wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 CÂU LÝ THUYẾT CHƯƠNG 1 - DAO ĐỘNG CƠ

Total questions: 107

Worksheet time: 3hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(100πt + π/4). Chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật là?

4 lines
2.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc dao động với phương thẳng đứng với biên độ A và tần số góc ω. Lực đàn hồi tác đụng lên vật có độ lớn cực đại là?

4 lines
3.

Công thức nào sau đây dùng để xác định chu kỳ dao động của con lắc lò xo?

4 lines
4.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động có độ lớn và hướng không đổi.

4 lines
5.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

4 lines
6.

Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi cùng pha với li độ.

4 lines
7.

Mối liên hệ giữa tần số góc ω và chu kì T của một dao động điều hòa là ω = 2π/T.

4 lines
8.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k.

4 lines
9.

Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

4 lines
10.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài  và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Gọi li độ cong của con lắc là s. Đại lượng =−tsp mg là

4 lines
11.

Chọn phát biểu đúng: Với con lắc lò xo thì

4 lines
12.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì

4 lines
13.

Một hàm sin có A. cùng pha ban đầu. B. cùng pha. C. cùng biên độ. D. cùng tần số.

4 lines
14.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì A. vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. B. ngoại lực thôi không tác dụng lên vật C. vật dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D. năng lượng dao động của vật đạt giá trị lớn nhất

4 lines
15.

Một chất điểm dao động theo phương trình (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là A. 2 cm. B. 3 cm. C. 6 cm. D. 12 cm.

4 lines
16.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động A. chậm dần. B. nhanh dần. C. chậm dần đều. D. nhanh dần

4 lines
17.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi: A. cùng pha với vận tốc. B. lệch pha 0, 5 π so với vận tốc. C. ngược pha với vận tốc. D. trễ pha 0 , 25 π so với vận tốc.

4 lines
18.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω : Tại thời điểm vật có li độ x thì tốc độ v của vật thỏa mãn A. += 2 22 2 v xA ω. B. += 2 22 2 x vA ω. C. += 2 22 2 x vA ω. D. += 2 22 2 ν xA ω.

4 lines
19.

Khi làm thực hành về hiện tượng cộng hưởng cơ ta có hệ thống các con lắc đơn bố trí như hình vẽ. Con lắc 1 là con lắc điều khiển. Kéo con lắc điều khiển 1 lệch khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho dao động. Các con lắc còn lại thực hiện đao động cưỡng bức, con lắc dao động mạnh nhất là A. con lắc 2 B. con lắc 5 C. con lắc 4 D. con lắc 3

4 lines
20.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương. Biên độ dao động tổng hợp đạt cực đại khi độ lệch pha giữa hai dao động thành phần bằng A. + ( k 0, 25) π; với = ±  k0, 1, 2, B. + ( 2k 1) π; với = ±  k0, 1, 2, C. k2π; với = ±  k0, 1, 2, D. + ( k 0, 5)π; với = ±  k0, 1, 2,

4 lines
21.

Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là = 11 xA cosωt và 22 xA cosωt. Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng

4 lines
22.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

4 lines
23.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, lò xo có độ cứng là k

4 lines
24.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt φ). Pha ban đầu của dao động là

4 lines
25.

Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại là

4 lines
26.

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = Acos(ωt + φ) và x2 = Acos(ωt + φ). Dao động tổng hợp của hai dao động trên có pha ban đầu φ được tính bằng công thức nào sau đây?

4 lines
27.

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với chu kì 1T; con lắc đơn có chiều dài (2/3)T

4 lines
28.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1 cos(ωt + φ) cm, x2 = A2 cos(ωt + φ) cm. Biên độ dao động tổng hợp có giá trị thỏa mãn

4 lines
29.

Cho hai dao động điều hòa x1 = A1 cos(ωt) và x2 = A2 cos(ωt + π/2). Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là

4 lines
30.

Câu 79: [VNA] Dao động của con lắc đồng hồ là dao động

4 lines
31.

