wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhiệt Động Lực Học

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Định luật I nhiệt động lực học được áp dụng để bảo toàn loại năng lượng nào?

a)

Năng lượng cơ học

b)

Năng lượng điện

c)

Năng lượng nhiệt

d)

Năng lượng hóa học

2.

Biểu thức tính nội năng trong định luật I nhiệt động lực học là gì?

a)

ΔU = A + Q

b)

ΔU = A - Q

c)

ΔU = Q - A

d)

ΔU = A * Q

3.

Khi ΔU > 0, điều gì xảy ra với nội năng của vật?

a)

Nội năng vật giảm

b)

Nội năng vật không đổi

c)

Nội năng vật tăng

d)

Nội năng vật bị mất

4.

Động cơ nhiệt có bao nhiêu bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Nguồn lạnh trong động cơ nhiệt có nhiệt độ như thế nào so với nguồn nóng?

a)

T2 > T1

b)

T2 = T1

c)

T2 < T1

d)

T2 không liên quan đến T1

6.

Hiệu suất của động cơ nhiệt được tính bằng công thức nào?

a)

H = AQ1\frac{A}{Q_1}

b)

H = Q1Q2Q1\frac{Q_1 - Q_2}{Q_1}

c)

H = Q2A\frac{Q_2}{A}

d)

H = Q1Q2\frac{Q_1}{Q_2}

7.

Máy lạnh hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

a)

Truyền nhiệt từ vật nóng sang vật lạnh

b)

Lấy nhiệt từ một vật truyền sang một vật khác nóng hơn

c)

Tạo ra nhiệt từ không khí

d)

Sử dụng điện để làm nóng không khí

8.

Công thức tính hiệu suất máy lạnh là gì?

a)

H = Q2A\frac{Q_2}{A}

b)

H = Q1Q2Q1\frac{Q_1 - Q_2}{Q_1}

c)

H = Q2Q1Q2\frac{Q_2}{Q_1 - Q_2}

d)

H = AQ1\frac{A}{Q_1}

9.

Người ta cung cấp cho khí trong một xi lanh năng lượng nhiệt là bao nhiêu?

a)

1 J

b)

2 J

c)

3 J

d)

4 J

10.

Khi nở đẳng áp, công sinh ra bởi khí được tính như thế nào?

a)

A = p.V

b)

A = F.s

c)

A = m.g.h

d)

A = 0

11.

Hiệu suất của động cơ nhiệt được tính bằng công thức nào?

a)

H = A/Q1

b)

H = Q2/Q1

c)

H = Q1/Q2

d)

H = A/Q2

12.

Độ biến thiên nội năng của khí trong bình được tính như thế nào khi công A < 0?

a)

ΔU = A + Q

b)

ΔU = Q - A

c)

ΔU = A - Q

d)

ΔU = Q + A

13.

Khi một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng 4,32.104J4,32.10^4 J và cho nguồn lạnh 3,84.104J3,84.10^4 J , hiệu suất của động cơ là bao nhiêu?

a)

10%

b)

11,11%

c)

12%

d)

13%

14.

Nhiệt độ của nguồn nóng một động cơ là 520°C, của nguồn lạnh là 20°C. Coi động cơ là lý tưởng. Công mà động cơ thực hiện được khi nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng 10710^7 J là bao nhiêu J?

a)

6,3 x 10^6 J

b)

5,0 x 10610^6 J

c)

7,5 x 10^6 J

d)

8,0 x 10610^6 J

15.

Để giữ nhiệt độ trong phòng ở 20°C, người ta dùng một máy điều hòa không khí mỗi giờ tiêu thụ công bằng 5. 10610^6 J. Tính nhiệt lượng lấy đi từ không khí trong phòng trong mỗi giờ, biết rằng hiệu suất của máy lạnh là ε=4ε = 4 .

a)

20, 10610^6 J

b)

15, 10610^6 J

c)

10, 10610^6 J

d)

25,10^6 J

16.

Tính hiệu suất lý tưởng của một động cơ nhiệt biết rằng nhiệt độ của luồng khí nóng khi vào tua bin của động cơ là 500°C, và khi ra khỏi tua bin là 50°C.

a)

58%

b)

50%

c)

60%

d)

55%

17.

