wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÝ 12

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

A. có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

b)

B. chuyển động không ngừng

c)

C. chuyển động nhanh thì nhiệt độ càng cao

d)

D. va chạm và gây áp suất lên thành bình

2.

Sự ngưng tụ là sự chuyển từ

a)

A. thế rắn sang thể lỏng

b)

B. thể lỏng sang thể rắn

c)

C. thể hơi sang thể lỏng

d)

D. thể lỏng sang thể hơi

3.

Sự bay hơi sự chuyển từ

a)

A. thể rắn sang thể hơi gọi là sự bay hơi

b)

B. thể hơi sang thể rắn gọi là sự bay hơi

c)

C. thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi

d)

D. thể hơi sang thể lỏng gọi là sự bay hơi

4.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

A. không có hình dạng cố định.

b)

B. chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

C. có lực tương tác phân tử lớn

d)

D. chuyển động hỗn loạn không ngừng

5.

Trong các yếu tố sau: I. Lực liên kết giữa các phân tử, II. Khoảng cách giữa các phân tử, III. Nhiệt độ của các phân tử, IV. Mật độ của các phân tử. Để phân biệt các trạng thái rắn, lỏng, khí ta không dựa vào yếu tố

a)

A. II.

b)

B. IV.

c)

C. I.

d)

D. III.

6.

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng

a)

A. tăng dần lên

b)

B. giảm dần đi

c)

C. khi tăng khi giảm

d)

D. không thay đổi

7.

Đơn vị nhiệt dung riêng của vật là

a)

A. J

b)

B. kg

c)

C. J/kg.K

d)

D. K

8.

Hệ thức ∆U = A + Q. Trong đó đại lượng được gọi là

a)

A. nhiệt hóa hơi

b)

B. nhiệt dung riêng

c)

C. độ biến thiên nội năng

d)

D. nhiệt nóng chảy

9.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

A. nhiệt độ và thể tích của vật

b)

B. khối lượng và nhiệt độ của vật

c)

C. khối lượng và thể tích của vật

d)

D. khối lượng của vật

10.

Chất khí trong một xilanh kín, được nhận nhiệt lượng là Q và khí nở ra thực hiện công A, bỏ qua truyền nhiệt ra môi trường. Trường hợp nào dưới đây đúng

a)

A. Q < 0 và A < 0

b)

B. Q > 0 và A > 0

c)

C. Q > 0 và A < 0

d)

D. Q < 0 và A

11.

Trong xilanh chất khí nhận nhiệt lượng 260 J. Khí nở ra thực hiện công 180 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

260 J.

b)

80 J.

c)

440 J.

d)

180 J.

12.

Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo

a)

chiều dài

b)

thể tích

c)

nhiệt độ.

d)

diện tích

13.

Một học sinh đo được nhiệt độ của vật là 39 0 C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?

a)

102,2K.

b)

39K.

c)

312K.

d)

234K.

14.

Trong thí nghiệm để xác định nhiệt dung riêng của nước, có thể tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Trong đó Oát kế là dụng cụ đo

a)

khối lượng

b)

nhiệt dung riêng

c)

nhiệt độ

d)

công suất

15.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t 0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q = m(t – t 0 )

b)

Q = c(t 0 – t)

c)

Q = mc

d)

Q = mc(t – t 0 )

16.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật, nhiệt nóng chảy riêng của chất đó là l. Công thức đúng là

a)

λ\lambda = Q.m

b)

Q = λ\lambda . m

c)

m = Q. λ\lambda

d)

Q = λ\lambda /m

17.

Để hóa hơi hoàn toàn 2,5 lít nước đang sôi ở nhiệt độ 100°C .Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.106 J/kg Nhiệt lượng để hóa hơi hoàn toàn là

a)

5,65.106

b)

9,04.105

c)

8,24.106

d)

8,4.105

18.

Để đun 3 lít nước từ nhiệt độ 25 °\degree C lên 100 °\degree C , biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 (J/kg.K). Nhiệt lượng cung cấp là

a)

940500 kJ

b)

940500 J

c)

4363920 J

d)

4363920 kJ

19.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

20.

Hai chất khí có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì: (1). các phân tử khí chuyên động nhiệt; (2). các chất khí đã cho không có phân ứng hoá học với nhau; (3). giữa các phân tử khí có khoảng trống.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(3) và(1).

d)

cả (1), (2) và (3).

21.

Trong các chất rắn, lỏng, khí, chất khó nén là

a)

chất rắn, chất lỏng.

b)

chất khí, chất rắn.

c)

chỉ có khí.

d)

chất khí, chất lỏng.

