wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật lý 12 - HKII

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích cực đại trên tụ và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần lượt là 

10610^{-6}

C   và 10 A. Bước sóng điện từ do mạch phát ra nhận giá trị đúng nào sau đây?

a)

188 m

b)

99 m

c)

314 m

d)

628 m

2.

Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH dến 25mH. Ðể mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ

a)

4 pF đến 400 pF

b)

4pF đến 16 pF

c)

16 pF - 160 pF

d)

160 pF - 400 pF

3.

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 

104 rads10^4\ \frac{rad}{s}  

 . Điện tích cực đại trên tụ điện là  109 C10^{-9}\ C   . Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.106 A6.10^{-6\ }A   thì điện tích trên tụ điện là 

a)

2.1010C2.10^{-10}C  

b)

4.1010C4.10^{-10}C  

c)

8.1010C8.10^{-10}C  

d)

6.1010 C6.10^{-10}\ C  

4.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Ban đầu mạch dao động với chu kỳ T. Điều chỉnh tăng C thêm 21% thì chu kỳ dao động sẽ

a)

giảm bớt 10%

b)

giảm bớt 6,4 %

c)

tăng thêm 10%

d)

tăng thêm 6,4 %

5.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

không truyền được trong chân không

6.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

7.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang

b)

luôn là sóng dọc

c)

có thể là sóng ngang, có thể là sóng dọc

d)

là sóng từ đài phát thanh

8.

Một sóng điện từ được phát tại Trường Sa hướng lên vệ tinh VINASAT1 theo phương vuông góc với mặt đất. Tại một thời điểm t, vecto điện trường đang hướng về đất liền dọc theo các đường vi tuyến thì lúc đó vecto cảm ứng từ đang hướng về phía

a)

đông

b)

tây

c)

nam

d)

bắc

9.

Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại âm tần, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Micro, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.

d)

Micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten

10.

Sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, biến diệu, chọn sóng, tách sóng, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.

d)

Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.

11.

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?

a)

anten

b)

mạch biến điệu

c)

máy phát cao tần

d)

mạch tách sóng

12.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 900.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

13.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

14.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

15.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

16.

Hai mạch dao động điện từ lí tưởng . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T, của mạch thứ hai là T' = 4T . Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại . Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

a)

2

b)

4

c)

1/2

d)

1/4

17.

Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức

a)

λ = cf\lambda\ =\ \frac{c}{f}

b)

λ = fc\lambda\ =\ \frac{f}{c}

c)

λ = f.c\lambda\ =\ f.c

d)

λ = c2f\lambda\ =\ \frac{c^2}{f}

18.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

phản xạ

b)

mang năng lượng

c)

truyền được trong chân không

d)

khúc xạ

19.

Điện tích trên tụ trong mạch dao động LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Phương trình điện tích trên tụ là

a)

8.cos(π.104t  π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4t\ -\ \frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

b)

8.cos(π.104.t +π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4.t\ +\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

c)

8.cos(2π.104t+π2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4t+\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

d)

8.cos(2π.104 tπ2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4\ t-\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

20.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi  C = C0C\ =\ C_0    thì mạch dao động với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị 

a)

0,25C00,25C_0  

b)

0,5C00,5C_0  

c)

2C02C_0  

d)

4C04C_0  

21.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng  λ\lambda  = 0,65 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Vị trí vân tối thứ 6 là

a)

0,50 mm

b)

0,65 mm

c)

7,15 mm

d)

0,78 mm

22.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng là 0,5 µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Vị trí vân sáng bậc 3 là

a)

5 mm

b)

3 mm

c)

4 mm

d)

3,5 mm

23.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng 0,50 µm ; a = 3 mm ; D = 3 m. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là

a)

0,50 mm

b)

3 mm

c)

0,75 mm

d)

0,40 mm

24.

Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m; khoảng vân là 1,2 mm. Bước sóng bằng

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,40 undefinedm

c)

0,60 undefinedm

d)

0,75 undefinedm

25.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm; D = 2 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là 8 mm. Giá trị của λ bằng

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,60 undefinedm

c)

0,65 undefinedm

d)

0,40 undefinedm

26.

Trong thí nghiệm Yâng, biết a = 2 mm; D = 1 m;  λ\lambda  = 0,5 μm. Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân tối thứ 5 cùng bên ℓà

a)

1,52 mm 

b)

0,75 mm

c)

0,60 mm 

d)

7,15 mm

27.

Trong thí nghiệm Yâng, biết  λ\lambda  = 0,38 μm; D = 1 m; a = 2 mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này đến vân sáng bậc 5 ở bên kia vân sáng trung tâm ℓà

a)

0,60 mm 

b)

0,75 mm 

c)

7,15 mm

d)

1,52 mm 

28.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm; D = 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng là

a)

0,50 undefinedm

b)

0,45 μ\mu m

c)

0,60 undefinedm

d)

0,75 undefinedm

29.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1,2 mm, ban đầu khoảng vân là 1 mm. Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chứa hai khe thêm 50 cm thì khoảng vân là 1,25 mm. Giá trị của λ là

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,48undefinedm

c)

0,60undefinedm

d)

0,72undefinedm

30.

Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75 µm, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là λn. Biết chiết suất của thủy tinh đồi với bức xạ này là 1,5. Giá trị của λn

a)

700 nm

b)

600 nm

c)

500 nm

d)

650 nm

31.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,13 mm có

a)

vân sáng bậc 6

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân tối thứ 6

32.

Trong thí nghiệm Y-âng. Biết khoảng vân i = 2 mm. Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

33.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng ánh sáng trắng, biết a = 0,3 mm; D = 2 m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,76 μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,40 μm) cùng một phía vân sáng trung tâm là

a)

1,8 mm

b)

2,4 mm

c)

1,5 mm

d)

2,7 mm

34.

Trong thí nghiệm Y-âng, dùng ánh trắng làm thí nghiệm (0,4 mm  \le   λ\lambda   \le   0,76 mm). Biết a = 2 mm; D = 2 m. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3,5 mm có số bức xạ cho vân sáng là                                                                                        

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

35.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng  λ\lambda  = 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

a)

1,0 mm

b)

0,5 mm

c)

1,5 mm

d)

0,75 mm

36.

Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt  λ\lambda 1 và 2. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 8 của 1 trùng với vân sáng bậc 2 của 2. Tỉ số 1/2 bằng 

a)

6/5

b)

4

c)

1/4

d)

5/6

37.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm và D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6 μm và λ2 vào hai khe thì thấy vân sáng bậc 4 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 6 của bức xạ λ1. Giá trị của λ2

a)

0,4 μm

b)

0,5 μm

c)

0,6 μm

d)

0,7 μm

38.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 2,4 mm. Khoảng vân trên màn là

a)

1,8 mm

b)

1,2 mm

c)

0,8 mm

d)

0,6 mm

39.
a)
b)
c)
d)
40.

a)
b)
c)
d)
41.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

42.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

43.

Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

nđ > nc > nv > …> nt

b)

nđ < nc < nv < …< nt

44.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

45.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

46.

khi chùm sáng trắng đi qua lăng kính, tia sáng màu nào lệch về đáy nhiều nhất?

a)

màu đỏ

b)

màu tím

c)

màu vàng

d)

màu cam

47.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

48.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng  λ\lambda   =0,5 μm\mu m   . Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp :

a)

0,5mm

b)

0,1mm

c)

2mm

d)

1mm

49.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng

b)

Bước sóng của ánh sáng

c)

Chiết suất của một môi trường

d)

Tần số ánh sáng

50.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

51.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

52.