Một con lắc đơn có vật nhỏ khối lượng m đang đao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật qua vị trí có li độ góc α thì thành phần của trọng lực tiếp tuyến với quỹ đạo của vật có giá trị là =− tPmgα. Đại lượng tP là

4 lines
32.

Một vật dao động điều hòa thì

4 lines
33.

Một vật dao động điều hòa thì A. động năng của vật có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. B. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ. D. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

4 lines
34.

Tác dụng một ngoại lực = 0FF cos(πt)(N) (tính bằng s) vào một con lắc đơn có chiều dài = 50 cm thì gây ra dao động cưỡng bức cho con lắc đơn. Lấy = 22gπ 10 m/s. Để tăng biên độ dao động của con lắc đơn chúng ta có thể A. giảm chiều dài con lắc đơn. B. tăng khối lượng của vật nặng. C. giảm khối lượng của vật nặng. D. tăng chiều dài con lắc đơn.

4 lines
35.

Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang? A. Tại vị trí biên, vận tốc của vật triệt tiêu và gia tốc của vật triệt tiêu. B. Quỹ đạo của vật là đường hình sin. C. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần, thế năng giảm dần. D. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm dần, thế năng tăng dần.

4 lines
36.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được biểu diễn bởi hai vecto quay 1A và 2A thì dao động tổng hợp của hai dao động này được biểu diễn bằng vectơ A. Chọn hệ thức luôn đúng. A. =+ 12AA B. =- 12AA C. =+ 12AA . D. =- 12AA

4 lines
37.

Một con lắc có tần số dao động riêng = 0f2,5 Hz. Tác động vào con lắc một ngoại lực cưỡng bức = 0FF

4 lines
38.

Con lắc lò xo nằm ngang đang dao động điều hòa, lực kéo về tác dụng lên vật là

4 lines
39.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = A cos(ωt + φ). Tốc độ của vật khi vật qua vị trí đổi chiều chuyển động là

4 lines
40.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và vận tốc cực đại max v. Chu kì dao động của vật là

4 lines
41.

Chọn phát biểu sai. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là?

a)

thế năng của nó khi đi qua vị trí biên

b)

tích của động năng và thế năng của nó

c)

động năng của nó khi đi qua vị trí cân bằng

d)

tổng động năng và thế năng của nó

42.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu không đúng là?

a)

A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.

c)

C. Biên độ của đao động cưỡng bức không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

d)

D. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của ngoại lực.

43.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1(t) = A1cos(ωt + φ1); x2(t) = A2cos(ωt + φ2). Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi hai dao động

a)

ngược pha

b)

cùng pha

c)

vuông pha

d)

lệch pha

44.

xo nhẹ có độ cứng k, treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc dao động với phương thẳng đứng với biên độ A và tần số góc ω. Lực đàn hồi tác đụng lên vật có độ lớn cực đại là

a)

2gkω

b)

kA

c)

2gkAω

d)

2gkAω

45.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

46.

Thiết bị giảm xóc của ô tô là ứng dụng của dao động

a)

duy trì

b)

cưỡng bức

c)

tự do

d)

tắt dần

47.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = A cos(ωt + φ), trong đó A và ω là các hằng số dương, φ là một hằng số. Đại lượng A được gọi là?

a)

pha ban đầu

b)

tần số góc

c)

biên độ

d)

li độ

48.

Trong dao động điều hòa, đồ thị của lực kéo về theo li độ là?

a)

A. đường elip

b)

B. đường sin

c)

C. đoạn thẳng

d)

D. đường thẳng

49.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 sin(10t + π/5) (cm). Biên độ của dao động bằng

a)

5 cm

b)

2,5 cm

c)

-5 cm

d)

-2,5 cm

50.

Chu kì dao động là

a)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu.

b)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu.

c)

khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động.

d)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.

51.

Li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một hàm sin có

a)

cùng pha ban đầu

b)

cùng pha

c)

cùng biên độ

d)

cùng tần số

52.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số với các phương trình x = A cos(ωt + φ) và x = 2A cos(ωt + φ). Biên độ của dao động tổng hợp là?

a)

A. A + 2A cos(φ)

b)

B. A + A cos(φ)

c)

C. A - 2A cos(φ)

d)

D. A + 2A cos(φ)

53.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là gì?

a)

= k ω 2π m

b)

= m ω k

c)

= k ω m

d)

= m ω 2π k

54.

