wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối HK1 - Vật lí 12 (2025–2026)

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tử, phân tử trong chất rắn có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Nằm ở những vị trí xác định và chỉ dao động quanh các vị trí cân bằng này

b)

Nằm ở những vị trí cố định tuyệt đối

c)

Không có vị trí cố định mà luôn thay đổi

d)

Nằm ở những vị trí cố định rồi chuyển sang vị trí cố định khác sau một thời gian

2.

Nhận xét nào sau đây về chất rắn là đúng?

a)

Có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh

b)

Có lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

c)

Không có hình dạng xác định

d)

Không có thể tích riêng xác định

3.

Những đặc điểm nào đúng đối với chất rắn?

a)

Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định

b)

Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định

c)

Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định

d)

Có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định

4.

Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn

a)

Không chuyển động

b)

Đứng sát nhau

c)

Chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể

d)

Chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định

5.

Kết luận nào sau đây không phải là của thuyết động học phân tử?

a)

Phân tử chuyển động không ngừng

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách

c)

Phân tử có lực hấp dẫn và có lực chuyển động

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?

a)

Các nguyên tử, phân tử không ở vị trí cố định

b)

Các nguyên tử, phân tử có thể trượt lên nhau

c)

Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn chất khí và nhỏ hơn chất rắn

d)

Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó

7.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách

c)

Lực tương tác giữa phân tử ở thể rắn lớn hơn ở thể lỏng và khí

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định

8.

Trong công thức ΔU = A + Q, trường hợp Q > 0 và A < 0 mô tả quá trình nào?

a)

Hệ truyền nhiệt và sinh công

b)

Hệ nhận nhiệt và sinh công

c)

Hệ truyền nhiệt và nhận công

d)

Hệ nhận nhiệt và nhận công

9.

Trong quá trình khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong ΔU = A + Q có giá trị nào?

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q > 0 và A < 0

d)

Q < 0 và A < 0

10.

Quá trình một khối khí trong bình kín được nung nóng phù hợp với hệ thức nào?

a)

ΔU = A + Q

b)

ΔU = Q; Q > 0

c)

ΔU = A; A < 0

d)

ΔU = Q; Q < 0

11.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

b)

Nhiệt không thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

c)

Nhiệt có thể truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn

d)

Nhiệt có thể truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ

12.

Khi thực hiện công trong quá trình nào sau đây?

a)

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí

b)

Nhiệt lượng khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí

c)

Nhiệt lượng khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí

d)

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn hoặc bằng độ tăng nội năng của khí

13.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong xy lanh; biết rằng nội năng của khí tăng thêm 110 J. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí nhận nhiệt là 110 J

b)

Khí nhận nhiệt là 90 J

c)

Khí truyền nhiệt 110 J ra môi trường

d)

Khí truyền nhiệt 90 J ra môi trường

14.

Khí trong xy lanh nhận hay tỏa nhiệt lượng bao nhiêu nếu thực hiện công 170 J lên khí và nội năng của khí tăng thêm 170 J?

a)

Khối khí nhận nhiệt 340 J

b)

Khối khí nhận nhiệt 170 J

c)

Khối khí tỏa nhiệt 340 J

d)

Khối khí không trao đổi nhiệt với môi trường

15.

Khi nói về nội năng, điều nào sau đây là sai?

a)

Nội năng của vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

b)

Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế

c)

Nội năng là tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật

d)

Nội năng là hàm trạng thái của hệ

16.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

Ngừng chuyển động

b)

Nhận thêm động năng

c)

Chuyển động chậm đi

d)

Va chạm vào nhau nhiều hơn

17.

Chọn nhận định không đúng về truyền nhiệt và thực hiện công

a)

Thực hiện công có thể làm thay đổi nội năng của vật

b)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phần tử này sang phần tử khác

c)

Trong truyền nhiệt chỉ có sự chuyển hóa từ cơ năng sang nội năng và ngược lại

d)

Trong quá trình thực hiện công có thể có sự chuyển hóa cơ năng và nội năng

18.

Một vật có nhiệt độ 27°C theo thang Celsius thì theo thang Kelvin bằng bao nhiêu?

a)

81 K

b)

400 K

c)

300 K

d)

264 K

19.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 K

b)

273 K và 373 K

c)

73 K và 37 K

d)

32 K và 212 K

20.

