wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý giữa kì

Total questions: 104

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Theo mô hình động học phân tử thì các chất

a)

A. được cấu tạo từ các hạt riêng biệt vô cùng nhỏ bé là nguyên tử, phân tử.

b)

B. liền một khối.

c)

.

C. không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.

d)

D. liền một khối không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.

2.

câu 2: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

    

a)

A. Chuyển động không ngừng.            

b)

B. Giữa các phân tử có khoảng cách.

    

c)

C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.    

d)

D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

3.

Câu 3. Điều nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

A. Vật chất được cấu tạo bởi một số rất lớn những hạt có kích thước rất nhỏ gọi là phân tử.

b)

B. Giữa các phân tử có khoảng cách.                    

c)

     C. Giữa các phân tử có các lực tương tác (hút và đẩy).

d)

D. Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.

4.

Câu 4. Tìm câu sai.

a)

A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

A. Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân tử trong chất rắn.

b)

B. Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn.

c)

C. Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗn độn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.

d)

D. Các phân tử trong chất rắn có kích thước lớn hơn so với các phân tử trong chất lỏng

6.

Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

A. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.           

b)

B. Chuyển động không ngừng.

.

c)

C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

D. Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.

7.

Câu 6. Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

a)

A. có tính dị hướng                                  

b)

B.có cấu trúc tinh thế

c)

C. có dạng hình học xác định                   

d)

D. có nhiệt độ nóng chảy không xác định

8.

Câu 7. Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

A. Không có hình dạng cố định.              

b)

B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

C. Có lực tương tác phân tử lớn                

d)

   D. Chuyển động hỗn loạn không ngừng

9.

Câu 7. Chọn câu sai khi nói về cấu tạo chất

    

a)

A. Các phân tử luôn luôn chuyển động không ngừng

    

b)

B. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lại

    

c)

C. Các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật càng cao

    

d)

D. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

10.

Câu 8: Trong công nghiệp, người ta có thể tạo ra các sản phẩm đúc kim loại bằng cách nấu chảy kim loại đổ vào khuôn. Trong quá trình này, kim loại đã xảy ra hình thức chuyển thể nào?

a)

A. Đông đặc.           

b)

B. Ngưng kết

c)

C. Thăng hoa               

d)

   D. Nóng chảy.

11.

Câu 9. Quá trình nào sau đây là quá trình tỏa nhiệt?

    

a)

A. Nóng chảy - thăng hoa.                                              

b)

B. Bay hơi - thăng hoa.

   

c)

C. Ngưng kết - ngưng tụ.                                                 

d)

D.Nóng chảy - bay hơi

12.

Câu 10.  Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

n

a)

A. Tuyết rơi

b)

B. Đúc tượng đồng

c)

C. Làm đá trong tủ lạnh

d)

D. Rèn thép trong lò rè

13.

Câu 11. Kết luận nào dưới đây không đúng với thể rắn?

a)

A. Các phân tử sắp xếp có trật tự.     

b)

B. Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định.

    

c)

C. Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng không cố định.

    

d)

D. Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử)

14.

Câu 12. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

A. Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

B. Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

C. Mực khô sau khi viết.

d)

D. Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

15.

Câu 13. Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

A. Sương mù.                   

b)

B. Mây.                 

c)

C. Sương đọng trên lá.                                          

d)

D. Khói khi đốt rác.

16.

Câu 14. Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do:

a)

A. tuyết rơi nhiều đè nặng thành ống.

b)

B. thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống.

c)

C. trời lạnh làm đường ống bị cứng dòn và rạn nứt.            

d)

D. các phương án đưa ra đều sai.

17.

Câu 15. Khi nấu ăn những món như: luộc, ninh, nấu cơm… đến lúc sôi thì cần vặn nhỏ lửa lại bởi vì

    

a)

A. Để lửa to sẽ làm nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi.

    

b)

B. Để lửa nhỏ sẽ vẫn giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của thức ăn trong nồi.

    

c)

C. Lúc này để lửa nhỏ vì cần giảm nhiệt độ trong nồi xuống.

    

d)

D. Lúc này cần làm cho nước trong nồi không bị sôi và hóa hơi.

18.

Câu 16. Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy hiện tượng gì?

a)

A. Nước bốc hơi trên xe.

b)

B. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kính xe.

c)

C. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kính xe.

d)

D. Không có hiện tượng gì

19.

Câu 17. Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự nóng chảy và đông đặc?                                                                                                    

a)

A. Ngọn nến vừa tắt

b)

B. Ngọn nến đang cháy

c)

C. Cục nước đá lấy ra khỏi tủ lạnh

d)

D. Ngọn đèn dầu đang cháy

20.

Câu 18. Mây được tạo thành từ

a)

A. nước bay hơi

b)

B. khói

c)

C. nước đông đặc

d)

D. hơi nước ngưng tụ

21.

