wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK 1-VL12 24-25 12C5

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong thang nhiệt độ Celsius (áp suất tiêu chuẩn):

a)

Nước sôi ở 20∘C

b)

Nước sôi ở 50∘C

c)

Nước sôi ở 70∘C

d)

Nước sôi ở 100∘C

2.

Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức:

a)

Q = λm

b)

Q = λm

c)

Q = L.m

d)

Q = mλ

3.

Quá trình chuyển thể nào sau đây là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng?

a)

Ngưng tụ.

b)

Hoá hơi.

c)

Đông đặc

d)

Nóng chảy

4.

Sự đông đặc là quá trình chất chuyển từ:

a)

thể hơi qua thể khí.

b)

thể rắn qua thể lỏng.

c)

thể lỏng qua thể rắn.

d)

thể lỏng qua thể hơi.

5.

Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến

a)

trọng lượng riêng của vật

b)

nhiệt độ của vật

c)

thể tích của vật

d)

khối lượng của vật

6.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau, quá trình truyền nhiệt dừng lại khi:

a)

một vật đạt nhiệt độ 0oC

b)

nhiệt độ hai vật bằng nhau.

c)

nhiệt năng hai vật bằng nhau.

d)

nhiệt dung riêng hai vật bằng nhau.

7.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây:

a)

Q < 0; A > 0

b)

Q > 0; A > 0

c)

Q > 0; A < 0

d)

Q < 0; A < 0

8.

Nhiệt lượng cần thiết cần cung cấp để tăng nhiệt độ m kg vật liệu (có nhiệt dung riêng c J/kg.K) từ nhiệt độ t1 lên tới nhiệt độ t2 là

a)

Q = mc(t2 − t1)

b)

Q = mc(t2 + t1)

c)

Q = mc(t2. t1)

d)

Q = mc(t2/t1)

9.

Cho hai chất lỏng trao đổi nhiệt với nhau: chất lỏng 1 có nhiệt độ ban đầu t1, chất lỏng 2 có nhiệt độ ban đầu t2. Biết t1 > t2. Chọn phát biểu đúng về nhiệt độ t khi cân bằng

a)

t = t1 = t2.

b)

t1 < t < t2.

c)

t1 > t > t2.

d)

t < t1 < t2.

10.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

11.

Điều nào sau đây nói về chuyển động phân tử ở các thể khác nhau là không đúng?

a)

Các phân tử chất rắn dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

b)

Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

c)

Các phân tử chất khí không dao động xung quanh các vị trí cân bằng.

d)

Các phân tử chất rắn, lỏng, khí đều chuyển động hỗn loạn như nhau.

12.

Trong các phát biểu sau đây về sự bay hơi và sự sôi của chất lỏng, phát biểu nào là sai?

a)

Sự bay hơi là sự hóa hơi diễn ra ở mặt thoáng của khối chất lỏng.

b)

Sự hóa hơi diễn ra ở cả mặt thoáng và cả trong lòng của khối chất lỏng khi chất lỏng sôi.

c)

Sự bay hơi diễn ra chỉ ở một số nhiệt độ nhất định.

d)

Sự sôi diễn ra ở nhiệt độ sôi.

13.

Câu nào dưới đây không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?

a)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài.

c)

Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.

d)

Chất rắn vô định hình cũng nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.

14.

Cho biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg. K. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 3 kg đồng ở 20oC để nó tăng nhiệt độ lên 60oC là:

a)

45600 J

b)

456000 J

c)

4600 J

d)

460000 J

15.

Tính nhiệt dung riêng của một kim loại biết rằng phải cung cấp một nhiệt lượng khoảng 59 kJ cho 5 kg kim loại này ở 20∘C để nó nóng lên đến 50∘C?

a)

323,3 J/kg.K

b)

4000 J/kg.K

c)

393,3 J/kg. K

d)

4200 J/kg. K

16.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 5 kg nước đá ở −10∘C chuyển thành nước ở 0∘C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2090 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,4.105 J/kg.

a)

1804500 J

b)

1688426 J

c)

1884626 J

d)

1462688 J

17.

