m(t₀ − t)

c)

Q = mC

d)

Q = mC(t − t₀)

23.

Nội dung định luật 1 nhiệt động lực học là

a)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.

d)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

24.

Biểu thức liên hệ giữa hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được:

a)

ΔU = Q + A; Q > 0; A < 0.

b)

ΔU = Q; Q > 0.

c)

ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0.

d)

ΔU = Q + 4; Q > 0; A > 0.

25.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

A. nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

B. khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

C. khối lượng và thể tích của vật.

d)

D. khối lượng của vật.

26.

Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do

a)

Nội năng của chất khí tăng lên.

b)

Nội năng của chất khí không thay đổi.

c)

Nội năng của chất khí không thay đổi.

d)

Nội năng của chất khí bị mất đi.

27.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ của t.

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C.

c)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0°C.

d)

1°C tương ứng với 273 K.

28.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự):

a)

c. Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế

b)

a. Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi ép cánh tay lại để giữ nhiệt kế

c)

d. Kiểm tra xem thuỷ ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa; Nếu chưa thì vẫy nhiệt kế cho thuỷ ngân tụt xuống

d)

A. a, b, c, d

e)

b. Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt kế

29.

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng. Để đo nhiệt độ của bàn là phải dùng nhiệt kế nào?

a)

Nhiệt kế kim loại.

b)

Nhiệt kế thuỷ ngân

c)

Nhiệt kế y tế

d)

Nhiệt kế rượu

30.

Trong thang nhiệt độ Kelvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273 K. Hỏi nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu K?

a)

0K

b)

373K

c)

173K

d)

100K

31.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế thuỷ ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế điện tử

d)

Tốc kế

32.

Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 35°C và trên 42°C?

a)

Nhiệt độ cơ thể người nằm trong khoảng từ 35°C đến 42°C.

b)

Ít kiểm chi phí làm nhiệt kế

c)

Thiết kế ngắn gọn để mang tính thẩm mỹ

d)

Không có đáp án nào đúng.

33.

Dùng nhiệt kế vẽ ở hình bên, không thể đo được nhiệt độ của:

a)

nước sông đang chảy

b)

rượu

c)

nước đang sôi

d)

nước đá đang tan

34.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt dung riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam (J/kg)

b)

Jun trên độ (J/độ)

c)

Jun (J)

d)

Kilôgam trên Jun (kg/J)

35.

Một vật rắn có khối lượng là 2kg, nhiệt dung riêng là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Cần cung cấp 2500J nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1kg vật rắn đó lên 1K.

b)

Cần cung cấp 2500J nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 2kg vật rắn đó lên 1K.

c)

Cần cung cấp 5000J nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1kg vật rắn đó lên 1K.

d)

Cần cung cấp 2500J nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1kg vật rắn đó lên 2K.

36.

Câu 1: Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ 80°C, ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J.

a)

Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ 80°C, ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J

b)

1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J

c)

Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ C, ta cũng cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J

d)

Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.

37.

..... của một chất cho biết nhiệt lượng cần truyền cho 1kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm 1°C (1K). Tìm từ thích hợp điền vào ô trống.

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt độ

c)

Nhiệt lượng

d)

Nội năng

38.

Câu 4: Chọn phương án sai:

a)

A. Nhiệt lượng của vật phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và nhiệt dung riêng của vật.

b)

B. Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng lớn.

c)

C. Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng nhỏ.

d)

D. Cùng một khối lượng và độ tăng nhiệt độ như nhau, vật nào có nhiệt dung riêng lớn hơn thì nhiệt lượng thu vào để nóng lên vật đó lớn hơn.

39.

Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các cốc đèn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất?

a)

Bình D

b)

Bình B

c)

Bình C

d)

Bình A

40.

Vật (chất) nào dưới đây không có nhiệt độ nóng chảy xác định?

a)

Miếng nhựa thông

b)

Hạt đường

c)

Viên kim cương

d)

Khối thạch anh

41.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

J/s

b)

J/kg.độ

c)

J/kg

d)

kg/J

42.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Tính nhiệt nóng chảy riêng λ của chất đó được tính theo công thức nào?

a)

λ = Q·m

b)

λ = Q + m

c)

λ = Q – m

d)

λ = Q/m

43.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

a)

nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy hoàn toàn

c)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ

d)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.

44.

Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

Bản chất của vật rắn, nhiệt độ và áp suất ngoài.

c)

Bản chất và nhiệt độ của vật rắn.

d)

Bản chất của vật rắn.

45.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây?

a)

Oát kế

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Thước mét

46.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật trong quá trình nóng chảy, m là khối lượng của vật (kg). Tỉ số Q/m gọi là

a)

nhiệt lượng riêng của chất làm nên vật

b)

nhiệt nóng chảy riêng của chất làm nên vật

c)

trong lượng riêng của vật

d)

khối lượng riêng của vật

47.

Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt lượng của vật liệu đúc

b)

Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc

c)

Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc

d)

Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc

48.