Một động cơ nhiệt lý tưởng hoạt động giữa hai nguồn nhiệt 100°C và 25,4°C, thực hiện công 2 kJ. Nhiệt lượng mà động cơ truyền cho nguồn lạnh là bao nhiêu kJ?

a)

8 kJ

b)

10 kJ

c)

6 kJ

d)

12 kJ

18.

Viên đạn chì (nhiệt dung riêng c = 0,13 kJ/kg.độ) rơi không ma sát từ độ cao 130 m xuống đất và va chạm mềm với đất. Hỏi đạn nóng thêm bao nhiêu độ (độ Celsius) khi chạm đất nếu giả sử 50% độ tăng nội năng của đạn được biến thành nhiệt làm nóng viên đạn? Cho g = 10 m/s².

a)

50°C

b)

40°C

c)

30°C

d)

20°C

19.

Một viên đạn bằng chì có khối lượng 3,00 g đang bay với tốc độ 2,40.10² m/s thì va chạm vào một bức tường gỗ. Nhiệt dung riêng của chì là 127 J/(kg.K). Nếu có 50% công cản của bức tường dùng để làm nóng viên đạn thì nhiệt độ của viên đạn sẽ tăng thêm bao nhiêu độ?

a)

113K

b)

100K

c)

120K

d)

130K

20.

Một học sinh dùng một sợi dây buộc một vật có khối lượng 5,0.10² kg đang rơi qua ròng rọc vào trục bánh guồng. Nếu vật rơi một khoảng cách thẳng đứng 1,00.10² m với vận tốc không đổi thì nhiệt độ của nước tăng bao nhiêu độ K? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,2 kJ/kg.K, g = 9,81 m/s².

a)

4,7K

b)

5,0K

c)

4,0K

d)

5,5K

21.

Khi áp suất của khối khí là 3.10^5 Pa, áp suất này tác động lên pit-tông là bao nhiêu?

a)

3.10^5 N/m²

b)

2.10^5 N/m²

c)

4.10^5 N/m²

d)

5.10^5 N/m²

22.

Công của khối khí thực hiện là bao nhiêu khi thể tích tăng thêm 7,0 lít?

a)

2.10^3 J

b)

3.10^3 J

c)

4.10^3 J

d)

5.10^3 J

23.

Nếu nội năng của khối khí giảm đi 1100 J, nhiệt lượng Q là bao nhiêu?

a)

1000 J

b)

2000 J

c)

3000 J

d)

4000 J

24.

Nội năng của khối khí thay đổi như thế nào khi không trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài?

a)

Nội năng không thay đổi

b)

Nội năng tăng

c)

Nội năng giảm

d)

Nội năng biến đổi không xác định

25.

Một vận động viên nhảy cầu có khối lượng m = 55kg thực hiện động tác nhảy cầu từ độ cao 5m xuống một bể bơi. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của nước trong bể bơi với môi trường bên ngoài, lấy g = 10m/s². Độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi bằng công do vận động viên thực hiện là bao nhiêu?

a)

0 J

b)

2750 J

c)

550 J

d)

1375 J

26.

Một người định đun 0,5 lít nước từ nhiệt độ 30°C để pha cà phê nhưng thấy bếp đun bị hỏng. Anh ta có ý định sẽ thả một phích nước sôi vào nước để làm nóng nước. Giả sử mỗi lần thực hiện phích nước sẽ rơi được quãng đường 0,5 m và mỗi phút anh ta thực hiện được 30 lần như vậy. Coi nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và phích nước không tạo đổi nhiệt với môi trường bên ngoài, lấy g = 10 m/s². Số lần thả để đun sôi nước là bao nhiêu?

a)

58800 lần

b)

1960 lần

c)

32,67 lần

d)

1000 lần

27.

Động cơ nhiệt là một phát minh vĩ đại của nhân loại, nó mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới. Động cơ nhiệt là một ứng dụng của định luật I của nhiệt động lực học. Định luật này nói gì?

a)

Năng lượng không thể được tạo ra hoặc bị phá hủy.

b)

Nhiệt lượng truyền từ nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp.

c)

Tổng năng lượng trong một hệ kín là không đổi.

d)

Nhiệt lượng không thể tự truyền từ nơi lạnh đến nơi nóng.

28.

