wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa chkI trắc nghiệm

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

1 cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

Công nghiệp hóa và hiện đại hóa

b)

Hiện đại hóa và tin học hóa

c)

Ứng dụng khoa học - công nghệ cao

d)

Tăng cường mạnh mẽ liên kết quốc tế

2.

2 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành là

a)

Sự thay đổi tỷ trọng các thành phần kinh tế

b)

Sự thay đổi tỉ trọng diện tích các vùng kinh tế

c)

Sự thay đổi quy mô các trung tâm ,các vùng kinh tế

d)

Sự thay đổi tỉ trọng các ngành nhóm, ngành kinh tế

3.

3 Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là

a)

Đặc điểm sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

b)

Nguồn nhân lực chưa đáp ứng được các yêu cầu của nền kinh tế

c)

Độ tăng trưởng kinh tế không đồng đều giữa các ngành

d)

Kinh tế phát triển chủ yếu theo bề rộng, trước cạnh tranh còn yếu

4.

4 Đặc điểm nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ truyền dịch đang diễn ra rất nhanh

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế

c)

Chuyển dịch hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

5.

5 Cơ cấu kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỷ trọng các ngành hiệu quả kinh tế và hàm lượng khoa học công nghệ

b)

Tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên và lao động

c)

Giảm tỷ trọng các ngành đòi hỏi hàm lượng khoa học kỹ thuật cao

d)

Giảm tỷ trọng các ngành công nghiệp đặc biệt là công nghiệp khai khoáng

6.

6 Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

Khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng giảm tỉ trọng

b)

Khu vực kinh tế ngoại Nhà nước có tỉ trọng thấp nhất

c)

Khu vực kinh tế tư nhân chưa phát triển

d)

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài mới được hình thành

7.

7 Hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp-xây dựng là

a)

Giảm tỷ trọng các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

b)

Tăng tỷ trọng nhóm các ngành công nghiệp khai khoáng

c)

Thực hiện chuyển đổi số, phát triển các ngành công nghệ cao

d)

Chú trọng sản lượng, đầu tư nâng cao giá thành sản phẩm

8.

8 Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế Nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

9.

9 Khu vực địa hình đồi núi nước ta có những điều kiện thuận lợi nào để phát triển nông nghiệp?

a)

Đất feralit, đất đồng cỏ với các bề mặt tương đối rộng, khá bằng phẳng

b)

Đất đỏ Bazan giàu dinh dưỡng phân bố trên các bề mặt Cao Nguyên rộng lớn

c)

Đuồi núi thấp là chủ yếu với nhiều loại đất tốt, khí hậu mát mẻ, ít biến động

d)

Khí hậu quanh năm mát mẻ ít biến động đất feralit màu dinh dưỡng

10.

10 điều kiện khí hậu giúp nền nông nghiệp nước ta có khả năng

a)

Phát triển nhiều loại cây trồng vật nuôi quý hiếm giá trị kinh tế cao

b)

Phát triển rộng rãi nhiều loại cây nhiệt đới cận nhiệt đới và ôn đới

c)

Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp với nhiều loại nông sản Nhiệt Đới cận nhiệt

d)

Phát triển đa dạng nền nông nghiệp nhiệt đới cận nhiệt và ôn đới quanh năm

11.

11 xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là

a)

Giảm tỷ trọng ngành chăn nuôi tăng tỷ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp

b)

Giảm tỷ trọng ngành trồng trọt tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp

c)

Giảm tỷ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp tăng tỷ trọng trồng trọt

d)

Giảm tỷ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp tăng tỷ trọng ngành chăn nuôi

12.

12 trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây lương thực

b)

Cây công nghiệp

c)

Cây rau đậu

d)

Cây ăn quả

13.

13 cây lúa ở nước ta hiện nay

a)

Đang giảm diện tích và sản lượng

b)

Đang giảm diện tích và năng suất

c)

Đang giảm diện tích tăng sản lượng

d)

Ổn định diện tích và sản lượng

14.

14 vùng có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

b)

Vùng đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Vùng đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

15.

15 trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta loại cây trồng có xu hướng tăng diện tích những năm gần đây là

a)

Cây lương thực và cây công nghiệp

b)

Cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

Cây rau đậu và cây ăn quả

d)

Cây rau đậu và cây lương thực

16.

