wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý hk1

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, x và tần số góc w của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t

a)

b)

c)

d)

2.

Một hệ dao động tắt dần do tác dụng của lực cản môi trường. Nếu lực cản môi trường tăng lên thì:

a)

động năng của hệ tăng càng nhanh

b)

động năng của hệ giảm càng nhanh

c)

cơ năng của hệ giảm càng nhanh

d)

cơ năng của hệ tăng càng nhanh

3.

Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos (cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8cm bằng

a)

2,6J

b)

0,072J

c)

0,72J

d)

7,2J

4.

 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?.

a)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

5.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ bằng A. Khi vật nặng có li độ bằng 6 cm thì nó có tốc độ bằng 80π cm/s. Khi vật nặng có li độ 8 cm thì nó có tốc độ bằng 60π cm/s. Chu kì dao động của con lắc

a)

0,4 s

b)

0,2 s

c)

0,1 µs

d)

0,2 µs

6.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  cm. Tốc độ cực đại của vật có giá trị

a)

5π cm/s

b)

50 cm/s

c)

5 cm/s

d)

– 5 cm/s

7.

Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 2cos(2πt – π/6) (cm, s) Li độ và vận tốc của vật lúc t = 0,25s là

a)

1cm ; ±2-/3 π.(cm/s).

b)

0,5cm ; ±-/3 cm/s

c)

1cm ; ± π cm/s

d)

1,5cm ; ±π-/3 (cm/s).

8.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động là x1 = cos(2t + /3)(cm) và x2 = cos(2t - /6)(cm). Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x = 2 cos(2t + bi/3)(cm)

b)

x = cos(2t + bi/6)(cm).

c)

x =2cos(2t - bi/6)(cm).

d)

x =2cos(2t + bi/12)(cm).

9.

Một vật nhỏ có m = 100g tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà, cùng phương cùng tần số theo các phương trình: x1 = 3cos20t(cm) và x2 = 2cos(20t - /3)(cm). Năng lượng dao động của vật là

a)

0,038J

b)

0,040J

c)

0,016J

d)

0,032J

10.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300 g dao động điều hòa với chu kì 1 s. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5 s. Giá trị m2 bằng.

a)

100 g

b)

75 g.

c)

25 g.

d)

150 g.

11.

Vật dao động điều hòa (cm). Vận tốc vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn là

a)

50π cm/s

b)

50 cm/s

c)

5 cm/s

d)

10π cm/s

12.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng m gắn vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Cơ năng của con lắc là

a)

3200 J

b)

0,32 J

c)

0,64 J

d)

6400 J

13.

Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây l = 2 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2, lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc đơn là

a)

3,0 s

b)

2,0 s

c)

2,5 s

d)

2,8 s

14.

Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra đối với một hệ dao động khi

a)

ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn tác dụng vào hệ có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ

b)

ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn tác dụng vào hệ có biên độ đạt cực đại

c)

có ngoai lực cưỡng bức không đổi tác dụng vào hệ

d)

có ngoại lực cưỡng bức biên thiên tuần hoàn tác dụng vào hệ

15.

Chu kì của một vật dao động điều hòa là khoảng thời gian để vật thực hiện được

a)

một dao động toàn phần

b)

ba dao động toàn phần

c)

hai dao động toàn phần

d)

bốn dao động toàn phần

16.

Thiết bị giảm xóc ô tô, xe máy là ứng dụng của dao động

a)

điều hòa

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

cưỡng bức

17.

Một vật đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương theo hai phương trình  và . Biên độ của dao động tổng hợp được xác định theo công thức

a)

b)

c)

d)

18.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm, tần số 20 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật có ly độ cm và chuyển động theo chiều dương đã chọn. Phương trình dao động của vật là

a)

b)

c)

d)

19.

Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k = 10 N/m đang

dao động điều hòa với phương  trình . Lấy . Vật nhỏ có khối lượng

a)

250g

b)

125g

c)

200g

d)

400g

20.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là

a)

b)

c)

d)

21.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có pha ban đầu là  và . Hai dao

động vuông pha khi hiệu  có giá trị bằng:

a)

b)

c)

d)

22.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là

a)

v = ± 12,56 cm/s

b)

v = 12,56 cm/s

c)

v = ± 25,12 cm/s

d)

v = 25,12 cm/s

23.