Một hệ dao động có tần số riêng là f. Tác dụng lên hệ một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số thì hệ dao động cưỡng bức với biên độ là A. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của A theo f. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

102fff

b)

304fff

c)

203fff

d)

010ff

55.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì pha của dao động là

a)

A. hàm bậc nhất của thời gian

b)

B. biến thiên điều hòa theo thời gian

c)

C. không đổi theo thời gian

d)

D. là hàm bậc hai của thời gian

56.

Theo phương trình =+ x Acos(ωt φ)(A 0,ω 0). Pha của dao động ở thời điểm t là gì?

a)

+ωt φ

b)

ω

c)

+cos(ωt φ)

d)

φ

57.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0, ω > 0). Pha của dao động ở thời điểm t là?

a)

+ωt + φ

b)

ω

c)

+cos(ωt + φ)

d)

φ

58.

Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với điều gì?

a)

căn bậc hai của chiều dài con lắc đơn

b)

chiều dài của con lắc đơn

c)

căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc

d)

gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc

59.

Quỹ đạo dao động điều hoà của con lắc lò xo là một

a)

cung tròn

b)

nhánh của parabol

c)

đường hình sin

d)

đoạn thẳng

60.

Kết luận nào dưới đây là đúng với dao động điều hòa?

a)

Li độ và gia tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau

b)

Li độ và vận tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau

c)

Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa luôn cùng pha với nhau

d)

Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha với nhau

61.

Tốc độ của một chất điểm dao động điều hòa cực tiểu khi

a)

li độ có độ lớn cực tiểu

b)

li độ bằng không

c)

li độ có độ lớn cực đại

d)

gia tốc có độ lớn cực tiểu

62.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

b)

B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

c)

C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

d)

D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

63.

Một con lắc lò xo gôm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì t = tWkx hế năng của con lắc là

a)

t1Wkx2

b)
c)

2tW1kx2

d)

2tWkx

64.

Một vật dao động điều hòa với phương trình = 5 sin(10πt/3) (cm). Biên độ của dao động bằng?

a)

5 cm

b)

2,5 cm

c)

−5 cm

d)

−2,5 cm

65.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f = f0/2

b)

f = ff0

c)

f = f0/4f

d)

f = f0, 5f

66.

Trong dao động điều hoà, đồ thị gia tốc phụ thuộc vào li độ có dạng là một

a)

elip

b)

phần của parabol

c)

đoạn hình sin

d)

đoạn thẳng

67.

Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn

a)

chỉ phụ thuộc vào chiều dài dây treo.

b)

chi phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.

c)

phụ thuộc vào chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.

d)

phụ thuộc vào chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động

68.

Vật dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?

a)

Li độ

b)

Cơ năng

c)

Vận tốc

d)

Gia tốc

69.

Khi vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng thì

a)

véctơ vận tốc không đổi chiều còn véctơ gia tốc đổi chiều.

b)

cả véctơ vận tốc và véctơ gia tốc đều đổi chiều.

c)

cả véctơ vận tốc và véctơ gia tốc đều không đổi chiều.

d)

véctơ vận tốc đổi chiều còn véctơ gia tốc không đổi chiều.

70.

Với các hệ dao động như tòa nhà, bệ máy, cầu, ... người ta phải cẩn thận không để cho các hệ ấy chịu tác dụng của các lực cưỡng bức mạnh có tần số

a)

bằng một nửa tần số riêng của hệ

b)

bằng bốn lần tần số riêng của hệ

c)

bằng hai lần tần số riêng của hệ

d)

bằng tần số riêng của hệ

71.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn Δ. Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

g2πΔ

b)

Δl2πg

c)

1Δl2πg

d)

g12πΔ

72.

