wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị biến đổi các dạng năng lượng như cơ năng, hoá năng, nhiệt năng,… thành điện năng là:

a)

Bàn là

b)

Động cơ điện

c)

Bếp điện

d)

Pin

2.

Lối đi khép kín qua các nhánh trong mạch điện được gọi là:

a)

Nhánh

b)

Nút

c)

Tải/Phụ tải

d)

Vòng

3.

Một trong các đại lượng đặc trưng cho quá trình năng lượng trong mạch điện là:

a)

Nguồn dòng điện

b)

Công suất

c)

Nguồn điện áp

d)

Điện dung

4.

Nguồn dòng điện đặc trưng cho

a)

Khả năng tạo nên và duy trì một điện áp trên 2 cực của nguồn

b)

Khả năng của nguồn điện tạo nên và duy trì một dòng điện cung cấp cho mạch ngoài

c)

Khả năng nhận năng lượng

d)

Khả năng phát năng lượng

5.

Các thiết bị tiêu thụ điện năng và biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác như cơ năng, nhiệt năng, quang năng,… là:

a)

Pin

b)

Ắc quy

c)

Máy phát điện

d)

Bóng điện

6.

Các thiết bị tiêu thụ điện năng và biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác như cơ năng, nhiệt năng, quang năng,… là:

a)

Nguồn điện

b)

Mạch điện

c)

Tải

d)

Dây dẫn truyền tải

7.

Một trong các đại lượng đặc trưng cho quá trình năng lượng trong mạch điện là:

a)

Điện áp

b)

Nguồn dòng điện

c)

Nguồn điện áp

d)

Điện dung

8.

Đại lượng ψu trong biểu thức ' u = Umax sin (ωt + ψu) ' là:

a)

Tần số góc của dòng điện

b)

Chu kỳ của dòng điện sin

c)

Pha đầu của điện áp

d)

Tần số của dòng điện sin

9.

điện năng thành các dạng năng lượng khác như cơ năng, nhiệt năng, quang năng,… là:

a)

Pin

b)

Ắc quy

c)

Máy phát điện

d)

Bóng điện

10.

Dòng điện một chiều là:

a)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có chiều biến đổi theo thời gian

c)

Dòng điện biến đổi theo hàm sin của thời gian

d)

Dòng điện không thay đổi theo thời gian

11.

Nguồn điện

a)

Thiết bị phát ra điện năng

b)

Thiết bị tiêu thụ điện năng

c)

Các phần tử nối tiếp nhau có dòng điện chạy qua

d)

Tập hợp các thiết bị điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín mà dòng điện có thể chạy qua

12.

Bộ phận của mạch điện gồm các phần tử nối tiếp nhau trong đó có cùng dòng điện chạy qua là:

a)

Mạch điện

b)

Nhánh

c)

Nguồn điện

d)

Tải

13.

Định luật Kiechop 1 phát biểu cho:

a)

Mạch

b)

Nhánh

c)

Vòng

d)

Nút

14.

Đại lượng ψi trong biểu thức ' i = Imax sin (ωt + ψi)' là:

a)

Tần số góc của dòng điện

b)

Chu kỳ của dòng điện sin

c)

Pha đầu của dòng điện

d)

Tần số của dòng điện sin

15.

Một trong các đại lượng đặc trưng cho quá trình năng lượng trong mạch điện là:

a)

Nguồn điện áp

b)

Nguồn dòng điện

c)

Dòng điện

d)

Điện dung

16.

Đồ thị véc tơ trên hình vẽ biểu diễn

a)

Dòng điện và điện áp trong nhánh thuần điện cảm

b)

Dòng điện và điện áp trong nhánh tuần điện trở

c)

Dòng điện và điện áp trong nhánh thuần điện dung

d)

Dòng điện và điện áp trong nhánh R - L - C nối tiếp

17.

