wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

động lượng -đlbt động lượng

Total questions: 103

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Động lượng của một vật

a)

bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

là một đại lượng vectơ.

c)

có đơn vị của năng lượng.

d)

phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

2.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

3.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm đi một nửa.

d)

đổi chiều.

4.

Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ

a)

tăng gấp đổi.

b)

giảm một nửa.

c)

không thay đổi.

d)

tăng 4 lần.

5.

Hai vật có động lượng bằng nhau. Chọn kết luận sai

a)

Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có vận tốc lớn hơn.

b)

Vật có vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn.

c)

Hai vật chuyển động cùng hướng, với vận tốc bằng nhau.

d)

Hai vật chuyển động với vận tốc có thể khác nhau.

6.

Một ô tô có khối lượng 2T đang chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động lượng của ô tô là:

a)

105 kg.m/s.

b)

7,2.104 kg.m/s.

c)

72 kg.m/s.

d)

2.104 kg.m/s.

7.

Một quả bóng có khối lượng m đang bay ngang với tốc độ v thì đập vào một bức tường và bậc trở lại với cùng tốc độ. Xung lượng của lực gây ra bởi tường lên quả bóng là

a)

mv

b)

- mv

c)

2mv

d)

-2mv

8.

Một quả bóng có khối lượng 300 g va chạm vào tường và nảy ngược trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc trước va chạm là 5m/s. Biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

-1,5 kgm/s.

b)

1,5 kgm/s.

c)

-3 kgm/s.

d)

3 kgm/s.

9.

Một vật nhỏ m = 200g rơi tự do .Lấy g = 10m/s2 . Độ biến thiên động lượng của vật từ thời điểm thứ hai đến thời điểm thứ sáu kể từ lúc bắt  đầu  rơi là

a)

0,8 kg.m/s

b)

8 kg.m/s

c)

80 kg.m/s      

d)

800 kg.m/s

10.

Chọn câu đúng. Biểu thức p12+p22\sqrt[]{p_1^2+p_2^2} là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

hai vec-tơ vận tốc cùng hướng.

b)

Hai vec-tơ vận tốc cùng phương, ngược chiều.

c)

Hai vec-tơ vân tốc vuông góc với nhau.  

d)

Hai vec-tơ vận tốc hợp với nhau một góc 600

11.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

12.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Hai quả bi a va váo nhau.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

13.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

14.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

15.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

16.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

A. Công của lực F.

b)

C. Xung lượng của lực.

c)

B. Công suất.

d)

D. Động lượng.

17.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

18.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.

19.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

a)

A. Ném một cục đất sét vào tường.

b)

B. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

c)

C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.

d)

D. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

20.

Một hệ vật là hệ kín nếu

a)

chỉ có những lực của các vật trong hệ tác dụng lẫn nhau.

b)

không có tác dụng của những vật từ ngoài hệ.

c)

các nội lực từng đôi một trực đôi nhau theo định luật III Niu-tơn.

d)

cả A, B, C đều đúng.

21.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về một hệ cô lập?

a)

Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

Các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

Nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

d)

Không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

22.

 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\vec{v}  là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

P =m .v\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{\ .v}  

b)

P = m.v

c)

P =mv\vec{P}\ =\frac{m}{\vec{v}}  

d)

P = mvP\ =\ \frac{m}{v}  

23.

Đơn vị của động lượng là

a)

N/s.

b)

kg.m/s

c)

N.s.

d)

Nm/s.

24.

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc có độ lớn 6 m/s thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật gắn với nhau cùng chuyển động với vận tốc có độ lớn

a)

6 m/s.

b)

3 m/s.

c)

2 m/s.

d)

1 m/s.

25.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

26.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

27.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

1,25 kg.m/s.

d)

0,75 kg.m/s.

28.

Véc tơ động lượng của một vật chuyển động

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

29.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=Δp\vec{F}.\Delta t=\vec{\Delta p}

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=ma\vec{F}.\vec{\Delta p}=m\vec{a}

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

30.

Một vật có khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất một khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10 m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

A. 10kgm/s.

b)

B. 1kgm/s.

c)

C. 5kgm/s.

d)

D. 0,5kgm/s

31.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do với gia tốc 9,8 ms29,8\ ms^{-2}  từ trên cao xuống thấp trong khoảng thời gian 0,5 giây. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian này là

a)

9,8 kgm/s.

b)

4,9 J.

c)

4,9 kgm/s.

d)

9,8 J.