Một sóng cơ lan truyền dọc theo một trục Ox. Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: u0 = 3 cos 10πt (cm), tốc độ truyền sóng là 1 m/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phương trình dao động tại M cách O một đoạn x = 7,5 cm có dạng:.

a)

u = 3cos(10πt + π) (cm).

b)

u = 3cos(10πt + 0,75π) (cm).

c)

u = 3cos(10πt - π) (cm). 

d)

u = 3cos(10πt – 0,75 π) (cm).

24.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng.

a)

một bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

25.

Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì.

a)

Bước sóng và tần số không đổi

b)

Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi

c)

Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi

d)

Bước sóng và tần số đều thay đổi

26.

Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 10 cm trên mặt nước dao động cùng pha nhau. Tần số dao động 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là

a)

11 điểm

b)

9 điểm

c)

10 điểm

d)

12 điểm

27.

Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm dao động theo phương trình u = Acos100 t (mm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân, coi biên độ không đổi. Xét về một phía đường trung trực của AB ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MA - MB = 1 cm và vân bậc (k + 5) cùng tính chất dao động với vân bậc k đi qua điểm N có NA – NB = 30 mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt thuỷ ngân là.

a)

30 cm/s

b)

20 cm/s

c)

10 cm/s

d)

40 cm/s

28.

Một sóng cơ lan truyền trong môi trường có tần số 10 Hz và tốc độ truyền sóng 2 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha là

a)

20 m

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

10 m

29.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

dao động của phần tử môi trường

b)

chuyển động của các phần tử môi trường

c)

lan truyền dao động trong môi trường.

d)

lan truyền của phần tử môi trường.

30.

Khi phản xạ trên vật cản cố định, ở điểm phản xạ sóng phản xạ và sóng tới luôn luôn

a)

vuông pha

b)

cùng pha

c)

ngược pha

d)

lệch pha π/3

31.

Một sóng cơ học lan truyền trong chất lỏng với tốc độ 350 m/s, bước sóng trên mặt chất lỏng là 70 cm. Tần số sóng là

a)

5000 Hz

b)

500 Hz

c)

50 Hz

d)

2000 Hz

32.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động với biên độ 4 mm, bước sóng trên mặt chất lỏng là 10 cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

a)

8 mm

b)

4 mm

c)

0 mm

d)

2 mm

33.

Để phân biết sóng cơ ta

a)

phương dao động và tốc độ truyền sóng

b)

phương dao động và phương truyền sóng

c)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

d)

phương truyền sóng và tần số sóng

34.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp, các vân cực

đại là những đường mà hai sóng ở đó:

a)

ngược pha nhau

b)

lệch pha nhau

c)

vuông pha nhau

d)

cùng pha nhau

35.

Một sợi dây mảnh nhẹ, đàn hồi đầu trên gắn vào giá, đầu dưới tự do. Trên dây đang có sóng dừng với bước sóng  Khi dây duỗi thẳng, chiều dài của dây là

a)

b)

c)

d)

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

b)

Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang

c)

Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

37.

Khi có sóng dừng trên dây hai đầu cố định với 8 bụng sóng thì chiều dài dây bằng

a)

ba lần bước sóng

b)

một lần bước sóng

c)

bốn lần bước sóng.

d)

hai lần bước sóng

38.

Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20 cm. Giá trị của l là

a)

45 cm

b)

90 cm

c)

80 cm

d)

40 cm

39.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn điểm đặt tại A, B dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tạo ra hai sóng kết hợp cùng pha nhau. O là trung điểm của AB. Trên đường tròn tâm O, bán kính 3 cm có 8 điểm cực đại giao thoa. Biết AB = 20 cm. Số vân giao thoa cực đại và số vân giao thoa cực tiểu lần lượt là

a)

13 và 14

b)

13 và 12.

c)

7 và 6

d)

7 và 8

40.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

Vuông góc với phương truyền sóng

b)

Nằm ngang

c)

Thẳng đứng

d)

Trùng với phương truyền sóng

41.