Trong quá trình truyền nhiệt từ nguồn nóng cho tác nhân làm cho nội năng của tác nhân tăng lên, điều gì xảy ra nếu không có nguồn lạnh?

a)

Tác nhân sẽ tăng lên đến bằng nhiệt độ của nguồn nóng.

b)

Tác nhân sẽ không nhận nhiệt lượng từ nguồn nóng.

c)

Tác nhân sẽ giảm nhiệt độ.

d)

Tác nhân sẽ không thay đổi nhiệt độ.

29.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Khi truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J, độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là bao nhiêu?

a)

80 J

b)

120 J

c)

100 J

d)

20 J

30.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khi nở ra và thực hiện công 140 J, độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu?

a)

60 J

b)

200 J

c)

140 J

d)

340 J

31.

Một lượng khí khi bị nung nóng đã tăng thể tích 0,02 m³ và nội năng biến thiên một lượng 1280 J. Công mà hệ sinh ra có giá trị là bao nhiêu?

a)

400 J

b)

1280 J

c)

880 J

d)

1600 J

32.

Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một xi lanh đặt nằm ngang. Độ lớn công khối khí thực hiện là bao nhiêu?

a)

1,2 J

b)

0,5 J

c)

2,0 J

d)

1,5 J

33.

Khi cung cấp nhiệt lượng 2 J cho khí trong xi lanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều được 5 cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xi lanh là 10 N. Độ lớn của công chất khí thực hiện để pittông chuyển động đều là bao nhiêu?

a)

0 J

b)

5 J

c)

10 J

d)

15 J

34.

Một động cơ của xe máy có hiệu suất là 20%. Sau một giờ hoạt động tiêu thụ hết 1 kg xăng có năng suất tỏa nhiệt là 46.10^6 J/kg. Công suất của động cơ xe máy là bao nhiêu?

a)

2555,556 W

b)

3000 W

c)

2000 W

d)

1500 W

35.

Xác định hiệu suất của động cơ nhiệt biến động cơ thực hiện công 350 J khi nhận được từ nguồn nóng nhiệt lượng 1 kJ và có nhiệt độ là 227°C.

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

70%

36.

Một động cơ thực hiện công 500 J khi nhận được từ nguồn nóng nhiệt lượng là 1000 J ở nhiệt độ 300°C. Hiệu suất của động cơ nhiệt là bao nhiêu?

a)

50%

b)

35%

c)

40%

d)

45%

37.

Nhiệt độ cao nhất của nguồn lạnh là bao nhiêu nếu hiệu suất của động cơ nhiệt là 0,5 và nhiệt độ nguồn nóng là 300°C?

a)

286,5K

b)

325K

c)

250K

d)

273K

38.

Tỉ số nhiệt lượng của nguồn nóng và công động cơ thực hiện là bao nhiêu?

a)

1/2

b)

2/3

c)

3/4

d)

1/3

39.

Hiệu suất cực đại của máy là bao nhiêu nếu biết năng suất tỏa nhiệt của than là 34. 10610^6 J/kg?

a)

0,23

b)

0,21

c)

0,25

d)

0,20

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hiệu suất thực của máy?

a)

H = 0,32

b)

H = 0,21

c)

H = 0,5

d)

H = 0,1

41.

Khối lượng than cần sử dụng trong 5h là bao nhiêu?

a)

50 kg

b)

62,9 kg

c)

70 kg

d)

80 kg

42.

Khi bóng rơi, chạm đất và nảy lên, một phần cơ năng của bóng đã biến thành gì?

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Quang năng

d)

Hóa năng

43.

Độ tăng nội năng của hệ là bao nhiêu khi bóng rơi?

a)

0,1 J

b)

0,2 J

c)

0,3 J

d)

0,4 J

44.

Nhiệt độ của nước làm mát là bao nhiêu?

a)

20°C

b)

30°C

c)

40°C

d)

50°C

45.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

ΔU = A + Q.

b)

ΔU = Q.

c)

ΔU = A.

d)

A + Q = 0.

46.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức ΔU = A + Q của nguyên lý I nhiệt động lực học?

a)

Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.

b)

Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.

c)

Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q > 0.

d)

Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.

47.