Hai bình nước giống nhau, chứa hai lượng nước như nhau. Bình thứ nhất có nhiệt độ t1, bình thứ hai có nhiệt độ t2 nhiệt độ t1 3 = 2 t1. Sau khi trộn lẫn với nhau, nhiệt độ khi cân bằng nhiệt là 25∘C. T

a)

t1 = 30∘C

b)

t1 = 20∘C

c)

t1 = 24∘C

d)

t1 = 18∘C

18.

Một bếp điện hoạt động bình thường có điện trở R = 110Ω và cường độ dòng điện chạy qua bếp khi đó là I = 2,5A. Dùng bếp điện trên để đun sôi 1,2 lít nước từ nhiệt độ 45oC thì thời gian đun nước là 8 phút. Coi nhiệt cung cấp để đun sôi nước là có ích, nhiệt dung riêng của nước là c = 4200J/kgK, khối lượng riêng của nước là D = 1000kg/m3. Hiệu suất của bếp là

a)

12%

b)

88%

c)

84%

d)

99%

19.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.

b)

Các phân tử khí ở rất gần nhau.

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

20.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

b)

Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

c)

Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

21.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

22.

Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí

a)

Bành trướng và chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể

c)

Chất khí có tính dễ nén

d)

Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng

23.

Với bình xịt khử trùng, khi ta ấn nút, van mở, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bình?

a)

Thể tích khí tăng. Áp suất khí giảm.

b)

Thể tích khí tăng. Áp suất khí tăng.

c)

Thể tích khí giảm. Áp suất khí giảm.

d)

Thể tích khí giảm. Áp suất khí tăng.

24.

Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về khối lượng mol và thể tích mol của một chất?

a)

Khối lượng mol của một chất được đo bằng khối lượng của một mol chất ấy.

b)

Thể tích mol của một chất được đo bằng thể tích của một mol chất ấy.

c)

Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và 1 atm) thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,4 lit.

d)

Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và 1 atm) thể tích mol của các chất khí khác nhau thì khác nhau.

25.

Số Avogadro có giá trị khác với

a)

số nguyên tử chứa trong 4 gam khí Helium.

b)

số phân tử chứa trong 16 gam khí Oxygen.

c)

số phân tử chứa trong 18 gam nước lỏng.

d)

số nguyên tử chứa trong 22,4 lit khí trơ ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm.

26.

1 mol H2O có chứa bao nhiêu nguyên tử?

a)

6,022.1023.

b)

12,044.1023.

c)

18,066.1023.

d)

3.

27.

Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có lực tương tác không đáng kể.

b)

Có thể tích riêng không đáng kể.

c)

Có khối lượng đáng kể.

d)

Có khối lượng không đáng kể.

28.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua

c)

Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất.

29.

Có bao nhiêu phân tử Oxygen trong 1 gam khí Oxygen?

a)

6,022.1023

b)

1,882.1023

c)

2,82.1023

d)

2,82.1023

30.

Ta có 4 gam khí Oxygen thì được bao nhiêu mol khí Oxygen?

a)

0,125

b)

0,25

c)

0,5

d)

1

31.

Tại sao săm xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm xe bị xẹp.

b)

Vì săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp.

c)

Vì giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần.

d)

Vì cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp.

32.

Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do

a)

Nhiệt độ.

b)

Va chạm.

c)

Khối lượng hạt.

d)

Thế tích.

33.

Chất khí dễ nén vì:

a)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Lực hút giữa các phân tử rất yếu.

c)

Các phân tử ở cách xa nhau.

d)

Các phân tử bay tự do về mọi phía.

34.

