wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý đại cương

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Chất điểm là vật có kích thước như thế nào

a)

Rất bé chỉ bằng kích thước của một nguyên tử.

b)

Rất bé chỉ bằng kích thước của một phân tử.

c)

Rất bé so với kích thước của Trái đất.

d)

Kích thước có thể bỏ qua trong bài toán đang xét.

2.

Một trái banh được ném thẳng đứng từ trên xuống (bỏ qua ma sát). Đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

Gia tốc

b)

độ dời

c)

động năng

d)

vận tốc

3.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên thì gia tốc của nó

a)

luôn hướng xuống trừ vị trí cao nhất, lúc đó gia tốc bằng không.

b)

luôn hướng lên cả khi vật đi lên và đi xuống

c)

hướng lên khi vật đi lên và hướng xuống khi vật đi xuống

d)

luôn hướng xuống cả khi vật đi lên và đi xuống.

4.

Một quả bóng được ném thẳng đứng từ dưới lên. Gia tốc của nó tại điểm cao nhất bằng:

a)

g, hướng xuống

b)

g, hướng lên

c)

không thể xác định vì không biết vận tốc đầu

d)

0

5.

Trong chuyển động tròn đều, vector gia tốc có đặc điểm:

a)

Luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Vecto gia tốc là hằng số

c)

luôn trùng phương với vận tốc

d)

độ lớn tỷ lệ thuận với vận tốc

6.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc có đặc điểm :

a)

Luôn thay đổi về độ lớn.

b)

Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

c)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

Luôn có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

7.

Một vật được ném theo phương xiên với một góc α\alpha so với mặt nằm ngang. Trong các góc α\alpha dưới đây, góc nào làm cho vật đi xa nhất ?

a)

30

b)

45

c)

60

d)

25

8.

Một con thuyền đi từ A đến B với vận tốc 20km/h, rồi lại đi từ B về A với vận tốc 30km/h. Tính vận tốc trung bình của thuyền trên quãng đường vừa đi vừa về đó.

a)

. 23 km/h

b)

24

c)

25

d)

26

9.

Chất điểm chuyển động thẳng theo trục x có vị trí thay đổi theo thời gian như sau: x(t)=250+12t1,2t2x\left(t\right)=250+12t-1,2t^2 . Vận tốc tức thời của vật là:

a)

12-1,2t(m/s)

b)

12-2,4t

c)

250

d)

12t

10.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 20 m/s thì hãm lại. Sau khi hãm, ô tô chạy thêm 200m nữa thì dừng hẳn. Gia tốc của ô tô là :

a)

-1

b)

-2

c)

2

d)

1

11.

Một hạt mang điện bay vào điện trường với vận tốc 5.106 m/s. Điện trường làm nó chuyển động chậm lại với gia tốc có độ lớn là 1,25.1014 m/s2 . Hỏi nó đi được bao xa trước khi dừng lại?

a)

0,1m

b)

0,01m

c)

1m

d)

1000m

12.

Một trái banh lăn lên một cái dốc. Sau 3 giây vận tốc của nó là 20 cm/s; sau 8 giây vận tốc nó là 0. Gia tốc trung bình của trái banh từ giây thứ 3 đến giây thứ 8 là:

a)

6,67 cm/s2

b)

2,5

c)

6

d)

4

13.

Một vật rơi từ cửa sổ của một tòa nhà cao và chạm đất sau 12s. Nếu g= 9,8m/s thì độ cao của cửa sổ này là:

a)

58,8 m

b)

118m

c)

353m

d)

705,6m

14.

Một người thợ xây đánh rơi một vật từ trên nóc một ngôi nhà cao. Hỏi sau 1s vật ở vị trí nào? Bỏ qua ma sát của không khí. Cho g = 9,8 m/s2

a)

Cách nơi rơi 4,9 m

b)

Cách nơi rơi 20 m

c)

. Cách nơi rơi 10 m

d)

Cách nơi rơi 21 m

15.

Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán hính R = 20cm. Sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Tính vận tốc dài của vật khi chuyển động.

a)

. 5,03 m/s

b)

25,13 m/s

c)

50,27 m/s

d)

16,00 m/s

16.