16 trong cơ cấu kênh công nghiệp nước ta

a)

Cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất và có xu hướng giảm

b)

Cây lâu năm có diện tích lớn và đang có xu hướng tăng

c)

Cây hằng năm có diện tích lớn và đang có xu hướng giảm

d)

Cây hàng năm có diện tích lớn và đang có xu hướng tăng

17.

17 tỷ lệ che phủ rừng là

a)

Tỉ lệ diện tích rừng trồng trên tổng diện tích rừng

b)

Tỉ lệ diện tích từng loại rừng so với tổng diện tích rừng

c)

Tỉ diện tích rừng so với tổng diện tích đất tự nhiên

d)

Tỷ lệ diện tích rừng tự nhiên trên tổng diện tích rừng

18.

18 vùng có tỉ lệ che phủ rừng thấp nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Vùng Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Vùng Tây Nguyên

19.

19 các hoạt động Lâm nghiệp bao gồm

a)

Lâm sinh khai thác chế biến gỗ lâm sản

b)

Khai thác chế biến gỗ lâm sản trồng rừng

c)

Khai thác chế biến gỗ và lâm sản khoanh nuôi và bảo vệ rừng

d)

Trồng rừng Lâm sinh và khai thác chế biến lâm sản

20.

20 đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình phát triển rừng nước ta hiện nay

a)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung có tỉ lệ che phủ rừng cao nhất nước

b)

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có diện tích rừng ít nhất nước

c)

Diện tích rừng trồng nhiều gấp đôi so với rừng tự nhiên

d)

Diện tích rừng trồng mới tập trung ở nước ta ngày càng tăng

21.

21 vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

22.

22 vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

23.

23 thế mạnh nổi bật để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

Khai thác thủy sản

b)

Chế biến thủy sản

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Bảo quản thủy sản

24.

24 biện pháp được chú trọng vừa giúp tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản là

a)

Cái tiếng kỹ thuật Tìm kiếm thị trường tiêu thụ ổn định

b)

Đẩy mạnh phát triển cơ sở công nghiệp chế biến

c)

Áp dụng công nghệ hiện đại đẩy mạnh đánh bắt xa bờ

d)

Kiểm soát việc đánh bắt và truy xuất nguồn gốc thủy sản

25.

25 hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp gắn liền với kinh tế sản xuất hàng hóa chủ yếu thuộc quyền sử dụng của cá nhân ở nước ta là

a)

Trang trại

b)

Vùng chuyên canh

c)

Vùng nông nghiệp

d)

Hợp tác xã

26.

26 các trang trại ở nước ta có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp

b)

Góp phần khai thác hiệu quả các tiềm năng thế mạnh của vùng

c)

Góp phần khai thác hiệu quả lợi thế vị trí địa lý tự nhiên dân cư - xã hội

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và khai thác mạnh theo lãnh thổ

27.

27 Mục đích phát triển chủ yếu của các trang trại là

a)

Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh cao

b)

Sản xuất hàng hóa đáp ứng nhu cầu của thị trường

c)

Đa dạng hóa đối tượng nuôi trồng để tăng sản lượng nông sản

d)

Sản xuất hàng hóa chủ yếu phục vụ nhu cầu xuất khẩu

28.

28 vùng chiến tranh cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu tập trung ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

TDvà MN Bắc Bộ và Tây Nguyên

29.

29 Các tỉnh Hải Dương Bắc Giang Hưng Yên Bình Thuận là các khu vực chuyên canh nổi tiếng về

a)

Cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây công nghiệp hàng năm

c)

Cây dược liệu

d)

Cây ăn quả

30.

30 Trong số các vùng nông nghiệp sau đây Vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bỏ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Tây Nguyên

31.

31 về mặt sinh thái nông nghiệp vùng nào sau đây ít bị khô hạn và thiếu nước vào mùa khô

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

32.

32 cùng nông nghiệp nào sau đây tỉ lệ diện tích đất bazan và đất xám phù sa cổ nhiều nhất

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

33.

33 Theo cách phân loại hiện hành cơ cấu công nghiệp theo ngành nước ta hiện nay được chia thành

a)

3nhóm

b)

2nhóm

c)

4nhóm

d)

5nhóm

34.