Chọn câu đúng

a)

Khối lượng phân tử của các khí H2, He, O2 và N2 đều bằng nhau.

b)

Khối lượng phân tử của O2 nặng nhất trong 4 loại khí trên.

c)

Khối lượng phân tử của N2 nặng nhất trong 4 loại khí trên.

d)

Khối lượng phân tử của He nhẹ nhất trong 4 loại khí trên.

35.

Chọn câu sai: Với một lượng khí không đối, áp suất chất khí càng lớn khi

a)

Mật độ phân tử và nhiệt độ chất khí càng lớn

b)

Nhiệt độ của khí càng cao

c)

Thể tích của khí càng lớn

d)

Thể tích của khí càng nhỏ

36.

Tìm câu sai

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình.

37.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a) xích lại gần nhau hơn.

b) có tốc độ trung bình lớn hơn.

c) nở ra lớn hơn.

d) liên kết lại với nhau.

(a)  

38.

Một bình kín chứa 3,01.1023 nguyên tử khí Helium ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm.

a) 1 mol khí Helium ở điều kiện tiêu chuẩn là 00C và áp suất 1 atm thì chứa N = 6,02.1023 nguyên tử

b) Với bình kín chứa N = 3,01.1023 nguyên tử khí Helium ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm thì có số mol là 0,5 mol.

c) Với bình kín chứa N = 3,01.1023 nguyên tử khí Helium ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm thì có khối lượng khí Helium trong bình là 1 gam.

d) Với bình kín chứa N = 3,01.1023 nguyên tử khí Helium ở nhiệt độ  00C và áp suất 1 atm thì có thể tích của bình là 11,2 m3

(a)  

39.

Cho khối lượng phân tử nước H2O và carbon C12 có giá trị lần lượt là 18 g/mol và 12 g/mol.

a) Tỉ số khối lượng phân tử nước và nguyên tử carbon C12 là 1,5

b) Số phân tử H2O trong 2 gam nước là 66,9.1022 phân tử

c) Số phân tử C12 trong 1 mol cacbon là 6,02.1023 phân tử.

d) 9 g nước tương ứng với 2 mol nước

(a)  

40.

Quan sát hình ảnh mô tả Chuyển động Brown trong chất khí.

a) Kính hiển vi: Dùng để quan sát chuyển động của phân tử không khí.

b) Ánh sáng trong thí nghiệm có công dụng: để quan sát rõ hơn chuyển động của hạt khói.

c) Hạt khói có quỹ đạo ziczac

d) Chuyển động ziczac của hạt khói là do ánh sáng chiếu vào làm các hạt khói di chuyển.

(a)  

41.

Bình kín đựng khí Helium chứa 1,505.1023 nguyên tử Helium ở điều kiện 0°C và áp suất trong bình là l atm. Khối lượng He có trong bình là bao nhiêu gam?

4 lines
42.

6,68.1023 phân tử nước H2O tương ứng với bao nhiêu gam nước H2O?

4 lines
43.

Ở điều kiện tiêu chuẩn 16 gam Helium có thể tích là bao nhiêu dm3 ?

4 lines
44.

Bình kín đựng khí Helium chứa 3,01.1023 nguyên tử Helium ở điều kiện 0°C và áp suất trong bình là l atm. Thể tích của bình đựng khí trên là bao nhiêu lít?

4 lines
45.

Một bình kín chứa 9,03.1023 phân tử khí Nitrogen. Khối lượng khí Nitrogen trong bình là bao nhiêu gam?

4 lines
46.

Biết khối lượng của 1 mol khí Chlorine là 70 g. 105 g khí Chlorine là khối lượng của bao nhiêu mol khí này?

4 lines
47.

Lượng khí ở trạng thái cân bằng khi nào?

a)

Khi thể tích, nhiệt độ của khối khí thay đổi và áp suất không đổi.

b)

Khi thể tích, áp suất khối khí thay đổi và nhiệt độ không đổi.

c)

Khi áp suất, nhiệt độ khối khí thay đổi và thể tích không đổi.

d)

Khi thể tích, nhiệt độ và áp suất của khối khí không thay đổi.