Véc tơ 𝐼⃗ trên hình vẽ biểu diễn dòng điện

a)

i = 10√2 sin (ωt + 450)

b)

i = 10 sin (ωt - 200)

c)

i = 10√2 sin (ωt + 200)

d)

i =10 sin (ωt - 450)

18.

Dòng điện không đổi là:

a)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có trị số và chiều chiều không thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện biến đổi theo hàm sin của thời gian

d)

Dòng điện không thay đổi theo thời gian

19.

Đồ thị véc tơ trên hình vẽ biểu diễn

a)

Dòng điện và điện áp trong nhánh thuần điện cảm

b)

Dòng điện và điện áp trong nhánh tuần điện trở

c)

Dòng điện và điện áp trong nhánh thuần điện dung

d)

Dòng điện và điện áp trong nhánh R - L - C nối tiếp

20.

Chỗ gặp nhau của từ 3 nhánh trở lên trong mạch điện được gọi là:

a)

Nhánh

b)

Nút

c)

Tải/Phụ tải

d)

Vòng

21.

Biểu thức: u = Umax sin (ωt + ψu) biểu diễn:

a)

Điện áp

b)

Trị số tức thời của điện áp

c)

Trị số cực đại của điện áp

d)

Trị số hiệu dụng của đi

22.

Hiệu số giữa pha đầu của điện áp và dòng điện là:

a)

Pha đầu của điện áp

b)

Pha đầu của dòng điện

c)

Tần số góc của dòng điện sin

d)

Góc lệch pha giữa các đại lượng dòng điện và điện áp

23.

Dòng điện sin là:

a)

Dòng điện có chiều biến đổi đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có trị số và chiều biến đổi theo thời gian

c)

Dòng điện xoay chiều biến đổi theo quy luật hàm sin

d)

Dòng điện biến đổi theo quy luật

24.

Mạch điện là:

a)

Thiết bị phát ra điện năng

b)

Thiết bị tiêu thụ điện năng

c)

Các phần tử nối tiếp nhau có dòng điện chạy qua

d)

Tập hợp các thiết bị điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín mà dòng điện có thể chạy qua

25.

Véc tơ 𝑈⃗⃗ trên hình vẽ biểu diễn dòng điện

a)

u = 20√2 sin (ωt - 450)

b)

i = 20 sin (ωt - 200)

c)

i = 20√2 sin (ωt + 200)

d)

i =20 sin (ωt - 450)

26.

Về nguyên lý, nguồn điện là

a)

Thiết bị phát ra điện năng

b)

Thiết bị biến đổi các dạng năng lượng như cơ năng, hoá năng, nhiệt năng,… thành điện năng

c)

Thiết bị tiêu thụ điện năng

d)

Các phần tử nối tiếp nhau có dòng điện chạy qua

27.

Trong kỹ thuật điện thường hay biểu diễn các đại lượng sin bằng véc tơ có độ lớn bằng ….. và góc tạo với trục Ox bằng ….

a)

Trị số cực đại - góc lệch pha

b)

Trị số tức thời - 900

c)

Trị số hiệu dụng - pha đầu của các đại lượng ấy

d)

Trị số cực đại - pha đầu của các đại lượng ấy

28.

Mạch điện có các thông số: R, L, M, C là hằng số, không phụ thuộc vào dòng điện i và ��iện áp u được gọi là:

a)

Mạch điện một chiều

b)

Mạch điện xoay chiều

c)

Mạch điện tuyến tính

d)

Mạch điện phi tuyến

29.

Biểu thức: u = Umax sin (ωt + ψu) biểu diễn:

a)

Điện áp

b)

Trị số tức thời của điện áp

c)

Trị số cực đại của điện áp

d)

Trị số hiệu dụng của điện áp

30.

Các thiết bị tiêu thụ điện năng và biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác như cơ năng, nhiệt năng, quang năng,… là:

a)

Bàn là

b)

Ắc quy

c)

Máy phát điện

d)

Pin

31.

