Font size
WorksheetsĐịa chkI trắc nghiệm
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
1 cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
Công nghiệp hóa và hiện đại hóa
Hiện đại hóa và tin học hóa
Ứng dụng khoa học - công nghệ cao
Tăng cường mạnh mẽ liên kết quốc tế
2 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành là
Sự thay đổi tỷ trọng các thành phần kinh tế
Sự thay đổi tỉ trọng diện tích các vùng kinh tế
Sự thay đổi quy mô các trung tâm ,các vùng kinh tế
Sự thay đổi tỉ trọng các ngành nhóm, ngành kinh tế
3 Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là
Đặc điểm sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
Nguồn nhân lực chưa đáp ứng được các yêu cầu của nền kinh tế
Độ tăng trưởng kinh tế không đồng đều giữa các ngành
Kinh tế phát triển chủ yếu theo bề rộng, trước cạnh tranh còn yếu
4 Đặc điểm nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
Tốc độ truyền dịch đang diễn ra rất nhanh
Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế
Chuyển dịch hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo
5 Cơ cấu kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
Tăng tỷ trọng các ngành hiệu quả kinh tế và hàm lượng khoa học công nghệ
Tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên và lao động
Giảm tỷ trọng các ngành đòi hỏi hàm lượng khoa học kỹ thuật cao
Giảm tỷ trọng các ngành công nghiệp đặc biệt là công nghiệp khai khoáng
6 Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay
Khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng giảm tỉ trọng
Khu vực kinh tế ngoại Nhà nước có tỉ trọng thấp nhất
Khu vực kinh tế tư nhân chưa phát triển
Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài mới được hình thành
7 Hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp-xây dựng là
Giảm tỷ trọng các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo
Tăng tỷ trọng nhóm các ngành công nghiệp khai khoáng
Thực hiện chuyển đổi số, phát triển các ngành công nghệ cao
Chú trọng sản lượng, đầu tư nâng cao giá thành sản phẩm
8 Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
Kinh tế tư nhân
Kinh tế tập thể
Kinh tế Nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
9 Khu vực địa hình đồi núi nước ta có những điều kiện thuận lợi nào để phát triển nông nghiệp?
Đất feralit, đất đồng cỏ với các bề mặt tương đối rộng, khá bằng phẳng
Đất đỏ Bazan giàu dinh dưỡng phân bố trên các bề mặt Cao Nguyên rộng lớn
Đuồi núi thấp là chủ yếu với nhiều loại đất tốt, khí hậu mát mẻ, ít biến động
Khí hậu quanh năm mát mẻ ít biến động đất feralit màu dinh dưỡng
10 điều kiện khí hậu giúp nền nông nghiệp nước ta có khả năng
Phát triển nhiều loại cây trồng vật nuôi quý hiếm giá trị kinh tế cao
Phát triển rộng rãi nhiều loại cây nhiệt đới cận nhiệt đới và ôn đới
Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp với nhiều loại nông sản Nhiệt Đới cận nhiệt
Phát triển đa dạng nền nông nghiệp nhiệt đới cận nhiệt và ôn đới quanh năm
11 xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là
Giảm tỷ trọng ngành chăn nuôi tăng tỷ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp
Giảm tỷ trọng ngành trồng trọt tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp
Giảm tỷ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp tăng tỷ trọng trồng trọt
Giảm tỷ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp tăng tỷ trọng ngành chăn nuôi
12 trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây rau đậu
Cây ăn quả
13 cây lúa ở nước ta hiện nay