48.

Thể tích, áp suất và nhiệt độ của một lượng khí được gọi là gì?

a)

Thông số trạng thái.

b)

Hằng số trạng thái.

c)

Hệ số trạng thái.

d)

Biến số trạng thái.

49.

Khí chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác bằng

a)

quá trình thay đổi thông số.

b)

quá trình biến đổi trạng thái.

c)

quá trình biểu diễn trạng thái.

d)

quá trình thay đổi năng lượng.

50.

Đẳng quá trình là gì?

a)

Là quá trình chỉ có hai thông số biến đổi còn một thông số không đổi.

b)

Là quá trình chỉ có một thông số biến đổi còn hai thông số không đổi.

c)

Là quá trình cả ba thông số đều thay đổi.

d)

Là quá trình cả ba thông số đều không đổi.

51.

Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi nhiệt độ giữ không đổi được gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích.

c)

Quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích.

d)

Quá trình đẳng nhiệt.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung định luật Boyle?

a)

Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.

b)

Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ thuận với thể tích của nó.

c)

Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.

               

d)

Khi nhiệt độ của một lượng khí thay đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.

53.

Hệ thức đúng của định luật Boyle là

a)

p1V2 = p2V1.

b)

p/V = hằng số.

c)

V/p = hằng số.

d)

pV = hằng số.

54.

Hệ thức nào sau đây không đúng với định luật Boyle?

a)

p ~ V.

b)

p ~ 1V.

c)

V ~ 1p.

d)

p1V1 = p2V2.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?

a)

Đồ thị biểu diễn p - V là một nhánh của đường hypebol.

b)

Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

c)

Đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí ứng với các nhiệt khác nhau thì khác nhau.

d)

Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

56.

Nén đẳng nhiệt một khối khí từ 10 lít xuống còn 5 lít. Áp suất của khối khí sau khi nén đã thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 2 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Tăng 4 lần.

57.

Một khối khí xác định dãn nở đẳng nhiệt từ thể tích ban đầu 2 lít đến 6 lít thì áp suất khối khí đã giảm đi một lượng 90 kPa. Áp suất ban đầu của khối khí là

a)

135 kPa.

b)

120 kPa.

c)

270 kPa.

d)

30 kPa.

58.

Một quả bóng có chứa 0,02 m3 khí ở áp suất 100 kPa. Nếu giảm thể tích quả bóng xuống còn 0,005 m3 ở nhiệt độ không đổi thì áp suất khí trong quả bóng là

a)

75 kPa.

b)

300 kPa.

c)

400 kPa.

d)

25 kPa.

59.

Một lượng khí ở 200C có thể tích 2 m2 và áp suất 3 atm. Người ta nén đẳng nhiệt lượng khí này đến áp suất 5 atm. Thể tích khí sau khi nén là

a)

0,8 kPa.

b)

0,8 atm.

c)

1,2 kPa.

d)

1,2 atm.

60.

Một bình chứa 100 dm3 khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 1 atm. Nén thật chậm để thể tích khí trong bình còn 60 dm3 sao cho nhiệt độ không đổi. Áp suất của khí nén gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

170 kPa.

b)

160 kPa.

c)

150 kPa.

d)

140 kPa.

61.

Một lượng khí lí tưởng khi áp suất tăng 1,5.105 Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất lượng khí này tăng 3.105 Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ của quá trình không đổi. Áp suất ban đầu của lượng khí này là

a)

3.105 Pa.

b)

6.105 Pa.

c)

9.105 Pa.

d)

7.105 Pa.

62.

Ở điều kiện chuẩn, khối lượng riêng của oxygen là 1,43 kg/m3. Đựng lượng khí oxygen trong một bình kín có thể tích 15 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 00C. Khối lượng lượng khí oxygen này là

a)

3,23 kg.

b)

214,5 kg.

c)

7,5 kg.

d)

2,25 kg.

