wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

(ĐH 2016) Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

                                                           

a)

20 rad/s. 

b)

10 rad/s.   

c)

5 rad/s.  

d)

  15 rad/s.

2.

(ĐH 2016) Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

 

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không.    

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.    

d)

         Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

3.

(ĐH 2016) Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

b)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

c)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

d)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

4.

(ĐH 2017) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

F = kx.       

b)

F = -kx. 

c)

F = 1/2.k x2x^2

d)

F = -1/2.k.x

5.

(ĐH 2017)  Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha của dao động là π/2 thì vận tốc của vật là -20 3\sqrt[]{3}  cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3π (cm) thì động năng của con lắc là

a)

0,36 J.

b)

0,72 J.

c)

0,03 J.   

d)

0,18J.

6.

(ĐH 2017)  Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang đao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1, F1 và m2, F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1 . Giá trị của m1

a)

720 g.

b)

400g.   

c)

480 g.

d)

600 g.

7.

(ĐH 2017)  Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chỉều dài con lắc là 119 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01 (s), Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tạí nơi làm thí nghiệm là

a)

g = 9,7 ± 0,1 (m/s2). 

b)

g = 9,8 ± 0,1 (m/s2). 

c)

g = 9,7 ± 0,2 (m/s2).

d)

g = 9,8 ± 0,2 (m/s2).

8.

(ĐH 2018)  Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m dao động điều hòa với chu kì riêng 1s. Lấy π2 = 10. Khối lượng của vật là:

     

a)

100 g.   

b)

250 g

c)

200 g

d)

150 g.

9.

(ĐH 2019)  Một sợi dây dài 60cm có hai đầu A và B cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 2 nút sóng không kể A và B. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

a)

30cm

b)

40cm

c)

90cm

d)

120cm

10.

(ĐH 2018)  Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là:

a)

8 cm.     

b)

2 cm.  

c)

1 cm. 

d)

4 cm.

11.

(ĐH 2017)  Biết cường độ âm chuẩn là 10 -12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10 -5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điếm đó là

A.                            B.                              C.                             D.

a)

70B.    

b)

7 B.  

c)

50B. 

d)

5B.

12.

(ĐH 2016)Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

   A.                       B.

   C.           D.

a)

giảm tiết diện dây truyền tải điện.

b)

tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

c)

giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện. 

d)

tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

13.

(ĐH 2016) Cho dòng điện có cường độ i = 5 2\sqrt[]{2} cos100πt (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung 250π\frac{250}{\pi} µF. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng

a)

200V. 

b)

250V. 

c)

400V.   

d)

220V.

14.

(ĐH 2017) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

a)

lệch pha 90° so vớỉ cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

b)

trễ pha 60° so với cường độ dòng đỉện trong đoạn mạch,

c)

cùng pha với cường độ dòng địện trong đoạn mạch.

d)

lệch pha 45° so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

15.

(ĐH 2017) Đặt điện áp xoay chiều có gỉá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có biểu thức i = 2cos 100πt (A). Tại thời điểm điện áp có giá trị 50 V và đang tăng thì cường độ dòng điện là

a)

3\sqrt[]{3} A

b)

3-\sqrt[]{3} A

c)

-1A

d)

1A

16.

(ĐH 2019) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL = 20Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

50Ω

b)

20Ω  

c)

10Ω   

d)

30Ω

17.

(ĐH 2019)  Đặt điện áp u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right) (V) vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A.       B.         C.         D.

a)

110W   

b)

440W  

c)

880W 

d)

220W

18.

(ĐH 2018)  Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở:

a)

tăng rồi giảm.  

b)

không đổi.   

c)

giảm.   

d)

tăng.

19.

(ĐH 2019)  Suất điện động do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

1202 V120\sqrt[]{2}\ V

b)

120V

c)

100V

d)

100π V

20.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

21.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

22.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng ω được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

23.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

24.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

25.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

tốc độ cực đại được tính theo công thức

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

26.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

27.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

28.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

29.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?

a)

T=1fT=\frac{1}{f}  

b)

T=1.fT=1.f  

c)

T=2π.fT=2\pi.f  

d)

T=2πfT=\frac{2\pi}{f}  

30.

Công thức tính chu kì của con lắc lò xo

a)

T= 2πmkT=\ 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

T= mkT=\ \sqrt{\frac{m}{k}}

c)

T= kmT=\ \sqrt{\frac{k}{m}}

d)

T= 2πkmT=\ 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

31.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức

a)

f =12πmkf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f =2πmkf\ =2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f =2πkmf\ =2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f =12πkmf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

32.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}  

b)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

ω=2π.km\omega=2\pi.\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

ω=2π.mk \omega=2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}\

33.

