wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cuong li 10 hk2 sl

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

động năng chuyển thành thế năng

b)

thế năng chuyển thành động năng

c)

động năng chuyển thành cơ năng

d)

cơ năng chuyển thành động năng.

2.

Trong hệ SI, công được đo bằng:

a)

cal

b)

W

c)

J

d)

W/s

3.

Đơn vị của độ cứng là:

a)

N.m

b)

N/m

c)

N.m2

d)

N/m2

4.

Hiệu suất là tỉ số giữa:

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

5.

Động lượng có đơn vị là N.m/s.

a)

A. N.m/s

b)

B. Kg.m/s

c)

C. N.m

d)

D. N/s

6.

1W bằng:

a)

1 J.s

b)

1 J/s

c)

10 J.s

d)

10 J/s

7.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng

b)

động năng

c)

hóa năng

d)

quang năng

8.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

năng lượng hao phí càng lớn

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

9.

Hiệu suất là tỉ số giữa năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

a)

A. Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

B. Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

C. Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

D. Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

10.

Có hai lực đồng quy và . Gọi là góc hợp bởi và và . Nếu thì

a)

( = 00

b)

( = 900

c)

( = 1800

d)

0 < ( < 900

11.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm có:

a)

Cùng hướng với vận tốc.

b)

Ngược hướng với vận tốc.

c)

Luôn hướng vào tâm.

d)

Tiếp tuyến với quỹ đạo.

12.

Moment lực có đơn vị là

a)

kg.m/s²

b)

N.m

c)

kg.m/s

d)

N/m

13.

Trong chuyển động tròn đều, vận tốc có:

a)

Cùng hướng với vecto gia tốc.

b)

Hướng ra xa tâm đường tròn.

c)

Hướng vào tâm đường tròn.

d)

Phương tiếp tuyến với đường tròn.

14.

Khi nào động lượng của hệ vật được bảo toàn?

a)

Hệ kín

b)

Bất cứ khi nào.

c)

Hệ vật chịu thêm tác dụng của ngoại lực.

d)

Hệ vật vừa có ngoại lực và nội lực tác dụng.

15.

Động lượng có đơn vị là:

a)

N.m/s

b)

kg.m/s

c)

N.m

d)

N/s.

16.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình thủy tinh?

a)

Khối lượng riêng của nước tăng.

b)

Khối lượng riêng của nước giảm.

c)

Khối lượng riêng của nước không thay đổi.

d)

Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.

17.

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α được tính bởi công thức

a)

cosα

b)

cosα.

c)

cosα

d)
18.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều:

a)

f =

b)

T =

c)

=

d)

=

19.

Động năng là đại lượng:

a)

vô hướng, luôn dương

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng 0

c)

vecto, luôn dương

d)

vecto, luôn dương hoặc bằng 0.

20.

Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động tròn đều có:

a)

Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo

b)

Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi

c)

Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

d)

Cả câu A và B đều đúng

21.

Định luật Hooke chỉ có thể áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Trong giới hạn mà vật rắn còn có tính đàn hồi.

b)

Với những vật rắn có khối lượng riêng nhỏ.

c)

Với những vật rắn có dạng hình trụ tròn.

d)

Cho mọi trường hợp.

22.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg. m

d)

N. kg

23.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

véctơ.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị dương.

24.

Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

a)

Lực cùng hướng với vận tốc vật

b)

Lực vuông góc với vận tốc vật

c)

Lực ngược hướng với vận tốc vật

d)

Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

25.

Gắn vật có khối lượng m vào dây, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng. Lực nào đã đóng vai trò lực hướng tâm?

a)

Lực căng dây.

b)

Hợp của lực căng dây và trọng lực.

c)

Trọng lực.

d)

Phản lực tác dụng lên vật.

26.

Chọn câu đúng nhất: Nội dung của định luật bảo toàn động lượng:

a)

Động lượng của hệ kín thay đổi

b)

Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn

c)

Động lượng của một vật trong hệ không đổi

d)

Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi.

27.

Chọn đáp án đúng. Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực

b)

tác dụng làm quay của lực

c)

tác dụng uốn của lực

d)

tác dụng nén của lực

28.

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

a)

A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

B. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

C. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

d)

D. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

29.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng

d)

Nhiệt lượng

30.

Chọn câu trả lời đúng? Gia tốc của chuyển động tròn đều là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động

a)

A. là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động

b)

B. là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quĩ đạo chuyển động

c)

C. là một đại lượng véctơ luôn cùng phương, chiều với véctơ vận tốc dài

d)

D. Cả A, B, C đều sai

31.

Khi kéo một vật trượt lên trên mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

Trọng lực

b)

Phản lực

c)

Lực ma sát

d)

Lực kéo.

32.

Năng lượng của vật có được khi vật nằm yên tại một độ cao nhất định so với mặt đất là:

a)

Động năng

b)

Cơ năng

c)

Thế năng

d)

Hóa năng

33.

