wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KY 1 VẬT LÝ 12

Total questions: 101

Worksheet time: 3hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + j) với A > 0; w > 0. Đại lượng ω\omega   được gọi là

a)

pha của dao động

b)

tần số góc của dao động

c)

biên độ dao động

d)

li độ của dao động.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=A.cos(ω.t + φ) với A > 0, ω >0. Đại lượng A được gọi là

a)

Chu Kỳ của dao động

b)

Li độ của dao động.

c)

tần số của dao động

d)

Biên độ của dao động

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha của dao động

b)

chu kì của dao động

c)

li độ của dao động

d)

tần số của dao động

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

-ωAsin(ωt + φ) 

b)

ωAsin(ωt + φ)

c)

-ωAcos(ωt + φ)

d)

ωAcos(ωt + φ)

5.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos ωt\omega t    Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

Aωcosωt+πA\omega\cos\omega t+\pi  

b)

Aω2cos(ωt+π)A\omega^2\cos\left(\omega t+\pi\right)

c)

Aωsin(ωt+π)A\omega\sin\left(\omega t+\pi\right)

d)

Aω2sin(ωt+π)-A\omega^2\sin\left(\omega t+\pi\right)

6.

Trong dao động điều hòa:

a)

Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ

b)

Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

c)

Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha  so với li độ. π2\frac{\pi}{2}  

d)

Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha  so với li độ π2\frac{\pi}{2}

7.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng ?

Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

8.

  Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega   . Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx2\omega x^2  

b)

ωx\omega x  

c)

ωx2-\omega x^2

d)

ω2x2-\omega^2x^2

9.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega   . Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

a)

2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

c)

2πω2\pi\omega  

d)

12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

10.

Theo phương pháp giản đồ Frex-nen, một dao động điều hoà có phương trình x = 4cos8 π\pi  t (cm) (t tính bằng s) được biểu diễn bằng véc-tơ . Tốc độ góc của  là

a)

4 (rad/s).

b)

4 π\pi  (rad/s).

c)

8 π\pi   (rad/s).

d)

8 (rad/s)

11.

 Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 10cm.biên độ của dao động:

a)

10cm   

b)

7,5cm

c)

5cm  

d)

2,5cm

12.

Một vật dao động điều hòa tần số 2Hz thì tần số góc:

a)

3,14rad/s

b)

6,28rad/s  

c)

12,56rad/s

d)

2rad/s

13.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=82cos (20πt+π) cmx=8\sqrt[]{2}\cos\ \left(20\pi t+\pi\right)\ cm   Khi pha của dao động là  π6-\frac{\pi}{6}  thì li độ của vật là:.

a)

8cm

b)

-8 cm

c)

46cm-4\sqrt[]{6}cm  

d)

4 6cm4\ \sqrt[]{6}cm  

14.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos5t (cm) (t tính bằng s). Tốc độ của chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

50 cm/s

b)

20 cm/s

c)

100 cm/s

d)

80 cm/s

15.

    Phương trình dao động điều hòa của một vật là: . x=3 cos (20t + π3) cmx=3\ \cos\ \left(20t\ +\ \frac{\pi}{3}\right)\ cm   Vận tốc của vật có độ lớn cực đại là

a)

3 (m/s)

b)

6 (m/s)

c)

0,6 (m/s)

d)

π\pi   (m/s)

16.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos ( (4πt +π3)\left(4\pi t\ +\frac{\pi}{3}\right)  ) cm. Gia tốc cực đại vật là

a)

10cm/s2

b)

16m/s2

c)

160 cm/s2

d)

100cm/s2

17.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 6 cos 5tx\ =\ 6\ \cos\ 5t   (t tính bằng s). Khi chất điểm ở vị trí có li độ x= -6 cm  thì gia tốc của nó là

a)

0,9 m/s2

b)

1,5 m/s2

c)

0,3 m/s2

d)

15 m/s2

18.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos( πt + π2\pi t\ +\ \frac{\pi}{2}  ) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là  A. π\pi  (rad)      B. 1,5 π\pi  (rad)    C. 2 π\pi  (rad)      D. 0,5 π\pi  (rad)

a)

π\pi  (rad)  

b)

1,5 π\pi  (rad) 

c)

2 π\pi  (rad)

d)

0,5 π\pi  (rad)

19.