Trong thí nghiệm về sóng dng, trên một sợi dây đàn hồi dài 120 cm với hai đầu cố đnh, người ta quan sát thấy ngoài hai đu dây cố đnh còn hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vi sợi dây duỗi thẳng 0,05s. Tốc độ truyền ng trên dây

a)

16 m/s

b)

8 m/s

c)

12 m/s

d)

4 m/s

42.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ, chu kì T. Tốc độ truyền sóng là

a)

b)

c)

d)

43.

Cuộn sơ cấp của một máy biến áp có 1000 vòng dây, mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 = 200V, thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở có giá trị hiệu dụng U2 = 10V. Bỏ qua mọi hao phí điện năng. Số vòng dây của cuộn thứ cấp có giá trị là

a)

50 vòng

b)

500 vòng

c)

100 vòng

d)

25 vòng

44.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trể pha bi/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

b)

tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

c)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha bi/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

d)

dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch

45.

Cho mạch điện gồm cuộn dây có L =  H, r = 30 ; tụ điện có C = 31,8 F ; R thay đổi được mắc nối tiếp; điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 cos100t (V). Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ của mạch là cực đại. Tìm giá trị cực đại đó

a)

R = 10 , Pmax = 125 W

b)

R = 10 , Pmax = 250 W

c)

R = 20 , Pmax = 125 W

d)

R = 20 , Pmax = 120 W

46.

Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến áp để tăng điện áp ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí trên đường dây sẽ.

a)

giảm 100 lần

b)

giảm đi 104 lần

c)

tăng lên 104 lần

d)

tăng 100 lần

47.

Đặt điện áp u = U cosωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần đều xác định còn tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi điện dung của tụ điện đến khi công suất của đoạn mạch đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 2U. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần lúc đó là

a)

3U

b)

c)

2U

d)

U

48.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = Uocoswt thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức.

a)

b)

c)

d)

49.

Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = Iocos(wt+φ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là.

a)

b)

c)

d)

50.

Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

b)

c)

d)

51.

Công thức tính công suất của một đoạn mạch xoay chiều là

a)

P = R.I.cos φ.

b)

P = R.I 2

c)

P = Z.I 2 cos φ

d)

P = U.I

52.

Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:  , . Mạch điện xoay chiều có.

a)

hai phần tử đó là R,C

b)

hai phần tử đó là L,C

c)

hai phần tử đó là R,L

d)

53.

Cường độ dòng điện xoay chiều có biểu thức  với I­­o ;  là các hằng

số dương. Đại lượng I­­o được gọi là

a)

cường độ dòng điện tức thời

b)

cường độ dòng điện cực đại

c)

điện áp hiệu dụng

d)

điện áp cực đại

54.
a)

220 V

b)

c)

60 V

d)

60π V

55.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện thì dung kháng của tụ điện là ZC.  Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

a)

b)

c)

d)

56.

a)

b)

c)

d)

57.

Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

a)

b)

c)

d)

58.

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 40 W, tụ điện có dung kháng 50 W và cuộn cảm thuần có cảm kháng 80 W mắc nối tiếp. Hệ số công suất của mạch điện có giá trị

a)

0,75

b)

0,8

c)

0,5

d)

0,6

59.

Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 500 vòng. Đặt điện áp xoay chiều 220 V – 50 Hz vào hai đầu cuộn sơ cấp, thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

880 V

b)

c)

55 V

d)

60.

Đặt điện áp u=20cos100t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R=10 mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L=0,1/ (H), tụ điện C=103/ 2 (F). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

b)

10W

c)

20W

d)

61.

Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện

a)

giảm đi n2 lần

b)

tăng lên n2 lần

c)

d)

62.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(10πt +  ) cm. Tại thời điểm t = 0 vật có tọa độ bằng bao nhiêu?

a)

x = 2cm

b)

x = 2 cm

c)

d)

63.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V vào  hai đầu đoạn mạch AB như hình bên thì dòng điện qua đoạn mạch có cường độ là i = 2 cosωt (A). Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu AM, ở hai đầu MN và ở hai đầu NB lần lượt là 30 V, 30 V và 100 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là

a)

220 W

b)

200 W

c)

110 W

d)

100 W

64.