Câu 8: Chọn phát biểu sai.

a)

A. Hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau luôn là ánh sáng trắng.

b)

B. Tập hợp hai loại ánh sáng đơn sắc khác nhau không cho ta ánh sáng trắng.

c)

C. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau

d)

D. Ánh sáng màu xanh cũng có thể là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau.

53.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

A. B.

C. D.

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò vi sóng.

c)

hồ quang điện.

d)

lò sưởi điện.

54.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

d)

tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

55.

Tia X có cùng bản chất với

a)

tia β+\beta+

b)

tia α\alpha

c)

tia hồng ngoại.

d)

Tia β\beta-

56.

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

a)

gamma.

b)

hồng ngoại.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.

57.

Một chùm bức xạ điện từ có tần số 24.1014 Hz. Trong không khí (chiết suất lấy bằng 1), chùm bức xạ này có bước sóng bằng bao nhiêu và thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? Cho vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s.

a)

λ\lambda = 0,48 μ\mu m; vùng ánh sáng nhìn thấy.

b)

λ\lambda = 48 pm; vùng tia X.

c)

λ\lambda = 1,25 μ\mu m; vùng hồng ngoại.

d)

λ\lambda = 125 nm; vùng tử ngoại.

58.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

59.

Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có λ= 0,5μm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5m. Điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,5mm có vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân sáng trung tâm?

a)

Vân tối thứ 5

b)

Vân sáng thứ 5

c)

Vân sáng thứ 4

d)

Vân sáng thứ 6

60.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tia laze là chùm sáng có độ đơn sắc cao.

b)

B. Tia laze gây ra hiện tượng quang điện với tất cả các kim loại.

c)

C. Tia laze là chùm sáng song song.

d)

D. Tia laze là chùm sáng kết hợp.

61.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

A. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.

b)

B. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.

c)

C. giảm điện trở của một chất bán dẫn khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

d)

D. một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng.

62.

Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,25 µm. Chiếu vào bề mặt tấm kim loại này lần lượt các chùm bức xạ điện từ có các tần số sau thì chùm bức xạ điện từ có tần số nào sẽ bứt được các electron ra khỏi bề mặt tấm kim loại đó?

a)

14.1014 Hz.

b)

11.1014 Hz.

c)

8.1014 Hz.

d)

5.1014 Hz.

63.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,3μm0,3\mu m  .Trong chân không,chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,41μm0,41\mu m  

b)

0,32μm0,32\mu m  

c)

0,25μm0,25\mu m  

d)

0,36μm0,36\mu m  

64.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

a)

10,2eV

b)

13,6eV

c)

3,4eV

d)

17,0eV

65.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng M của êlectron trong nguyên tử có bán kính

a)

47,7.10-10 m

b)

4,77.10-10 m.

c)

1,59.10-11 m.

d)

15,9.10-11 m.

66.

Giới hạn quang điện của kim loại Natri là  0,5μm0,5\mu m  . Công thoát electron của Natri là:

a)

2,48eV

b)

1,48eV

c)

3,48eV

d)

4,48eV

67.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12r0

b)

16r0

c)

25r0

d)

9r0

68.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

69.

Công thoát của êlectron khỏi kẽm là 3,549eV. Giới hạn quang điện của kẽm bằng

a)

350nm

b)

340nm

c)

320nm

d)

310nm

70.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

71.

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

72.

Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

73.

Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

74.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

75.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

76.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

77.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

lực tương tác mạnh

78.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

79.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

80.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

81.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

82.

Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng

d)

Bảo toàn khối lượng.

83.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

84.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

85.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

86.

Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân  24He\ _2^4He .

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

87.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

88.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

89.

Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là

a)

A. Tia γ, tia β, tia α.

b)

B. Tia α, tia β, tia γ.

c)

C. Tia β, tia α, tia γ.

d)

D. Tia β, tia γ, tia α.

90.

