wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý HK1 12

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Tìm câu sai.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

2.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn.

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

3.

Tính chất nào sau đây không phải là của các phân tử?

a)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Nhiệt độ càng thấp, chuyển động càng chậm.

d)

Giữa các phân tử luôn có khoảng cách.

4.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

b)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

5.

Điều nào sau đây sai khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng, các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau.

d)

Các phân tử ở gần nhau chỉ có lực đẩy, không có lực hút.

6.

Điều nào sau đây là sai khi nói về chất rắn vô định hình?

a)

Không có cấu trúc tinh thể.

b)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Không có dạng hình học xác định.

d)

Thủy tinh, nhựa đường, cao su, muối ăn là những chất rắn vô định hình.

7.

Các tính chất nào sau đây là của chất rắn kết tinh?

a)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng di chuyển được.

b)

Các phân tử chuyển đông hỗn loạn về mọi phía.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử yếu.

d)

Có hình dạng và thể tích xác định, khó nén.

8.

Tính chất nào ssau đây không phải là của phân tử?

a)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.

9.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

Có tính dị hướng.

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

10.

Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?

a)

Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

d)

Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

11.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Chiếc cốc thủy tinh.

b)

Hạt muối ăn.

c)

Viên kim cương.

d)

Miếng thạch anh.

12.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

13.

Tìm phát biểu sai.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

14.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa thực hiện công là?

a)

ΔU=A+Q; Q>0; A<0.\Delta U=A+Q;\ Q>0;\ A<0.

b)

ΔU=Q; Q>0.\Delta U=Q;\ Q>0.

c)

ΔU=Q+A; Q<0; A>0.\Delta U=Q+A;\ Q<0;\ A>0.

d)

ΔU=Q+A; Q>0; A>0.\Delta U=Q+A;\ Q>0;\ A>0.

15.

Hệ thức ΔU=A+Q khi Q>0 vaˋ A<0\Delta U=A+Q\ khi\ Q>0\ và\ A<0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

16.

Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong trường hợp hệ?

a)

Tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Nhận nhiệt và nhận công.

d)

Nhận công và biến đổi đoạn nhiệt.

17.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt trong lò.

18.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

19.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng là nhiệt lượng.

c)

Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.

d)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

20.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

21.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

22.

J/kg.K là đơn vị của đại lượng nào dưới đây?

a)

Nội năng.

b)

Nhiệt dung riêng.

c)

Nhiệt lượng.

d)

Nhiệt năng.

23.

Nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K . Điều đó có nghĩa là

a)

để 1kg nước thay đổi 1 độ ta cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200J.

b)

để 1kg nước bay hơi ta cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200J.

c)

để 1kg nước khi biến thành nước đá sẽ giải phóng nhiệt lượng là 4200J.

d)

để 1kg nước giảm đi 1 độ ta cần lấy bớt của nước nhiệt lượng là 4200J.

24.

Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Để 1kg rượu bay hơi hết ta cần cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J.

b)

Để 1kg rượu bị đông đặc hoàn toàn thì cần giải phóng nhiệt lượng là 2500J.

c)

Để 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J.

d)

Nhiệt lượng có trong 1kg rượu ở nhiệt độ thường là 2500J.

25.

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/ kg.K . Nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg  nước tăng thêm 2°C2\degree C

a)

4200J.

b)

8400J.

c)

4200kJ.

d)

8400kJ.

26.

Chọn phát biểu đúng khi nói về nhiệt dung riêng.

a)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho một đơn vị thể tích tăng thêm 1°C1\degree C .

b)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho  1kg chất đó tăng thêm 1°C1\degree C

c)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt năng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1°C1\degree C

d)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho chất đó tăng thêm 1°C1\degree C

27.

……. của một chất cho biết nhiệt lượng cần truyền cho 1kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm 10C (1K). Tìm từ thích hợp điền vào ô trống.

a)

Nhiệt dung riêng.

b)

Nhiệt độ.

c)

Nhiệt Lượng.

d)

Nội Năng.

28.

Đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là

a)

J/kg.

b)

J/kg.K

c)

J.kg/K

d)

J/K.

29.

Biểu thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm vật hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi là

a)

Q = UIt.Q\ =\ UIt.

b)

Q = λm.Q\ =\ \lambda m.

c)

Q=mcΔt.Q=mc\Delta t.

d)

Q = Lm.Q\ =\ Lm.

30.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8. 105J/kg.K. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8. 105J/kg.K để nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8. 105J/kg.K để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8. 105J/kg.K để hóa lỏng hoàn toàn.

d)

Mỗi kilôgam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8. 105J/kg.K khi hóa lỏng hoàn toàn.

