wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ NHIỆT BÀI 1+2

Total questions: 96

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

c)

chỉ có lực đẩy.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

2.

Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

chuyển động hỗn loạn.

b)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

c)

chuyển động không ngừng.

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

3.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.

b)

Các phân tử khí ở rất gần nhau.

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

5.

Phát biểu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng giữa hai vật va chạm.

6.

Các nguyên tử, phân tử trong chất rắn

a)

nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng này.

b)

nằm ở những vị trí cố định.

c)

không có vị trí cố định mà luôn thay đổi.

d)

nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó chúng lại chuyển sang một vị trí cố định khác.

7.

Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất là

a)

chuyển động không ngừng và coi như chất điểm.

b)

coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

8.

phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất là

a)

chuyển động không ngừng và coi như chất điểm.

b)

coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

chuyển động không ngừng và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

9.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

10.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.

b)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.

c)

khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.

d)

các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.

11.

Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng

a)

lên một đơn vị diện tích thành bình

b)

vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.

c)

lực tác dụng lên thành bình.

d)

vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.

12.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?

a)

Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.

b)

Các nguyên tử, phân tử cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không cố định mà di chuyển.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn.

d)

Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.

13.

Khi nói về khối lượng phân tử của chất khí H2, He, O2 và N2 thì

a)

khối lượng phân tử của các khí H2, He,O2 và N2 đều bằng nhau.

b)

khối lượng phân tử của O2 nặng nhất trong 4 loại khí trên.

c)

khối

d)
14.

Khi nói về khối lượng phân tử của chất khí H2, He, O2 và N2 thì

a)

khối lượng phân tử của các khí H2, He,O2 và N2 đều bằng nhau.

b)

khối lượng phân tử của O2 nặng nhất trong 4 loại khí trên.

c)

khối lượng phân tử của N2 nặng nhất trong 4 loại khí trên.

d)

khối lượng phân tử của He nhẹ nhất trong 4 loại khí trên.

15.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng là

a)

bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa.

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

chất khí có tính dễ nén.

d)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

16.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

17.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.

b)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.

c)

khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.

d)

các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.

18.

Hai chất khí có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì

a)

(1) các phân tử khí chuyển động nhiệt.

b)

(2) các chất khí đã cho không có phản ứng hoá học với nhau.

c)

(3) giữa các phân tử khí có khoảng trống.

19.

Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là

a)

hình 2.

b)

hình 1.

c)

hình 4.

d)

hình 3.

20.

Trong các chất rắn, lỏng, khí, chất khó nén là

a)

chất rắn, chất lỏng.

b)

chất khí, chất rắn.

c)

chỉ có chất rắn.

d)

chất khí, chất lỏng.

21.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

22.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

b)

Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

c)

Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

23.

Các vật rắn giữ được hình dạng và thể tích của chúng là do loại lực nào sau đây?

a)

Lực hấp dẫn.

b)

Lực ma sát.

c)

Lực tương tác phân tử.

d)

Lực hạt nhân.

24.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyến động hỗn loạn không ngừng.

c)

Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau.

d)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các trạng thái rắn, lỏng, khí của vật chất?

a)

Chất khí không có hình dạng và thế tích xác định.

b)

Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.

c)

Lực tương t

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các trạng thái rắn, lỏng, khí của vật chất?

a)

A. Chất khí không có hình dạng và thế tích xác định.

b)

B. Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.

c)

C. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử trong chất rắn là rất yếu.

d)

D. Trong chất lỏng các nguyên tử, phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

27.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?

a)

A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

28.

Xét các tính chất sau đây của các phân tử (I) Chuyển động không ngừng. (II) Tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy. (III) Khi chuyển động va chạm với nhau. Các phân tử chất rắn, chất lỏng có cùng tính chất nào?

a)

A. (I) và (II).

b)

B. (II) và (III).

c)

C. (III) và (I).

d)

D. (I), (II) và (III).

29.

Theo thuyết động học phân tử, các phân tử vật chất luôn chuyển động không ngừng. Thuyết này áp dụng cho

a)

A. chất khí.

b)

B. chất rắn, lỏng và khí.

c)

C. chất lỏng.

d)

D. chất rắn.

30.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất lỏng?

a)

A. Không có thể tích xác định.

b)

B. Hình dạng phụ thuộc bình chứa.

c)

C. Lực tương tác phân tử yếu.

d)

D. Khoảng cách giữa các phân tử rất lớn.

31.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

A. Có hình dạng cố định.

b)

B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

C. Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

D. Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

32.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

33.

Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về khối lượng mol và thể tích mol của một chất?

a)

Khối lượng mol của một chất được đo bằng khối lượng của một mol chất ấy.

b)

Thể tích mol của một chất được đo bằng thể tích của một mol chất ấy.

c)

Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và 1atm) thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,4l.

d)

Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và 1atm) thể tích mol của các chất khí khác nhau thì khác nhau.

34.

Điều nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?

a)

Chất lỏng không có thể tích riêng xác định

b)

Các nguyên tử, phân tử cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không cố định mà di chuyển

c)

Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn

d)

Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vị trí của các nguyên tử, phân tử trong chất rắn?

a)

Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng này.

b)

Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí cố định.

c)

Các nguyên tử, phân tử không có

36.

Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về khối lượng mol và thể tích mol của một chất?

a)

Khối lượng mol của một chất được đo bằng khối lượng của một mol chất ấy.

b)

Thể tích mol của một chất được đo bằng thể tích của một mol chất ấy.

c)

Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và 1atm) thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,4l.

d)

Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và 1atm) thể tích mol của các chất khí khác nhau thì khác nhau.

37.

Số Avôgađrô có giá trị bằng

a)

số phân tử chứa trong 18 gam nước.

b)

số phân tử chứa trong 20,4 lít khí hidro.

c)

số phân tử chứa trong 16 gam oxi.

d)

số phân tử chứa trong 40 gam CO2

38.

Số Avôgađrô có giá trị khác với

a)

số nguyên tử chứa trong 4 gam khí heli.

b)

số phân tử chứa trong 16 gam khí oxi.

c)

số phân tử chứa trong 18 gam nước lỏng.

d)

số nguyên tử chứa trong 22,4 l khí trơ ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm.

39.

1 mol H2O có chứa bao nhiêu nguyên tử?

a)

6,022.1023.

b)

12,044.1023.

c)

18,066.1023.

d)

24,088.1023.

40.

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

b)

Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

d)

Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

41.

Sự nóng chảy, sự đông đặc,và sự sôi có đặc điểm nào giống nhau?

a)

Nhiệt độ không thay đổi và xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

b)

Nhiệt độ tăng dần và xảy ra ở một nhiệt độ không xác định.

c)

N

42.

Sự nóng chảy, sự đông đặc,và sự sôi có đặc điểm nào giống nhau?

a)

Nhiệt độ không thay đổi và xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

b)

Nhiệt độ tăng dần và xảy ra ở một nhiệt độ không xác định.

c)

Nhiệt độ giảm dần và xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

d)

Nhiệt độ tăng dần và xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

43.

Nêu nhận định thiếu chính xác trong các nhận định sau đây?

a)

Đoạn AB ứng với quá trình bay hơi.

b)

Đoạn BC ứng với nước ở thể lỏng.

c)

Đoạn CD ứng với quá trình đông đặc.

d)

Đoạn DE ứng với nước ở thể rắn.

44.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Gió.

d)

Khối lượng chất lỏng.

45.

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng

a)

tăng dần lên.

b)

giảm dần đi.

c)

khi tăng khi giảm.

d)

không thay đổi.

46.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về sự sôi?

a)

Nước sôi ở nhiệt độ 100oC. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi của nước.

b)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi.

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần.

d)

Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt và trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng.

47.

Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy một lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như nhau thì

a)

Bình A sôi nhanh nhất.

b)

Bình B sôi nhanh nhất.

c)

Bình C sôi nhanh nhất.

d)

Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích đáy.

48.

Hình bên là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của chất rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong khoảng thời gian từ ta đến tb thì

a)

chất rắn không nhận năng lượng.

b)

nhiệt độ của vật rắn tăng

c)

nhiệt độ của chất rắn giảm

d)

chất rắn đang nóng chảy

49.

Trong khoảng thời gian từ ta đến tb thì

a)

chất rắn không nhận năng lượng.

b)

nhiệt độ của vật rắn tăng

c)

nhiệt độ của chất rắn giảm

d)

chất rắn đang nóng chảy

50.

