wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lí 12

Total questions: 96

Worksheet time: 8hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

b)

Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

c)

Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

2.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất.

3.

Khi nhiệt độ trong một bình kín tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì

a)

Số lượng phân tử tăng.

b)

Phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

c)

Phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử tăng.

4.

Trường hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

5.

Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng ?

a)

Có thể tích không đáng kể, các phân tử được coi là chất điểm

b)

Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm

c)

Va chạm giữa các phân tử là va chạm mềm

d)

Có tốc độ càng lớn khi nhiệt độ phân lử càng cao

6.

Câu 6. Xét chất khí lí tưởng chứa trong bình.

a)

Các phân tử khí trong bình chuyển động hoàn toàn có trật tự

b)

Khi va chạm tới thành bình các phân tử khí bị va chạm và tạo nên áp suất

c)

Mỗi phân tử khí tác dụng lên thành bình một lực rất lớn

d)

Khi chuyển động, các phân tử khí không bao giờ va chạm với nhau

7.

Câu 7. Điền vào chỗ trống: chất khí trong đó các phân tử được coi là...và chỉ tương tác khi... được gọi là khí lí tưởng

a)

Chất điểm; va chạm

b)

Vật rắn; va chạm

c)

Chất điểm; ở gần nhau

d)

Vật rắn; ở gần nhau

8.

Câu 8. Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Boyle ?

a)

p ~ 1/V

b)

V ~ 1/p

c)

V ~ p

d)

p1V1=p2V2

9.

Câu 9. Định luật Boyle có thể được sử dụng để mô tả hành vi của loại khí nào?

a)

Khí lý tưởng.

b)

Khí thực.

c)

Khí cục bộ.

d)

Tất cả các loại khí.

10.

Câu 10. Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là :

a)

Đường thẳng kéo dài qua O

b)

Đường cong hypebol

c)

Đường thẳng song song trục OT

d)

Đường thẳng song song trục Op

11.

Câu 11. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle?

( câu hỏi nhiều đáp án)

a)

b)

c)

d)

12.

Câu 12. Định luật Boyle cho ta biết điều gì?

a)

Liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí khi nhiệt độ không đổi

b)

Liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ của một lượng khí khi thể tích không đổi

c)

Liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí khi áp suất không đổi

d)

Liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xác định

13.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường thẳng nhiệt này là

a)

T2>T1

b)

T2=T1

c)

T2<T1

d)


14.

Một thí nghiệm được thực hiện với khối không khí chứa trong bình cầu và ngăn với khí quyển bằng giọt thủy ngân như hình vẽ. Khi làm nóng hay nguội bình cầu thì giọt thuỷ ngân dịch chuyển.Quá trình biến đổi của khối khí thuộc loại quá trình nào?

a)

Đẳng áp

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng nhiệt

d)

Bất kỳ

15.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

16.

Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Boyle, việc dịch chuyển pit-tông từ từ giúp đảm bảo điều kiện gì?

a)

Áp suất không đổi.

b)

Nhiệt độ không đổi.

c)

Thể tích không đổi.

d)

Nhiệt độ và áp suất không đổi.

17.

Gọi p, V, T là các thông số trạng thái, m là khối lượng khí, M là khối lượng mol của khí và R là hằng số của khí lí tưởng. Phương trình Clapeyron là

a)

b)

c)

d)

18.

Một quả bóng bàn đang bị bẹp (không thủng), thả vào trong nước nóng thì quả bóng lại phồng lên như cũ. Các thông số trạng thái của khối khí bên trong trái bóng bị thay đổi là:

a)

Nhiệt độ, thể tích, khối lượng

b)

Thể tích, nhiệt độ và áp suất.

c)

Áp suất, thể tích, khối lượng

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

19.

Công thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

b)

c)

d)

20.

Một bình xịt côn trùng kín đựng khí nén. Khi bình xịt này được để ngoài nắng lâu, nhiệt độ của khí bên trong bình tăng lên. Áp suất bên trong bình sẽ thay đổi như thế nào nếu thể tích của bình không đổi?

a)

Giảm xuống.

b)

Không xác định.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng lên.