Công thức tính giá trị lực đàn hồi của con lắc lò xo

a)

F=kxF=-kx  

b)

F=kxF=k\left|x\right|

c)

F=k.xF=k.x

d)

F=k.ωF=k.\omega

34.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo

a)

Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2

35.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo

a)

Wt=12m.v2W_t=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wt=12ma2W_t=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wt=12kA2W_t=\frac{1}{2}kA^2

36.

Công thức tính  năng của con lắc lò xo

a)

W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

37.

Công thức tính chu kì của con lắc đơn

a)

T= 2πlgT=\ 2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

T= 2lgT=\ 2\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

T= 2glT=\ 2\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

T= 2πglT=\ 2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

38.

Công thức tính tần số góc của con lắc đơn

a)


ω= gl\omega=\ \sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

ω=2π.gl\omega=2\pi.\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

ω=2π.lg \omega=2\pi.\sqrt{\frac{l}{g}}\

39.

Công thức tính tần số của con lắc đơn

a)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}  

b)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

c)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}  

d)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}  

40.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động điều hòa có giá trị thuộc công thức nào?

a)

A1AA2A_1\le A\le A_2  

b)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

c)

AA1+A2A\ge A_1+A_2

d)

AA1+A2A\le A_1+A_2

41.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động là?

a)
b)
c)
d)
42.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa trên có công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
43.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , tần số ff

a)

v=λ.fv=\lambda.f  

b)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

44.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

45.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

46.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

47.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

48.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

49.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

50.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

51.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

52.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

53.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng

a)

Δφ = 2πxλ2\pi\frac{x}{\lambda}  

b)

Δφ =  2π λx2\pi\ \frac{\lambda}{x}  

54.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

55.

Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

56.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

57.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

58.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

59.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

60.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2

61.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ = ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

62.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

I=UZI=\frac{U}{Z}

b)

I=ZUI=\frac{Z}{U}  

63.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

64.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ = RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

65.

Công suất hao phí

a)

ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

66.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2=U2U1\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}=\frac{U_2}{U_1}

67.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

ZLZCZ_L\ne Z_C  

68.

U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)^2}  

a)

Công thức tính tổng trở

b)

Công thức liên hệ giữa các điện áp

c)

Công thức tính độ lệch pha của U so với I

d)

Công thức tính công suất tiêu thụ

69.

Đặt một điện áp xoay chiều  u=U0cosωt (V)u=U_0\cos\omega t\ \left(V\right)   vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp U trể pha hơn dòng điện I trong mạch khi

a)

ωL>1ωC\omega L>\frac{1}{\omega C}  

b)

ωL=1ωC\omega L=\frac{1}{\omega C}  

c)

ωL<1ωC\omega L<\frac{1}{\omega C}  

d)

ω2LC=1\omega^2LC=1  

70.

Công thức Tần số của dòng điện do máy phát điện tạo ra? 

a)

f=n.p   vi n: laˋ so^ˊ voˋng tre^n gia^yf=n.p\ \ \ với\ n:\ là\ số\ vòng\ trên\ giây  

b)

f=n.p     vi n:laˋ so^ˊ voˋng tre^n phuˊtf=n.p\ \ \ \ \ với\ n:là\ số\ vòng\ trên\ phút   

71.

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 

a)

2π3\frac{2\pi}{3}  

b)

π4\frac{\pi}{4}   

c)

3π4\frac{3\pi}{4}  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

72.

Hai dao động điều hòa cùng pha khi

a)
b)
c)
73.

Hai dao động điều hòa ngược pha khi

a)
b)
c)
74.

Hai dao động điều hòa vuông pha khi

a)
b)
c)
75.

Cho dòng điện xoay chiều  i=I0cosωt (A)i=I_0\cos\omega t\ \left(A\right)   chạy qua mạch điện chỉ chứa R thì biểu thức u trong mạch là

a)

u=U0cosωt(V)u=U_0\cos\omega t\left(V\right)   

b)

u=U0cos(ωtπ2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)   

c)

  u=U0cos(ωt+π2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)  

76.

Cho dòng điện xoay chiều  i=I0cosωt (A)i=I_0\cos\omega t\ \left(A\right)   chạy qua mạch điện chỉ chứa tụ điện có điện dung C thì biểu thức u trong mạch là

a)

u=U0cosωt(V)u=U_0\cos\omega t\left(V\right)   

b)

u=U0cos(ωtπ2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)   

c)

  u=U0cos(ωt+π2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)  

77.

