wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 109

Worksheet time: 27hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

xói mòn, rửa trôi

b)

xâm thực, bồi tụ

c)

bồi tụ, mài mòn

d)

bồi tụ, xói mòn

2.

Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

tây bắc

b)

trường sơn nam

c)

trường sơn bắc

d)

đông bắc

3.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

tây bắc

b)

đông bắc

c)

trường sơn bắc

d)

trường sơn nam

4.

Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.

b)

. có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.

c)

có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta.

d)

có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.

5.

Đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây?

a)

trường sơn bắc

b)

tây bắc

c)

đông bắc

d)

trường sơn nam

6.

Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực

a)

nam trung bộ

b)

nam bộ

c)

bắc bộ

d)

bắc trung bộ

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

a)

hầu hết là địa hình núi cao

b)

địa hình vùng nhiệt đới gió mùa

c)

. Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

d)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

8.

: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

tây bắc- đông nam

b)

tây bắc - đông bắc

c)

tây đông

d)

bắc nam

9.

Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của

a)

các dãy núi đông bắc

b)

dãy trường sơn bắc

c)

dãy hoàng liên sơn

d)

khối núi cực nam trung bộ

10.

Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

. có nhiều dãy núi cao và đồ sộ.

b)

địa hình thấp và hẹp ngang.

c)

gồm các khối núi và cao nguyên.

d)

gồm 4 cánh cung lớn

11.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

b)

các mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam

c)

gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

d)

có rất nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.

12.

Địa hình núi cao nhất ở Tây Bắc là

a)

dãy hoàng liên sơn

b)

biên giới việt lào

c)

sơn nguyên đá vôi

d)

biên giới việt trung

13.

: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc nước ta có

a)

trữ năng thủy điện lớn hơn

b)

cơ sở vật chất, hạ tầng tốt hơn

c)

khoáng sản phong phú hơn

d)

nhiều trung tâm công nghiệp hơn

14.

Việc giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi gặp khó khăn thường xuyên, chủ yếu là do

a)

địa hình cao bị chia cắt mạnh.

b)

tiềm ẩn nguy cơ động đất.

c)

. khan hiếm nước vào mùa khô.

d)

thiên tai dễ xảy ra.

15.

Hậu quả chủ yếu của việc khai thác, sử dụng đất và rừng không hợp lí ở miền đồi núi là

a)

thiên tai dễ xảy ra

b)

ô nhiễm không khí

c)

ô nhiễm nước

d)

cạn kiệt tài nguyên

16.

Hạn chế lớn nhất của vùng núi đá vôi nước ta là

a)

xảy ra tình trạng thiếu nước

b)

. dễ xảy ra lũ nguồn, lũ quét.

c)

nhiều nguy cơ phát sinh động đất.

d)

dễ xảy ra cháy rừng

17.

Về mùa khô, nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn chủ yếu do

a)

địa hình thấp, bằng phẳng

b)

có nhiều vùng trũng lớn

c)

biển bao bọc ba phía của đồng bằng.

d)

. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

18.

Địa hình đồng bằng sông Cửu Long khác với đồng bằng sông Hồng là

a)

có nhiều vùng trũng rộng lớn.

b)

có quy mô diện tích nhỏ hơn

c)

bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ.

d)

. không được bồi đắp phù sa hàng năm.

19.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?

a)

là biển lạnh

b)

là biển rộng

c)

là biển tương đối kín

d)

nhiệt đới gió mùa

20.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

. Làm cho khí hậu khô hạn.

b)

Mang lại lượng mưa lớn.

c)

Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ

d)

Tăng độ ẩm tương đối của không kh

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta ?

a)

Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.

b)

Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây.

c)

Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

d)

Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.

22.

Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có

a)

độ ẩm không khí lớn.

b)

sự phân mùa khí hậu.

c)

nhiệt độ trung bình cao.

d)

địa hình nhiều đồi núi.

23.

Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề

a)

làm muối

b)

nuôi trồng thủy sản

c)

chế biến thủy sản

d)

khai thác hải sản

24.

Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái

a)

rừng ngập mặn

b)

rừng trên đất, đá pha cát ven biển.

c)

. trên đất phèn.

d)

rừng trên đảo và rạn san hô.

25.

Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có

a)

độ ẩm không khí cao

b)

sự phân mùa khí hậu.

c)

nhiệt độ trung bình cao.

d)

địa hình nhiều đồi núi.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Tạo nên sự phân mùa cho khí hậu nước ta.

b)

Mang lại lượng mưa lớn và độ ẩm cao.

c)

Giảm tính chất lạnh khô trong mùa đông.

d)

Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.

