wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 12

Total questions: 93

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng

a)

xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí.

b)

chỉ xảy ra với chất rắn.

c)

chỉ xảy ra với chất rắn và lỏng.

d)

là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh.

2.

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng

a)

không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng có màu từ đỏ đến tím.

b)

thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím.

c)

thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ.

d)

thay đổi, chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng màu lục và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ.

3.

. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

a)

. có một màu và một bước sóng xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc.

b)

. có một màu và bước sóng nhất định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc.

c)

. có một màu nhất định và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc.

d)

có một màu nhất định và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc.

4.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

b)

Vận tốc của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền.

c)

. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục

d)

Ánh sáng đơn sắc bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính.

5.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

a)

bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.

b)

bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.

c)

. bước sóng và tần số đều thay đổi

d)

bước sóng và tần số đều không đổi.

6.

Để hai sóng kết hợp có bước sóng  tăng cường lẫn nhau khi giao thoa thì hiệu được đi của chúng

a)

bằng (k12)λ\left(k-\frac{1}{2}\right)\lambda  

b)

bằng 0

c)

bằng (kλ+λ4)\left(k\lambda+\frac{\lambda}{4}\right)  

d)

bằng kλk\lambda  

7.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng của Y-âng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng

a)

một khoảng vân

b)

một nửa khoảng vân.

c)

một phần tư khoảng vân.

d)

. hai lần khoảng vân.

8.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

b)

Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.

c)

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn

d)

Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu hồng.

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 μm\mu m  

c)

  Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra.

d)

   Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 μm\mu m  

c)

Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh. 

d)

   Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

   Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

b)

Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.

c)

  Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C.

d)

    Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được.

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A.    Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.

b)

A.    Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ.

c)

A.    Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

A.    Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu hồng

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 μm\mu m  

c)

Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn 00K  phát ra.

d)

Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?  

a)

Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phat ra.

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 μm\mu m  

c)

Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh

d)

. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh

15.

Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?

a)

Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.

b)

Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại

c)

Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

d)

Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại

16.

Chọn câu không đúng

a)

Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng

b)

Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh

c)

Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang

d)

  Tia X là bức xạ có hại đối với sức khoẻ con người

17.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng tử 10-9 m đến 4.10-7 m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?

a)

Tia X

b)

Ánh sáng nhìn thấy

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại

18.

Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?

a)

Tia X

b)

. Ánh sáng nhìn thấy

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại

19.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

A.    Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

20.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ

b)

Tia X và tia tử ngoại đều có tác dụng mạnh lên kính ảnh

c)

Tia X và tia tử ngoại đều kích thích cho một số chất phát quang

d)

Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh

21.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ

b)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

c)

. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy

d)

. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

22.

.  Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ

b)

Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh

c)

Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang

d)

Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh

23.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?  

a)

Tia hồng ngoại có tác dụng diệt khuẩn, khử trùng

b)

. Tia hồng ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng

c)

Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

d)

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt

24.

Trong các loại tia: tia Rơnghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc màu lục thì tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại

b)

tia đơn sắc màu lục

c)

tia tử ngoại

d)

tia Rơnghen

25.

Tính chất giống nhau giữa tia Rơnghen và tia tử ngoại là

a)

bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước

b)

làm phát quang một số chất

c)

có tính đâm xuyên mạnh

d)

đều tăng tốc trong điện trường mạnh

26.

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng

a)

λ\lambda  <0,4um

b)

0,4um< λ\lambda  <0,75um

c)

λ\lambda  >0,75um

d)

λ\lambda  >0,4um

27.

Chọn câu đúng

a)

Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

b)

Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện

c)

Tia X do các vật bị nung nóng  ở nhiệt độ cao phát ra

d)

Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật

28.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 – 11 m đến  10 – 8 m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?

a)

Tia X

b)

. Ánh sáng nhìn thấy

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại

29.

Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

a)

. Quang điện

b)

Chiếu sáng

c)

Kích thích sự phát quang

d)

Sinh lí

30.

Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?

a)

Cùng bản chất là sóng điện từ

b)

Tia hồng ngoại của bước sóng nhỏ hơi tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường

31.

. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại là là một bức xạ đơn sắc có màu hồng

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4um

c)

Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra

d)

Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý

b)

Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang

c)

. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

d)

Tia tử ngoại có không khả năng đâm xuyên

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng.

b)

. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ.

c)

Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại.

d)

Bức xạ tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại

34.

Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?

a)

Huỷ tế bào

b)

Gây ra hiện tượng quang điện

c)

. làm ion hoá không khí

d)

Xuyên qua tấm chì dày hàng cm.

35.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 - 9 m đến 4.10 - 7 m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?

a)

Tia X

b)

Ánh sáng nhìn thấy

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại

36.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ

b)

Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh

c)

Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang

d)

Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh

37.

Chọn đáp án đúng  về tia hồng ngoại

a)

Chọn đáp án đúng  về tia hồng ngoại

b)

. Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại

c)

. Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại

d)

Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ

38.

. Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

a)

chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

b)

có khả năng đâm xuyên khác nhau

c)

chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

d)

chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).

39.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng

d)

Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

40.

Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

a)

. 0,55 nm. 

b)

0,55 mm

c)

0,55 μm

d)

55 nm

41.

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là

a)

tia tử ngoại

b)

ánh sáng nhìn thấy

c)

tia hồng ngoại

d)

. tia Rơnghen

42.

Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ

a)

gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

b)

vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.

c)

gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

d)

chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần

43.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.  

b)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

c)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

d)

Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí

44.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến

d)

điện tích âm

45.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

a)

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím.

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ

d)

Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

d)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

47.

Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

a)

. chùm sáng bị phản xạ toàn phần

b)

so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.

c)

. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

d)

so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

48.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

d)

. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

49.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

50.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

b)

trong y tế để chụp điện, chiếu điện

c)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

d)

. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng

51.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

52.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại

b)

tia hồng ngoại

c)

tia đơn sắc màu lục

d)

tia Rơn-ghen

53.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến

b)

lò vi sóng

c)

lò sưởi điện

d)

hồ quang điện

54.

. Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ

b)

Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

c)

Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại

d)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất

55.

Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

màu tím và tần số f.

b)

màu cam và tần số 1,5f

c)

màu cam và tần số f

d)

màu tím và tần số 1,5f

56.

Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

d)

. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau

57.

. Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

a)

gamma

b)

hồng ngoại

c)

. Rơn-ghen

d)

tử ngoại

58.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát

a)

khoảng vân không thay đổi

b)

khoảng vân tăng lên

c)

vị trí vân trung tâm thay đổi

d)

vị trí vân trung tâm thay đổi

59.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

b)

Ánh sáng trắng là hổn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

d)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

60.

Hiện tượng quang điện được giải thích bằng thuyết

a)

electron cổ điển

b)

lượng tử ánh sáng

c)

động học phân tử

d)

điện từ về ánh sáng

61.

Trạng thái dừng của nguyên tử là

a)

trạng thái đứng yên của nguyên tử

b)

trạng thái chuyển động đều của nguyên tử

c)

. trạng thái trong đó mọi electron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân

d)

một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại

62.

Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng

a)

. chất bán dẫn phát quang do được nung nóng

b)

quang – phát quan

c)

quang điện ngoài

d)

quang điện trong

63.

Kết luận nào là sai đối với pin quang điện?

a)

Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.

b)

Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài

c)

Trong pin, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

d)

Được cấu tạo từ chất bán dẫn

64.

Nhận xét nào sau đây là đúng về thuyết lượng tử ánh sáng?

a)

. Ánh sáng được cấu tạo bỡi chùm các hạt gọi là phôtôn, phôtôn có năng lượng xác định bởi ε = (hcλ)\left(\frac{hc}{\lambda}\right)    trong đó h là hằng số plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không, λ là bước sóng ánh sáng.

b)

Trong mọi môi trường trong suốt phôtôn luôn chuyển động với tốc độ bằng tốc độ của ánh sáng trong chân không.