Đang giảm diện tích và sản lượng
Đang giảm diện tích và năng suất
Đang giảm diện tích tăng sản lượng
Ổn định diện tích và sản lượng
14 vùng có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất nước ta là
Vùng đồng bằng sông Cửu Long
Vùng đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ
Vùng đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ
Đồng bằng sông Hồng
15 trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta loại cây trồng có xu hướng tăng diện tích những năm gần đây là
Cây lương thực và cây công nghiệp
Cây rau đậu và cây công nghiệp
Cây rau đậu và cây ăn quả
Cây rau đậu và cây lương thực
16 trong cơ cấu kênh công nghiệp nước ta
Cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất và có xu hướng giảm
Cây lâu năm có diện tích lớn và đang có xu hướng tăng
Cây hằng năm có diện tích lớn và đang có xu hướng giảm
Cây hàng năm có diện tích lớn và đang có xu hướng tăng
17 tỷ lệ che phủ rừng là
Tỉ lệ diện tích rừng trồng trên tổng diện tích rừng
Tỉ lệ diện tích từng loại rừng so với tổng diện tích rừng
Tỉ diện tích rừng so với tổng diện tích đất tự nhiên
Tỷ lệ diện tích rừng tự nhiên trên tổng diện tích rừng
18 vùng có tỉ lệ che phủ rừng thấp nhất nước ta hiện nay là
Đồng bằng sông Hồng
Vùng Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
Vùng Tây Nguyên
19 các hoạt động Lâm nghiệp bao gồm
Lâm sinh khai thác chế biến gỗ lâm sản
Khai thác chế biến gỗ lâm sản trồng rừng
Khai thác chế biến gỗ và lâm sản khoanh nuôi và bảo vệ rừng
Trồng rừng Lâm sinh và khai thác chế biến lâm sản
20 đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình phát triển rừng nước ta hiện nay
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung có tỉ lệ che phủ rừng cao nhất nước
Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có diện tích rừng ít nhất nước
Diện tích rừng trồng nhiều gấp đôi so với rừng tự nhiên
Diện tích rừng trồng mới tập trung ở nước ta ngày càng tăng
21 vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
22 vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta?
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
23 thế mạnh nổi bật để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là
Khai thác thủy sản
Chế biến thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Bảo quản thủy sản
24 biện pháp được chú trọng vừa giúp tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản là
Cái tiếng kỹ thuật Tìm kiếm thị trường tiêu thụ ổn định
Đẩy mạnh phát triển cơ sở công nghiệp chế biến
Áp dụng công nghệ hiện đại đẩy mạnh đánh bắt xa bờ
Kiểm soát việc đánh bắt và truy xuất nguồn gốc thủy sản
25 hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp gắn liền với kinh tế sản xuất hàng hóa chủ yếu thuộc quyền sử dụng của cá nhân ở nước ta là
Trang trại
Vùng chuyên canh
Vùng nông nghiệp
Hợp tác xã
26 các trang trại ở nước ta có vai trò chủ yếu nào sau đây?
Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp
Góp phần khai thác hiệu quả các tiềm năng thế mạnh của vùng
Góp phần khai thác hiệu quả lợi thế vị trí địa lý tự nhiên dân cư - xã hội
Đẩy mạnh công nghiệp hóa và khai thác mạnh theo lãnh thổ
27 Mục đích phát triển chủ yếu của các trang trại là
Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh cao
Sản xuất hàng hóa đáp ứng nhu cầu của thị trường
Đa dạng hóa đối tượng nuôi trồng để tăng sản lượng nông sản
Sản xuất hàng hóa chủ yếu phục vụ nhu cầu xuất khẩu
28 vùng chiến tranh cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu tập trung ở
Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
TDvà MN Bắc Bộ và Tây Nguyên
29 Các tỉnh Hải Dương Bắc Giang Hưng Yên Bình Thuận là các khu vực chuyên canh nổi tiếng về
Cây công nghiệp lâu năm
Cây công nghiệp hàng năm
Cây dược liệu
Cây ăn quả
30 Trong số các vùng nông nghiệp sau đây Vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?
Trung du và miền núi Bắc Bỏ
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
Tây Nguyên
31 về mặt sinh thái nông nghiệp vùng nào sau đây ít bị khô hạn và thiếu nước vào mùa khô
Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng sông Hồng
Đông Nam Bộ
Tây Nguyên
32 cùng nông nghiệp nào sau đây tỉ lệ diện tích đất bazan và đất xám phù sa cổ nhiều nhất
Đồng bằng sông Cửu Long
Duyên hải Nam Trung Bộ
Đông Nam Bộ
Tây Nguyên
33 Theo cách phân loại hiện hành cơ cấu công nghiệp theo ngành nước ta hiện nay được chia thành
3nhóm
2nhóm
4nhóm
5nhóm
34 nhóm ngành tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay là
Sản xuất phân phối điện khí đốt nước nóng hơi nước điều hòa không khí
Công nghiệp chế biến chế tạo
Công nghiệp khai khoáng
Cung cấp nước hoạt động quản lý và xử lý rác thải nước thải
35 Trong nội bộ nhóm ngành công nghiệp cơ cấu các ngành đang phát triển theo hướng
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp thành phần kinh tế hiện nay là
Chuyển dịch từ các ngành và công nghệ đòi hỏi trình độ công nghệ cao sang các ngành thủ công đơn giản
Chuyển dịch theo hướng giảm tỷ trọng năng lượng tái tạo công nghiệp sản xuất điện
Chuyển dịch từ các công đoạn có giá trị gia tăng sang các công đoạn có giá trị gia tăng thấp trong chuỗi giá trị toàn cầu
36 xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghệ theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay là
Giảm phí trong khu vực kinh tế ngoài nhà nước tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước
Giảm tí trong khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài khu vực kinh tế Nhà nước
Đăng tỷ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà nước và khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Đăng ký trong khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực kinh tế ngoài nhà nước
37 thành phần kinh tế có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ là
Kinh tế Nhà nước
Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế tư nhân
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
38 Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp và loại cao nhất trong cả nước là
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long
Duyên hải miền Trung và Đông Nam Bộ
39 vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Duyên hải Nam Trung Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
40 công nghiệp sản xuất đồ uống nước ta thường phân bố chủ yếu ở
Các đô thị lớn
Vùng nông thôn
Khu vực đông dân cư
Vùng ven biển
41 sự phân bố ngành công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm ở nước ta phụ thuộc lớn nhất vào
Sự phân bố dân cư
Sự tập trung lao động
Nguồn nguyên liệu tại chỗ
Thị trường tiêu thụ sản phẩm
42 công nghiệp chế biến chè ở nước ta chủ yếu phân bố ở vùng
Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ
Trung du và miền núi Bắc Bộ Tây Nguyên
Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng
43 nguyên liệu của ngành công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm nước ta đa dạng chủ yếu của ngành
Khai thác gỗ khai thác khoáng sản
Khai thác khoáng sản thủy sản
Trồng trọt chăn nuôi và thủy sản
Trồng lúa chăn nuôi và thủy sản
44 sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm không có vai trò nào sau đây
Nâng cao giá trị sản phẩm nông nghiệp
Thúc đẩy các sự phát triển ngành công nghiệp khai khoáng
Tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị giúp tích lũy vốn
Góp phần nâng cao thu nhập cải thiện đời sống người dân