27.

Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

b)

hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.

c)

biển Đông là một vùng biển rộng lớn.

d)

có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

28.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

tín phong

b)

gió phơn

c)

gió mùa

d)

tây ôn đới

29.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Làm cho khí hậu khô hạn.

b)

Mang lại lượng mưa lớn.

c)

. Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.

d)

Tăng độ ẩm tương đối của không khí.

30.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh khô

b)

ấm khô

c)

ấm ẩm

d)

lạnh ẩm

31.

Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

chế độ mưa

b)

chế độ nhiệt

c)

hướng các dòng sông

d)

hướng các dãy nũi

32.

Gió mùa đông bắc xuất phát từ

a)

áp cao xibia

b)

ấn độ dương

c)

biển đông

d)

vùng núi cao

33.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

a)

đông bắc

b)

tây bắc

c)

tây nam

d)

đông nam

34.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng ẩm

b)

nóng khô

c)

l

d)

l

35.

Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

a)

dãy bạch mã

b)

hoàng liên sơn

c)

hoành sơn

d)

tam điệp

36.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

feralit

b)

xám bạc màu

c)

phùn khô

d)

phù sa

37.

Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông dài trên 10km ?

a)

2360

b)

2620

c)

3260

d)

3630

38.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

nông nghiệp

b)

du lịch

c)

công nghiệp

d)

g

39.

Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

a)

nửa sau mùa đông

b)

nửa đầu mùa đông

c)

nửa sau mùa xuân

d)

nửa đầu mùa hạ

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?

a)

ít nước

b)

dày đặc

c)

thủy chế theo mùa

d)

giàu phù sa

41.

Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do

a)

độ cao của địa hình

b)

gió mùa đông nam

c)

gió mùa đông bắc

d)

hướng các dãy núi

42.

Sông nào sau đây của nước ta có hàm lượng phù sa nhiều nhất?

a)

sông hồng

b)

sông đồng nai

c)

sông thái bình

d)

sông cửu long

43.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn?

a)

xâm thực mạnh ở miền núi

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Chế độ nước thay đổi theo mùa.

d)

tổng lượng dòng chảy lớn

44.

Phần lớn sông ngòi nước ta có đặc điểm ngắn và dốc chủ yếu do nhân tố nào sau đây quy định?

a)

Hình dáng lãnh thổ và địa hình.

b)

Khí hậu và sự phân bố địa hình.

c)

Địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng.

d)

Hình dáng lãnh thổ và khí hậu.

45.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là

a)

tác động của gió mùa và địa hình.

b)

sự phân hóa độ cao của địa hình.

c)

tác động của hướng các dãy núi.

d)

. tác động của gió mùa và sông ngòi.

46.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng núi Đông Bắc và Tây bắc chủ yếu là do

a)

tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

b)

ảnh hưởng của biển Đông.

c)

sự phân bố độ cao địa hình.

d)

sự phân bố của các kiểu thảm thực vật và đất.

47.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

tính chất cận xích đạo

b)

khô hạn quanh năm

c)

nóng ẩm quanh năm

d)

tính chất ôn hòa

48.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

động thực vật nhiệt đới

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

cây lá kim và thú có lông dày

d)

động thực vật cận nhiệt đới.

49.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật.

b)

sông ngòi, đất đai, khí hậu.

c)

khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

d)

sinh vật, đất đai, sông ngòi.

50.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

51.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

xa van và cây bụi

c)

ôn đới gió mùa

d)

cận nhiệt đới

52.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt

c)

xích đạo

d)

ôn đới

53.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

rừng cận xích đạo gió mùa

b)

rừng xích đạo gió mùa

c)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

rừng cận nhiệt đới khô

54.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

xích đạo và nhiệt đới

b)

cận nhiệt đới và xích đạo

c)

nhiệt đới và cận nhiệt đới

d)

cận xích đạo và ôn đới

55.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết dãy núi nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Bạch Mã

b)

hoành sơn

c)

đèo ngang

d)

hoàng liên sơn

56.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất dãy Trường Sơn Nam ?

a)

lang bi ang

b)

ngọc linh

c)

bi duop

d)

chu yang sin

57.

Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì

a)

nhiệt độ trung bình miên nam cao hơn

b)

địa hình miền Bắc cao hơn.

c)

miền Bắc mưa nhiều hơn.

d)

miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

58.

Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?

a)

mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn

b)

mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp

c)

mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn

d)

khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa đông bắc

59.

Vùng phía Nam nước ta không có đai ôn đới gió mùa trên núi vì

a)

không có độ cao trên 2600m

b)

nằm gần xích đạo

c)

nằm kề vùng biển rộng

d)

không có khí hậu gió mùa đông bắc hoạt động

60.

Tây Nguyên có sự đối lập với đồng bằng ven biển miền Trung về

a)

mùa mưa, mùa khô

b)

hướng gió

c)

mùa bão

d)

mùa nóng mùa lạnh

61.

Vùng nào sau đây có đầy đủ 3 đai cao?

a)

tây bắc

b)

đông bắc

c)

trường sơn bắc

d)

trường sơn nam

62.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do

a)

gần chí tuyến, có mùa đông lạnh.

b)

. gần chí tuyến, có gió Tín phong.

c)

mùa đông lạnh, địa hình thấp.

d)

có gió fơn Tây Nam, địa hình cao.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

64.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?

a)

Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.

b)

Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

Ngăn chặn du canh, du cư.

d)

Bảo vệ rừng và đất rừng.

65.

Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành

a)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.

b)

rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa.

c)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.

d)

rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.

66.

Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp

a)

trồng cây theo băng, làm ruộng bậc thang.

b)

bảo vệ rừng và đất rừng.

c)

ngăn chặn nạn du canh, du cư.

d)

cải tạo đất hoang, đồi núi trọc.

67.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.

b)

áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

tổ chức định canh, định cư cho người dân.

d)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

68.

Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, theo quy hoạch chúng ta phải đảm bảo độ che phủ rừng như thế nào?

a)

45 - 50%, vùng núi dốc phải đạt 70 - 80%.

b)

30 - 40%, vùng núi dốc phải đạt 50 - 60%.

c)

20 - 30%, vùng núi dốc phải đạt 40 - 50%.

d)

40 - 45%, vùng núi dốc phải đạt 60 - 70%.

69.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

số lượng thành phần loài.

b)

sự phát triển của sinh vật.

c)

. sự phân bố sinh vật.

d)

diện tích rừng lớn.

70.

Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường ở vùng núi dốc, theo quy hoạch chúng ta phải đạt

a)

70-80%

b)

40%-50%

c)

50%-60%

d)

60%-70%

71.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất?

a)

Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.

b)

Canh tác không hợp lý trên đất dốc.

c)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

d)

Trồng lúa nước làm đất bị glây.

72.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

xói mòn

b)

nhiễm mặn

c)

nhiễm phèn

d)

glay hóa

73.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

biến đổi khí hậu.

b)

phát triển nông nghiệp.

c)

chiến tranh tàn phá

d)

săn bắt động vật

74.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy sản chết hàng loạt ở vùng biển miền Trung nước ta trong năm 2016 là

a)

chất thải công nghiệp

b)

biến đổi khí hậu

c)

đánh bắt hủy diệt.

d)

. thiên tai xảy ra liên tiếp.

75.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

phá rừng để lấy diện tích nuôi trồng thủy sản.

b)

phá rừng để khai thác gỗ củi.

c)

phá rừng để lấy đất thổ cư.

d)

ô nhiễm môi trường đất và môi trường nước.

76.

Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

a)

vùng phân bố

b)

nguồn gen

c)

thành phần loài

d)

hệ sinh thái

77.

Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây?

a)

Từ tháng VI đến tháng XII.

b)

. Từ tháng V đến tháng X.

c)

Từ tháng VIII đến tháng VII.

d)

Từ tháng VI đến tháng IX.

78.

Bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào sau đây?

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

VIII

79.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

chậm dần từ Bắc vào Nam.

b)

chậm dần từ Nam ra Bắc.

c)

miền Bắc muộn hơn miền Nam.

d)

miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.

80.

Trung bình mỗi năm có khoảng bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào đất liền nước ta?

a)

3-4

b)

4-6

c)

6-8

d)

5-7

81.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

ven biển trung bộ

b)

ven biển nam bộ

c)

ven biển nam trung bộ

d)

ven biển đồng bằng sông hồng

82.

Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta

a)

đồng bằng sông hồng

b)

bắc trung bộ

c)

đồng bằng sông cửu long

d)

duyên hải nam trung bộ

83.