Câu 19. Đặc điểm nào sau đây là đúng cho thể rắn?

a)

A. Các phân tử di chuyển tự do            

b)

B. Có hình dạng cố định và thể tích cố định

c)

C. Dễ nén lại

d)

D. Có áp suất thấp

22.

Câu 20. So với thể lỏng, thể khí có đặc điểm nào nổi bật?

a)

A. Có thể tích cố định                        

b)

B) Các phân tử gần nhau hơn

c)


C. Có thể tích không cố định và chiếm toàn bộ không gian     

d)

    D. Có lực hấp dẫn mạnh giữa các phân tử

23.

Câu 21. Trong các thể, lực tương tác giữa các phân tử mạnh nhất là ở thể nào?

a)

A. Thể khí           

b)

B. Thể lỏng            

c)

C. Thể rắn    

d)

D. Không có lực tương tác nào giữa các thể

24.

Câu 22.   Điểm khác biệt lớn nhất giữa thể lỏng và thể khí là gì?

a)

A) Thể lỏng không có hình dạng cố định, trong khi thể khí có hình dạng cố định

b)

B) Thể lỏng có thể tích cố định, trong khi thể khí không có thể tích cố định

c)


C) Thể lỏng có khối lượng riêng thấp hơn thể khí

d)

D) Thể khí không có phân tử

25.

Câu 23. Nội năng của một vật là

a)

A. tổng động năng và thế năng của vật.       

b)

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

26.

Câu 24. Nội năng của một vật

    

a)

A. phụ thuộc vào động năng của chuyển động của vật.

    

b)

     B. phụ thuộc vào động năng chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.

    

c)

     C. bằng không khi vật ở thể rắn.               

d)

D. tăng khi vật chuyển động.

27.

Câu 25: Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

   

a)

A. Cọ xát vật lên mặt bàn.  

b)

  B. Đốt nóng vật.    

c)

  C. Làm lạnh vật. 

d)

D. Đưa vật lên cao.

28.

Câu 26. Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

    

a)

A. Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

    

    

b)

     B. Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

    

c)

C. Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

    

d)

D. Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng

29.

Câu 27: Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

   

a)

A. Đun nóng nước bằng bếp.   

b)

B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

   

c)

C. Nén khí trong xilanh.  

d)

D. Cọ xát hai vật vào nhau

30.

Câu 28. Trường hợp nào làm biến đổi nội năng do truyền nhiệt?

a)

A. Đun nóng nước bằng bếp.

b)

B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

C. Nén khí trong xilanh.

d)

D. Cọ xát hai vật vào nhau.

31.

Câu 29: Theo định luật I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng các đại lượng nào?

a)

A. Công và nhiệt lượng mà vật nhận được.                        

b)

B. Động năng và thế năng.

c)

C. Động năng và nhiệt lượng mà vật nhận được.               .

d)

D. Công, động năng và thế năng

32.

Câu 30. Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công ?

a)

A. Mài dao.   

b)

    B. Đóng đinh..

c)

C. Khuấy nước.         

d)

    D. Nung sắt trong lò.

33.

Câu 31. Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là?

a)

A. ΔU = A + Q

b)

B. ΔU = A - Q

c)

C. Q = A - ΔQ

d)

D. Q = A + ΔU

34.

Câu 32. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

    

a)

A. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

    

b)

B. Nhiệt lượng không phải là nội năng.                

c)

C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

    

d)

D. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

35.

Câu 33. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

    

a)

A. Q < 0 và A < 0.                   

b)

B. Q < 0 và A > 0.       

c)

C. Q > 0 và A > 0. 

d)

D. Q > 0 và A < 0.

36.

Câu 34. Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do

a)

A. Nội năng của chất khí tăng lên.

b)

B. Nội năng của chất khí giảm xuống.

c)

C. Nội năng của chất khí không thay đổi.

d)

D. Nội năng của chất khí bị mất đi

37.

Câu 35. Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

A. hệ truyền nhiệt và sinh công.               

b)

B. hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

 C. hệ truyền nhiệt và nhận công.              

d)

D. hệ nhận nhiệt và nhận công.

38.

Câu 36. Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?

a)

A. ΔU = A + Q

b)

B. ΔU = Q ; Q > 0

c)

C. ΔU = Q + A ; Q < 0; A > 0

d)

D. ΔU = Q + A ; Q>0 ; A > 0

39.

Câu 37. Để dao được sắc nhọn người ta thường cọ xát lưỡi dao vào một tấm đá mài. Khi cọ xát thấy lưỡi dao nóng dần lên, làm thay đổi nội năng của lưỡi dao. Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

A. Trong quá trình trên, không có sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

B. Trong quá trình trên, có sự chuyển hoá năng lượng từ cơ năng sang nội năng.

c)

C. Nội năng của lưỡi dao thay đổi bằng cách truyền nhiệt.

d)

D. Nội năng của lưỡi tăng do nó thực hiện công

40.