22.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cùng tăng lên vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

khoáng cách giữa các phân tử tăng.

23.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

b)

Chất khí có tinh bành trướng, luôn chỉếm toàn bộ thể tích bình chứa.

c)

Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

24.

Theo thuyết động học phân tử, các phân tử vật chất luôn chuyển động không ngừng. Thuyết này áp dụng cho

a)

chất khí.

b)

chất rắn, lỏng và khí.

c)

chất lỏng.

d)

chất rắn.

25.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất lỏng?

a)

Không có thể tích xác định.

b)

Hình dạng phụ thuộc bình chứa.

c)

Lực tương tác phân tử yếu.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử rất lớn.

26.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

Thể tích giảm đáng kể.

27.

tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

A. Có hình dạng cố định.

b)

B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

C. Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

D. Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

28.

Trong tinh thể, các hạt (nguyên tử, phân tử, ion)

a)

A. dao động nhiệt xung quanh vị trí cân bằng.

b)

B. đứng yên tại những vị trí xác định.

c)

C. chuyển động hỗn độn không ngừng.

d)

D. chuyển động trên quỹ đạo tròn vị trí xác định.

29.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình

a)

A. thăng hoa.

b)

B. nóng chảy.

c)

C. ngưng tụ.

d)

D. đòng đặc.

30.

Khi đun nóng kẽm, chúng mềm ra và nóng chảy dần. Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của kẽm

a)

A. giàm dần.

b)

B. lúc tăng lúc giảm.

c)

C. không thay đổi.

d)

D. tiếp tục tăng.

31.

Sự đông đặc là sự chuyển từ

a)

A. thế rắn sang thể lỏng.

b)

B. thể lỏng sang thể hơi.

c)

C. thế lỏng sang thể rắn.

d)

D. thể hơi sang thể lỏng.

32.

Vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên gồm hiện tượng vật lý nào?

a)

A. Bay hơi.

b)

B. Ngưng tụ.

c)

C. Bay hơi và ngưng tụ.

d)

D. Nóng chảy.

33.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

A. Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

B. Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

C. Có thể nén được dễ dàng.

d)

D. lực tương tác phân tử nhỏ hơn thể lỏng.

34.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?

a)

A. Có dạng hình học xác định.

b)

B. Có cấu trúc tinh thể.

c)

C. có tính dị hướng.

d)

D. không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

35.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?

a)

A. ∆U=A+Q; Q>0; A<0.

b)

B. ∆U=Q; Q>0.

c)

C. ∆U=Q+A; Q<0; A>0.

d)

D. ∆U=Q+A; Q>0; >0.

36.

Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

A. hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

B. hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

C. hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

D. hệ nhận nhiệt và nhận công.

37.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng hằng ngày của nước ta là gì?

a)

Kelvin (K)

b)

Celsius (°C)

c)

Fahrenheit (°F)

d)

Cả 3 đơn vị trên

38.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

J/s

b)

J/ kg.độ

c)

J/ kg

d)

kg/J

39.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng l của chất đó được tính theo công thức

a)

λ\lambda = Q.m

b)

λ\lambda = Q + m

c)

λ\lambda = Q – m

d)

λ\lambda = Q/m

40.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là .................. cần cung cấp để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống

a)

Nhiệt độ

b)

Nhiệt dung

c)

Nhiệt lượng

d)

Nhiệt dung riêng

41.

Để làm nóng chảy hoàn toàn 2 kg nhôm thì cần cung cấp một nhiệt lượng là 7,94.10^5 J. Nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là

a)

3,97.10^5 J/kg

b)

7,94.10^5 J/kg

c)

15,88.10^5 J/kg

d)

1,98.10^5 J/kg

42.

Hình bên biểu diễn mô hình cấu tạo phân tử của ba chất A,B, C và D. Từ mô hình đã cho, hãy cho biết chất nào là chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

43.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự): a. đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế b. lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt kế c. dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế d. kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa. Nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống. Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất:

a)

A. a, b, c, d

b)

B. d, c, a, b

c)

C. d, c, b, a

d)

D. b, a, c, d

44.

Gọi lực liên kết giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí lần lượt là F1, F2, F3 thì

a)

A. F1 = F2 = F3.

b)

B. F1 > F2 > F3.

c)

C. F1 < F2 = F3.

d)

D. F1 > F2 = F3.

45.

