Font size
S
M
L
XL
Worksheets201-300
Total questions: 100
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Câu 3.1.21: Để các phản ứng hóa học làm giảm lượng NO trong hệ thống xúc tác ba thành phần xảy ra thì ?
a)
A. 1
b)
B. 1
c)
C. < 1
d)
D. > 1,5
2.
Câu 3.1.22: Hệ thống xúc tác ba thành phần có tác dụng làm giảm ?
a)
A. CXHY, N2
b)
B. CO2, N2, NO
c)
C. CXHY, CO, NOX
d)
D. NOX, CO
3.
Câu 3.1.23: Chất xúc tác nào sau đây không có trong hệ thống xúc tác ba thành phần ?
a)
A. Palladium (Pd)
b)
B. Rhodium (Rt)
c)
C. Platin (Pt)
d)
D. Phosphor (P)
4.
Câu 3.1.24: Phát biểu nào sau đây sai ?
a)
A. Hợp chất HC được đốt cháy hoàn toàn thành carbon dioxide và nước
b)
B. Ở chế độ toàn tải, độ dư không khí không nhiều ≥ 1,3
c)
C. Khí thải động cơ diesel chứa nhiều HC chưa cháy hơn khí thải từ động cơ xăng
d)
D. Ở chế độ tải một phần và không tải, độ dư không khí lên đến ≤ 18
5.
Câu 3.1.25: Đơn vị dùng để đo trị số giới hạn khí thải ở châu Âu cho ô tô cá nhân mới dùng động cơ diesel là ?
a)
A. Kg/km
b)
B. g/km
c)
C. mg/km
d)
D. g/m
6.
Câu 3.1.26: Trong các biện pháp xử lí khí thải trên động cơ Diesel dưới đây đâu là biện pháp áp dụng trực tiếp cho động cơ ?
a)
A. Bộ xúc tác oxy hóa
b)
B. Bộ xúc tác trữ và khử NOX
c)
C. Bộ xúc tác khử chọn lọc SCR
d)
D. Tuần hoàn khí thải
7.
Câu 3.1.27: Sử dụng biện pháp tăng tỷ lệ hồi lưu khí thải trên động cơ nên đi kèm hệ thống xử lí khí thải nào dưới đây để đạt hiệu quả tối ưu làm giảm chất độc hại ?
a)
A. Bộ lọc hạt
b)
B. Bộ xúc tác SCR
c)
C. Bộ lọc hạt, bộ xúc tác SCR
d)
D. Không cần sử dụng
8.
Câu 3.1.28: Sử dụng biện pháp phun nhiên liệu sớm trên động cơ nên đi kèm hệ thống xử lí khí thải nào dưới đây để đạt hiệu quả tối ưu làm giảm chất độc hại ?
a)
A. Bộ lọc hạt
b)
B. Bộ xúc tác SCR
c)
C. Bộ lọc hạt, bộ xúc tác SCR
d)
D. Không cần sử dụng
9.
Câu 3.1.29: Động cơ Hybrid thường được sử dụng kết hợp với ?
a)
A. Động cơ đốt trong và động cơ điện.
b)
B. Động cơ xăng hoặc diesel.
c)
C. Động cơ chạy bằng khí hóa lỏng hay khí thiên nhiên.
d)
D. Động cơ chạy bằng khí hóa lỏng hay động cơ điện.
10.
Câu 3.1.30: Động cơ khí thiên nhiên thường được sử dụng kết hợp với ?
a)
A. Động cơ điện.
b)
B. Động cơ xăng.
c)
C. Động cơ diesel.
d)
D. Động cơ chạy bằng khí hóa lỏng.
11.
Câu 3.2.1: Khí Nitơ trong không khí sẽ kết hợp với Oxi để tạo nên những Oxide Nitơ (NOX) khác nhau như: NO, NO2, N2O, N2O5… khi nhiệt độ của quá trình cháy của động cơ lên đến ?
a)
A. 25000C
b)
B. 25000F
c)
C. 20000C
d)
D. 20000F
12.
Câu 3.2.2: Điền vào chỗ trống: “Màng Power là một .... có tác dụng làm chốt đóng kín trên bệ van khi động cơ ngưng hoạt động hay khi áp thấp đường ống nạp không cung cấp cho màng Power” ?
a)
A. lò xo tải
b)
B. nắp rỗng
c)
C. màng cao su
d)
D. bệ van
13.
