wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

220 Multiple Choice Questions on Marxist-Leninist Philosophy

Total questions: 98

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Triết học có nguồn gốc

a)

Tự nhiên và Xã hội

b)

Nhận thức và Xã hội

c)

Con người và tự nhiên

d)

Tự nhiên, Xã hội và Tư duy

2.

Chức năng của triết học

a)

A. Thế giới quan và phương pháp luận

b)

B. Thế giới quan và nhận thức luận

c)

C. Tư duy lý luận

d)

D. Lý luận thực tiễn

3.

Hai phạm trù rộng lớn nhất của triết học

a)

Duy vật, duy tâm

b)

Tự nhiên và xã hội

c)

Vật chất và ý thức

d)

Trời và đất

4.

Vấn đề cơ bản của triết học

a)

Duy vật và ý thức

b)

Duy vật và duy tâm

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức hay mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Mối quan hệ con người và xã hội

5.

Theo quan niệm triết học Mác – Lênin, thế giới thống nhất ở tính nào?

a)

Tính hiện thực

b)

Tính vật chất

c)

Tính tồn tại

d)

Tính khách quan

6.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau:

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoại

d)

Thần thoại - triết học - tôn giáo

7.

Đối tượng nghiên cứu của triết học bao gồm

a)

Toàn bộ thế giới vật chất

b)

Toàn bộ thế giới tự nhiên

c)

Tự nhiên và con người

d)

Tự nhiên, xã hội và tư duy

8.

Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của triết học Mác

4 lines
9.

C.Mác chỉ ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học của Hêghen

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Phép biện chứng

d)

Tư tưởng về vận động

10.

Phoiơbắc là nhà triết học theo trường phái nào

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật siêu hình

11.

Hêghen là nhà triết học theo trường phái nào

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy vật biện chứng

12.

Triết học Mác ra đời vào thập niên nào của thế kỷ XIX

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

13.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập và phát triển

a)

C.Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin

b)

C.Mác, Ph.Ăngghen, Hêghen

c)

Ph.Ăngghen, V.I.Lênin, Phoiơbắc

d)

Ph.Ăngghen, V.I.Lênin, Hêghen

14.

Ba phát minh lớn làm tiền đề KH -TN cho sự ra đời của triết học

a)

Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpecnich, định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp, học thuyết tế bào

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa của đác - uyn

c)

Phát hiện ra nguyên tử, phát hiện ra điện tử, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Phát hiện ra nguyên tử, phát hiện ra điện tử, học thuyết tế bào

15.

Phát minh nào trong KHTN nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hoá của Đacuyn

16.

Vai trò của ý thức đối với vật chất

a)

Ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn theo hai hướng tích cực và tiêu cực

b)

Ý thức có tính độc lập tuyệt đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn theo hai hướng tích cực và tiêu cực

c)

Ý thức có tính độc lập và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn theo hướng tích cực

d)

Tất cả đều sai

17.

Biện chứng là:

a)

Quan điểm, phương pháp xem xét: "những sự vật và những phản ánh của chúng trong tư tưởng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau của chúng, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng."

b)

Quan điểm: "xem xét sự vật và phản ánh của chúng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau của chúng, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng."

c)

Phương pháp xem xét sự vật, sự việc, hiện tượng và phản ánh của chúng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau của chúng, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng

d)

Tất cả a,b,c đều đúng

18.

Xem xét sự vật, sự việc theo quan điểm toàn diện yêu cầu chúng ta phải như thế nào?

a)

Không cần xem xét mối liên hệ

b)

Chỉ hoặc vài mối liên hệ

c)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật

d)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ

19.

Biện chứng bao gồm:

a)

Biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan

b)

Biện chứng duy vật và biện chứng duy tâm

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

20.

Mối liên hệ là:

a)

Một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau

b)

Một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

21.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối liên hệ?

a)

A. Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật với nhau còn trong bản thân sự vật không có

sự liên hệ

b)

B. Mối liên hệ của sự vật chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật không có sự liên hệ

c)

C. Mối liên hệ không chỉ diễn ra giữa các sự vật mà còn diễn ra ngay bên trong

mỗi sự vật

d)

Cả a,b đều sai

22.