“Độ không tuyệt đối” là nhiệt độ ứng với

a)

0 K

b)

0°C

c)

273°C

d)

273 K

21.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là

a)

Độ Kelvin (K)

b)

Độ Celsius (°C)

c)

Độ Fahrenheit (°F)

d)

Cả ba đáp án đều sai

22.

Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm, nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của giọt nước tăng, nước trong cốc giảm

b)

Nhiệt năng của giọt nước giảm, nước trong cốc tăng

c)

Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm

d)

Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng

23.

Khi đo nhiệt độ của một vật, trình tự các bước đúng là

a)

(2) Ước lượng nhiệt độ → (4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp → (3) Hiệu chỉnh nhiệt kế → (1) Thực hiện đo → (5) Đọc và ghi kết quả

b)

(1) Thực hiện đo → (4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp → (2) Ước lượng → (3) Hiệu chỉnh → (5) Đọc và ghi kết quả

c)

(1) → (2) → (3) → (4) → (5)

d)

(3) → (2) → (4) → (1) → (5)

24.

Đơn vị của nhiệt dung riêng là

a)

J/(kg.K)

b)

J/K

c)

J

d)

J.K/kg

25.

Nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra phụ thuộc vào

a)

Khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật

b)

Thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật

c)

Khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật

d)

Nhiệt độ ban đầu, nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường

26.

Nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ mm kg vật liệu có nhiệt dung riêng cc (J/kg.K) từ nhiệt độ t1t_1 lên t2t_2

a)

Q=mc(t2t1)Q=mc(t_2-t_1)

b)

Q=mc(t2+t1)Q=mc(t_2+t_1)

c)

Q=mc(t2t1)Q=mc(t_2\,t_1)

d)

Q=mc(t2/t1)Q=mc(t_2/t_1)

27.

Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào Q=mcΔt=mc(t2t1)Q=m\,c\,\Delta t=m\,c\,(t_2-t_1) , t2t_2

a)

Nhiệt độ lúc đầu của vật

b)

Nhiệt độ lúc sau của vật

c)

Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng

d)

Thời điểm sau khi vật nhận nhiệt lượng

28.

Biết nhiệt dung riêng của sắt là 478J/(kg.K)478\,\text{J/(kg.K)} . Nhiệt lượng tỏa ra khi một miếng sắt có khối lượng 2kg2\,\text{kg} ở nhiệt độ 500C500^{\circ}\text{C} hạ xuống còn 100C100^{\circ}\text{C}

a)

2,19880×105J2,19880\times10^5\,\text{J}

b)

4,39760×105J4,39760\times10^5\,\text{J}

c)

3,82400×105J3,82400\times10^5\,\text{J}

d)

1,09940×105J1,09940\times10^5\,\text{J}

29.

Một cốc nhôm 0,100kg0{,}100\,\text{kg} chứa 0,300kg0{,}300\,\text{kg} nước ở 20C20^{\circ}\text{C} . Thả vào cốc một thìa đồng khối lượng 0,075kg0{,}075\,\text{kg} vừa lấy ra từ nồi nước sôi ở 100C100^{\circ}\text{C} . Bỏ qua trao đổi nhiệt với môi trường. Biết cAl=920J/(kg.K)c_{\text{Al}}=920\,\text{J/(kg.K)} , cCu=380J/(kg.K)c_{\text{Cu}}=380\,\text{J/(kg.K)} , cnước=4190J/(kg.K)c_{\text{nước}}=4190\,\text{J/(kg.K)} . Nhiệt độ cân bằng gần đúng của nước trong cốc là

a)

24,5C24{,}5^{\circ}\text{C}

b)

21,6C21{,}6^{\circ}\text{C}

c)

23,1C23{,}1^{\circ}\text{C}

d)

26,7C26{,}7^{\circ}\text{C}

30.

Khi vật rắn kết tinh đang nóng chảy thì đại lượng nào của vật không thay đổi

a)

Thể tích của vật

b)

Nội năng của vật

c)

Nhiệt độ của vật

d)

Hình dạng của vật

31.

Điều sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J)

c)

Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt độ nóng chảy như nhau

d)

Nhiệt nóng chảy tính theo công thức Q=mλQ=m\,\lambda với λ\lambda là nhiệt nóng chảy riêng

32.