63.

Một lượng khí có thể tích ở 4 m3 ở 70C. Nung nóng đẳng áp lượng khí trên đến nhiệt độ 270C, thể tích lượng khí sau nung nóng là

a)

4,29 m3.

b)

3,73 m3.

c)

42,9 m3.

d)

15,43 m3.

64.

Định luật Charles nói về mối liên hệ giữa hai thông số trạng thái nào dưới đây?

a)

Thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T (K).

b)

Áp suất p và nhiệt độ t0C.

c)

Áp suất p và thể tích V.

d)

Áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T(K).

65.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

66.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này?

a)

Hình H1.

b)

Hình H2.

c)

Hình H3.

d)

Hình H4.

67.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình b.

b)

Hình d.

c)

Hình a.

d)

Hình c.

68.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y; x) là hệ tọa độ

a)

(p; T).

b)

(p; V).

c)

(p; T) hoặc (p; V).

d)

đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp.

69.

Biết 12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là

a)

3270C.

b)

3870C.

c)

4270C.

d)

7000C.

70.

Chọn ý đúng trong các ý sau?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.

Chọn ý đúng trong các ý sau?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.

Trong một xilanh chứa một lượng khí có áp suất p = 100 N/m2 thể tích V1 = 4 m3, nhiệt độ t1= 570C được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ t2 = 870C. Khí dãn nở đẩy pit-tông dịch chuyển đều. Biết nội năng của khối khí tăng thêm 100J. Nhiệt lượng đã truyền cho khối khí bằng cách nung nóng bằng bao nhiêu J? ? (Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

73.

Vào những ngày trời nắng nóng, nhiệt độ không khí ngoài sân là 420C, trong khi nhiệt độ không khí trong nhà là 270C. Xem áp suất không khí trong nhà và ngoài sân là như nhau. Khối lượng riêng của không khí trong nhà lớn hơn khối lượng riêng của không khí ngoài sân bao nhiêu lần?

(a)  

74.

Mô hình áp kế khí (hình vẽ) gồm một bình cầu thủy tinh có thể tích 270 cm3 gắn với một ống nhỏ AB nằm ngang dài có tiết diện 1 cm2. Trong ống có một giọt thủy ngân. Ở 00C giọt thủy ngân cách A 30 cm. Tính khoảng di chuyển (theo đơn vị cm) của giọt thủy ngân khi hơ nóng bình cầu đến 100C. Coi thể tích bình là không đổi. Kết quả được làm tròn đến phần nguyên.

(a)  

75.

Quá trình đẳng áp là gì?

a)

Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi giữ áp suất không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi nhiệt độ giữ không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi giữ thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi giữ khối lượng không đổi.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung định luật Charles?

a)

Khi áp suất của một khối lượng khí thay đổi thì thể tích của khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

b)

Khi áp suất của một khối lượng khí thay đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

c)

Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

d)

Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

77.

Định luật Boyle và Charles được rút ra từ những thí nghiệm có điều kiện áp suất và nhiệt độ như thế nào?

a)

p ≤ 106 Pa, T ≤ 200 K.

b)

p ≤ 106 Pa, T ≥ 200 K.

c)

p ≥ 106 Pa, T ≤ 200 K.

d)

p ≥ 106 Pa, T ≥ 200 K.

78.

Hệ thức đúng của định luật Charles là

a)

V1T1 = V2T2.

b)

T/V = hằng số.

c)

V/T = hằng số.

d)

VT = hằng số.

79.

Để phân biệt khí lí tưởng và khí thực người ta định nghĩa khí lí tưởng là gì?

a)

Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng các định luật Boyle và Charles.

b)

Khí lí tưởng là khí không tuân theo các định luật Boyle và Charles.

c)

Khí lí tưởng là khí tuân theo định luật Boyle và không tuân theo định luật Charles.

d)

Khí lí tưởng là khí không tuân theo định luật Boyle và tuân theo định luật Charles.

