Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chất rắn đơn tinh thể- đa tinh thể

Total questions: 101

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

2.

Tại sao hòa tan đường trong nước nóng nhanh hơn trong nước lạnh?

a)

Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên làm cho các phân tử đường và nước chuyển động nhanh hơn.

b)

Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên đường dễ hòa tan hơn.

c)

Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên làm cho các phân tử nước hút các phân tử đường mạnh hơn.

d)

Cả A, B đều đúng.

3.

Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến đại lượng nào sau đây?

a)

Trọng lượng riêng của vật

b)

Khối lượng của vật.

c)

Nhiệt độ của vật.

d)

Thể tích của vật.

4.

Khi đổ 300 cm3 giấm ăn vào 300 cm3 nước thì thu được bao nhiêu cm3 hỗn hợp?

a)

600 cm3.

b)

Thể tích nhỏ hơn 600 cm3.

c)

Thể tích lớn hơn 600 cm3.

d)

550 cm3.

5.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui ra chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể chui qua đó thoát ra ngoài.

6.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khí giảm.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

khối lượng mỗi phân tử giảm.

d)

số phân tử khí giảm.

7.

Khi nhiệt độ của một miếng đồng tăng thì

a)

thể tích của mỗi nguyên tử đồng tăng.

b)

khoảng cách giữa các nguyên tử đồng tăng.

c)

Số nguyên tử đồng tăng.

d)

cả ba phương án trên đều không đúng.

8.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

9.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

Chỉ có lực hút.

b)

Chỉ có lực đẩy.

c)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

10.

Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử

a)

lớn hơn ở thể rắn

b)

nhỏ hơn ở thể khí

c)

lớn hơn ở thể rắn nhưng nhỏ hơn ở thể khí

d)

lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn

11.

Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và

a)

đẩy nhau khi gần nhau.

b)

nhau khi ở xa nhau.

c)

không tương tác với nhau.

d)

chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

12.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí

a)

Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

13.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể lỏng?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất lỏng càng cao.

c)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

d)

Khoảng cách phân tử là trung gian giữa thể khí và thể rắn.

14.

Nhận xét nào sau đây là không đúng với các phân tử khí lí tưởng?

a)

Có thể tích riêng không đáng kể.

b)

Tương tác với nhau khi va chạm.

c)

Có khối lượng đáng kể.

d)

Giữa chúng có lực hút hoặc lực đẩy.

15.

Tìm câu sai.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

16.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Có vận tốc trung bình phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Gây áp suất lên thành bình.

c)

Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng.

d)

Chuyển động nhiệt hỗn loạn.

17.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

18.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có dạng hình học xác định

b)

Có cấu trúc tinh thể

c)

Có tính dị hướng

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

19.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây. Ta có thể dùng hiện tượng nóng chảy để phân biệt

a)

chất rắn đơn tinh thể với chất rắn đa tinh thể

b)

chất rắn đơn tinh thể với chất rắn vô định hình

c)

chất rắn đa tinh thể với chất rắn vô định hình

d)

chất rắn kết tinh với chất rắn vô định hình

20.

chất rắn nào dưới đây là chất rắn kết tinh?

a)

thủy tinh

b)

nhựa đường

c)

kim loại

d)

cao su

21.

Chất rắn đa tinh thể có tính

a)

đẳng hướng

b)

dị hướng

c)

đồng hướng

d)

nghịch hướng

22.

Chất nào có tính dị hướng?

a)

Kẽm

b)

Thủy tinh

c)

Thạch anh

d)

Đồng

23.

Chất rắn đơn tinh thể bao gồm

a)

muối, thạch anh, kim cương.

b)

muối thạch anh, cao su.

c)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

d)

chì, kim cương, thủy tinh.

24.

Chọn câu sai

a)

Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể.

b)

Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.

c)

Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định.

d)

Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.

25.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Hạt muối.

b)

Viên kim cương.

c)

Miếng thạch anh.

d)

Cốc thủy tinh.

26.