Nhiệt độ nóng chảy của vật rắn phụ thuộc vào

a)

Bản chất của vật rắn và áp suất ngoài

b)

Bản chất của vật rắn

c)

Bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

Bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài

33.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8×105J/kg1{,}8\times10^5\,\text{J/kg} . Khẳng định đúng là

a)

Khối đồng sẽ tỏa ra 1,8×105J1{,}8\times10^5\,\text{J} khi nóng chảy hoàn toàn

b)

1kg1\,\text{kg} đồng cần thu 1,8×105J1{,}8\times10^5\,\text{J} để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

c)

Một khối đồng cần thu 1,8×105J1{,}8\times10^5\,\text{J} để hóa lỏng

d)

1kg1\,\text{kg} đồng tỏa ra 1,8×105J1{,}8\times10^5\,\text{J} khi hóa lỏng hoàn toàn

34.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4×105J/kg3{,}4\times10^5\,\text{J/kg} . Nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn cục nước đá khối lượng 400g400\,\text{g}

a)

1,36×105J1{,}36\times10^5\,\text{J}

b)

2,73×105J2{,}73\times10^5\,\text{J}

c)

6,8×104J6{,}8\times10^4\,\text{J}

d)

3,6×104J3{,}6\times10^4\,\text{J}

35.

Biết cnước=4180J/(kg.K)c_{\text{nước}}=4180\,\text{J/(kg.K)}λnước đaˊ=3,4×105J/kg\lambda_{\text{nước đá}}=3{,}4\times10^5\,\text{J/kg} . Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1,5kg1{,}5\,\text{kg} nước đá ở 0C0^{\circ}\text{C} để chuyển thành nước ở 30C30^{\circ}\text{C}

a)

510kJ510\,\text{kJ}

b)

1530kJ1530\,\text{kJ}

c)

188,1kJ188{,}1\,\text{kJ}

d)

698,1kJ698{,}1\,\text{kJ}

36.

Để đúc vật bằng thép, thép ban đầu ở t1=20Ct_1=20^{\circ}\text{C} được nung đến t2=1400Ct_2=1400^{\circ}\text{C} rồi nóng chảy. Hiệu suất lò η=60%\eta=60\% . Đốt hết 200kg200\,\text{kg} than đá có năng suất tỏa nhiệt qt=29,0×106J/kgq_t=29{,}0\times10^6\,\text{J/kg} . Cho c=0,46kJ/(kg.K)c=0{,}46\,\text{kJ/(kg.K)} , λ=83,7×103J/kg\lambda=83{,}7\times10^3\,\text{J/kg} . Khối lượng thép có thể nấu chảy gần nhất là

a)

4,8taˆˊn4{,}8\,\text{tấn}

b)

1,6taˆˊn1{,}6\,\text{tấn}

c)

8,1taˆˊn8{,}1\,\text{tấn}

d)

3,2taˆˊn3{,}2\,\text{tấn}

37.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi

a)

Gọi nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi

b)

Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng phần chất lỏng đã biến thành hơi

c)

Đơn vị của nhiệt hoá hơi là J/kg

d)

Nhiệt hoá hơi được tính theo Q=mLQ=m\,L

38.

Nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3×106J/kg2{,}3\times10^6\,\text{J/kg} . Khẳng định đúng là

a)

Một lít nước bất kì cần 2,3×106J2{,}3\times10^6\,\text{J} để bay hơi hoàn toàn

b)

1kg1\,\text{kg} nước cần 2,3×106J2{,}3\times10^6\,\text{J} để bay hơi hoàn toàn

c)

1kg1\,\text{kg} nước tỏa ra 2,3×106J2{,}3\times10^6\,\text{J} khi bay hơi ở nhiệt độ sôi

d)

1kg1\,\text{kg} nước cần 2,3×106J2{,}3\times10^6\,\text{J} để bay hơi hoàn toàn ở mọi nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn

39.

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng là

a)

J/(kg.độ)

b)

J/kg

c)

J

d)

J/độ

40.