Câu 3.2.3: Điền vào chỗ trống: “ Khí thải của động cơ đi vào phần rỗng của chốt van và đi vào phần rỗng của ..(1).. làm toàn bộ bệ van đi lên đóng lỗ trung tâm của ..(2).. . Lúc này, áp thấp từ động cơ sẽ hút toàn bộ màng Power và màng Control chốt van đi lên cho khí thải đi vào đường ống nạp cuả động cơ”
a)
A. (1) màng Control, (2) màng Power
b)
B. (1) màng Power, (2) màng Control
c)
C. (1) lỗ trung tâm, (2) màng Power
d)
D. (1) lỗ trung tâm, (2) màng Control
14.
Câu 3.2.4: Điền vào chỗ trống: “ Khi có sự … từ chế hoà khí trở về các-te (hộp trục khuỷu). Lúc này van … sẽ đóng kín lại để tránh gây hỏa hoạn.
a)
A. tuần hoàn khí thải, PCV
b)
B. gia tăng áp suất, EGR
c)
C. cháy ngược, CTO
d)
D. cháy ngược, PCV
15.
Câu 3.2.5: Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động của van PCV ?
a)
A. Khi động cơ không hoạt động, không có sự hiện diện của khí thải trong đường ống nạp. Lúc này, lò xo đẩy van về đóng kín đường nạp.
b)
B. Trường hợp có sự cháy ngược từ chế hoà khí trở về các-te (hộp trục khuỷu). Lúc này van sẽ đóng kín lại để tránh gây hỏa hoạn.
c)
C. Khi động cơ hoạt động bình thường độ chân không ở đường ống nạp trung bình nên Piston van PCV lên khoảng giữa, khe hở chân không lớn cho khí lọt ít.
d)
D. Khi động cơ hoạt động ở chế độ cầm chừng hay chậm, độ chân không trên đường ống nạp lớn hút Piston van PCV đi lên bệ van, khe hở chân không lớn cho khí lọt nhiều hơn.
16.
Câu 3.2.6: Đối với van TVSV khi nhiệt độ nước làm mát thấp chân không sẽ được cấp vào cửa nào ?
a)
A. Cửa J, L
b)
B. Cửa L, M
c)
C. Cửa K, N
d)
D. Cửa J, M
17.
Câu 3.2.7: Trong quá trình làm việc của động cơ, khí cháy thường bị lọt xuống hộp trục khuỷu gây ra một số tác hại gì ?
a)
A. Làm giảm vận tốc của xe
b)
B. Áp suất phía dưới Piston tăng cao
c)
C. Không tận dụng được hơi nhiên liệu
d)
D. Làm bẩn dầu bôi trơn, chuyển động tịnh tiến của Piston khó khăn
18.
Câu 3.2.8: Trong hệ thống tuần hoàn khí thải ở trạng thái động cơ ấm bướm ga mở hoàn toàn khi ?
a)
A. Độ chân không tại cửa R của EGR lớn làm mở van EGR khi tải lớn, khí xả không được tuần hoàn lại.
b)
B. Độ chân không tại cửa R của EGR không đủ sức làm mở van EGR khi tải lớn, khí xả tuần hoàn lại.
c)
C. Độ chân không tại cửa R của EGR không đủ sức làm mở van EGR khi tải lớn, khí xả không được tuần hoàn lại.
d)
D. Độ chân không tại cửa R của EGR lớn làm mở van EGR khi tải nhỏ, khí xả không được tuần hoàn lại.
19.
Câu 3.2.9: Hệ thống tuần hoàn khí thải có tên tiếng anh là ?
a)
A. Exhaust Gas Recirculation
b)
B. Catalytic converter
c)
C. ThrPositive Crankcase
d)
D. Ventilationee Way Converter
20.
Câu 3.2.10: Hệ thống tuần hoàn khí thải trên động cơ xăng có thể đưa khí thải tuần hoàn trở lại bao nhiêu % ?
a)
A. < 15%
b)
B. < 20%
c)
C. < 50%
d)
D. >50 %
21.
Câu 3.2.11: Hệ thống tuần hoàn khí thải trên động cơ Diesel có thể đưa khí thải tuần hoàn trở lại bao nhiêu % ?
a)
A. < 15%
b)
B. < 20%
c)
C. < 50%
d)
D. >50 %
22.