45 ở nước ta Các nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt và có thể tái tạo
Than đá dầu mỏ năng lượng gió
Dầu mỏ khí tự nhiên điện sinh khối
Năng lượng mặt trời gió điện địa nhiệt
Điện giữ nhiệt điện sinh khối khí tự nhiên
46 một trong những khó khăn kéo dài nhiều năm của ngành công nghiệp dệt may và da dày của nước ta là
Thiếu nguồn nguyên liệu trong nước
Chưa tạo ra được mẫu mã đa dạng theo nhu cầu
Thiếu nguồn lao động có tay nghề
Trình độ khoa học - kỹ thuật còn hạn chế
47 đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta
Được chính phủ cấp phép đầu tư với hệ thống hạ tầng kỹ thuật và pháp lý riêng
Không có ranh giới địa lý xác định phân bố tập trung ở các đô thị lớn
Của dân cư sinh sống có các cơ sở sản xuất nòng cốt và hỗ trợ
Các cơ sở sản xuất công nghiệp có khả năng hợp tác sản xuất cao
48 các khu công nghiệp ở nước ta tập trung nhiều nhất ở
Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
49 vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
Đông Nam Bộ
50 khu công nghiệp nước ta có đặc điểm là
Gắn liền với các đô thị đông dân
Có ranh giới rõ ràng không có dân cư sinh sống
Tập trung ở các vùng nguyên liệu
Mỗi khu công nghiệp có một ngành chuyên môn riêng
51 Nhân tố có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự phân bố các khu công nghiệp khu chế xuất nước ta là
Nguồn tài nguyên khoáng sản
Điều kiện khí hậu
Vị trí địa lý dân cư và nguồn lao động
Vị trí địa lý
52 Các trung tâm công nghiệp thường phát triển
Gần các mỏ khoáng sản
Gắn liền với các đô thị lớn và vừa
Dọc theo ven biển
Tập trung ở các đồng bằng
53 Đến năm 2023 nước ta có trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn là
Thành phố Hồ Chí Minh Hà Nội Cần Thơ
Thành phố Hồ Chí Minh Hà Nội Biên Hòa
Thành phố Hồ Chí Minh Hà Nội Đà Nẵng
Thành phố Hồ Chí Minh Hà Nội Hải Phòng
54 hướng chuyên môn hóa chính của các trung tâm công nghiệp phụ thuộc vào
Nguồn tài nguyên của trung tâm
Trí địa lý của Trung tâm
Nguồn vốn đầu tư vào trung tâm
Số lượng lao động tại trung tâm
55 lãnh thổ hệ ngang với khoảng 7 độ kinh tuyến làm cho nước ta
Trong năm mọi nơi Có hai lần mặt trời lên thiên đỉnh
có lượng mưa lớn và thảm thực vật xanh tốt quanh năm
Có gió tín phong Bắc bán cầu hoạt động quanh năm
Toàn bộ phần đất liền của đất nước thuộc một múi giờ
56 Vị trí nước ta ở
Vùng ôn đới lục địa
Phía đông của Lào
Nội chí tuyến bán cầu Nam
Trung tâm của lục địa Châu Á
57 đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta là ranh giới giữa hai vùng
Đặc quyền kinh tế và lãnh hải
Nội thủy và thềm lục địa
Lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải
Nội thủy và tiếp dẫn lãnh hải
58 vị trí nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của tín phong và gió màu Châu Á làm cho nước ta có
Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
Tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng
Mưa phân hóa theo thời gian và không gian
Đồi núi thấp kém phần lớn diện tích lãnh thổ
59 Hình dáng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang đã làm cho nước ta có
Nhiệt đới trung bình năm cao mưa lớn
Nhiều sông nhỏ biển tác động sâu sắc
Khí hậu phân hóa theo mùa mưa nhiều
Tín phong hoạt động đều nhiều đồi núi
60 phần đất liền của nước ta
Nằm ở phía Bắc đường xích đạo
Tiếp giáp với nhiều biển
Khí hậu phân hóa theo mùa mưa nhiều
Tiến không hoạt động đều nhiều đồi núi
61 Nước ta nằm trong vùng Nội chí tuyến có
Nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam lượng mưa lớn
Tín Phong hoạt động biên độ nhiệt trong năm nhỏ
Khí hậu phân hóa theo mùa thảm thực vật xanh tốt
Biển tác động sâu sắc sông ngòi phần nhiều là nhỏ
62 vị trí nước ta ở
Phía Bắc thì tuyến bán cầu bắc
Phía tây bán đảo Đông Dương
Phía đông của Thái Bình Dương
Trong khu vực gió mùa Châu Á
63 vĩ độ Địa Lý phần đất liền nước ta kéo dài từ 8* 34' Bắc đến 23* 23' Bắc nói lên đặc điểm nào sau đây?