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn thì tần số ánh sáng càng nhỏ

d)

. Nguyên tử kim loại kiềm và kiềm thổ có khả năng hấp thụ trọn vẹn năng lượng của mọi phôtôn.

65.

Sự phân biệt hai loại quang phát quang là huỳnh quang và lân quang là dựa vào

a)

thời gian phát quang

b)

. màu sắc ánh sáng phát quang

c)

bước sóng ánh sáng kích thích

d)

các ứng dụng hiện tượng phát quang

66.

Phát biểu  nào sau đây là sai?

a)

Khi nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng thấp chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng cao, nguyên tử sẽ phát ra photon

b)

. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.

c)

Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.

d)

Ở trạng thái dừng khác nhau năng lượng của nguyên tử có giá trị khác nhau.

67.

Theo quan điểm của thuyết lượng tử  ánh sáng. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi ánh sáng truyền đi năng lượng các phôtôn ánh sáng giảm tỉ lệ với khoảng cách đến nguồn.

b)

Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn phát ra trong một giây.

c)

. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng

d)

Trong chân không các phôtôn có cùng tốc độ

68.

Một nguyên tử khi phát xạ một phôtôn thì 

a)

phải ở trạng thái cơ bản

b)

phải nhận kích thích nhưng vẫn còn ở trạng thái cơ bản

c)

. electron chuyển từ quỹ đạo có mức năng lượng cao xuống quỹ đạo có mức năng lượng thấp hơn.

d)

. phải có một động năng lớn

69.

Sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn. Câu nào sau đây đúng?

a)

Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang

b)

Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang

c)

Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là  lân quang

d)

Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang

70.

Laze là nguồn sáng phát ra

a)

chùm sáng đa sắc song song, kết hợp, cường độ lớn

b)

một số bức xạ đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn

c)

chùm sáng trắng song song, kết hợp, cường độ lớn

d)

chùm sáng đơn sắc song song, kết hợp và có cường độ lớn

71.

Gọi bước sóng λo  là giới hạn quang điện ngoài của một kim loại, λ là bước sóng ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại đó, để hiện tượng quang điện ngoài xảy ra thì

a)

chỉ cần điều kiện λ ≤ λo

b)

phải có cả hai điều kiện: λ > λo  và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn.

c)

phải có cả hai điều kiện: λ = λo  và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn

d)

chỉ cần điều kiện λ > λo

72.

Hiện tượng quang điện  không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm

a)

được chắn bởi tấm thủy tinh dày

b)

tích điện âm

c)

tích điện dương với giá trị nhỏ

d)

không tích điện

73.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh đó có tần số càng lớn

b)

Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

c)

. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

d)

Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau

74.

Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?

a)

Sự phát sáng của con đom đóm

b)

Sự phát sáng của đèn dây tóc

c)

Sự phát sáng của đèn ống thông dụng

d)

Sự phát sáng của đèn LED

75.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử

a)

có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích

b)

chỉ là trạng thái kích thích

c)

là trạng thái mà các electron trong nguyên tử dừng chuyển động

d)

chỉ là trạng thái cơ bản

76.

Chiếu tia tử ngoại vào dung dịch fluorexein thì phát ra ánh sáng màu lục, đó là hiện tượng

a)

hóa – phát quang

b)

. phản quang

c)

lân quang

d)

huỳnh quang

77.

Phát biểu sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi bị nung nóng gọi là hiện tượng quang dẫn

b)

. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng dẫn điện và tín hiệu điện từ bằng cáp quang

c)

. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng dẫn điện và tín hiệu điện từ bằng cáp quang

d)

. Hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các electron dẫn gọi là hiện tượng quang điện trong

78.

Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có độ sai lệch

a)

bước sóng là rất lớn

b)

năng lượng là rất lớn

c)

tần số là rất nhỏ

d)

tần số là rất lớn

79.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

b)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

c)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

d)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm sáng cường độ mạnh

80.

Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,55 m. Hiện tượng quang điện có thể xảy ra khi chiếu vào tấm kim loại này bức xạ

a)

màu cam

b)

hồng ngoại

c)

màu đỏ

d)

tử ngoại

81.

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng thứ 2 là r thì bán kính quỹ đạo thứ 4  là

a)

. 4r

b)

2r

c)

16r

d)

r/2

82.

. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện ngoài là 0,35 ìm. Hiện tượng quang điện ngoài  không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng

a)

0,4um

b)

0,2um

c)

0,3um

d)

0,1um

83.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau

b)

Năng lượng của photon giảm đi khi đi từ không khí vào nước

c)

. Photon tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

d)

Photon ứng với ánh sáng tím có năng lượng lớn hơn photon ứng với ánh sáng đỏ

84.

Theo quan điểm của thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chùm ánh sáng là một chùm hạt, mỗi hạt là một phôtôn có mang năng lượng

b)

Mỗi lần nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một phôtôn.

c)

Các phôtôn của các bức xạ khác nhau đều có năng lượng như nhau và lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng

d)

Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách đến nguồn sáng

85.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Những nguyên tử hay phần tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục

b)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có giá trị như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng

c)

Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một lượng tử ánh sáng (photon)

d)

Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng càng ở xa nguồn sáng có năng lượng càng nhỏ

86.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng

c)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s

d)

. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

87.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì

a)

Trong chân không, năng lượng phôtôn của tất cả các bức xạ đơn sắc đều như nhau.

b)

Bước sóng có thể thay đổi nhưng năng lượng của mỗi hạt phôtôn thì không thay đổi khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác

c)

tốc độ chuyển động của các phôtôn là không đổi khi ánh sáng tuyền qua các môi trường khác nhau.

d)

. trong môi trường nước, tốc độ chuyển động của các phôtôn ánh sáng đỏ nhỏ hơn so với tốc độ chuyển động của các phôtôn ánh sáng tím

.Ánh sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác tần số không đổi, tốc độ và bước song thay đổi

88.

Chọn câu đúng khi nói về ánh sáng?

a)

Chỉ những ánh sáng nhìn thấy mới có khả năng tán sắc, giao thoa

b)

Phôton có bước sóng càng dài thì có năng lượng càng lớn

c)

Ánh sáng có bước sóng ngắn thể hiện rõ tính chất hạt, ánh sáng có bước sóng dài thể hiện rõ tính chất sóng

d)

Tia hồng ngoại không có tính hạt, tia tử ngoại không có tính chất sóng

89.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

b)

hiện tượng quang - phát quang

c)

hiện tượng giao thoa ánh sáng

d)

hiện tượng quang điện ngoài

90.

. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm bức xạ

b)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

c)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

d)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

91.

.  Hiện tượng quang điện ngoài khác hiện tượng quang điện trong ở chỗ

a)

chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn λ\lambda  0 nào đó.

b)

. có electron thoát ra khỏi  bề mặt khối chất khi chiếu ánh sáng thích hợp vào khối chất đó

c)

có giới hạn λ\lambda  0 phụ thuộc vào bản chất của từng khối chất

d)

chỉ xảy ra khi được chiếu ánh sáng thích hợp

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao (En) sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp (Em) thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng hiệu En-Em.

b)

Nguyên tử hấp thụ ánh sáng có bước sóng nào thì phát ra ánh sáng có bước sóng đó

c)

Khi nguyên tử ở trạng thái dừng hấp thụ một phôtôn thì chuyển sang trạng thái dừng khác

d)

Khi nguyên tử ở một trạng thái dừng phát ra một phôtôn thì chuyển sang trạng thái dừng khác

93.

Hiện tượng quang phát quang có đặc điểm là

a)

một chất được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng nào thì phát ra ánh sáng có bước sóng đó

b)

. bước sóng của ánh sáng phát quang dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

c)

chỉ có tia hồng ngoại hoặc tia tử ngoại mới kích thích cho các chất phát quang

d)

khi được kích thích bằng tia tử ngoại thì mọi chất đều phát ra ánh sáng màu tím