Câu 38. Hệ thức nào dưới đây là phù hợp với quá trình một khối khí trong bình kín bị nung nóng?

a)

A. ΔU = A; A > 0.              

b)

B. ΔU = Q; Q > 0.               

c)

C. ΔU = A; A < 0. 

d)

D. ΔU = Q; Q < 0.

41.

Câu 39. Dùng tay nén pittong đồng thời nung nóng khí trong một xilanh. Xác định dấu của A Q trong biểu thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học 

a)

A. A > 0; Q > 0   

b)

B. A < 0; Q > 0   

c)

C. A > 0; Q < 0 

d)

D. A < 0; Q < 0.

42.

Câu 40. Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

A. Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

B. Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

C. Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

D. Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

43.

Câu41: Hai nhiệt độ dùng làm mốc của thang nhiệt độ Celsius là

a)

A. Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của thiếc.

b)

B. Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của rượu etylic.

c)

C. Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

d)

D. Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của thủy ngân.

44.

Câu 42: Nhiệt độ cao nhất được chọn làm mốc trong thang nhiệt độ Kelvin có tính chất gì?

           

a)

A. Là nhiệt độ mà nước tinh khiết có thể tồn tại đồng thời ở cả ba thể rắn, lỏng và hơi.

b)

B. Là nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

c)

C. Là nhiệt độ thấp nhất mà các vật có thể có.

d)

D. Là nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết.

45.

Câu 43. Hãy tìm câu sai trong các câu sau:

    

a)

A. Nhiệt độ là đại lượng dùng để mô tả mức độ nóng, lạnh của vật.

   

b)

  B. Nhiệt độ của vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.

    

c)

C. Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng.

    

d)

     D. Nhiệt độ của một vật là số đo nội năng của vật đó.

46.

Câu 44. Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

    

a)

A. vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

    

b)

B. vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

    

c)

     C. vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

d)

     D. vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

47.

Câu 45. Chỉ số nhiệt độ của một vật khi ở trạng thái cân bằng nhiệt tính theo thang nhiệt độ Celsius so với nhiệt độ của vật đó tính theo thang nhiệt độ Kelvin sẽ

A. thấp hơn chính xác là 273,15 độ.                        B. cao hơn chính xác là 273,15 độ.

C. thấp hơn chính xác là 273,16 độ.                       D. cao hơn chính xác là 273,16 độ.

a)

A. thấp hơn chính xác là 273,15 độ.

b)

B. cao hơn chính xác là 273,15 độ.

c)

C. thấp hơn chính xác là 273,16 độ. 

d)

  D. cao hơn chính xác là 273,16 độ.

48.

Câu 46. Trong nhiều nghiên cứu khoa học về nhiệt hay về sự phụ thuộc của các đại lượng đặc trưng của các vật liệu vào nhiệt độ,... người ta thường tính toán ở các nhiệt độ khác nhau nhưng nhiệt độ 300 K được chọn tính rất nhiều vì

a)

A. 300 K là nhiệt độ mà nhiều chất xảy ra sự chuyển thể.

b)

B. 300 K là nhiệt độ mà thực nghiệm dễ đo đạc và quan sát

c)

C. 300 K là nhiệt độ được coi như nhiệt độ phòng trong điều kiện bình thường.

d)

.

D. 300 K là nhiệt độ chẵn nên dễ tính toán.

49.

Câu 47: Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của thành phố Quy Nhơn như sau: Quy Nhơn: Nhiệt độ từ 20°C đến 29°C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

 

a)

A. Nhiệt độ từ 293 K đến 302 K       

b)

B. Nhiệt độ từ 20 K đến 29 K. 

c)

C. Nhiệt độ từ -253 K đến -244 K    

d)

  D. Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.

50.

Câu 48: Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 370C. Trong thang nhiệt độ Kelvin, kết quả đo nào sau đây đúng

a)

A. 310K             

b)

B. 66,6K

c)

C. 310⁰K

d)

D. -5⁰C

51.

Câu 50: Nhiệt kế sử dụng nguyên lý nào để đo nhiệt độ?

a)

A) Nguyên lý áp suất.  

b)

   B) Nguyên lý khối lượng.   

c)

 C) Nguyên lý giãn nở nhiệt. 

d)

D) Nguyên lý chuyển động

52.

Câu 51: Trong nhiệt kế thủy ngân, khi nhiệt độ tăng, điều gì xảy ra với thủy ngân?

a)

A) Thủy ngân co lại                  

b)

   B) Thủy ngân không thay đổi

c)

  
C) Thủy ngân giãn nở và đi lên trong ống.

d)

   D) Thủy ngân biến thành khí

53.

