wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Vật Lí Lớp 12

Total questions: 109

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong một buổi thí nghiệm tại trường, Anika đang nghiên cứu về áp suất khí. Cô ấy vẽ đồ thị OpV để thể hiện mối quan hệ giữa áp suất và thể tích. Cô ấy thắc mắc rằng đường đẳng áp trên đồ thị này sẽ có dạng như thế nào.

a)

đường hyperbol

b)

đường thẳng song song với trục Op.

c)

đường thẳng vuông góc với trục Op.

d)

đường thẳng có phương qua O.

2.

Khi nén khí đẳng nhiệt một khối khí xác định thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

b)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

c)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.

d)

không đổi.

3.

Chất nào sau đây có thể tích xác định?

a)

Chất lỏng và chất khí.

b)

Chất khí.

c)

Chất rắn và chất khí.

d)

Chất rắn và chất lỏng.

4.

Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do

a)

khối lượng hạt.

b)

thế tích.

c)

va chạm.

d)

nhiệt độ.

5.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Đốt nóng vật.

b)

Làm lạnh vật.

c)

Đưa vật lên cao.

d)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

6.

Ở 27°C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 127°C khi áp suất không đổi là bao nhiêu?

a)

8 lít.

b)

4 lít.

c)

12 lít.

d)

10 lít.

7.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

d)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

8.

Nội năng của một vật gồm

a)

tổng động năng phân tử và nhiệt lượng vật nhận được.

b)

tổng thế năng tương tác của các phân tử và công mà vật nhận được.

c)

tổng nhiệt lượng và công mà vật nhận được.

d)

tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử.

9.

Định luật Boyle cho biết hệ thức liên hệ giữa

a)

thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng.

b)

thể tích và nhiệt độ của khí lí tưởng khi áp suất không đổi.

c)

thể tích và áp suất của khí lí tưởng khi nhiệt độ không đổi.

d)

áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng khi thể tích không đổi.

10.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

p1 < p2.

b)

p1 ≤ p2.

c)

p1 = p2.

d)

p1 > p2.

11.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở0 ◦C là 3, 3.10 5 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để 30 g nước đá tan chảy hoàn toàn ở0 ◦C là

a)

1, 1.10 4 J.

b)

9, 9.10 3 J.

c)

1, 1.10 7 J.

d)

9, 9.10 6 J.

12.

Biểu thức nào sau đây không phù hợp với nội dung của định luật đẳng áp (định luật Charles)?

a)

V/T = hằng số.

b)

V1/T1 = V2/T2.

c)

V = V0(1 + αt).

d)

V ∼ 1/T.

13.

Cho các vật M, N, P, Q, O có nhiệt độ tương ứng là 10 ◦C, 17 ◦C, 25 ◦C, 32 ◦C, 25 ◦C. Nếu cho các vật trên tiếp xúc với nhau thì không xảy ra sự truyền nhiệt giữa hai vật nào sau đây?

a)

P và O.

b)

N và P.

c)

M và N.

d)

M và O.

14.

Hai cốc A và cốc B trong hình bên đang ở trạng thái cân bằng nhiệt, đều chứa nước và nước đá. So với nhiệt độ của nước trong cốc B thì nhiệt độ của nước trong cốc A

a)

cao hơn.

b)

là bằng nhau.

c)

thấp hơn.

d)

đang tăng nhanh hơn.

15.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử khí lí tưởng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Được coi là chất điểm.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

d)

Khi va chạm với nhau, động lượng của các phân tử không đổi.

16.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất được giữ không đổi và nén để thể tích bằng một nửa thể tích ban đầu thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí

a)

bằng 2 lần giá trị ban đầu

b)

bằng một nửa giá trị ban đầu

c)

bằng giá trị ban đầu

d)

lớn hơn giá trị ban đầu273 K

17.

Để quá trình rã đông nhanh hơn, người nội trợ bỏ thêm một ít muối vào nước. Dưới góc độ vật lí, việc thêm muối vào nước có tác dụng chính là

a)

giảm nhiệt độ đóng băng của nước

b)

tăng nhiệt dung riêng của miếng thực phẩm

c)

tăng nhiệt độ nóng chảy của băng

d)

tăng nhiệt nóng chảy riêng của băng

18.