Nước ta nằm ở bán cầu Đông
Nước ta tiếp giáp với biển Đông
Ta có nhiều thiên tai
Nước ta nằm trong vùng Nội chí tuyến
64 Lãnh thổ toàn vẹn của nước ta bao gồm
Vùng đất vùng biển và vùng trời
Vùng biển vùng trời và quần đảo
Đất liền vùng biển và các hải đảo
Phần đất liền hải đảo và vùng trời
65 đất liền nước ta nằm hoàn toàn trong vùng Nội chí tuyến bán cầu bắc nên có
Số giờ nắng nhiều
Nhiều sông ngòi nhỏ
Nhiều loại thổ nhưỡng
Khoáng sản đa dạng
66 Vị trí địa lý của nước ta
Được xây dựng qua thời gian dài dựng nước
Nữ tuyến giao thông châu Âu- châu Mĩ
Thuộc khu vực hoàn toàn không có thiên tai
Là nơi giao thoa của nhiều hệ thống tự nhiên
68 Vị trí địa lý tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta
Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
Phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới
Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần
Bảo vệ chủ quyền an ninh quốc phòng
69 nhờ viết giáp biển nên nước ta có
Khí hậu hai mùa rõ rệt
Thiên nhiên xanh tốt giàu sức sống
Nền nhiệt độ cao nhiều ánh nắng
Nhiêù tài nguyên khoáng sản và sinh vật
67 điểm cực Đông trên đất nước ta
Nằm trên quần đảo xa bờ
Nằm cao nhất về phía Bắc
Độ cao lớn nhất cả nước
Tiếp giáp với vùng biển
70 Phần đất liền của nước ta
Giáp với các nước xung quanh
Trải dài theo chiều Đông Tây
Mở rộng hết đến vùng lãnh hải
rộng gấp nhiều lần vùng biển
71 Nước ta nằm trong vùng Nội chí tuyến nên
Mọi nơi trong năm đều có mặt trời lên thiên đỉnh
Tín phong bán cầu Bắc đã bị lần áp bởi các số khác
Nhiệt độ trung bình năm cao và phân hóa theo mùa
Số giờ nắng nhiều và biên độ nhiệt trong năm lớn
74 đường biên giới quốc gia nằm trên biển giữa hai bộ phận vùng biển nào sau đây ở nước ta?
Vùng tiếp giáp lãnh hải và thềm lục địa
Nội thủy và vùng tiếp giáp lãnh hải
Lãnh hải và vùng bị tiếp giáp lãnh hải
Vùng đặc quyền kinh tế và nội thủy
72 Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển ở nước ta
Bên ngoài của lãnh hải
Hệ thống các bãi triều
Phía trong đường cơ sở
Hệ thống đảo ven bờ
73 phần đất liền của nước ta
Trải ra rất dài từ Tây sang Đông
Tiếp giáp với nhiều đại dương
Có đường bờ biển khúc khuỷu
mở rộng đến hết vùng nội thủy
75 Để bảo vệ khai thác hiệu quả tài nguyên của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa nước ta cần
Đẩy mạnh sức mạnh về quân sự an ninh quốc phòng và kinh tế
Hiện đại hóa trang thiết bị và đàm phán với các nước láng giềng
Khai thác triệt để các tài nguyên ở đây như hải sản khoáng sản
Đàm phán với các quốc gia láng giềng có chung biển Đông
76 đặc điểm nào sau đây không đúng về hoạt động và tác động của tín phong Bắc bán cầu ở nước ta
Tạo mưa phùn ẩm ướt ở cuối đông
Tạo một khô sâu sắc cho Nam Bộ
Ngay thời tiết hanh khô ở miền Bắc
Hoạt động quanh năm ở nước ta
77 đặc điểm nào sau đây thể hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta
Cán cân bức xạ Dương quanh năm
Nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam
Tổng số giờ nắng có sự phân hóa
Các vùng núi cao có nhiệt độ thấp
78 nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là
Khí hậu phân hóa theo Bắc Nam và theo độ cao
địa hình đất trồng sông ngòi có sự phân hóa rõ
Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
Đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong phú
79 khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta
Phát triển mạnh nền nông nghiệp cận nhiệt đới và ôn đới
Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm trên cả nước
Đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp
Đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp
80 Trong mùa gió Đông Bắc chế độ mưa giữa các vùng ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
Hoàng Sa Trường Sa có mưa rất ít vào các tháng cuối năm
Duyên Hải Trung Bộ có mưa lớn vào các tháng cuối năm
Miền Bắc mùa khô không sâu sắc như miền Nam
Tây Nguyên và Nam bộ thời tiết nóng khô ổn định suốt mùa
81 các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của
Gió mùa đông bắc tín phong bán cầu bắc Vị trí địa lý và địa hình núi
Gió mùa tây nam gió tín phong từ Bắc ấn Dương đến vị trí địa lý
Gió Tây Nam thổi vào mùa hạ vị trí địa lý độ cao và hướng các dãy núi
Hoạt động của gió mùa tín phong bán cầu bắc Vị trí địa lý và địa hình
82 mùa mưa ở miền Nam dài hơn miền Bắc chủ yếu do
Thời gian giữa hai lần mặt trời lên thiên đình ngắn hơn
Hoạt động lùi dần của giải hội tụ Nhiệt Đới từ Bắc vào Nam
Miền Nam có vị trí địa lý gần khu vực xích đạo hơn
Hoạt động kéo dài của gió mùa tây nam ở phía Nam
83 Nam bộ nước ta có mưa lớn vào giữa và cuối mùa hạ do tác động kết hợp của
Gió mùa Tây Nam từ Vĩnh Ben gan vào bão
Giải hội tụ nhiệt đới và hoạt động của frông
Tín phong bán cầu bắc và gió mùa Đông Bắc
Tiên Phong bán cầu Nam và giải hội tụ nhiệt đợi
84 Nam Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
Gió mùa tây nam tín phong bán cầu Bắc bão giải hội tụ áp thấp nhiệt đới
Đã giải hội tụ và áp thấp nhiệt đới gió mùa tây nam và gió Phơn Tây Nam
Gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến tín phong bán cầu bắc và giải hội tụ
Gió mùa Tây Nam giải hội tụ nhiệt đới gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến
85 thảm thực vật của Việt Nam đa dạng về kiểu hệ sinh thái chủ yếu do
Địa hình đa dạng đồi núi chiếm phần lớn diện tích
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa phân hóa phức tạp
Sự phong phú của các nhóm đất và các loại đất
Vị trí là nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật
86 sông ngòi nước ta có mạng lưới dày đặc và nhiều nước chủ yếu do
Khí hậu nhiệt đới gió mùa rừng bị suy giảm địa hình bị cắt xẻ mạnh
Đồi núi rộng khắp lượng mưa lớn sông có nhiều phụ lưu và chi Lưu
Nhiệt ẩm cao mưa tập trung trên sườn núi dốc nguồn nước đa dạng
Vỏ phong hóa bỏ rơi lượng mưa lớn theo mùa thảm thực vật hạn chế
87 chế độ mưa nước ta diễn biến thất thường chủ yếu do
Nóng lên toàn cầu giải hội tụ Nhiệt Đới độ cao và hướng của các dãy núi
Gió hướng Đông Bắc gió hướng Tây Nam Prông bão và áp thấp nhiệt đới
Hoạt động của gió mùa biến đổi khí hậu toàn cầu nhiễu động khí quyển
Giải hội tụ Nhiệt Đới bão rộng Tiến Phong bán cầu bắc vị trí xa xích đạo
88 Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
Gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến tín phong bán cầu bắc và giải hội tụ
Tín phong bán cầu bắc và địa hình đồi núi áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ
Gió mùa tây nam gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến xã hội tụ và bão
Gió mùa tây nam gió Tây địa hình núi bão áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ
89 các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ nhiệt chủ yếu do tác động của
Bão giải hội tụ Nhiệt Đới các loại gió thổi hướng Tây Nam và Đông Bắc
Gió Tây gió mùa đông bắc độ cao các dãy núi và hình dáng lãnh thổ
Gió Tây Nam thổi vào mùa hạ vị trí địa lý độ cao và hướng các dãy núi
