wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý gk

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

Nhanh dần đều

b)

Nhanh dần

c)

Chậm dần đều

d)

Chậm dần

2.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn

thẳng.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường

hình sin

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

3.

Nói về chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng ?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không

b)

Ở vị trí cân biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

c)

Ở vị trí cân biên, chất điểm có độ ℓớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

4.

Trong quá trình một vật dao động điều hòa, khi vật ở vị trí biên

a)

Động năng của vật có giá trị cực đại.

b)

Gia tốc của vật có độ ℓớn cực đại.

c)

Thế năng của vật bằng không.

d)

Vận tốc của vật có độ ℓớn cức đại.

5.

Chuyển động nào dưới đây không phải ℓà dao động?

a)

Chuyển động của quả ℓắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

c)

Chuyển động của con ℓắc ℓò xo.

d)

Chuyển động của cái võng.

6.

Tìm phát biểu sai khi nói về chu kì của vật dao động điều hoà.

a)

Chu kỳ ℓà khoảng thời gian ngắn nhất để ℓi độ và vận tốc của vật trở ℓại độ ℓớn như cũ.

b)

Chu kì ℓà khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động toàn phần.

c)

Thời gian vật đi hết quỹ đạo là 1/2 chu kỳ.

d)

Thời gian ngắn nhất mà vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên ℓà 1/4 chu kì.

7.

Tìm phát biểu sai khi nói về ℓi độ, vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà.

a)

Khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc đều có độ ℓớn cực đại.

b)

Khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ ℓớn cực đại và ℓi độ bằng 0.

c)

Khi vật ở biên thì vận tốc bằng 0 và gia tốc có độ ℓớn cực đại.

d)

Khi vật ở biên thì vận tốc bằng 0 và ℓi độ có độ ℓớn cực đại.

8.

Tìm phát biểu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà.

a)

Vận tốc có độ ℓớn cực đại ở vị trí biên, gia tốc có độ ℓớn cực đại ở vị trí cân bằng.

b)

Vận tốc và gia tốc có độ ℓớn cực đại ở vị trí biên.

c)

Vận tốc và gia tốc có độ ℓớn cực đại ở vị trí cân bằng.

d)

Vận tốc có độ ℓớn cực đại ở vị trí cân bằng, gia tốc có độ ℓớn cực đại ở vị trí biên.

9.

Hãy chọn câu sai.

a)

Vận tốc không đổi chiều và có độ lớn cực đại khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng.

b)

Vận tốc, gia tốc của vật dao động điều hoà biến thiên theo định luật dạng sin hay cosin đối với thời gian.

c)

Khi vật dao động điều hoà ở vị trí biên thì động năng của vật cực đại, còn thế năng bằng 0.

d)

Khi vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc bằng 0, vận tốc có độ lớn cực đại.

10.

Hãy chọn câu sai.

a)

Pha dao động là đại lượng xác định vị trí và

chuyển động của vật tại thời điểm t.

b)

Tần số góc của dao động điều hoà tương ứng

với tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

c)

Biên độ dao động là một hằng số dương.

d)

Chu kì dao động là khoảng thời gian ngắn

nhất để vật dao động điều hoà trở lại li độ

cũ.

11.

Hãy chọn câu sai đối với vật dao động điều hoà.

a)

Chu kì dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.

b)

Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra hai biên thì vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.

c)

Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.

d)

Biên độ dao động của vật phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu cho vật dao động.

12.

Một vật dao động điều hoà, khi ở vị trí biên thì

a)

vận tốc và gia tốc bằng 0.

b)

vận tốc có độ lớn cực đại và gia tốc bằng 0.

c)

vận tốc bằng 0 và gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.

13.

Tìm phát biểu sai đối với một vật dao động điều hoà.

a)

Đồ thị của li độ, vận tốc, gia tốc của vật đều có dạng hình sin.

b)

Li độ, vận tốc, gia tốc của vật biến thiên điều hoà cùng tần số.

c)

Li độ là đạo hàm bậc nhất của vận tốc theo thời gian.

d)

Gia tốc là đạo hàm bậc nhất của vận tốc theo 19. thời gian.

14.

Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian t0 = 0 lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường

bằng 2A.

b)

Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường

bằng 0,5A.

c)

Sau thời gian T, vật đi được quãng đường

bằng 4A.

d)

Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường

bằng A.