Câu 3.2.12: Phát biểu nào sau đây sai ?
a)
A. Thiết bị xúc tác còn gọi là thiết bị khí xả
b)
B. Thiết bị xúc tác thường lắp bên đường ống thải của động cơ
c)
C. Thiết bị xúc tác có nhiệm vụ làm giảm bớt các chất khí độc hại có trong khí xả
d)
D. Thiết bị xúc tác chỉ hoạt động khi nhiệt độ >10000C
23.
Câu 3.2.13: Thiết bị xúc tác được làm bằng thép không gỉ, có thể chịu được nhiệt độ lên đến?
a)
A. 827oC
b)
B. 1827oF
c)
C. 1000oC
d)
D. 1000oF
24.
Câu 3.2.14: Điền vào chỗ trống: “Các xe ô tô sử dụng một bộ xúc tác 3 thành phần thì phải lắp đặt … mới điều chỉnh đúng tỉ lệ hỗn hợp lý thuyết (≈ 1)” ?
a)
A. cảm biến Lambda
b)
B. nhiệt kế
c)
C. hệ thống tuần hoàn khí thải
d)
D. cổ góp
25.
Câu 3.2.15: “Khi xe giảm ga, bướm ga .. (1).. làm cho độ chân không trong ống góp nạp tăng đột ngột, do đó xăng sẽ bị hút trong lỗ tia chính ra nhiều hơn gây nên hỗn hợp hoà khí quá đậm, cùng lúc đó áp suất nén giảm trong quá trình giảm ga nên sự cháy trở nên không ổn định, hỗn hợp cháy không hết vì thế lượng ..(2).. tăng rất nhiều”
a)
A. (1) đóng hoàn toàn, (2) NOX
b)
B. (1) đóng hoàn toàn, (2) HC và CO
c)
C. (1) mở hoàn toàn, (2) HC và CO
d)
D. (1) mở hoàn toàn, (2) NOX
26.
Câu 3.2.16: Khí thiên nhiên là nguồn nhiên liệu hóa thạch có thành phần chủ yếu là ?
a)
A. Khí methane
b)
B. Khí carbonic
c)
C. Khí hydrocarbon chất lượng thấp
d)
D. Khí nitrogen
27.
Câu 3.2.17: Khí thiên nhiên có thể được trữ trong xe dưới dạng chất lỏng ở nhiệt độ bao nhiêu ?
a)
A. 1620C
b)
B. -1620C
c)
C. 1620F
d)
D. -1620F
28.
Câu 3.2.18: Khí thiên nhiên tồn tại dạng khí nén dưới áp suất bao nhiêu ?
a)
A. < 200 bar
b)
B. ≥ 200 bar
c)
C. < 100 bar
d)
D. ≥ 100 bar
29.
Câu 3.2.19: Tính chống kích nổ của khí thiên nhiên là ?
a)
A. Ron 95
b)
B. Ron 92
c)
C. Ron 120
d)
D. Ron 140
30.
Câu 3.2.20: Nhiệt độ tự bốc cháy của xăng ?
a)
A. 247oC
b)
B. 260oC
c)
C. 43oC
d)
D. 55oC
31.
Câu 3.2.21: Nhiệt độ điểm chớp cháy của xăng ?
a)
A. 247oC
b)
B. 260oC
c)
C. 43oC
d)
D. 55oC
32.
Câu 3.2.22: Nhiệt độ tự bốc cháy của Diesel ?
a)
A. 247oC
b)
B. 260oC
c)
C. 43oC
d)
D. 55oC
33.
Câu 3.2.23: Nhiệt độ điểm chớp cháy của Diesel ?
a)
A. 247oC
b)
B. 260oC
c)
C. 43oC
d)
D. 55oC
34.
Câu 3.2.24: Khi kết hợp sử dụng xăng và khí đốt thiên nhiên thì tỷ lệ nén phải được điều chỉnh cho chế độ sử dụng nhiên liệu nào ?
a)
A. Khí thiên nhiên
b)
B. Xăng
c)
C. Không cần điều chỉnh
d)
D. Cân bằng tỷ lệ
35.
Câu 3.2.25: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về nhược điểm của động cơ sử dụng khí thiên nhiên so với xăng và diesel ?
a)
A. Tỷ số nén 17,2:1 dẫn đến khối lượng nhiên liệu nhỏ nên hiệu suất động cơ thấp.
b)
B. Quãng đường di chuyển ngắn hơn so với cùng một dung tích bình nhiên liệu.
c)
C. Chi phí lưu trữ khí thiên nhiên thấp.
d)
D. Cần mở rộng các quy định an toàn liên quan đến vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa xe sử dụng khí đốt.