Đun nước dưới áp suất 1atm1\,\text{atm} , nhiệt hoá hơi riêng của nước L=2,3×106J/kgL=2{,}3\times10^6\,\text{J/kg} . Nhiệt lượng cần để biến 100g100\,\text{g} nước sôi thành hơi là

a)

690kJ690\,\text{kJ}

b)

230kJ230\,\text{kJ}

c)

460kJ460\,\text{kJ}

d)

320kJ320\,\text{kJ}

41.

Biết cnước=4190J/(kg.K)c_{\text{nước}}=4190\,\text{J/(kg.K)} , L=2,26×106J/kgL=2{,}26\times10^6\,\text{J/kg} . Cần cung cấp nhiệt lượng gần giá trị nào nhất để nung 0,200kg0{,}200\,\text{kg} nước từ 10C10^{\circ}\text{C} đến sôi ở 100C100^{\circ}\text{C} và làm bay hơi 10%10\% khối lượng nước khi sôi

a)

169kJ169\,\text{kJ}

b)

121kJ121\,\text{kJ}

c)

189kJ189\,\text{kJ}

d)

212kJ212\,\text{kJ}

42.

Chọn Đúng hoặc Sai: "Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng, chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và bị nén dễ dàng"

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chọn Đúng hoặc Sai: "Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén"

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Chọn Đúng hoặc Sai: "Vật ở thể lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng"

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chọn Đúng hoặc Sai: "Các chất không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác"