15.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục 20.

Ox với phương trình x = Acos(ωt -π/2). Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật.

a)

Ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của

trục Ox.

b)

Ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của

trục Ox.

c)

Qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

d)

Qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

16.

Khi một vật dao động điều hoà thì:

a)

Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực

đại khi vật ở vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ

với bình phương biên độ.

d)

Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở

vị trí cân bằng.

17.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục

Ox. Véc tơ gia tốc của chất điểm có:

a)

Độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn

hướng ra biên.

b)

Độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn

cùng chiều với véc tơ vận tốc.

c)

Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị

trí cân bằng.

d)

Độ lớn tỉ lệ với li độ, chiều luôn hướng về

vị trí cân bằng.

18.

Khi nói về một vật đang dao động điều hòa,

phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Véc tơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li

độ cực đại.

b)

Véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc của vật cùng

chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí

cân bằng.

c)

Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí

cân bằng.

d)

Véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc của vật cùng

chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

19.

Một con ℓắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc 0 nhỏ. Bỏ qua mọi ma sát. Khi con ℓắc ở ℓi độ góc  thì tốc độ của con ℓắc được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

20.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tần số góc của dao động điều hòa bằng tần số góc của chuyển động tròn đều.

b)

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

c)

Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

d)

Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

21.

Trong một dao động điều hòa của một vật, luôn luôn có một tỉ số không đổi giữa gia tốc và đại lượng nào sau đây

a)

Khối lượng

b)

Chu kì

c)

Vận tốc

d)

Li độ

22.

Trong dao động tuần hoàn, số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một giây gọi là:

a)

chu kì dao động.

b)

tần số dao động.

c)

pha dao động

d)

Tần số gốc

23.

Trong dao động điều hòa vận tốc tức thời luôn:

a)

cùng pha với li độ.

b)

Sớm pha π/4 so với li độ.

c)

Lệch pha π/2 so với li độ dao động.

d)

ngược pha so với li độ.

24.

Trong dao động điều hoà, li độ và gia tốc biến thiên điều hoà

a)

Cùng pha với nhau

b)

Ngược pha với nhau

c)

Lệch pha nhau π/4

d)

Lệch pha nhau π/2

25.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động tại một thời điểm t luôn

a)

Sớm phaπ/4 so với li độ dao động.

b)

cùng pha với li độ dao động.

c)

Lệch pha π/2 so với li độ dao động.

d)

ngược pha với li độ dao động.

26.

li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa

luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và

a)

Cùng pha với nhau.

b)

lệch pha nhau π/2.

c)

lệch pha nhau π/4.

d)

Ngược pha với nhau.

27.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến thiên điều

hoà

a)

trễ pha π/2 so với li độ.

b)

Sớm pha π/2 so với li độ.

c)

ngược pha với li độ.

d)

Cùng pha với li độ.

28.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

x

b)

φ

c)

ω

d)

A

29.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt+φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω2

c)

vmax = 2Aω

d)

vmax = Aω

30.

Gọi x là li độ, ω là tần số góc thì gia tốc trong

dao động điều hoà được xác định bởi biểu thức

a)

a = xω2.

b)

a = -xω2.

c)

a = x2ω.

d)

a = -x2ω.

31.

Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì biểu thức liên hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà là

a)

x2 = A2 + v22

b)

A2 = v2 + x22

c)

A2 = v2 + ω2x2

d)

v2 = ω2(A2 - x2)

32.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định

(mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng

cơ năng.

b)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật

có độ lớn cực đại.

c)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, động

năng của vật tăng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

33.

Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.

c)

Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.

d)

Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.

34.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Để pha ban đầu dao động bằng +π/2 thì gốc thời gian được chọn là lúc

a)

Vật đi qua vị trí biên âm –A.

b)

Vật đi qua VTCB theo chiều âm.

c)

Vật đi qua VTCB theo chiều dương.

d)

Vật đi qua vị trí biên âm +A.

35.

Chọn câu sai

a)

Trong một giây số lần qua vị trí biên là 4.

b)

Vật thực hiện 2 dao động toàn phần trong 1

giây.

c)

Chu kì dao động 0,5giây.

d)

Trong một giây số lần qua vị trí cân bằng là 2.

36.

Vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hoà

luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

a)

cùng pha với nhau.

b)

lệch pha với nhauπ/2.

c)

Ngược pha với nhau.

d)

lệch pha với nhauπ/4.