Cho dòng điện xoay chiều  i=I0cosωt (A)i=I_0\cos\omega t\ \left(A\right)   chạy qua mạch điện chỉ chứa cuộn cảm thuần L thì biểu thức u trong mạch là

a)

u=U0cosωt(V)u=U_0\cos\omega t\left(V\right)   

b)

u=U0cos(ωtπ2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)   

c)

  u=U0cos(ωt+π2)(V)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)  

78.

Độ lệch pha của li độ x so với vận tốc v:

a)

Ngược pha

b)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2}  

c)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2}

d)

cùng pha

79.

Độ lệch pha của gia tốc a so với li độ x:

a)

Ngược pha

b)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2}  

c)

Trễ pha π\pi

d)

Cùng pha

80.

Công thức tính giá trị lực phục hồi của con lắc đơn

a)

Pt=mgα=mg.slP_t=-mg\alpha=-mg.\frac{s}{l}   

b)

Pt=mgαP_t=mg\alpha  

c)

Pt=mgα=mg .lsP_t=-mg\alpha=-mg\ .\frac{l}{s}  

d)

Pt=mgαP_t=\frac{mg}{\alpha}  

81.

Công thức tính mức cường độ âm có đơn vị (Ben)

a)

L = 10lgII0L\ =\ 10\lg\frac{I}{I_0}

b)

L = lg II0L\ =\ \lg\ \frac{I}{I_0}  

c)

L = lg I0IL\ =\ \lg\ \frac{I_0}{I}  

d)

L = 10 lg I0IL\ =\ 10\ \lg\ \frac{I_0}{I}  

82.

Cường độ hiệu dụng

a)

I=Io2I=I_o\sqrt[]{2}

b)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}

c)

I=IoI=I_o

d)

I=I03I=\frac{I_0}{\sqrt[]{3}}

83.

Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều

a)

n=f lần

b)

n=3f lần

c)

n=2f lần

d)

n= 2 lần

84.

Công thức tính dung kháng

a)

ZC=1CωZ_C=\frac{1}{C\omega}

b)

ZC=CωZ_C=C\omega

c)

ZC=1CπfZ_C=\frac{1}{C\pi f}

d)

ZC=C.πfZ_C=C.\pi f

85.

Công thức tính cảm kháng

a)

ZL=1L2πfZ_L=\frac{1}{L2\pi f}

b)

ZL=L.fZ_L=L.f

c)

ZL=1LωZ_L=\frac{1}{L\omega}

d)

ZL=L.ωZ_L=L.\omega

86.

Tổng trở của đoạn mạch R,L,C xoay chiều

a)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

87.

Công thưc liên hệ giữa diện áp hiệu dụng UU , URU_R , ULU_L , UCU_C

a)

U=UR2(ULUC)2U=\sqrt[]{U_R^2-\left(U_L-U_C\right)^2}

b)

U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt[]{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)^2}

c)

U=UR2+(UL+UC)2U=\sqrt[]{U_R^2+\left(U_L+U_C\right)^2}

d)

U=UR2(UL+UC)2U=\sqrt[]{U_R^2-\left(U_L+U_C\right)^2}

88.

Mối liên hệ giữa U,UoU,U_o

a)

UO=2UU_O=2U

b)

U0=UU_0=U

c)

U0=U2U_0=\frac{U}{\sqrt[]{2}}

d)

Uo=U.2U_o=U.\sqrt[]{2}

89.

Hệ số công suất

a)

cosψ=cos(ψuψi)\cos\psi=\cos\left(\psi_u-\psi_i\right)

b)

sinψ=sin(ψuψi)\sin\psi=\sin\left(\psi_u-\psi_i\right)

c)

tanψ=tan(ψuψi)\tan\psi=\tan\left(\psi_u-\psi_i\right)

d)


tanψ=ZLZCR\tan\psi=\frac{Z_L-Z_C}{R}

90.

CÔNG SUẤT TIÊU THỤ

a)

P=UoIocosψP=U_oI_o\cos\psi

b)

P=12UoIocosψP=\frac{1}{2}U_oI_o\cos\psi

c)

P=12UoIocosψP=\frac{1}{\sqrt[]{2}}U_oI_o\cos\psi

d)

P=2UoIocosψP=2U_oI_o\cos\psi

91.