36.
Câu 3.2.26: Điền vào chỗ trống: “ nguyên lý hoạt động xe chạy khí thiên nhiên: Khí thiên nhiên lưu giữ trong bình chứa ở áp suất khoảng 200 bar được dẫn đến bộ điều khiển khí và được ..(1).. qua nhiều cấp xuống còn khoảng 9 bar. Các van phun trong đường ống nạp được bộ điều khiển kích hoạt theo nhu cầu và mở ra. Khí hòa trộn với ..(2).. được hút vào, tạo thành hỗn hợp dẫn vào buồng cháy”
a)
A. (1) giảm áp, (2) không khí
b)
B. (1) giảm áp, (2) xăng
c)
C. (1) tăng áp, (2) không khí
d)
D. (1) tăng áp, (2) xăng
37.
Câu 3.2.27: Đáp án nào không phải là biện pháp an toàn dành cho xe vận hành khí thiên nhiên ?
a)
A. Van một chiều
b)
B. Van khóa cơ
c)
C. Nối kết bằng ốc vít
d)
D. Bộ giới hạn lưu lượng dòng chảy
38.
Câu 3.2.28: Xe chạy bằng khí thiên nhiên hoạt động khi áp suất đạt ?
a)
A. 9 bar
b)
B. 19 bar
c)
C. 200 bar
d)
D. 20 bar
39.
Câu 3.2.29: Cầu chì nóng chảy và cầu chì nhiệt ở bình chứa thiên nhiên có nhiệm vụ là ?
a)
A. Ngăn chặn sự xả hết khí bất ngờ ở bình chứa do vỡ ống dẫn
b)
B. Ngăn chặn sự chảy ngược của khí qua van bình chứa
c)
C. Ngăn chặn ống vỡ do dao động tại phía áp suất thấp
d)
D. Ngăn chặn quá áp tải khi có hỏa hoạn và do đó làm nổ bình chứa
40.
Câu 3.2.30: Ống dẫn khí mềm có nhiệm vụ là ?
a)
A. Ngăn chặn sự xả hết khí bất ngờ ở bình chứa do vỡ ống dẫn
b)
B. Ngăn chặn sự chảy ngược của khí qua van bình chứa
c)
C. Ngăn chặn ống vỡ do dao động tại phía áp suất thấp
d)
D. Ngăn chặn quá áp tải khi có hỏa hoạn và do đó làm nổ bình chứa
41.
Câu 3.2.31: Van một chiều được lắp đặt trong ống nạp khí và ở van khóa bình chứa, có tác dụng ?
a)
A. Ngăn chặn sự xả hết khí bất ngờ ở bình chứa do vỡ ống dẫn
b)
B. Ngăn chặn sự chảy ngược của khí qua van bình chứa
c)
C. Ngăn chặn ống vỡ do dao động tại phía áp suất thấp
d)
D. Ngăn chặn quá áp tải khi có hỏa hoạn và do đó làm nổ bình chứa
42.
Câu 3.2.32: Bộ giới hạn lưu lượng dòng chảy có tác dụng ?
a)
A. Ngăn chặn sự xả hết khí bất ngờ ở bình chứa do vỡ ống dẫn
b)
B. Ngăn chặn sự chảy ngược của khí qua van bình chứa
c)
C. Ngăn chặn ống vỡ do dao động tại phía áp suất thấp
d)
D. Ngăn chặn quá áp tải khi có hỏa hoạn và do đó làm nổ bình chứa
43.
Câu 3.2.33: Đối với xe chạy bằng khí thiên nhiên Van khóa điện tử đặt ở vị trí nào ?
a)
A. Bao quanh các ống dẫn và các chi tiết bên trong xe
b)
B. Bình chứa khí thiên nhiên
c)
C. Gắn với bộ điều áp
d)
D. Không cần thiết
44.
Câu 3.2.34: Đối với xe chạy bằng khí thiên nhiên Bộ điều chỉnh quá áp đặt ở vị trí nào ?
a)
A. Bao quanh các ống dẫn và các chi tiết bên trong xe
b)
B. Bình chứa khí thiên nhiên
c)
C. Gắn với bộ điều áp
d)
D. Không cần thiết
45.
