wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ 15P

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để:

a)

tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc

b)

phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc

c)

đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc

d)

nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục

2.

Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến vàng. Quang phổ của nguồn đó là quang phổ:

a)

liên tục

b)

vạch phát xạ

c)

vạch hấp thụ

d)

vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ

3.

Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí ở áp suất thấp

d)

chất khí ở áp suất cao

4.

Quang phổ liên tục :

a)

phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

b)

phụ thuộc bản chất của nguồn sáng

c)

phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

d)

không phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

5.

Các nguồn phát sáng sau:

1. Bếp than đang cháy sáng.

2. Ống chứa khí Hydro loãng đang phóng điện.

3. Ngọn lửa đèn cồn có pha muối.

4. Hơi kim loại nóng sáng trong lò luyện kim.

5. Khối kim loại nóng chảy trong lò luyện kim.

6. Dây tóc của đèn điện đang nóng sáng.

- Những nguồn sau đây cho quang phổ liên tục:

a)

1 ; 2 ; 4

b)

1 ; 5 ; 6

c)

4 ; 3 ; 6

d)

3 ; 5 ; 6

6.

Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của cùng một nguyên tố giống nhau về:

a)

cách tạo ra quang phổ

b)

màu của các vạch quang phổ

c)

vị trí của các vạch quang phổ

d)

tính chất không phụ thuộc vào nhiệt độ.

7.

Trong máy quang phổ, bộ phận nào là quan trọng nhất ?

a)

Lăng kính

b)

Thấu kính

c)

ống chuẩn trực

d)

Buồng ảnh

8.

Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ :

a)

Hiện tượng giao thoa

b)

Hiện tượng khúc xạ

c)

Hiện tượng phản xạ

d)

Hiện tượng tán sắc.

9.

Nguồn nào sau đây có thể phát ra quang phổ liên tục ?

a)

Chỉ những chất khí có nhiệt độ cao

b)

Chỉ những chất lỏng có nhiệt độ cao

c)

Chỉ những chất rắn có khối lượng riêng lớn và có nhiệt độ cao

d)

Các chất rắn, chất lỏng và chất khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng.

10.

Ứng dụng của quang phổ liên tục :

a)

Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao v.v...

b)

Xác định bước sóng của các nguồn sáng ;

c)

Xác định mầu sắc của các nguồn sáng .

d)

Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.

11.

Câu 1: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng:

a)

A. Tăng cường độ chùm sáng

b)

B. Tạo thành các chùm tia sáng song song

c)

C. Hội tụ các chùm tia sáng song song

d)

D. Tán sắc chùm tia sáng tới

12.

Câu 2: Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính. Trên màn quan sát ta thu được quang phổ là:

a)

A. Quang phổ liên tục

b)

B. Quang phổ vạch phát xạ (các vạch sáng trên 1 nền tối)

c)

C. Quang phổ vạch hấp thụ (Các vạch tối trên nền quang phổ liên tục)

d)

D. Các vạch sáng tối xen kẽ và cách đều nhau

13.

Câu 3: Thanh sắt và thanh niken cùng được nung nóng đến nhiệt độ 1200 độ thì phát ra

a)

A. Hai quang phổ vạch không giống nhau

b)

B. Hai quang phổ vạch giống nhau

c)

C. Hai quang phổ liên tục không giống nhau

d)

D. Hai quang phổ liên tục giống nhau

14.

Câu 4: Chiếu vào khe F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì trên buồng tối ta quan sát được

a)

A. Một dải sáng màu trắng

b)

B. Các vạch sáng tối xen kẽ lẫn nhau

c)

C. Bảy vạch sáng từ đỏ đến tím ngăn cách nhau bằng những vạch tối

d)

D. Một dải màu liên tục từ đỏ đến tím

15.

Câu 5: Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra:

a)

A. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó

b)

B. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

c)

C. Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó

d)

D. Không Ppụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó

16.

Câu 6: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

b)

B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

c)

C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

d)

D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

17.

Câu 7: Ứng dụng của quang phổ liên tục là để xác định:

a)

A. Thành phần cấu tạo của các vật sáng

b)

B. Nhiệt độ của các vật phát ra ánh sáng

c)

C. Đo bước sóng sánh sáng

d)

D. Đo cường độ ánh sáng

18.

Câu 8: Chọn phương án sai: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì:

a)

A. Khác nhau về số lượng vạch quang phổ

b)

B. Khác nhau về vị trí các vạch quang phổ

c)

C. Khác nhau về màu sắc và độ sáng giữa các vạch

d)

D. Giống nhau về màu sắc và độ sáng giữa các vạch

19.