Để bảo toàn khi vật, vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

a)

A. chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

B. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

c)

C. vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

d)

D. vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.

34.

Khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

b)

Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

c)

Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.

d)

Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.

35.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng.

d)

ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

36.

Áp suất phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Áp lực và diện tích mặt bị ép

b)

Lực kéo và thể tích của vật

c)

Trọng lực và thể tích của vật

d)

Áp lực và chu vi của vật.

37.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s:

a)

2,5W

b)

25W

c)

250W

d)

2,5kW

38.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200N.m

b)

200N/m

c)

2N.m

d)

2N/m

39.

Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ 0x với vận tốc 10m/s. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s

b)

5 kg.m/s

c)

10 kg.m/s

d)

4,5 kg.m/s

40.

Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

Lực và quãng đường đi được

b)

Lực và vận tốc

c)

Năng lượng và khoảng thời gian

d)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

41.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật:

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

c)

vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

d)

vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực c

42.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

A. Giới hạn vận tốc của xe.

b)

B. Tạo lực hướng tâm.

c)

C. Tăng lực ma sát.

d)

D. Cho nước mưa thoát dễ dàng.

43.

Chọn câu đúng nhất. Cơ năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của nó

b)

động năng của nó

c)

thế năng của nó

d)

động lượng của nó

44.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

45.

Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi nào?

a)

A. Hệ chuyển động có ma sát.

b)

B. Hệ là gần đúng cô lập.

c)

C. Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không.

d)

D. Hệ cô lập.

46.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s:

a)

2,5W

b)

25W

c)

250W

d)

2,5kW

47.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

a)

J.s

b)

kW

c)

W

d)

HP

48.

Đơn vị áp suất là

a)

A. Nitơn (N).

b)

B. Paxcan (Pa).

c)

C. Oát (W).

d)

D. Jun (J).

49.

Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi?

a)

A. Sắt.

b)

B. Đồng.

c)

C. Nhôm.

d)

D. Đất sets

50.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

A. điện năng.

b)

B. cơ năng.

c)

C. nhiệt năng.

d)

D. hóa năng.

51.

Một vật khối lượng m = 500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là:

a)

-6 kgm/s

b)

-3 kgm/s

c)

6 kgm/s

d)

3 kgm/s

52.

Trong h.ệ SI, đơn vị của động lượng là

a)

A N.m/s.

b)

B. kg.m.s.

c)

C. kg.m/s.

d)

D. kg.m/s2.

53.

Đơn vị của công suất là

a)

Oát chia giây (W/s)

b)

Kilôoát (kW)

c)

Jun nhân giây (J.s)

d)

Jun (J)

54.

Một vật khối lượng 2kg có thế năng 80J đối với mặt đất. Lấy g = 10m/s2, Khi đó vật ở độ cao

a)

4m

b)

1,0m

c)

9,8m

d)

32m

55.

Cho một điểm trên vành bánh xe quay một vòng có tần số 200 vòng/phút. Tốc độ góc cuả điểm đó là:

a)

31,84 rad/s

b)

20,93 m/s

c)

1256 rad/s

d)

20,93 rad/s

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Động lượng của một vật

a)

A. bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

B. luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.

c)

C. luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.

d)

D. phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

57.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

động năng tăng, thế năng giảm

b)

động năng tăng, thế năng tăng

c)

động năng giảm, thế năng giảm

d)

động năng giảm, thế năng tăng

58.

số giữa

a)

A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

59.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín

a)

A. các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

B. các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

C. không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

d)

D. nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

60.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác gọi là

a)

động năng

b)

động lượng

c)

thế năng

d)

Cơ năng

61.

Trong xe máy có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)

thay đổi công suất của xe

b)

thay đổi lực phát động của xe

c)

thay đổi công của xe

d)

duy trì vận tốc không đổi của xe

62.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

Vận động viên dậm đà để nhảy.

b)

Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

c)

Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

d)

Chuyển động của tên lửa.

63.

Định luật Húc chỉ có thể áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Trong giới hạn mà vật rắn còn có tính đàn hồi.

b)

B. Với những vật rắn có khối lượng riêng nhỏ.

c)

C. Với những vật rắn có dạng hình trụ tròn.

d)

D. Cho mọi trường hợp.

64.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1s

b)

10s

c)

100s

d)

1000s

65.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

động năng bằng thế năng

d)

động năng bằng nữa thế năng

66.

Thế năng của vật nặng 2 kg ở độ cao 10m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g=10m/s2 là bao nhiêu?

a)

50 J

b)

100J

c)

200J

d)

300J

67.

Biết thể tích đá là 0,5m3, khối lượng riêng của đá là 2600kg/m3. Khối lượng của đá là

a)

A. 2600kg.

b)

B. 6500kg.

c)

C. 1300kg.

d)

D. 5200kg.

68.

Công thức nào sau đây biễu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều ?

a)

ω = .

b)

T =.

c)

f = .

d)

v = ω.r.