Với quy ước dấu đúng trong câu trên thì công thức nào sau đây mô tả không đúng quá trình truyền nhiệt giữa các vật trong hệ cô lập?

a)

Q(thu) = Q(toả).

b)

Q(thu) = -Q(toả).

c)

Q(thu) = Q(toả).

d)

|Q(thu)| = |Q(toả)|.

48.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công?

a)

Không đổi.

b)

Vừa giảm, vừa tăng.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

49.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công?

a)

Không đổi.

b)

Vừa giảm, vừa tăng.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

50.

Định luật, nguyên lí vật lý nào cho phép giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh?

a)

Định luật bảo toàn cơ năng.

b)

Nguyên lí I nhiệt động lực học.

c)

Nguyên lí II nhiệt động lực học.

d)

Định luật bảo toàn động lượng.

51.

Nội năng của khối khí tăng 15 J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 35 J. Khối khí đã thực hiện công là bao nhiêu?

a)

Thực hiện công là 40 J.

b)

Nhận công là 20 J.

c)

Thực hiện công là 20 J.

d)

Nhận công là 40 J.

52.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0.

c)

Q < 0 và A < 0.

d)

Q > 0 và A < 0.

53.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

b)

Nhiệt không thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

c)

Nhiệt có thể truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

d)

Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

54.

Khi thực hiện công trong quá trình nào sau đây?

a)

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí.

b)

Nhiệt lượng khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

c)

Nhiệt lượng khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí.

d)

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn hoặc bằng độ tăng nội năng của khí.

55.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

56.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

b)

Nhiệt độ và áp suất.

c)

Nhiệt độ và thể tích.

d)

Nhiệt độ, áp suất và thể tích.

57.

Người ta thực hiện một công 100 J để nén khí trong xy lanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 10 J. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng là 110 J.

b)

Khi nhận nhiệt là 90 J.

c)

Khi truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 10 J.

d)

Khi truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110 J.

58.

Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công 170 J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 170 J?

a)

Khối khí nhận nhiệt 340 J.

b)

Khối khí nhận nhiệt 170 J.

c)

Khối khí tỏa nhiệt 340 J.

d)

Khối khí không trao đổi nhiệt với môi trường.

59.

Hiệu suất của động cơ nhiệt H được xác định bằng biểu thức nào?

a)

Q1Q2Q1\frac{Q_1 - Q_2}{Q_1}

b)

T1T2T1\frac{T_1 - T_2}{T_1}

c)

Q2Q1Q1\frac{Q_2 - Q_1}{Q_1}

d)

T2T1T1\frac{T_2 - T_1}{T_1}

60.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0.

c)

Q > 0 và A < 0.

d)

Q < 0 và A < 0.

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng.

b)

Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch.

c)

Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công.

d)

Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công.

62.

Tại sao C = Q - A, với AU là độ tăng nội năng, Q là nhiệt lượng hệ nhận được, -A là công hệ thực hiện được. Khối hệ này thực hiện một quá trình đẳng áp thì điều nào sau đây là đúng?

a)

Q phải bằng 0.

b)

A phải bằng 0.

c)

Cả Q, A và AU đều phải khác 0.

d)

Cả Q, A và AU đều phải bằng 0.

63.

Trong quá trình nén đẳng áp một lượng khí lý tưởng, nội năng của khí giảm. Hệ thức phù hợp với quá trình trên là

a)

AU = Q với Q < 0.

b)

AU = Q + A với A < 0, Q > 0.

c)

Q + A = 0 với A > 0, Q < 0.

d)

AU = Q + A với A > 0, Q < 0.

64.

Để nâng cao hiệu suất của động cơ nhiệt ta phải

a)

tăng T2 và giảm T1.

b)

tăng T1 và giảm T2.

c)

tăng T1 và T2.

d)

giảm T1 và T2.

65.

Biểu thức của nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học trong trường hợp nung nóng khí trong bình kín (bỏ qua sự giãn nở của bình) là

a)

AU = A.

b)

AU = Q - A.

c)

AU = Q.

d)

AU = Q + A.

66.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự truyền nhiệt. Nhiệt lượng

a)

vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

b)

không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

c)

có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

d)

có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

67.

Quá trình mà khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí là

a)

nhiệt lượng mà khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí.

b)

nhiệt lượng mà khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

c)

nhiệt lượng mà khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí.

d)

nhiệt lượng mà khí nhận được có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

68.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị là

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0.

c)

Q > 0 và A < 0.

d)

Q < 0 và A < 0.