Một viên đạn được bắn lên với vật tốc đầu là 600 m/s, theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 450 . Xác định tầm xa của viên đạn. Cho g = 10m/s2 .

a)

36000 m

b)

55400 m

c)

23000 m

d)

66000 m

17.

: Một quả bóng chuyển động theo một quỹ đạo parabol. Tại đỉnh của parabol thì

a)

Vận tốc và gia tốc có phương vuông góc nhau

b)

Vận tốc tức thời bằng không, gia tốc khác không

c)

Gia tốc bằng không, vận tốc không xác định

d)

Không thể xác định vận tốc

18.

Phát biểu nào là sai khi nói về chuyển động tròn đều của một chất điểm

a)

Gia tốc bằng 0

b)

vận tốc bằng hằng số

c)

chuyển động có tính tuần hoàn

d)

gọc quay được tỷ lệ thuận với thời gian

19.

Phát biểu sai

a)

Quán tính là xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.

b)

Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính

c)

Định luật I Newton còn gọi là định luật quán tính

d)

Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi :

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Giúp vật phục hồi hình dạng, kích thước khi ngoại lực ngưng tác dụng.

c)

Luôn cùng chiều biến dạng vật.

d)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỷ lệ với độ biến dạng vật.

21.

Chọn câu trả lười đúng

a)

động lượng của một hệ là đại lượng vô hướng, luôn dương

b)

Khi vật ở trạng thái cân bằng thì động lượng của vật bằng không

c)

Độ biến thiên động lượng của vật trong một khoảng thời gian bằng xung của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ấy.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

22.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lực ma sát trượt

a)

Xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt khác

b)

luôn ngược chiều với chiều chuyển động

c)

tỷ lệ với phản lực pháp tuyến

d)

luôn cân bằng với ngoại lực tác dụng lên vật

23.

Một vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng ngang. Có hai lực đang tác dụng lên vật, một lực độ lớn 3N theo hướng phải sang trái và một lực 5N theo hướng trái sang phải. xác định lực ma sát

a)

0

b)

2N, từ phải sang trái

c)

2N, từ trái sang phải

d)

lớn hơn 2N

24.

Phát biểu nào là sai khi nói về chuyển động tròn đều của một chất điểm:

a)

Gia tốc bằng không

b)

Vận tốc góc bằng hằng số.

c)

Chuyển động có tính tuần hoàn.

d)

Góc quay được tỷ lệ thuận với thời gian.

25.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây ?

a)

Giới hạn vận tốc của xe

b)

Tạo lực hướng tâm

c)

Tăng lực ma sát

d)

Cho nước mưa thoát dễ dàng.

26.

Chọn câu đúng. Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn:

a)

Lớn hơn trọng lượng của hòn đá.

b)

Nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá.

c)

Bằng trọng lượng của hòn đá.

d)

0

27.

Vật trượt xuống dốc nghiêng góc α\alpha so với phương ngang. Muốn vật trượt thẳng đều thì hệ số ma sát phải có giá trị

a)

k=sin a

b)

k=tan a

c)

k= cot s

d)

k= cos a

28.

Một quả bóng có khối lượng m đang bay với vận tốc v thì đập vào một bức tường và bật ngược trở lại với cùng độ lớn vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng bằng bao nhiêu

a)

mv

b)

-mv

c)

2mv

d)

-2mv

29.

Vật khối lượng m, chuyển động trên mặt phẳng nghiêng một gócso với phương ngang, dưới tác dụng của trọng lực. Phản lực pháp tuyến của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật có độ lớn:

a)

N=mg

b)

N=mg sina

c)

. N = mg (1 + cosa

d)

. N = mg.cosa

30.

Một chất điểm khối lượng 200g chuyển động chậm dần trên đường nằm ngang với vận tốc biến đổi theo quy luật v = 90 – 0,4t2 (m/s). Hợp lực tác dụng vào vật lúc t = 5s có độ lớn :

a)

0,8N

b)

80N

c)

8N

d)

800N

31.

Một thang máy chuyển động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2m/s2 . Thang máy có khối lượng 1 tấn, cho g = 10m/s2 . Lực kéo của động cơ thang máy có độ lớn:

a)

12000N

b)

8000N

c)

1000N

d)

1200N

32.