Coi rằng chỉ có sự trao đổi nhiệt giữa nước và miếng thực phẩm. Biết khối lượng nước trong chậu là6 kg, nhiệt dung riêng của nước là4200 J/kg.K. Sau21phút thì miếng thực phẩm mềm ra (rã đông xong), nhiệt độ của nước trong chậu khi đó là15 ◦ C. Công suất trao đổi nhiệt trung bình của nước và miếng thực phẩm trong quá trình rã đông là

a)

300 W

b)

400 W

c)

600 W

d)

100 W

19.

Biết không khí trong môi trường sống có nhiệt độ0 ◦ Cvà thể tích mol22, 4lít/mol, thể tích không khí mà vận động viên hít vào khi hít sâu là2, 73lít. Nhiệt độ phổi của vận động viên luôn ở mức 37 ◦ C. Khi hít vào, không khí được đẩy vào phổi

4 lines
20.

Biết không khí trong môi trường sống có nhiệt độ 0◦C và thể tích mol 22, 4 lít /mol, thể tích

không khí mà vận động viên hít vào khi hít sâu là 2, 73 lít. Nhiệt độ phổi của vận động viên luôn ở mức

37◦C. Khi hít vào, không khí được đẩy vào phổi có nhiệt độ 37◦C sau khi qua mũi, họng, đồng thời

nhanh chóng đạt được sự cân bằng áp suất bên trong và bên ngoài. Biết chênh lệch áp suất của không khí

bên trong và bên ngoài phổi tối đa mà vận động viên chịu được là 150 mmHg.

a)

Độ chênh lệch nhiệt độ của không khí trong phổi và bên ngoài là 310 K.

b)

Nếu sau khi hít sâu vào, vận động viên nín thở và phổi co lại thì giá trị nhỏ nhất của

thể tích khí trong phổi vận động viên này đạt được có thể ít hơn 2, 4 lít.

c)

Thể tích không khí trong phổi của vận động viên sau khi hít sâu là 3, 1 lít.

d)

Tổng số phân tử không khí mà vận động viên hít vào khi hít sâu xấp xỉ là 7, 34.1022.

21.

Một khối khí đang ở trạng thái(1)có nhiệt độ873 Kđược biến đổi theo chu trình như hình bên dưới. Quá trình biến đồi từ trạng thái(1)sang trạng thái(2)là quá trình đẳng nhiệt. Phát biểu ĐS a)Ở trạng thái(2), khối khí có thể tích6lít. b)Ở trạng thái(3), khối khí có nhiệt độ18 ◦C. c)Quá trình từ trạng thái(3)sang trạng thái(1) là quá trình đẳng áp. d)Nhiệt độ của khí ở trạng thái(1)và ở trạng thái(2)là bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá được mô tả như hình vẽ. Dây đun (dây điện trở) có công suất480 Wdùng để làm nóng chảy nước đá trong thùng chứa. Sau 120 s, số chỉ của cân điện tử giảm đi0, 172 kg. Cho biết chỉ có sự trao đổi nhiệt giữa nước đá và dây đun.

(a)  

23.

Nhiệt lượng cần thiết để làm tan nước đá ở thí nghiệm trên là 57600 J.

4 lines
24.

Khi pit-tông dịch chuyển sang trái 2 cm thì thể tích khí lúc này sẽ tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Khi pit-tông dịch chuyển sang phải 2 cm thể tích khí lúc này là 192 cm3.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Để dịch chuyển pit-tông sang trái 2 cm cần một lực 60 N.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Để dịch chuyển pit-tông sang phải 2 cm cần một lực 40 N.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Khi đun nóng đẳng áp một khối khí tăng thêm 20°C thì thể tích tăng thêm 5% so với thể tích lúc đầu. Coi khối khí là khí lí tưởng thì nhiệt độ lúc đầu của khối khí là bao nhiêu độ K?

4 lines
29.

Người ta đổ một lượng nước nóng m vào bình thứ nhất, sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong bình tăng thêm 20°C. Biết rằng nhiệt dung của nước bằng 4 lần nhiệt dung riêng của bình và nhiệt độ của nước nóng ban đầu cao hơn nhiệt độ của nước trong các bình là 50°C.

4 lines
30.

Hãy tính độ tăng nhiệt độ của nước ở bình thứ tư. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

4 lines
31.

Hỏi nếu ban đầu lượng khí đó ở áp suất khí quyển p0 = 10^5 Pa và nhiệt độ 27 ◦C thì đến khi lượng khí đó có nhiệt độ bao nhiêu ◦C van sẽ mở ra (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

4 lines
32.