32.

Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn khỏi nòng của một khẩu súng có khối lượng 5 kg (không tính khối lượng đạn) với vận tốc đầu nòng là 600 m/s. Bỏ qua khối lượng của vỏ đạn. Tốc độ giật của súng là

a)

12 m/s.

b)

12 cm/s.

c)

1,2 m/s.

d)

1,2 cm/s.

33.

Một vật có khối lượng 8 kg đang nằm yên trên mặt sàn. Một lực đẩy có độ lớn 9 N tác dụng vào vật theo phương ngang làm vật dịch chuyển quãng được 4 m. Bỏ qua mọi sức cản. Vận tốc của vật ở cuối đoạn đường là

a)

3 m/s.

b)

4 m/s.

c)

6 m/s.

d)

8 m/s.

34.

Một cần cẩu nâng kiện hàng có khối lượng 400 kg lên độ cao 25 m so với mặt đất. Lấy g = 10 ms2g\ =\ 10\ ms^{-2}  . Công của trọng lực khi cần cẩu đưa kiện hàng xuống độ cao 10 m so với đất có độ lớn

a)

100 kJ.

b)

80 kJ.

c)

60 kJ.

d)

40 kJ.

35.

Ba quả bóng giống hệt nhau được ném từ cùng một độ cao với vận tốc ban đầu có cùng độ lớn nhưng theo các hướng khác nhau: (1) lên cao; (2) ném ngang; (3) xuống thấp. Vận tốc chạm đất của các quả bóng lần lượt là x, y, z. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

x = y = z.

b)

x > y > z.

c)

x < y < z.

d)

x > z > y.

36.

Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì:

a)

A. động lượng và động năng của vật không đổi.

b)

B. động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

C. động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

D. động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

37.

Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:

a)

A. 0,32 m/s.

b)

B. 10m/s

c)

C. 36 m/s

d)

D. 10 km/h.

38.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

39.

Một quả dừa có trọng lượng 25 N rơi từ trên cây cách mặt đất 8 m. Công của trọng lực tác dụng vào quả dừa trong quá trình rơi bằng

a)

1600 J.

b)

200 J.

c)

180 J.

d)

220 J.

40.

Dùng cần cẩu nâng thùng hàng khối lượng 2500 kg lên cao 12 m. Công tối thiểu mà cần cẩu thực hiện bằng

a)

300 kJ.

b)

400 kJ.

c)

350 kJ.

d)

450 kJ.

41.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? 

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra. 

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

42.

Phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn. 

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt Trời, các hành tinh...).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

43.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, vecto V là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)
b)
c)
d)
44.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:  

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn. 

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn. 

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn. 

45.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. N/s.

b)

B. Kg.m/s

c)

C. N.m.

d)

D. Nm/s

46.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:

a)

A. Vận tốc.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Quãng đường đi được.

d)

D. Công suất.

47.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

A. 30 kg.m/s.

b)

B. 3 kg.m/s.

c)

C. 0,3 kg.m/s.

d)

D. 0,03 kg.m/s.

48.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

A. 2 kg.m/s.

b)

B. 5 kg.m/s.

c)

C. 1,25 kg.m/s.

d)

D. 0,75 kg.m/s.

49.

(NB) Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=Δp\overrightarrow{F.}\Delta t=\overrightarrow{\Delta p}  

b)

F.Δp = Δt\overrightarrow{F.}\Delta p\ =\ \Delta t  

c)

F.Δt=ma \overrightarrow{F.}\Delta t=m\overrightarrow{a\ }  

d)

F .Δp=ma \overrightarrow{F\ .}\Delta p=m\overrightarrow{a\ }  

50.

(TH) Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều dương trục tọa độ x với vận tốc 54 km/h. Động lượng của vật có giá trị là

a)

-7,5 kgm/s

b)

-3,25 kgm/s

c)

7,5 kgm/s

d)

3,25 kgm/s

51.