1.    Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật qua vị trí có li độ x thì lực kéo về F tác dụng lên vật được xác định bằng công thức nào sau đây? 

a)

F =k.xF\ =k.x  

b)

F = k.xF\ =-\ k.x

c)

F =k.x2F\ =k.x^2

d)

F = k.x2F\ =-\ \frac{k.x}{2}

20.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

mv2\frac{mv}{2}  

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

mvmv

d)

mv24\frac{mv^2}{4}

21.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)

12kx\frac{1}{2}kx  

b)

14kx2\frac{1}{4}kx^2

c)

14kx\frac{1}{4}kx

d)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

22.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương trình x = A cos (ωt +ϕ)x\ =\ A\ \cos\ \left(\omega t\ +\phi\right)  . Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

kA

b)

kA

c)

12kA\frac{1}{2}kA  

d)

12kA2\frac{1}{2}kA^2

23.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây? 

a)

W = 0,5mω2A2

b)

W = 0,5mω2A

c)

W = 0,25mω2A

d)

W = 0,25mω2A2

24.

 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m, đang dao động điều hòa. Gọi v là vận tốc của vật. Đại lượng 12mv2\frac{1}{2}mv^2   được gọi là

a)

lực kéo về.

b)

động năng của con lắc.  

c)

lực ma sát.

d)

thế năng của con lắc.

25.

Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại ℓượng sau đây ℓà không thay đổi theo thời gian

a)

Vận tốc, ℓực, năng ℓượng toàn phần

b)

Biên độ, tần số, gia tốc

c)

Biên độ, tần số, năng ℓượng toàn phần

d)

Gia tốc, chu kỳ, ℓực

26.

Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương của

a)

khối lượng của vật nặng

b)

độ cứng cảu lò xo

c)

chu kỳ dao động

d)

biên độ dao động.

27.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s = s0cos(wt + j) (s0> 0). Đại lượng so được gọi là? 

a)

biên độ của dao động

b)

tần số của dao động.

c)

li độ góc của dao động. 

d)

pha ban đầu của dao động

28.

Dao động tắt dần là một dao động có:

a)

biên độ giảm dần do ma sát.

b)

vận tốc giảm dần theo thời gian.

c)

chu kỳ giảm dần theo thời gian.

d)

tần số giảm dần theo thời gian.

29.

Dao động duy trì là là dao động tắt dần mà người ta đã:

a)

kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.

b)

tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.

c)

cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kỳ.

d)

làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó.

30.

Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

31.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động.

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

32.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

a)

tần số của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật.

b)

biên độ của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật

c)

độ chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

d)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật

33.

Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

34.

Một hệ cơ đang dao động tắt dần. Cơ năng của hệ

a)

tăng dần rồi giảm dần theo thời gian. 

b)

giảm dần theo thời gian.

c)

là đại lượng không đổi. 

d)

tăng dần theo thời gian.

35.

 Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành  

a)

điện năng

b)

thế năng.

c)

nhiệt năng.

d)

hóa năng.

36.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha Δϕ\Delta\phi  . Nếu hai dao động ngược pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?

a)

Δϕ = ( 2n + 12)π\Delta\phi\ =\ \left(\ 2n\ +\ \frac{1}{2}\right)\pi  với n = 0;±1;±2...

b)

Δϕ = ( 2n + 14)π\Delta\phi\ =\ \left(\ 2n\ +\ \frac{1}{4}\right)\pi n = 0;±1;±2...

c)

Δϕ = 2n π\Delta\phi\ =\ 2n\ \pi

n = 0;±1;±2...

d)

Δϕ = ( 2n + 1)π\Delta\phi\ =\ \left(\ 2n\ +\ 1\right)\pi n = 0;±1;±2...

37.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha ∆φ. Nếu hai dao động cùng pha thì công thức nào sau đây là đúng?

a)

∆φ = (2n + 1) với n = 0; ± 1; ± 2;….   

b)

∆φ = 2nπ với n = 0; ± 1; ± 2;….

c)

∆φ =   (2n +12)π\left(2n\ +\frac{1}{2}\right)\pi  với n = 0; ± 1; ± 2;….  

d)

∆φ = (2n +14)π\left(2n\ +\frac{1}{4}\right)\pi  

với n = 0; ± 1; ± 2;….