69.

Một động cơ nhiệt có nguồn nóng cung cấp nhiệt lượng Q1 cho bộ phận phát động để bộ phận này chuyển hoá thành công A. Hiệu suất của động cơ

a)

luôn nhỏ hơn 1.

b)

luôn thay đổi.

c)

lớn hơn 1.

d)

bằng 1.

70.

Nguồn lạnh trong động cơ đốt trong là gì?

a)

Không khí bên ngoài

b)

Hỗn hợp nhiên liệu

c)

Khí cháy trong xi lanh

d)

Nhiệt độ cao

71.

Công thức nào dùng để xác định nhiệt lượng?

a)

Q = mc(T₁ - T₂)

b)

Q = m(T₂ - T₁)

c)

Q = mc(T₂ - T₁)

d)

Q = m(T₁ - T₂)

72.

Để nâng cao hiệu suất của động cơ nhiệt lí tưởng, ta phải làm gì?

a)

Tăng nhiệt độ của nguồn lạnh và giảm nhiệt độ của nguồn nóng

b)

Tăng nhiệt độ của nguồn nóng và giảm nhiệt độ của nguồn lạnh

c)

Tăng nhiệt độ của nguồn lạnh và nguồn nóng

d)

Giảm nhiệt độ của nguồn lạnh và nguồn nóng

73.

Trong quá trình hai viên bi rơi, viên nào có nội năng lớn hơn?

a)

Hai viên bi có nội năng bằng nhau

b)

Viên thứ nhất nóng lên nhiều hơn

c)

Viên thứ hai nóng lên nhiều hơn

d)

Hai viên lạnh xuống

74.

Quá trình nào sau đây khi thực hiện công khí nhiệt lượng khí nhận được?

a)

Lớn hơn do tăng nội năng của khí

b)

Nhỏ hơn do tăng nội năng của khí

c)

Lớn hơn do giảm nội năng của khí

d)

Nhỏ hơn do giảm nội năng của khí

75.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

76.

Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

d)

khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

77.

Phát biểu sai. Khi nói về sự truyền nhiệt thì nhiệt

a)

vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

b)

không thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

c)

có thể chỉ truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn.

d)

có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

78.

Khi nói tới hiệu suất của động cơ nhiệt thì cho ta biết

a)

tỉ số giữa công hữu ích với công toàn phần của động cơ.

b)

động cơ mạnh hay yếu.

c)

phần trăm nhiệt lượng cung cấp cho động cơ được biến đổi thành công mà động cơ cung cấp.

d)

tỉ số giữa nhiệt lượng mà động cơ nhả ra với nhiệt lượng nhận vào.

79.

Một ô tô chuyển động với vận tốc 72 km/h thì động cơ có công suất 20 kW và tiêu thụ 20 lít xăng để chạy 200 km. Cho biết khối lượng riêng của xăng là 700 kg/m³. Năng suất tỏa nhiệt của xăng là 4,6.10⁷ J/kg. Hiệu suất của động cơ ô tô là bao nhiêu?

a)

31%

b)

61%

c)

63%

d)

36%

80.

Công suất trung bình của một động cơ xe máy nếu khi nó chạy với tốc độ 25 km/h thì tiêu thụ 1,7 lít xăng cho mỗi 100 km là bao nhiêu? Cho biết hiệu suất của động cơ là 20% và năng suất tỏa nhiệt của xăng là 46.10⁶ J/kg. Khối lượng riêng của xăng là 700 kg/m³.

a)

580 W

b)

675 W

c)

780 W

d)

760 W

81.

Nhiệt độ là gì?

a)

Đơn vị đo khối lượng

b)

Đơn vị đo chiều dài

c)

Đơn vị đo nhiệt độ

d)

Đơn vị đo thời gian

82.

Đơn vị nhiệt độ trong hệ SI là gì?

a)

Độ C

b)

Độ F

c)

Kelvin

d)

Độ R

83.

Nhiệt độ đông đặc của nước trong thang độ Celsius là bao nhiêu?

a)

100°C

b)

0°C

c)

50°C

d)

25°C

84.

Ai là người đầu tiên xây dựng thang nhiệt độ Celsius?

a)

Isaac Newton

b)

Albert Einstein

c)

Anders Celsius

d)

Galileo Galilei

85.

Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau tiếp xúc với nhau, điều gì xảy ra?

a)

Nhiệt độ tăng

b)

Nhiệt độ giảm

c)

Không có sự truyền nhiệt

d)

Nhiệt độ thay đổi

86.

William Thomson, người được đặt tên cho thang nhiệt độ Kelvin, là giáo sư tại trường đại học nào?

a)

Đại học Oxford

b)

Đại học Cambridge

c)

Đại học Glasgow

d)

Đại học Edinburgh

87.

Nhiệt độ không tuyệt đối trong thang Celsius là bao nhiêu?

a)

0°C

b)

-100°C

c)

-273,15°C

d)

-273,16°C

88.

Thang nhiệt độ Kelvin được gọi là thang nhiệt độ gì?

a)

Thang nhiệt độ tương đối

b)

Thang nhiệt độ tuyệt đối

c)

Thang nhiệt độ động lực học

d)

Thang nhiệt độ chuẩn

89.

Mỗi độ chia (1K) trong thang Kelvin bằng bao nhiêu khoảng cách giữa hai nhiệt độ mốc của thang này?

a)

1/273,15

b)

1/273,16

c)

1/273,17

d)

1/273,18

90.

Nhiệt kế được chế tạo dựa trên sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh như nhiệt kế nào?

a)

Nhiệt kế điện tử

b)

Nhiệt kế hồng ngoại

c)

Nhiệt kế thủy ngân

d)

Nhiệt kế kỹ thuật số

91.

Nguyên lí đo nhiệt độ của nhiệt kế là gì?

a)

Dựa vào màu sắc của chất lỏng

b)

Dựa vào sự thay đổi khối lượng

c)

Dựa vào sự thay đổi nhiệt độ của chất

d)

Dựa vào sự thay đổi áp suất

92.

Công thức chuyển đổi từ độ Celsius sang độ Fahrenheit là gì?

a)

T(°F) = 32 + 1,8t(°C)

b)

T(°F) = t(°C) + 273

c)

T(°F) = t(°C) - 32

d)

T(°F) = 1,8t(°C) - 32

93.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Nhiệt độ là số đo độ "nóng" "lạnh" của một vật.

b)

Người ta dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ.

c)

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng trong cuộc sống hằng ngày ở Việt Nam là °F.

d)

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là Celsius (kí hiệu °C).

94.

Trong một ngày, một học sinh theo dõi nhiệt độ không khí trong nhà và lập được bảng bên. Nhiệt độ lúc 9 giờ là bao nhiêu?

a)

25°C

b)

27°C

c)

29°C

d)

31°C

95.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nhiệt độ nước đá tan?

a)

Nhiệt độ của nước đá tan theo nhiệt giai Celsius là 0°C.

b)

Nhiệt độ của nước đá tan theo nhiệt giai Fahrenheit là 273°F.

c)

Nhiệt độ của nước đá tan theo nhiệt giai Celsius là 100°C.

d)

Nhiệt độ của nước đá tan theo nhiệt giai Fahrenheit là 100°F.

96.

Nhiệt độ 30°C tương ứng với bao nhiêu độ Fahrenheit?

a)

40°F

b)

113°F

c)

86°F

d)

243°F

97.

Câu 5: Cho nhiệt kế có hình vẽ sau:

a)

Giới hạn đo của nhiệt kế là 42°C.

b)

Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế là 0,1°C.

c)

Số chỉ nhiệt kế trên là 36°C.

d)

Nhiệt kế trên có thể dùng để đo thân nhiệt cơ thể.

98.

Câu 6: Cho các loại nhiệt kế sau:

a)

Nhiệt kế ở hình 1 là nhiệt kế điện tử.

b)

Nhiệt kế ở hình 2 là nhiệt kế thủy ngân.

c)

Nhiệt kế ở hình 2 là nhiệt kế hồng ngoại.

d)

Nhiệt kế ở hình 2 là nhiệt kế hồng ngoại.

99.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nhiệt kế thủy ngân?

a)

Dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi.

b)

Dùng để đo nhiệt độ của cơ thể con người.

c)

Dùng để đo nhiệt độ của không khí trong phòng.

d)

Dùng để đo nhiệt độ của bàn là.