Chất rắn vô định hình là chất có

a)

tính đẳng hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định.

b)

tính đẳng hướng, nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

tính dị hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định.

d)

cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ.

27.

Khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây sai?

a)

Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể .

b)

Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dương , ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử.

c)

Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau.

d)

Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể.

28.

Chất rắn đa tinh thể có tính

a)

đẳng hướng

b)

dị hướng

c)

đồng hướng

d)

nghịch hướng

29.

Phân loại chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

30.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có dạng hình học xác định

b)

Có cấu trúc tinh thể

c)

Có tính dị hướng

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

31.

Chất rắn đơn tinh thể có tính chất nào sau đây?

a)

Tính đẳng hướng

b)

Tính dị hướng

c)

Không có cấu trúc tinh thể

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

32.

Chất rắn vô định hình có các đặc tính nào sau đây?

a)

Dị hướng và nóng chảy ở một nhiệt độ xác định

b)

Đẳng hướng và nóng chảy ở một nhiệt độ xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở một nhiệt độ không xác định

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở một nhiệt độ không xác định

33.

Chất rắn vô định hình có tính chất nào sau đây?

a)

Tính đẳng hướng

b)

Tính dị hướng

c)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Có nhiệt độ đông đặc xác định

34.

Chọn phát biểu sai

a)

Chất rắn có cấu trúc tinh thể được gọi là chất rắn kết tinh

b)

Tinh thể của một chất được hình thành trong quá trình đông đặc của chất đó

c)

Mọi chất rắn kết tinh đều nóng chảy (hoặc đông đặc) ở nhiệt độ xác định

d)

Chất rắn vô định hình có tính dị hướng

35.

Kim cương có tính chất vật lí khác nhau với than chì vì

a)

cấu trúc tinh thể không giống nhau

b)

bản chất các hạt tạo thành tinh thể không giống nhau

c)

loại liên kết giữa các hạt trong tinh thể khác nhau

d)

kích thước tinh thể không giống nhau

36.

Chất nào sau đây có tính dị hướng?

a)

Thạch anh

b)

Đồng

c)

Kẽm

d)

Thủy tinh

37.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có dạng hình học xác định

b)

Có cấu trúc tinh thể

c)

Có tính dị hướng

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

38.

chất rắn nào dưới đây là chất rắn kết tinh?

a)

thủy tinh

b)

nhựa đường

c)

kim loại

d)

cao su

39.

Chất nào có tính dị hướng?

a)

Kẽm

b)

Thủy tinh

c)

Thạch anh

d)

Đồng

40.

Chất rắn đơn tinh thể bao gồm

a)

muối, thạch anh, kim cương.

b)

muối thạch anh, cao su.

c)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

d)

chì, kim cương, thủy tinh.

41.

Chất rắn đa tinh thể có tính

a)

đẳng hướng

b)

dị hướng

c)

đồng hướng

d)

nghịch hướng

42.

Chất rắn vô định hình có đặc tính nào dưới đây ?

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

43.

Đặc tính nào sau đây là của đa tinh thể?

a)

Có tính dị hướng

b)

Là các muối như silic,...

c)

Khó chế tạo

d)

Có tính đẳng hướng

44.

Khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây sai?

a)

Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể .

b)

Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dương , ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử.

c)

Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau.

d)

Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể.

45.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Hạt muối.

b)

Viên kim cương.

c)

Miếng thạch anh.

d)

Cốc thủy tinh.

46.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

47.

Chất nào có tính dị hướng?

a)

Kẽm

b)

Thủy tinh

c)

Thạch anh

d)

Đồng

48.

Kim cương và than chì

a)

Là chất rắn được cấu tạo từ cùng các nguyên tử cacbon (C).

b)

Có cấu trúc tinh thể giống nhau.

c)

Đều không dẫn điện.

d)

Có tính chất vật lí giống nhau.

49.

Đặc tính nào là của chất đa tinh thể?

a)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

b)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

50.