Một vật khối lượng 25kg chuyển động thẳng đều trên sàn nhà nhờ một lực đẩy theo phương ngang có độ lớn 53,9N. Lấy g = 9,8m/s2 . Tìm hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn nhà?

a)

0,1

b)

0,22

c)

0,3

d)

0,15

33.

Một vật 10 kg được kéo trượt trên mặt sàn ngang bằng lực kéo F = 20 N, hợp với phương ngang một góc 300 . Cho g = 10 m/s2 , hệ số ma sát giữa vật và sàn là 0,1. Tính gia tốc của vật.

a)

0,83 m/s2

b)

1 m/s2

c)

2 m/s2

d)

3m/s2

34.

Một viên đạn (khối lượng 10g) được bắn đi theo phương ngang đến một khối gỗ (khối lượng 5kg để trên mặt bàn). Vận tốc đạn ngay trước khi va chạm là 500 m/s. Xác định vận tốc hệ đạn - gỗ sau va chạm (viên đạn nằm trong gỗ)

a)

1 m/s

b)

0,25 m/s

c)

0,5 m/s

d)

2 m/s

35.

Một xe đang chạy trên đường với vận tốc 20 m/s thì tắt máy. Khi tắt máy nó có thể chạy thêm được bao nhiêu ? Cho hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là 0,8

a)

33m

b)

51m

c)

60m

d)

26m

36.

Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Chu kì quay của chất điểm là:

a)

T = 0,25s

b)

T = 0,5s

c)

. T = 4s

d)

T = 2s

37.

Khi chất điểm chuyển động chỉ dưới tác dụng của trường lực thế, điều nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng của chất điểm không đổi

b)

đọng năng của chất điểm không đổi

c)

cơ năng của chất điểm không đổi

d)

công của lực thế lên chất điểm luôn bằng nhau

38.

Một vật trượt không ma sát từ đỉnh một dốc nghiêng xuống đến chân dốc. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Động năng của vật tại chân dốc lớn hơn thế năng của vật tại đỉnh dốc.

b)

Động năng của vật tại chân dốc nhỏ hơn thế năng của vật tại đỉnh dốc.

c)

Độ biến thiên động năng của vật bằng độ giảm thế năng của vật

d)

Tại chân dốc động năng là cực tiểu, thế năng là cực đại.

39.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa thay đổi như thế nào?

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng gấp bốn

d)

tăng gấp tám

40.

: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng của một chất điểm trong trường lực?

a)

. Là dạng năng lượng đặc trưng cho năng lượng tương tác của chất điểm với trường lực đó

b)

. Thế năng của vật trong trọng trường là một hàm của vị trí

c)

Thế năng là đại lượng vô hướng.

d)

Giá trị của thế năng tại một điểm là duy nhất, không phụ thuộc vào vị trí gốc thế năng.

41.

Ném một vật có khối lượng 600g lên theo phương thẳng đứng với vận tốc đầu 10 m/s sau 2 s động năng của vật là bao nhiêu ? Cho g = 10m/s2 .

a)

o

b)

30

c)

10

d)

20

42.

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu. Tại thời điểm t, vật rơi được một đoạn đường s và có vận tốc v, do đó nó có động năng Wđ. Động năng của vật tăng gấp đôi khi:

a)

vật rơi thêm một đoạn s/2.

b)

vận tốc tăng gấp đôi.

c)

vật rơi thêm một đoạn đường s.

d)

vật ở tại thời điểm 2t

43.

Từ mặt đất, một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s. Lấy g = 10 m/s2 . Tìm độ cao mà ở đó thế năng bằng một nửa động năng

a)

9m

b)

0,6m

c)

90cm

d)

3,6m

44.

Vật chuyển động trên đường ngang dưới tác dụng của một lực có độ lớn 20N và ngược hướng chuyển động. Lực tác dụng luôn tạo với phương ngang một góc 600 . Công của lực F trên đoạn đường s = 10m là

a)

100J

b)

-100J

c)

200J

d)

-200J

45.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của áp suất:

a)

Pa

b)

N/m2

c)

mmH2O

d)

at

46.