38.

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(wt + j1)x2 = A2cos(wt + j2) với A1, A2w là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A2 =A12 +A222 A1A2 cos (ϕ2 ϕ1)A^2\ =A_1^2\ +A_2^2-2\ A_1A_2\ \cos\ \left(\phi_2-\ \phi_1\right)  

b)

A2 =A12 +A22 + 2 A1A2 cos (ϕ2 ϕ1)A^2\ =A_1^2\ +A_2^2\ +\ 2\ A_1A_2\ \cos\ \left(\phi_2-\ \phi_1\right)

c)

A2 =A12  A22 +2 A1A2 cos (ϕ2 ϕ1)A^2\ =A_1^2\ -\ A_2^2\ +2\ A_1A_2\ \cos\ \left(\phi_2-\ \phi_1\right)

d)

A2 =A12 +A22+ 2 A1A2 cos (ϕ2+ ϕ1)A^2\ =A_1^2\ +A_2^2+\ 2\ A_1A_2\ \cos\ \left(\phi_2+\ \phi_1\right)

39.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:  x1 = A1cos (ω t +ϕ1), x2 = A2cos (ω t +ϕ2)x_1\ =\ A_1\cos\ \left(\omega\ t\ +\phi_1\right),\ x_2\ =\ A_2\cos\ \left(\omega\ t\ +\phi_2\right)   

Pha ban đầu của dao động tổng hợp của hai dao động trên được xác định bằng biểu thức nào sau đây ?

a)

Tan ϕ =A1sin ϕ1 A2sin ϕ2 A1cos ϕ1 A2 cos ϕ2 Tan\ \phi\ =\frac{A_1\sin\ \phi_1\ -A_2\sin\ \phi_2\ }{A_1\cos\ \phi_1\ -A_2\ \cos\ \phi_2\ }  

b)

Tan ϕ =A1cos ϕ1 A2 cos ϕ2 A1sin ϕ1 A2sin ϕ2 Tan\ \phi\ =\frac{A_1\cos\ \phi_1\ -A_2\ \cos\ \phi_2\ }{_{ }A_1\sin\ \phi_1\ -A_2\sin\ \phi_2\ }

c)

Tan ϕ =A1sin ϕ1 + A2sin ϕ2 A1cos ϕ1 +A2 cos ϕ2 Tan\ \phi\ =\frac{A_1\sin\ \phi_1\ +\ A_2\sin\ \phi_2\ }{A_1\cos\ \phi_1\ +A_2\ \cos\ \phi_2\ }

d)

Tan ϕ =A1cos ϕ1 + A2 cos ϕ2A1sin ϕ1 + A2sin ϕ2  Tan\ \phi\ =\frac{A_1\cos\ \phi_1\ +\ A_2\ \cos\ \phi_2}{A_1\sin\ \phi_1\ +\ A_2\sin\ \phi_2\ \ }

40.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:  x1 = A1cos (ω t +ϕ1), x2 = A2cos (ω t +ϕ2)x_1\ =\ A_1\cos\ \left(\omega\ t\ +\phi_1\right),\ x_2\ =\ A_2\cos\ \left(\omega\ t\ +\phi_2\right)   

Kết luận nào sau đây là đúng về biên độ của dao động tổng hợp ?

a)

A = A1 +A2 A\ =\ A_1\ +A_{2\ }  nếu ϕ2  ϕ1= k2π\phi_2\ -\ \phi_1=\ k2\pi  

b)

A =A1  A2  A\ =\left|A_1\ -\ A_{2\ }\right|\ nếu ϕ2  ϕ1= (k 2 +1)π\phi_2\ -\ \phi_1=\ \left(k\ 2\ +1\right)\pi

c)

A1 +A2 AA1 A2 A_1\ +A_2\ \ge A\ge\left|A_1\ -A_2\ \right|  với mọi giá trị ϕ1 , ϕ2\phi_{1\ ,\ }\phi_2  

d)

Cả A, B, và C đều đúng

41.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A = √(|A1 - A2|).

b)

A = A1 + A2

c)

A = √(A1 + A2).

d)

A = |A1 - A2|

42.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A = √(|A1 - A2|).

b)

A = A1 + A2.

c)

A = √(A1 + A2).

d)

A = |A1 - A2|

43.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là: 

a)

 2 cm.

b)

3 cm.

c)

5 cm

d)

21cm.