31.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự nóng chảy?

a)

Nhiệt nóng chảy là nhiệt độ ở đó chất rắn bắt đầu nóng chảy.

b)

Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn kết tinh không thay đổi.

c)

Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng.

d)

Nhiệt nóng chảy của một vật rắn tỉ lệ với khối lượng của vật.

32.

Đối với vật rắn kết tinh khi đang nóng chảy, khi ta vẫn cung cấp nhiệt lượng thì nhiệt độ của vật

a)

vẫn tăng đều.

b)

giảm đều.

c)

không thay đổi.

d)

lúc đầu tăng sau đó giảm.

33.

Sự nóng chảy là sự chuyển thể từ trạng thái

a)

lỏng sang trạng thái rắn.

b)

rắn sang trạng thái lỏng.

c)

lỏng sang trạng thái khí.

d)

khí sang trạng thái lỏng.

34.

Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng thí nghiệm thì không cần đo đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước sau khi đun.

b)

Thời gian đun nước.

c)

Công suất dòng điện.

d)

Khối lượng chất cần đo trong thí nghiệm.

35.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử khí lí tưởng?Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Quỹ đạo chuyển động là những đoạn thẳng.

c)

. Khi va chạm với nhau thì động năng không được bảo toàn.

d)

Được coi là chất điểm.

36.

Trong một khí lí tưởng thì một phân tử khí lí tưởng giữa hai lần va chạm liên tiếp sẽ

a)

chuyển động chậm dần.

b)

chuyển động nhanh dần.

c)

chuyển động theo quỹ đạo tròn.

d)

chuyển động thẳng đều.

37.

Nhiệt độ càng cao, áp suất do các phân tử khí tác động lên thành bình

a)

càng giảm.

b)

không thay đổi

c)

càng tăng.

d)

luân phiên tăng, giảm.

38.

Nhận xét nào sau đây về phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có thể tích riêng không đáng kể.

b)

Có lực tương tác không đáng kể

c)

Có khối lượng không đáng kể.

d)

Có tốc độ càng lớn khi nhiệt độ phân tử càng cao.

39.

Nhận xét nào sau đây về phân tử khí lí tưởng là sai?

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng có thể gây áp suất lên thành bình chứa.

40.

Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh.

c)

Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất lên thành bình.

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

41.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các phân tử khí lí tưởng va chạm đàn hồi vào thành bình chứa gây nên áp suấtvv

b)

Các phân tử khí lí tưởng chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

c)

Thể tích tổng cộng của các phân tử khí lí tưởng có thể bỏ qua.

d)

Có thể bỏ qua khối lượng của các phân tử khí lí tưởng khi xét nhiệt độ của khối khí.

42.

Nhóm các thông số trạng thái của một lượng khí xác định là

a)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

khối lượng, áp suất, thể tích.

d)

khối lượng, nhiệt độ, thể tích.

43.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Thể tích.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Áp suất.

d)

Khối lượng.

44.

Quá trình đẳng nhiệt là

a)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.

b)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.

c)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi.

d)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.

45.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

p1.V2 = p2.V1.

b)

 p.V = hằng số.

c)

pV\frac{p}{V} = hằng số

d)

Vp\frac{V}{p} = hằng số.

46.

Hệ thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Boyle?

a)

p=1Vp=\frac{1}{V}

b)

p1.T1 = p2.T2.

c)

p1.V1 = p2.V2.

d)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

47.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Boyle?

a)

p1V.p\sim\frac{1}{V}.

b)

V1p.V\sim\frac{1}{p}.

c)

Vp.V\sim p.

d)

p1V1 = p2V2.

48.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Áp kế.

b)

Pit-tông và xilanh.

c)

Giá đỡ thí nghiệm.

d)

Cân.

49.

Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

d)

tỉ lệ thuận với thể tích.

50.

Đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (p, V) có dạng

a)

đường thẳng song song với trục hoành.

b)

đường thẳng song song với trục tung.

c)

đường hyperbol.

d)

đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

51.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hypebol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

52.

Trong hệ tọa độ (V, T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hypebol.

c)

đường thẳng vuông góc với trục OT.

d)

đường thẳng vuông góc với trục OV.

53.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

54.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle

a)

Hình 1.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 4.

55.

Đường biểu diễn nào sau đây biểu diễn mối liên hệ giữa thể tích V và áp suất p của một lượng khí xác định trong quá trình đẳng nhiệt?

a)

Chỉ đường 1.

b)

Đường 1, 2 và 3.

c)

Đường 2, 3 và 4.

d)

Đường 1, 3 và 4.