Đá khô, hay còn gọi là băng khô, đá khói, đá CO2 là một dạng rắn của Cacbon dioxit, được nén từ CO2 ở dạng lỏng. Đá khô sẽ không nóng chảy ở áp suất thường mà biến đổi trực tiếp thành dạng khí ở - 78,50C. Đây là quá trình

a)

ngưng kết

b)

ngưng tụ

c)

thăng hoa

d)

nóng chảy

51.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nhiệt nóng chảy là nhiệt độ ở đó chất rắn bắt đầu nóng chảy.

b)

Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn kết tinh không thay đổi.

c)

Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng.

d)

Nhiệt nóng chảy của một vật rắn tỉ lệ với khối lượng của vật.

52.

Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng ? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

53.

Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

Khối lượng của vật.

b)

Vận tốc của các phân tứ cấu tạo nên vật.

c)

Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Cả ba yếu tố trên.

54.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

55.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng ?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng V ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động nâng từ phân tử này s

56.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

a)

A. Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

B. Đơn vị của nội năng là Jun (J).

c)

C. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

D. Nội năng không thể biến đổi được.

57.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

d)

D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.

58.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

A. Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

B. Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.

c)

C. Nội năng là nhiệt lượng.

d)

D. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

59.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?

a)

A. ΔU = A - Q.

b)

B. ΔU = Q-A.

c)

C. A = ΔU - Q.

d)

D. ΔU = A + Q.

60.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH ?

a)

A. Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

B. Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

C. Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

D. Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt: Q < 0.

61.

Hỏi khi hệ thực hiện một quá trì đẳng áp thì điều nào sau đây là đúng ?

4 lines
62.

Hỏi khi hệ thực hiện một quá trì đẳng áp thì điều nào sau đây là đúng ?

a)

Q phải bằng 0.

b)

A phải bằng 0.

c)

ΔU phải bằng 0.

d)

Cả Q, A và ΔU đều phải khác 0.

63.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nén khí đẳng nhiệt ?

a)

Q + A = 0 với A < 0.

b)

ΔU = Q + A với ΔU > 0 ; Q < 0 ; A > 0.

c)

Q + A = 0 với A > 0.

d)

ΔU = A + Q với A > 0 ; Q < 0.

64.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích ?

a)

ΔU = Q với Q > 0.

b)

ΔU = A với A > 0.

c)

ΔU = A với A < 0.

d)

ΔU = Q với Q < 0.

65.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0.

c)

Q < 0 và A < 0.

d)

Q > 0 và A < 0.

66.

Trong quá trình nén đẳng áp một lượng khí lý tưởng, nội năng của khí giảm. Hệ thức phù hợp với quá trình trên là

a)

∆U = Q với Q < 0.

b)

∆U = Q + A với A < 0, Q > 0.

c)

Q + A = 0 với A > 0, Q < 0

d)

∆U = Q + A với A > 0, Q < 0.

67.

Hệ thức ΔU = Q là hệ thức của nguyên lí I NĐLH áp dụng cho quá trình nào sau đây của khí lí tưởng ?

a)

Quá trình đẳng nhiệt.

b)

Quá trình đẳng áp.

c)

Quá trình đẳng tích.

d)

Cả ba quá trình trên.

68.

Khí thực hiện công trong quá trình nào sau đây ?

a)

Nhiệt lượng mà khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí.

b)

Nhiệt lượng mà khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

c)

Nhiệt lượng mà khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí.

69.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng:

a)

nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt

b)

một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

c)

đơn vị của nhiệt lượng là đơn vị của nội năng

d)

nhiệt lượng không phải là nội năng

70.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

b)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn

c)

Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

d)

Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ

71.

Hệ thức U = Q là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học

a)

áp dụng cho quá trình đẳng áp.

b)

áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt.

c)

áp dụng cho quá trình đẳng tích.

d)

áp dụng cho cả ba quá trình trên.

72.

Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật.

b)

Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

73.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

b)

Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

c)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

d)

Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

74.

Khí thực hiện công trong quá trình nào sau đây?

a)

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí.

b)

Nhiệt lượng khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

c)

Nhiệt lượng khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí.

d)

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn hoặc bằng độ tăng nội năng của khí.

75.

Sự truyền nhiệt là

a)

sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác.

c)

sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

76.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

77.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thi bưng bát cũng thấy nóng.

78.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

b)

Nhiệt độ và áp suất.

c)

Nhiệt độ và thể tích.

d)

Nhiệt độ, áp suất và thể tích.

79.

Biểu thức của nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học trong trường hợp nung nóng khí trong bình kín (bỏ qua sự giãn nở của bình) là

a)

U =A.

b)

U = Q -A.

c)

U = Q.

d)

U = Q +A.

80.