Vùng thường xảy ra lũ quét nhất nướcc ta là

a)

trung du và miền núi bắc bộ

b)

đồng bằng sông hồng

c)

đông nam bộ

d)

tây nguyên

84.

Mùa khô thường kéo dài 6 - 7 tháng ở vùng nào sau đây?

a)

cực nam trung bộ

b)

đồng bằng nam bộ

c)

tây nguyên

d)

bắc trung bộ

85.

Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất ở vùng nào sau đây?

a)

miền bắc

b)

nam bộ

c)

nam trung bộ

d)

tây nguyên

86.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là

a)

bắc trung bộ

b)

tây bắc

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

tây nguyên

87.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của động đất?

a)

tây nguyên

b)

tây bắc

c)

đông bắc

d)

đông nam bộ

88.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung bộ có tác dụng chính là

a)

hạn chế sự di chuyển của cồn cát.

b)

hạn chế tác hại của lũ.

c)

điều hòa nguồn nước

d)

chống xói mòn, rửa trôi.

89.

Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất ở nước ta hiện nay là

a)

dự báo chính xác cấp độ và hướng di chuyển.

b)

nhanh chóng khắc phục hậu quả của bão.

c)

củng cố đê chắn sóng ven biển.

d)

huy động sức người, sức của để chống bão

90.

Hiện tượng sương muối xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

miền núi phía bắc

b)

đồng bằng bắc bộ

c)

tây nguyên

d)

vùng ven biển trung bộ

91.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm lũ ở vùng hạ lưu là

a)

trồng rừng đầu nguồn

b)

trồng rừng ngập mặn

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

xây dựng đập thủy điện

92.

Loại thiên tai nào sau đây tuy mang tính chất cục bộ ở địa phương nhưng diễn ra thường xuyên và gây thiệt hại không nhỏ?

a)

bão

b)

động đất

c)

Ngập úng, lũ quét và hạn hán.

d)

Lốc, mưa đá, sương muối.

93.

Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

mưa lớn và triều cường

b)

lượng mưa lớn nhất nước

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.

94.

Vùng nào sau đây của nước ta có lũ chủ yếu xảy ra vào thu - đông?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

tây nguyên

95.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

đông nam bộ

d)

duyên hải nam trung bộ

96.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

indonesia-philippin

b)

indonesia-thái lan

c)

indonesia-malaixia

d)

indonesia-mianma

97.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

tây nguyên

b)

bắc trung bộ

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

trung du và miền núi bắc bộ

98.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

ngày càng tăng

b)

ngày càng giảm

c)

ít biến động

d)

mật độ thấp

99.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

mức sống được nâng cao.

b)

hệ quả của tăng dân số.

c)

tuổi thọ trung bình thấp.

d)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

100.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

b)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

d)

Vấn đề giải quyết việc làm.

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

A. Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Có quy mô dân số lớn.

d)

dân tộc kinh là đông nhất

102.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số

b)

già hóa dân cư

c)

ô nhiễm môi trường

d)

tăng trưởng kinh tế chậm

103.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

việc sử dụng lao động

b)

mức gia tăng dân số.

c)

tốc độ đô thị hóa

d)

quy mô dân số của cả nước.

104.

Dân số nước ta tăng nhanh không mang lại hệ quả nào sau đây?

a)

Lao động bổ sung hàng năm nhiều.

b)

nguồn lao động dồi dạo

c)

thị trường tiêu thụ rộng

d)

chất lượng cuộc sống được nâng lên

105.

Đâu là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ?

a)

Sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.

b)

Số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.

c)

Gánh nặng phụ thuộc lớn.

d)

Khó hạ tỉ lệ tăng dân số.

106.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thực hiện công tác kế hoạch hoá gia đình.

b)

Chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình.

c)

Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

d)

Thực hiện có hiệu quả Pháp lệnh dân số.

107.

Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?

a)

điều kiện tự nhiên

b)

tình trạng chuyển cư

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

trình độ phát triển kinh tế

108.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhiều nhất cả nước trong thời gian gần đây?

a)

Số người nhập cư tăng nhanh.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

Công nghiệp phát triển nhanh.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển hiện đại.

109.

Dân số nước ta năm 2016 là 92 695,1 nghìn người. Giả sử tốc độ gia tăng dân số là 0,92% và không đổi thì dân số nước ta năm 2020 là bao nghiêu nghìn người?

a)

96 106,3

b)

93 547,9

c)

96 153,6

d)

101 223,07