Một hệ dao động cưỡng bức, biên độ dao động đạt tới giá trị không đổi và cực đại khi nào?

a)

tốc độ tiêu hao năng lượng do ma sát bằng bình phương tốc độ cung cấp năng lượng cho hệ

b)

tốc độ tiêu hao năng lượng do ma sát bằng một nửa tốc độ cung cấp năng lượng cho hệ

c)

tốc độ tiêu hao năng lượng do ma sát bằng hai lần tốc độ cung cấp năng lượng cho hệ

d)

tốc độ tiêu hao năng lượng do ma sát bằng tốc độ cung cấp năng lượng cho hệ

73.

Một vật nhỏ dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc ω. Gia tốc có độ lớn cực đại bằng bao nhiêu?

a)

ωA

b)

2ωA

c)

2ωA

d)

2ωA

74.

Hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trình x1 = 2cos(10t) cm và x2 = 4cos(10t) cm. Độ lệch pha của hai dao động bằng bao nhiêu?

a)

π/2

b)

2π/3

c)

π/3

d)

π/6

75.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tinh bằng công thức

a)

1/2Wmv^2

b)

1/4Wmv^2

c)

1/2Wmv^4

d)

1/4Wmv^4

76.

Một cây cầu bắc ngang qua sông Phô-tan-ka ở thành phố Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế xây dựng đủ vững chắc, có thể cho cùng lúc 300 người đi qua mà cầu không sập. Năm 1906 có một trung đội bộ binh gồm 36 người đi đều bước qua cây cầu làm cho cây cầu gãy. Sự cố gãy cầu là do

a)

Cầu không chịu được tải trọng

b)

Dao động tuần hoàn của cầu

c)

Xảy ra cộng hưởng cơ ở cầu

d)

Dao động tắt dần của cây cầu

77.

Cho các dao động sau: (1) dao động tắt dần; (2) dao động cưỡng bức; (3) dao động duy trì. Những dạo động có biên độ không đổi theo thời gian là

a)

(1) (2) (3)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(2) (3)

78.

Vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(πt/6) cm. Pha ban đầu của dao động là bao nhiêu?

a)

π/3rad

b)

(πt + π/6) rad

c)

−π/6 rad

d)

π/6 rad

79.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, lò xo có độ cứng là k. Đại lượng = 2WkA^2 được gọi là

a)

lực kéo về

b)

động năng của con lắc

c)

cơ năng của con lắc

d)

thế năng của con lắc

80.

Một con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2π/g

b)

1/(2πg)

c)

g/(2π)

d)

g/2π

81.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc đơn có dây treo dài  đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là?

a)

A. g/2π

b)

B. 1/2πg

c)

C. 2π/g

d)

D. g/2π

82.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi như thế nào so với li độ?

a)

ngược pha với li độ

b)

sớm pha π/2 so với li độ

c)

trễ pha π/2 so với li độ

d)

cùng pha với li độ

83.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà.

d)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

84.

Một con lắc lò xo dao động với chu kì T = 0.1 s. Nếu tăng biên độ dao động của con lắc lên 4 lần thì chu kì dao động của vật thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 2 lần

b)

Không đổi

c)

Giảm 2 lần

d)

Tăng 4 lần

85.

Câu 74: [VNA] Cho hai dao động điều hòa = 11xAcos(ωt) và =22xAcos(ωtπ/2). Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là

a)

=12xA

b)

=−22/12xA

c)

=22/12xA

d)

=−12xA

86.

Câu 75: [VNA] Trong dao động tắt dần thì một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

điện năng

b)

nhiệt năng

c)

hoá năng

d)

quang năng

87.

Hai dao động điều hòa cùng phương =+ 1πx3cos(πt2 (cm) và =+ 2πx4cos(πt4 (cm). Hai dao động này lệch pha nhau một góc

a)

π/2

b)

π/6

c)

π/3

d)

π/4

88.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox nằm ngang với động năng cực đại W, lực kéo về có độ lớn cực đại F. Vào thời điểm lực kéo về có độ lớn bằng một nửa F thì động năng của vật bằng:

a)

0,5W

b)

0,75W

c)

0,25W

d)

0,75W

89.

Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m, chiều dài dây treo dao động điều hòa với biên độ góc α tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

A. ( ) + 0 mgl 1 cos α

b)

B. ( ) - 0 mgl 1 cos α

c)

C. ( ) - 0 mgl 1 sin α

d)

D. ( ) + 0 mgl 1 sin α

90.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

+vωAsin(ωt φ)

b)

+vωAcos(ωt φ)

c)

−vωAsin(ωt φ)

d)

−vωAcos(ωt φ)

91.

Câu 80: [VNA] Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15tπ)(x tính bằng cm; t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

10 rad/s

b)

5 rad/s

c)

15 rad/s

d)

20 rad/s

92.

Một con lắc có tần số dao động riêng = 2,5 Hz. Tác động vào con lắc một ngoại lực cưỡng bức = F cos(2πft) trong đó F không đổi, tần số f thay đổi được. Khi tần số f tăng dần từ giá trị 3 Hz đến 4 Hz thì biên độ dao động của con lắc thay đổi thế nào?

a)

Lúc đầu giảm sau đó tăng

b)

Tăng dần

c)

Lúc đầu tăng sau đó giảm

d)

Giảm dần

93.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt là 6 cm và 10 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể là bao nhiêu?

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

4 cm

d)

12 cm

94.

Câu 81: [VNA] Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng 10 cm. Biên độ dao động của vật bằng

a)

10 cm

b)

4 cm

c)

20 cm

d)

5 cm

95.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng, lò xo giãn một đoạn Δ. Kích thích để quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là 2T/3. Biên độ dao động của vật là

a)

b)

1,5Δ

c)

d)

A²Δ

96.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn thêm một đoạn Δ. Đại lượng gΔ có đơn vị là

a)

rad/s (radian trên giây)

b)

rad (radian)

c)

s (giây)

d)

Hz (Héc)

97.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = -A cos(ωt π/2)(cm). Gốc thời gian được chọn là lúc vật

a)

đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

b)

đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

c)

ở vị trí biên âm

d)

ở vị trí biên dương

98.

Một dao động điều hòa với chu kì 0,02 s có tần số bằng

a)

100 Hz

b)

50 Hz

c)

20 Hz

d)

0 ,02 Hz

99.

Dao động điều hòa πx2cos 6πt2 có pha dao động tại thời điểm t là

a)

πcos 6πt/2

b)

π/6πt/2

c)

6πt

d)

π/2

100.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ thay đổi như thế nào?

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

101.

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì T; con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì 2T. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài -12 dao động điều hòa với chu kì là

a)

-22/12T

b)

-12/12T

c)

+22/12T

d)

+12/12T

102.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Nếu tăng khối lượng của vật 2 lần và giảm độ cứng của lò xo 2 lần thì tần số góc dao động của con lắc bằng gì?

a)

ω

b)

ω/4

c)

ω/2

d)

103.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha có biên độ là 1 A và 2 A với = 21 A 5 A. Dao động tổng hợp có biên độ bằng

a)

1/2A

b)

1A

c)

1/4A

d)

1/6A

104.

Câu 76: [VNA] Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?

a)

Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

b)

Khung xe máy sau khi qua chỗ đường gập ghềnh

c)

Chiếc võng

d)

Quả lắc đồng hồ

105.

Câu 77: [VNA] Hiện tượng nào trong các hiện tượng sau không liên quan đến hiện tượng cộng hưởng?

a)

Một số nhạc cụ phải có hộp đàn

b)

Đồng hồ quả lắc hoạt động ổn định

c)

Giọng hát opêra có thể làm vỡ cốc uống rượu

d)

Đoàn quân đi đều bước qua cầu có thể làm sập cầu

106.

Tại một vị trí trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài 1l thì dao động điều hòa tự do với chu kì 1T, con lắc đơn có chiều dài 2l thì dao động điều hòa tự do với chu kì = 21 T 2T, Mối liên hệ về chiều dài của hai con lắc là

a)

= 1/4l

b)

= 1/2l

c)

= 1/2l

d)

= 1/2l

107.

Câu 78: [VNA] Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa với biên độ A. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với

a)

m

b)

2m

c)

A

d)

2A