Tính chất của mối liên hệ phổ biến gồm:

a)

Tính khách quan, tính phổ quát, tính đa dạng - phong phú

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng - phong phú

c)

Tính khách quan, tính phổ rộng, tính đa dạng - phong phú

d)

Cả a,b,c đều sai

23.

Phát triển là

a)

Quá trình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao

b)

Quá trình tiến hoá từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

24.

Các tính chất của nguyên lý về sự phát triển

a)

Tính khách quan, phổ biến, kế thừa, đa dạng - phong phú.

b)

Tính khách quan, phổ biến, đa dạng - phong phú

c)

Tính khách quan, phổ biến, kế thừa

d)

Cả a,b,c đều sai

25.

Khả năng là phạm trù phản ánh:

a)

Tổng thể các tiến đề của sự biến đổi, sự hình thành của hiện thực mới, là cái có thể có, nhưng ngay lúc này chưa có

b)

Tổng thể các tiến đề của sự phát triển, sự hiện thành của hiện thực mới, là cái sẽ có, những chưa biết lúc nào

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

26.

Hiện thực là phạm trù phản ánh

a)

Kết quả sinh thành, là sự thực hiện khả năng, và là cơ sở để định hình những khả năng mới

b)

Kết quả sinh sôi, là sự thực hiện khả năng tiềm ẩn, nhưng khó xảy ra

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

27.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự chủ quan nóng vội, đốt cháy giai đoạn là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

A. Quy luật mâu thuẫn

b)

B. Quy luật lượng - chất

c)

C. Quy luật phủ định của phủ định

d)

D. Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến thức thượng tầng

28.

Xác định quan niệm chưa đúng về phủ định biện chứng

a)

Phủ định có tính thừa kế

b)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

c)

Phủ định đồng thời cũng là sự khẳng định

d)

Phủ định có tính khách quan, phổ biến

29.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của triết học Mác - Lênin, hình thức vận động nào là thấp nhất?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động xã hội

30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc của ý thức bao gồm:

a)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc lý luận và nguồn gốc thực tiễn

c)

Nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc chính trị

d)

Nguồn gốc lịch sử và nguồn gốc hiện tại

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào

a)

Bộ óc con người và các giác quan của con người

b)

Bộ óc con người và thế giới khách quan

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Cả a,b,c đều sai

32.

Để phản ánh hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì

a)

Công cụ lao động

b)

Cơ quan cảm giác

c)

Ngôn ngữ

d)

Tư liệu sản xuất

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là

a)

Sự tác động của tự nhiên và bộ óc con người

b)

Lao động

c)

Bộ não người và hoạt động của nó

d)

Công cụ lao động

34.

Triết học là:

a)

A. Triết học là hệ thống lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người

trong thế giới đó, là khoa học về quy luật vận động, phát triển chung nhất của

tự nhiên, xã hội, và tư duy

b)

B. triết học là hệ thống lý luận chung nhất về thế giới quan và vị trí của con người

trong thế giới đó, là khoa học về quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự

nhiên và xã hội

c)

C. Triết học là hệ thống lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế

giới đó, là khoa học về quy luật vận động, phát triển chung nhất của xã hội, và tư

duy

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng

35.

Phát minh nào trong KHTN nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hoá

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Thuyết duy lý

36.

Năm sinh và năm mất của C. Mác

a)

1818-1883

b)

1816-1883

c)

1819-1883

d)

1815-1883

37.

Năm sinh và năm mất của Ph. Ăngghen

a)

1820-1892

b)

1820-1893

c)

1820-1894

d)

1820-1895

38.

Năm sinh năm mất của V.I. Lênin

a)

1870-1923

b)

1871-1924

c)

1872-1924

d)

1870-1924

39.

C. Mác bảo vệ luận án tiến sĩ năm

a)

21

b)

22

c)

24

d)

26

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thái kinh tế xã hội nào cao nhất trong 5 hình thái kinh tế?

a)

Cộng sản chủ nghĩa

b)

Cộng sản nguyên thuỷ

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

chiếm hữu nô lệ

41.