69.

Một người kéo thùng gỗ trên mặt sàn nằm ngang với lực kéo theo phương ngang có độ lớn 10 N. Công của lực kéo vật dịch chuyển được quãng đường 10m bằng

a)

100J

b)

1J

c)

0

d)

10J

70.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

tần số thay đổi.

d)

độ lớn vận tốc tức thời không đổi.

71.

Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

thời gian vật di chuyển.

72.

Dụng cụ thí nghiệm nào sau đây không sử dụng để xác định động lượng của vật trước và sau va chạm?

a)

Cân điện tử

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số

c)

Cổng quang điện

d)

Lực kế

73.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi . Động lượng chất điểm ở thời điểm t là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

74.

Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu v0 = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng

a)

4,5 J

b)

12 J

c)

24 J

d)

22 J

75.

Một tàu thủy chạy trên song theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103N, thực hiện công là 15.106J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường

a)

300m

b)

3000m

c)

1500m

d)

2500m

76.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

Fht = mω2r.

b)

Fht = .

c)

Fht = ω2r.

d)

Fht = mω2.

77.

Tại sao trong thí nghiệm tổng hợp hai lực đồng quy, khi di chuyển lực kế phải luôn đảm bảo các đoạn sợi dây và dây cao su luôn nằm trên cùng mặt phẳng? Việc làm trên để đảm bảo hai lực thành phần luôn

a)

bằng nhau

b)

cùng phương

c)

đồng quy

d)

đồng phẳng

78.

Đơn vị đo áp suất là

a)

N/m2

b)

N/m3

c)

kg/m3

d)

N

79.

Chọn câu sai. Năng lượng

a)

có thể truyền từ vật này sang vật khác

b)

có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

c)

có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi

d)

không thể truyền từ vật này sang vật khác

80.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

Hai xe chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang

b)

Hai xe chuyể

81.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

véctơ

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng

d)

luôn có giá trị dương

82.

Hình vẽ bên cạnh thể hiện thí nghiệm gì?

a)

Tổng hợp hai lực đồng quy

b)

Tổng hợp hai lực song song

c)

Xác định moment lực

d)

Xác định độ lớn của lực căng

83.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc ban đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,5 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:

a)

0,25 kg.m/s.

b)

4 kg.m/s.

c)

1 kg.m/s.

d)

2,5 kg.m/s.

84.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

Hai xe chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai xe chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai xe chuyển động trên đệm không khí nằm ngang.

85.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau

86.

Chọn phát biểu sai. lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vecto vận tốc.

a)

lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vecto vận tốc

b)

lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi hướng của vecto vận tốc

c)

lực hướng tâm có phương vuông góc với vecto vận tốc

d)

lực hướng tâm có thể là hợp lực của nhiều lực

87.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

b)

gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

c)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ với bình phương tốc độ góc.

88.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí

b)

vật trượt có ma sát

c)

vật rơi tự do

d)

vật rơi trong dầu nhớt

89.

Trong các cách sau, cách nào tăng được áp suất nhiều nhất

a)

Tăng áp lực, giảm diện tích bị ép

b)

Tăng áp lực, tăng diện tích bị ép

c)

Giảm áp lực, giảm diện tích bị ép

d)

Giảm áp lực, tăng diện tích bị ép

90.

Để xác định động lượng của hai vật trước và sau va chạm không cần đo

a)

khối lượng các xe

b)

tốc độ các xe trước va chạm

c)

tốc độ các xe sau va chạm

d)

lực tương tác giữa 2 vật khi va chạm

91.

Một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 2m/s từ độ cao 1m so với mặt đất. Lấy gia tốc trọng trường bằng10m/s2. Cơ năng của vật khi vật chuyển động bằng

a)

2,4J

b)

1,6J

c)

2,2J

d)

4J

92.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

Ôtô tăng tốc.

b)

Ôtô chuyển động tròn.

c)

Ôtô giảm tốc.

d)

Ôtô chuyển động thẳng đều.

93.

Chọn phát biểu sai? Một chuyển động tròn đều có bán kính r thì tốc độ dài tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

a)

tốc độ dài tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo

b)

chu kì càng lớn thì tốc độ góc càng nhỏ

c)

tốc độ dài tỉ lệ thuận với tốc độ góc

d)

tần số càng lớn thì tốc độ góc càng nhỏ

94.

Một người nâng đều một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã thực hiện là:

a)

180 J

b)

60 J

c)

1800 J

d)

1860 J

95.

Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính.

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

96.

Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh, ta cần dùng những dụng cụ gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Chỉ cần dùng một cái cân

b)

Chỉ cần dùng một cái bình chia độ

c)

Chỉ cần dùng một cái lực kế

d)

Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ

97.

Tính giá trị của hợp lực của hai lực đồng quy theo định lí hàm số nào sau đây?

a)

Hàm sin

b)

Hàm cosin

c)

Hàm tan

d)

Hàm cotan