Câu 52: Nhiệt kế điện tử đo nhiệt độ dựa trên nguyên lý nào?

a)

A) Sự thay đổi thể tích.

b)

B) Sự thay đổi điện trở.  

c)

   C) Sự thay đổi áp suất. 

d)

D) Sự thay đổi màu sắc.

54.

Câu 53: Nêu khái niệm nhiệt độ không tuyệt đối?

a)

A. Nhiệt đội tại đó chuyển động nhiệt của phân tử hầu như dừng lại.

b)

B. Nhiệt độ tại đó nước đông đặc thành đá.            

c)

C. Nhiệt độ tại đó tất cả các chất khí hoá rắn.

55.

Câu 54. Trên thang độ C, nhiệt độ không tuyệt đối là  

a)

A. 0⁰C

b)

B. 100⁰C

c)

C. -32⁰C

d)

D. -273⁰C

56.

Câu 55. Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là

   

a)

A. 273⁰K và 373⁰K

b)

B. 0⁰K và 100⁰K

c)

C. 73⁰K và 37⁰K

d)

D. 32⁰K và 212⁰K

57.

Câu 56: Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

A. Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J

b)

B. 1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J

c)

C. Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J

d)

D. Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.

58.

Câu 57. Một bạn học sinh ở Hà Nội đi tham quan trên núi cao quan sát thấy khi đun cùng một lượng nước đá đang tan trong cùng một ấm điện thì thời gian đun tới khi nước sôi ở trên núi là ngắn hơn ở Hà Nội, điều này được giải thích là do

a)

A. nhiệt dung riêng của nước ở trên núi cao sẽ thấp hơn ở Hà Nội.

b)

B. nhiệt dung riêng của nước ở trên núi cao sẽ cao hơn ở Hà Nội.

c)

.

C.nhiệt độ sôi của nước ở trên núi cao sẽ thấp hơn ở Hà Nội.

d)

D.điện lưới được cấp ở Hà Nội mạnh hơn điện lưới cấp cho vùng núi cao.

59.

Câu 58: Nhiệt dung riêng của đồng nhỏ hơn nhôm. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1kg đồng và 1kg nhôm thêm 100C thì:

a)

A. Khối nhôm cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.   .

b)

B. Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối nhôm.

c)

C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.                  

d)

D. Không khẳng định được

60.

Câu 59. Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết

A. nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên.  B. nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 10C.

C. nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó nóng lên thêm 10C.

D. nhiệt lượng cần cung cấp để 1g chất đó nóng lên thêm 10C.

a)

A. nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên.  .

b)

B. nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 10C.

c)

C. nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó nóng lên thêm 10C.

d)

D. nhiệt lượng cần cung cấp để 1g chất đó nóng lên thêm 10C.

61.

Câu 60. Nhiệt dung riêng có đơn vị là:

A. Jun (J).   B. Jun trên Kilôgam (J/kg).        C. Jun trên Kilôgam độ (J/kgK).                      D. Jun trên độ (J/K).

a)

A. Jun (J).  

b)

B. Jun trên Kilôgam (J/kg).       

c)

C. trên Kilôgam độ (J/kgK).                     

d)

D. Jun trên độ (J/K).

62.

Câu 61. Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau: Nhiệt dung riêng của một chất là

a)

A. nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm kể cả trong trường hợp việc tăng nhiệt độ như vật có thể làm thay đổi thể của nó.

b)

B. nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1 K mà không làm thay đổi thể của nó.

c)

C. bằng nhiệt lượng toả ra khi 1 kg chất đó giảm đi mà không làm thay đổi thể của nó.

d)

D. là nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm mà không làm thay đổi thể của

63.

Câu 62. Khi thép đang nóng chảy được làm nguội nhanh về nhiệt độ phòng sẽ giúp tăng độ cứng cho thép và cách làm như vậy được gọi là tôi thép. Người ta có thể sử dụng nước để làm hạ nhiệt độ nhanh cho thép đang nóng đỏ vì

a)

A. nhiệt dung riêng của nước cao hơn nhiều so với của thép trong khi đó nhiệt độ sôi của nước lại thấp hơn nhiều so với nhiệt độ nóng chảy của thép.

b)

B. nhiệt độ nóng chảy của nước thấp hơn nhiều so với của thép.

c)

C. nước có khả năng bốc hơi rất nhanh khi gặp kim loại nóng.

d)

D. sử dụng nước là do thói quen vì thật ra có thể để thép nóng đỏ trong không khí thì thép cũng hạ nhanh về nhiệt độ phòng.

64.