Máy điện là thiết bị điện từ, nguyên lý làm việc dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và tương tác giữa từ trường và dòng điện. Máy điện dùng để:

a)

A. Biến đổi các dạng năng lượng khác nhau thành điện năng

b)

B. Biến đổi điện năng thành cơ năng

c)

C. Biến đổi các thông số điện năng như điện áp, dòng điện , tần số, v.v….

d)

D. Cả 3 tính chất trên

32.

Lối đi khép kín qua các nhánh trong mạch điện được gọi là:

a)

Nhánh

b)

Nút

c)

Tải/Phụ tải

d)

Vòng

33.

Đồ thị véc tơ trên hình vẽ biểu diễn

a)

Dòng điện và điện áp trong nhánh thuần điện cảm

b)

Dòng điện và điện áp trong nhánh tuần điện trở

c)

Dòng điện và điện áp trong nhánh thuần điện dung

d)

Dòng điện và điện áp trong nhánh R - L - C nối tiếp

34.

Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc, … Theo nguyên lý biến đổi năng lượng ta có:

a)

A. Máy điện tĩnh và máy điện có phần động

b)

B. Máy điện một chiều và máy điện xoay chiều

c)

C. Máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

d)

D. Máy phát điện và động cơ điện

35.

Biểu thức U = IZ biểu thị

a)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh thuần điện cảm

b)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh thuần điện trở

c)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh thuần điện dung

d)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh R - L - C nối tiếp

36.

Trong công thức xác định lực điện từ tác là… và đơn vị đo là … dụng lên thanh dẫn: Fđt = Bil thì B được gọ

a)

Từ thông - Wb (Webe)

b)

Từ trường - T (Tesla)

c)

Từ cảm - T (Te

37.

Máy điện có phần động thường dùng để:

a)

Biến đổi các thông số điện năng

b)

Biến đổi dạng năng lượng

c)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

d)

Cả hai tính chất A và B

38.

Để nâng cao hệ số cosφ, dùng … mắc … với tải

a)

Điện trở - nối tiếp

b)

Tụ điện - song song

c)

Điện trở - song song

d)

Tụ điện - nối tiếp

39.

Trong công thức xác định sức điện động cảm ứng của cuộn dây: , thì ψ = … được gọi là ….

a)

ψ = wB - từ cảm móc vòng của cuộn dây

b)

ψ = wΦ - từ cảm móc vòng của cuộn dây

40.

Quy tắc vặn nút chai dùng để xác định

a)

Chiều của suất điện động cảm ứng khi biết chiều của từ thông biến thiên xuyên qua vòng dây dẫn

b)

Chiều của suất điện động cảm ứng khi cho một thanh dẫn chuyển động thẳng góc với đường sức từ trường

c)

Chiều của lực điện từ khi cho một thanh dẫn mang dòng điện đặt thẳng góc với đường sức từ trường

d)

Chiều của dòng điện cấp cho một thanh dây dẫn nằm thẳng góc trong một từ trường đều

41.

Biểu thức: i = Imax sin (ωt + ψi) biểu diễn:

a)

Dòng điện

b)

Trị số tức thời của dòng điện

c)

Trị số cực đại của dòng điện

d)

Trị số hiệu dụng của dòng điện

42.

Máy điện có phần động làm việc dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ, …, do từ trường và dòng điện của các cuộn dây có chuyển động tương đối với nhau gây ra

a)

Từ cảm

b)

Từ thông

c)

Lực cơ

d)

Lực điện từ

43.

Khi thanh dẫn mang dòng điện đặt thẳng góc với đường sức từ trường, thanh dẫn sẽ chịu một lực điện từ tác dụng, có trị số là:

a)

F = Bil

b)

F = Blv

c)

F = ei

44.

Đồ thị véc tơ trên hình vẽ biểu diễn

a)

Dòng điện và điện áp có cùng tần số và trùng pha nhau

b)

Dòng điện và điện áp có cùng tần số, dòng điện chậm sau điện áp

c)

Dòng điện và điện áp có cùng tần số, dòng điện vượt trước điện áp

d)

Dòng điện và điện áp có cùng tần số

45.