Câu 9: Quang phổ vạch hấp thụ là:

a)

A. Hệ thống các vạch tối nằm trên một nền quang phổ liên tục

b)

B. Hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ vạch phát xạ

c)

C. Hệ thống các nền tối nằm trên nền sáng trắng

d)

D. Do nguyên tử bức xạ ra

20.

Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây là của quang phổ liên tục:

a)

A. Do các chất rắn, lỏng, khí (ở áp suất cao) khi bị nung nóng phát ra.

b)

B. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sáng

c)

C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng

d)

D. Ứng dụng để đo nhiệt độ nguồn phát

e)

E. Dùng để xác định cấu tạo, bản chất của nguồn phát

21.

Câu 11: Nhứng đặc điểm nào sau đây là của quang phổ vạch phát xạ.

a)

A. Do chất khí (ở áp suất thấp) bị nung nóng phát ra

b)

B. Do chất rắn, lỏng, khí (ở áp suất cao) bị nung nóng phát ra.

c)

C. Các nguyên tố khác nhau thì cho quang phổ vạch khác nhau về số lượng vạch, vị trí và độ sáng giữa các vạch

d)

D, Dùng để phân tích thành phần cấu tạo của nguồn sáng

e)

E. Dùng để đo nhiệt độ của nguồn sáng

22.

Câu 12: Những đặc điểm của quang phổ vạch hấp thụ là:

a)

A. Là hệ thống các vạch sáng trên một nền tối

b)

B. Là hệ thống các vạch tối trên nền quang phổ liên tục

c)

C. Đám hơi hấp thụ phải có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát

d)

D. Dùng để phân tích bản chất, cấu tạo của nguồn sáng

e)

E. Các nguyên tố khác nhau cho quang phổ vạch hấp thụ giống nhau

23.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

24.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu điện, chụp điện.

c)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

d)

Chữa bệnh ung thư.

25.

Chọn phương án sai. Tia hồng ngoại:

a)

Tác dụng lên một loại kính ảnh

b)

Dùng để sấy khổ và sưởi ấm

c)

Dùng để chữa bệnh còi xương

d)

Dùng để chụp ảnh bề mặt Trái Đất

26.

Tia hồng ngoại được ứng dụng:

a)

để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm

b)

trong điều khiển từ xa của tivi

c)

trong y tế để chụp điện

d)

trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm

27.

Nguồn không phát ra tia tử ngoại là:

a)

Mặt Trời

b)

Hồ quang điện

c)

Đèn cao áp thủy ngân

d)

Bếp điện

28.

Tia X không có công dụng:

a)

làm tác nhân gây ion hóa

b)

chữa bệnh ung thư

c)

sưởi ấm

d)

chiếu điện, chụp điện

29.

Chọn phương án sai. Tia hồng ngoại:

a)

Tác dụng lên một loại kính ảnh

b)

Dùng để sấy khổ và sưởi ấm

c)

Dùng để chữa bệnh còi xương

d)

Dùng để chụp ảnh bề mặt Trái Đất

30.

Chọn phương án ĐÚNG. Tia tử ngoại:

a)

Có thể nhìn thấy bằng mắt thường

b)

Có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

c)

Không bị nước hấp thụ

d)

Dùng để chữa bệnh còi xương.

31.

Thân thể con người có nhiệt độ khoảng 37 độ C thì phát ra tia nào?

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia gamma

d)

Tia tử ngoại

32.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

B. Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng tia tử ngoại

c)

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

d)

Tia hồng ngoại tác dụng được lên kính ảnh

33.

Câu 2: Chọn phương án SAI.

a)

A. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ

b)

B. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

c)

C. Vật có nhiệt độ trên 2000 độ C mới phát ra tia hồng ngoại

d)

D. Tia hồng ngoại có thể dùng để quay phim và chụp ảnh ban đêm

34.

Câu 3: Chọn phương án SAI.

a)

A. Tia hồng là bức xạ mắt người nhìn thấy được

b)

B. Bước sóng tia hồng ngoại nhỏ hơn sóng vô tuyến

c)

C. Tia hồng ngoại bị hơi nước hấp thụ mạnh

d)

D. Tia hồng ngoại có thể biến điệu được

35.

Câu 4: Chọn phương án sai. Tia hồng ngoại:

a)

A. Tác dụng lên một loại kính ảnh

b)

B. Dùng để sấy khổ và sưởi ấm

c)

C. Dùng để chữa bệnh còi xương

d)

Dùng để chụp ảnh bề mặt Trái Đất

36.