Biểu thức nào trong các biểu thức sau đúng cho quá trình đẳng áp của khối khí lý tưởng?

a)

V/T = const

b)

PT=const

c)

VT=const

d)

P/T=const

47.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về khí lý tưởng?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau

b)

các hạt của chất khí không có thể tích và hình dạng riêng

c)

lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa nó và nén được dễ dàng.

48.

Với lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là quá trình đẳng áp?

a)

. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng

b)

. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm

c)

. Nhiệt độ tăng, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

d)

. Nhiệt độ tăng, thể tích giảm

49.

Hai bình chứa khí lý tưởng ở cùng nhiệt độ. Bình 2 có dung tích gấp đôi bình 1, có số phân tử bằng nửa số phân tử trong bình 1. Mỗi phân tử khí trong bình 2 có khối lượng gấp đôi khối lượng mỗi phân tử trong bình 1. Áp suất khí trong bình 2 so với áp suất khí trong bình 1 thì:

a)

bằng nhau

b)

bằng một nữa

c)

bằng 1/4

d)

gấp đôi

50.

Với một lượng khí đựng trong bình. Áp suất của khí sẽ biến đổi như thế nào nếu thể tích của bình tăng gấp ba lần, còn nhiệt độ thì giảm đi một nửa?

a)

Áp suất khí tăng lên 6 lần

b)

Áp suất khi tăng lên gấp đôi

c)

áp suất khí tăng lên 4 lần

d)

áp suất khí giảm đi 6 lần

51.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Khi nhiệt độ tăng thêm 100 C thì cũng tăng thêm 100 F

b)

Khi nhiệt độ tăng thêm 100 C thì cũng tăng thêm 10K.

c)

Khi nhiệt độ tăng thêm 100 F thì cũng tăng thêm 10K.

d)

. Gồm cả ba câu trên

52.

Nhiệt độ 450 C thì bằng bao nhiêu độ Fahrenheit (0 F)?

a)

113 F

b)

139 F

c)

57 F

d)

48 F

53.

Theo nguyên lý thứ nhất nhiệt động học: “Trong một quá trình biến đổi, ........... của hệ có giá trị bằng tổng công và nhiệt mà hệ nhận được trong quá trình đó”

a)

năng lượng

b)

độ biến thiên nội năng

c)

cơ năng

d)

nội năng

54.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Q = A: hệ biến đổi đẳng nhiệ

b)

Q = 0: hệ biến đổi đoạn nhiệt

c)

(delta) U = Q - A: hệ biến đổi đẳng áp

d)

A = Q: hệ biến đổi đẳng tích

55.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hiệu suất của các động cơ nhiệt chạy theo chu trình thuận nghịch thì luôn nhỏ hơn hiệu suất của động cơ nhiệt chạy theo chu trình không thuận nghịch

b)

Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh sang vật nóng. Nói cách khác, sự truyền nhiệt từ vật lạnh sang vật nóng không thể xảy ra nếu không có sự bù trừ nào

c)

Không thể chế tạo được động cơ nhiệt hoạt động tuần hoàn, liên tục biến nhiệt thành công mà môi trường xung quanh không chịu sự biến đổi nào.

d)

Một hệ nhiệt động học không thể tạo công nếu chỉ tiếp xúc với một nguồn nhiệt duy nhất

56.

Người ta cho 20 gam khí Hydro lý tưởng vào một bình kín có thể tích 8,31 dm3 ở nhiệt độ 270 C. Áp suất do các phân tử của khí lý tưởng trên tác dụng lên thành bình sẽ là:

a)

3.104 N/m2

b)

3.106 N/m2

c)

20.104 N/m

d)

2.103 N/m2

57.

Khi đun nóng một khối khí lên 1,5 độ trong điều kiện áp suất không đổi, người ta nhận thấy thể tích của khí đó tăng thêm 1/220 thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là:

a)

220 C

b)

220K

c)

330 C

d)

330 K

58.

Một khối khí lý tưởng ở áp suất 3at, thể tích 1lit, được biển đổi đẳng nhiệt đến khi áp suất còn 1at. Cho 1at = 9,81.104 N/m2 , nhiệt lượng khối khí nhận vào có giá trị

a)

3,295 J

b)

>323,32 J

c)

3,295 cal

d)

. 323,32 J

59.