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ250\,\text{kJ} do được đun nóng, đồng thời nhận công 500kJ500\,\text{kJ} do bị nén. Phát biểu: Nội năng của khí bị thay đổi bằng cách truyền nhiệt. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ250\,\text{kJ} do được đun nóng, đồng thời nhận công 500kJ500\,\text{kJ} do bị nén. Phát biểu: Theo quy ước dấu, Q=250kJQ=-250\,\text{kJ}A=500kJA=500\,\text{kJ} . Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ250\,\text{kJ} do được đun nóng, đồng thời nhận công 500kJ500\,\text{kJ} do bị nén. Phát biểu: Nội năng của lượng khí tăng một lượng 750kJ750\,\text{kJ} . Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ250\,\text{kJ} do được đun nóng, đồng thời nhận công 500kJ500\,\text{kJ} do bị nén. Phát biểu: Nếu chỉ cung cấp nhiệt lượng 250kJ250\,\text{kJ} cho lượng khí trên, khối khí giãn nở và thực hiện công 100kJ100\,\text{kJ} lên môi trường thì nội năng của khí giảm 150kJ150\,\text{kJ} . Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Người ta thực hiện công 100J100\,\text{J} để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J20\,\text{J} . Phát biểu: Người ta thực hiện công lên khối khí nên khối khí nhận công. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Người ta thực hiện công 100J100\,\text{J} để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J20\,\text{J} . Phát biểu: Do khối khí nhận công nên A<0A<0 và có giá trị 100J-100\,\text{J} . Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Người ta thực hiện công 100J100\,\text{J} để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J20\,\text{J} . Phát biểu: Khối khí truyền nhiệt ra môi trường nên Q<0Q<0 và có giá trị 20J-20\,\text{J} . Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Người ta thực hiện công 100J100\,\text{J} để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J20\,\text{J} . Phát biểu: Độ biến thiên nội năng của khối khí có giá trị 80J-80\,\text{J} . Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Một nhiệt lượng kế bằng đồng khối lượng 128g128\,\text{g} chứa 210g210\,\text{g} nước ở 8,4C8{,}4^\circ\text{C} . Thả một miếng kim loại khối lượng 192g192\,\text{g} đã nung nóng đến 100C100^\circ\text{C} vào nhiệt lượng kế. Nhiệt độ cân bằng là 21,5C21{,}5^\circ\text{C} . Cho cnước=4,18×103J/(kgK)c_{\text{nước}}=4{,}18\times10^3\,\text{J}/(\text{kg}\cdot\text{K}) , cđoˆˋng=0,128×103J/(kgK)c_{\text{đồng}}=0{,}128\times10^3\,\text{J}/(\text{kg}\cdot\text{K}) . Phát biểu: Khi thả miếng kim loại vào nhiệt lượng kế thì miếng kim loại toả nhiệt. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Một nhiệt lượng kế bằng đồng khối lượng 128g128\,\text{g} chứa 210g210\,\text{g} nước ở 8,4C8{,}4^\circ\text{C} . Thả một miếng kim loại khối lượng 192g192\,\text{g} đã nung nóng đến 100C100^\circ\text{C} vào nhiệt lượng kế. Nhiệt độ cân bằng là 21,5C21{,}5^\circ\text{C} . Cho cnước=4,18×103J/(kgK)c_{\text{nước}}=4{,}18\times10^3\,\text{J}/(\text{kg}\cdot\text{K}) , cđoˆˋng=0,128×103J/(kgK)c_{\text{đồng}}=0{,}128\times10^3\,\text{J}/(\text{kg}\cdot\text{K}) . Phát biểu: Khi thả miếng kim loại vào nhiệt lượng kế thì nước và nhiệt lượng kế thu nhiệt. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Một nhiệt lượng kế bằng đồng khối lượng 128g128\,\text{g} chứa 210g210\,\text{g} nước ở 8,4C8{,}4^\circ\text{C} . Thả một miếng kim loại khối lượng 192g192\,\text{g} đã nung nóng đến 100C100^\circ\text{C} vào nhiệt lượng kế. Nhiệt độ cân bằng là 21,5C21{,}5^\circ\text{C} . Cho cnước=4,18×103J/(kgK)c_{\text{nước}}=4{,}18\times10^3\,\text{J}/(\text{kg}\cdot\text{K}) , cđoˆˋng=0,128×103J/(kgK)c_{\text{đồng}}=0{,}128\times10^3\,\text{J}/(\text{kg}\cdot\text{K}) . Phát biểu: Phương trình cân bằng nhiệt của hệ là Qthu=QtoảQ_{\text{thu}}=Q_{\text{toả}} , tức Qnước+Qnhiệtlượngkeˆˊ=QmieˆˊngkimloạiQ_{\text{nước}}+Q_{\text{nhiệt\,lượng\,kế}}=Q_{\text{miếng\,kim\,loại}} . Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Một nhiệt lượng kế bằng đồng khối lượng 128g128\,\text{g} chứa 210g210\,\text{g} nước ở 8,4C8{,}4^\circ\text{C} . Thả một miếng kim loại khối lượng 192g192\,\text{g} đã nung nóng đến 100C100^\circ\text{C} vào nhiệt lượng kế. Nhiệt độ cân bằng là 21,5C21{,}5^\circ\text{C} . Cho cnước=4,18×103J/(kgK)c_{\text{nước}}=4{,}18\times10^3\,\text{J}/(\text{kg}\cdot\text{K}) , cđoˆˋng=0,128×103J/(kgK)c_{\text{đồng}}=0{,}128\times10^3\,\text{J}/(\text{kg}\cdot\text{K}) . Phát biểu: Nhiệt dung riêng của chất làm miếng kim loại là 777,2J/(kgK)777{,}2\,\text{J}/(\text{kg}\cdot\text{K}) . Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Chọn các phát biểu đúng/sai về sự hoá hơi. Phát biểu: Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi ở nhiệt độ không đổi không phụ thuộc vào khối lượng và bản chất của chất lỏng. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Chọn các phát biểu đúng/sai về sự hoá hơi. Phát biểu: Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần để làm cho 1kg1\,\text{kg} chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở một nhiệt độ xác định. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Chọn các phát biểu đúng/sai về sự hoá hơi. Phát biểu: Nhiệt hoá hơi riêng của một chất tăng khi nhiệt độ tăng. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chọn các phát biểu đúng/sai về sự hoá hơi. Phát biểu: Quá trình hoá hơi có nhiều ứng dụng như trong các thiết bị làm lạnh, bảo quản thực phẩm, tháp tiết trùng trong y học, xử lí rác thải bằng công nghệ hoá hơi,... Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Người ta đun sôi 0,5 lít nước có nhiệt độ ban đầu 27°C trong một chiếc ấm bằng đồng khối lượng 0,4 kg. Sau khi sôi được một lúc đã có 0,1 lít nước biến thành hơi. Xét phát biểu: Nhiệt lượng cần thiết để đưa ấm từ 27°C đến 100°C là 163666 J. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Người ta đun sôi 0,5 lít nước có nhiệt độ ban đầu 27°C trong một chiếc ấm bằng đồng khối lượng 0,4 kg. Sau khi sôi được một lúc đã có 0,1 lít nước biến thành hơi. Xét phát biểu: Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,1 lít nước hóa hơi là 220000 J. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Người ta đun sôi 0,5 lít nước có nhiệt độ ban đầu 27°C trong một chiếc ấm bằng đồng khối lượng 0,4 kg. Sau khi sôi được một lúc đã có 0,1 lít nước biến thành hơi. Xét phát biểu: Độ chênh lệch giữa nhiệt lượng cần cho 0,1 lít nước hóa hơi và nhiệt lượng cần để đưa ấm từ 27°C đến 100°C là 56334 J. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Người ta đun sôi 0,5 lít nước có nhiệt độ ban đầu 27°C trong một chiếc ấm bằng đồng khối lượng 0,4 kg. Sau khi sôi được một lúc đã có 0,1 lít nước biến thành hơi. Xét phát biểu: Tổng nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm nước để hóa hơi là 393666 J. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Các phân tử khí lý tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