C. Mác là người nước nào

a)
A. Đức
b)

B. Pháp

c)

C. Nga

d)

D. Anh

42.

Ph. Ăngghen là người nước nào

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Đức

d)

Nga

43.

V.I. Lênin là người nước nào

a)

Nga

b)

Đức

c)

Anh

d)

Pháp

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, lịch sử loài người có mấy hình thái KT - XH?

a)

Ba hình thái

b)

Bốn hình thái

c)

Năm hình thái

d)

Hai hình thái

45.

Hình thái giai cấp xã hội nào có hai giai cấp cơ bản là: tư sản và vô sản?

a)

Phong kiến

b)

Cộng sản chủ nghĩa

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

46.

Hình thái ktxh nào sẽ không còn giai cấp

a)

Cộng sản chủ nghĩa

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Cộng sản nguyên thuỷ

d)

Phong kiến

47.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không

c)

cả c, b đều đúng

d)

cả c, b đều sai

48.

Triết học Mác - Lênin hình thức vận động nào phức tạp nhất?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động xã hội

d)

Tất cả đều chưa đúng

49.

Nguồn gốc Xã hội của ý thức là yếu tố nào

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ của con người

d)

Lao động và phản ánh

50.

Kết cấu theo chiều dọc của ý thức gồm những yếu tố nào

a)

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

b)

Tri thức, niềm tin, ý chí

c)

Cảm giác, khái niệm, phán đoán

d)

Cả 3 ý trên

51.

Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là những nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của sự vật

c)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển

d)

Nguyên lý tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất

53.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Vô số

54.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ biến có những tính chất gì

a)

Tính khách quan - phổ biến - đa dạng, phong phú

b)

Tính khách quan - đặc thù - đa dạng, phong phú

c)

Đều đúng

d)

Đều sai

55.

Muốn làm thay đổi chất của sự việc cần phải

a)

Kiên trì tích lũy về lượng đến mức cần thiết

b)

Tích lũy lượng tương ứng với chất cần thay đổi

c)

Đều đúng

d)

Đều sai

56.

Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào

a)

Sự xuất hiện các hợp chất mới

b)

Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường

c)

Sự thay thế chế độ xã hội khác tiến bộ hơn

57.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đa dạng, phong phú

d)

Cả 3 ý trên

58.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối quan hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Nguyên lý mâu thuẫn

59.

Các phạm trù: "vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất, hiện tượng" là những phạm trù của khoa học nào?

a)

Triết học

b)

Sinh học

c)

Hoá học

d)

Vật lý

60.

Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ

a)

Một sự vật, một hiện tượng, một quá trình nhất định

b)

Sự tách biệt các bộ phận của một sự vật

c)

Một sự vật hoàn toàn riêng lẻ so với sự vật khác

d)

Cả a, b, c đều sai

61.

Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ

a)

Gộp lại tất cả những cái riêng để dành cái chung to lớn, hay nhiều hơn

b)

Những mặt, những thuộc tính không chỉ có mặt ở một cái riêng, mà còn lặp lại trong nhiều cái riêng

c)

Những sự vật rộng lớn không lồ khó di chuyển được

d)

Cả a, b, c đều đúng

62.

Nguyên nhân là phạm trù triết học dùng để chỉ

a)

Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra 1 biến đổi nhất định nào đó

b)

Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, gây ra một biến đổi nhất định nào đó

c)

Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nhất định nào đó

d)

Cả 3 ý trên đều sai

63.

Tính quy định nổi lên sự vật là gì trong một mối quan hệ nhất định

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Bước nhảy

64.

Tính quy định nổi lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật được gọi là

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Bước nhảy

65.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên

b)

Đường tròn khép kín

c)

Đường xoáy ốc đi lên

d)

Đường môn

66.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Cả a, b, c

67.

Giai đoạn mà con người sử dụng các giác quan tác động trực tiếp vào các sự vật nhằm nắm bắt các sự vật ấy được gọi là

a)

Nhận thức thông thường

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Nhận thức gián tiếp

68.