Câu 3.2.35: Phát biểu nào sau đây sai ?
a)
A. Động cơ vận hành bằng khí hóa lỏng có ưu điểm là đốt cháy tốt và ít phát thải ô nhiễm.
b)
B. Động cơ vận hành bằng khí hóa lỏng có nhược điểm là lượng tiêu thụ nhiên liệu thực tế cao hơn so với vận hành bằng xăng.
c)
C. Truyền động bằng khí hóa lỏng thường được sử dụng kết hợp với việc sử dụng xăng trong động cơ xăng.
d)
D. Truyền động bằng khí hóa lỏng thường được sử dụng kết hợp với việc sử dụng diesel trong động cơ diesel.
46.
Câu 3.2.36: Cảm biến cơ học cho mức nạp sẽ chấm dứt quá trình nạp khí vào bình chứa khi mức dung tích nạp đạt khoảng ?
a)
A. 70%
b)
B. 80%
c)
C. 90%
d)
D. 100%
47.
Câu 3.2.37: Phát biểu nào sau đây sai ?
a)
A. Dung tích còn trống trong bình chứa khí hóa lỏng được sử dụng như một đệm khí cần thiết để bù trừ cho sự giãn nở của khí hóa lỏng khi nhiệt độ thay đổi.
b)
B. Cảm biến cơ học cho mức nạp sẽ chấm dứt quá trình nạp khí vào bình chứa khi mức dung tích nạp đạt khoảng 80%.
c)
C. Ở bên trên bình chứa khí hóa lỏng có lắp van an toàn, van này chỉ mở ra ở áp suất khoảng 20 bar.
d)
D. Khi trang bị thêm hệ thống khí hóa lỏng, bình chứa thường được lắp đặt trong hốc đặt bánh xe dự phòng.
48.
Câu 3.2.38: Bộ điều khiển khí không xử lý thông tin nào dưới đây ?
a)
A. Nhiệt độ bộ hóa hơi/ bộ điều áp
b)
B. Áp suất ống nạp/ áp suất khí
c)
C. Nhiệt độ ống phân phối khí
d)
D. Điều chỉnh lưu lượng xăng
49.
Câu 3.2.39: Bộ điều khiển điện tử điều khiển ..(1).. theo các tín hiệu cảm biến. Đại lượng điều chỉnh chính là ..(2).. phun cho việc phun xăng được định trước bởi bộ điều khiển động cơ.
a)
A. (1) van điện tử, (2) thời điểm và thời gian
b)
B. (1) van điện tử, (2) thời điểm
c)
C. (1) kim xăng, (2) thời điểm và thời gian
d)
D. (1) kim xăng, (2) thời gian
50.
Câu 3.2.40: Phát biểu nào sau đây sai ?
a)
A. Bộ phận phân phối khí có nhiệm vụ phân phối khí cao áp đến các van điện tử
b)
B. Bộ hóa hơi có nhiệm vụ chuyển hóa khí áp thấp từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí
c)
C. Cảm biến áp suất gửi đến bộ phận điều khiển khí thông tin về độ chênh lệch áp suất giữa áp suất chân không trong ống nạp khí và áp suất khí
d)
D. Bộ lọc khí khô có nhiệm vụ loại bỏ các tạp chất ra khỏi khí đã giãn nở, được lắp đặt giữa bộ hóa hơi/ bộ chỉnh áp và bộ phận phân phối khí
51.
Câu 3.2.41: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 1 là ?
a)
A. Cảm biến nhiệt độ
b)
B. Van điện tử khóa khí
c)
C. Bộ lọc khí lỏng
d)
D. Cửa vào của khí lỏng
52.
Câu 3.2.42: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 2 là ?
a)
A. Cảm biến nhiệt độ
b)
B. Van điện tử khóa khí
c)
C. Bộ lọc khí lỏng
d)
D. Cửa vào của khí lỏng
53.
Câu 3.2.43: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 3 là ?
a)
A. Cảm biến nhiệt độ
b)
B. Van điện tử khóa khí
c)
C. Bộ lọc khí lỏng
d)
D. Cửa vào của khí lỏng
54.
Câu 3.2.44: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 4 là ?
a)
A. Cảm biến nhiệt độ
b)
B. Van điện tử khóa khí
c)
C. Bộ lọc khí lỏng
d)
D. Cửa vào của khí lỏng
55.
Câu 3.2.45: Bộ đảo điện có công dụng ?
a)
A. Chuyển đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều
b)
B. Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều
c)
C. Chuyển đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều và ngược lại
d)
D. Tăng cường độ dòng điện lưu trữ ở ắc quy
56.