67.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

68.

Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

chuyển động hỗn loạn.

b)

chuyển động không ngừng.

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

69.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác giữa các phân tử nhỏ hơn so với chất rắn và chất lỏng.

70.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

b)

chất khí thường có thể tích lớn.

c)

trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

d)

chất khí thường được đựng trong bình kín.

71.

Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất là

a)

chuyển động không ngừng và coi như chất điểm.

b)

coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

chuyển động không ngừng và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

72.

Trong điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.

b)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.

c)

khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.

d)

các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.

73.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình nào?

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

khối khí giãn nở tự do.

c)

khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

d)

khối khí được đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.

74.

Trong hệ tọa độ (p, V), đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng vuông góc với trục OV.

b)

đường thẳng vuông góc với trục Op.

c)

đường hypebol.

d)

đường thẳng kéo dài đi qua O.

75.

Hệ thức phù hợp với định luật Boyle là

a)

p1V1 = p2V2

b)

p/V = hằng số

c)

V tỉ lệ thuận với p

d)

p1/V1 = p2/V2

76.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là

a)

p tỉ lệ nghịch với V

b)

V tỉ lệ nghịch với p

c)

V tỉ lệ thuận với p

d)

p1V1 = p2V2

77.

Trong quá trình đẳng nhiệt, thể tích V của một khối khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

78.

Nén đẳng nhiệt một khối khí nhất định từ thể tích 10 lít đến 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần

b)

2 lần

c)

1,5 lần

d)

4 lần

79.

Quả bóng có dung tích 2 lít bị xẹp. Dùng ống bơm, mỗi lần đẩy được 40 cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Coi nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm. Sau 40 lần bơm, áp suất khí trong quả bóng là

a)

0,8 atm

b)

8 atm

c)

0,6 atm

d)

6 atm

80.

Một quả bóng da có dung tích 2,5 lít chứa không khí ở áp suất 10510^5 Pa. Người ta bơm không khí ở áp suất 10510^5 Pa vào bóng, mỗi lần bơm được 125 cm3 không khí. Biết trong thời gian bơm, nhiệt độ của không khí không đổi. Áp suất của không khí trong quả bóng sau 20 lần bơm là

a)

2.10^5 Pa

b)

10510^5 Pa

c)

0,5.10^5 Pa

d)

3.10^5 Pa

81.

Một bơm tay có diện tích pít tông 10 cm2, chiều dài xi lanh 30 cm dùng để đưa không khí vào quả bóng thể tích 3 lít. Ban đầu quả bóng không có không khí. Coi nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm. Số lần bơm cần để áp suất trong quả bóng đạt gấp 4 lần áp suất khí quyển là

a)

20 lần

b)

40 lần

c)

60 lần

d)

80 lần

82.

Chọn công thức của định luật Charles

a)

p/T = const

b)

pV = const

c)

V/T = const

d)

pV/T = const

83.

Công thức nào phù hợp với quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định

a)

p = const

b)

pV = const

c)

V/T = const

d)

pV/T = const

84.

Với một khối lượng khí xác định, quá trình đẳng áp là quá trình nào dưới đây

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm

c)

Nhiệt độ tăng, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

Nhiệt độ giảm, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

85.

Một khối lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị. Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình nào

a)

Đẳng áp

b)

Đẳng thể

c)

Đẳng tích

d)

Đẳng nhiệt

86.