Nguyên lý cơ bản của mọi máy điện đều dựa trên cơ sở của:

a)

Định luật cảm ứng điện từ và định lý dòng toàn phần

b)

Định luật cảm ứng điện từ và định luật tương tác tĩnh điện

c)

Định luật Kiechop 1 và Kiechop 2

d)

Định luật cảm ứng điện từ và định luật lực điện từ

46.

Đồ thị véc tơ trên hình vẽ biểu diễn

a)

Dòng điện và điện áp có cùng tần số và trùng pha nhau

b)

Dòng điện và điện áp có cùng tần số, dòng điện chậm sau điện áp một góc π/2

c)

Dòng điện và điện áp có cùng tần số, dòng điện vượt trước điện áp một góc π/2

d)

Dòng điện và điện áp có cùng tần số, lệch pha nhau.

47.

Nguồn điện áp đặc trưng cho

a)

Khả năng tạo nên và duy trì một điện áp trên 2 cực của nguồn

b)

Khả năng của nguồn điện tạo nên và duy trì một dòng điện cung cấp cho mạch ngoài

c)

Khả năng nhận năng lượng

d)

Khả năng phát năng lượng

48.

Quy tắc bàn tay phải dùng để xác định

a)

Chiều của suất điện động cảm ứng khi biết chiều của từ thông biến thiên xuyên qua vòng dây dẫn

b)

Chiều của suất điện động cảm ứng khi cho một thanh dẫn chuyển động thẳng góc với đường sức từ trường

c)

Chiều của lực điện từ khi cho một thanh dẫn mang dòng điện đặt thẳng góc với đường sức từ trường

d)

Chiều của dòng điện cấp cho một thanh dây dẫn nằm thẳng góc trong một từ trường đều

49.

Biểu thức UR = RI biểu thị

a)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh thuần điện cảm

b)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh thuần điện trở

c)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh thuần điện dung

d)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh R - L - C nối tiếp

50.

Khi thanh dẫn chuyển động thẳng góc với đường sức từ trường, trong thanh dẫn sẽ cảm ứng suất điện động e, có tri số là:

a)

e = Bil

b)

e = Blv

c)

e = Bl

51.

Đồ thị véc tơ trên hình vẽ biểu diễn

a)

Dòng điện và điện áp có cùng tần số và trùng pha nhau

b)

Dòng điện và điện áp có cùng tần số, dòng điện chậm

52.

Trong công thức xác định lực điện từ tác là… và đơn vị đo là … dụng lên thanh dẫn: Fđt = Bil thì B được gọ

a)

Từ thông - Wb (Webe)

b)

Từ trường - T (Tesla)

c)

Từ cảm - T (Tesla)

d)

Lực từ - N ( Niutơn)

53.

Định luật dòng điện toàn phần, áp dụng vào mạch cho trên hình vẽ được viết là:

a)

H1l1 + H2l2 = w1i1 - w2i2

b)

Hl = wi

c)
d)

H1l1 + H2l2 = wi

54.

Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc, … Theo tính chất biến đổi năng lượng ta có:

a)

A. Máy điện tĩnh và máy điện có phần động

b)

B. Máy điện một chiều và máy điện xoay chiều

c)

C. Máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

d)

D. Máy phát điện và động cơ điện

55.

Nâng cao hệ số cosφ có tác dụng

a)

Tăng tiết diện dây truyền tải điện năng

b)

Tăng cường độ quá trình trao đổi điện năng

c)

Tăng công suất phản kháng trong mạch

d)

Tăng khả năng sử dụng công suất nguồn

56.

Máy điện có phần động có thể làm việc:

a)

Ở chế độ máy phát điện

b)

Ở chế độ động cơ điện

c)

Ở chế độ máy phát điện hoặc động cơ điện

d)

Ở chế độ máy phát hoặc động cơ cùng một thời điểm

57.