Câu 63. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của một chất, với cùng một bộ thí nghiệm như vậy, chúng ta có nên chọn phương án dùng xăng dầu thay cho nước như ở SGK không?

a)

A. Dùng được vì chúng đều là chất lỏng nên cách đo đạc sẽ giống nhau.

b)

B. Không nên dùng vì các thí nghiệm về nhiệt hay về điện đối với xăng dầu đòi hỏi thiết bị và quy trình thí nghiệm phải tuyệt đối an toàn.

c)

C. Không dùng được vì tăng nhiệt độ của xăng dầu một chút sẽ gây nổ.

d)

D. Dùng được vì nhiệt độ sôi của xăng dầu cao hơn nước.

65.

Câu 64: Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là                  

a)

A. J/s      

b)

B. J/kg.độ       

c)

  C. J/ kg           

d)

D. kg/J

66.

Câu 65. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó

a)

A. Nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.            

b)

B. Nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng sôi.

c)

C. nóng chảy hoàn toàn.

d)

D. tính từ nhiệt độ mà chất đó bắt đầu nóng chảy tới

67.

Câu 66. Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây ?

a)

A. Oát kế

b)

B. Nhiệt lượng kế

c)

C. Đồng hồ bấm giây

d)

D. Thước mét

68.

Câu 67. Một bạn học sinh làm thí nghiệm với đầy đủ thiết bị để xác định được nhiệt nóng chảy riêng của một chất khi đã biết nhiệt dung riêng của chất đó trong trạng thái rắn và trạng thái lỏng. Hãy chỉ ra phương án thí nghiệm sai trong các phương án sau:

a)

A. Bắt đầu thí nghiệm từ khi chất đó đang ở trạng thái rắn và kết thúc khi chất đó đã ở trạng thái lỏng.

b)

B. Thực hiện thí nghiệm từ khi chất đó bắt đầu đạt đến nhiệt độ nóng chảy nhưng chưa nóng chảy và kết thúc khi nóng chảy hoàn toàn và vẫn đang ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

C. Bắt đầu thí nghiệm từ khi chất đó đang ở trạng thái rắn và kết thúc khi đã thấy đã có sự nóng chảy của chất đó.

d)

D. Thực hiện thí nghiệm từ khi chất bắt đầu đạt đến nhiệt độ nóng chảy nhưng chưa nóng chảy và kết thúc khi chất đó đã hoàn toàn ở trạng thái lỏng

69.

Câu 68:   Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

A. Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

B. Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

C. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng.

D. Mỗi kilogam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

a)

A. Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

B. Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

C. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng.

d)

D. Mỗi kilogam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

70.

Câu 69. Khi đo nhiệt độ của một chất đang nóng chảy

a)

A. ta có thể xác định nhiệt dung riêng của chất đó.

b)

B. ta có thể xác định nhiệt nóng chảy riêng của chất đó.

    

c)

C. ta có thể xác định được cả nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng của chất đó.

    

d)

     D. ta không thể xác định được nhiệt dung riêng hay nhiệt nóng chảy riêng của chất đó.

71.

Câu 70. Nhiệt hoá hơi riêng là

a)

A. nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

B. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

c)

C. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

d)

D. nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

72.

Câu 71. Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng

     

a)

A,kg/J                            

b)

B. J.kg                      

c)

C. J/kg                         

d)

D. J

73.

Câu 72. Dụng cụ được sử dụng trong thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước. Chọn câu đúng.

    

a)

A. Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước đá.

    

b)

B. Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, bật lửa, cân điện tử, các dây nối, nước đá.

    

c)

C. Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước nóng.

    

d)

D. Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước nóng.

74.

Câu 73. Cần đo đại lượng nào để xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước

 

a)

A. khối lượng và thể tích của khối chất lỏng

   

b)

B. nhiệt lượng cần cung cấp cho nước hoá hơi và khối lượng của nước.

 

c)

C. nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng trong khoảng thời gian

 

d)

  D. nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng và khoả thời gian cung cấp nhiệt lượng đó

75.

Câu 1. Cho biết các phát biểu sau đây đúng

 

 

a)

a. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

b)

b. Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

c)

c. Vật ở thể lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng

d)

d. Các chất không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác

76.

Câu 2. Cho biết các phát biểu sau đây đúng

a)

a. Khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết giữa chúng các yếu.

b)

b. Các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

c)

c. Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng.

d)

d. Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

77.

Câu 3. Cho các phát biểu sau đây đúng

a)

a. Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về thể tích.

b)

b. Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về kích thước nguyên tử.

c)

c. Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về khối lượng riêng.

d)

d. Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về trật tự của các nguyên tử.

78.

Câu 4. Cho các phát biểu sau: chọn phát biểu đúng

 

 

a)

a.Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng thể tích của chất đó

b)

b. Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng nhiệt độ của khối chất đó

c)

c. Cung cấp nhiệt cho một khối chất là sự truyền năng lượng cho khối chất đó

d)

d. Nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc vào chất và áp suất ngoài

79.