Chân lý là

a)

Những ý kiến thuộc về số đông

b)

Những lý luận có lợi cho con người

c)

Sự phù hợp giữa tri thức với hiện tượng khách quan và thực tiễn kiểm nghiệm

d)

Ý kiến của người uy tín

69.

Khẳng định nào sau đây là đúng về chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

b)

Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận khả năng nhận thức thế giới của con người một cách đúng đắn

c)

Mọi chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận con người có khả năng nhận thức thế giới và coi nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

d)

Cả a, b, c đều đúng

70.

Chân lý có những tính chất gì

a)

Tính khách quan, tương đối, hoàn chỉnh

b)

Tính khách quan, tuyệt đối, tương đối, cụ thể

c)

Tính khách quan, tuyệt đối, phổ biến

d)

Cả a, b, c đều đúng

71.

Câu 71: Quá trình nhận thức: cảm giác - tri thức - biểu cảm thược giai đoạn

nhận thức nào ?

a)

A. Trực quan sinh động

b)

B. Tư duy trừu tượng

c)

C. Kinh nghiệm

d)

D. lý tính

72.

Câu 72: Quá trình nhận thức: Khái niệm - phán đoán - suy luận thuộc giai

đoạn nhận thức nào

a)

A. Tư duy trừu tượng

b)

B. Cảm tính

c)

C. Trực quan sinh động

d)

D. Kinh nghiệm

73.

Câu 73: Hình thức nhận thức nào cần có sự tác động trực tiếp của sự vật vào tất

cả cơ ân cảm giác của con người ?

a)

A. Suy luận

b)

B. Khái niệm

c)

C. Tri thức

d)

D. Phán đoán

74.

Câu 74: Hình thức nhận thức nào không cần sự tác động trực tiếp của sự vật tên

cơ quan cảm giác của con người ?

a)

A. Tri giác

b)

B. Cảm giác

c)

C. Suy luận

d)

D. Biểu tượng

75.

Câu 75: Trường phái triết học nào coi nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là

hai trình độ phát triển của nhận thức và có mối quan hệ biện chứng với nhau ?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Chủ nghĩa duy lý

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

76.

Câu 76: Theo quan điểm của C. Mác, để chứng minh chân lý đúng hay sai, phù

hợp hay chưa phù hợp thì căn cứ vào đâu

a)

A. Ý chí chủ quan của con người

b)

B. Theo số đông cho là đúng

c)

C. Kết quả sau khi thực tiễn kiểm nghiệm

d)

D. Tất cả đều sai

77.

Câu 77: Nhận thức cảm tính trực tiếp đem lại cho con người

a)

A. Tri thức kinh nghiệm

b)

B. Tri thức lí luận

c)

C. Tri thức khoa học

d)

D. Tất cả đều sai

78.

Câu 78: Nhận thức lý tính sẽ đem lại cho con người

a)

A. Tri thức kinh nghiệm

b)

B. Tri thức lý luận

c)

C. Cả a,b đều đúng

d)

D. Cả a,b đều sai

79.

Kết cấu của ý thức xã hội bao gồm

a)

A. Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

b)

B. Tình cảm xã hội và ý thức xã hội

c)

C. Nhận thức xã hội

d)

D. Phản ánh xã hội

80.

Giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất yếu tố nào đóng vai trò quyết định

a)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất

d)

Tất cả đều đúng

81.

Trong lực lượng sản xuất, nhân tố nào giữ vai trò quyết định

a)

con người

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Phương tiện lao động

d)

Cả a,b,c đều đúng

82.

hình thức quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất

a)

A. Quan hệ sở hữu và tư liệu sản xuất

b)

B. Quan hệ tổ chức quản lý

c)

C. Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

D. Cả a,b,c đều sai

83.

Tư liệu lao động bao gồm

a)

Công cụ lao động và phương tiện lao động

b)

Đối tượng lao động đã qua chế biến và công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động và đối tượng lao động có sẵn trong tự nhiên

d)

Cả a,b,c đều sai

84.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định sự vận động phát triển của xã hội

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

85.

Phương thức sản xuất

a)

Cách thức con người tác động với tự nhiên

b)

Quá trình tái sản xuất ra bản thân con người

c)

C. Mối quan hệ giữa con người trong quá trình sản xuất

d)

D. Cách thức con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất

86.