Một bình kín, giãn nở kém có thể tích 1 lit, chứa 14 g khí X. Đun nóng bình đến 1270 C thì áp suất khí trong bình là 16,6.105 Pa. Xác định khí X

a)

Khí Nitơ

b)

Khí Hidro

c)

Khí heli

d)

khí oxy

60.

Một mol khí Hydro (coi là khí lí tưởng) biến đổi đẳng áp ở 2atm, từ thể tích 15 lít đến 20 lít. Nhiệt lượng mà khí trao đổi với bên ngoài bằng

a)

Nhận nhiệt 3500 J

b)

Tỏa nhiệt 3500 J

c)

. Nhận nhiệt 250 J

d)

. Tỏa nhiệt 25 kJ

61.

Người ta nung 16g khí Oxy từ nhiệt độ 500 C đến 600 C trong điều kiện thể tích không đổi. Nội năng của khối khí tăng một lượng là:

a)

250 cal

b)

25cal

c)

25kcal

d)

250kcal

62.

Hơ nóng đẳng áp 10g khí Oxy từ nhiệt độ 100 C, áp suất 3.105 Pa đến khi thể tích đạt 10 lít. Nhiệt lượng mà khí đã nhận là:

a)

7,9kJ

b)

2,1kJ

c)

1,8 kJ

d)

7,6 kJ

63.

Tính hiệu suất của động cơ nhiệt. Biết trong mỗi chu trình động cơ nhận của nguồn nóng 47 kcal nhiệt lượng và nhả cho nguồn lạnh 29 kcal nhiệt lượng.

a)

. 44%

b)

. 38,3%

c)

40,27%

d)

26%

64.

Hai quả cầu kim loại tích điện trái dấu, treo trên 2 sợi chỉ mảnh. Cho chúng chạm nhau rồi lại tách ra xa nhau thì 2 quả cầu sẽ:

a)

Hút nhau vì chùng tích điện trái dấu

b)

Đẩy nhau vì chúng tích điện cùng dấu

c)

Không tương tác nhau vì chúng trung hòa về điện

d)

Hoặc đẩy nhau hoặc không tương tác với nhau

65.
a)

Luôn hướng về A

b)

Luôn hướng về B

c)

Bằng 0

d)

Hướng về A nếu Q trái dấu với

66.
a)

Nếu M ở xa q1 hơn thì q1<q2

b)

Nếu M cách đều q1 và q2 thì q1=q2

c)

q1 và q2 trái dấu

d)

Nếu M ở xa q2 hơn thì q2<q1

67.

Điện thông của một điện trường gửi qua mặt phẳng S sẽ thay đổi thế nào khi

a)

Càng lớn

b)

càng nhỏ

c)

không đổi

d)

bằng không

68.

Thế năng của điện tích trong điện trường

a)

không phụ thuộc vào độ lớn của cường độ điện trường

b)

. không phụ thuộc vào vị trí của điện tích trong điện trường

c)

. tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích

d)

các câu khác đều không đúng

69.

Gỉa sử trong nguyên tử Hydro, electron chuyển động đều quanh hạt nhân theo đường tròn bán kính 0,53.10

a)

5,13.10 ^12 m/s2

b)

5,13.10^22 m/s2

c)

9,10.10 ^12 m/s2

d)

9,01.10^22 m/s2

70.

Điện tích Q = - 5μC đặt yên trong không khí. Điện tích q = +8μC di chuyển trên đường thẳng xuyên qua Q, từ M cách Q 40cm, lại gần Q thêm 20cm. Tính công của lực điện trường trong dịch chuyển đó.

a)

0,9J

b)

-0,9J

c)

OJ

d)

-0,3J

71.

Công của lực điện trường đã thực hiện khi một electron di chuyển 1,0 cm, dọc theo chiều (+) của một đường sức của điện trường đều có E = 1,0 kV/m là:

a)

. –1,6.10^– 16 J.

b)

+1,6.10^ – 16 J

c)

–1,6.10 ^– 18 J

d)

+1,6.10^ – 18 J.