34 nhóm ngành tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay là

a)

Sản xuất phân phối điện khí đốt nước nóng hơi nước điều hòa không khí

b)

Công nghiệp chế biến chế tạo

c)

Công nghiệp khai khoáng

d)

Cung cấp nước hoạt động quản lý và xử lý rác thải nước thải

35.

35 Trong nội bộ nhóm ngành công nghiệp cơ cấu các ngành đang phát triển theo hướng

a)

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp thành phần kinh tế hiện nay là

b)

Chuyển dịch từ các ngành và công nghệ đòi hỏi trình độ công nghệ cao sang các ngành thủ công đơn giản

c)

Chuyển dịch theo hướng giảm tỷ trọng năng lượng tái tạo công nghiệp sản xuất điện

d)

Chuyển dịch từ các công đoạn có giá trị gia tăng sang các công đoạn có giá trị gia tăng thấp trong chuỗi giá trị toàn cầu

36.

36 xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghệ theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay là

a)

Giảm phí trong khu vực kinh tế ngoài nhà nước tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước

b)

Giảm tí trong khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài khu vực kinh tế Nhà nước

c)

Đăng tỷ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà nước và khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Đăng ký trong khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực kinh tế ngoài nhà nước

37.

37 thành phần kinh tế có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ là

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế ngoài nhà nước

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

38.

38 Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp và loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

c)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải miền Trung và Đông Nam Bộ

39.

39 vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

40.

40 công nghiệp sản xuất đồ uống nước ta thường phân bố chủ yếu ở

a)

Các đô thị lớn

b)

Vùng nông thôn

c)

Khu vực đông dân cư

d)

Vùng ven biển

41.

41 sự phân bố ngành công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm ở nước ta phụ thuộc lớn nhất vào

a)

Sự phân bố dân cư

b)

Sự tập trung lao động

c)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ

d)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

42.

42 công nghiệp chế biến chè ở nước ta chủ yếu phân bố ở vùng

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng

43.

43 nguyên liệu của ngành công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm nước ta đa dạng chủ yếu của ngành

a)

Khai thác gỗ khai thác khoáng sản

b)

Khai thác khoáng sản thủy sản

c)

Trồng trọt chăn nuôi và thủy sản

d)

Trồng lúa chăn nuôi và thủy sản

44.

44 sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm không có vai trò nào sau đây

a)

Nâng cao giá trị sản phẩm nông nghiệp

b)

Thúc đẩy các sự phát triển ngành công nghiệp khai khoáng

c)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị giúp tích lũy vốn

d)

Góp phần nâng cao thu nhập cải thiện đời sống người dân

45.

45 ở nước ta Các nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt và có thể tái tạo

a)

Than đá dầu mỏ năng lượng gió

b)

Dầu mỏ khí tự nhiên điện sinh khối

c)

Năng lượng mặt trời gió điện địa nhiệt

d)

Điện giữ nhiệt điện sinh khối khí tự nhiên

46.

46 một trong những khó khăn kéo dài nhiều năm của ngành công nghiệp dệt may và da dày của nước ta là

a)

Thiếu nguồn nguyên liệu trong nước

b)

Chưa tạo ra được mẫu mã đa dạng theo nhu cầu

c)

Thiếu nguồn lao động có tay nghề

d)

Trình độ khoa học - kỹ thuật còn hạn chế

47.

47 đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta

a)

Được chính phủ cấp phép đầu tư với hệ thống hạ tầng kỹ thuật và pháp lý riêng

b)

Không có ranh giới địa lý xác định phân bố tập trung ở các đô thị lớn

c)

Của dân cư sinh sống có các cơ sở sản xuất nòng cốt và hỗ trợ

d)

Các cơ sở sản xuất công nghiệp có khả năng hợp tác sản xuất cao

48.

48 các khu công nghiệp ở nước ta tập trung nhiều nhất ở

a)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

49.

49 vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

d)

Đông Nam Bộ

50.

50 khu công nghiệp nước ta có đặc điểm là

a)

Gắn liền với các đô thị đông dân

b)

Có ranh giới rõ ràng không có dân cư sinh sống

c)

Tập trung ở các vùng nguyên liệu

d)

Mỗi khu công nghiệp có một ngành chuyên môn riêng

51.