Nhiệt hoá hơi riêng là nhiệt lượng cần

a)

A. để làm cho một kilogram chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

B. để làm cho một kilogram chất rắn đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

C. để làm cho một kilogram chất khí đó ngưng tụ hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

d)

D. để làm cho một kilogram chất lỏng đó đông đặc hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

49.

Cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

a)

cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

b)

cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

c)

để làm cho một kilogam chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

50.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt ướt bằng, một lúc sau được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

51.

Chọn phát biểu đúng về định nghĩa của sự bay hơi:

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

b)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự bay hơi.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

d)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự bay hơi.

52.

Dụng cụ được sử dụng trong thí nghiệm xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước:

a)

Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, các dây nối, nước đá.

b)

Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, bật lửa, cán điện tử, các dây nối, nước đá.

c)

Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cán điện tử, các dây nối, nước nóng.

d)

Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cán điện tử, các dây nối, nước nóng.

53.

Điều nào sau đây sai khi nói về nhiệt hóa hơi:

a)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hóa hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt hóa hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

Đơn vị của nhiệt hóa hơi là Jun trên kilôgam (J/kg).

d)

Nhiệt hóa hơi được tính bằng công thức Q = L.m trong đó L là nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

54.

Cần đo đại lượng nào để xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước:

a)

khối lượng và thể tích của khối chất lỏng.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho nước hóa hơi và khối lượng của nước.

c)

nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng trong khoảng thời gian

d)

nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng và khoảng thời gian cung cấp nhiệt lượng đó.

55.

Chọn câu sai. Sự sôi hơi là:

a)

A. có thể xảy ra dưới hai hình thức là bay hơi và sôi

b)

B. Sự bay hơi là sự hoá hơi xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng

c)

C. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi ở nhiệt độ không đổi

d)

D. Sự sôi là sự hoá hơi xảy ra ở bên trong và mặt thoáng của chất lỏng

56.

Công thức tính nhiệt hóa hơi riêng

a)

Q = γ.m

b)

mQ\frac{m}{Q}

c)

Q = L.m

d)

mQ\frac{m}{Q}

57.

Tốc độ bay hơi không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ.

b)

dụng cụ

c)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

d)

Tác động của gió.

58.

Đặc điểm nào sau đây là của sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

b)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.

c)

Xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

Chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

59.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi ở nhiệt độ không đổi

a)

phụ thuộc vào khối lượng và thể tích của chất lỏng

b)

chỉ phụ thuộc vào khối lượng của chất lỏng

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

d)

phụ thuộc vào khối lượng và thể tích của chất lỏng

60.

Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

61.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

62.

Số Avogadro có giá trị bằng

a)

số phân tử chứa trong 18 gam nước.

b)

số phân tử chứa trong 20,4 lít khí H₂.

c)

số phân tử chứa trong 16 gam oxygen.

d)

số phân tử chứa trong 40 gam CO₂.

63.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó từ từ động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

64.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a)

xích lại gần nhau hơn.

b)

có tốc độ trung bình lớn hơn.

c)

nở ra lớn hơn.

d)

liên kết lại với nhau.

65.

Sơ đồ dưới mô tả một tủ lạnh. Khi tủ lạnh bắt đầu được bật lên, hiện tượng xảy ra với không khí gần bộ phận làm mát là

a)

Các phân tử khí trở nên nhỏ hơn và tốc độ của chúng giảm xuống.

b)

Các phân tử khí trở nên nhỏ hơn và tốc độ của chúng tăng lên.

c)

Các phân tử khí xích lại gần nhau hơn và tốc độ của chúng giảm xuống.

d)

Các phân tử khí xích lại gần nhau hơn và tốc độ của chúng tăng lên.

66.

Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do

a)

Nhiệt độ.

b)

Va chạm.

c)

Khối lượng hạt.

d)

Thể tích.

67.

1 mol H₂O có chứa bao nhiêu nguyên tử?

a)

6,022.10²³.

b)

12,044.10²³.

c)

18,066.10²³.

d)

3.

68.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

b)

Chất khí có tính đàn hồi, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

c)

Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

69.

Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí

a)

Bánh trưng và chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể

c)

Chất khí có tính dễ nén

d)

Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng

70.

Một lượng khí có khối lượng là 30kg và chứa 11,28.10²⁶ phân tử. Phân tử khí này gồm các nguyên tử hydrogen và carbon. Biết 1 mol khí có Nₐ=6,02.10²³ phân tử. Khí này là

a)

CH₃

b)

CH₂

c)

C₂H₄

d)

CH₄

71.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Như chất điểm, chuyển động ngừng và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

72.

Có bao nhiêu phân tử Oxygen trong 1 gam khí Oxygen.

a)

6,022.10²³

b)

1,882.10²²

c)

2,82.10²²

d)

2,82.10²³

73.

Bài 9: ĐỊNH LUẬT BOYLE Câu 1. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của định luật Boyle?

a)

A. P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1} = \frac{P_2}{V_2}

b)

B. pV = const.

c)

C. p₁V₁ = p₂V₂.

d)

D. P1P2=V2V1\frac{P_1}{P_2} = \frac{V_2}{V_1}

74.

Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng nhiệt là

a)

Đường thẳng có góc tạo với trục O.

b)

Đường thẳng vuông góc trục V.

c)

Đường thẳng vuông góc trục O.

d)

Đường hypebol.

75.

Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

A. Áp suất, thể tích, trong lượng

b)

B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

C. Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

D. Áp suất, nhiệt độ, thể tích

76.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

tỉ lệ nghịch với thể tích

77.

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

a)

(biểu đồ A)

b)

(biểu đồ B)

c)

(biểu đồ C)

d)

(biểu đồ D)

78.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

79.

Nếu một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

80.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Áp suất

d)

Nhiệt độ.

81.

Đồ thị nào sau đây không phải biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

a)

(biểu đồ a)

b)

(biểu đồ b)

c)

(biểu đồ c)

d)

(biểu đồ d)

82.

Đẩy pittông của một xi lanh chứa khí chậm để nén lượng khí chứa trong xi lanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

83.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đẳng nhiệt.

b)

đẳng tích.

c)

đẳng áp.

d)

đoạn nhiệt.

84.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

d)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

85.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

86.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V = hằng số.

b)

V ~ 1/T.

c)

V ~ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

87.

Câu 5: Hiện tượng nào sau đây các thông số trạng thái liên hệ nhau theo định luật Charles?

a)

Săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ, mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng.

b)

Mở lọ nước hoa và đưa bóng bay lâu ngày bị xẹp.

c)

Nhúng túi đậu kín của xi lanh chứa khí vào nước nóng, pittong di chuyển lên phía đầu hở.

d)

Quả bóng bay lâu ngày bị xẹp.

88.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

không đổi.

d)

tăng lên gấp bốn.

89.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

(biểu đồ a)

b)

(biểu đồ b)

c)

(biểu đồ c)

d)

(biểu đồ d)

90.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 như hình vẽ. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị trên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

91.

Một khối lượng khí có thể tích 10 lít ở nhiệt độ 27°C. Nung nóng đẳng áp khối khí này tới 87°C thì thể tích của nó bằng

a)

12 lít.

b)

15 lít

c)

32 lít.

d)

8,3 lít.

92.

14 gam khí chiếm thể tích 5 lít ở 27°C. Nung nóng đẳng áp khối khí tới 177°C thì khối lượng riêng của khối khí đó bằng

a)

2,8 gam/lít.

b)

18,36 gam/lít.

c)

7,5 gam/lít.

d)

1,87 gam/lít.

93.

Trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng ρ của khí và nhiệt độ tuyệt đối T có liên hệ với nhau bởi biểu thức nào dưới đây?

a)

ρ₁ = ρ₂ T₂ / T₁

b)

ρ₂ = ρ₁ T₁ / T₂

c)

ρ₁ T₁ = ρ₂ T₂

d)

ρ₁·T₂ = ρ₂·T₁

94.

12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 0°C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là

a)

327°C.

b)

427°C.

c)

387°C.

d)

17,5°C.

95.

Trên đồ thị V – T về hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p₁ > p₂.

b)

p₁ < p₂.

c)

p₁ = p₂.

d)

p₁ ≥ p₂.

96.

Nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí xác định tăng thêm 20% khi thể tích của khí được tăng tới 0,3 dm³. Coi quá trình trên là đẳng áp, thể tích ban đầu của lượng khí là

a)

2,5 dm³.

b)

2,2 dm³.

c)

2,8 dm³.

d)

2,0 dm³.

97.

Một xi-lanh thẳng đứng, tiết diện S, chứa không khí ở 17°C. Pit-tông đặt cách đáy xi-lanh một đoạn 40cm. Không khí trong xi-lanh được nung nóng đến 47°C thì pit-tông được nâng lên một khoảng xấp xỉ bằng

a)

2,5cm.

b)

4,1cm.

c)

3,0cm.

d)

4,7cm.

98.

Nung nóng một lượng khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng từ 77°C lên 84°C. Thể tích của lượng khí

a)

tăng thêm 2%

b)

giảm đi 1%

c)

giảm đi 2%

d)

tăng thêm 1%

99.

Câu 17: 14g khí chiếm thể tích 5 lít ở nhiệt độ 27°C. Nung nóng đẳng áp khối khí tới 177°C thì khối lượng riêng của khối khí đó gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

190 kg/m³.

b)

750 kg/m³.

c)

1,9 kg/m³.

d)

7,5 kg/m³.

100.

Một người đang bơm xe đạp, mỗi động tác đẩy pit-tông xuống ống vỏ một lượng không khí đang được đưa vào trong săm xe. Trong quá trình bơm, tất cả các thông số trạng thái: thể tích, áp suất, nhiệt độ và cả lượng không khí trong săm xe thay đổi. Sự thay đổi các thông số này tuần theo quy luật nào?

a)

Định luật Boyle

b)

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng

c)

Định luật I nhiệt động lực học

d)

Định luật Charles