56.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

a)

T2 > T1.

b)

T2 \le T1.

c)

T2 < T1.

d)

T2 \ge T1.

57.

Biểu đồ cho thấy kết quả thu được khi thực hiện thí nghiệm để nghiên cứu Định luật Boyle của một lượng khí lí tưởng. Các trục của biểu đồ biểu diễn đại lượng gì?

a)

Trục y - Khối lượng; Trục x - Nhiệt độ.

b)

Trục y - Khối lượng; Trục x - 1/Nhiệt độ.

c)

Trục y - Áp suất; Trục x - Thể tích.

d)

Trục y - Áp suất; Trục x - 1/Thể tích.

58.

Đường cong (C) trong đồ thị biểu diễn mối quan hệ P-V của một khối lượng khí lý tưởng cố định ở một nhiệt độ nhất định. Điểm X biểu thị trạng thái ban đầu của khí. Trạng thái của khí bây giờ thay đổi theo đường đi được biểu diễn từ X đến Y, sau đó từ Y đến Z và cuối cùng từ Z trở lại X theo đường cong (C). Các phát biểu sau đây, phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình chuyển đổi từ X sang Y.

(2) Nhiệt độ của khí giảm khi chuyển từ Y sang Z.

(3) Nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình chuyển từ Z sang X.

a)

Chỉ phát biểu (1).

b)

Chỉ phát biểu (3).

c)

Chỉ phát biểu (1) và (2).

d)

Chỉ phát biểu (2) và (3).

59.

Hình bên là đồ thị biểu diễn đường đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng. Sự so sánh nào sau đây giữa diện tích S1 của hình chữ nhật OABC với diện tích S2 của hình chữ nhật ODEF là đúng?

a)

S1 > S2.

b)

S1 < S2.

c)

S1 = 2S2.

d)

S1 = S2.

60.

Trong quá trình nén đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích

a)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

b)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

luôn không đổi.

d)

tăng tỉ lệ nghịch với áp suất.

61.

Trong thí nghiệm khảo sát mối liên hệ áp suất - thể tích của một khối lượng khí xác định khi nhiệt độ không đổi, người ta bố trí thí nghiệm như hình bên. Các thao tác thí nghiệm:

(1) Mở van áp kế, dùng tay quay dịch chuyển pit-tông sang phải để lấy một lượng khí xác định vào xilanh.

(2) Vẽ đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa thể tích và áp suất của chất khí khi nhiệt độ không đổi.

(3) Tính tích pV của mỗi lần đo và rút ra nhận xét.

(4) Đóng van, đọc và ghi giá trị áp suất p (hiện trên áp kế), thể tích V của khí trong xilanh (theo vạch chia trên xilanh) khi đó.

(5) Dùng tay quay cho pit-tông dịch chuyển từ từ đến các vị trí mới. Đọc giá trị p, V ứng với mỗi vị trí và ghi kết quả.

Trình tự tiến hành thí nghiệm là

a)

(4), (1), (3), (5), (2).

b)

(5), (4), (1), (2), (3).

c)

(3), (4), (2), (5), (1).

d)

(1), (4), (5), (2), (3).

62.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần, khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

không thay đổi.

d)

bằng 2.

63.

Một khối khí dãn nở đẳng nhiệt từ thể tích 4 lít đến thể tích 10 lít thì áp suất của khí tăng lên hay giảm đi bao nhiêu lần?

a)

tăng lên 2,5 lần.

b)

tăng lên 6 lần.

c)

giảm đi 2,5 lần.

d)

giảm đi 6 lần.

64.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Charles?

a)

VT.V\sim T.

b)

Vt.V\sim t.

c)

VT=\frac{V}{T}= hằng số

d)

V1T1=V2T2.\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}.

65.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Charles?

a)

Vt.V\sim t.

b)

V1T1=V3T3.\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_3}{T_3}.

c)

VT=\frac{V}{T}= hằng số.

d)

V1V2=T2T1.\frac{V_1}{V_2}=\frac{T_2}{T_1}.

66.

Biểu thức nào sau đây không phù hợp với nội dung của định luật Charles?

a)

VT=\frac{V}{T}= hằng số.

b)

V1T1=V2T2.\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}.

c)

V1V2=T2T1.\frac{V_1}{V_2}=\frac{T_2}{T_1}.

d)

VT.V\sim T.

67.

Trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng ρ\rho của khí và nhiệt độ tuyệt đối T có liên hệ với nhau bởi biểu thức nào dưới đây?

a)

ρ1ρ2=T2T1.\frac{\rho_1}{\rho_2}=\frac{T_2}{T_1}.

b)

ρ1ρ2=T1T2.\frac{\rho_1}{\rho_2}=\frac{T_1}{T_2}.

c)

ρ1T1=ρ2T2.\frac{\rho_1}{T_1}=\frac{\rho_2}{T_2}.

d)

ρ1.T2=ρ2.T1.\rho_1.T_2=\rho_2.T_1.

68.

Định luật Charles nói về mối liên hệ giữa hai thông số trạng thái nào dưới đây?

a)

Thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T (K).

b)

Áp suất p và nhiệt độ t0C.

c)

Áp suất p và thể tích V.

d)

Áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T(K).

69.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

70.

Nội dung của câu nào sau đây không phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong quá trình đẳng áp thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp khi nhiệt độ tuyệt đối tăng 2 lần thì thể tích khí tăng lên gấp đôi.

c)

Đường biểu diễn quá trình đẳng áp trong hệ tọa độ (V, T) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

d)

Trong quá trình đẳng áp, khi nhiệt độ tăng từ 20 0C lên 40 0C thì thể tích khí tăng lên gấp đôi.

71.

Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi áp suất không đổi thì thể tích

a)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối. 

b)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

72.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250K đến 500K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

không đổi.

d)

tăng lên gấp bốn.

73.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

P1 > P2.

b)

P1 < P2.

c)

P1 = P2.

d)

P1P2.P1\ge P2.

74.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y; x) là hệ tọa độ

a)

(p; T).

b)

(p; V).

c)

(p; T) hoặc (p; V).

d)

(V; T).

75.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình d.

76.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình (a).

b)

Hình (b).

c)

Hình (c).

d)

Hình (d).

77.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình 3.

b)

Hình 2.

c)

Hình 1.

d)

Hình 4.

78.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ tọa độ V – T như hình vẽ bên. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ tọa độ p - T?

a)

hình (a).

hình (a).

b)

hình (b).

hình (b).

c)

hình (c).

hình (c).

d)

hình (d).

hình (d).

79.

Trong hệ tọa độ (V, T) đường đẳng áp là

a)

đường thẳng kéo dài qua gốc O.

b)

đường cong hypebol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục OV.

80.

Hiện tượng nào sau đây có liên quan đến định luật Charles?

a)

Khi bơm không khí vào lốp xe đạp, lốp xe trở nên căng cứng hơn.

b)

Một quả bóng bay được đặt trong tủ lạnh bị xẹp đi đáng kể.

c)

Nước trong nồi sôi ở nhiệt độ thấp hơn khi nấu ăn trên đỉnh núi cao.

d)

Mùi hương của nước hoa trong phòng ấm lan tỏa nhanh hơn so với phòng lạnh.

81.

Hiện tượng nào sau đây có liên quan đến định luật Charles?

a)

Khi một người thợ lặn nổi lên quá nhanh từ độ sâu lớn, khí trong phổi nở ra gây nguy hiểm.

b)

Một lốp xe ô tô sau khi chạy trên đường cao tốc một thời gian dài trở nên căng hơn so với lúc ban đầu.

c)

Một quả bóng bay được buộc kín miệng và mang từ trong nhà (nhiệt độ phòng) ra ngoài trời nắng thì thể tích tăng lên.

d)

Khi bóp mạnh một chai nhựa rỗng chứa khí, thể tích của nó giảm và áp suất bên trong chai tăng lên.

82.

Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình đã học?

a)

PT=ha˘ˋng so^ˊ\frac{P}{T}=hằng\ số

b)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

c)

VTp=ha˘ˋng so^ˊ\frac{VT}{p}=hằng\ số

d)

VT= ha˘ˋng so^ˊ\frac{V}{T}=\ hằng\ số

83.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

VT= ha˘ˋng so^ˊ\frac{V}{T}=\ hằng\ số

b)

V1TV\sim\frac{1}{T}

c)

VTV\sim T

d)

V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}

84.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

b)

pTV=ha˘ˋng so^ˊ\frac{pT}{V}=hằng\ số

c)

pVT=ha˘ˋng so^ˊ\frac{pV}{T}=hằng\ số

d)

pVTpV\sim T

85.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PV=ha˘ˋng so^ˊ\frac{P}{V}=hằng\ số

b)

p.V1Tp.V\sim\frac{1}{T}

c)

p.V=n.R.Tp.V=n.R.T

d)

p.V1tp.V\sim\frac{1}{t}

86.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình Clapeyron ?

a)

p.VT=n.R.\frac{p.V}{T}=n.R.

b)

p.V=mM.R.T.p.V=\frac{m}{M}.R.T.

c)

p.VT=ha˘ˋng so^ˊ.\frac{p.V}{T}=hằng\ số.

d)

p.V=n.R.T.p.V=n.R.T.