Cho mạch điện xoay chiều RLC, điện áp hai đầu mạch u=200cos100t (V). Điện trở thuần R=50, độ tự cảm cuộn dây L=1/H), điện dụng C=2.10-4/ (F). Biểu thức điện áp hai bản tụ điện là

a)

b)

c)

d)

65.

Một khung dây dẹt hình tròn tiết diện S và có N vòng dây, hai đầu dây khép kín, quay xung quanh một trục cố định đồng phẳng với cuộn dây đặt trong từ trường đều  có phương vuông góc với trục quay. Tốc độ góc khung dây là . Từ thông qua cuộn dây lúc  t > 0 là:

a)

b)

c)

d)

66.

Đặt điện áp  (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung  F. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 120 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

b)

c)

d)

67.

Đặt một điện áp xoay chiều u = U0coswt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C nối tiếp. Giả sử ban đầu đoạn mạch có tính dung kháng. Để đoạn mạch xảy ra cộng hưởng ta phải

a)

giảm dần điện trở thuần của mạch

b)

tăng dần điện dung C của tụ.  

c)

giảm dần tần số góc w.

d)

tăng dần độ tự cảm L của cuộn dây.

68.

a)

b)

c)

d)

69.

Trong hệ SI, đơn vị của công suất là

a)

culông (C).

b)

oát (W).

c)

vôn (V).

d)

ampe (A).

70.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch  mắc nối tiếp thì cảm kháng và

dung kháng của mạch lần lượt là và . Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

b)

c)

d)

71.

Đặt điện áp xoay chiều  vào hai đầu một đoạn mạch, biết dòng điện qua mạch là . Công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch là

a)

b)

c)

d)

72.

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1N2. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì:

a)

b)

c)

d)

73.

Một máy biến áp có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là 8. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

b)

c)

d)

74.

Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn có điện trở tổng cộng là . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong dây dẫn là 40 A. Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây có giá trị 

a)

32 kW

b)

800 W

c)

16 kW

d)

80 W

75.
a)

0,5

b)

0,87

c)

0,71

d)

0,85

76.

Đặt điện áp xoay chiều  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần , cuộn cảm thuần  và tụ điện có điện dung  ghép nối tiếp. Khi đó điện áp ở hai đầu điện trở có dạng . Kết luận nào sau đây là sai?

a)

cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch

b)

tổng trở trong mạch là cực đại

c)

Mạch có dung kháng bằng cảm kháng

d)

Mạch có dung kháng bằng cảm kháng

77.
a)

Chứa điện trở mắc nối tiếp với tụ điện

b)

Chứa điện trở nối tiếp với cuộn dây

c)

Chỉ chứa tụ điện

d)

Chỉ chứa cuộn dây thuần cảm

78.
a)

200 W

b)

400 W

c)

800 W.

d)

300 W

79.

Máy biến áp là thiết bị

a)

Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

b)

Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều

c)

Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

d)

Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

80.
a)

b)

c)

Điện áp hai đầu tụ điện bằng điện áp hai đầu điện trở thuần

d)

Công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại vì khi đó hệ số công suất đạt cực đại

81.
a)

b)

c)

d)

82.

Các thiết bị đo đối với mạch điện xoay chiều chủ yếu là đo giá trị

a)

tức thời

b)

cực đại

c)

hiệu dụng

d)

trung bình

83.
a)

b)

c)

d)

84.

Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch điện được tính theo công thức

a)

b)

c)

d)

85.

Trong mạch dao động, điện tích q của một bản tụ điện có biểu thức  (C) thì biểu thức cường độ dòng điện i chạy trong mạch có dạng

a)

b)

c)

d)

86.
a)

b)

c)

d)

87.

Nếu tăng độ tự cảm L của cuộn cảm thuần lên gấp đôi và giảm tần số f của dòng điện xoay chiều một nửa thì cảm kháng sẽ

a)

không thay đổi

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

88.

Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện:

a)

b)

c)

d)

89.

a)

b)

c)

d)

90.

a)

b)

c)

d)

91.

Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở và hai đầu cuộn cảm lần lượt là 80V và 60V. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có giá trị là

a)

100V

b)

200V

c)

20V

d)

53V

92.
a)

b)

1,1 A

c)

2,2 A

d)

93.
a)

b)

c)

d)