72.

Hai điện tích Q = 5,5.10-8 , q = -2,3.10-8 C đặt cách nhau một khoảng 3,5 cm trong không khí. Thế năng của điện tích q bằng:

a)

. -9,3.10^-4 J

b)

9,3.10^-4 J

c)

-3,2.10^-4 J

d)

3,2.10^-4 J

73.

Một quả cầu kim loại bán kính 50 cm, đặt trong chân không, tích điện Q = 5.10 – 6 (C). Tính điện thế tại tâm của quả cầu, chọn gốc điện thế ở mặt cầu.

a)

300V

b)

9.10^4V

c)

18.10^4V

d)

0V

74.

Một proton được gia tốc từ điểm A trong điện trường đều không vận tốc đầu. Biết rằng độ lớn của cường độ điện trường là 8.10

a)

2,7.10^6m/s

b)

0

c)

2,7.10^7

d)

5,4.10^6

75.

Hai điểm A và B cách nhau một khoảng r trong không khí. Người ta lần lượt đặt tại A các điện tích trái dấu q1 và q2 thì thấy cường độ điện trường tại B tương ứng là E1 = 100 kV/m và E2 = 80 kV/m. Nếu đặt đồng thời tại A hai điện tích trên thì cường độ điện trường tại B sẽ là:

a)

20 kV/m

b)

90 kV/m

c)

180 kV/m

d)

0 V/m

76.

Điện tích điểm q = 0,02 C đặt trong điện trường có E = 400 V/m. Lực điện tác dụng lên điện tích bằng

a)

0,08N

b)

8.10^-5 N

c)

8N

d)

8.10^-3N

77.

Khi một hạt mang điện dịch chuyển từ A đến B trong điện trường, lực điện trường thực hiện một công 500 J. Hiệu điện thế giữa hai điểm AB là 20V. Độ lớn điện tích của hạt là:

a)

0,04C

b)

12,5C

c)

25 C

d)

K thể tính được do chưa biết hạt đi theo đường nào

78.

Một thanh dài 2m đặt dọc theo một điện trường đều. Hiệu điện thế hai đầu thanh là 400V. Độ lớn cường độ điện trường là:

a)

100V/m

b)

200V/m

c)

800V/m

d)

4000V/m

79.

Chọn phát biểu sai

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức từ là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức từ là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

80.

Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và hợp góc a với phương của từ trường. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn

a)

có độ lớn không phụ thuộc góc α

b)

có độ lớn cực đại khi α = 0.

c)

có độ lớn cực đại khi α =pi/2

d)

có độ lớn dương khi α nhọn và âm khi α tù.

81.

Khi nói về vector cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài vô hạn I gây ra tại điểm M cách dòng điện I một khoảng h, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

. Phương: nằm trong mặt phẳng chứa dòng điện I và điểm M.

b)

Chiều: tuân theo qui tắc “nắm tay phải” - nắm tay phải lại, sao cho ngón cái hướng dọc theo chiều của dòng điện thì 4 ngón còn lại sẽ ôm cua theo chiều của

c)

d)

Điểm đặt: tại điểm khảo sát.

82.

Nhìn vào mặt một ống dây hình trụ, chiều dòng điện không đổi trong ống ngược chiều kim đồng hồ. Nhận xét đúng là: Từ trường trong lòng ống là từ trường

a)

không đều và hướng từ ngoài vào trong

b)

không đều và có chiều từ trong ra ngoài

c)

đều và có chiều từ ngoài vào trong

d)

đều và có chiều từ trong ra ngoài

83.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang chiều từ phải sang trái. Lực Lorentz tác dụng lên điện tích có chiều

a)

từ dưới lên trên

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ trái sang phải

84.

Một khung dây tròn bán kính 10 cm, đặt trong không khí, trên đó quấn 100 vòng dây mảnh. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 1 A, cảm ứng từ tại tâm khung dây là

a)

6,28.10^ – 4 T

b)

500T

c)

5T

d)

2.10^-4T

85.

