Font size
Worksheetschương 1 by chấn
Total questions: 107
Worksheet time: 56mins
Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. Tần số dao động.
B. Chu kì dao động.
C. Pha ban đầu.
D. Tần số góc.
Cho đồ thị dao động của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 10cos (2πt - π/3)cm
B. x = 10cos (2πt + π/3)cm
C. x = 10cos (2πt-2π/3)cm
D. x = 10cos (2πt + 2π/3)cm
Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức: F = – 0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là:
6 cm.
12 cm.
8 cm.
10 cm
Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng:
18,84 cm/s.
20,08 cm/s.
25,13 cm/s.
12,56 cm/s.
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(2πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = – 2 cm lần thứ 2021 tại thời điểm:
1010,3 s.
1015,6 s.
6030 s.
6031 s.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là :
4 cm.
5 cm.
8 cm.
10 cm.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:
F = kx.
F = - kx.
F = kx2/2.
F = - kx/2.
Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
4 m/s.
6,28 m/s.
0 m/s.
2 m/s.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = p2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là :
36 cm.
40 cm.
42 cm.
38 cm.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
6 Hz.
3 Hz.
12 Hz.
1 Hz.
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng:
50 N/m.
100 N/m.
25 N/m.
200 N/m.
Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là:
0,125 kg.
0,750 kg.
0,500 kg.
0,250 kg.
Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài bằng:
2 m.
1 m.
2,5 m.
1,5 m.
Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng:
0,64 J.
3,2 mJ.
6,4 mJ.
0,32 J.
Ở một nơi trên Trái đất, hai con lắc đơn cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1; F1 và m2; F2 lần lượt là khối lượng , độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1. Giá trị của m1 là:
720 g.
400 g.
480 g.
600 g.
Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng:
250 g.
100 g.
25 g.
50 g.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Nếu chỉ thay đổi cách kích thích dao động thì đại lượng không thay đổi là:
biên độ dao động.
pha dao động.
gia tốc cực đại.
chu kì dao động.
Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là:
1/2.
3.
2.
1/3.
Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
6,8.10-3 J.
3,8.10-3 J.
5,8.10-3 J.
4,8.10-3 J.
Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo chiều dài con lắc là 119 ± 1 cm, chu kỳ dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01 s. Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:
g = 9,7 ± 0,1 m/s2.
g = 9,8 ± 0,1 m/s2.
g = 9,7 ± 0,2 m/s2.
g = 9,8 ± 0,2 m/s2.
Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là:
144 cm.
60 cm.
80 cm.
100 cm.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:
biên độ và gia tốc.
li độ và tốc độ.
biên độ và năng lượng.
biên độ và tốc độ.
Một vật đang dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì thì biên độ dao động giảm 2%. Phần năng lượng đã bị mất đi trong một dao động toàn phần có giá trị gần nhất với giá trị nào nêu dưới đây?
2,2%.
3,3%.
6,2%.
4,1%.
Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là:
2(2k+1)π (với k = 0, ±1, ±2, ....).
(2k+1)π (với k = 0, ±1, ±2, ....).
kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).
2kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).
Hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:
A1 + A2.
∣A1−A2∣.
A12−A22.
A12+A22.
Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1=3cos(10πt)cm; x2=4cos(10πt+2π)cm . Vận tốc cực đại của vật có giá trị bằng:
0.
50π cm/s.
5π cm/s.
25π cm/s.
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ dao động lần lượt là 3 cm và 7 cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động không thể có giá trị là:
9 cm.
6,5 cm.
8 cm.
3,5 cm.
Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cosωt (cm) và x2 = A2sinωt (cm). Biết 64x12+36x22=482(cm2) . Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng:
243 cm/s.
24 cm/s.
8 cm/s.
83 cm/s.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 25N/m. Các vật có khối lượng M = 200 g; m = 500 g. Hệ số ma sát trượt giữa m và M là 0,25. Bỏ qua ma sát giữa M và m sàn. Để vật có khối lượng M và m dao động điều hòa như một vật thì biên độ dao động không được vượt quá giá trị:
4,5 cm.
3 cm.
2 cm.
1,5 cm.
Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do
A. kích thích ban đầu.
B. vật nhỏ của con lắc.
C. ma sát.
D. lò xo.
Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
B. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.
C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo
D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Dao động của con lắc đồng hồ là
A. dao động cưỡng bức.
B. dao động tắt dần.
C. dao động điện từ.
D. dao động duy trì.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
B. chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
C. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
D. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và tốc độ.
B. Li độ và tốc độ.
C. Biên độ và gia tốc.
D. Biên độ và cơ năng.
Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi.
B. Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần.
C. Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi.
D. Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần.
Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
B. tăng vì chu kì dao động điều hoà của nó giảm.
C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
A. cùng tần số và ngược pha với li độ.
B. khác tần số và ngược pha với li độ.
C. khác tần số và cùng pha với li độ.
D. cùng tần số và cùng pha với li độ.
A
B
C
D
Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực kéo về đổi chiều.