21.

Hệ thực nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lý tưởng ?

a)

b)

c)

d)

22.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng

c)

Đun nóng khí trong một xi-lanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình

23.

Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn ở hình vẽ. Trạng thái cuối cùng của khí (3) có các thông số trạng thái là:

a)

b)

c)

d)

24.

Ứng dụng nào sau đây không phải của phương trình trạng thái trong thực tế:

a)

Nguyên cứu, chế tạo trang phục lặn dưới nước.

b)

Sử dụng bóng thám không để thu thập thông tin về môi trường không khí và thời tiết.

c)

Tách kim loại nguyên chất ra khỏi hỗn hợp

d)

Nguyên cứu, chế tạo máy nén khí.

25.

Hệ thức liên hệ giữa động năng trung bình của phân tử khí và nhiệt độ là

a)

b)

c)

d)

26.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì các phân tử khí oxygen chuyển động với tốc độ trung bình vào khoảng :

a)

400 m/s.

b)

40 m/s.

c)

60 m/s.

d)

600 m/s.

27.

Một khí lý tưởng được duy trì ở áp suất không đổi. Nếu nhiệt độ của khí được tăng từ 200 K lên 600 K, vận tốc căn quân phương của các phân tử sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 3 lần

b)

Giảm 3 lần

c)

Tăng √3 lần

d)

Giảm √3 lần

28.

Một lượng khí helium ở nhiệt độ 300 K có động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử là dE. Nếu nhiệt độ tăng lên đến 600 K, động năng tịnh tiến trung bình mỗi phân tử sẽ là

a)

b)

c)

d)

29.

Cho 4 bình có dung tích như nhau và cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau, bình 1 đựng 4g hydrogen, bình 2 đựng 22g khí carbon dioxide, bình 3 đựng 7g khí nitrogen, bình 4 đựng 4g oxygen. Bình khí có áp suất lớn nhất là:

a)

Bình 4

b)

Bình 3

c)

Bình 1

d)

Bình 2

30.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ. Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2 thì thể tích của khối khí bằng:

a)

3,6m3

b)

4,8m3

c)

7,2m3

d)

14,4m3

31.

Cho một lượng khí được dãn đẳng nhiệt từ thể tích 2 lít đến 8 lít, ban đầu áp suất khí là 8.10^5 Pa. Thì áp suất của khí tăng hay giảm bao nhiêu?

a)

Tăng 6.10^5 Pa

b)

Tăng 10^6 Pa

c)

Giảm 6.10^5 Pa

d)

Giảm 10^5 Pa

32.

Một bình đựng chất khí có thể tích 14 lít, áp suất 2 atm và nhiệt độ 30 C. Tính áp suất của khối khí nếu khí được nén đến thể tích 8 lít, nhiệt độ là 70 C.

a)

3atm

b)

6 atm

c)

4 atm

d)

2 atm

33.

Dùng ống bơm để bơm một quả bóng đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm3 không khí ở áp suất

1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là bao nhiêu

a)

1,5 atm

b)

1,2 atm

c)

1,9 atm

d)

1,1 atm

34.

Khí được nén đăng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít. Áp suất khí tăng thêm 0,75at . Áp suất khí ban đầu là bao nhiêu ?

a)

1,2 at

b)

1,5 at

c)

1,6 at

d)

0,5 at

35.

Một lượng khí ban đầu có thể tích 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng thêm 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là:

a)

12,5 lít

b)

8 lít

c)

2,5 lít

d)

40 lít

36.

Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2 10 Pa  5 thì thể tích của nó giảm đi 3 lít, nếu áp suất tăng thêm 5 10 Pa  5 thì thể tích của nó giảm đi 5 lít. Coi răng nhiệt độ của khối khí là không đổi, áp suất và thể tích ban đầu của khối khí là

a)

b)

c)

d)

37.

