wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6 ngày 6 đêm làm lí gét gô

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Sóng điện từ

a)

không mang năng lượng.

b)

là sóng ngang.

c)

không truyền được trong chân không.

d)

là sóng dọc.

2.

Khi một mạch dao động lí tưởng hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì

a)

Khi một mạch dao động lí tưởng hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì

b)

ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch đạt cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không.

c)

cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây.

d)

ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.

3.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau.

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn cùng pha nhau

d)

với cùng tần số.

4.

Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số

b)

Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

c)

Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian lệch pha nhau .

d)

Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.

5.

Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

a)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường không đổi

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

d)

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

6.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có điện trường và từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

7.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch tách sóng.

b)

Mạch khuyếch đại.

c)

Mạch biến điệu.

d)

Anten.

8.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.

c)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.

9.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện

a)

biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

b)

biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.

c)

không thay đổi theo thời gian.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

10.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

d)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.

11.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.

b)

Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.

c)

Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.

d)

Điện trường không lan truyền được trong môi trường cách điện.

12.

Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là

a)

T = 2pi.(Io/Qo)

b)

T = 2pi.Qo.Io

c)

T = 2pi.(Qo/Io)

d)

T = 2pi.LC

13.

Trong mạch dao động điện từ có sự biến đổi qua lại giữa

a)

Điện trường và từ trường.

b)

Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.

c)

Cường độ dòng điện và hiệu điện thế.

d)

Điện tích và hiệu điện thế.

14.

Trong mạch dao động điện từ LC, tại thời điểm t, cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị tức thời bằng giá trị hiệu dụng thì

a)

Năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường.

b)

Năng lượng từ trường bằng 3 lần năng lượng điện trường.

c)

Điện tích trên tụ có giá trị tức thời bằng nửa điện tích cực đại.

d)

Điện áp trên tụ điện có giá trị tức thời bằng điện áp hiệu dụng.

15.

Chọn phát biểu sai về sóng điện từ

a)

Khi đi từ không khí vào nước thì có thể đổi phương truyền.

b)

Có tốc độ như nhau trong mọi môi trường.

c)

Có thể do một điện tích điểm dao động theo một phương nhất định sinh ra.

d)

Truyền được trong điện môi.

16.

Mạch khuếch đại trong các máy phát sóng vô tuyến có tác dụng

a)

Biến đổi dao động âm có tần số thấp thành dao động điện từ có tần số cao.

b)

Làm tăng biên độ của âm thanh.

c)

Làm tăng biên độ của dao động điện từ.

d)

Làm tăng tần số của dao động điện từ âm tần.

17.

Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ với tần số f. Hệ thức đúng là

a)
b)
c)
d)
18.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ mang năng lượng.

b)

Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

19.

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

a)

ngược pha nhau.

b)

lệch pha nhau pi/4

c)

đồng pha nhau.

d)

lệch pha nhau pi/2

20.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung C = 0,1 mF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc

a)

3.105 rad/s

b)

2.105 rad/s

c)

105 rad/s.

d)

4.105 rad/s.

21.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

a)

2,5.103 kHz.

b)

3.103 kHz.

c)

2.103 kHz.

d)

103 kHz.

22.

Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 μs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

a)

9 μs.

b)

27 μs

c)

1/9 μs

d)

1/27 μs

23.

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

a)

từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s.

b)

từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.

c)

từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s.

d)

từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s.

24.

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

a)

5C1.

b)
c)

√5C1.

d)
25.

Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì

a)
b)
c)
d)
26.

Ánh sáng có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

a)

đỏ.

b)

chàm

c)

tím

d)

lam

27.

Tia hồng ngoại

a)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

b)

được ứng dụng để sưởi ấm.

c)

không truyền được trong chân không.

d)

không phải là sóng điện từ.

28.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.

b)

Sóng ánh sáng là sóng ngang.

c)

Tia X và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.

d)

Các chất rắn, lỏng và chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.

29.

Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

a)

chùm sáng bị phản xạ toàn phần.

b)

so với tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.

c)

tia khúc xạ là tia sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.

d)

so với tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

30.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

d)

tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

31.

Nguồn sáng nào sau đây khi phân tích không cho quang phổ vạch phát xạ?

a)

Đèn hơi hyđrô.

b)

Đèn hơi thủy ngân.

c)

Đèn hơi natri

d)

Đèn dây tóc.

32.

Quang phổ liên tục

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

d)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

33.

Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất hạt.

b)

là sóng dọc.

c)

có tính chất sóng.

d)

luôn truyền thẳng.

34.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Chỉ có các vật có nhiệt độ trên 2000 0C mới phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

d)

Tổng hợp một số ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

36.

Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

b)

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

c)

Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.

d)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

37.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

b)

để chụp điện, chiếu điện trong y tế.

c)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

d)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

38.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.

b)

là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

c)

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

d)

là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

39.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng màu đỏ.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

40.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia Rơn-ghen.

41.

Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

a)

ánh sáng trắng.

b)

một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

c)

các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

d)

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng các khoảng tối.

42.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò vi sóng.

c)

lò sưởi điện

d)

hồ quang điện.

43.

Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

a)

Chất khí ở áp suất lớn.

b)

Chất khí ở áp suất thấp.

c)

Chất lỏng.

d)

Chất rắn.

44.

Tia X có cùng bản chất với

a)

tia ß+

b)

tia α

c)

tia hồng ngoại

d)

tia ß-

45.

Có bốn loại bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia γ . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ , tia hồng ngoại.

b)

tia γ ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia γ, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

d)

tia γ, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

46.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị lệch phương truyền.

b)

bị thay đổi tần số

c)

không bị tán sắc.

d)

bị đổi màu.

47.

Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

không phải là sóng điện từ.

b)

có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

c)

không mang điện.

d)

có tần số lớn hơn tần số của tia X.

48.

Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu

a)

tím, lam, đỏ.

b)

đỏ, vàng, lam.

c)

đỏ, vàng.

d)

lam, tím.

49.

Tia Rơn-ghen (tia X) có

a)

cùng bản chất với tia tử ngoại.

b)

tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

c)

điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.

d)

cùng bản chất với sóng âm.

50.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

b)

Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

c)

Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

d)

Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.

51.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

b)

Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương.

c)

Trong công nghiệp, tia tử ngoại dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.

52.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu ánh sáng trắng vào hai khe. Trên màn, quan sát thấy

a)

chỉ một dải sáng có màu như cầu vồng.

b)

hệ vân gồm những vạch màu tím xen kẽ với những vạch đỏ.

c)

hệ vân gồm những vạch sáng trắng xen kẽ với những vạch tối.

d)

vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng, tím ở trong, đỏ ở ngoài.

53.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng chiếu vào hai khe là ánh sáng hỗn hợp gồm 4 màu đơn sắc là đỏ, vàng, chàm, lam. Vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu

a)

đỏ

b)

vàng.

c)

chàm.

d)

lam

54.

Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

d)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.

55.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

56.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

a)

5i

b)

3i

c)

4i

d)

6i

57.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong.

b)

huỳnh quang.

c)

quang – phát quang.

d)

tán sắc ánh sáng.

58.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

a)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

b)

Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

c)

Năng lượng của phôtôn của ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ.

d)

Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

59.

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

b)

Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

d)

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

60.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

hiện tượng quang – phát quang.

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.

d)

hiện tượng quang điện ngoài.

61.

Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

a)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

b)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

c)

cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

d)

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

62.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là eĐ, eL và eT thì

a)

eT > eL > eĐ.

b)

eT > eĐ > eL.

c)

eĐ > eL > eT.

d)

eL > eT > eĐ.

63.

Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng màu chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể

a)

ánh sáng màu tím.

b)

ánh sáng màu vàng.

c)

ánh sáng màu đỏ.

d)

ánh sáng màu lục.

64.

Trong một thí nghiệm, hiện tượng quang điện xảy ra khi chiếu chùm sáng đơn sắc tới bề mặt tấm kim loại. Nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích mà tăng cường độ của chùm sáng thì

a)

số lectron bật ra khỏi tấm kim loại trong một giây tăng lên.

b)

động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên.

c)

giới hạn quang điện của kim loại bị giảm xuống.

d)

vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên.

65.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

b)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

c)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.

d)

Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

66.

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng.

b)

quang - phát quang

c)

hóa - phát quang.

d)

tán sắc ánh sáng.

67.

Trong nguyên tử hiđrô, với r0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng của electron không thể là

a)

12r­0.

b)

25r0.

c)

9r0.

d)

16r0.

68.

Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô, nếu electron đang ở trên quỹ đạo N (n = 4) thì sẽ có tối đa bao nhiêu vạch quang phổ khi electron trở về quỹ đạo K (n = 1)

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

69.

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

a)

hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

hiện tượng quang điện ngoài.

c)

hiện tượng quang điện trong.

d)

hiện tượng phát quang của chất rắn.

70.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân hêli.

b)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.

c)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

d)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.

71.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử

a)

chỉ là trạng thái kích thích.

b)

có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.

c)

chỉ là trạng thái cơ bản.

d)

là trạng thái mà các electron trong nguyên tử dừng chuyển động.

72.

Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có

a)

độ sai lệch về tần số là rất nhỏ.

b)

độ sai lệch về năng lượng là rất lớn.

c)

độ sai lệch về bước sóng là rất lớn.

d)

độ sai lệch về tần số là rất lớn.