B. lực kéo về dạng bằng không.
C. lực kéo về có độ lớn cực đại.
D. lực kéo về có độ lớn cực tiểu.
A
B
C
D
A
B
C
D
Vật dao động điều hoà với cơ năng W thì khi động năng bằng W/5 thế năng sẽ bằng.
A. W/5
B. 5W
C. 4W/5
D. 5W/4
Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn trái dấu.
B. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng dấu.
C. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn trái dấu.
D. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.
Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo.
A.Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
B. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
C. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
D. Quỹ đạo là một đường hình sin.
A
B
C
D
Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?
A. động năng; tần số; lực.
B. biên độ; tần số; năng lượng toàn phần
C. biên độ; tần số; gia tốc
D. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. nhanh dần đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. chậm dần.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Một chất điểm dao động điều hòa . Trong đó A, ω, φ là các hằng số. Pha dao động của chất điểm
A. Biến thiên điều hòa theo thời gian
B. Biến thiên theo hàm bậc nhất với thời gian
C. Biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.
D. Không đổi theo thời gian
Trong dao động cơ điều hòa, những đại lượng có tần số dao động bằng tần số dao động của li độ là
A. vận tốc, gia tốc, và lực kéo về.
B. lực kéo về, động năng, và vận tốc.
C. vận tốc, gia tốc, và thế năng.
D. lực kéo về, cơ năng, và động năng
Cho một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu của lò xo gắn vật khối lượng m, đầu còn lại được treo vào một điểm cố định. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật luôn hướng.
A. theo chiều chuyển động của vật.
B. về vị trí cân bằng của vật.
C. theo chiều dương quy ước.
D. về vị trí lò xo không biến dạng.
Đồ thị sự phụ thuộc chiều dài của con lắc đơn theo chu kì T của nó tại một nơi xác định trên Trái Đất có dạng.
A. Elip.
B. Đường thẳng.
C. Parabol.
D. Đoạn thẳng.
A
B
C
D
A
B
C
D
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao dộng điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:
A. F=Kx
B. F=-Kx
C. F=-K/x
D. F=K/x
Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn:
A. Hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. Cùng hướng chuyền động,
C. Hướng về vị trí cân bằng.
D. Ngược hướng chuyển động.
A
B
C
D
A
B
C
D
Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A. Chiều dài dây treo.
B. Biên độ dao động của quả nặng.
C. Gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.
D. Tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng quả nặng.
Trong dao động điều hoà, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là:
A. Pha ban đầu của dao động
B. Tần số góc của dao động
C. Chu kì dao động
D. Tần số dao động
A
B
C
D
A
B
C
D
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi:
A. Lò xo không biến dạng.
B. Vật có vận tốc cực đại.
C. Vật đi qua vị trí cân bằng.
D. Lò xo có chiều dài cực đại.
Ứng dụng của con lắc đơn là
A. xác định chiều dài con lắc.
B. xác định gia tốc trọng trường.
C. xác định chu kì dao động.
D. khảo sát dao động điều hòa của một vật.
Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang:
A. Tại vị trí biên, vận tốc của vật triệt tiêu và gia tốc của vật triệt tiêu.
B. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
C. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm dần, thế năng tăng dần
D. Quỹ đạo của vật là đường hình sin.
Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng:
A. Làm cho tần số dao động không giảm đi.
B. Làm cho động năng của vật tăng lên.
C. Bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng của hệ.
D. Làm cho li độ dao động không giảm xuống.
A
B
C
D
A
B
C
D
Một con lắc lò xo với vật nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa với chu kỳ T. Thay vật m bằng vật nhỏ có khôi lượng 4m thì chu kì của con lắc là:
A. T/2
B. 2T.
C. 4T.
D. T/4
Con lắc đơn treo ở trần một thang máy, đang dao động điều hòa. Khi con lắc về đúng tới vị trí cân bằng thì thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều lên trên thì
A. chu kì dao động giảm.
.
B. chu kì dao động không thay đổi.
C. biên độ dao động giảm.
D. chu kì dao động tăng
Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự biến đổi năng lượng của con lắc lò xo. Năng lượng con lắc lò xo
A. Tăng 16/9 lần khi tần số góc ω tăng 5 lần và biên độ A giảm 3 lần.
B. Giảm 4 lần khi tần số dao động f tăng 2 lần và biên độ A giảm 3 lần.
C. Giảm 9/4 lần khi tần số góc ω tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần.
D. Tăng 16 lần khi tần số dao động f và biên độ A tăng lên 2 lần.
Hai dao động đều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 =8cm, A2 =15cm và lệch pha nhau 90 độ. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
A. 7 cm.
B. 11 cm.
C. 17 cm.
D. 23 cm.
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. f = 2f0
B. f = f0
C. f = 4f0
D. f = 0,5f0