Vị trí địa lý địa hình các loại gió và thời gian mặt trời lên thiên đỉnh
90 các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của
Gió Tây Nam thổi vào mùa hạ vị trí địa lý độ cao và hướng ra các dãy núi
Gió mùa tây nam gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến vị trí địa lí
Gió mùa đông bắc Tiên Phong bán cầu bắc Vị trí địa lý và địa hình núi
Tín phong bán cầu bắc hoạt động của gió mùa Vị trí địa lý và địa hình
91 khu vực Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do
Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp
Lịch sử quần cư lâu đời gia tăng dân số cao
Kinh tế phát triển tự nhiên nhiều thuận lợi
Nhiều đất dốc giao thông còn khó khăn
92 vùng đất Tây Bắc nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do
Có nhiều dân tộc ít người sản xuất nhỏ
Nhiều thiên tai công nghiệp còn hạn chế
Địa hình hiểm trở kinh tế chậm phát triển
Nhiều đất dốc giao thông còn khó khăn
93 nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc còn chênh lệch là
Các dân tộc khác nhau về văn hóa phong tục tập quán
Sự phân bố tài nguyên không đồng đều giữa các vùng
Trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau
Do lịch sử định cư của các dân tộc nước ta mang lại
94 dân số nông thôn của nước ta chiếm tỉ lệ lớn chủ yếu do
Trình độ công nghiệp hóa chưa cao xuất phát kinh tế thấp
Nông nghiệp là ngành truyền thống rất cần nhiều lao động
Tập quán trồng lúa nước tâm lý thích sống ở nông thôn
Công nghiệp và Dịch vụ chưa phát triển đô thị thưa thớt
95 vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa các chủ yếu là do
Nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng khai thác rất khó khăn
Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng
Giao thông khó khăn kinh tế chậm phát triển trình độ dân trí thấp
Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm ít các thành phố lớn và đông dân
96 trong vùng đồng bằng sông Hồng dân cư phân bố không đồng đều chủ yếu là do khác nhau về
Địa hình nguồn nước và sự phân bố công nghiệp
Nguồn nước khí hậu của hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều kiện sản xuất cư trú và mức độ đô thị hóa
Sự phân hóa địa hình nguồn nước và giao thông
97 cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do
Kinh tế phát triển tâm lý xã hội và phong tục tập quán được duy trì
Thành tựu trong văn hóa giáo dục và y tế tuổi thọ trung bình tăng
Kết quả của chính sách dân số Đời Sống ngày càng được nâng cao
Tuổi thọ trung bình tăng thành tựu trong y tế và xóa đói giảm nghèo
98 tốc độ già hóa trong dân số nước ta hiện nay đang diễn ra khá nhanh chủ yếu do
Tuổi thọ trung bình tăng thành tựu của y tế
Kinh tế phát triển mức sinh thay thế rất thấp
Gia tăng dân số chậm lại mức sống tăng lên
Tỷ suất sinh thô giảm tuổi thọ trung bình tăng
99 quy mô dân số nước ta lớn gây sức ép đến vấn đề nào sau đây
Bảo lương thực khai thác tài nguyên đất nâng cao mức sống
Giải quyết việc làm xóa đói giảm nghèo nâng cao mức thu nhập
Nâng cao chất lượng cuộc sống khai thác tài nguyên bảo vệ môi trường
Phát triển giáo dục an ninh lương thực sử dụng các tài nguyên
100 tỷ suất gia tăng giảm cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa chủ yếu do
Độ tuổi sinh đẻ giảm kinh tế phát triển mức sống tăng
Tỷ suất sinh sản tỷ suất tử tăng tuổi thọ trung bình tăng
Kinh tế phát triển sức sống tăng và chính sách dân số
Kinh tế phát triển tâm lý ngại sinh con chính sách dân số