Một vật chuyển từ trạng thái 1 có nội năng 6 J đến trạng thái 2 có nội năng 8 J thì độ biến thiên nội năng của vật bằng

a)

A. 14 J.

b)

B. 7 J.

c)

C. 2 J.

d)

D. 10 J.

46.

Người ta truyền cho khí trong xilanh kín một nhiệt lượng 60 J. Biết khí trong xilanh biến đổi trạng thái trong điều kiện nhiệt độ không đổi thì khí thực hiện công có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

A. 60 J.

b)

B. 30 J.

c)

C. 40 J.

d)

D. 50 J.

47.

Để hàn các linh kiện bị đứt trong mạch điện tử, người thợ sửa chữa thường sử dụng mỏ hàn điện để làm nóng chảy dây thiếc hàn. Biết rằng loại thiếc hàn sử dụng là hỗn hợp của thiếc và chì với tỉ lệ khối lượng là 63:37, khối lượng một cuộn dây thiếc hàn là 50 g. Tính nhiệt lượng mỏ hàn cần cung cấp để làm nóng chảy hết một cuộn dây thiếc hàn ở nhiệt độ nóng chảy? Biết thiếc và chỉ có nhiệt nóng chảy riêng lần lượt là: 0,61.10^5 J/kg và 0,25.10^5 J/kg

a)

A. 2118 J.

b)

B. 3268 J.

c)

C. 1345 J.

d)

D. 2384 J.

48.

Bạn A muốn đun sôi 1,5lít nước bằng bếp gas. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10^6 J/kg và khối lượng riêng của nước là 10^3 kg/m^3. Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1 lít nước trong ấm do sơ suất đó là

a)

A. 3,45.10^6 J.

b)

B. 1,5.10^6 J.

c)

C. 2,3.10^6 J.

d)

D. 1,53.10^6 J.

49.

Câu 1. Trong các yếu tố sau: I. Lực liên kết giữa các phân tử; II. Khoảng cách giữa các phân tử; III. Nhiệt độ của các phân tử; IV. Mật độ của các phân tử. Để phân biệt các trạng thái rắn, lỏng, khí ta không dựa vào yếu tố

a)

A. II.

b)

B. IV.

c)

C. I.

d)

D. III.

50.

Câu 2. Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

A. phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

B. số lượng phân tử tăng.

c)

C. phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

D. khoảng cách giữa các phân tử tăng.

51.

Các vật rắn giữ được hình dạng và thể tích của chúng là do loại lực nào sau đây?

a)

Lực hấp dẫn.

b)

Lực ma sát.

c)

Lực tương tác phân tử.

d)

Lực hạt nhân.

52.

Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng

a)

lên một đơn vị diện tích thành bình

b)

vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.

c)

lực tác dụng lên thành bình.

d)

vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.

53.

Hai chất khí có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì: (1). các phân tử khí chuyển động nhiệt; (2). các chất khí đã cho không có phản ứng hoá học với nhau; (3). giữa các phân tử khí có khoảng trống.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(3) và (1).

d)

cả (1), (2) và (3).

54.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

55.

Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do

a)

Nhiệt độ.

b)

Va chạm.

c)

Khối lượng hạt.

d)

Thế tích.

56.

Khi nói về quá trình đẳng nhiệt. Đặc điểm không phải của quá trình đẳng nhiệt là

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

c)

khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.

d)

nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

57.

Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh kín thì

a)

nhiệt độ khí giảm.

b)

áp suất khí tăng.

c)

áp suất khí giảm.

d)

khối lượng khí tăng.

58.

Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình

a)

đẳng áp.

b)

đẳng tích.

c)

đẳng nhiệt.

d)

đẳng áp và đẳng nhiệt.

59.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 > T1

b)

T2 = T1

c)

T2 < T1

d)

T2 ≤ T1

60.

Một xilanh chứa 200cm3 khí ở áp suất 2.10^5 Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100cm3. Tính áp suất khí trong xilanh lúc này. Coi nhiệt độ không đổi.

a)

3.10^5 Pa

b)

6.10^5 Pa

c)

8.10^5 Pa

d)

4.10^5 Pa

61.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?

a)

p1V2 = p2V1.

b)

= hằng số.

c)

pV = hằng số.

d)

= hằng số.

62.

Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng nhiệt là:

a)

Đường thẳng có phương qua O.

b)

Đường thẳng vuông góc trục V.

c)

Đường thằng vuông góc trục T.

d)

Đường hypebol.

63.