37.

Con lắc lò xo dao động theo phương ngang,

vectơ vận tốc và vectơ gia tốc cùng chiều khi:

a)

Vật đi từ vị trí biên phải về vị trí biên trái.

b)

Vật đi từ vị trí biên trái đến vị trí cân bằng.

c)

Vật đi từ vị trí biên trái đến vị trí bên phải.

d)

Vật đi từ vị trí biên trái đến vị trí cân bằng đến vị trí bên phải

38.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu

kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân

bằng.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

39.

Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x = Acos(

ωt - π). Gốc thời gian đã được chọn là:

a)

lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo

chiều âm.

b)

lúc chất điểm có li độ x = +A.

c)

lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo

chiều dương.

d)

lúc chất điểm có li độ x = -A.

40.

Chỉ ra phát biểu sai. Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng có khối lượng m dao động điều hòa không ma sát theo phương ngang. Khi vật ở vị trí cân bằng

a)

hợp lực tác dụng bằng không.

b)

Độ dãn của lò xo là Δl= mg/k.

c)

gia tốc của vật bằng không.

d)

lò xo không biến dạng

41.

Tìm phát biểu đúng.

a)

Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ nghịch với độ

cứng của lò xo.

b)

Chu kì của con lắc lò xo đồng biến với khối

lượng của vật nặng gắn vào lò xo.

c)

Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối

lượng của vật nặng gắn vào lò xo.

d)

Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào biên

độ dao động.

42.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Khi vật ở vị trí có li độ cực đại thì

a)

vận tốc vật đạt cực đại.

b)

lò xo bị dãn nhiều nhất.

c)

vận tốc vật bằng 0.

d)

lực kéo về bằng 0.

43.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng.

a)

theo chiều chuyển động của viên bi.

b)

theo chiều âm quy ước.

c)

về vị trí cân bằng của viên bi.

d)

theo chiều dương quy ước.

44.

Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố địng và một đầu gắn vào viên bi nhỏ. Con lắc này dao động điều hòa theo phương nằm ngang. lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng.

a)

Theo chiều dương quy ước.

b)

Theo chiều chuyển động của viên bi.

c)

Về vị trí cân bằng của viên bi.

d)

Theo chiều âm quy ước.

45.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên quỹ đạo MN thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. Tìm phát biểu đúng.

a)

Thời gian vật đi từ O đến N bằng 1/2 chu kì

dao động.

b)

Ở O thì vận tốc của vật cực đại, lò xo không

biến dạng.

c)

Ở O thì cơ năng của vật bằng 0.

d)

Khi đi từ M đến O thì thế năng giảm, động

năng tăng.

46.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo,

lực kéo về (lực hồi phục) tác dụng lên vật dao động:

a)

Có độ lớn tỉ lệ với chu kì dao động.

b)

luôn chuyển động ngược chiều của vật.

c)

Có biểu thức là F = -k.a (k là độ cứng của

lò xo và a là gia tốc chuyển động của vật).

d)

Có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.

47.

Khi nói về dao động điều hòa của con

lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ

dao động.

b)

Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối

lượng vật nhỏ của con lắc.

c)

Chu kỳ của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng

của lò xo.

d)

Tần số góc của dao động không phụ thuộc

vào biên độ dao động.

48.

Một vật nhỏ dao động điều hòa thì ?

a)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

49.

lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn.

a)

Và hướng không đổi.

b)

Không đổi nhưng hướng thay đổi.

c)

Tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

Tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về

vị trí cân bằng.

50.

Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu

nào sau đây đúng ?

a)

Dao động của con lắc đơn luôn là dao động

điều hòa.

b)

Cơ năng của vật dao động điều hòa không

phụ thuộc biên độ dao động.

c)

Dao động của con lắc lò xo luôn là dao

động điều hòa.

d)

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

51.

Một vật nhỏ dao động điều hòa thì ?

a)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực

đại khi vật ở vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị

trí cân bằng.

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ

với bình phương biên độ.

d)

Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở

vị trí cân bằng.

52.

Phát biểu nào sau đây là sai đối với con lắc lò

xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng?

a)

Tần số dao động không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài và tỉ lệ nghịch với chu kì dao

động.

b)

Khi vật ở vị trí cao nhất của quỹ đạo,lò xo

có thể biến dạng hay không tuỳ thuộc biên độ

dao động.

c)

Biên độ dao động của con lắc phụ thuộc vào

cách kích thích ban đầu cho nó dao động.

d)

Thời gian vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất bằng một chu kì dao

động.

53.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát

biểu nào sau đây sai ?

a)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều

hòa theo thời gian.

b)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo

thời gian.

c)

Vận tốc của vật biến thiên tuần hoàn theo

thời gian.

d)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo

thời gian.

54.

Nếu bỏ qua ma sát thì cơ năng của con ℓắc ℓò xo tỉ ℓệ với bình phương của.

a)

Biên độ dao động

b)

Chu kỳ dao động

c)

Li độ dao động

d)

Tần số dao động

55.

Một con ℓắc ℓò xo gồm vật nặng m gắn với ℓò xo nhẹ có độ cứng k đặt nằm ngang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật qua vị trí câng bằng thì:

a)

ℓò xo dãn ra một đoạn Δℓ0 = m.g/k.

b)

ℓò xo bị nén ℓại.

c)

ℓò xo không bị biến dạng.

d)

ℓò xo có chiều dài cực đại.

56.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ ℓớn cực đại khi.

a)

pha dao động cực đại.

b)

gia tốc có độ ℓớn cực đại.

c)

ℓi độ bằng không.

d)

ℓi độ có độ ℓớn cực đại.

57.

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, véc tơ vận tốc của chất điểm:

a)

ℓuôn có chiều hướng đến M.

b)

Có độ ℓớn vận tốc cực đại.

c)

ℓuôn có chiều hướng đến N.

d)

có độ ℓớn vận tốc bằng 0.

58.

Tần số dao động của con ℓắc ℓò xo gồm vật khối ℓượng m gắn vào ℓò xo nhẹ có độ cứng k ℓà

a)

b)

c)

d)

59.

Một con ℓắc gồm ℓò xo khối ℓượng không đáng kể có độ cứng k, một đầu gắn vật nhỏ có khối ℓượng m, đầu còn ℓại được treo vào một điểm cố định. Con ℓắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì dao động của con ℓắc ℓà

a)

b)

c)

d)

60.

Con ℓắc ℓò xo gồm ℓò xo nhẹ có độ cứng k, đầu trên treo vào điểm cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ khối ℓượng m. Kích thích cho con ℓắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ dãn của ℓò xo ℓà Δℓ0. Chu kì của con ℓắc được tính bằng biểu thức

a)

b)

c)

d)

61.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật, độ dãn ℓò xo ℓà Δℓ. Chu kì dao động của con ℓắc này ℓà

a)

b)

c)

d)

62.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

a)

chu kì dao động ℓà 4 s.

b)

vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng ℓà 8 cm/s.

c)

chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

d)

ℓúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

63.

Một con ℓắc ℓò xo dao động điều hoà với vận tốc cực đại ℓà vmax và gia tốc cực đại ℓà amax. Chu kì dao động của vật ℓà

a)

b)

c)

d)

64.

Một con ℓắc ℓò xo dao động điều hoà với vận tốc cực đại ℓà vmax . Vận tốc trung bình của vật khi chuyển động từ vị trí cân bằng tới vị trí có ℓi độ cực đại ℓà

a)

b)

c)

d)

65.

Khi không còn ngoại lực duy trì, dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản của môi trường.

d)

do dây treo có khối lượng không đáng kể.

66.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s = s0cos(2πt + φ). Thời gian ngắn nhấtđểconlắcđitừvịtríbiênđếnvịtrícóliđộ s = s0/2 là:

a)

1/4 (s)

b)

1/12 (s)

c)

1/3 (s)

d)

1/6 (s)

67.

Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn.

a)

không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc

thay đổi.

b)

tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.

c)

tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc

tăng.

d)

không đổi khi khối lượng vật nặng của con

lắc thay đổi.

68.

Khi con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ nhỏ, chu kì dao động của nó.

a)

Tỉ lệ thuận với chiều dài dây treo.

b)

Giảm khi đưa con lắc lên cao so với mặt đất.

c)

Không phụ thuộc vào biên độ dao động.

d)

Phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

69.

Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn.

a)

tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.

b)

không đổi khi khối lượng vật nặng của con

lắc thay đổi.

c)

tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc

tăng.

d)

không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc

thay đổi.

70.

Con lắc đơn có chiều dài dây treo là l, dao động điều hòa với biên độ góc α0. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc con lắc có độ lớn là.

a)

b)

c)

d)

71.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng con lắc đơn.

a)

Cơ năng con lắc đơn biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ là một chu kỳ dao động của con lắc.

b)

Động năng con lắc cực đại khi con lắc ở vị trí thấp nhất.

c)

Thế năng con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số bằng 2 lần tần số vận tốc.

d)

Tổng động năng và thế năng tại mọi thời điểm đều bằng cơ năng.

72.

Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào dây treo dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì của nó không phụ thuộc vào:

a)

chiều dài dây treo.

b)

gia tốc trọng trường.

c)

khối lượng vật nặng.

d)

vĩ độ địa lí

73.

Tại cùng 1 vị trí địa lý, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T. Khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của nó:

a)

Giảm còn một nửa.

b)

tăng gấp 4.

c)

tăng gấp 2.

d)

Giảm đi 4 lần.

74.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g thì dao động điều hoà với biên độ góc

nhỏ. Chu kì T của con lắc sẽ phụ thuộc vào.

a)

l và g

b)

m và l

c)

m và g

d)

m, g và l

75.

Chu kỳ biến thiên thế năng của con lắc đơn thì có giá trị:

a)

một phần tư chu kỳ dao động.

b)

một phần hai chu kỳ dao động.

c)

một phần ba chu kỳ dao động.

d)

một chu kỳ dao động.

76.

Phát biểu nào sai khi nói về dao động con lắc đơn.

a)

Dao động con lắc đơn là dao động tự do.

b)

Chu kỳ con lắc đơn lệ thuộc vào gia tốc rơi tự do

c)

Động năng con lắc đơn là một hằng số.

d)

Năng lượng con lắc đơn là một hằng số.

77.

Con lắc đơn thực hiện dao động nhỏ. Chọn phát

biểu đúng:

a)

lực căng dây luôn không đổi về hướng.

b)

lực căng dây luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Trọng lực luôn thay đổi về độ lớn.

d)

Trọng lực luôn không đổi về độ lớn và về

hướng.

78.

Con lắc đơn thực hiện dao động nhỏ, thời gian đi

từ vị trí cân bằng đến vị trí biên mất 0,5 s. Chọn phát biểu đúng.

a)

Chu kì dao động là 2s.

b)

Tần số dao động là 1 Hz.

c)

Con lắc thực hiện 2 dao động trong 1 giây.

d)

Trong 1s con lắc thực hiện 1 dao động.

79.

Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với chu kì T. Gia tốc trọng trường tại nơi con lắc

này dao động là:

a)

b)

c)

d)

80.

Tần số dao động điều hoà của con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây chiều dail tại nơi có gia tốc trọng trường g được tính theo biểu thức.

a)

b)

c)

d)

81.

Nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn dài l dao động điều hòa với tần số góc là:

a)

b)

c)

d)

82.

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là.

a)

m.g.l.(3 - 2cosα).

b)

m.g.l.(1 + cosα).

c)

m.g.l.(1 - sinα).

d)

m.g.l.(1 - cosα).

83.

Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m

treo vào sợi dây chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g dao động điều hoà với biên độ góc α0 nhỏ. Gọi v là tốc độ của vật ở li độ góc và vm là tốc độ cực đại của vật. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính cơ năng nào sau đây là sai?

a)

W = m.g.l.(1 – cosα0).

b)

W = m.g.l.cosα0.

c)

W = 1/2.mv2 + m.g.l.(1 – cosα).

d)

W = 1/2.m. v2max

84.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con ℓắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối ℓượng vật nhỏ con ℓắc ℓà m, chiều dài dây treo ℓà ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con ℓắc ℓà:

a)

2mgℓα20

b)

1/4.mgℓα20

c)

mgℓα20

d)

1/2.mgℓα20

85.

Con ℓắc đơn đang dao động. Độ ℓớn của trọng ℓực con ℓắc ℓà P, độ ℓớn ℓực căng dây ở vị trí cân bằng ℓà TC .Khẳng định nào sau đây ℓà đúng ?

a)

TC < P.

b)

TC = P.

c)

TC = 2P.

d)

TC > P.

86.

Tại một nơi trên mặt đất, con ℓắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa với chu kì T. Khi tăng chiều dài của con ℓắc ℓên gấp 4 ℓần thì chu kì dao động điều hòa của nó:

a)

Tăng gấp 2 lần

b)

Tăng gấp 4 lần

c)

Giảm gấp 4

d)

Giảm còn 1 nửa

87.

Để chu kì dao động của nó tăng gấp 2/căn 3 chu kì ban đầu, chiều dài của con ℓắc phải:

a)

Tăng thêm 4/3 chiều dài ban đầu.

b)

Tăng thêm 1/3 chiều dài ban đầu.

c)

Tăng thêm 2/căn 3 chiều dài ban đầu.

d)

Tăng thêm 2/3 chiều dài ban đầu.

88.

Con ℓắc đơn dao động điều hòa theo phương trình s = 10sos(2πt - π/3) cm. Sau khi vật đi được quãng đường 5 cm (kể từ t = 0), vật.

a)

Có động năng bằng thế năng.

b)

Đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

c)

Có vận tốc bằng 0.

d)

Có vận tốc đạt giá trị cực đại.

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dao động tắt dần ?

a)

Cơ năng của dao động giảm dần.

b)

Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

c)

Biên độ của dao động giảm dần

d)

Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt d

90.

Chỉ ra phát biểu sai

a)

Dao động tắt dần càng nhanh khi độ lớn lực cản môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của hệ.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

91.

Dao động tắt dần là dao động có

a)

tần số giảm dần theo thời gian.

b)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

d)

ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

92.

Lợi ích của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Chế tạo máy phát tần số.

b)

Chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.

c)

Lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.

d)

Thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.

93.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì:

a)

Năng ℓượng dao động của vật đạt giá trị ℓớn nhất.

b)

Ngoại ℓực thôi không tác dụng ℓên vật.

c)

Vật dao động với tần số ℓớn hơn tần số dao động riêng.

d)

Vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

94.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc độ chênh ℓệch tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.

b)

Dao động duy trì có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.

c)

Hiện tượng cộng hưởng cơ chỉ xảy ra khi hệ dao động chịu tác dụng của ngoại ℓực cưỡng bức tuần hoàn.

d)

Dao động của vật trong chất ℓỏng tắt dần càng nhanh nếu chất ℓỏng càng ít nhớt.

95.

Dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

a)

ℓực cản của môi trường.

b)

Độ chênh ℓệch giữa tần số ngoại ℓực và tần số riêng của hệ.

c)

Pha ban đầu của ngoại ℓực.

d)

Biên độ của ngoại ℓực.

96.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây ℓà sai ?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ℓực cưỡng bức.

b)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ℓực cưỡng bức.

c)

Biên độ dao động cưỡng bức càng ℓớn khi tần số của ℓực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức ℓớn hơn tần số của ℓực cưỡng bức.

97.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động duy trì

a)

Biên độ dao động phụ thuộc độ lớn của lực ma sát.

b)

Biên độ dao động phụ thuộc năng lượng cung cấp ban đầu.

c)

Tần số dao động là tần số dao động riêng.

d)

Hệ dao động được bù năng lượng sau mỗi chu kì dao động.

98.

Vật dao động tắt dần có:

a)

Cơ năng ℓuôn giảm dần theo thời gian.

b)

Li độ ℓuôn giảm dần theo thời gian.

c)

Thế năng ℓuôn giảm dần theo thời gian.

d)

Pha dao động ℓuôn giảm dần theo thời gian.

99.

Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng bởi hai đồ thị (1) và (2) như hình vẽ. Nhận xét nào dưới đây đúng khi nói về dao động của hai chất điểm ?

a)

Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa với cùng chu kỳ.

b)

Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần cùng chu kỳ với chất điểm còn lại.

c)

Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa và cung pha ban đầu.

d)

Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động cưỡng bức với tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động của chất điểm còn lại.

100.

Một vật dao động tắt dần có các đại ℓượng giảm ℓiên tục theo thời gian ℓà

a)

Biên độ và năng ℓượng.

b)

Li độ và tốc độ

c)

Biên độ và gia tốc.

d)

Biên độ và tốc độ.

101.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học ?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.

102.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

b)

chu kì của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì riêng của hệ.

c)

tần số góc của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của hệ.

d)

biên độ của ngoại lực cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ.

103.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

104.

Dao động cơ học của con lắc vật lý trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động

a)

Tắt dần

b)

Duy trì

c)

Cưỡng bức

d)

Tự do