Với giá điện hiện nay là 2200 đồng/kWh, một giờ phải đóng tiền điện cho máy bao nhiêu đồng (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

4 lines
33.

Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí tăng bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

4 lines
34.

Thể tích lượng khí này ở áp suất 1,25.10^5 Pa bằng bao nhiêu lít?

4 lines
35.

Định luật Boyle cho biết hệ thức liên hệ giữa

a)

áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng khi thể tích không đổi.

b)

thể tích và nhiệt độ của khí lí tưởng khi áp suất không đổi.

c)

thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng.

d)

thể tích và áp suất của khí lí tưởng khi nhiệt độ không đổi.

36.

Biểu thức nào sau đây không phù hợp với nội dung của định luật đẳng áp (định luật Charles)?

a)

V1/T1 = V2/T2.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V/T = hằng số.

d)

V = V0(1 + αt).

37.

Để quá trình rã đông nhanh hơn, người nội trợ bỏ thêm một ít muối vào nước. Dưới góc độ vật lí, việc thêm muối vào nước có tác dụng chính là

a)

tăng nhiệt nóng chảy riêng của băng.

b)

tăng nhiệt dung riêng của miếng thực phẩm.

c)

tăng nhiệt độ nóng chảy của băng.

d)

giảm nhiệt độ đóng băng của nước.

38.

Coi rằng chỉ có sự trao đổi nhiệt giữa nước và miếng thực phẩm. Biết khối lượng...

4 lines
39.

Coi rằng chỉ có sự trao đổi nhiệt giữa nước và miếng thực phẩm. Biết khối lượng nước trong chậu là6 kg, nhiệt dung riêng của nước là4200 J/kg.K. Sau21phút thì miếng thực phẩm mềm ra (rã đông xong), nhiệt độ của nước trong chậu khi đó là15◦C. Công suất trao đổi nhiệt trung bình của nước và miếng thực phẩm trong quá trình rã đông là

a)

300 W

b)

400 W

c)

600 W

d)

100 W

40.

Hai cốc A và cốc B trong hình bên đang ở trạng thái cân bằng nhiệt, đều chứa nước và nước đá. So với nhiệt độ của nước trong cốc B thì nhiệt độ của nước trong cốc A

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

đang tăng nhanh hơn

d)

là bằng nhau

41.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở 0◦C là 3, 3.10^5 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để 30 g nước đá tan chảy hoàn toàn ở 0◦C là

a)

1, 1.10^4 J

b)

9, 9.10^3 J

c)

9, 9.10^6 J

d)

1, 1.10^7 J

42.

Ở 27◦C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 127◦C khi áp suất không đổi là bao nhiêu?

a)

8 lít

b)

4 lít

c)

12 lít

d)

10 lít

43.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Làm lạnh vật

b)

Cọ xát vật lên mặt bàn

c)

Đốt nóng vật

d)

Đưa vật lên cao

44.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử khí lí tưởng?

a)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

b)

Được coi là chất điểm.

c)

Khi va chạm với nhau, động lượng của các phân tử không đổi.

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

45.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

p1 < p2

b)

p1 > p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≤ p2

46.

Nội năng của một vật gồm

a)

tổng nhiệt lượng và công mà vật nhận được.

b)

tổng động năng và

47.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A.p1 < p2

b)

B.p1 > p2

c)

C.p1 = p2

d)

D.p1 ≤ p2

48.

Nội năng của một vật gồm

a)

A.tổng nhiệt lượng và công mà vật nhận được.

b)

B.tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử.

c)

C.tổng động năng phân tử và nhiệt lượng vật nhận được.

d)

D.tổng thế năng tương tác của các phân tử và công mà vật nhận được.

49.

Nếu cho các vật trên tiếp xúc với nhau thì không xảy ra sự truyền nhiệt giữa hai vật nào sau đây?

a)

A.N và P.

b)

B.P và O.

c)

C.M và N.

d)

D.M và O.

50.

Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do

a)

A.khối lượng hạt.

b)

B.nhiệt độ.

c)

C.thế tích.

d)

D.va chạm.

51.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất được giữ không đổi và nén để thể tích bằng một nửa thể tích ban đầu thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí

a)

A.bằng 2 lần giá trị ban đầu.

b)

B.bằng một nửa giá trị ban đầu.

c)

C.bằng giá trị ban đầu.

d)

D.lớn hơn giá trị ban đầu 273 K.