Câu 5: Chọn phương án ĐÚNG. Tia tử ngoại:

a)

A. Có thể nhìn thấy bằng mắt thường

b)

B. Có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

c)

C. Không bị nước hấp thụ

d)

D. Dùng để chữa bệnh còi xương.

37.

Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia tử ngoại.

a)

A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh

b)

B. Làm ion hóa không khí

c)

C. Truyền qua được thủy tinh và nước

d)

D. Làm phát quang một số chất

38.

Câu 7: Nguồn sáng nào sau đây KHÔNG phát ra tia tử ngoại

a)

A. Hồ quang điện

b)

B. Đèn thủy ngân

c)

C. Đèn hơi natri

d)

D. Vật nung trên 3000 độ C

39.

Câu 8: Chọn phương án SAI khi nói về tia tử ngoại

a)

A. Khả năng phát quang được ứng dụng để tìm vết nứt, vết xước trong kỹ thuật.

b)

B. Tác dụng sinh học dùng để chữa bệnh còi xướng, diệt vi khuẩn

c)

C. Dùng làm tác nhân ion hóa, kích thích sự phát quang, để gây ra hiện tượng quang điện

d)

D. Dùng để chữa bệnh mù màu

40.

Câu 9: Điều nào sau đây là SAI khi so sánh tia tử ngoại với tia hồng ngoại

a)

A. Cùng bản chất là sóng điện từ

b)

B. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại

c)

C. Cả hai đều tác dụng lên kính ảnh

d)

D. Đều không thể nhìn thấy bằng mắt thường

41.

Câu 10: Thân thể con người có nhiệt độ khoảng 37 độ C thì phát ra tia nào?

a)

A. Tia X

b)

B. Tia hồng ngoại

c)

C. Tia gamma

d)

D. Tia tử ngoại

42.

Câu 11: Ứng dụng KHÔNG phải của tia X là:

a)

A. Để kích thích phát quang một số chất

b)

B. Chiếu điện, chụp điện trong y khoa

c)

C. Dò lỗ hổng khuyết tật bên trong sản phâm đúc

d)

D. Sưởi ấm ngoài da để cho máu lưu thông tốt

43.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây nói về tia X là ĐÚNG.

a)

A. Chỉ phát ra khi vật bị nung nóng tới nhiệt độ 3000 độ C

b)

B. Là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

c)

C. Không có khả năng đâm xuyên

d)

D. Chỉ phát ra từ Mặt Trời

44.

Câu 13: Tia X và tia tử ngoại KHÔNG có tính chất chung nào dưới đây:

a)

A. Làm phát quang một số chất

b)

B. Tác dụng mạnh lên kính ảnh

c)

C. Hủy hoại tế bào, giết vi khuẩn

d)

D. Xuyên qua lớp chì cỡ 1 mm

45.

Câu 14: Chọn phương án SAI khi nói về tia X

a)

A. Có khả năng làm ion hóa

b)

B. Dễ dàng đi xuyên qua lớp chì dày vài cm

c)

C. Có khả năng đâm xuyên mạnh

d)

D. Dùng để dò các lỗ hổng khuyết tật bên trong sản phẩm đúng

46.

Câu 15: Nói chung các bức xạ có bước sóng dài

a)

A. Có tính đâm xuyên mạnh

b)

B. Dễ gây ra hiện tượng giao thoa

c)

C. Dễ làm phát quang các chất

d)

D. Dễ làm ion hóa không khí

47.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

48.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

49.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

50.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

51.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò sưởi điện.

c)

lò vi sóng.

d)

hồ quang điện.

52.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

53.

Chọn phương án sai. Tia hồng ngoại:

a)

Tác dụng lên một loại kính ảnh

b)

Dùng để sấy khổ và sưởi ấm

c)

Dùng để chữa bệnh còi xương

d)

Dùng để chụp ảnh bề mặt Trái Đất

54.

Tia hồng ngoại được ứng dụng:

a)

để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm

b)

trong điều khiển từ xa của tivi

c)

trong y tế để chụp điện

d)

trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm

55.

Nguồn không phát ra tia tử ngoại là:

a)

Mặt Trời

b)

Hồ quang điện

c)

Đèn cao áp thủy ngân

d)

Bếp điện

56.

Chọn phương án ĐÚNG. Tia tử ngoại:

a)

Có thể nhìn thấy bằng mắt thường

b)

Có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

c)

Không bị nước hấp thụ

d)

Dùng để chữa bệnh còi xương.