Chọn phát biểu đúng. Chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh

a)

khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không.

b)

giống nhau ở điểm là cả hai lọai chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

giống nhau ở điểm đều có tính đẳng hướng.

d)

giống nhau ở điểm cả hai đều có hình dạng xác định.

51.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây. Ta có thể dùng hiện tượng nóng chảy để phân biệt

a)

chất rắn đơn tinh thể với chất rắn đa tinh thể

b)

chất rắn đơn tinh thể với chất rắn vô định hình

c)

chất rắn đa tinh thể với chất rắn vô định hình

d)

chất rắn kết tinh với chất rắn vô định hình

52.

Tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử?

a)

Các chất được cấu tạo từ những hạt riêng biệt được gọi là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

53.

Một chất ở thể rắn có các phân tử được sắp xếp trật tự hơn khi ở thể lỏng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Các phân tử chất rắn kết tinh không có chuyển động hỗn loạn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Khối lượng riêng của một chất khi ở thể khí sẽ lớn hơn khi ở thể lỏng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Chỉ ra câu sai trong những câu sau:

a)

Lực liên kết giữa các phân tử bao gồm cả lực hút và lực đẩy.

b)

Lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí.

c)

Khi các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng lớn.

57.

Chỉ ra phương án sai trong những câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về:

a)

thể tích.

b)

kích thước của các nguyên tử.

c)

khối lượng riêng.

d)

trật tự của các nguyên tử.

58.

Lực liên kết giữa các phân tử

a)

là lực hút.

b)

là lực đẩy.

c)

gồm cả lực hút và lực đẩy.

d)

tùy thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí lại là lực đẩy.

59.

Một lượng xác định của một chất trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và khi ở thể khí sẽ không khác nhau về:

a)

khối lượng riêng.

b)

kích thước phân tử

( nguyên tử )

c)

tốc độ của các phân tử

( nguyên tử )

d)

Khoảng cách giữa các phân tử

( nguyên tử ).

60.

Một chất lỏng có thể tự bay hơi ở nhiệt độ trong phòng mà không cần cung cấp năng lượng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Khi nấu ăn các món ăn như: luộc, ninh, nấu... đến lúc sôi thì cần điều chỉnh lửa nhỏ lại bởi vì:

a)

Để lửa to làm cho nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi.

b)

Để lửa nhỏ vẫn sẽ giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của nước.

c)

Lúc này để lửa nhỏ vì cần giảm nhiệt độ trong nồi xuống.

d)

Lúc này cần làm nước trong nồi không bị sôi và hóa hơi.

62.

Trong hiện tượng nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

63.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

−100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

64.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

65.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
66.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng Đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn Thép trong lò rèn

67.

Trong hiện tượng nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

68.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

−100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

69.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Gió

d)

Khối lượng chất lỏng.

70.

Hãy chọn nhận xét đúng nhất về nhiệt độ sôi.

Ở nhiệt độ sôi thì

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

các bọt khí nổi lên nhiều hơn, càng đi lên càng to ra, khi đến mặt thoáng chất lỏng thì vỡ tung.

c)

nước reo.

d)

các bọt khí nổi dần lên.

71.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

72.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
73.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
74.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

75.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

76.

Nước đá, hơi nước, nước có đặc điểm nào chung sau đây

a)

Cùng một thể

b)

Cùng khối lượng và trọng lượng riêng

c)

Cùng một chất

d)

Không có chung cả ba

77.

Dãy nào gồm các vật thể là vật thể tự nhiên?

a)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.

b)

Xenlulozơ, kẽm, vàng.

c)

Bút chì, thước kẻ, tập, sách.

d)

Nước biển, ao, hồ, suối.

78.

Đâu là vật thể sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

79.

Tính chất vật lí gồm những tính chất nào sau đây?

a)

Màu sắc, thể, mùi, vị.

b)

Tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khả năng tan trong nước, khả năng cháy.

d)

Cả A và B đều đúng

80.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

81.