52.

Trên đồ thị OpV đường đẳng áp có dạng là

a)

A.đường thẳng có phương qua O.

b)

B.đường thẳng vuông góc với trục Op.

c)

C.đường hyperbol.

d)

D.đường thẳng song song với trục Op.

53.

Chất nào sau đây có thể tích xác định?

a)

A.Chất lỏng và chất khí.

b)

B.Chất rắn và chất lỏng.

c)

C.Chất khí.

d)

D.Chất rắn và chất khí.

54.

Khi nén khí đẳng nhiệt một khối khí xác định thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

A.tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.

b)

B.không đổi.

c)

C.tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

d)

D.giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

55.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

A.Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

B.Thể tích, trọng lượng, áp suất.

c)

C.Áp suất, thể tích, khối lượng.

d)

D.Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

56.

Một lượng khí có thể tích240 cm3 chứa trong một xilanh có pit-tông đóng kín, diện tích của đáy pit-tông là24 cm2. Áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài và bằng100 kPa. Bỏ qua ma sát giữa pit-tông và thành xilanh. Coi các quá trình xảy ra là đẳng nhiệt. Phát biểu

a)

Khi pit-tông dịch chuyển sang trái2 cmthì thể tích khí lúc này sẽ tăng.

b)

Khi pit-tông dịch chuyển sang phải2 cmthể tích khí lúc này là192 cm3.

c)

Để dịch chuyển pit-tông sang trái2 cmcần một lực60 N.

d)

Để dịch chuyển pit-tông sang phải2 cmcần một lực40 N.

57.

Một khối khí đang ở trạng thái(1)có nhiệt độ873 Kđược biến đổi theo chu trình như hình bên dưới. Quá trình biến đồi từ trạng thái(1)sang trạng thái(2)là quá trình đẳng nhiệt. Phát biểu

a)

Nhiệt độ của khí ở trạng thái(1)và ở trạng thái(2)là bằng nhau.

b)

Ở trạng thái(3), khối khí có nhiệt độ18◦C.

c)

Quá trình từ trạng thái(3)sang trạng thái(1) là quá trình đẳng áp.

d)

Ở trạng thái(2), khối khí có thể tích6lít.

58.

Thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá được mô tả như hình vẽ. Dây đun (dây điện trở) có công suất480 Wdùng để làm nóng chảy nước đá trong thùng chứa. Sau 120 s, số chỉ của cân điện tử giảm đi0, 172 kg. Cho biết chỉ có sự trao đổi nhiệt giữa nước đá và dây đun. Phát biểu

a)

Khối lượng nước đá đã tan trong thời gian đun là0, 172 kg.

b)

Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá đo được ở thí nghiệm này lớn hơn3, 2.10 5 J/kg.

c)

Nhiệt lượng cần thiết để làm ta

59.

Khối lượng nước đá đã tan trong thời gian đun là0, 172 kg. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá đo được ở thí nghiệm này lớn hơn3, 2.10 5 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để làm tan nước đá ở thí nghiệm trên là 57600 J. Việc đọc số liệu trên cân điện tử phải được thực hiện khi nguồn điện còn đang bật và ống thoát nước vẫn mở để tăng độ chính xác.

4 lines
60.

Biết không khí trong môi trường sống có nhiệt độ0 ◦ C và thể tích mol22, 4lít/mol, thể tích không khí mà vận động viên hít vào khi hít sâu là2, 73lít. Nhiệt độ phổi của vận động viên luôn ở mức 37 ◦ C. Khi hít vào, không khí được đẩy vào phổi có nhiệt độ37 ◦ C sau khi qua mũi, họng, đồng thời nhanh chóng đạt được sự cân bằng áp suất bên trong và bên ngoài. Biết chênh lệch áp suất của không khí bên trong và bên ngoài phổi tối đa mà vận động viên chịu được là150 mmHg.

a)

Nếu sau khi hít sâu vào, vận động viên nín thở và phổi co lại thì giá trị nhỏ nhất của thể tích khí trong phổi vận động viên này đạt được có thể ít hơn2, 4lít.

b)

Tổng số phân tử không khí mà vận động viên hít vào khi hít sâu xấp xỉ là7, 34.10 22.

c)

Độ chênh lệch nhiệt độ của không khí trong phổi và bên ngoài là310 K.

d)

Thể tích không khí trong phổi của vận động viên sau khi hít sâu là3, 1lít.

61.