Trong công thức xác định sức điện động cảm ứng trong thanh dẫn: e = Blv thì B được gọi là… và đơn vị đo là …

a)

Từ thông - Wb (Webe)

b)

Từ trường - T (Tesla)

c)

Từ cảm - T (Tesla)

d)

Lực từ - N ( Niutơn)

58.

Một thanh dẫn ab mang dòng điện I, có chiều dài l nằm trong khe hở của nam châm điện (như hình vẽ). Chiều của lực điện từ tác dụng lên thanh dẫn là:

a)

Có phương vuông góc với thanh dẫn và chiều đi từ phải qua trái

b)

Có phương vuông góc với thanh dẫn và chiều đi từ trái qua phải

c)

Có phương vuông góc với thanh dẫn và có chiều đi từ dưới lên trên

d)

Có phương vuông góc với thanh dẫn và có chiều đi từ trên xuống dưới

59.

Đồ thị véc tơ trên hình vẽ biểu diễn

a)

Dòng điện và điện áp trong nhánh thuần điện cảm

b)

Dòng điện và điện áp trong nhánh tuần điện trở

c)

Dòng điện và điện áp trong nhánh thuần điện dung

d)

Dòng điện và điện áp trong nhánh R - L - C nối tiếp

60.

Trong mạch điện được gọi là:

a)

Nhánh

b)

Nút

c)

Tải/Phụ tải

d)

Vòng

61.

Một máy phát điện có Sđm = 10000kVA nếu cosφ = 0,7; công suất định mức phát ra Pđm = …..; nếu nâng cosφ = 0,9 thì Pđm = ……

a)

700kVA; 900kVA

b)

7000kVA; 9000kVA

c)

7000kW; 9000kW

d)

7000W; 9000W

62.

Một thanh dẫn ab có chiều dài l nằm trong khe hở của nam châm điện (như hình vẽ). Cho thanh dẫn chuyển động thẳng góc với từ trường với tốc độ v. Sức điện động cảm ứng có chiều:

a)

Đi từ trên xuống dưới

b)

Đi từ b đến a

c)

Đi từ a đến b

d)

Đi từ dưới lên trên

63.

Công suất tác dụng của dòng điện sin đặc trưng cho

a)

Cường độ quá trình trao đổi năng lượng điện từ trường

b)

Hiện tượng biến đổi điện năng sang dạng năng lượng khác như nhiệt năng, cơ năng,…

c)

Hiện tượng biến đổi điện từ trường

d)

Mức độ sử dụng điện năng

64.

Khi từ thông Φ biến thiên xuyên qua vòng dây dẫn, trong vòng dây sẽ cảm ứng sức điện động, được viết theo công thức:

a)

e = Bil

b)

e = Blv

65.

Máy điện tĩnh làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên … giữa các cuộn dây ….

a)

Từ cảm; có sự chuyển động tương đối với nhau

b)

Từ cảm; không có sự chuyển động tương đối với nhau

c)

Từ thông; có sự chuyển động tương đối với nhau

d)

Từ thông; không có sự chuyển động tương đối với nhau

66.

Số phức 𝑼̇ = 𝟐𝟎𝟎ⅇ𝑱 biểu diễn điện áp:

a)

A. u = 200 sin (ωt - π/3)

b)

B. u = 200 sin (ωt + π/3)

c)

C. u = 200 sin (ωt - π/3)

d)

D. u = 200 sin (ωt - π/3)

67.

Cuộn sơ cấp của máy biến áp là:

a)

Cuộn có điện áp cao

b)

Cuộn có điện áp thấp

c)

Cuộn nối với nguồn

d)

Cuộn nối với tải

68.

Công suất phản kháng của dòng điện sin đặc trưng cho

a)

Cường độ quá trình trao đổi năng lượng điện từ trường

b)

Hiện tượng biến đổi điện năng sang dạng năng lượng khác như nhiệt năng, cơ năng,…

c)

Hiện tượng biến đổi điện từ trường

d)

Mức độ sử dụng điện năng

69.