51 Nhân tố có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự phân bố các khu công nghiệp khu chế xuất nước ta là

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản

b)

Điều kiện khí hậu

c)

Vị trí địa lý dân cư và nguồn lao động

d)

Vị trí địa lý

52.

52 Các trung tâm công nghiệp thường phát triển

a)

Gần các mỏ khoáng sản

b)

Gắn liền với các đô thị lớn và vừa

c)

Dọc theo ven biển

d)

Tập trung ở các đồng bằng

53.

53 Đến năm 2023 nước ta có trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn là

a)

Thành phố Hồ Chí Minh Hà Nội Cần Thơ

b)

Thành phố Hồ Chí Minh Hà Nội Biên Hòa

c)

Thành phố Hồ Chí Minh Hà Nội Đà Nẵng

d)

Thành phố Hồ Chí Minh Hà Nội Hải Phòng

54.

54 hướng chuyên môn hóa chính của các trung tâm công nghiệp phụ thuộc vào

a)

Nguồn tài nguyên của trung tâm

b)

Trí địa lý của Trung tâm

c)

Nguồn vốn đầu tư vào trung tâm

d)

Số lượng lao động tại trung tâm

55.

55 lãnh thổ hệ ngang với khoảng 7 độ kinh tuyến làm cho nước ta

a)

Trong năm mọi nơi Có hai lần mặt trời lên thiên đỉnh

b)

có lượng mưa lớn và thảm thực vật xanh tốt quanh năm

c)

Có gió tín phong Bắc bán cầu hoạt động quanh năm

d)

Toàn bộ phần đất liền của đất nước thuộc một múi giờ

56.

56 Vị trí nước ta ở

a)

Vùng ôn đới lục địa

b)

Phía đông của Lào

c)

Nội chí tuyến bán cầu Nam

d)

Trung tâm của lục địa Châu Á

57.

57 đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta là ranh giới giữa hai vùng

a)

Đặc quyền kinh tế và lãnh hải

b)

Nội thủy và thềm lục địa

c)

Lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải

d)

Nội thủy và tiếp dẫn lãnh hải

58.

58 vị trí nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của tín phong và gió màu Châu Á làm cho nước ta có

a)

Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

c)

Mưa phân hóa theo thời gian và không gian

d)

Đồi núi thấp kém phần lớn diện tích lãnh thổ

59.

59 Hình dáng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang đã làm cho nước ta có

a)

Nhiệt đới trung bình năm cao mưa lớn

b)

Nhiều sông nhỏ biển tác động sâu sắc

c)

Khí hậu phân hóa theo mùa mưa nhiều

d)

Tín phong hoạt động đều nhiều đồi núi

60.

60 phần đất liền của nước ta

a)

Nằm ở phía Bắc đường xích đạo

b)

Tiếp giáp với nhiều biển

c)

Khí hậu phân hóa theo mùa mưa nhiều

d)

Tiến không hoạt động đều nhiều đồi núi

61.

61 Nước ta nằm trong vùng Nội chí tuyến có

a)

Nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam lượng mưa lớn

b)

Tín Phong hoạt động biên độ nhiệt trong năm nhỏ

c)

Khí hậu phân hóa theo mùa thảm thực vật xanh tốt

d)

Biển tác động sâu sắc sông ngòi phần nhiều là nhỏ

62.

62 vị trí nước ta ở

a)

Phía Bắc thì tuyến bán cầu bắc

b)

Phía tây bán đảo Đông Dương

c)

Phía đông của Thái Bình Dương

d)

Trong khu vực gió mùa Châu Á

63.

63 vĩ độ Địa Lý phần đất liền nước ta kéo dài từ 8* 34' Bắc đến 23* 23' Bắc nói lên đặc điểm nào sau đây?

a)

Nước ta nằm ở bán cầu Đông

b)

Nước ta tiếp giáp với biển Đông

c)

Ta có nhiều thiên tai

d)

Nước ta nằm trong vùng Nội chí tuyến

64.

64 Lãnh thổ toàn vẹn của nước ta bao gồm

a)

Vùng đất vùng biển và vùng trời

b)

Vùng biển vùng trời và quần đảo

c)

Đất liền vùng biển và các hải đảo

d)

Phần đất liền hải đảo và vùng trời

65.

