wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý Khối 11

Total questions: 96

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là

a)

tần số góc của dao động.

b)

pha ban đầu của dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kì dao động.

2.

Độ lớn gia tốc của một vật dao động điều hòa

a)

luôn ngược pha với vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với li độ.

b)

luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn không đổi.

c)

có giá trị cực tiểu khi vật đổi chiều chuyển động.

d)

có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên.

3.

Khi một chất điểm dao động điều hoà thì đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc.

b)

Gia tốc.

c)

Tần số.

d)

Li độ.

4.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Đại lượng được xác định bằng biểu thức 2π/ω là

a)

chu kì.

b)

tần số.

c)

tần số góc.

d)

pha ban đầu.

5.

Trong dao động điều hoà li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng chu kì.

d)

cùng pha ban đầu.

6.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cosωt (x tính bằng cm). Chiều dài quỹ đạo của vật là

a)

10 cm.

b)

5 cm.

c)

20 cm.

d)

15 cm.

7.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos20πt (cm), tần số dao động của chất điểm có giá trị là

a)

10 Hz.

b)

20π Hz.

c)

0,1 Hz.

d)

4 Hz.

8.

Một vật dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Số dao động toàn phần mà con lắc này thực hiện trong thời gian 20 giây bằng

a)

5.

b)

40.

c)

20.

d)

10.

9.

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 15 giây vật thực hiện được 60 dao động toàn phần. Tần số góc của dao động là

a)

0,64 rad/s.

b)

0,25 rad/s.

c)

1,57 rad/s.

d)

25,13 rad/s.

10.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14 s và biên độ A = 10 cm. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí biên thì gia tốc của nó có độ lớn bằng

a)

20 cm/s 2 .

b)

0 cm/s 2 .

c)

10 cm/s 2 .

d)

40 cm/s 2 .

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động điều hoà, thì

a)

gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

b)

gia tốc biến đổi điều hoà trễ pha 2π so với li độ.

c)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.

d)

gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha 2π so với li độ.

12.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

13.

Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có:

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

14.

iều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có:

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

15.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì pha của dao động

a)

là hàm bậc nhất của thời gian.

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

không đổi theo thời gian.

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

16.

Biểu thức liên hệ giữa li độ x và gia tốc a trong dao động điều hòa là

a)

ax= −ω.

b)

2ax= −ω.

c)

22ax= −ω.

d)

2ax= −ω.

17.

Một vật dao động điều hòa thực hiện được 50 dao động trong 4 giây. Chu kì dao động của vật là

a)

12,5 s.

b)

0,08 s.

c)

1,25 s.

d)

0,8 s.

18.

Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(πt + 0,5) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2,5 cm.

b)

0,5 cm.

c)

10,0 cm.

d)

5,0 cm.

19.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8 cos(20t) cm, t tính bằng giây. Tần số góc của vật là

a)

20π rad/s.

b)

10π rad/s.

c)

20 rad/s.

d)

10 rad/s.

20.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω, tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa?

a)

1/T = f2/ω.

b)

f = 2T/π.

c)

2T = f/π.

d)

1/2f = T/ω.

21.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(10t) t có đơn vị giây. Tần số dao động của vật là

a)

10 Hz.

b)

10π Hz.

c)

5π Hz.

d)

5 Hz.

22.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos(10t) cm, t tính bằng giây. Chu kì, tần số dao động của vật tương ứng là:

a)

10 Hz; 0,1 s.

b)

5 Hz; 0,2 s.

c)

5π Hz; 0,2 s.

d)

0,2 Hz; 5 s.

23.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2t - 6) cm, t tính bằng giây. Lấy 2 = 10π. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,25 s là

a)

2.40 cm/s−.

b)

2.40 cm/s.

c)

2.40 cm/

24.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x 2cos 2 t – 6 = π cm, t tính bằng giây. Lấy 2 10.π= Gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,25 s là

a)

2.40 cm/s−

b)

2.40 cm/s

c)

2.40 cm/s±

d)

2. cm/sπ

25.

Một vật dao động điều hoà với phương trình gia tốc 2 a40cos 2 t = ππ + cm/s2. Phương trình dao động của vật là

a)

x 10 cos(2 t)=π cm.

b)

x20 cos 2 t =π − cm.

c)

x 10 cos 2 t =π − cm.

d)

x6 cos 2 t =π − cm.

26.

Một chất điểm dao động điểu hòatrên trục Ox theo phương trình x5 cos(4 t)=π (x tính bằng cm,t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

20 cm/s−π

b)

0 cm/s.

c)

20 cm/s.π

d)

5 cm/s.