Trong các động cơ đốt trong, nguồn lạnh là

a)

bình ngưng hơi.

b)

hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong buồng đốt

c)

không khí bên ngoài.

d)

hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong xi lanh

81.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20J.

b)

30J.

c)

40J.

d)

50J.

82.

Người ta truyền cho khí trong xy lanh nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra sinh công 170 J đẩy pittong lên. Tính biến thiên nội năng của khí.

a)

ΔU = 30 J.

b)

ΔU = 170 J.

c)

ΔU = 100 J.

d)

ΔU = -30 J.

83.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.

(a)  

84.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.

a)

120 J.

b)

100 J.

c)

80 J.

d)

60 J.

85.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

86.

Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J?

a)

U = -600 J.

b)

U = 1400 J.

c)

U = - 1400 J.

d)

U = 600 J.

87.

Một khối khí lí tưởng chứa trong một xilanh có pit-tông chuyển động được. Lúc đầu khối khí có thể tích 20 dm3, áp suất 2.105 Pa. Khối khí được làm lạnh đẳng áp cho đến khi thể tích còn 16 dm3. Tính công mà khối khí thực hiện được.

a)

400 J.

b)

600 J.

c)

800 J.

d)

1000 J.

88.

Một lượng không khí nóng được chứa trong một xilanh cách nhiệt đặt nằm ngang có pit-tông có thể dịch chuyển được. Không khí nóng dãn nở đẩy pit-tông dịch chuyển. Nếu không khí nóng thực hiện một công có độ lớn là 4000 J, thì nội năng của nó biến thiên một lượng bằng

a)

-4000J.

b)

4000J.

c)

0J.

d)

2000J.

89.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N. Tính độ biến thiên nội năng của khí

a)

U = 0,5 J.

b)

U = 2,5 J.

c)

U = - 0,5 J.

d)

U = -2,5 J.

90.

Khi cung cấp nhiệt lượng 2J cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều đi được 5cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là 10N. Độ biến thiên nội năng của khí là?

a)

-0,5J.

b)

-1,5J.

c)

1,5J.

d)

0,5J.

91.

Một lượng khí trong một xilanh hình trụ bị nung nón

4 lines
92.

chuyển đều đi được 5cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là 10N. Độ biến thiên nội năng của khí là?

a)

-0,5J.

b)

-1,5J.

c)

1,5J.

d)

0,5J.

93.

Một lượng khí trong một xilanh hình trụ bị nung nóng, khí nở ra đẩy pit-tông lên làm thể tích tăng thêm 0,02m3 và nội năng biến thiên 1280J. Xem quá trình là đẳng áp ở áp suất 2.105Pa. Nhiệt lượng đã truyền cho khí là

a)

2720J.

b)

1280J.

c)

5280J.

d)

4000J.

94.

Trong một xilanh đặt nằm ngang có một lượng không khí thể tích 2,73 dm3 ở điều kiện chuẩn. Người ta hơ nóng xilanh sao cho nhiệt độ tăng thêm 400C và pit-tông dịch chuyển đều trong khi áp suất của không khí trong xilanh coi như không đổi. Bỏ qua ma sát giữa pit-tông và xilanh. Tính công do lượng khí sinh ra khi dãn nở ?Công này có phụ thuộc diện tích của mặt pit-tông không ?

a)

40,52J có phụ thuộc thuộc diện tích của mặt pit-tông.

b)

40,52J không phụ thuộc diện tích của mặt pit-tông.

c)

318J không phụ thuộc diện tích của mặt pit-tông.

d)

318J có phụ thuộc diện tích của mặt pit-tông.

95.

Trong một xilanh chứa một lượng khí có áp suất p = 100N/m2 thể tích V1 = 4m3, nhiệt độ t1= 570C được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ t2 = 870C. Khí dãn nở đẩy pit-tông dịch chuyển đều. Công do khí thực hiện được có độ lớn bằng

a)

60J.

b)

21.5J.

c)

36,4J.

d)

40J.

96.

Trong một xilanh chứa một lượng khí có áp suất p = 100N/m2 thể tích V1 = 4m3, nhiệt độ t1= 570C được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ t2 = 870C. Khí dãn nở đẩy pit-tông dịch chuyển đều. Biết nội năng của khối khí tăng thêm 100J. Nhiệt lượng đã truyền cho khối khí bằng cách nung nóng là

a)

63,6J.

b)

36,4J.

c)

136,4J.

d)

100J.