Câu 5. Hình dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất X ;

a)

a. Nhiệt độ sôi của chất X là 1600

 

b)

b. Nhiệt độ nóng chảy của chất X là 400

c)

c. Ở nhiệt độ 1200chất X chỉ tồn tại ở thể lỏng và khí

d)

d. Ở nhiệt độ 400C chất X chỉ tồn tại ở cả thể rắn, thể lỏng và thể hơi

80.

Câu 6.  Chọn đúng sai khi nói về cấu tạo chất: chọn phát biểu đúng

a)

A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

81.

Câu 7. Các tính chất sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn: chọn phát biểu đúng

 

a)

A. Dao động quanh vị trí cân bằng di chuyển được.

b)

B. Lực tương tác phân tử mạnh

c)

C. Có hình dạng và thể tích xác định.

d)

D. Các phân tử không chuyển động hỗn loạn

82.

Câu 8. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về sự sôi?

a)

A. Nước sôi ở nhiệt độ 100oC. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi của nước.

b)

B. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi.

c)

C. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần.  

d)

D. Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng.

83.

Câu 9. Cho các phát biểu sau: Phát biểu Đúng

 

 

a)

a. Nội năng của hệ là một dạng năng lượng và có thể thay đổi được.

b)

b. Thực hiện công và truyền nhiệt không làm thay đổi nội năng của hệ.

c)

c. Công tác động lên hệ có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ và thế năng tương tác giữa chúng.

d)

d. Nội năng không phụ thuộc vào nhiệt độ nhưng phụ thuộc vào thể tích

84.

Câu 10. Cho các phát biểu sau:Phát biểu Đúng

a)

a. Hệ đứng yên vẫn có khả năng sinh công do có nội năng

b)

b. Nội năng bao gồm tổng động năng phân tử và thế năng phân tử

c)

c. Nội năng không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

d)

d. Phần nội năng vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.

85.

Câu 11. Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. Phát biểu Đúng

 

 

a)

a) Công A > 0  vì khí bị nén (khí nhận công).

b)

b) Nhiệt lượng

Q < 0 vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt).

c)

c) Nội năng của khí tăng ΔU > 0

d)

d) Biểu thức liên hệ độ biến thiên nội năng, công và nhiệt lượng là ΔU = A – Q.

86.

Câu 12. Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:

Phát biểu Đúng

a)

a) Nhiệt được truyền vào vật rắn để làm tăng nhiệt độ của nó.

b)

b) Động năng trung bình của các phân tử trong vật rắn giảm đi.

c)

c) Nội năng của vật rắn không thay đổi.

d)

d) Tại nhiệt độ nóng chảy, nội năng không thay đổi.

87.

Câu 13. Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng. Phát biểu Đúng

 

a)

a) Khí truyền nhiệt (Q) ra môi trường xung quanh.

b)

b) Công (A) khác 0 vì thể tích khí thay đổi.

c)

c) Nội năng (U) của khí tăng.

d)

d) Hệ thức phù hợp với quá trình ∆U = Q; Q > 0.

88.

Câu 14. Bố trí thí nghiệm như Hình. Dùng đèn cồn đun nóng ống nghiệm cho đến khi nút bấc bật ra.

Phát biểu Đúng

a)

Khi nút chưa bị bật ra, nội năng của không khí trong ống nghiệm không thay đổi.

b)

Nội năng của không khí trong ống nghiệm tăng không chỉ do thế năng phân tử khí tăng mà còn do động năng của các phân tử khí tăng.

c)

Nút bấc bật ra là kết quả của áp suất bên trong ống nghiệm giảm đi.

d)

Hiện tượng nút ống nghiệm bị bật ra chứng tỏ động năng của các phân tử khí trong ống nghiệm tăng.

89.

Câu 15. Bảng sau đây ghi sự thay đổi nhiệt độ của không khí theo thời gian dựa trên số liệu của một trạm khí tượng ở Hà Nội ghi được vào ngày mùa đông.

Thời gian (giờ) 1 4 7 10 13 16 19 22

Nhiệt độ (0C) 13 13 13 18 18 20 17 12

 Phát biểu Đúng

a)

a.Nhiệt độ lúc 4 giờ là 130C

b)

b.Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là vào lúc 1 giờ

c)

c.Nhiệt độ cao nhất trong ngày là vào lúc 16 giờ

d)

d.Độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày lớn nhất là 60C

90.

 

Câu 16. Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng PHÁT BIỂU ĐÚNG

Loại nhiệt kế Thang nhiệt độ

Thủy ngân : Từ  – 100C đến 1100C

Rượu : Từ – 300C đến 600C

Kim loại : Từ 00C đến 4000C

Y tế : Từ 340C đến 420C

 

a)

a.Dùng nhiệt kế kim loại để đo nhiệt độ của không khí trong phòng

b)

b.Dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ của cơ thể người

c)

c.Dùng nhiệt kế thủy ngân để đo nhiệt độ của nước đang sôi

d)

d.Dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ ban đầu của bàn là.