Câu 3.2.46: Để vận hành động cơ điện, bộ đảo điện sẽ ?
a)
A. Chuyển đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều
b)
B. Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều
c)
C. Chuyển đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều và ngược lại
d)
D. Tăng cường độ dòng điện lưu trữ ở ắc quy
57.
Câu 3.2.47: Bộ đảo điện chuyển đổi năng lượng ..(1).. được tạo ra trong máy phát điện thành ..(2).. , để có thể lưu trữ được trong ắc quy.
a)
A. (1) điện một chiều, (2) điện xoay chiều
b)
B. (1) điện xoay chiều, (2) điện một chiều
c)
C. (1) điện cao áp, (2) điện áp thấp
d)
D. (1) điện áp thấp, (2) điện cao áp
58.
Câu 3.2.48: Xe có thể chuyển động lùi mà không cần hộp số là ?
a)
A. Xe động cơ Hybrid
b)
B. Xe động cơ Diesel
c)
C. Xe động cơ Xăng
d)
D. Xe động cơ Điện
59.
Câu 3.2.49: Khí hydro được hóa lỏng và lưu trữ ở nhiệt độ bao nhiêu trong Động cơ đốt trong vận hành bằng khí hydro ?
a)
A. -250oC
b)
B. 250oC
c)
C. -250oF
d)
D. 250oF
60.
Câu 3.2.50: Khi môi chất dính vào da hoặc mắt thì?
a)
A. Rửa bằng nước lạnh, bôi mỡ vazolin.
b)
B. Rửa bằng xà phòng, bôi kem nghệ.
c)
C. Rửa bằng nước muối, băng bó lại.
d)
D. Rửa bằng dung dịch có tính kiềm.
61.
Câu 3.2.51: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về nhược điểm của việc sử dụng dầu thực vật trong động cơ đốt trong vận hành bằng dầu thực vật ?
a)
A. Tăng lượng khí thải vì việc hóa sương của nhiên liệu được phun vào kém hơn
b)
B. Khó khăn khi lưu trữ vì các tạp chất cũng như bị nhiễm nấm và vi khuẩn
c)
C. Mùi hôi từ khí thải
d)
D. Nhiên liệu khan hiếm, đắt tiền
62.
Câu 3.2.52: Dầu diesel sinh học có tính chất ?
a)
A. Ăn mòn đối với nhựa
b)
B. Độ nhớt thấp
c)
C. Độ nhớt cao
d)
D. Nhiệt năng cao hơn
63.
Câu 3.2.53: Hybrid vi mô có điện áp khoảng ?
a)
A. 14 V
b)
B. 42V – 150V
c)
C. 150V – 650V
d)
D. > 650V
64.
Câu 3.2.54: Hybrid nhẹ hoặc trung bình có điện áp khoảng ?
a)
A. 14 V
b)
B. 42V – 150V
c)
C. 150V – 650V
d)
D. > 650V
65.
Câu 3.2.55: Hybrid toàn phần có điện áp khoảng ?
a)
A. 14 V
b)
B. 42V – 150V
c)
C. 150V – 650V
d)
D. > 650V
66.
Câu 3.2.56: Hybrid vi mô Công suất điện từ ?
a)
A. 3 kW đến 5 kW
b)
B. 10 Kw đến 15 kW
c)
C. 30 kW đến 170 kW
d)
D. 170kW đến 200kW
67.
Câu 3.2.57: Hybrid nhẹ hoặc trung bình có Công suất điện từ ?
a)
A. 3 kW đến 5 kW
b)
B. 10 Kw đến 15 kW
c)
C. 30 kW đến 170 kW
d)
D. 170kW đến 200kW
68.
Câu 3.2.58: Hybrid toàn phần có Công suất điện từ ?
a)
A. 3 kW đến 5 kW
b)
B. 10 Kw đến 15 kW
c)
C. 30 kW đến 170 kW
d)
D. 170kW đến 200kW
69.
Câu 3.2.59: Trong hệ thống tuần hoàn khí thải ta nói động cơ lạnh khi nào ?
a)
A. Nhiệt độ nước làm mát < 50oC
b)
B. Nhiệt độ động cơ < 50oC
c)
C. Nhiệt độ nước làm mát > 56oC
d)
D. Nhiệt độ động cơ > 56oC
70.