Ở 273°C, thể tích của một lượng khí là 10 lít. Ở 546°C, áp suất không đổi, thể tích lượng khí đó là

a)

5 lít

b)

10 lít

c)

15 lít

d)

20 lít

87.

Trên đồ thị (V,T) gồm bốn đường đẳng áp P1, P2, P3, P4 của cùng một lượng khí. Đường ứng với áp suất cao nhất là

a)

P1

b)

P2

c)

P3

d)

P4

88.

Ở 27°C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Ở 127°C, áp suất không đổi, thể tích của lượng khí đó là

a)

4 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

89.

Một xy lanh chứa khí đậy kín bằng pít tông nhẹ không ma sát. Ở 27°C, khí chiếm thể tích 3 dm3. Khi nhiệt độ tăng lên 37°C, quá trình đẳng áp. Thể tích khí trong xy lanh lúc này là

a)

4,1 dm3

b)

3,1 lít

c)

2,9 lít

d)

3,1 m3

90.

Có 12 g khí chiếm thể tích 4 lít ở 7°C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2 g/l. Nhiệt độ của khí sau khi nung là

a)

427°C

b)

472°C

c)

427 K

d)

472 K

91.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ trạng thái 1 đến 2. Nhiệt độ T2 bằng bao nhiêu lần nhiệt độ T1

a)

1,5 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

92.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một khí xác định đều thay đổi

a)

Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín

b)

Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp

c)

Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pít tông dịch chuyển

d)

Cả ba hiện tượng trên

93.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng

a)

pV/T = hằng số

b)

p1V1 = p2V2

c)

pV ∼ T

d)

pT/V = hằng số

94.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp

a)

V/T = hằng số

b)

V ∼ 1/T

c)

V ∼ T

d)

V1/T1 = V2/T2

95.

Khi ấn từ từ pít tông để nén khí trong xi lanh thì

a)

Nhiệt độ khí thay đổi

b)

Áp suất khí tăng, thể tích khí tăng

c)

Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích

d)

Áp suất khí tăng, thể tích khí giảm

96.

Một quả bóng bàn đang bị bẹp (không thủng), thả vào trong nước nóng thì quả bóng lại phồng lên như cũ. Các thông số trạng thái của khối khí bên trong quả bóng thay đổi là

a)

Nhiệt độ, thể tích

b)

Thể tích, nhiệt độ và áp suất

c)

Áp suất, thể tích

d)

Áp suất, nhiệt độ

97.

Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị bên. Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình nào?

a)

Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt

b)

Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt

c)

Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt

d)

Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt

98.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27C27\,^{\circ}\mathrm{C} để cho thể tích của nó chỉ còn 4 lít; do nén nhanh, khí bị nóng lên đến 60C60\,^{\circ}\mathrm{C} . Áp suất chất khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,53 lần

b)

2,78 lần

c)

4,55 lần

d)

1,75 lần

99.

Nếu thể tích một lượng khí giảm 110\dfrac{1}{10} thì áp suất tăng 15\dfrac{1}{5} so với áp suất ban đầu và nhiệt độ tăng thêm 16C16\,^{\circ}\mathrm{C} . Nhiệt độ ban đầu của khối khí là bao nhiêu?

a)

200 K

b)

200 ^{\circ} C

c)

300 K

d)

300 ^{\circ} C

100.

Đối với khí lý tưởng, động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bản chất chất khí

b)

Áp suất chất khí

c)

Mật độ phân tử khí

d)

Nhiệt độ của khối khí

101.

Khi một khối khí được cung cấp nhiệt trong một bình kín, áp suất trong bình tăng lên. Phát biểu nào dưới đây giải thích đúng nhất lý do áp suất tăng?

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí giảm

b)

Thế năng của chất khí tăng

c)

Động năng trung bình của các phân tử khí tăng

d)

Thế năng của khối khí giảm

102.

Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt độ

b)

Thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ

c)

Loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ

d)

Thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ

103.

Chọn câu sai. Với một lượng khí không đổi, áp suất chất khí càng lớn khi nào?

a)

Thể tích của khí càng nhỏ

b)

Mật độ phân tử chất khí càng lớn

c)

Nhiệt độ của khí càng cao

d)

Thể tích của khí càng lớn