44.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây:

a)

14 cm.

b)

2 cm.

c)

10 cm.

d)

17cm.

45.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1= cos(2 π\pi  t + π\pi )(cm), 

x2 =  3\sqrt[]{3}  .cos(2 π\pi t - π\pi /2)(cm). Phương trình của dao động tổng hợp 

a)

2.cos(2 π\pi t - 2 π\pi /3) (cm)

b)

4.cos(2 π\pi t + π\pi /3) (cm)

c)

2.cos(2 π\pi t + π\pi /3)

d)

4.cos(2 π\pi t + 4 π\pi /3) (cm)

46.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền các phần tử vật chất theo thời gian.

b)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động theo thời gian trong môi trường vật chất.

c)

Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không gian.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.

47.

Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng ngang ?

a)

Nằm theo phương ngang.      

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Nằm theo phương thẳng đứng.  

d)

Trùng với phương truyền sóng..

48.

  Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng dọc ?

a)

Nằm theo phương ngang. 

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Nằm theo phương thẳng đứng. 

d)

Trùng với phương truyền sóng.

49.

 Sóng cơ không truyền được trong

a)

sắt

b)

không khí. 

c)

chân không.

d)

nước.

50.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường:

a)

rắn, lỏng.

b)

rắn, và trên mặt môi trường lỏng. 

c)

lỏng và khí. 

d)

khí, rắn.

51.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường:

a)

rắn, lỏng. 

b)

khí, rắn. 

c)

lỏng và khí. 

d)

rắn, lỏng, khí.

52.

Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

Chu kì của sóng. 

b)

biên độ của sóng   

c)

tốc độ truyền sóng

d)

năng lượng sóng.

53.

Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

tốc độ truyền sóng.  

b)

năng lượng sóng.

c)

tần số của sóng

d)

biên độ của sóng.

54.

Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

năng lượng sóng

b)

chu kì sóng.  

c)

tốc độ truyền sóng. 

d)

biên độ của sóng.

55.

Một sóng hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng λ\lambda   là quãng đường mà sóng truyền được trong

a)

một nửa chu kì.  

b)

một phần tư chu kì

c)

một chu kì.

d)

hai chu kì.

56.

  Chỉ ra phát biểu sai

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha.

b)

Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên phương truyền thì dao động cùng pha với nhau.

c)

Những điểm cách nhau một số lẽ lần nửa bước sóng trên phương truyền thì dao động ngược pha với nhau.

d)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

57.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường ?

a)

Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn. 

b)

sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường.

c)

Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng. 

d)

Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh.

58.

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng

a)

hai lần bước sóng.

b)

ba lần bước sóng. 

c)

một bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

59.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là

a)

T = fT\ =\ f  

b)

T = 2πfT\ =\ \frac{2\pi}{f}  

c)

T = 2π fT\ =\ 2\pi\ f  

d)

T = 1fT\ =\ \frac{1}{f}  

60.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ\lambda   và chu kì T của sóng là

a)

λ = v.T\lambda\ =\ v.T  

b)

λ = v2.T\lambda\ =\ v^2.T

c)

λ = vT2\lambda\ =\ \frac{v}{T^2}

d)

λ = vT\lambda\ =\ \frac{v}{T}

61.

Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ\lambda  . Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

a)

v = λfv\ =\ \frac{\lambda}{f}  

b)

v = λ.fv\ =\ \lambda.f

c)

v = 2λfv\ =\ 2\lambda f

d)

v = λ2fv\ =\ \frac{\lambda}{2f}

62.

Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này là

a)

λ = v/f.

b)

λ = v/(2f). 

c)

λ = f/v

d)

λ = f/(2v).

63.

Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ\lambda  . Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

a)

v = T2λv\ =\ \frac{T}{2\lambda}  

b)

v = λTv\ =\ \frac{\lambda}{T}

c)

v = Tλv\ =\ \frac{T}{\lambda}

d)

v = 2λTv\ =\ \frac{2\lambda}{T}

64.