65 đất liền nước ta nằm hoàn toàn trong vùng Nội chí tuyến bán cầu bắc nên có

a)

Số giờ nắng nhiều

b)

Nhiều sông ngòi nhỏ

c)

Nhiều loại thổ nhưỡng

d)

Khoáng sản đa dạng

66.

66 Vị trí địa lý của nước ta

a)

Được xây dựng qua thời gian dài dựng nước

b)

Nữ tuyến giao thông châu Âu- châu Mĩ

c)

Thuộc khu vực hoàn toàn không có thiên tai

d)

Là nơi giao thoa của nhiều hệ thống tự nhiên

67.

68 Vị trí địa lý tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta

a)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

b)

Phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới

c)

Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần

d)

Bảo vệ chủ quyền an ninh quốc phòng

68.

69 nhờ viết giáp biển nên nước ta có

a)

Khí hậu hai mùa rõ rệt

b)

Thiên nhiên xanh tốt giàu sức sống

c)

Nền nhiệt độ cao nhiều ánh nắng

d)

Nhiêù tài nguyên khoáng sản và sinh vật

69.

67 điểm cực Đông trên đất nước ta

a)

Nằm trên quần đảo xa bờ

b)

Nằm cao nhất về phía Bắc

c)

Độ cao lớn nhất cả nước

d)

Tiếp giáp với vùng biển

70.

70 Phần đất liền của nước ta

a)

Giáp với các nước xung quanh

b)

Trải dài theo chiều Đông Tây

c)

Mở rộng hết đến vùng lãnh hải

d)

rộng gấp nhiều lần vùng biển

71.

71 Nước ta nằm trong vùng Nội chí tuyến nên

a)

Mọi nơi trong năm đều có mặt trời lên thiên đỉnh

b)

Tín phong bán cầu Bắc đã bị lần áp bởi các số khác

c)

Nhiệt độ trung bình năm cao và phân hóa theo mùa

d)

Số giờ nắng nhiều và biên độ nhiệt trong năm lớn

72.

74 đường biên giới quốc gia nằm trên biển giữa hai bộ phận vùng biển nào sau đây ở nước ta?

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải và thềm lục địa

b)

Nội thủy và vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Lãnh hải và vùng bị tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền kinh tế và nội thủy

73.

72 Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển ở nước ta

a)

Bên ngoài của lãnh hải

b)

Hệ thống các bãi triều

c)

Phía trong đường cơ sở

d)

Hệ thống đảo ven bờ

74.

73 phần đất liền của nước ta

a)

Trải ra rất dài từ Tây sang Đông

b)

Tiếp giáp với nhiều đại dương

c)

Có đường bờ biển khúc khuỷu

d)

mở rộng đến hết vùng nội thủy

75.

75 Để bảo vệ khai thác hiệu quả tài nguyên của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa nước ta cần

a)

Đẩy mạnh sức mạnh về quân sự an ninh quốc phòng và kinh tế

b)

Hiện đại hóa trang thiết bị và đàm phán với các nước láng giềng

c)

Khai thác triệt để các tài nguyên ở đây như hải sản khoáng sản

d)

Đàm phán với các quốc gia láng giềng có chung biển Đông

76.

76 đặc điểm nào sau đây không đúng về hoạt động và tác động của tín phong Bắc bán cầu ở nước ta

a)

Tạo mưa phùn ẩm ướt ở cuối đông

b)

Tạo một khô sâu sắc cho Nam Bộ

c)

Ngay thời tiết hanh khô ở miền Bắc

d)

Hoạt động quanh năm ở nước ta

77.

77 đặc điểm nào sau đây thể hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta

a)

Cán cân bức xạ Dương quanh năm

b)

Nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

Tổng số giờ nắng có sự phân hóa

d)

Các vùng núi cao có nhiệt độ thấp

78.

78 nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là

a)

Khí hậu phân hóa theo Bắc Nam và theo độ cao

b)

địa hình đất trồng sông ngòi có sự phân hóa rõ

c)

Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong phú

79.

79 khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

Phát triển mạnh nền nông nghiệp cận nhiệt đới và ôn đới

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm trên cả nước

c)

Đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp

d)

Đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp

80.