Cuộn thứ cấp của máy biến áp là:

a)

Cuộn có điện áp cao

b)

Cuộn có điện áp thấp

c)

Cuộn có ít vòn

70.

Định luật dòng điện toàn phần, áp dụng vào mạch cho trên hình vẽ được viết là:

a)

H1l1 + H2l2 + H3l3= w1I1 - w2I2 + w3I3

b)

H1l1 + H2l2 + H3l3 = wI

c)

H1l1 + H2l2 + H3l3 = w (I1 + I2 +I3)

d)

Hl = w1I1 - w2I2 + w3I3

71.

Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định

a)

Chiều của suất điện động cảm ứng khi biết chiều của từ thông biến thiên xuyên qua vòng dây dẫn

b)

Chiều của suất điện động cảm ứng khi cho một thanh dẫn chuyển động thẳng góc với đường sức từ trường

c)

Chiều của lực điện từ khi cho một thanh dẫn mang dòng điện đặt thẳng góc với đường sức từ trường

d)

Chiều của dòng điện cấp cho một thanh dây dẫn nằm thẳng góc trong một từ trường đều

72.

Cuộn thứ cấp của máy biến áp là:

a)

Cuộn có điện áp cao

b)

Cuộn có điện áp thấp

c)

Cuộn nối với nguồn

d)

Cuộn nối với tải

73.

Khi thanh dẫn mang dòng điện có chiều dài l đặt thẳng góc trong một từ trường đều B, thanh dẫn sẽ chịu một lực điện từ tác dụng. Chiều của lực điện từ được xác định theo quy tắc:

a)

Bàn tay phải

b)

Bàn tay trái

c)

Vặn nút chai

d)

Cái đinh ốc

74.

Công suất định mức của máy biến áp một pha là:

a)

Sđm = 1/3 U2đmI2đm

b)

Sđm = 1/3 U1đmI1đm

c)

Sđm = 1/3 U2đmI2đm = 1/3 U1đmI1đm

d)

Sđm = U2đmI2đm = U1đmI1đm

75.

Biểu thức UC = XCI biểu thị

a)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh thuần điện cảm

b)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh thuần điện trở

c)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh thuần điện dung

d)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh R - L - C nối tiếp

76.

Máy biến áp có 2 bộ phận chính là:

a)

Phần tĩnh và phần quay

b)

Roto và Stato

c)

Lõi thép và dây quấn

d)

Phần cứng và phần mềm

77.

Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ:

a)

Dây quấn sơ cấp hở mạch, dây quấn thứ cấp đặt vào tải

b)

Dây quấn sơ cấp đặt vào điện áp U1, dây quấn thứ cấp nối tắt

c)

Dây quấn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, dây quấn thứ cấp hở mạch

d)

Cả dây quẩn sơ cấp và thứ cấp đều hở mạch

78.

Đối với máy biến áp người ta quy ước:

a)

Cuộn sơ cấp là cuộn có điện áp cao, cuộn thứ cấp là cuộn có điện áp thấp

b)

Cuộn sơ cấp là cuộn bên trái, cuộn thứ cấp là cuộn bên phải

c)

Cuộn sơ cấp là cuộn có điện áp thấp, cuộn thứ cấp là cuộn có điện áp cao

d)

Cuộn sơ cấp là cuộn nối với nguồn, cuộn thứ cấp là cuộn nối với tải

79.

……… tạo thành mạch từ khép kín

a)

Roto và Stato

b)

Trụ và gông

c)

Phần tĩnh và phần quay

d)

Lõi thép và dây quấn

80.

Khi cho một thanh dẫn có chiều dài l chuyển động thẳng góc trong một từ trường đều B với vận tốc v, trong thanh dẫn sẽ xuất hiện một sức điện động cảm ứng e. Chiều của sức điện động cảm ứng được xác định bằng quy tắc:

a)

Bàn tay phải

b)

Bàn tay trái

c)

Vặn nút chai

d)

Cái đinh ốc

81.