80.

Đâu là hệ thức diễn tả đúng định luật Charles?

a)

V1/T2 = V2/T1.

b)

V1.V2=T2.T1.

c)

V1.T2=V2.T1.

d)

V1T1=V2T2.

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất của chất khí không đổi.

b)

Khi thể tích giảm thì nhiệt độ giảm.

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích tăng.

d)

Khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng.

82.

Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình đẳng áp ở hai áp suất khác nhau được biểu diễn như hình sau: Mối quan hệ giữa p1 và p2 là

a)

p1 < p2.

b)

p1 = p2.

c)

p1 > p2.

d)

Không so sánh được.

83.

Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 320C lên đến 1040C và giữ cho áp suất không đổi thì thể tích khí tăng thêm 1,2l. Thể tích của lượng khí trước khi tăng nhiệt độ là

a)

1,7 lít.

b)

5,1 lít.

c)

6,3 lít.

d)

0,5 lít.

84.

Một khối khí khi được tăng tới 470C thì thể tích của lượng khí tăng thêm 10%. Biết quá trình trên là đẳng áp. Nhiệt độ ban đầu của lượng khí

a)

180C.

b)

420C.

c)

50C.

d)

290C.

85.

Cho một khối khí dãn nở đẳng áp từ nhiệt độ t1 = 200C đến nhiệt độ t2 = 980C, thể tích khối khí tăng thêm 1,2 lít. Thể tích khối khí sau khi dãn nở là

a)

1,5 lít.

b)

4,2 lít.

c)

2,1 lít.

d)

5,7 lít.

86.

Người ta nén 10 lít khí ở nhiệt độ 1070C, áp suất 1 atm để thể tích của khí chỉ còn 9 lít. Biết quá trình nén đẳng áp. Nhiệt độ khối khí sau khi nén là

a)

690C.

b)

96,30C.

c)

730C.

d)

1020C.

87.

Một khối khí lí tưởng có nhiệt độ ở trạng thái ban đầu là 250C. Sau khi đun nóng đẳng áp thì thể tích của khối khí tăng lên 2 lần. Nhiệt độ của khối khí sau khi đun nóng là

a)

3230C.

b)

323 K.

c)

500C.

d)

50 K.

88.

Thể tích của một khối khí lí tưởng tăng thêm 2% và nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 15 K khi đun nóng đẳng áp khối khí. Nhiệt độ ở trạng thái ban đầu của khối khí là

a)

750 K.

b)

7500C.

c)

477 K.

d)

3000C.

89.

Một mô hình áp kế gồm một bình cầu thủy tinh gắn với một ống nhỏ AB nằm ngang, biết bình cầu thủy tinh có thể tích 270 cm3 và ống nhỏ AB có diện tích tiết diện là 0,1 cm2. Trong ống AB có một giọt thủy ngân. Ở 00C giọt thủy tinh cách A 30 cm. Khi hơ nóng bình cầu lên đến 100C thì khoảng di chuyển của giọt thủy ngân là

a)

100 cm.

b)

80 cm.

c)

70 cm.

d)

60 cm.

90.

Tìm câu sai

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

91.

Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

a)

có tính dị hướng

b)

có cấu trúc tinh thể

c)

có dạng hình học xác định

d)

có nhiệt độ nóng chảy không xác định

92.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

93.

Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?

a)

Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

94.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Chiếc cốc thuỷ tinh.

b)

Hạt muối ăn.

c)

Viên kim cương.

d)

Miếng thạch anh.

95.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

96.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

97.

Chất rắn vô định hình có đặc tính sau:

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

98.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Rèn thép trong lò rèn

c)

Đúc tượng đồng

d)

Làm đá trong tủ lạnh

99.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

có tính dị hướng

d)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

100.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

101.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào "không" liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng Đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn Thép trong lò rèn