57.

Thân thể con người có nhiệt độ khoảng 37 độ C thì phát ra tia nào?

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia gamma

d)

Tia tử ngoại

58.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 mm

b)

Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

c)

Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia tử ngoại bi nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

59.

Tia tử ngoại không có tác dụng nào dưới đây?

a)

A. Tác dụng sinh lí.

b)

B. Kích thích cho một số chất phát quang.

c)

C. Tìm khuyết tật bên trong vật đúc.

d)

D. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.

60.
Hãy chọn câu trả lời đúng. Các bức xạ hồng ngoại
a)
đơn sắc, có màu hồng
b)
đơn sắc, không màu, ngoài đầu đỏ
c)
có bước sóng nhỏ hơn 0,76 mm
d)
có tần số lớn hơn của tần số của ánh sáng tím
61.
Hãy chọn câu trả lời đúng. Các bức xạ tử ngoại
a)
đơn sắc, có màu tím
b)
đơn sắc, không màu, ngoài đầu tím
c)
bước sóng lớn hơn 0,76 mm
d)
có tần số nhỏ hơn của tần số của ánh sáng tím
62.
Chọn câu đúng về tia hồng ngoại và tia tử ngoại
a)
đều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhau
b)
không có các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa
c)
chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh
d)
chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt
63.
Phát biểu nào sau đây là không đúng? Tia tử ngoại
a)
có tác dụng sinh lí
b)
có thể kích thích cho một số chất phát quang
c)
có tác dụng mạnh lên kính ảnh
d)
không có khả năng đâm xuyên
64.
Tác dụng của một loại tia sáng là: “ thủy tinh, nước hấp thụ. . . . mạnh, còn thạch anh thì coi như trong suốt với. . . .”. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.
a)
tia sáng mặt trời.
b)
tia hồng ngoại.
c)
tia tử ngoại.
d)
tia anpha.
65.
Để nhận biết tia tử ngoại ta có thể dùng
a)
nhiệt kế.
b)
màn huỳnh quang.
c)
mắt quan sát.
d)
pin nhiệt điện.
66.
Năng lượng phát ra từ Mặt Trời nhiều nhất thuộc vùng
a)
ánh sáng nhìn thấy.
b)
tia hồng ngoại.
c)
tia tử ngoại
d)
sóng vô tuyến.
67.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

68.

Tia X (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

b)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

69.

Câu 1.   Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia gama . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là:

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia  gama hồng ngoại.

b)

tia gama  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

c)

tia gama  ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.                

d)

tia gama  , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

70.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại làm phát quang một số chất.

b)

Tia tử ngoại làm đen kính ảnh

c)

Tia tử ngoại là dòng electron có động năng lớn.

d)

Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh lí: diệt khuẩn, diệt nấm mốc,...

71.

Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia gamma

72.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 mm

b)

Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

c)

Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia tử ngoại bi nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

73.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

74.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

75.

Tia X

a)

mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

b)

cùng bản chất với sóng âm

c)

có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

d)

cùng bản chất với tia tử ngoại

76.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

77.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia X.

78.

Khi nói về tia X và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia X và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Tần số của tia X nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tần số của tia X lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

d)

Tia X và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất.

79.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

80.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

81.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò sưởi điện.

c)

lò vi sóng.

d)

hồ quang điện.

82.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm.

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

d)

điện tích âm.

83.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

84.

Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

màu tím và tần số f.

b)

màu cam và tần số 1,5f.

c)

màu cam và tần số f.

d)

màu tím và tần số 1,5f.

85.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

c)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

86.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu điện, chụp điện.

c)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

d)

Chữa bệnh ung thư.

87.

Câu 1: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

c)

C. tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến.

88.

Câu 2: Tính chất nổi bật của tia X là

a)

A. tác dụng lên kính ảnh.

b)

B. làm phát quang một số chất.

c)

C. làm iôn hóa không khí.

d)

D. khả năng đâm xuyên.

89.

Câu 4: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tia tử ngoại làm phát quang một số chất.

b)

B. Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh lí: diệt khuẩn, diệt nấm mốc,...

c)

C. Tia tử ngoại làm đen kính ảnh.

d)

D. Tia tử ngoại là dòng các êlectron có động năng lớn.

90.

Câu 10: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

91.

Câu 13 : Tia tử ngoại không có tác dụng nào dưới đây?

a)

A. Tác dụng sinh lí.

b)

B. Kích thích cho một số chất phát quang.

c)

C. Tìm khuyết tật bên trong vật đúc.

d)

D. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.