(VD) Một quả bóng đang bay với động lượng p \overrightarrow{p\ } theo phương ngang thì đập vào bức tường thẳng đứng, bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng sau khi bật ra, độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

2 p2\ p  

b)

2 p-2\ p  

c)

pp  

d)

0

52.

(VD) Một lực 60N tác dụng vào một vật đang nằm yên trong thời gian 0,25s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là

a)

75 kg.m/s.

b)

15 kg.m/s.

c)

240 kg.m/s.

d)

60 kg.m/s

53.

(VD) Cho hệ hai vật có động lượng 5 N.s và 8 N.s. Động lượng của hệ không thể bằng

a)

3 N.s.

b)

5 N.s.

c)

8N.s.

d)

14 N.s.

54.

(VD) Một mảnh đạn đang nằm yên thì nổ vỡ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau. Mảnh thứ nhất bay sang phải với tốc độ là v thì mảnh thứ hai bay sang

a)

phải với tốc độ là v.

b)

trái với tốc độ v.

c)

phải với tốc độ 2v.

d)

trái với tốc độ 2v.

55.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

56.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ cô lập? 

a)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

57.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ cô lập 

a)

các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

d)

không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

58.

Phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn. 

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt Trời, các hành tinh...).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

59.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? 

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra. 

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

60.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, vecto V là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)
b)
c)
d)
61.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:  

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn. 

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn. 

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn. 

62.

 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

A. P =m .v\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{\ .v}  

b)

B. P= m.v

c)

C. P= m.a

d)

D. P =m. a\overrightarrow{P}\ =m.\overrightarrow{\ a}  

63.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng:

a)

A. Không xác định.

b)

B. Bảo toàn.

c)

C. Không bảo toàn.

d)

D. Biến thiên.

64.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. N/s.

b)

B. Kg.m/s

c)

C. N.m.

d)

D. Nm/s

65.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:

a)

A. Vận tốc.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Quãng đường đi được.

d)

D. Công suất.

66.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

A. Ôtô tăng tốc.

b)

B. Ôtô chuyển động tròn.

c)

C. Ôtô giảm tốc.

d)

D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.

67.

Một quả bóng đang bay với động lượng p thì đập vuông góc vào vào bức tường với cùng độ lớn, vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:

a)

A. 0A.\overrightarrow{\ 0}

b)

B. pB.\ \overrightarrow{p}

c)

C. 2 pC.\ 2\ \overrightarrow{p}

d)

D. 2 pD.\ -2\overrightarrow{\ p}

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

69.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

A. 9 kg.m/s.

b)

B. 2,5 kg.m/s.

c)

 C. 6 kg.m/s.

d)

D. 4,5 kg.m/s

70.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

A. 30 kg.m/s.

b)

B. 3 kg.m/s.

c)

C. 0,3 kg.m/s.

d)

D. 0,03 kg.m/s.

71.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

A. 2 kg.m/s.

b)

B. 5 kg.m/s.

c)

C. 1,25 kg.m/s.

d)

D. 0,75 kg.m/s.

72.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

73.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Hai quả bi a va váo nhau.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

74.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

75.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

76.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

77.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

A. Công của lực F.

b)

C. Xung lượng của lực.

c)

B. Công suất.

d)

D. Động lượng.

78.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

79.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

a)

A. Ném một cục đất sét vào tường.

b)

B. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

c)

C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.

d)

D. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

80.

Một hệ vật là hệ kín nếu

a)

chỉ có những lực của các vật trong hệ tác dụng lẫn nhau.

b)

không có tác dụng của những vật từ ngoài hệ.

c)

các nội lực từng đôi một trực đôi nhau theo định luật III Niu-tơn.

d)

cả A, B, C đều đúng.

81.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

82.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

83.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

1,25 kg.m/s.

d)

0,75 kg.m/s.

84.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

85.

Một vật có khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất một khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10 m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

A. 10kgm/s.

b)

B. 1kgm/s.

c)

C. 5kgm/s.

d)

D. 0,5kgm/s

86.

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc có độ lớn 6 m/s thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật gắn với nhau cùng chuyển động với vận tốc có độ lớn

a)

6 m/s.

b)

3 m/s.

c)

2 m/s.

d)

1 m/s.

87.