Người ta bơm khí áp suất 1 atm, vào bình có dung tích 10 lít. Biết mỗi lần bơm, bơm được 250cm3

không khí. Trước khi bơm đã có không khí 1 atm trong bình và trong khi bơm nhiệt độ không khí không đổi. Tính áp suất khí trong bình sau 50 lần bơm

a)

1,45 atm

b)

4,25 atm

c)

2,85 atm

d)

2,25 atm

38.

Biết áp suất của khí trơ trong bóng đèn tăng 1,5 lần khi đèn cháy sáng so với lúc tắt. Nhiệt độ đèn khi tắt là 27oC . Hỏi nhiệt độ đèn khi cháy sáng bình thường là bao nhiêu ?

a)

177oC

b)

420 K

c)

300 K

d)

140,5oC

39.

Thể tích của một lượng khí xác định tăng thêm 10% khi nhiệt độ của khí được tăng tới 47∘C. Xác định nhiệt độ ban đầu của lượng khí, biết quá trình trên là đẳng áp.

a)

18∘C

b)

19∘C

c)

20∘C

d)

21∘C

40.

Nung nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng thêm 3K, còn thể tích tăng thêm 1% thể tích ban đầu. Hãy tính nhiệt độ ban đầu của lượng không khí.

a)

17∘C

b)

56∘C

c)

27∘C

d)

36∘C

41.

Căn phòng có thể tích 360 m³. Tăng nhiệt độ của phòng từ 10C đến 27 C. Biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 1atm, nhiệt độ 0∘C) là 1,29 kg/m³, áp suất không khí môi trường là áp suất chuẩn. Khối lượng không khí thoát ra khỏi căn phòng là:

a)

2,58 kg.

b)

3,27 kg.

c)

5,25 kg.

d)

4,23 kg.

42.

Một bình chứa khí He có thể tích Vm ở nhiệt độ T=300 K. Khối lượng của mỗi phân tử He là 6,64 x 10^-27 kg. Biết mật độ số phân tử khí He trong bình này là 2 x 10^25 phân tử/m³. Hằng số Boltzmann là 1,38 x 10^-23 J/K. Áp suất của khí He trong bình bằng:

a)

82,8 x 10^4 Pa.

b)

8,28 x 10^4 Pa.

c)

8,28 x 10^8 Pa.

d)

82,8 x 10^5 Pa.

43.

Một bình kín có thể tích không đổi chứa một khối lượng khí 600 g ở áp suất 2 MPa, nhiệt độ 37∘C. Lấy ở bình ra một lượng khí cho tới khi áp suất của khí còn lại trong bình là 0,5 MPa và nhiệt độ còn lại của bình là 27∘C. Tìm khối lượng khí đã lấy ra khỏi bình?

a)

155 g.

b)

445 g.

c)

150 g.

d)

450 g.

44.

Một bánh xe được bơm vào lúc sáng sớm khi nhiệt độ xung quanh là 27∘C. Hỏi áp suất khí trong ruột bánh xe tăng thêm bao nhiêu phần trăm vào giữa trưa khi nhiệt độ lên đến 35∘C. Coi thể tích khí trong ruột bánh xe thay đổi không đáng kể.

a)

2,7%

b)

29,6%

c)

1,027%

d)

77,1%

45.

Một lượng khí xác định thực hiện quá trình biến đổi trạng thái (1) sang trạng thái (2). Quá trình biến đổi này được biểu diễn bằng đồ thị hình vẽ. Nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (1) bằng

a)

200 K

b)

300 K

c)

600 K

d)

450 K

46.

Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 lít hỗn hợp khí áp dưới áp suất 1,5 atm và nhiệt độ 27∘C. Pittông nén khí xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,3 lít và áp suất tăng lên tới 18 atm. Nhiệt độ của hỗn hợp khí nén là:

a)

267∘C

b)

540∘C

c)

300∘C

d)

250∘C

47.

Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03atm và nhiệt độ 200 K. Hỏi bán kính của bóng khi bơm, biết bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300 K?

a)

3,75 m

b)

3,45 m

c)

4,75 cm

d)

3,56 m

48.

Một bình chứa 0,2 mol khí nitơ ở nhiệt độ 300K và áp suất 1 atm. Bình này có thể tích là bao nhiêu lít?

a)

4.93 lít

b)

5.00 lít

c)

5.65 lít

d)

6.12 lít

49.

Một bình chứa khí Oxygen có dung tích 10 lít ở áp suất 250 kPa và nhiệt độ là 27∘C. Biết hằng số khí lí tưởng là R 8,31J / mol K và khối lượng mol của nguyên tử oxygen là 16 g/mol. Khối lượng khí oxi trong bình là :

a)

32,09 g

b)

16,04 g

c)

0,03 g

d)

356,55 g

50.

Khi nhiệt độ của khí lý tưởng tăng từ 27∘C đến 227∘C giữ khối lượng và áp suất không đổi thì thể tích của khí sẽ tăng lên :

a)

33,33%

b)

66,66%

c)

30%

d)

60%

51.

Biết khối lượng riêng của không khí ở 0∘C và áp suất 1,0x10^5 là 1,29 kg/m3 . Khối lượng riêng

của không khí ở 40∘C và áp suất 2,4X10^5 Pa là:

a)

2, 67 kg/m3

b)

3, 51 kg/m3

c)

1, 29 kg/m3

d)

0, 47 kg/m3

52.

Khối lượng riêng của một chất bằng 6x10^-2 kg / m, vận tốc căn quân phương của chúng là 500 m/s. Áp suất mà khí đó tác dụng lên thành bình là:

a)

10 Pa

b)

10^4 Pa

c)

10 N/m2

d)

5x10^3 Pa

53.

Số phân tử khí hydrogen chứa trong 1m3 có áp suất 200 mmHg và vận tốc căn quân phương là 2400 m/s là

a)

b)

c)

d)


54.

Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình biến đổi trạng thái sao cho áp suất tăng 2 lần, thể tích giảm 20 % thì nhiệt độ tăng thêm 180∘C. Tìm nhiệt độ khối khí ở trạng thái sau?

a)

300 K

b)

300C

c)

480 K

d)

480C

55.

Một bình đựng chất khí có thể tích 14 lít, áp suất 2 atm và nhiệt độ 30∘C. Tính áp suất của khối khí nếu khí được nén đến thể tích 8 lít, nhiệt độ là 70∘C.

a)

3atm

b)

6 atm

c)

4 atm

d)

2 atm

56.

Một khối khí lí tưởng ở trạng thái (1) được xác định bởi các thông số p=1 atm, V=4 lít, T=300 K. Người ta cho khối khí biến đổi đẳng nhiệt tới trạng thái (1’) có V'=8 lít. Sau đó biến đổi đẳng tích tới trạng thái (2) có T2=450 K thì ngưng. Áp suất của khối khí tại trạng thái (2) là

a)

3 atm

b)

2 atm

c)

0,75 atm

d)

1, 25 atm

57.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S,...)

Trong các nhận định sau đây về đặc điểm của phân tử khí lí tưởng, nhận định nào đúng, sai ?

a) Các phân tử khí được coi là các chất điểm.

b) Các phân tử khí chỉ tương tác khi va chạm với nhau và với thành bình.

c) Các va chạm giữa các phân tử với nhau và va chạm phân tử vơi thanh bình là va chạm hoàn toàn đàn hồi.

d) Các va chạm giữa các phân tử với nhau và va chạm phân tử vơi thanh bình là va chạm không đàn hồi.


(a)  

58.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S,...)

Trong các nhận định sau đây về chất khí lí tưởng, nhận định nào đúng, nhận định nào sai ?

a) Các phân tử khí ở xa nhau, khoảng cách giữa chúng rất lớn so với kích thước mỗi phân tử nên có thể bỏ qua kích thước của các phân tử khí.

b) Khi chuyển động, mỗi phân tử va chạm với các phân tử khác và với thành bình. Các va chạm này là va chạm hoàn toàn đàn hồi.

c) Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử rất yếu nên có thể bỏ qua

d) Các phân tử khí có khối lượng không đáng kể


(a)  

59.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S ,..)