Công suất định mức của máy biến áp một pha là:

a)

Công suất biểu kiến

b)

Công suất biểu kiến định mức

c)

Công suất tác dụng

d)

Công suất phản kháng định mức

82.

Lõi thép của máy biến áp có thể được làm từ các vật liệu:

a)

Sắt từ

b)

Kim loại

c)

Đồng, nhôm

d)

Bán dẫn

83.

Dây quấn máy biến áp có tiết diện:

a)

Tròn rỗng

b)

Chữ nhật rỗng

c)

Tròn và chữ nhật

d)

Tròn hoặc chữ nhật

84.

Biểu thức UL = XLI biểu thị

a)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh thuần điện cảm

b)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh thuần điện trở

c)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh thuần điện dung

d)

Mối quan hệ giữa trị số hiệu dụng của dòng và áp trong nhánh R - L - C nối tiếp

85.

Máy giảm áp có:

a)

U2 > U1

b)

U2 > U1; w2 > w1

c)

U2 < U1; w2 < w1

d)

U2 < U1

86.

Mạch từ trong máy điện có tác dụng

a)

Tập trung từ trường và dẫn từ thông

b)

Khép kín hoặc rẽ nhánh từ trường

c)

Bảo vệ các phần tử máy điện khỏi chịu ảnh hưởng của từ trường

d)

Liên kết các bộ phận của máy điện

87.

Máy tăng áp có:

a)

U2 > U1

b)

U2 > U1; w2 > w1

c)

U2 < U1; w2 < w1

d)

U2 < U1

88.

Máy điện không đồng bộ có:

a)

A. Tốc độ quay của roto n luôn luôn lớn hơn tốc độ quay của từ trường n1

b)

B. Tốc độ quay của roto n khác tốc độ quay của từ trường n1

c)

C. Tốc độ quay của roto n luôn luôn bằng tốc độ quay của từ trường n1

d)

D. Tốc độ quay của roto n luôn luôn nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường n1

89.

Một máy biến áp có tỷ số điện áp U1/U2 = 220V/24V; tỷ số vòng dây w1/w2 = 880/96. Điện áp trên cuộn thứ cấp sẽ là bao nhiêu nếu cuộn dây thứ cấp của máy biến áp tăng thêm 24 vòng?

a)

U2 = 30V

b)

U2 = 18V

c)

U2 = 1613,3V

d)

U2 = 3V

90.

Công suất định mức của máy biến áp ba pha là:

a)

Sđm = 3 U2đmI2đm

b)

Sđm = 3 U1đmI1đm

c)

Sđm = √3 U2đmI2đm = √3 U1đmI1đm

d)

Sđm = √3 U2đmI2đm = 3 U1đmI1đm

91.

Lõi thép gồm 2 bộ phận là:

a)

Trụ và gông

b)

Roto và Stato

c)

Phần tĩnh và phần quay

d)

Phần cứng và phần mềm

92.

Máy điện không đồng bộ ……….

a)

A. Có tính thuận nghịch, tức là có thể làm việc ở 2 chế độ: động cơ hoặc máy phát

b)

B. Chỉ có thể làm việc ở chế độ máy phát

c)

C. Chỉ có thể làm việc ở chế độ động cơ

d)

D.Không có tính thuận nghịc, tức là không thể làm việc ở 2 chế độ: máy phát và động cơ

93.

Máy phát điện không đồng bộ ……..

a)

A. Được sử dụng nhiều vì có đặc tính làm việc tốt so với máy phát điện đồng bộ

b)

B. Ít được sử dụng vì có đặc tính làm việc không tốt so với máy phát điện đồng bộ

c)

C. Được sử dụng nhiều vì làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ.

d)

D. Ít được sử dụng vì cấu tạo và vận hành phức tạp, giá thành cao, làm việc không ổn định.

94.