Khi đun nóng đẳng áp một khối khí tăng thêm20 ◦ C thì thể tích tăng thêm5% so với thể tích lúc đầu. Coi khối khí là khí lí tưởng thì nhiệt độ lúc đầu của khối khí là bao nhiêu độK?

4 lines
62.

Trên bàn có rất nhiều bình giống hệt nhau, có nhiệt dung đáng kể, ban đầu đựng cùng một lượng nước ở cùng một nhiệt độ. Người ta đổ một lượng nước nóngmvào bình thứ nhất, sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong bình tăng thêm20 ◦ C.

4 lines
63.

Hãy tính độ tăng nhiệt độ của nước ở bình thứ tư. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

4 lines
64.

Hỏi nếu ban đầu lượng khí đó ở áp suất khí quyển p0 = 10^5 Pa và nhiệt độ 27 ◦C thì đến khi lượng khí đó có nhiệt độ bao nhiêu ◦C van sẽ mở ra (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

4 lines
65.

Với giá điện hiện nay là 2200 đồng/kWh, một giờ phải đóng tiền điện cho máy bao nhiêu đồng (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

4 lines
66.

Khi lên tới mặt nước, thể tích

4 lines
67.

Biểu thức nào sau đâykhôngphù hợp với nội dung của định luật đẳng áp (định luật Charles)?

a)

A.V = V0(1 +αt)

b)

B.V∼1/T

c)

C.V1/T1 = V2/T2

d)

D.V/T = hằng số

68.

Để quá trình rã đông nhanh hơn, người nội trợ bỏ thêm một ít muối vào nước. Dưới góc độ vật lí, việc thêm muối vào nước có tác dụng chính là

a)

A.tăng nhiệt độ nóng chảy của băng

b)

B.giảm nhiệt độ đóng băng của nước

c)

C.tăng nhiệt dung riêng của miếng thực phẩm

d)

D.tăng nhiệt nóng chảy riêng của băng

69.

Coi rằng chỉ có sự trao đổi nhiệt giữa nước và miếng thực phẩm. Biết khối lượng nước trong chậu là6 kg, nhiệt dung riêng của

4 lines
70.

Coi rằng chỉ có sự trao đổi nhiệt giữa nước và miếng thực phẩm. Biết khối lượng nước trong chậu là6 kg, nhiệt dung riêng của nước là4200 J/kg.K. Sau21phút thì miếng thực phẩm mềm ra (rã đông xong), nhiệt độ của nước trong chậu khi đó là15◦C. Công suất trao đổi nhiệt trung bình của nước và miếng thực phẩm trong quá trình rã đông là

a)

300 W

b)

400 W

c)

600 W

d)

100 W

71.

Hai cốc Avà cốcBtrong hình bên đang ở trạng thái cân bằng nhiệt, đều chứa nước và nước đá. So với nhiệt độ của nước trong cốcBthì nhiệt độ của nước trong cốcA

a)

đang tăng nhanh hơn

b)

cao hơn

c)

là bằng nhau

d)

thấp hơn

72.

Trên đồ thị OpV đường đẳng áp có dạng là

a)

đường thẳng song song với trục Op

b)

đường thẳng vuông góc với trục Op

c)

đường thẳng có phương qua O

d)

đường hyperbol

73.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở0◦Clà3, 3.10^5J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để 30g nước đá tan chảy hoàn toàn ở0◦Clà

a)

1, 1.10^4J

b)

9, 9.10^3J

c)

9, 9.10^6J

d)

1, 1.10^7J

74.

Ở27◦C thể tích của một lượng khí là6lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ127◦C khi áp suất không đổi là bao nhiêu?

a)

12lít

b)

4lít

c)

10lít

d)

8lít

75.

Chất nào sau đây có thể tích xác định?

a)

Chất rắn và chất khí

b)

Chất rắn và chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chất lỏng và chất khí

76.

Cách nào sau đâykhônglàm thay đổi nội năng của vật?

a)

Đốt nóng vật

b)

Làm lạnh vật

c)

Đưa vật lên cao

d)

Cọ xát vật lên mặt bàn

77.

Khi nén khí đẳng nhiệt một khối khí xác định thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất

b)

không đổi

c)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

d)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất

78.

Tính chất nào sau đâykhôngphải của phân tử khí lí tưởng?

4 lines
79.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử khí lí tưởng?

a)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

b)

Khi va chạm với nhau, động lượng của các phân tử không đổi.

c)

Được coi là chất điểm.