Một xi lanh có gắn pít tông như hình vẽ bên chứa khí nitơ ở nhiệt độ 750 K và áp suất 1500 kPa. Ở nhiệt độ không đổi, chất khí được giãn nở đến áp suất 750 kPa. (Xem khí trong xi lanh như khí lí tưởng và số phân tử khí không thay đổi trong quá trình giãn nở). a) Quá trình biến đổi trạng thái khí như trên được gọi là quá trình đẳng nhiệt.

b) Chất khí giãn nở nên mật độ phân tử khí tăng lên.

c) Thể tích cuối cùng của khối khí trong quá trình biến đổi trạng thái trên gấp đôi thể tích ban đầu của khối khí.

d) Nếu thể tích khối khí tăng gấp đôi thì áp suất khí cũng tăng gấp đôi.


(a)  

60.

Quá trình biến đổi trạng thái từ (1) sang (2) của một khối khí được mô tả ở đồ thị bên. Nhiệt độ của khối khí là không đổi.

a) Đường đồ thị biểu diễn quá trình nén (dãn) đẳng nhiệt của khối khí

b) Thể tích của khối khí ở trạng thái (1) gấp 4 lần thể tích khối khí ở trạng thái (2)

c) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) cao hơn nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (1)

d) Nếu trạng thái (1) có thể tích là 3 lít thì thể tích khí ở trạng thái (2) là 12 lít


(a)  

61.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S ,...)



(a)  

62.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S ,..)

(a)  

63.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S ,..)

(a)  

64.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S ,...)

(a)  

65.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S ,...)

Người ta dùng bơm để bơm không khí ở áp suất 105 Pa vào một quả bóng cao su có thể tích 2 lít. Coi nhiệt độ của không khí bên trong quả bóng không đổi. Biết mỗi lần bơm đưa được 0,53 lít. Coi rằng trước khi bơm quả bóng không chứa không khí

a)  Sau 15 lần bơm ta đưa được 30 lít không khí vào quả bóng

b)   Sau 15 lần bơm áp suất của không khí bên trong bóng là 4.105 (Pa)

c)   Sau 15 lần bơm lượng khí đưa vào quả bóng được nén đến thể tích 2 lít

d)   Nếu ban đầu trước khi bơm quả bóng đã có không khí ở áp suất 10^5 Pa thì sau 5 lần bơm áp suất của khí trong bóng là 4,15×10^5 Pa

(a)  

66.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S ,...)

(a)  

67.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S ,...)

(a)  

68.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S ,...)

(a)  

69.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S ,...)

(a)  

70.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S,...)

(a)  

71.

Một lượng khí có thể tích là 10 lít ở áp suất 105 Pa . Tính thể tích của lương khí này ở áp suất

1,25×105Pa.Biết nhiệt độ không đổi

a)
50 lít
b)
30 lít
c)

10 lít

d)

8 lít

72.

Để tăng thể tích của một khối lượng khí nhất định lên 10% ở nhiệt độ không đổi thì cần giảm áp suất bao nhiêu % (Kết quả làm tròn đến 1 chữ sau dấu phẩy).

a)
5.0%
b)
12.5%
c)
15.0%
d)
9.1%
73.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9l đến thể tích 6l thì thấy áp suất tăng lên một lượng 40 kPa . Áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu kPa ?

a)

81 kPa

b)
120 kPa
c)
60 kPa
d)

80 kPa

74.

Tính từ trên xuống =)))

a)

36

b)

1

c)

28

d)

18

75.

 

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng

khí xác định được biểu diễn bằng đồ thị hình vẽ. Áp suất của chất khí tại trạng thái (2) bằng bao nhiêu atm ?

a)
1 atm
b)
3 atm
c)
2 atm
d)
5 atm
76.