27.

Một chất điểm giao động dọc theo trục Ox với phương trình () x20 cos 5 t cm; s .=π Tốc độ của chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

10πcm/s.

b)

π m/s.

c)

10 m/s.

d)

100 cm/s.

28.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x6 cos10t= (cm) trong đó t tính bằng giây. Độ dài quỹ đạo của vật bằng

a)

12 cm.

b)

6 cm.

c)

24 cm.

d)

18 cm.

29.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x4 cos 4 t =π − cm, trong đó t tính bằng giây. Chu kì dao động của chất điểm là

a)

2 s.

b)

0,5 s.

c)

2π s.

d)

0,5π s.

30.

Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?

a)

6 cm.

b)

– 6 cm.

c)

12 cm.

d)

– 12 cm.

31.

Phương trình dao động của một vật là x5cos 4 t= −π (với x đo bằng cm và t đo bằng s). Biên độ, tần số, pha ban đầu có giá trị lần lượt là:

a)

5 cm, 2 Hz, π rad.

b)

– 5 cm, 2 Hz, 0 rad.

c)

5 cm, 2 Hz, 4πt rad.

d)

5 cm, 2 Hz, 4π rad.

32.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: 2π x5 cosπt 3 =− cm. Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một phút là

a)

120

b)

30

c)

45

d)

100

33.

Một vật thực hiện dao động điều hòa, thực hiện được 600 dao động toàn phần trong thời gian 5 phút. Chu kì dao động của vật là

a)

0,5 s

b)

2 s

c)

1/120 s

d)

120 s

34.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hoà dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

kx

b)

1 kx2 −

c)

kx−

d)

2 1 kx2

35.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phuơng trình 2 x2 cos 4 tcm. 3 π = π − Pha của dao động tại thời điểm t là

a)

2 3 π − rad

b)

4π rad

c)

2 4t 3 π π− rad

d)

2 4t 3 π π

36.

Pha của dao động tại thời điểm t là

a)

2 3 π − rad.

b)

4π rad.

c)

2 4t 3 π (π−) rad.

d)

2 4t 3 π (π+) rad.

37.

Khi một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng thì

a)

cơ năng biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

38.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật qua vị trí có li độ x thì vật có vận tốc là v. Hệ thức liên hệ nào sau đây là đúng?

a)

2 22 Ax. v ω = +

b)

2 22 v Ax. = + ω

c)

2 22 x Av. = + ω

d)

22 2 v Ax. = + ω

39.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hòa?

a)

Li độ sớm pha 2 π so với vận tốc.

b)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

c)

Li độ trễ pha π so với gia tốc.

d)

Gia tốc vuông pha với li độ.

40.

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 20 cm với chu kì là 4 s và pha ban đầu 2 3 π φ = − rad. Phương trình dao động của chất điểm là

a)

2 x20 costcm. 23 ππ (−) =

b)

2 x 10 costcm. 23 ππ (−) =

c)

2 x 10 costcm. 23 ππ (+) =

d)

2 x 10 cos 8 tcm. 3 π (−) =

41.

Một vật dao động điều hòa với phương trình 5 x20 cos 2, 5tcm, 6 π (−) = t tính bằng giây. Tại thời điểm 4 ts 5 π = , thì vật cách vị trí cân bằng một khoảng bằng bao nhiêu?

a)

10 3− cm.

b)

20 cm.

c)

53 cm.

d)

10 3 cm.

42.

Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng thì vận tốc

a)

có độ lớn cực đại và gia tốc bằng không.

b)

và gia tốc có độ lớn cực đại.

c)

bằng không và gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

và gia tốc đều bằng

43.

Một chất điểm dao động điều hoà khi qua vị trí biên thì gia tốc

a)

A. có độ lớn cực đại và vận tốc bằng không.

b)

B. và vận tốc có độ lớn cực đại.

c)

C. bằng không và vận tốc có độ lớn cực đại.

d)

D. và vận tốc đều bằng không.

44.

Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

A. sớm pha 2π so với gia tốc.

b)

B. cùng pha với li độ.

c)

C. trễ pha 2π so với gia tốc.

d)

D. trễ pha 2π so với li độ.

45.

Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

A. cùng pha với li độ.

b)

B. ngược pha với li độ.

c)

C. sớm pha 2π so với li độ.

d)

D. trễ pha 2π so với li độ.

46.