91.

Câu 17: Mùa hè, trời xanh, mây trắng, nắng vàng, ta thường cần một chút “vitamin sea”. Khi đi tắm biển, ta thường đi chân trần trên bãi cát.

a)

a) Cát hấp thụ nhiệt của mặt trời và nhiệt này được truyền đến chân chúng ta, chân ta bắt đầu nóng rát lên

b)

b) Chân cọ xát nhiều với mặt cát nên chân nóng dần lên.

c)

Cơ thể ta có nhiệt độ, khiến nhiệt này được truyền xuống mặt cát, làm ta cảm thấy khi đi chân trần thì mặt cát sẽ nóng

d)

d) Chân nhận nhiệt từ cát, cát lấy nhiệt từ mặt trời, quá trình truyền nhiệt diễn ra từ chân qua mặt cát, làm cho mặt cát nóng

92.

Câu 18: Hằng ngày, Mặt Trời truyền về Trái Đất dưới hình thức bức xạ nhiệt một lượng năng lượng khổng lồ, lớn gấp khoảng 20 000 lần tổng năng lượng mà con người sử dụng.

Trái Đất hấp thụ một phần năng lượng này, đồng thời phản xạ lại một phần dưới hình thức bức xạ nhiệt của Trái Đất. Bầu khí quyển bao quanh Trái Đất có tác dụng giống như một nhà lợp kính, giữ lại bức xạ nhiệt của Trái Đất làm cho bề mặt của Trái Đất và không khí bao quanh Trái Đất nóng lên. Do sự tương tự đó mà hiệu ứng này của bầu khí quyền được gọi là hiệu ứng nhà kính khí quyển, gọi tắt là hiệu ứng nhà kính.

Trong khí quyển thì khi carbon dioxide (CO2) đóng vai trò quan trọng nhất trong việc gây ra hiệu ứng nhà kính. Hiệu ứng nhà kính vừa có thể có ích vừa có thể có hại. Hiện nay người ta đang cố gắng làm giảm hiệu ứng nhà kính để ngăn không cho nhiệt độ trên Trái Đất tăng lên quá nhanh đe doạ cuộc sống của con người và các sinh vật khác trên hành tinh này.

a)

a) Hiệu ứng nhà kính tạo điều kiện nhiệt độ thích hợp cho sự phát triển của các sinh vật trên Trái Đất.

b)

b) Tăng sử dụng động cơ đốt trong có thể làm giảm hiệu ứng nhà kính.

c)

c) Hiệu ứng nhà kính giúp điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất, giúp giảm hạn hán và lũ lụt, giảm băng tan trên địa cực và nước biển dâng cao.

d)

d) Hưởng ứng giờ Trái Đất, hạn chế dùng điện hiện nay là một biện pháp có thể làm giảm hiệu ứng nhà kính

93.

Câu 19: Khi sử dụng nhiệt kế y tế, những việc ta cần làm là

a)

a) Cầm thân nhiệt kế vẩy mạnh, để thủy ngân hoàn toàn tụt xuống bầu.

     

b)

b) Lau sạch (khử trùng) trước khi sử dụng.

c)

c) Quan sát và ghi chữ số của mực thủy ngân ban đầu trong ống.

   

d)

    d) Chỉ cần đem nhiệt kế kẹp vào nách và đo.

94.

Câu 20. Những dụng cụ sau có trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước:

   

a)

a. Bộ phận số (1) là các dây nối

b)

b. Bộ phận số (2) là biến thế nguồn

c)

c. Bộ phận số (3) là cân điện tử

d)

d. Bộ phận số (4) là bình nhiệt lượng kế (có dây nung và quy khuấy)

95.

Câu 21. Nhiệt hóa hơi riêng của nước có giá trị 2,3.106 J/kg có ý nghĩa như thế nào?

a)

a. Một lượng nước bất kì cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn.

b)

b. Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn.

c)

c. Mỗi kilôgam nước sẽ toả ra một lượng nhiệt là 2,3.106 J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

d)

d. Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn

96.

Câu 22. Để xác định nhiệt dung riêng của nước, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên dưới:

a)

a. Biến áp nguồn có nhiệm vụ cung cấp cho mạch một hiệu điện thế

b)

b. Oát kế dùng để đo cường độ dòng điện của nguồn điện

c)

c. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở bằng nhiệt lượng mà nước thu vào

d)

d. Nhiệt lượng kế ngăn cản sự truyền nhiệt của các chất đặt trong bình với môi trường bên ngoài

97.