87.

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng xác định là

a)

p2.V1T1=p1.V2T2.\frac{p_2.V_1}{T_1}=\frac{p_1.V_2}{T_2}.

b)

p1.V1T2=p2.V2T1.\frac{p_1.V_1}{T_2}=\frac{p_2.V_2}{T_1}.

c)

p1.V1T1=p2.V2T2.\frac{p_1.V_1}{T_1}=\frac{p_2.V_2}{T_2}.

d)

p1.T1V1=p2.T2V2.\frac{p_1.T_1}{V_1}=\frac{p_2.T_2}{V_2}.

88.

Biểu thức nào sau đây không đúng khi xét quá trình biến đổi đẳng tích của một khối lượng khí lí tưởng xác định ?

a)

p1T1=p2T2.\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}.

b)

T1p2=T2p1.\frac{T_1}{p_2}=\frac{T_2}{p_1}.

c)

p1p2=T1T2.\frac{p_1}{p_2}=\frac{T_1}{T_2}.

d)

T1.p2=T2.p1.T_1.p_2=T_2.p_1.

89.

Cho đồ thị các đường đẳng tích của một khối khí tương ứng với các thể tích . Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

V1>V2.V_1>V_2.

b)

V1<V2.V_1<V_2.

c)

V1V2.V_1\ge V_2.

d)

V1V2.V_1\le V_2.

90.

Đồ thị hình dưới đây cho biết một chu trình biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng, được biểu diễn trong hệ tọa độ . Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng áp.

b)

Từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) là quá trình đẳng nhiệt.

c)

Từ trạng thái (1) sang trạng thái (3) là quá trình đẳng tích.

d)

Nhiệt độ T1 > T3.

91.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức

a)

Eđ=32kT.E_đ=\frac{3}{2}kT.

b)

Eđ=23kT.E_đ=\frac{2}{3}kT.

c)

Eđ=2kT.E_đ=2kT.

d)

Eđ=12kT.E_đ=\frac{1}{2}kT.

92.

Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức:Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức:

a)

mV.\frac{m}{V}.

b)

Vm.\frac{V}{m}.

c)

VN.\frac{V}{N}.

d)

NV.\frac{N}{V}.

93.

Hằng số Boltzmann được xác định bởi hệ thức:

a)

NAR.\frac{N_A}{R}.

b)

RNA.\frac{R}{N_A}.

c)

NR.\frac{N}{R}.

d)

RN.\frac{R}{N}.

94.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p=23μmv2.p=\frac{2}{3}\mu m\overrightarrow{v^2}.

b)

p=13μmv2.p=\frac{1}{3}\mu m\overrightarrow{v^2}.

c)

p=μmv2.p=\mu m\overrightarrow{v^2}.

d)

p=32μmv2.p=\frac{3}{2}\mu m\overrightarrow{v^2}.

95.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

a)

p=13NmVv2.p=\frac{1}{3}\frac{Nm}{V}\overrightarrow{v^2}.

b)

p=23NmVv2.p=\frac{2}{3}\frac{Nm}{V}\overrightarrow{v^2}.

c)

p=12ρ.v2.p=\frac{1}{2}\rho.\overrightarrow{v^2}.

d)

p=23μEđ.p=\frac{2}{3}\mu\overrightarrow{E_đ.}

96.

Độ biến thiên động lượng của phân tử do va chạm với thành bình có độ lớn là

a)

2mv.

b)

0.

c)

-2mv.

d)

mv.

97.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội dung áp suất khí theo mô hình động học phân tử?

a)

Chuyển động của phân tử khí trước và sau khi va chạm với thành bình là chuyển động thẳng đều.

b)

Độ biến thiên động lượng của phân tử do va chạm với thành bình có độ lớn 2mv.

c)

Áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là p=13μmv2.p=\frac{1}{3}\mu m\overrightarrow{v^2}.

d)

Các phân tử chuyển động không có phương ưu tiên nên tốc độ của các phân tử đều bằng nhau.

99.

Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Kích thước phân tử.

b)

Khối lượng phân tử.

c)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

d)

Lực liên kết phân tử.

100.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với

a)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.

b)

khối lượng của mỗi phân tử khí.

c)

khối lượng riêng của chất khí.

d)

thể tích bình chứa.