Một khối khí có thể tích 50 lít, ở áp suất 10^5 Pa. Nén khối khí với nhiệt độ không đổi sao cho áp suất tăng lên 2.10^5 Pa thì thể tích của khối khí đó là?

a)

25 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

64.

Người ta điều chế khí hidro và chứa một bình lớn dưới áp suất 1atm ở nhiệt độ 20°C. Tính thể tích khí, lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ thể tích là 20 lít dưới áp suất 25atm. Coi nhiệt độ không đổi.

a)

500 lít

b)

180 lít

c)

120 lít

d)

160 lít

65.

Dưới áp suất 10^5 Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là

a)

12,5 lít

b)

8 lít

c)

2,5 lít

d)

40 lít

66.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là:

a)

4 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

67.

Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 20 lít đến thể tích 15 lít, áp suất khí tăng thêm 0,6at. Tìm áp suất ban đầu của khí?

a)

1,8 at

b)

0,8 at

c)

1,2 at

d)

1,6 at

68.

Dưới áp suất 10^5 Pa một lượng khí có thể tích 10lít. Tính thể tích của lượng khí đó ở áp suất 5.10^5 Pa, coi nhiệt độ như không đổi.

a)

2 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

69.

Khi làm nóng khối khí lí tưởng bằng quá trình đẳng áp, tỉ số nào sau đây là không đổi (n là mật độ phân tử khí)?

a)

NP\frac{N}{P}

b)

NT\frac{N}{T}

c)

PT\frac{P}{T}

d)

T\frac{\vee}{T}

70.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình

a)

đẳng tích

b)

đẳng áp

c)

đẳng nhiệt

d)

bất kì

71.

Công thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

PT=\frac{P}{T}= const

b)

pV= const

c)

T=\frac{\vee}{T}= const

d)

PT=\frac{P\vee}{T}=

72.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình

a)

đẳng tích

b)

đẳng áp

c)

đẳng nhiệt

d)

bất kì

73.

Ở nhiệt độ 273C, thể tích của một lượng khí là 10 lít. Thể tích lượng khí 546 °\degree C khi áp suất khí không đổi nhận giá trị là

a)

5 LÍT

b)

10 LÍT

c)

15 LÍT

d)

20 LÍT

74.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

75.

Câu 30. Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

76.

Câu 31. Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

77.

Câu 32. Trên đồ thị V – T biểu diễn hai trạng thái (1) và (2) của cùng một khối lượng khí xác định. Gọi áp suất của các trạng thái (1), (2) lần lượt là p1, p2. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≥ p2

78.

Câu 33. Trên đồ thị p – T biểu diễn hai trạng thái (1) và (2) của cùng một khối lượng khí xác định. Gọi thể tích của các trạng thái (1), (2) lần lượt là V1, V2. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

V1 > V2

b)

V1 < V2

c)

V1 = V2

d)

V1 ≤ V2

79.

Câu 34. Ở 27°C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 127°C khi áp suất không đổi là

a)

4 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

80.

Câu 35. Một bình có dung tích V=15cm3 chứa không khí ở nhiệt độ t1 = 177 °\degree\subset Làm lạnh không khí trong bình đến nhiệt độ. Cho biết dung tích bình thay đổi theo sự thay đổi nhiệt độ của không khí và áp suất khí trong bình không đổi. Độ biến thiên thể tích của bình là

a)

2,3cm3

b)

5dm3

c)

5cm3

d)

2,3dm3

81.

Câu 36. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đẳng nhiệt

b)

đẳng tích

c)

đẳng áp

d)

đoạn nhiệt

82.

Câu 37. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

1T\vee\sim\frac{1}{T}

b)

T\frac{\vee}{T} =hằng số

c)

V~T

83.

Câu 38. Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

84.

Câu 39. Một khối lượng khí có thể tích 10 lít ở nhiệt độ 27°C. Nung nóng đẳng áp khối khí này tới 87°C thì thể tích của nó bằng

a)

12 lít

b)

15 lít

c)

32 lít

d)

8,3

85.

khí có thể tích 10 lít ở nhiệt độ 27oC. Nung nóng đẳng áp khối khí này tới 87oC thì thể tích của nó bằng

a)

0 1 t177C.=

b)

3 V15 cm=

c)

3 5 dm.

d)

0 2 t27C.=

e)

3 2,3 cm.

86.

Một bình có dung tích V=15dm3 chứa không khí ở nhiệt độ t1 =177 °\degree\subset . Làm lạnh không khí trong bình đến nhiệt độ t2= 27 °\degree\subset . Cho biết dung tích bình thay đổi theo sự thay đổi nhiệt độ của không khí và áp suất khí trong bình không đổi. Độ biến thiên thể tích của bình là

a)

A. 2,3 cm3.

b)

B. 5 dm3.

c)

C. 5 cm3.

d)

D. 2,3 dm3.

87.