Câu 23. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a) Các dụng cụ thông dụng ở phòng thí nghiệm có thể dùng để thực hiện thí nghiệm đo nhiệt dung riêng là: Nhiệt lượng kế, Cân, Nhiệt kế, Nước nóng, Đồng hồ điện tử

b)

b)   Khi thực hiện thí nghiệm đo nhiệt dung riêng, một trong các đại lượng cần đo là khối lượng kim loại m2

c)

c) Để khắc phục sai số của kết quả thí nghiệm, ta có thể làm giảm sai số dụng cụ

d)

d) Nước là chất có nhiệt dung riêng lớn hơn nhiều so với các chất lỏng thông thường khác. Cũng nhờ có nhiệt dung riêng lớn mà nước thường được dùng trong các thiết bị làm mát của động cơ nhiệt.

98.

Câu 24: Từ hệ thức (4.1): c=Q/(m.∆t)

a)

a) Đây là công thức tính nhiệt dung riêng

b)

b) Nhiệt lượng: là năng lượng mà vật thu khi thay đổi nhiệt độ. Đơn vị của nhiệt lượng là Joule (J).

c)

c) Khối lượng: là lượng chất chứa trong vật. Đơn vị của khối lượng là kilôgam (kg).

- Độ chênh lệch nhiệt độ: là hiệu số giữa nhiệt độ đầu và nhiệt độ cuối của vật. Đơn vị của độ chênh lệch nhiệt độ là Kelvin (K).

d)

d) Do T(K) = 273 +t(0C)

=>  

=> Đơn vị của độ chênh lệch nhiệt độ là Kelvin (K)

Từ công thức trên, ta có đơn vị của c là:

c = J/kg.K

99.

Câu 25: Để xác định nhiệt dung riêng của một chất lỏng, người ta đổ chất lỏng đó vào 20g nước ở 100°C. Khi có sự cân bằng nhiệt, nhiệt độ của hỗn hợp nước là 37,5°c. m = 140g. Biết nhiệt độ ban đầu của nó là 200C, CH2O = 4200 J/kg.K.

a)

Đổi 20g = 0,02kg

b)

Nhiệt lượng tỏa ra:

QH2O = mH2O.CH2O (t2 − t) = 5250 (J)

c)

Nhiệt lượng thu vào:

Q H2O = m­CL CCL.(t – t1) = 21. CCL (J)

d)

  Theo điều kiện cân bằng nhiệt:

Qtỏa = Qthu →5250 = 21.CCL → CCL = 250( J/Kg.K )

100.

Câu 26: Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy 100g nước đá ở 20°C.Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105J/kg và nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1.103 J/kg.K

a)

a) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 100 g nước đá lên 0oC là 4200 J

b)

b) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 100 g nước đá lên 0oC là 2100 J

c)

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy của 100 g nước đá ở -20oC là 3,34.105 J

d)

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở -20oC là 37600J

101.

Câu 27: Thiếc có nhiệt độ nóng chảy là 232 oC. Nếu mảnh thiếc đang có nhiệt độ 25oC nhận nhiệt lượng đủ lớn và đang nóng chảy thì

 Phát biểu Đúng

 

 

a)

a) nhiệt độ của vật tăng lên

b)

b) nhiệt độ của vật giảm xuống

c)

c) ban đầu nhiệt độ của vật tăng lên 232oC, trong quá trình nóng chảy nhiệt độ của vật không đổi.

d)

d) một phần nhiệt lượng cung cấp để làm tăng nhiệt độ của vật đến nhiệt độ nóng chảy, phần còn lại cung cấp cho vật để làm nóng chảy vật.

102.

Câu 28: Khi nói về nhiệt nóng chảy của một vật ( chất) thì

a)

a) Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn để nâng nhiệt độ của vật đến nhiệt độ nóng chảy

b)

b) Nhiệt nóng chảy riêng có đơn vị Jun/kg (J/kg )

c)

c) Các vật có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

d)

d) Nhiệt nóng chảy tỉ lệ thuận với khối lượng của vật rắn.

103.

Câu 29: Trong các hiện tượng sau, những hiện tượng liên quan đến sự nóng chảy là

a)

a) Thả cục nước đá vào cốc nước

b)

b) Đun sôi dầu ăn

c)

c) Đun nóng chảy chì để làm cầu đá

d)

d) Cho cốc nước vào tủ lạnh

104.

Câu 30. Khi tiến hành đo nhiệt hoá hơi riêng của nước chọn câu sai

 

a)

a) Mục đích là xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước ở 900C

b)

b) Sử dụng dụng cụ như: biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo khối lượng, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước đá

c)

Tiến hành đo công suất của nguồn điện, đo thời gian, khối lượng của nước sau các khoảng thời gian

d)

d) Tính công suất trung bình của nguồn điện và xác định 2 thời điểm xác định và khối lượng tương ứng với 2 thời điểm đó.