Câu 3.2.60: Trong hệ thống tuần hoàn khí thải ta nói động cơ ấm khi nào ?
a)
A. Nhiệt độ nước làm mát < 50oC
b)
B. Nhiệt độ động cơ < 50oC
c)
C. Nhiệt độ nước làm mát > 56oC
d)
D. Nhiệt độ động cơ > 56oC
71.
Câu 3.3.1: Khí Nitơ trong không khí sẽ kết hợp với Oxi để tạo nên những hợp chất Oxide Nitơ (NOX) khác nhau như: NO, NO2, N2O, N2O5… khi nhiệt độ quá trình cháy của động cơ đạt nhiệt độ ?
a)
A. ≥ 2500 0C
b)
B. ≥ 2500 0F
c)
C. ≥ 2000 0F
d)
D. ≥ 2000 0C
72.
Câu 3.3.2: Theo tiêu chuẩn EURO III, động cơ bắt đầu được khởi động ở nhiệt độ môi trường là ?
a)
A. 10 0C
b)
B. 15 0C
c)
C. 20 0C
d)
D. 25 0C
73.
Câu 3.3.3: Kể từ năm 2002, việc kiểm tra khí thải được bổ sung thêm phần kiểm tra ở nhiệt độ thấp đối với xe có động cơ xăng, hạng M1. Động cơ được khởi động ở nhiệt độ -70C thì lượng HC và CO thải ra là ?
a)
A. HC < 1,8[g/km] và CO < 1,5 [g/km]
b)
B. HC > 1,8[g/km] và CO > 1,5 [g/km]
c)
C. HC < 1,5[g/km] và CO < 1,8 [g/km]
d)
D. HC > 1,5[g/km] và CO > 1,8 [g/km]
74.
Câu 3.3.4: Vị trí của màng Power trong hình sau ?
a)
A. Vị trí 1
b)
B. Vị trí 2
c)
C. Vị trí 3
d)
D. Vị trí 4
75.
Câu 3.3.5: Vị trí của màng Control trong hình sau ?
a)
A. Vị trí 1
b)
B. Vị trí 2
c)
C. Vị trí 3
d)
D. Vị trí 4
76.
Câu 3.3.6: Vị trí đường dẫn khí thải trong hình sau ?
a)
A. Vị trí 1
b)
B. Vị trí 2
c)
C. Vị trí 3
d)
D. Vị trí 4
77.
Câu 3.3.7: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 1 là ?
a)
A. Van EGR
b)
B. Van một chiều CTO
c)
C. Bộ điều biến chân không ERG
d)
D. Van TVSV
78.
Câu 3.3.8: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 2 là ?
a)
A. Van EGR
b)
B. Van một chiều CTO
c)
C. Bộ điều biến chân không ERG
d)
D. Van TVSV
79.
Câu 3.3.9: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 3 là ?
a)
A. Van EGR
b)
B. Van một chiều CTO
c)
C. Bộ điều biến chân không ERG
d)
D. Van TVSV
80.
Câu 3.3.10: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 4 là ?
a)
A. Van EGR
b)
B. Van một chiều CTO
c)
C. Bộ điều biến chân không ERG
d)
D. Van TVSV
81.
Câu 3.3.11: Positive Crankcase Ventilation system là tên tiếng anh của ?
a)
A. Hệ thống điều khiển bướm ga
b)
B. Thiết bị xúc tác
c)
C. Hệ thống tuần hoàn khí khải
d)
D. Hệ thống thông khí hộp trục khuỷu
82.
Câu 3.3.12: Catalytic converter là tên tiếng anh của ?
a)
A. Van một chiều
b)
B. Bướm ga
c)
C. Thiết bị xúc tác
d)
D. Van chân không
83.
Câu 3.3.13: Throttle positioner là tên tiếng anh của ?
a)
A. Hệ thống điều khiển bướm ga
b)
B. Thiết bị xúc tác
c)
C. Hệ thống tuần hoàn khí khải
d)
D. Hệ thống thông khí hộp trục khuỷu
84.
Câu 3.3.14: Vị trí cửa TP trong hình sau:
a)
A. Vị trí 1
b)
B. Vị trí 2
c)
C. Vị trí 3
d)
D. Vị trí 4
85.
Câu 3.3.15: Vị trí màng TP trong hình sau:
a)
A. Vị trí 1
b)
B. Vị trí 2
c)
C. Vị trí 3
d)
D. Vị trí 4
86.