Cơ sở hạ tầng là

a)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành nên một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

b)

Bộ phận những quan hệ sản xuất hợp thành nên một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

c)

Toàn bộ những lực lượng sản xuất hợp thành nên một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

d)

Tất cả đều sai

87.

Kết cấu của cơ sở hạ tầng gồm:

a)

Quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất mầm mống

b)

Quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất thống trị

c)

Quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất mầm mống

d)

Tất cả đều đúng

88.

Kết cấu của kiến trúc thượng tầng bao gồm

a)

Hệ tư tưởng và các thiết chế tương ứng

b)

Hệ tư tưởng và quan điểm

c)

Kiến trúc và các tòa nhà cao tầng

d)

Cả a,b,c đều sai

89.

Kiến trúc thượng tầng là:

a)

Các quan hệ sản xuất hiệu có trong xã hội

b)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

c)

Cơ sở kinh tế và xã hội

d)

Những quan điểm, tư tưởng gắn với các thiết chế tương ứng trong xã hội được hình thành trên cơ sở hạ tầng

90.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội

a)

Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng và phản cách mạng

c)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

d)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

91.

Theo quan điểm triết học Mác, quần chúng nhân dân là:

a)

Một nhóm người nắm quyền thống trị

b)

Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Những người nghèo khổ

d)

Là bộ phận người ổn định trong sự phát triển của lịch sử

92.

Tồn tại xã hội là

a)

Là xã hội tự nhận thức về mình, về sự tồn tại xã hội của mình

b)

Là những tri thức những quan niệm của con người trong đời sống xã hội

c)

C. Là toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội

trong những giai đoạn lịch sử nhất định

d)

D. Là toàn bộ sinh hoạt tinh thần và những điều kiện sinh hoạt tinh thần của xã hội

trong những giai đoạn lịch sử nhất định

93.

Chọn đáp án đúng về khái niệm triết học Mác - Lênin

a)

Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới

b)

Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động

d)

Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các giai cấp khác

94.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Như một đối tượng vật chất ngẫu nhiên

c)

Như một chỉnh thể thống nhất

d)

Các phương án trên đều đúng

95.

Chọn đáp án đúng nhất về vai trò của triết học Mác - Lênin?

a)

Là TGQ và PPL khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn, là cơ sở để phân tích xu hướng phát triển của xã hội trong điều kiện cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại phát triển mạnh mẽ, là cơ sở lý luận khoa học của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới và sự nghiệp đổi mới theo định hướng XHCN ở Việt Nam

b)

Là TGQ và PPL khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn, không những giúp con người cải tạo thế giới mà còn làm biến đổi thế giới

c)

Là TGQ và PPL khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn, trang bị cho con người cái nhìn đúng đắn về thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Trang bị cho con người TGQ và PPL khoa học để vận dụng vào cuộc sống bản thân, là cơ sở lý luận khoa học của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới và sự nghiệp đổi mới theo định hướng XHCN ở Việt Nam

96.

Nhà khoa học nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc đến thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác

a)

A. Đêcáctơ – Platon

b)

B. Hêghen – cantơ

c)

C. Cantơ – Phoiơbắc

d)

D. Hêghen - Phoiơbắc

97.

Câu 97: Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của triết học Mác

a)

A. Điều kiện KT - XH, KTCT Mác - Lênin, tư tưởng triết học và lịch sử nhân loại

b)

B. Triết học Mác - Lênin, KTCT Mác - Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học, nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên

c)

C. Tiền đề lý luận, tiền đề khoa học tự nhiên, điều kiện KT - XH

d)

D. Điều kiện KT-XH, nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên, nhân tố chủ quan

98.

Khi nói về triết học Mác, khẳng định nào sau đây là sai

a)

Triết học Mác là sự lắp ghép phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật không triệt để của Phoiơbắc

b)

Triết học Mác có sự thống nhất giữa phép biện chứng và thế giới quan duy vật

c)

Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật

d)

Triết học Mác ra đời là một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử tư tưởng của nhân loại