Một xy lanh chứa khí được đây kín bằng một pít tông nhẹ có khối lượng không đáng kể, pít tông có thể trượt không ma sát trong xy lanh ở khí chiếm thể tích là khi nhiệt độ tăng lên khi giãn nở đẩy pít tông làm áp suất không đổi. Thể tích khí trong xy lanh lúc này nhận giá trị là

a)

B. 3,1 lít.

b)

C. 2,9 lít.

88.

Một lốp xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20oC và áp suất 2 atm. Khi để ngoài nắng, ở nhiệt độ 42oC, thì áp suất khí trong lốp xe bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi.

a)

A. 4,8 atm.

b)

B. 2,2 atm.

c)

C. 2,15 atm.

d)

D. 1,25 atm.

89.

Một khối khí có thể tích không đổi, áp suất bằng 3 atm ở 27oC. Tăng nhiệt độ của khối khí thêm 100oC thì áp suất của nó

a)

A. giảm 3 atm.

b)

B. giảm 1 atm.

c)

C. tăng 1 atm.

d)

D. tăng 3 atm.

90.

Trong điều kiện thể tích không đổi, một lượng khí có nhiệt độ ban đầu là 27 °C, áp suất p o cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 2 lần.

a)

A. 321oC.

b)

B. 150oC.

c)

C. 327°C.

d)

D. 600°C.

91.

Ở 7oC, áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi thể tích khí không đổi, để áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng

a)

A. 273oC.

b)

B. 273 K.

c)

C. 280oC.

d)

D. 280 K.

92.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 1 o C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí bằng

a)

87 0C

b)

360 0C

c)

350 0C

d)

361 0C

93.

Bên trong bóng đèn dây tóc có chứa khí trơ. Nhiệt độ của khí trong đèn khi đèn tắt bằng 25 o C, khi đèn sáng bằng 323 o C. Tỉ số áp suất khí trơ trong bóng đèn khi sáng và khi tắt bằng

a)

12,92

b)

10,8

c)

2

d)

1,5

94.

Van an toàn của một nồi áp suất sẽ mở khi áp suất của hơi trong nồi bằng 9 atm. Ở 20 o C, hơi trong nồi có áp suất 1,5 atm. Van an toàn sẽ mở nhiệt độ của hơi trong nồi bằng

a)

1485 oC

b)

1758 oC

c)

120 oC

d)

180 oC

95.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi gọi là

a)

quá trình đẳng tích

b)

quá trình đẳng nhiệt

c)

quá trình đẳng áp

d)

quá trình đoạn nhiệt

96.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)

p.V = hằng số

b)

p ~ T

97.

Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích?

a)

bóng bàn xẹp vào nước nóng phồng lên như cũ

b)

thổi không khí vào một quả bóng bay

c)

đun nóng khí trong một xi lanh có pittông kín

d)

đun nóng khí trong một xi lanh hở

98.

Trong một bình kín chứa khí ở nhịêt độ 27 0 C và áp suất 2 atm, khi đun nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 87 0 C thì áp suất khí lúc đó bằng

a)

1,5 atm

b)

14 atm

c)

2,4 atm

d)

0,5 atm

99.

Đun nóng đẳng tích một lượng khí tăng thên 80 K thì áp suất tăng thêm 25% so với áp suất ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khối khí.

a)

730 K

b)

320 K

c)

120 K

d)

500 K

100.

Biểu thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

a)

P1V1/T1 = P2V2/T2

b)

P1/V2 = P2/V1

c)

P1/T1 = P2/T2

d)

P1V1 = P2V2

101.

Một xilanh của một động cơ có thể tích 1 dm3 chứa hỗn hợp khí ở nhiệt độ 47 0C và áp suất 1 atm. Khi động cơ hoạt động, pittong nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí trong xilanh chỉ còn 0,2 dm3 và áp suất trong xilanh tăng lên tới 15 atm. Hãy tính nhiệt độ của hỗn hợp khí trong xilanh khi động cơ hoạt động.

a)

960 0C

b)

141 0C

c)

687 0C

d)

414 0C

102.

Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 47 0C đến 367 0C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là

a)

1,5.10 6 Pa

b)

1,2.10 6 Pa

c)

1,8.10 6 Pa

d)

2,4.10 6 Pa