Câu 3.3.16: Vị trí vít điều chỉnh TP trong hình sau:
a)
A. Vị trí 1
b)
B. Vị trí 2
c)
C. Vị trí 3
d)
D. Vị trí 4
87.
Câu 3.3.17: Dấu hiệu nào dưới đây dùng để nhận biết bộ xúc tác khí thải bị hư hỏng ?
a)
A. Động cơ bị giảm công suất
b)
B. Xe bị chết máy khi đang chạy cầm chừng
c)
C. Bạn sẽ ngửi thấy mùi trứng thối quanh xe
d)
D. Tất cả các hiện tượng trên
88.
Câu 3.3.18: Hoạt động của hệ thống điều khiển bướm ga khi xe chạy bình thường ?
a)
A. Bướm ga đóng hoàn toàn làm cho độ chân không trong ống góp nạp tăng đột ngột, áp suất nén giảm sự cháy trở nên không ổn định, lượng HC và CO tăng.
b)
B. Không có độ chân không ở giữa TP, nên lò xo bên trong TP đẩy màng sang trái dịch chuyển vít điều chỉnh TP sang trái.
c)
C. Cầu nối với bướm ga đập vào vít điều chỉnh làm cho bướm ga không đóng hoàn toàn.
d)
D. Bướm ga đóng hoàn toàn làm cho độ chân không trong ống góp nạp giảm đột ngột, áp suất nén giảm sự cháy trở nên không ổn định, lượng HC và CO tăng.
89.
Câu 3.3.19: Khí thiên nhiên hóa lỏng được viết tắt là ?
a)
A. CNG (Compressed Natural Gas)
b)
B. LNG (Liquefied Natural Gas)
c)
C. NG (Natural Gas)
d)
D. Bio (Biogas)
90.
Câu 3.3.20: Nhiệt độ bốc hơi của dầu Diesel ?
a)
A. 175 – 3700F
b)
B. 175 – 3700C
c)
C. < 1750C
d)
D. > 3700F
91.
Câu 3.3.21: Dầu diesel còn gọi là ?
a)
A. Dầu hỏa
b)
B. Dầu kerosene
c)
C. Dầu lubricating oil
d)
D. Dầu gazole
92.
Câu 3.3.22: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 1 là ?
a)
A. Cảm biến áp suất
b)
B. Bộ điều khiển khí
c)
C. Bộ phận phân phối khí
d)
D. Cảm biến nhiệt độ
93.
Câu 3.3.23: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 2 là ?
a)
A. Cảm biến áp suất
b)
B. Bộ điều khiển khí
c)
C. Bộ phận phân phối khí
d)
D. Cảm biến nhiệt độ
94.
Câu 3.3.24: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 3 là ?
a)
A. Cảm biến áp suất
b)
B. Bộ điều khiển khí
c)
C. Bộ phận phân phối khí
d)
D. Cảm biến nhiệt độ
95.
Câu 3.3.25: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 4 là ?
a)
A. Cảm biến áp suất
b)
B. Bộ điều khiển khí
c)
C. Bộ phận phân phối khí
d)
D. Cảm biến nhiệt độ
96.
Câu 3.3.26: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 1 là ?
a)
A. Cục pin nhiên liệu
b)
B. Bình chứa khí Hydro áp suất
c)
C. Ắc quy điện áp cao
d)
D. Bộ truyền động
97.
Câu 3.3.27: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 2 là ?
a)
A. Cục pin nhiên liệu
b)
B. Bình chứa khí Hydro áp suất
c)
C. Ắc quy điện áp cao
d)
D. Bộ truyền động
98.
Câu 3.3.28: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 3 là ?
a)
A. Cục pin nhiên liệu
b)
B. Bình chứa khí Hydro áp suất
c)
C. Ắc quy điện áp cao
d)
D. Bộ truyền động
99.
Câu 3.3.29: Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 4 là ?
a)
A. Cục pin nhiên liệu
b)
B. Bình chứa khí Hydro áp suất
c)
C. Ắc quy điện áp cao
d)
D. Bộ truyền động
100.
Câu 3.3.30: Hệ thống hybrid vi mô, nhẹ, trung bình hoặc toàn phần được phân biệt dựa trên ?
a)
A. Công suất hoặc điện áp
b)
B. Chức năng khởi động hoặc dừng lại
c)
C. Công suất, phanh hồi năng
d)
D. Điện áp, hỗ trợ momen xoắn
Reset