Sử dụng một cái bơm để bơm không khí vào quả bóng bán kính khi bơm căng là 11 cm. Mỗi lần bơm đưa được 0,32 lít khí ở điều kiện 1 atm vào bóng. Giả thiết rằng quả bóng trước khi bơm không có không khí và nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm. Hỏi sau 34 lần bơm thì áp suất trong bóng bao nhiều atm ? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị )

a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
77.

Người ta bơm không khí áp suất 1atm vào bình có dung tích 10 lít. Biết mỗi lần bơm, bơm được 250cm3 không khí. Biết rằng trước khi bơm, trong bình đã có không khí áp suất 1 atm và trong khi bơm nhiệt độ không khí không đổi. Sau 50 lần bơm, áp suất khí trong bình bằng bao nhiêu atm ?

a)
1.5 atm
b)
0.25 atm
c)
2.0 atm
d)

2,25atm

78.

Một bình chứa khí ở 7 0C dưới áp suất 4 atm. Nhiệt độ của khí trong bình là bao nhiêu độ K khi áp suất khí tăng thêm 0,5atm

a)
320 K
b)
300 K
c)
310 K
d)

315 K

79.

Nếu một lượng khí có nhiệt độ tăng từ 217 0C đến 480 0C và thể tích giảm từ 300 dm3 đến

180 dm3 . Nếu áp suất cuối cùng là 2,75 atm thì áp suất ban đầu của nó là bao nhiêu ? (Kết quả làm tròn đến số thứ hai sau dấu phẩy)

a)
3.10
b)
2.00
c)

1.07

d)
1.25
80.

Một quả bóng chứa 0,04m3 không khí ở áp suất 120 kPa. Tính áp suất của không khí trong bóng khi

làm giảm thể tích bóng còn 0,025m3 ở nhiệt độ không đổi

a)
100 kPa
b)
150 kPa
c)
192 kPa
d)
220 kPa
81.

a)

207

b)

206

c)

190

d)

177

82.

Một mẫu khí carbonic có thể tích giảm từ 21dm3 đến 14dm3 và áp suất của nó tăng từ 80 kPa đến

150kPa . Nhiệt độ ban đầu của mẫu khí là 27 0C. Nhiệt độ trạng thái sau của mẫu khí là bao nhiêu Kelvin ?

a)

375 K

b)

350 K

c)

400 K

d)

315 K

83.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ 1

đến 2. Nhiệt độ T2 gấp bao nhiêu lần nhiệt độ T1 ?

a)
1.5
b)
0.75
c)

3

d)

2

84.

Ở nhiệt độ phòng, không khí có áp suất 140 kPa và khối lượng riêng khoảng 1,50 kg/m³. Giá trị trung bình của bình phương tốc độ các phân tử không khí bằng bao nhiêu? (đơn vị 104 m²/s²

làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

a)
9
b)

28

c)
15
d)
20
85.

Hình vẽ bên dưới mô tả sự phụ thuộc của động năng tịnh tiến

trung bình vào nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí Helium trong bình kín. Tỉ số a/b bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười).

a)
0.3
b)
1.0
c)
0.7
d)

0.4

86.

a)

1.9

b)

2

c)

1.8

d)

2.1

87.

Hình vẽ dưới là đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí hydrogen từ trạng thái (I) đến trạng thái (II). Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí hydrogen khi biến đổi từ trạng thái (I) sang trạng thái (II) tăng bao nhiêu %?

a)
600%
b)

900%

c)
100%
d)
250%
88.

Một lượng khí chứa trong một xilanh. Biết thể tích ban đầu của lượng khí trong xilanh là 1000cm3 . Đặt lên pit – tông một quả nặng có khối lượng 10 kg. Biết diện tích pit – tông là S = 100cm2 , lấy g =10m / s2 , áp suất khí quyển p = 105 Pa . Xem nhiệt độ khối khí không đổi, bỏ qua khối lượng của pit – tông và ma sát giữa pit – tông với thành xilanh. Thể tích khối khí khi pit – tông cân bằng là bao nhiêu cm3 (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

a)
909
b)
800
c)
950
d)
1000
89.