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

80.

Nội năng của một vật gồm

a)

tổng thế năng tương tác của các phân tử và công mà vật nhận được.

b)

tổng động năng phân tử và nhiệt lượng vật nhận được.

c)

tổng nhiệt lượng và công mà vật nhận được.

d)

tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử.

81.

Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do

a)

va chạm.

b)

khối lượng hạt.

c)

nhiệt độ.

d)

thế tích.

82.

Cho các vật M,N,P,Q,O có nhiệt độ tương ứng là 10°C, 17°C, 25°C, 32°C, 25°C. Nếu cho các vật trên tiếp xúc với nhau thì không xảy ra sự truyền nhiệt giữa hai vật nào sau đây?

a)

M và O.

b)

N và P.

c)

P và O.

d)

M và N.

83.

Định luật Boyle cho biết hệ thức liên hệ giữa

a)

thể tích và áp suất của khí lí tưởng khi nhiệt độ không đổi.

b)

thể tích và nhiệt độ của khí lí tưởng khi áp suất không đổi.

c)

thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng.

d)

áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng khi thể tích không đổi.

84.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất được giữ không đổi và nén để thể tích bằng một nửa thể tích ban đầu thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí

a)

lớn hơn giá trị ban đầu 273 K.

b)

bằng 2 lần giá trị ban đầu.

c)

bằng một nửa giá trị ban đầu.

d)

bằng giá trị ban đầu.

85.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

p1 ≤ p2.

b)

p1 < p2.

c)

p1 > p2.

d)

p1 = p2.

86.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

4 lines
87.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A.p 1 ≤p 2

b)

B.p 1

c)

C.p 1 >p 2

d)

D.p 1 = p 2

88.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

A.Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

B.Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

c)

C.Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

D.Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

89.

Thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá được mô tả như hình vẽ. Dây đun (dây điện trở) có công suất 480 W dùng để làm nóng chảy nước đá trong thùng chứa. Sau 120 s, số chỉ của cân điện tử giảm đi 0,172 kg. Cho biết chỉ có sự trao đổi nhiệt giữa nước đá và dây đun.

a)

a) Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá đo được ở thí nghiệm này lớn hơn 3,2.10^5 J/kg.

b)

b) Nhiệt lượng cần thiết để làm tan nước đá ở thí nghiệm trên là 57600 J.

c)

c) Việc đọc số liệu trên cân điện tử phải được thực hiện khi nguồn điện còn đang bật và ống thoát nước vẫn mở để tăng độ chính xác.

d)

d) Khối lượng nước đá đã tan trong thời gian đun là 0,172 kg.

90.

Biết không khí trong môi trường sống có nhiệt độ 0°C và thể tích mol 22,4 lít/mol, thể tích không khí mà vận động viên hít vào khi hít sâu là 2,73 lít. Nhiệt độ phổi của vận động viên luôn ở mức 37°C. Khi hít vào, không khí được đẩy vào phổi có nhiệt độ 37°C sau khi qua mũi, họng, đồng thời nhanh chóng đạt được sự cân bằng áp suất bên trong và bên ngoài. Biết chênh lệch áp suất của không khí bên trong và bên ngoài phổi tối đa mà vận động viên chịu được là 150 mmHg.

a)

a) Độ chênh lệch nhiệt độ của không khí trong phổi và bên ngoài là 310 K.

b)

b) Thể tích không khí trong phổi của vận động viên.

91.

n trong và bên ngoài phổi tối đa mà vận động viên chịu được là150 mmHg.

a)

Độ chênh lệch nhiệt độ của không khí trong phổi và bên ngoài là310 K.

b)

Thể tích không khí trong phổi của vận động viên sau khi hít sâu là3, 1lít.

c)

Tổng số phân tử không khí mà vận động viên hít vào khi hít sâu xấp xỉ là7, 34.10 22.

d)

Nếu sau khi hít sâu vào, vận động viên nín thở và phổi co lại thì giá trị nhỏ nhất của thể tích khí trong phổi vận động viên này đạt được có thể ít hơn2, 4lít.

92.