Một ống dây (solenoid) dài 50 cm, đặt trong không khí, được quấn bởi 5000 vòng dây mảnh. Đường kính của ống dây khá nhỏ để từ trường trong ống dây được coi là đều. Cho dòng điện 5 A chạy qua ống dây. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

a)

0,628 T

b)

0,0628 T

c)

0,0314 T

d)

0,314 T.

86.

Một ống dây (solenoid) dài 50 cm có 1000 vòng dây, mang dòng điện cường độ 5 A; Độ lớn cường độ từ trường trong lòng ống là

a)

5.10^3 A/m

b)

10^4 A/m

c)

10^3 A/m

d)

10^-4 A/m

87.

: Một ống dây (solenoid) dài 20 cm, có 1200 vòng được đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 7,5.10-3 T. Cường độ dòng điện trong ống dây là

a)

1A

b)

2A

c)

0,5 A

d)

1,5A

88.

Một đoạn dây dẫn thẳng, dài 10 cm mang dòng điện 5 A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,08 T, biết dây dẫn vuông góc với cảm ứng từ . Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,04 N

b)

0,6 N

c)

0,06 N

d)

0,4 N

89.

Đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm, được đặt trong từ trường đều B = 10-2 T theo phương hợp với đường sức một góc 135o , có dòng I = 2 A chạy qua, sẽ chịu tác dụng một lực từ

a)

F = 10-3 N.

b)

. F = 10-4 N

c)

F = 8,86.10-3 N.

d)

. F = 7,07.10-4 N

90.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A, thì lực từ có độ lớn là

a)

192N

b)

0,192 N

c)

1,92 N

d)

0N

91.

Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, đặt cách nhau một khoảng 10 cm trong không khí, có dòng điện I1 = I2 = 5 A cùng chiều chạy qua. Cường độ từ trường tại điểm M cách đều hai dây một đoạn 5 cm là

a)

0 A/m

b)

31,8 A/m

c)

3,18 A/m

d)

200A/m

92.

Một hạt mang điện tích 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với cảm ứng có độ lớn B = 0,5 T. Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc của hạt là 106 m/s. Tính lực Lorentz tác dụng lên hạt.

a)

. F = 3,2.10-13 N

b)

F = 1,6.10-10 N

c)

F = 1,6.10-13 N

d)

F = 0,8.10-13 N

93.

Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B = 3,14.10-4 T với vận tốc v = 8.108 cm/s. Khi thì bán kính quỹ đạo của electron là

a)

R = 10,5.10-2m

b)

R=6,33.10-2m

c)

R=15,5 .102m

d)

R = 14,5.10-2 m

94.

Dòng điện 5 A chạy trong dây dẫn đặt trong từ trường có cảm ứng từ 10 T. Góc tạo bởi chiều của dòng điện và chiều của từ trường bằng 60°. Nếu từ trường tác dụng lên dây dẫn một lực 20 N, thì chiều dài của dây dẫn là:

a)

0,52 m.

b)

0,64 m.

c)

0,46 m

d)

0,82 m.

95.

Dòng điện 5 A chạy trong dây dẫn đặt trong từ trường có cảm ứng từ 10 T. Góc tạo bởi chiều của dòng điện và chiều của từ trường bằng o 60 . Nếu từ trường tác dụng lên dây dẫn một lực 20 N, thì chiều dài của dây dẫn là

a)

0,52 m

b)

0,64 m

c)

0,46 m

d)

0,82 m

96.

Một điện tích q = 3,2.10-19 C có khối lượng 2.10-27 kg bay vào trong từ trường đều có cường độ B = 0,04 T với vận tốc v = 2.106 m/s theo phương vuông góc với từ trường. Đường kính quĩ đạo của điện tích là

a)

31mm

b)

31m

c)

29cm

d)

31cm

97.
a)

R = 10,5.10-2 m.

b)

R = 6,33.102 m.

c)

R = 15,5.102 m.

d)

R = 14,5.10-2 m

98.

Một hạt mang điện tích 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với cảm ứng B có độ lớn B = 0,5 T. Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc của hạt là 106 m/s. Tính lực Lorentz tác dụng lên hạt

a)

F = 3,2.10-13 N

b)

F = 1,6.10-10 N

c)

F = 1,6.10-13 N

d)

F = 0,8.10-13 N