80 Trong mùa gió Đông Bắc chế độ mưa giữa các vùng ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoàng Sa Trường Sa có mưa rất ít vào các tháng cuối năm

b)

Duyên Hải Trung Bộ có mưa lớn vào các tháng cuối năm

c)

Miền Bắc mùa khô không sâu sắc như miền Nam

d)

Tây Nguyên và Nam bộ thời tiết nóng khô ổn định suốt mùa

81.

81 các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của

a)

Gió mùa đông bắc tín phong bán cầu bắc Vị trí địa lý và địa hình núi

b)

Gió mùa tây nam gió tín phong từ Bắc ấn Dương đến vị trí địa lý

c)

Gió Tây Nam thổi vào mùa hạ vị trí địa lý độ cao và hướng các dãy núi

d)

Hoạt động của gió mùa tín phong bán cầu bắc Vị trí địa lý và địa hình

82.

82 mùa mưa ở miền Nam dài hơn miền Bắc chủ yếu do

a)

Thời gian giữa hai lần mặt trời lên thiên đình ngắn hơn

b)

Hoạt động lùi dần của giải hội tụ Nhiệt Đới từ Bắc vào Nam

c)

Miền Nam có vị trí địa lý gần khu vực xích đạo hơn

d)

Hoạt động kéo dài của gió mùa tây nam ở phía Nam

83.

83 Nam bộ nước ta có mưa lớn vào giữa và cuối mùa hạ do tác động kết hợp của

a)

Gió mùa Tây Nam từ Vĩnh Ben gan vào bão

b)

Giải hội tụ nhiệt đới và hoạt động của frông

c)

Tín phong bán cầu bắc và gió mùa Đông Bắc

d)

Tiên Phong bán cầu Nam và giải hội tụ nhiệt đợi

84.

84 Nam Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của

a)

Gió mùa tây nam tín phong bán cầu Bắc bão giải hội tụ áp thấp nhiệt đới

b)

Đã giải hội tụ và áp thấp nhiệt đới gió mùa tây nam và gió Phơn Tây Nam

c)

Gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến tín phong bán cầu bắc và giải hội tụ

d)

Gió mùa Tây Nam giải hội tụ nhiệt đới gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến

85.

85 thảm thực vật của Việt Nam đa dạng về kiểu hệ sinh thái chủ yếu do

a)

Địa hình đa dạng đồi núi chiếm phần lớn diện tích

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa phân hóa phức tạp

c)

Sự phong phú của các nhóm đất và các loại đất

d)

Vị trí là nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật

86.

86 sông ngòi nước ta có mạng lưới dày đặc và nhiều nước chủ yếu do

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa rừng bị suy giảm địa hình bị cắt xẻ mạnh

b)

Đồi núi rộng khắp lượng mưa lớn sông có nhiều phụ lưu và chi Lưu

c)

Nhiệt ẩm cao mưa tập trung trên sườn núi dốc nguồn nước đa dạng

d)

Vỏ phong hóa bỏ rơi lượng mưa lớn theo mùa thảm thực vật hạn chế

87.

87 chế độ mưa nước ta diễn biến thất thường chủ yếu do

a)

Nóng lên toàn cầu giải hội tụ Nhiệt Đới độ cao và hướng của các dãy núi

b)

Gió hướng Đông Bắc gió hướng Tây Nam Prông bão và áp thấp nhiệt đới

c)

Hoạt động của gió mùa biến đổi khí hậu toàn cầu nhiễu động khí quyển

d)

Giải hội tụ Nhiệt Đới bão rộng Tiến Phong bán cầu bắc vị trí xa xích đạo

88.

88 Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của

a)

Gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến tín phong bán cầu bắc và giải hội tụ

b)

Tín phong bán cầu bắc và địa hình đồi núi áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ

c)

Gió mùa tây nam gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến xã hội tụ và bão

d)

Gió mùa tây nam gió Tây địa hình núi bão áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ

89.

89 các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ nhiệt chủ yếu do tác động của

a)

Bão giải hội tụ Nhiệt Đới các loại gió thổi hướng Tây Nam và Đông Bắc

b)

Gió Tây gió mùa đông bắc độ cao các dãy núi và hình dáng lãnh thổ

c)

Gió Tây Nam thổi vào mùa hạ vị trí địa lý độ cao và hướng các dãy núi

d)

Vị trí địa lý địa hình các loại gió và thời gian mặt trời lên thiên đỉnh

90.