Hai vật có khối lượng m1 = 5 kg, m2 = 12 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s. Tổng động lượng của hệ là , biết hai vectơ vận tốc cùng hướng

a)

27 kg.m/s.

b)

53 kg.m/s.

c)

56 kg.m/s.

d)

63 kg.m/s.

88.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn,  vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)

v=mMVv⃗=\frac{m}{M}V⃗  

b)

v=mMV\overrightarrow{v}=-\frac{m}{M}\overrightarrow{V}  

c)

v=MmV\overrightarrow{v}=\frac{M}{m}\overrightarrow{V}  

d)

v=MmV\overrightarrow{v}=-\frac{M}{m}\overrightarrow{V}  

89.

Một vật có khối lượng 4kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5s. Lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

a)

100 kg.m/s

b)

25 kg.m/s

c)

50 kg.m/s

d)

200kg.m/s

90.

Một vật khối lượng 1 kg rơi tự do với gia tốc 9,8 m/s2 từ trên cao xuống trong khoảng thời gian 0,5 s. Xung lượng của trọng lực tác dụng lên vật và độ biến thiên động lượng của vật có độ lớn bằng

a)

50 N.s ; 5 kg.m/s

b)

4,9 N.s ; 4,9 kg.m/s

c)

10 N.s ; 10 kg.m/s

d)

0,5 N.s ; 0,5 kg.m/s

91.

Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

1,5kg. m/s

b)

-3kg. m/s

c)

-1,5kg. m/s

d)

3kg. m/s

92.

Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc 600 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của vỏ đạn thì vận tốc giật của súng là

a)

12 cm/s

b)

1,2 m/s

c)

12 m/s

d)

1,2 cm/s

93.

Một quả cầu khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s, tới va chạm vào quả cầu khối lượng 3 kg đang chuyển động với vận tốc 1 m/s cùng chiều với quả cầu thứ nhất trên một máng thẳng ngang. Sau va chạm, quả cầu thứ nhất chuyển động với vận tốc 0,6 m/s theo chiều ban đầu. Bỏ qua lực ma sát và lực cản. Vận tốc của quả cầu thứ hai bằng

a)

2,6m/s

b)

-2,6m/s

c)

4,6m/s

d)

0,6m/s

94.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ:

a)

A. không thay đổi.

b)

B. tăng gấp đôi.

c)

C. giảm đi một nửa.

d)

D. đổi chiều

95.

Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ:

a)

A. tăng gấp đổi.

b)

B. giảm một nửa.

c)

C. không thay đổi.

d)

D. tăng 4 lần.

96.

Hai vật có động lượng bằng nhau. Chọn kết luận sai:

a)

A. Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có vận tốc lớn hơn.

b)

B. Vật có vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn.

c)

C. Hai vật chuyển động cùng hướng, với vận tốc bằng nhau.

d)

D. Hai vật chuyển động với vận tốc có thể khác nhau.

97.

Lực nào làm thay đổi động lượng của một ô tô trong quá trình ô tô tăng tốc:

a)

A. lực ma sát.

b)

B. lực phát động.

c)

C. Cả hai lực ma sát và lực phát động.

d)

D. trọng lực và phản lực.

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

99.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

A. Vật chuyển động tròn đều.

b)

B. Vật được ném ngang.

c)

C. Vật đang rơi tự do.

d)

D. Vật chuyển động thẳng đều.

100.

Động lượng của một vật bằng:

a)

A. Tích khối lượng với vận tốc của vật.

b)

B. Tích khối lượng với gia tốc của vật.

c)

C. Tích khối lượng với gia tốc trọng trường.

d)

D. Tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.

101.

Chọn phát biểu đúng về động lượng của một vật:

a)

A. Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.

b)

B. Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.

c)

C. Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc.

d)

D. Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc.

102.

Chọn phát biểu đúng

a)

Động lượng của một vật bất kỳ là một đại lượng bảo toàn.

b)

Động lượng của một vật trong hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn.

c)

Động lượng của một vật trong hệ cô lập không được bảo toàn.

d)

Động lượng của một hệ là một đại lượng bảo toàn.

103.

Một hệ nhiều vật được gọi là cô lập khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ hoặc nếu có thì các ngoại lực ấy...

a)

cân bằng với nhau

b)

trực đối với nhau

c)

có tổng khác 0

d)

cân bằng với nội lực của hệ vật