Tần số của máy phát điện xoay chiều 1 pha với n (vòng/phút)

a)

f=np60 (hz)f=\frac{np}{60}\ \left(hz\right)

b)

f=np (hz)f=np\ \left(hz\right)

c)

f=np60 (hz)f=np60\ \left(hz\right)

d)

f=60np(hz)f=\frac{60}{np}\left(hz\right)

92.

quan sát n đỉnh sóng trong thời gian t

a)

(n1)T=t\left(n-1\right)T=t

b)

(n1)t=T\left(n-1\right)t=T

c)

(n1)d=λ\left(n-1\right)d=\lambda

d)

(n1)λ=d\left(n-1\right)\lambda=d

93.

Xác định số đường cực đại trên đoạn S1;S2S_1;S_2

a)

S1S2λkS1S2λ-\frac{S_1S_2}{\lambda}\le k\le\frac{S_1S_2}{\lambda}

b)

S1S2λ0,5kS1S2λ0,5-\frac{S_1S_2}{\lambda}-0,5\le k\le\frac{S_1S_2}{\lambda}-0,5

c)

S1S2λ+1kS1S2λ+1-\frac{S_1S_2}{\lambda+1}\le k\le\frac{S_1S_2}{\lambda+1}

d)

S1S2λ+0,5kS1S2λ+0,5-\frac{S_1S_2}{\lambda}+0,5\le k\le\frac{S_1S_2}{\lambda}+0,5

94.

Xác định số cực tiểu trên đoạn S1,S2S_1,S_2

a)

S1S2λkS1S2λ-\frac{S_1S_2}{\lambda}\le k\le\frac{S_1S_2}{\lambda}

b)

S1S2λ+0,5kS1S2λ+0,5-\frac{S_1S_2}{\lambda}+0,5\le k\le\frac{S_1S_2}{\lambda}+0,5

c)

S1S2λ0,5kS1S2λ0,5-\frac{S_1S_2}{\lambda}-0,5\le k\le\frac{S_1S_2}{\lambda}-0,5

d)

S1S2λ1kS1S2λ1-\frac{S_1S_2}{\lambda}-1\le k\le\frac{S_1S_2}{\lambda}-1

95.

Sóng dừng trên dây với 2 đầu cố định

a)

l=(2k+1). λ2=(2k+1). v2fl=\left(2k+1\right).\ \frac{\lambda}{2}=\left(2k+1\right).\ \frac{v}{2f}

b)

l=k. λ2=k. v2fl=k.\ \frac{\lambda}{2}=k.\ \frac{v}{2f}

c)

l=k. λ4=k. v4fl=k.\ \frac{\lambda}{4}=k.\ \frac{v}{4f}

d)

l=(2k+1). λ4=(2k+1). v4fl=\left(2k+1\right).\ \frac{\lambda}{4}=\left(2k+1\right).\ \frac{v}{4f}

96.

Sóng dừng trên dây, 1 đầu cố định (nút) và 1 đầu tự do (để hở-bụng sóng)

a)

l=(2k+1). λ4=(2k+1). v4fl=\left(2k+1\right).\ \frac{\lambda}{4}=\left(2k+1\right).\ \frac{v}{4f}

b)

l=(2k+1). λ2=(2k+1). v2fl=\left(2k+1\right).\ \frac{\lambda}{2}=\left(2k+1\right).\ \frac{v}{2f}

c)

l=k. λ2=k. v2fl=k.\ \frac{\lambda}{2}=k.\ \frac{v}{2f}

d)

l=k. λ4=k. v4fl=k.\ \frac{\lambda}{4}=k.\ \frac{v}{4f}

97.

Mức cường độ âm L (dB)

a)

L=10log(II0) (dB)L=10\log\left(\frac{I}{I_0}\right)\ \left(dB\right)

b)

L=log(II0) (dB)L=\log\left(\frac{I}{I_0}\right)\ \left(dB\right)

c)

L=10log(IoI) (dB)L=10\log\left(\frac{I_o}{I_{ }}\right)\ \left(dB\right)

d)

L=log(IoI) (dB)L=\log\left(\frac{I_o}{I_{ }}\right)\ \left(dB\right)

98.

Câu 1: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

A. biên độ dao động.

b)

B. cấu tạo của con lắc.

c)

C. cách kích thích dao động.

d)

D. pha ban đầu của con lắc.

99.

Câu 10: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 500 (g) và lò xo có độ cứng k. Trong 5 (s) vật thực hiện được 5 dao động. Lấy π2 = 10, độ cứng k của lò xo là

a)

A. k = 12,5 N/m

b)

B. k = 50 N/m

c)

C. k = 25 N/m

d)

D. k = 20 N/m

100.

Câu 6: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

A. f = 20 Hz

b)

B. f = 3,18 Hz

c)

C. f = 6,28 Hz

d)

D. f = 5 Hz