73.

Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

a)

0,55 μm.

b)

0,45 μm.

c)

0,38 μm.

d)

0,40 μm.

74.

Khi nói về phôtôn phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ứng với phôtôn càng lớn.

b)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

c)

Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ.

d)

Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

75.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.

b)

Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.

c)

Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.

d)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

76.

Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

a)

kim loại bạc.

b)

kim loại kẽm.

c)

kim loại xesi.

d)

kim loại đồng.

77.

Công thoát electron khỏi đồng là 6,625.10-19J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của đồng là

a)

0,90 mm.

b)

0,60 mm.

c)

0,40 mm.

d)

0,30 mm.

78.

Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm. Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng

a)

4,97.10-31 J.

b)

4,97.10-19 J.

c)

2,49.10-19 J.

d)

2,49.10-31 J.

79.

Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng 1,5.10-4 W. Lấy h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong một giây là

a)

5.1014.

b)

6.1014.

c)

4.1014.

d)

3.1014.

80.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,30 μm. Công thoát của êlectron khỏi kim loại này là

a)

6,625.10-20J.

b)

6,625.10-17J.

c)

6,625.10-19J.

d)

6,625.10-18J.

81.

Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng 0,25 μm vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện là

a)

3,975.10-20J.

b)

3,975.10-17J.

c)

3,975.10-19J.

d)

3,975.10-18J.

82.

Công thoát electron của một kim loại là 7,64.10-19J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng l1 = 0,18 μm, l2 = 0,21 μm và l3 = 0,35 μm. Lấy h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

a)

Hai bức xạ (λ1 và λ2).

b)

Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.

c)

Cả ba bức xạ (λ1, λ2 và λ3).

d)

Chỉ có bức xạ λ1.

83.

Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

a)

550 nm

b)

220 nm.

c)

1057 nm.

d)

661 nm.

84.

Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 μm vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?

a)

Kali và đồng.

b)

Canxi và bạc.

c)

Bạc và đồng.

d)

Kali và canxi.

85.

Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,542 μm và 0,243 μm vào catôt của một tế bào quang điện. Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,500 μm. Biết khối lượng của êlectron là me = 9,1.10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng

a)

9,61.105 m/s.

b)

9,24.105 m/s.

c)

2,29.106 m/s.

d)

1,34.106 m/s.

86.

Trong hạt nhân nguyên tử 21084Po có

a)

84 prôtôn và 210 nơtron.

b)

126 prôtôn và 84 nơtron.

c)

84 prôtôn và 126 nơtron.

d)

210 prôtôn và 84 nơtron.

87.

Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

b)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

c)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

d)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

88.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

a)

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

b)

hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

c)

năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

d)

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

89.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

a)

Trong phóng xạ a, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

b)

Trong phóng xạ b-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

c)

Trong phóng xạ b, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

d)

Trong phóng xạ b+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.

90.

Hạt nhân 21084Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

a)

lớn hơn động năng của hạt nhân con.

b)

chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.

c)

bằng động năng của hạt nhân con.

d)

nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

91.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

đều có sự hấp thụ nơtron chậm.

b)

đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

c)

đều không phải là phản ứng hạt nhân.

d)

đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

92.

So với hạt nhân 2914Si, hạt nhân 4020Ca có nhiều hơn

a)

11 nơtrôn và 6 prôtôn.

b)

5 nơtrôn và 6 prôtôn.

c)

6 nơtrôn và 5 prôtôn.

d)

5 nơtrôn và 12 prôtôn.

93.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

d)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

94.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

b)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

Chu kỳ phóng xạ của một chất phụ thuôc vào khối lượng của chất đó.

d)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

95.

Chọn ý sai. Tia gamma

a)

là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

b)

là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

Không bị lệch trong điện trường.

d)

Chỉ được phát ra từ phóng xạ a.

96.

Xét phóng xạ: X -> Y + a. Ta có

a)

mY + ma = mX.

b)

Phản ứng này thu năng lượng.

c)

Hạt X bền hơn hạt Y.

d)

Hạt a có động năng.

97.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

Phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

b)

Sự tách hạt nhân nặng thành hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.

c)

Sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân nặng hơn.

d)

Nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.

98.

Trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động bình thường hiện nay, phản ứng nào xảy ra trong lò phản ứng để cung cấp năng lượng cho nhà máy hoạt động?

a)

Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức tới hạn.

b)

Phản ứng nhiệt hạch có kiểm soát.

c)

Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức vượt hạn.

d)

Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức dưới hạn.

99.

Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ . Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân đã bị phân rã sau thời gian t là

a)
b)
c)
d)

N0(1- e-λt).

100.

Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn

a)

số prôtôn.

b)

số nuclôn.

c)

số nơtron.

d)

khối lượng.