Một lượng khí có thể tích240 cm3 chứa trong một xilanh có pit-tông đóng kín, diện tích của đáy pit-tông là24 cm2. Áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài và bằng100 kPa. Bỏ qua ma sát giữa pit-tông và thành xilanh. Coi các quá trình xảy ra là đẳng nhiệt.

a)

Khi pit-tông dịch chuyển sang phải2 cm thể tích khí lúc này là192 cm3.

b)

Để dịch chuyển pit-tông sang trái2 cm cần một lực60 N.

c)

Để dịch chuyển pit-tông sang phải2 cm cần một lực40 N.

d)

Khi pit-tông dịch chuyển sang trái2 cm thì thể tích khí lúc này sẽ tăng.

93.

Một khối khí đang ở trạng thái(1)có nhiệt độ873 K được biến đổi theo chu trình như hình bên dưới. Quá trình biến đồi từ trạng thái(1)sang trạng thái(2)là quá trình đẳng nhiệt.

a)

Nhiệt độ của khí ở trạng thái(1)và ở trạng thái(2)là bằng nhau.

b)

Quá trình từ trạng thái(3)sang trạng thái(1) là quá trình đẳng áp.

c)

Ở trạng thái(3), khối khí có nhiệt độ18 ◦ C.

d)

Ở trạng thái(2), khối khí có thể tích6lít.

94.

Khi đun nóng đẳng áp một khối khí tăng thêm20 ◦ C thì thể tích tăng thêm5% so với thể tích lúc đầu. Coi khối khí là khí lí tưởng thì nhiệt độ lúc đầu của khối khí là bao nhiêu độK?

4 lines
95.

Coi khối khí là khí lí tưởng thì nhiệt độ lúc đầu của khối khí là bao nhiêu độK?

4 lines
96.

Hãy tính độ tăng nhiệt độ của nước ở bình thứ tư. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

4 lines
97.

Hỏi nếu ban đầu lượng khí đó ở áp suất khí quyển p0 = 10^5 Pa và nhiệt độ 27 ◦C thì đến khi lượng khí đó có nhiệt độ bao nhiêu ◦C van sẽ mở ra (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

4 lines
98.

Với giá điện hiện nay là 2200 đồng/kWh, một giờ phải đóng tiền điện cho máy bao nhiêu đồng (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

4 lines
99.

Một bọt k

4 lines
100.

Hiệu suất làm nóng nước làH = 90%. Với giá điện hiện nay là 2200 đồng/kWh, một giờ phải đóng tiền điện cho máy bao nhiêu đồng (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

4 lines
101.

Một bọt khí nổi từ đáy giếng sâu8 mlên mặt nước. Coi áp suất khí quyển là1, 013.10 5 Pa; khối lượng riêng của nước giếng là1000 kg/m 3 và nhiệt độ của nước giếng không thay đồi theo độ sâu. Lấy g = 10 m/s 2. Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí tăng bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

4 lines
102.

Một lượng khí có thể tích10lít ở áp suất10 5 Pa. Coi nhiệt độ của khí không đổi. Thể tích lượng khí này ở áp suất1, 25.10 5 Pabằng bao nhiêu lít?

4 lines
103.

Ở27 ◦ C thể tích của một lượng khí là6lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ127 ◦ C khi áp suất không đổi là bao nhiêu?

a)

12lít

b)

10lít

c)

4lít

d)

8lít

104.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

b)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

c)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

105.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

(a)  

106.

Trong một quá trình đẳng nhiệt, nếu thể tích của một khối khí tăng gấp đôi thì áp suất của khối khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng gấp đôi.

c)

Giảm gấp ba lần.

d)

Giảm một nửa.

107.

Định luật nào sau đây mô tả mối quan hệ giữa áp suất và thể tích của khí lý tưởng khi nhiệt độ không đổi?

a)

Định luật Avogadro.

b)

Định luật Charles.

c)

Định luật Gay-Lussac.

d)

Định luật Boyle.

108.

Khi một khối khí lý tưởng được nén lại, điều gì xảy ra với nhiệt độ của khối khí nếu quá trình nén là adiabatic?

a)

Nhiệt độ tăng.

b)

Nhiệt độ phụ thuộc vào áp suất.

c)

Nhiệt độ giảm.

d)

Nhiệt độ không thay đổi.

109.

Định luật Gay-Lussac cho biết hệ thức liên hệ giữa

a)

thể tích và áp suất của khí lí tưởng khi nhiệt độ không đổi.

b)

áp suất và thể tích của khí lí tưởng khi nhiệt độ không đổi.

c)

thể tích và nhiệt độ của khí lí tưởng khi áp suất không đổi.

d)

áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng khi thể tích không đổi.