92.

Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia tử ngoại.

a)

A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh

b)

B. Làm ion hóa không khí

c)

C. Truyền qua được thủy tinh và nước

d)

D. Làm phát quang một số chất

93.

Câu 11: Ứng dụng KHÔNG phải của tia X là:

a)

A. Để kích thích phát quang một số chất

b)

B. Chiếu điện, chụp điện trong y khoa

c)

C. Dò lỗ hổng khuyết tật bên trong sản phâm đúc

d)

D. Sưởi ấm ngoài da để cho máu lưu thông tốt

94.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây nói về tia X là ĐÚNG.

a)

A. Chỉ phát ra khi vật bị nung nóng tới nhiệt độ 3000 độ C

b)

B. Là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

c)

C. Không có khả năng đâm xuyên

d)

D. Chỉ phát ra từ Mặt Trời

95.

Câu 13: Tia X và tia tử ngoại KHÔNG có tính chất chung nào dưới đây:

a)

A. Làm phát quang một số chất

b)

B. Tác dụng mạnh lên kính ảnh

c)

C. Hủy hoại tế bào, giết vi khuẩn

d)

D. Xuyên qua lớp chì cỡ 1 mm

96.

Câu 14: Chọn phương án SAI khi nói về tia X

a)

A. Có khả năng làm ion hóa

b)

B. Dễ dàng đi xuyên qua lớp chì dày vài cm

c)

C. Có khả năng đâm xuyên mạnh

d)

D. Dùng để dò các lỗ hổng khuyết tật bên trong sản phẩm đúng

97.

Câu 15: Nói chung các bức xạ có bước sóng dài

a)

A. Có tính đâm xuyên mạnh

b)

B. Dễ gây ra hiện tượng giao thoa

c)

C. Dễ làm phát quang các chất

d)

D. Dễ làm ion hóa không khí

98.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu điện, chụp điện.

c)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

d)

Chữa bệnh ung thư.

99.

Thân thể con người có nhiệt độ khoảng 37 độ C thì phát ra tia nào?

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia gamma

d)

Tia tử ngoại

100.

Chọn câu đúng. Bức xạ hay tia hồng ngoại là bức xạ :

A. Có bước sóng từ 0,75 mm tới cỡ milimét ; C. Đơn sắc, có mầu hồng ;

B. Đơn sắc, không mầu ở ngoài đầu đỏ của quang phổ D. Có bước sóng nhỏ dưới 0,4 mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Bức xạ tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng :

A. Từ 10-9 m đến 10-6 m ; B. Từ 0,38 mm đến 0,76 mm

C. Từ 10-12 m đến 0,76 mm ; D. Ngắn hơn 0,38 mm đến khoảng 10-9 m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Tia X là bức xạ có bước sóng nằm trong khoảng :

A. Lớn hơn bước sóng của vùng ánh sáng nhìn thấy ; B. Từ 10-12 m đến 10-6 m

C. Nhỏ hơn bước sóng của vùng ánh sáng nhìn thấy ; D. Từ 10-12 m đến 10-9 m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Khi các electron được tăng tốc đạp vào anốt và phát ra tia X vì:

A. Chúng bị phản xạ trở lại thành tia X ; B. Chúng làm bật các êlectron từ anốt ra, tạo thành tia X

C. Chúng làm anốt nóng lên, phát ra tia X ;

D. Xuyên sâu vào lớp vỏ nguyên tử và tương tác vơi các electron ở phía trong làm phát ra bức xạ tia X

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là gì ?

A. Khả năng đâm xuyên mạnh ; B. Làm đen kính ảnh

C. Kích thích tính phát huy của một số chất ; D. Huỷ diệt tế bào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Động năng của êlectron trong ống Cu-lit-giơ khi đến anốt :

A. Phần lớn bị phản xạ trở lại, phần còn lại biến thành năng lượng tia Rơnghen

B. Đều biến đổi thành năng lượng tia Rơnghen

C. Phần lớn biến thành nội năng làm nóng anốt phần còn lại biến thành năng lượng tia Rơnghen

D. Chia thành 2 phần bằng nhau : một phần biến thành năng lượng tia Rơnghen và một phần làm nóng anốt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần của bước sóng ?

A. Chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại ; B. Sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam.

C. Chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến ; D. Da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Chọn câu đúng ? Sóng điện từ có bước sóng 10-8m nằm trong miền :

A. Ánh sáng nhìn thấy ; B. Tia X ; C. Tử ngoại ; D. Tử ngoại hoặc tia X

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D