Tính hiệu suất và tổn hao công suất của Máy biến áp 1 pha, biết công suất đưa vào P1 = 50kW, công suất lấy ra P2 = 45kW.

a)

η = 90% , P = 10%

b)

η = 10% , P = 90%

c)

η = 5% , P = 95%

d)

η = 95% , P = 111%

95.

Một máy phát điện có Sđm= 10000kVA nếu cosφ = 0,6; công suất định mức phát ra Pđm = …..; nếu nâng cosφ = 0,9 thì Pđm = ……

a)

A. 600kVA; 900kVA

b)

B. 6000kVA; 9000kVA

c)

C. 6000kW; 9000kW

d)

D. 7000kW; 9000kW

96.

Một máy biến áp ba pha có các thông số sau: Sđm = 25kVA; U1đm = 380V; U2đm = 127V. Hãy tính dòng định mức:

a)

A. I1đm = 65,79A; I2đm = 21,98A

b)

B. I1đm = 65,79A; I2đm = 196,85A

c)

C. I1đm = 0,038A; I2đm = 0,114A

d)

D. I1đm = 37,98A; I2đm = 113,65A

97.

Một máy biến áp ba pha có công suất định mức là 20kVA; tỷ số biến áp là 1200V/120V. Tính các dòng định mức sơ cấp và thứ cấp.

a)

I1đm = 9,62A; I2đm = 962A

b)

I1đm = 9,62A; I2đm = 96,23A

c)

I1đm = 16,67A; I2đm = 166,67A

d)

I1đm = 166,67A; I2đm = 16,67A

98.

Dòng điện i = 10sin (ωt - π/6) được biểu diễn bằng số phức:

a)

A. 𝐼̇ = 10ⅇ−𝐽300

b)

B. 𝐼̇ = 10ⅇ𝐽300

c)

C. 0

d)

D. 600

99.

Một máy biến áp một pha có các thông số sau: Sđm = 25kVA; U1đm = 380V; U2đm = 127V. Hãy tính dòng định mức: I1đm = ?, I2đm = ?

a)

I1đm = 65,79A; I2đm = 21,98A

b)

I1đm = 65,79A; I2đm = 196,85A

c)

I1đm = 589A; I2đm = 196,85A

d)

I1đm = 65,79A; I2đm = 19,68A

100.

Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ:

a)

Dây quấn sơ cấp hở mạch, dây quấn thứ cấp đặt vào tải

b)

Dây quấn thứ cấp hở mạch, dây quấn sơ cấp đặt vào điện áp U1

c)

Dây quấn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1

d)

Cả dây quẩn sơ cấp và

101.

Cho máy biến áp 1 pha, cuộn sơ cấp có n1 = 4400 vòng được nối vào lưới điện 220V, lúc này ở hai đầu cuộn thứ cấp người ta đo được điện áp là 10V. Số vòng dây cuộn thứ cấp là?

a)

200 vòng

b)

12 vòng

c)

120 vòng

d)

20 vòng

102.

Cuộn thứ cấp của máy biến áp là:

a)

Cuộn có điện áp cao

b)

Cuộn có điện áp thấp

c)

Cuộn có ít vòng dây

d)

Cuộn nối với tải

103.

Một máy biến áp một pha có công suất định mức là 20kVA; tỷ số biến áp là 1200V/120V. Tính các dòng định mức sơ cấp và thứ cấp.

a)

I1đm = 1,67A; I2đm = 16,67A

b)

I1đm = 16,67A; I2đm = 1,67A

c)

I1đm = 16,67A; I2đm = 166,67A

d)

I1đm = 166,67A; I2đm = 16,67A

104.

Trạng thái có tải của máy biến áp là trạng thái:

a)

Cuộn sơ cáp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp đặt vài tải

b)

Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp đặt vào tải

c)

Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp hở mạch

d)

Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp ngắn mạch