90 các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của

a)

Gió Tây Nam thổi vào mùa hạ vị trí địa lý độ cao và hướng ra các dãy núi

b)

Gió mùa tây nam gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến vị trí địa lí

c)

Gió mùa đông bắc Tiên Phong bán cầu bắc Vị trí địa lý và địa hình núi

d)

Tín phong bán cầu bắc hoạt động của gió mùa Vị trí địa lý và địa hình

91.

91 khu vực Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp

b)

Lịch sử quần cư lâu đời gia tăng dân số cao

c)

Kinh tế phát triển tự nhiên nhiều thuận lợi

d)

Nhiều đất dốc giao thông còn khó khăn

92.

92 vùng đất Tây Bắc nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

Có nhiều dân tộc ít người sản xuất nhỏ

b)

Nhiều thiên tai công nghiệp còn hạn chế

c)

Địa hình hiểm trở kinh tế chậm phát triển

d)

Nhiều đất dốc giao thông còn khó khăn

93.

93 nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc còn chênh lệch là

a)

Các dân tộc khác nhau về văn hóa phong tục tập quán

b)

Sự phân bố tài nguyên không đồng đều giữa các vùng

c)

Trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau

d)

Do lịch sử định cư của các dân tộc nước ta mang lại

94.

94 dân số nông thôn của nước ta chiếm tỉ lệ lớn chủ yếu do

a)

Trình độ công nghiệp hóa chưa cao xuất phát kinh tế thấp

b)

Nông nghiệp là ngành truyền thống rất cần nhiều lao động

c)

Tập quán trồng lúa nước tâm lý thích sống ở nông thôn

d)

Công nghiệp và Dịch vụ chưa phát triển đô thị thưa thớt

95.

95 vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa các chủ yếu là do

a)

Nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng khai thác rất khó khăn

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng

c)

Giao thông khó khăn kinh tế chậm phát triển trình độ dân trí thấp

d)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm ít các thành phố lớn và đông dân

96.

96 trong vùng đồng bằng sông Hồng dân cư phân bố không đồng đều chủ yếu là do khác nhau về

a)

Địa hình nguồn nước và sự phân bố công nghiệp

b)

Nguồn nước khí hậu của hệ thống cơ sở hạ tầng

c)

Điều kiện sản xuất cư trú và mức độ đô thị hóa

d)

Sự phân hóa địa hình nguồn nước và giao thông

97.

97 cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do

a)

Kinh tế phát triển tâm lý xã hội và phong tục tập quán được duy trì

b)

Thành tựu trong văn hóa giáo dục và y tế tuổi thọ trung bình tăng

c)

Kết quả của chính sách dân số Đời Sống ngày càng được nâng cao

d)

Tuổi thọ trung bình tăng thành tựu trong y tế và xóa đói giảm nghèo

98.

98 tốc độ già hóa trong dân số nước ta hiện nay đang diễn ra khá nhanh chủ yếu do

a)

Tuổi thọ trung bình tăng thành tựu của y tế

b)

Kinh tế phát triển mức sinh thay thế rất thấp

c)

Gia tăng dân số chậm lại mức sống tăng lên

d)

Tỷ suất sinh thô giảm tuổi thọ trung bình tăng

99.

99 quy mô dân số nước ta lớn gây sức ép đến vấn đề nào sau đây

a)

Bảo lương thực khai thác tài nguyên đất nâng cao mức sống

b)

Giải quyết việc làm xóa đói giảm nghèo nâng cao mức thu nhập

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống khai thác tài nguyên bảo vệ môi trường

d)

Phát triển giáo dục an ninh lương thực sử dụng các tài nguyên

100.

100 tỷ suất gia tăng giảm cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa chủ yếu do

a)

Độ tuổi sinh đẻ giảm kinh tế phát triển mức sống tăng

b)

Tỷ suất sinh sản tỷ suất tử tăng tuổi thọ trung bình tăng

c)

Kinh tế phát triển sức sống tăng và chính sách dân số

d)

Kinh tế phát triển tâm lý ngại sinh con chính sách dân số