Dãy chất nào chỉ bao gồm chất lỏng?

a)

Cồn, nước, dầu ăn, xăng.

b)

Nước muối, muối ăn, hơi nước.

c)

Dầu ăn, nước, sắt, thủy tinh.

d)

Nhôm, đồng, hơi nước, cồn

82.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
83.

Hiện tượng nào sau đây "không£ phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
84.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

85.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào "không" liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng Đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn Thép trong lò rèn

86.

Trong hiện tượng nào sau đây sẽ xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

87.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

88.

Đúc tượng đồng xuất hiện 2 sự chuyển thể nào?

a)

Nóng chảy - ngưng tụ

b)

Nóng chảy - bay hơi

c)

Bay hơi - đông đặc

d)

Nóng chảy - đông đặc

89.

Câu nào bao gồm các vật thể là vật thể tự nhiên?

a)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.

b)

Xenlulozơ, kẽm, vàng.

c)

Bút chì, thước kẻ, tập, sách.

d)

Nước biển, ao, hồ, suối.

90.

Đâu là vật thể sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

91.

Quá trình nào sau đây xuất hiện tính chất hóa học?

a)

Cô cạn nước thành đường.

b)

Đun nóng đường ở thể rắn chuyển sang đường ở thể lỏng.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Hòa tan đường vào nước.

92.

Nếu nhiệt độ của nước tinh khiết đang sôi ở áp suất tiêu chuẩn là 100°C, thì nhiệt độ này tương ứng bao nhiêu trên thang Kelvin?

(a)  

93.

Nếu nhiệt độ của một vật là 300 K, thì tương đương với bao nhiêu độ Celsius?

(a)  

94.

Nhiệt độ nước tinh khiết đóng băng ở áp suất tiêu chuẩn là bao nhiêu trên thang Kelvin?

(a)  

95.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau, năng lượng nhiệt sẽ truyền theo hướng nào?

a)

Từ vật có khối lượng lớn sang vật có khối lượng nhỏ

b)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

c)

Từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

d)

Không có sự truyền năng lượng giữa hai vật

96.

Khi hai vật tiếp xúc với nhau và ở cùng nhiệt độ, điều gì xảy ra?

a)

Năng lượng nhiệt sẽ truyền từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật nhỏ hơn

b)

Năng lượng nhiệt sẽ truyền từ vật có thể tích lớn hơn sang vật nhỏ hơn

c)

Không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa hai vật

d)

Cả hai vật đều truyền năng lượng nhiệt cho nhau

97.

Nhiệt độ không tuyệt đối là gì?

a)

Là nhiệt độ mà tại đó nước đóng băng

b)

Là nhiệt độ mà tại đó tất cả các chất có động năng chuyển động nhiệt bằng 0

c)

Là nhiệt độ tại đó động năng của phân tử đạt giá trị lớn nhất

d)

Là nhiệt độ mà các chất bắt đầu hóa hơi

98.

Nhiệt độ không tuyệt đối có giá trị bao nhiêu trên thang Kelvin?

a)

0 K

b)

100 K

c)

273,16 K

d)

-273,16°C

99.

Một độ chia (1°C) trên thang nhiệt độ Celsius tương đương với:

a)

1/273,16 của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ nước sôi

b)

1/100 của khoảng cách giữa nhiệt độ nước đóng băng và nước sôi

c)

1/200 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy và nhiệt độ sôi của kim loại

d)

1/50 của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và điểm ba trạng thái của nước

100.

Một độ chia (1K) trên thang nhiệt độ Kelvin tương đương với:

a)

1/273,16 của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và điểm ba trạng thái của nước

b)

1/100 của khoảng cách giữa nhiệt độ nước đóng băng và nhiệt độ nước sôi

c)

1/50 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy và nhiệt độ sôi của chất rắn

d)

1/273,16 của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ tan chảy của kim loại

101.

Công thức chuyển đổi từ nhiệt độ Celsius sang nhiệt độ Kelvin là gì?

a)

K = °C + 100

b)

K = °C + 273,16

c)

K = °C - 273

d)

K = °C + 273