Ống thuỷ tinh một đầu kín dài 112,2 cm chứa không khí ở áp suất khí quyển p0 = 75cmHg . Ấn ống xuống một chậu nước theo phương thẳng đứng, miệng ống ở dưới.

Khi đáy ống ngang với mặt nước thì độ cao cột nước đi vào ống bằng bao nhiêu mm (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

a)

102

b)

103

c)

104

d)

101

90.

Một khối khí tưởng áp suất ban đầu 1 atm, thể tích 6 lít, nhiệt độ 400 K được biến đổi qua hai quá trình liên tiếp nhau:

-  Quá trình (1): làm lạnh đẳng tích để nhiệt độ giảm xuống còn 320 K

-  Quá trinh (2): nén đẳng nhiệt để áp suất khí trở về giá trị ban đầu

Thể tích khí cuối quá trình bao nhiêu lít ? (Kết quả làm tròn đến số thứ nhất sau dấu phẩy)

a)
4.8
b)
6.0
c)
3.6
d)
5.2
91.

Một khối khí ở nhiệt độ t = 27 0C , áp suất 1 atm, V = 30 lít thực hiện hai quá trình biến đổi liên tiếp:

-  Quá trình 1: Nung nóng đẳng tích để nhiệt độ khí là 327 0C

-  Quá trình 2: Giãn nở đẳng nhiệt để thể tích sau cùng là 60 lít Áp suất sau cùng của khối khí bằng boa nhiêu atm ?

a)
0.5 atm
b)
1 atm
c)
2 atm
d)
0.25 atm
92.

a)

1.3

b)

1.22

c)

1.1

d)

1.2

93.

Một bình cầu chứa khí hidro có thể tích 200 lít ở nhiệt độ 27 0C và áp suất 10 5 Pa . Khi nung nóng khí, vì bình hở nên một phần khí thoát ra, phần còn lại có nhiệt độ 37 0C còn áp suất vẫn như cũ. Khối lượng khí hidro đã thoát ra là bao nhiêu gam ? (Kết quả làm tròn đến số thứ nhất sau dấu phẩy)

a)
1.0
b)
0.8
c)
0.2
d)
0.5
94.

Một vận động viên leo núi trong mỗi nhịp thở luôn hít vào 2g không khí. Biết rằng khối lượng riêng

của không khí ở điều kiện chuẩn (áp suất 101,3 kPa, nhiệt độ 0 0C ) là 1, 29 kg / m3 . Hỏi khi ở trên núi cao, tại

đó không khí có áp suất 79,8 kPa nhiệt độ -13 0C thì thể tích không khí mà người ấy phải hít vào trong
mỗi nhịp thở là bao nhiêu lít? (Kết quả làm tròn đến số thứ hai sau dấu phẩy)

a)

1.87

b)

0.9

c)

1.67

d)

2

95.

Hai bình giống nhau được nối với nhau bằng một ống nằm ngang đủ dài tiết diện 20 mm2 . 0 0C giữa ống có một giọt thuỷ ngân ngăn không khí ở hai bên. Thể tích

mỗi bên là V0 = 200 cm3 . Nếu nhiệt độ một bình là t 0C bình kia -t 0C thì giọt thuỷ ngân dịch chuyển 10 cm sau đó dừng lại.

Nhiệt độ t bằng bao nhiêu 0C .(Kết quả làm tròn đến số thứ hai sau dấu phẩy).

a)

1.79

b)

2.73

c)

2.5

d)

3.87

96.

Có 12 g khí Heli chứa trong xilanh đậy kín bởi pittong biến đổi chậm từ trạng thái (1) sang (2) theo đồ thị như hình bên dưới. Nhiệt độ cao nhất trong quá trình trên bằng bao nhiêu K? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

a)
150 K
b)
200 K
c)

587 K

d)

520 K