Một sónglan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4 m. Tần số và chu kỳ sóng là:

a)

50 HZ; 0,02 s 

b)

0,05 HZ; 200 s

c)

800 HZ; 0,125 s 

d)

5 HZ; 0,2 s

65.

Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 0,5s. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 20 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

160 cm/s

b)

80 cm/s   

c)

40 cm/s 

d)

180 cm/s.

66.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với phương trình u = A cos ω (txv)u\ =\ A\ \cos\ \omega\ \left(t-\frac{x}{v}\right)   . Biên độ sóng là

                             

a)

x.  

b)

A

c)

d)

ω\omega  

67.

Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là:

a)

v = 400 cm/s

b)

v = 16 m/s 

c)

v = 6,25 m/s

d)

v = 400 m/s

68.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động

a)

khác phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

b)

cùng phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

c)

khác phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

d)

cùng phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

69.

Điều nào sau đây đúng khi nói về sự giao thoa sóng ? 

a)

Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng khác nhau.

b)

Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng kết hợp nghĩa là chúng phải dao động cùng phương cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. 

c)

Quỹ tích những chỗ có biên độ sóng cực đại là đường trung trực và một họ hyperbol.           

d)

A, B, và C đều đúng.

70.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ\lambda   Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

(k +14)λ\left(k\ +\frac{1}{4}\right)\lambda  với k = 0, ±1, ±2 …

b)

(k +34)λ\left(k\ +\frac{3}{4}\right)\lambda với k = 0, ±1, ±2 …

c)

(k +12)λ\left(k\ +\frac{1}{2}\right)\lambda với k = 0, ±1, ±2 …

d)

k λk\ \lambda với k = 0, ±1, ±2 …

71.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ\lambda   Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

(k +14)λ\left(k\ +\frac{1}{4}\right)\lambda  với k = 0, ±1, ±2 …

b)

(k +34)λ\left(k\ +\frac{3}{4}\right)\lambda với k = 0, ±1, ±2 …

c)

(k +12)λ\left(k\ +\frac{1}{2}\right)\lambda với k = 0, ±1, ±2 …

d)

k λk\ \lambda với k = 0, ±1, ±2 …

72.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng:

a)

hai lần bước sóng

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng.

73.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng. Tại hai điểm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2 cm . Trên đoạn thẳng , khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp bằng

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

0,5 cm

d)

4 cm

74.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A, B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1,2 cm. Trên đoạn thẳng A B  khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp bằng

a)

0,3 cm.

b)

0,6 cm.

c)

1,2 cm. 

d)

2,4 cm.

75.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

a)

1,0 cm.

b)

4,0 cm. 

c)

2,0 cm.

d)

0,25 cm.

76.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

a)

2 cm.

b)

8 cm. 

c)

4 cm.

d)

1 cm.

77.

Hãy chọn câu đúng ?Sóng dừng là

a)

Sóng không lan truyền nữa khi bị một vật cản chặn lại.

b)

Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

c)

Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

d)

Sóng trên một sợi dây mà hia đầu được giữ cố định.

78.

Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng l. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l của dây thỏa mãn công thức nào sau đây?

a)

l = k 5λ l\ =\ k\ \frac{5}{\lambda}\  

b)

l = k λ5 l\ =\ k\ \frac{\lambda}{5}\

c)

l = k 2λ l\ =\ k\ \frac{2}{\lambda}\

d)

l = k λ2 l\ =\ k\ \frac{\lambda}{2}\

79.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l , một đầu cố định một đầu tự do là:

a)

l = k λ2l\ =\ k\ \frac{\lambda}{2}  

b)

λ=  lk +12\lambda=\ \ \frac{l}{k\ +\frac{1}{2}}

c)

l = (2k +1)λl\ =\ \left(2k\ +1\right)\lambda

d)

λ=  4l2k +1\lambda=\ \ \frac{4l}{2k\ +1}

80.

Hãy chọn câu đúng  ? Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.

b)

hai lần độ dài của dây. 

c)

độ dài của dây.

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.

81.

Hãy chọn câu đúng  ? Để tạo một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

82.

Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng . Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

a)

λ\lambda  

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

2λ2\lambda

83.

Một sợi dây đàn hồi dài 30cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Sóng trên dây có bước sóng là

a)

20cm

b)

40cm 

c)

10cm

d)

60cm

84.

Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút và một bụng là 2cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

a)

2cm  

b)

1cm

c)

8cm

d)

4cm

85.

 Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20 cm. Giá trị của l là

a)

45 cm.

b)

90 cm.

c)

80 cm.  

d)

40 cm.

86.

Một sợi dây dài 1m , hai đầu cố định và rung với hai múi thì bước sóng của dao động là bao nhiêu ?

 

a)

1 m

b)

0,5 m  

c)

2 m 

d)

0,25 m

87.

Bước sóng lớn nhất của sóng dừng trên sợi dây dài l = 4m bị kẹp chặt ở hai đầu là

a)

8 m 

b)

4 m

c)

2 m 

d)

Không xác định, vì phụ thuộc vào tần số và tốc độ truyền sóng.

88.

Hãy chọn câu đúng. Người ta có thể nghe được âm có tần số

a)

từ 16 Hz đến 20.000 Hz 

b)

từ thấp đến cao

c)

dưới 16 Hz.

d)

trên 20.000 Hz.

89.

Chọn phát biểu sai khi nói về âm.  

a)

Môi trường truyền âm có thể rắn, lỏng hoặc khí.

b)

Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt hơn kim loại.

c)

Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.

d)

Đơn vị cường độ âm là W/m2.

90.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm ?

a)

Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng hoặc khí.

b)

Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 200 Hz đến 16.000 Hz.

c)

Sóng âm không truyền được trong chân không. 

d)

Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.

91.

Siêu âm có tần số

a)

lớn hơn 20kHz và tai người không nghe được.

b)

nhỏ hơn 16Hzvà tai người không nghe được.

c)

nhỏ hơn 16Hz và tai người nghe được 

d)

lớn hơn 20kHz và tai người nghe được.

92.

Âm có tần số nhỏ hơn 16 (Hz) được gọi là

   

a)

siêu âm và tai người nghe được.  

b)

âm nghe được (âm thanh).

c)

siêu âm và tai người không nghe được.

d)

hạ âm và tai người không nghe được.

93.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm?

a)

Mức cường độ âm 

b)

Độ to của âm. 

c)

Đồ thị dao động âm.  

d)

Tần số âm.

94.

Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm?

a)

Độ to của âm

b)

Độ cao của âm  

c)

Tần số âm   

d)

Âm sắc

95.

Một trong những đặc trưng vật lý của âm là

a)

Độ to của âm.

b)

Âm sắc.  

c)

Mức cường độ âm.   

d)

Độ cao của âm.

96.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?

a)

Cường độ âm. 

b)

Tần số âm.   

c)

Độ to của âm.  

d)

Mức cường độ âm.

97.

Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ?

a)

Cùng tần số.  

b)

Cùng biên độ.

c)

Cùng bước sóng trong một môi trường.

d)

Cả A và B.

98.

Chỉ ra phát biểu sai.   

a)

Tần số càng thấp thì âm càng trầm.

b)

Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ. 

c)

Cường độ âm càng lớn tai nghe thấy âm to.

d)

Mức cường độ âm đặc trưng cho độ to của âm tính theo công thức: L = 10.log II0 dbL\ =\ 10.\log\ \frac{I}{I_0}\ db  

99.

Hãy chọn câu đúng. Cường độ âm được xác định bằng

a)

áp suất tại một điểm tronng môi trường mà sóng âm truyền qua.

b)

biên độ dao động của các phần tử của môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua).

c)

năng lượng  mà sóng âm chuyển qua trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuông góc với phương truyền sóng).

d)

cơ năng toàn phần của một thể tích đơn vị của một môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua.  

100.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

Sóng siêu âm 

b)

Sóng âm.

c)

Sóng hạ âm. 

d)

Chưa đủ điều kiện kết luận.

101.

Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây

a)

Sóng cơ học có tần số 10 Hz

b)

Sóng cơ học có tần số 30 kHz.

c)

Sóng cơ học có chu kì 2,0

d)

Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms.