wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 lý with 12a8

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4cm

b)

8cm

c)

16cm

d)

2cm

2.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng

a)

0,5m/s

b)

1m/s

c)

2m/s

d)

3m/s

3.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

π

b)

0,5π

c)

0,25π

d)

1,5π

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x =82cos(20πt+π)cm=8\sqrt[]{2}\cos\left(20\pi t+\pi\right)cm Khi pha của dao động là π6-\frac{\pi}{6} thì li độ của vật là:

a)

A.   46cm-4\sqrt[]{6}cm

b)

B. 46cm4\sqrt[]{6}cm

c)

C.8cm

d)

D.-8cm

5.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x =6cos(π2t+π3) cm=6\cos\left(\frac{\pi}{2}t+\frac{\pi}{3}\right)\ cm Tại thời điểm t = 1s li độ của chất điểm có giá trị:

a)

A.3cm

b)

B. 33 cm3\sqrt[]{3}\ cm

c)

C. 32 cm3\sqrt[]{2}\ cm

d)

D. 33cm-3\sqrt[]{3}cm

6.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng:

a)

2,5m/s2

b)

25m/s2

c)

63,1m/s2

d)

6,31m/s2

7.

Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57cm/s2. Chu kì dao động của vật là:   

a)

A. 3,14s.          

b)

B. 6,28s.

c)

C. 4s.   

d)

D. 2s.

8.

Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm. Khi t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x=10cos(2πt+π2)(cm)x=10\cos(2\pi t+\frac{\pi}{2})(cm)

b)

x=10sin(πtπ2)(cm)x=10\sin(\pi t-\frac{\pi}{2})(cm)

c)

x=10cos(πtπ2)(cm)x=10\cos(\pi t-\frac{\pi}{2})(cm)

d)

x=20cos(πt+π)(cm)x=20\cos(\pi t+\pi)(cm)

9.

Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng.

a)

v = 0,16m/s; a = 48cm/s2

b)

v = 0,16m/s; a = 0,48cm/s2

c)

v = 16m/s; a = 48cm/s2

d)

v = 0,16cm/s; a = 48cm/s2

10.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v=20π3 v=20\pi\sqrt[]{3}\ cm/s. Chu kì dao động của vật là

a)

A. 1s.  

b)

B. 0,5s.

c)

C. 0,1s.            

d)

D. 5s.

11.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2m/s2. Lấy = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

a)

10cm; 1s

b)

1cm; 0,1s

c)

2cm; 0,2s

d)

20cm; 2s

12.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

a)

Vận tốc luôn trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với gia tốc

b)

Gia tốc sớm pha π\pi so với li độ

c)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau

d)

Vận tốc luôn sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

13.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc

b)

ngược pha với vận tốc

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc

14.

Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120cos20t(cm/s), với t đo bằng giây. Vào thời điểm t = T/6(T là chu kì dao động), vật có li độ là

a)

3cm

b)

-3cm

c)

33 cm3\sqrt[]{3}\ cm

d)

33 cm-3\sqrt[]{3}\ cm

15.

Chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng khi vật ở vị trí cân bằng là 30cm, khi lò xo có chiều dài 40cm thì vật nặng ở vị trí thấp nhất. Biên độ dao động của vật là

a)

2,5cm

b)

5cm

c)

10cm

d)

35cm

16.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, ở vị trí cân bằng lò xo giãn 3cm. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu lò xo bị nén 2cm. Biên độ dao động của con lắc là

a)
2cm
b)

3cm

c)
5cm
d)
1cm
17.

Con lắc lò xo gồm một lò xo thẳng đứng có đầu trên cố định, đầu dưới gắn một vật dao động điều hòa có tần số góc 10rad/s. Lấy g = 10m/s2. Tại vị trí cân bằng độ dãn của lò xo là

a)

9,8cm

b)

10cm

c)

4,9cm

d)

5cm

18.

Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang: lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật bằng 2N và gia tốc cực đại của vật là 2m/s2. Khối lượng vật nặng bằng

a)

1kg

b)

2kg

c)

4kg

d)

100g

19.

Một quả cầu có khối lượng m = 100g được treo vào đầu dưới của một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm, độ cứng k = 100N/m, đầu trên cố định. Cho g = 10m/s2. Chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng là

a)

31cm

b)

29cm

c)

20cm

d)

18cm

20.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, (lấy π2 = 10). Độ cứng của lò xo là:

a)

A. k = 0,156N/m.         

b)

B. k = 32N/m.  

c)

C. k = 64N/m.

d)

D. k = 6400N/m

21.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

A. Li độ dao động

b)

B. Biên độ dao động         

c)

C. Bình phương biên độ dao động

d)

D. Tần số dao động

22.

Một con lắc đơn gồm 1 quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào đầu sợi dây mềm, nhẹ, không giãn dài 25cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2(m/s2). Chu kì của con lắc là:

a)

A. 1,6s

b)

B. 0,5s             

c)

C. 1s

d)

D. 1,2s

23.

Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn là 2,2 s. Sau khi giảm chiều dài của con lắc 21cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,0 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là

a)

A. 100 cm.       

b)

B. 99 cm.  

c)

  C. 98 cm.    

d)

   D. 121 cm

24.

Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 1,0 s. Sau khi giảm chiều dài của con lắc bớt 36 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 0,8 s. Chiều dài lúc sau của con lắc này là

a)

A. 64 cm         

b)

B. 100 cm

c)

C. 136 cm        

d)

D. 28 cm

25.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s thì trong 24 h nó thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

A. 43200.

b)

B. 86400.         

c)

C. 3600.          

d)

D. 6400.

26.

Một con lắc đơn có chiều dài 1 m khối lượng 100 g dao động với biên độ góc 30° tại nơi có g = 10 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Cơ năng của con lắc đơn là

a)

  A.10,53JA.1−0,5\sqrt[]{3}J

b)

B. 5/36 J

c)

C. 125/9 J

d)

D. 0,5 J.

27.

Một con lắc đơn mà vật dao động có khối lượng 0,2 kg và độ dài dây treo 0,5 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Vật dao động vạch ra một cung tròn có thể coi như một đoạn thẳng dài 4 cm. Tính cơ năng của con lắc.

a)

A. 80 μJ.

b)

C. 0.04J.

c)

B. 8mJ.

d)

D. 0,8 mJ.

28.

Cho con lắc đơn có chiều dài  = 1m, vật nặng m = 200g tại nơi có g = 10m/s2. Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng một góc  = 450rồi thả nhẹ cho dao động. Lực căng của dây treo con lắc khi vận tốc của vật bằng 0 là

a)

A.2 NA.\sqrt[]{2}\ N

b)

D. 14,1N.

c)

B. 0

d)

A. 3,17N

29.

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g, chiều dài  = 50cm. Từ vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng vận tốc v = 1m/s theo phương ngang. Lấy g =  = 10m/s2. Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng là

a)

A.6N

b)

B.4N

c)

C.3N

d)

D2,4N

30.

Hiện tượng cộng hưởng  xảy ra khi nào?

a)

A. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

B. Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

C. Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

d)

D. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

31.

Chọn phát biểu sai về hiện tượng cộng hưởng

a)

D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.

b)

C. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng.

c)

B. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức

d)

A. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ fo

32.

Dao động duy trì là là dao động tắt dần mà người ta đã:

a)

D. làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó.

b)

C. cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kỳ.

c)

B. tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian

d)

A. kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.

33.

Chọn câu đúng. Người đánh đu

a)

D. Không phải là một trong ba dao động trên.

b)

B. dao động duy trì.

c)

A. dao động tự do

d)

C. Dao động cưỡng bức cộng hưỡng.     

34.

Chọn phát biểu đúng. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

          

b)

D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

c)

B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.

           

d)

A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

35.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

A. với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.                 

d)

 D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

36.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

b)

B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

37.

Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = Focos10 t thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là:

a)

A.10πHzA.10\pi Hz                               

b)

B.10Hz

c)

C.5πHzC.5\pi Hz

d)

D. 5Hz

38.

Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 = 5cos(2t − π/6) cm; x2 = 5cos(2t − π/2) cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ

a)

B.53 cmB.5\sqrt[]{3}\ cm

b)

D. 52 cmD.\ 5\sqrt[]{2}\ cm

c)

A. 5 cm.

d)

C. 10 cm.

39.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

A.   lỏng và khí.                

b)

B.  rắn và lỏng.          

c)

C.  khí và rắn.      

d)

   D.  rắn và trên bề mặt chất lỏng.

40.

Một sóng cơ học lan truyền Trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này Trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức

a)

A.   ƒ = λ/v                     

b)

    B.  ƒ = 2πv/λ           

c)

   C.  ƒ = v/λ                  

d)

D.  ƒ = v.λ

41.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

A. rắn, lỏng và khí.    

b)

B. rắn, khí và chân không,

c)

C. rắn, lỏng và chân không.          

d)

  D. lỏng, khí và chân không.

42.

Đại lượng nào sau đây của sóng cơ học không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng?

a)

A.   Bước sóng.                                               

b)

  B.  Tần số dao động của sóng.

c)

C.  Vận tốc sóng.         

d)

D.  Tần số, vận tốc và bước sóng.

43.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thì thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 5 ngọn sóng qua trước mặt trong thời gian 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

A. 1,25m/s                         

b)

      B. 4m/s                       

c)

C. 1m/s                       

d)

D. 16m/s.

44.

Người quan sát chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Tần số của sóng biển là

a)

A. 2,7 Hz.                          

b)

B. 1/3 Hz.                   

c)

C. 270 Hz.                  

d)

  D. 10/27 Hz.

45.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt − 2πx) (mm). Biên độ của sóng này là

a)

A. 2 mm.                        

b)

    B. 4 mm.                    

c)

  C. 71 mm.                  

d)

D. 40πmm.

46.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt − πx), t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

a)

A. 10π Hz.                         

b)

B. 10 Hz.                    

c)

C. 20 Hz.                   

d)

   D. 20π Hz.

47.

Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8cos(20πtπx25)(mm)u=8\cos\left(20\pi t-\frac{\pi x}{25}\right)\left(mm\right) , trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là:

a)

A.   25 cm.                    

b)

  B.  50 mm.                 

c)

C.  25 mm.                 

d)

   D.  50 cm.

48.

Phương trình truyền sóng trong môi trường từ nguồn O đến điểm M cách nguồn d (mét) là: u = 5cos(6πt - 2πd) cm. Biết pha ban đầu của nguồn bằng 0. Vận tốc truyền sóng trong môi trường:

a)

A. 6m/s                              

b)

B. 3m/s.                     

c)

   C. 4m/s                       

d)

D. 5m/s

49.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.

b)

  B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.

 

c)

C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dđ tạo thành các vân cực tiểu.

 

d)

D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.

50.

Hai điểm S1, S2 trên mặt một chất lỏng, cách nhau 18cm, dao động cùng pha với biên độ a và tần số f = 20 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 1,2m/s. Nếu không tính đường trung trực của S1S2 thì số gợn sóng hình hypebol thu được là:           

a)

A. 2 gợn.                           

b)

B. 8 gợn.                      

c)

C. 4 gợn.                  

d)

  D. 16 gợn.

51.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB=8(cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

52.

Hai nguồn sóng cùng biên độ cùng tần số và ngược pha. Nếu khoảng cách giữa hai nguồn là  thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là:

a)

32 và 33

b)

34 và 33

c)

33 và 32

d)

33 và 34

53.

Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2. Khoảng cách S­1S2 = 9,6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ?

a)

8 gợn sóng

b)

14 gợn sóng

c)

15 gợn sóng

d)

17 gợn sóng

54.

Tại hai điểm O1, O2 cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u1 = 5cos100πt mm và u2 = 5cos(100πt + π) mm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Trên đoạn O1O2 có số cực đại giao thoa 

a)

24

b)

26

c)

25

d)

23

55.

Hai nguồn sóng cơ dao động cùng tần số, cùng pha .Quan sát hiện tượng giao thoa thấy trên đoạn AB có 5 điểm dao độngvới biên độ cực đại (kể cả A và B). Số điểm không dao động trên đoạn AB là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

56.

. Một sợi dây dài L = 80cm với vận tốc truyền sóng trên dây v = 40m/s được kích thích cho dao động với tần số f = 200Hz. Tính số bụng sóng dừng trên dây. Biết hai đầu dây gắn chặt.

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

57.

Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng

a)

A.   Khúc xạ sóng.                           

b)

B.  Phản xạ sóng. 

c)

C.  Nhiễu xạ sóng.    

d)

D.  giao thoa sóng.

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều  dừng lại không dao động.

   

b)

B. Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.

   

c)

C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.

           

d)

D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu

59.

Các đặc trưng sinh lí của âm là

a)

A.   độ to, đồ thị dao động âm và độ cao.             

b)

B.  độ to, mức cường độ âm và âm sắc.

c)

C.  độ to, độ cao và âm sắc.                                  

d)

D.  tần số, độ to và ngưỡng nghe.

60.

Đại lượng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lý của âm ?

a)

A.   Cường độ âm.                            

b)

B.  Độ cao của âm. 

c)

C.  Tần số âm.

d)

D.  Mức cường độ âm.

61.

Độ cao của âm phụ thuộc vào

a)

A.   độ đàn hồi của nguồn âm.                              

b)

B.  biên độ dao động của nguồn âm.

    

c)

C.  tần số của nguồn âm.                                   

d)

D.  đồ thị dao động của nguồn âm.

62.

Phát biểu nào nêu dưới đây là sai?

a)

A. Ngưỡng nghe không phụ thuộc vào tần số âm.

b)

B. Độ cao là một đặc trưng sinh lý âm, gắn liền với tần số âm.

c)

C. Âm sắc là đặc trưng sinh lý âm, có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

d)

D. Độ to là một đặc trưng sinh lý của âm, gắn liền với mức cường độ âm.

63.

Âm thanh (âm nghe được) có tần số

a)

A.   có thể nhận giá trị bất kì.                               

b)

  B. nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz.

                                          

c)

C.  nhỏ hơn 16 Hz.   

d)

    D.  lớn hơn 20000 Hz.

64.

Âm do đàn piano và đàn violon phát ra không thể có cùng

a)

A.   Mức cường độ âm.     

b)

  B.  Độ to.                  

c)

C.  Độ cao.                 

d)

D.  Âm sắc.

65.

Độ cao của âm:          

a)

A. Là một đặc trưng vật lý của âm                          

                       

b)

B. Vừa  đặc trưng vật lý vừa là đặc trưng  sinh lý của âm

c)

C. Là một đặc trưng sinh lý của âm  

d)

D. Là tần số của âm

66.

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0= 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

a)

A.   50 dB.                         

b)

B.  60 dB.                   

c)

C.  70 dB.                   

d)

D.  80 dB.

67.

Tại một điểm cách nguồn âm 1 m, mức cường độ âm là L = 50dB. Tại điểm B cách nguồn đó 10 m có mức cường độ âm là

a)

A. 30B                               

b)

B. 30dB                      

c)

C. 40dB                      

d)

D. 5dB

68.

. Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức (A) thì i=2cos(100πt+π2)i=2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

a)

A. tần số góc của dòng điện bằng 50 rad/s.                                 

b)

B. chu kì dòng điện bằng 0,02 s.

                                   

c)

C. tần số dòng điện bằng 100 π\pi Hz.    

d)

D. cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng 2A.

69.

Dòng điện chạy qua chạy mạch xoay chiều có dạng i=2cos100πt(A)i=2\cos100\pi t(A) .Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V và sớm pha π3\frac{\pi}{3} so với dòng điện .Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A.12cos100πt(v).A.12\cos100\pi t(v).

b)

B.122cos(100πtπ3)(v).B.12\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{3}\right)(v).

c)

C.12cos(100πt+π3)(v).C.12\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)(v).

d)

D.122cos(100πt+π3)(v).D.12\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)(v).

70.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng  xoay chiều sau đây, đại lựợng nào không dùng giá trị hiệu dụng ?

a)

A.Hiệu điện thế.                     

b)

B.Cường độ dòng điện.             

c)

C.Suất điện động.                    

d)

  D.Công suất.

71.

Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại bằng:

a)

4A

b)

2A

c)

0,25A

d)

0,5A

72.

Điện áp xoay chiều u = 110cos (100 πt + π/6) (V) có giá trị hiệu dụng là

a)

110V

b)

50V

c)

100V

d)

2002 V200\sqrt[]{2}\ V

73.

Dòng điện xoay chiều có tần số là 50 Hz. Trong một giây dòng điện đổi chiều mấy lần?

a)

A.50 lần.                          

b)

B.200 lần.                                  

c)

C.100 lần.                            

d)

      D. 25 lần.      

74.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

B. dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

c)

C. tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp.

75.

Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm?

a)

A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều.

b)

B. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều.

c)

C. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện.

d)

D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện.

76.

Mạch điện chỉ chứa điện trở thuần R, cho dòng điện xoay chiều i = I0.cosωt chạy qua thì điện áp tức thời giữa hai đầu R sẽ

a)

A. sớm pha hơn i một góc π/2.                                                   

b)

B. cùng pha với i.   

c)

C. trễ pha hơn i một góc π/2.                                               

d)

D. ngược pha với i.

77.

Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm.

a)

A. Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với điện áp đặt vào nó.

b)

B. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm chậm pha hơn dòng điện góc π/2.

c)

C. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm nhanh pha hơn dòng điện góc π/2.

d)

D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây được tính bằng công thức I = ULω.

78.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = U0cost (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:      

a)

A.U0CωA.\frac{U_0}{C\omega}

b)

B.U02CωB.\frac{U_0}{\sqrt[]{2C\omega}}

c)

C.U02CωC.\frac{U_0}{\sqrt[]{2}}C\omega

d)

D.U0CωD.U0C\omega

79.

Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chưa tụ điện có điện dung C =F Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ là:

a)

A.i=2cos(100πtπ2)A.i=2\cos(100\pi t-\frac{\pi}{2})

b)

B.i=2cos(100πt+π2)B.i=2\cos(100\pi t+\frac{\pi}{2})

c)

C.i=22cos(100πtπ2).C.i=2\sqrt[]{2}\cos(100\pi t-\frac{\pi}{2}).

d)

D.i=22cos(100πt+π2)D.i=2\sqrt[]{2}\cos(100\pi t+\frac{\pi}{2})

80.

Đặt điện áp xoay chiều u = 220cosωt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch bằng A. Cảm kháng có giá trị:

a)

A. 110Ω                              

b)

     B.1102 Ω.B.110\sqrt[]{2}\ Ω.                       

c)

D.2002 Ω.D.200\sqrt[]{2}\ Ω.                         

d)

D. 200 Ω.

81.

Đặt điện áp xoay chiều u = Ucos ωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω\Omega thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng A. Giá trị U:

a)

A.220V

b)

B.110V

c)

C. 2202 VC.\ 220\sqrt[]{2}\ V

d)

D. 1102 VD.\ 110\sqrt[]{2}\ V

82.

Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 48,25.10-6F một hiệu điện thế xoay chiều u = 110cos((120t - π\pi /2) (V) . Cư­ờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch:

a)

   B. 2(A).                                   

b)

C. 4(A).

c)

A.2 (A)A.\sqrt[]{2}\ \left(A\right)

d)

D.22 (A)D.2\sqrt[]{2}\ \left(A\right)

83.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm

a)

A.Tổng trở của đoạn mạch là   z=R2+(ωL2)z=\sqrt[]{R^2+\left(\omega L^2\right)}

b)

B.Dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

c)

C.Điện năng tiêu hao trên cả điện trở lẫn cuộn dây.

d)

D.Dòng điện tức thời qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau còn giá trị hiệu dụng là khác nhau

84.

Trong mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha (với 0<  <0,5) so hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó 

a)

A.gồm điện trở thuần và tụ điện.                                              

b)

   B.chỉ có cuộn cảm.

c)

C.gồm điện trở thuần và cuộndây thuần cảm                     

d)

     D.gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện

85.

Phát biểu nào sau đây là  SAI  khi nói về tổng trở của mạch điện xoay chiều:

a)

A. Khi cảm kháng bằng dung kháng thì tổng trở có giá trị nhỏ nhất Zmin = R.

b)

B. Tổng trở thay đổi theo tần số của dòng điện

c)

C. Tổng trở đư­ợc tính bằng công thức: Z=R2+(Lω1Cω)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(L\omega-\frac{1}{C\omega}\right)}^2

d)

D. Khi xảy ra cộng hư­ởng, tổng trở đạt giá trị lớn nhất.

86.

Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp . Cho biết R=25(Ω) ; L=0,3(H) ; C=200µF ; hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là U=110(V) ; tần số dòng điện là 50Hz . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch:

a)

A. 1,20(A)                               

b)

B. 1,24 (A)                             

c)

  C. 1,30 (A)                             

d)

  D. 1,34 (A)

87.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 cost thì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

a)

A.tgϕ=ωLCωRA.tg\phi=\frac{\omega L-C\omega}{R}

b)

B.tgϕ=ωL+CωRB.tg\phi=\frac{\omega L+C\omega}{R}

c)

C.tgϕ=ωL1CωRC.tg\phi=\frac{\omega L-\frac{1}{C\omega}}{R}

d)

D.tgω=ωC1LωRD.tg\omega=\frac{\omega C-\frac{1}{L\omega}}{R}

88.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch thì:

a)

A. Cảm kháng giảm.                    

 

b)

B. Cảm kháng tăng.  

c)

C. Điện trở tăng.

d)

D. Dung kháng tăng

 

89.

Một đoạn mạch điện gồm R = 10, L = mH, C = F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng

a)

A.102 ΩA.10\sqrt[]{2}\ \Omega

b)

B.10ΩB.10\Omega

c)

C.100ΩC.100\Omega

d)

D.200ΩD.200\Omega

90.

Công thức tính hao phí điện trên đường dây truyền tải

a)

A.ΔP=RP2(Ucosξ)2A.\Delta P=R\frac{P^2}{\left(U\cos\xi\right)^2}

b)

B.ΔP=R U2(Pcosξ)2B.\Delta P=R\ \frac{U^2}{\left(P\cos\xi\right)^2}

c)

C.ΔP=R2P(Ucosξ)2C.\Delta P=\frac{R^2P}{\left(U\cos\xi\right)^2}

d)

D.ΔP=R (Ucosξ)2P2D.\Delta P=R\ \frac{\left(U\cos\xi\right)^2}{P^2}

91.

Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

a)

A. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải                          

b)

    B. giảm công suất truyền tải

            

c)

C. tăng chiều dài đường dây                                       

d)

D. giảm tiết diện dây

92.

Chọn câu Sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí:

a)

A. tỉ lệ với thời gian truyền tải.                                 

b)

B. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.

c)

C. tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.

d)

D. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.

93.

Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến thế?

a)

A. Dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây cuốn biến thế. 

b)

B. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ.

c)

C. Dùng lõi sắt gồm nhiều lá mỏng ghép cách điện với nhau.

d)

D. Đặt các lá thép song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ.

94.

  Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng của cuộn thứ cấp là

a)

A. 85 vòng.                                                    

b)

B. 60 vòng.    

c)

C. 42 vòng.       

d)

    D. 30 vòng.

95.

Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 2500 vòng dây , cuộn thứ cấp có 100 vòng dây . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 ( v ) . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là.

a)

A, 5,5 v                                                                              

b)

B, 8,8 v     

c)

C, 16 v 

d)

                         D, 11 v

96.

Một máy tăng thế có tỉ số vòng dây giữa các cuộn sơ cấp N1 và thứ cấp N2 là 3. Biết cường độ và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây sơ cấp là I1 = 6A, U1 = 120V. Cường độ và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:

a)

A.I2 = 2A; U2 = 120V                      

b)

B. I2 = 2A; U2 = 360V   

c)

C. I2 = 18A;  U2 = 40V             

d)

D. I2 = 18A;  U2 = 360V

97.

Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200vòng/min. Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?

a)

A. f = 40Hz.                                                  

b)

B. f = 50Hz

c)

C. f = 60Hz.                   

d)

D. f = 70Hz.

98.

Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500vòng/phút và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb. Mỗi cuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?

a)

A. 198 vòng.                                                    

b)

B. 99 vòng.  

c)

C. 140 vòng.                            

d)

D. 70 vòng.