Cho các hạt nhân: 92235U ,  92238U , 24He , 94239Pu_{92}^{235}U\ ,\ \ _{92}^{238}U\ ,\ _2^4He\ ,\ _{94}^{239}Pu   . Hạt nhân không thể phân hạch là

a)

92235U _{92}^{235}U\  

b)

 92238U \ _{92}^{238}U\  

c)

 24He\ _2^4He  

d)

94239Pu_{94}^{239}Pu  

91.

Cho phản ứng hạt nhân: 13H  + 12H   24He + 01n_1^3H\ \ +\ _1^2H\ \ \rightarrow\ _2^4He\ +\ _0^1n   . Đây là  

      

a)

phản ứng nhiệt hạch.

b)

phản ứng phân hạch

c)

phản ứng thu năng lượng.

d)

quá trình phóng xạ. 

92.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.

b)

cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

c)

cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.

d)

cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.

93.

Số nuclôn có trong hạt nhân là

a)

Z

b)

A

c)

Z - A

d)

A + Z

94.

Cho phản ứng hạt nhân: 01n + U92235   3894Sr + 54140Xe + 2. 01n_0^1n\ +\ U_{92}^{235}\ \rightarrow\ \ _{38}^{94}Sr\ +\ _{54}^{140}Xe\ +\ 2.\ _0^1n   . Đây là

a)

Quá trình phóng xạ

b)

Quá trình phân hoạch

c)

Quá trình nhiệt hạch

d)

Phản ứng thu năng lượng

95.

Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 thì có năng lượng nghỉ là

a)

E0 = m0cE_0\ =\ \frac{m_0}{c}  

b)

E0 = mc0E_{0\ }=\ mc_0  

c)

E0 = m0.c2E_0\ =\ m_0.c^2  

d)

E0 = m0c2E_{0\ }=\ \frac{m_0}{c^2}  

96.

Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia γ\gamma   là dòng các hạt nhân 11H_1^1H  .

b)

Tia β+\beta^+    là dòng các hạt pôzitron.

c)

Tia β\beta^-    là dòng các hạt êlectron.

d)

Tia α là dòng các hạt nhân 24He_2^4He   .

97.

Ở nhiệt độ cao, hai hạt nhân Đơ-tê-ri ( 12H_1^2H  ) kết hợp với nhau thành hạt nhân Heli ( 24He_2^4He  ). Đây là

a)

phản ứng nhiệt hạch.   

b)

phản ứng hóa học. 

c)

quá trình phóng xạ.   

d)

phản ứng phân hạch.

98.

Theo thuyết tương đối, một vật đứng yên có năng lượng nghỉ   E0E_0  và khi chuyển động có năng lượng toàn phần là E, động năng của vật lúc này là

a)

Wd = 12(E  E0)W_d\ =\ \frac{1}{2}\left(E\ -\ E_0\right)  

b)

Wd = 12(E + E0)W_d\ =\ \frac{1}{2}\left(E\ +\ E_0\right)  

c)

Wd = E  E0W_d\ =\ E\ -\ E_0  

d)

Wd = E + E0W_d\ =\ E\ +\ E_0  

99.

Cho phản ứng hạt nhân 12H +49Be     ZAX + 24He_1^2H\ +_4^9Be\ \ \rightarrow\ \ \ _Z^AX\ +\ _2^4He   . Giá trị của Z 

a)

15

b)

7

c)

3

d)

4

100.

Đồng vị  Po84210Po_{84}210    phóng xạ  α\alpha  . Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày. Lúc đầu có 1mg Po thì sau 414 ngày kể từ ban đầu thì  thể tích khi He  thu được ở điều kiện chuẩn là?

a)

4,5.103 (l)4,5.10^{-3}\ \left(l\right)  

b)

5,6.104 (l)5,6.10^{-4}\ \left(l\right)  

c)

9,3.105 (l)9,3.10^{-5}\ \left(l\right)  

d)

3,9.105 (l)3,9.10^{-5}\ \left(l\right)