Một vật khối lượng 100 g dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(2πt), t tính bằng giây. Lực kéo về tác dụng lên vật tại thời điểm t = 0,5 s có độ lớn là

a)

A. 0,2 N.

b)

B. 0,1 N.

c)

C. 0,5 N.

d)

D. – 0,1 N.

47.

Một vật dao động điều hòa thực hiện được 125 dao động toàn phần trong thời gian 1,25 phút. Tần số góc của dao động gần nhất giá trị nào sau đây?

a)

A. 1,5 rad/s.

b)

B. 1,7 rad/s.

c)

C. 0,6 rad/s.

d)

D. 10,5 rad/s.

48.

Biên độ dao động của vật là

a)

52− cm.

b)

52 cm.

c)

10 2 cm.

d)

5 cm.

49.

Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8π (cm/s) và gia tốc cực đại amax = 16π

4 lines
50.

Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8π (cm/s) và gia tốc cực đại amax = 16π2 (cm/s2). Tần số góc là

a)

8π rad/s.

b)

2π rad/s.

c)

16π rad/s.

d)

4π rad/s.

51.

Hình chiếu của chất điểm trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

a)

100 cm/s.

b)

50 cm/s.

c)

250 cm/s.

d)

25 cm/s.

52.

Con lắc dao động điều hòa với chu kì là

a)

mT2.k=π

b)

kT2.m=π

c)

1kT.2m=π

d)

1mT.2k=π

53.

Tại thời điểm mà li độ và vận tốc của vật tương ứng là x và v thì thế năng của vật là

a)

1/2 mv2

b)

1/2 kv2

c)

1/2 kx2

d)

1/2 mx2

54.

Tần số góc dao động của con lắc là

a)

20 rad/s.

b)

3,18 rad/s.

c)

6,28 rad/s.

d)

5 rad/s.

55.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 250 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

20 rad/s

b)

3,18 rad/s

c)

6,28 rad/s

d)

5 rad/s

56.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy 2 10π= . Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

a)

5,0 Hz

b)

10,0 Hz

c)

2,5 Hz

d)

0,2 Hz

57.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa với tần số là f = 2 Hz, (lấy 2 10).π= Giá trị của k là

a)

k = 16 N/m

b)

k = 100 N/m

c)

k = 160 N/m

d)

k = 200 N/m

58.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 200 g và lò xo có độ cứng k = 50 N/m đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 2 10.π= Chu kì dao động của con lắc lò xo là

a)

4 s

b)

0,4 s

c)

25 s

d)

5 s

59.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m đang dao động điều hòa. Con lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần mất 5 s. Lấy 2 10.π= Giá trị của m là

a)

500 g

b)

625 g

c)

1 kg

d)

50 g

60.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 500 g và lò xo có độ cứng k. Trong 5 s vật thực hiện được 5 dao động toàn phần. Lấy 2 10.π= Độ cứng k của lò xo là

a)

12,5 N/m

b)

50 N/m

c)

25 N/m

d)

20 N/m

61.

Môt con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m và vật có khối lượng 2 kg đang dao động điều hòa. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 15 3 cm/s. Biên độ dao động của con lắc là

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

10 cm

62.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg. Trong khoảng thời gian 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động. Độ cứng của lò xo là

a)

60 N/m

b)

40 N/m

c)

50 N/m

d)

55 N/m

63.

Một có khối lượng m = 10 g vật dao động điều hòa với biên độ A = 0,5 m và tần số góc 10ω= rad/s. Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật là

a)

25 N

b)

2,5 N

c)

5 N

d)

0,5 N

64.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tại thời điểm vật có vận tốc là v thì đại lượng 1/2 m.v^2 là

a)

động năng của vật

b)

thế năng của vật

c)

năng lượng dao động

d)

lực đàn hồi

65.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ là. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn là x thì đại lượng 1/2 k.(A^2 - x^2) là

a)

động năng của vật

b)

thế năng của vật

c)

cơ năng của con lắc

d)

thế năng đàn hồi

66.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x = A cos(ωt). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:

a)

1/2 m A^2 ω^2

b)

2 m A ω

c)

1/2 m A^2 ω

d)

2 m A ω

67.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Khi vật m của con lắc lò xo đang qua vị trí có li độ x = – 2 cm thì thế năng của con lắc là

a)

32 J

b)

32 mJ

c)

16 mJ

d)

16 J

68.

Khi vật m của con lắc lò xo đang qua vị trí có li độ x = – 2 cm thì thế năng của con lắc là

a)

32 J

b)

32 mJ

c)

16 mJ

d)

16 J

69.

Khi vật đi qua li độ x = 12 cm thì động năng của vật bằng

a)

1,28 J

b)

2,56 J

c)

0,72 J

d)

1,44 J

70.

Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm, con lắc lò xo có động năng bằng

a)

0,024J

b)

0,032J

c)

0,018J

d)

0,050J

71.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

li độ dao dộng

b)

biên độ dao động

c)

bình phương biên độ dao động

d)

tần số dao động

72.

Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là

a)

3,2 kJ

b)

3,2 J

c)

0,32 J

d)

0,32 mJ

73.

Biên độ dao động của con lắc có giá trị là

a)

A = 0,4 m

b)

A = 4 mm

c)

A = 0,04 m

d)

A = 2 cm

74.

Cơ năng dao động của con lắc lò xo là

a)

W = 12,5 mJ

b)

W = 250 mJ

c)

W = 32,5 mJ

d)

W = 62,5 mJ

75.

Đồ thị biểu diễn dao động điều hòa ở hình vẽ bên ứng với phương trình dao động nào sau đây?

a)

π x3 sin(2πt/2) = cm

b)

2ππ x3 sin(t/32) = cm

c)

2ππ x3 cos(t/33) = cm

d)

π x3 cos(2πt/3) = cm

76.

Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian t cho ở hình

4 lines
77.

Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ. Phương trình vận tốc của chất điểm là

a)

v = -60πcos(10πt) cm/s

b)

v = -60πcos(10πt/6) cm/s

c)

v = -60cos(10πt/3) cm/s

d)

v = -60cos(10πt/6) cm/s

78.

Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật khối lượng m dao động điều hòa theo phương ngang. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li độ x của vật m theo thời gian t. Chu kì dao động của con lắc lò xo có giá trị là

a)

0,2 s

b)

1,2 s

c)

0,3 s

d)

0,9 s

79.

Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li độ x của vật m theo thời gian t. Tần số dao động của con lắc lò xo có giá trị là

a)

1,5 Hz

b)

1,25 Hz

c)

1,33 Hz

d)

0,8 Hz

80.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của ly độ x theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4 cos(10t) cm

b)

x = 4 cos(20t) cm

c)

x = 4 cos(20t) cm

d)

x = 4 cos(10t) cm

81.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hòa được mô tả như hình vẽ. Tần số góc và biên độ dao động của vật lần lượt là

a)

2 rad/s; A = 4 cm

b)

rad/s; A = 2 cm

c)

rad/s; A = 4 cm

d)

2 rad/s; A = 2 cm

82.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x và

4 lines
83.

Câu 1: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của dao động. a) Pha ban đầu của dao động là - /2 rad. b) Thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên là t = 0,2 s. c) Chu kì dao động là 0,2 s. d) Phương trình dao động của vật là x4 cos 5 t 2  = − cm.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của dao động. a) Pha ban đầu của dao động là 2/3 rad. b) Quãng đường vật đi được sau 4 s là 40 cm. c) Chu kì dao động là 2 s. d) Phương trình dao động của vật là 2 x20 cos 2 t 3  = + cm.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Câu 3: Đồ thị li độ theo thời gian x1, x2 của hai chất điểm dao động điều hoà được mô tả như hình bên. a) Pha ban đầu của dao động thứ nhất là /2 rad. b) Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai là /2 rad. c) Hai dao động có cùng chu kì là 2 s. d) Dao động thứ nhất tới vị trí cân bằng sớm hơn dao động thứ hai một khoảng thời gian T/4.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Câu 4: Đồ thị li độ theo thời gian x1, x2 của hai chất điểm dao động điều hoà được mô tả như hình 2.2. a) Tổng biên độ của hai dao động là 30 cm. b) Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai là 3/2 rad. c) Hai dao động có cùng chu kì là 0,8 s. d) Dao động thứ nhất tới vị trí cân bằng sớm hơn dao động thứ hai một khoảng thời gian T/4.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Câu 5: Đồ thị dao động của một chất điểm dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc của vật theo thời gian là a) Phương trình li độ của vật là x4 cost 33  =− cm/s b) Chu kì dao động của vật là 1/6 s.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc của vật theo thời gian là

a)

Phương trình li độ của vật là x4 cost 33 π =− cm/s

b)

Chu kì dao động của vật là 1/6 s.

c)

Phương trình vận tốc của vật là v4cost 336 π =+ cm/s.

d)

Phương trình gia tốc của vật là 2 a4cost 933 π =+ cm/s²

89.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3 cm/s. Lấy π = 3,14.

a)

Tại thời điểm ban đầu vật có li độ dương, vận tốc âm nên gia tốc của vật có giá trị âm

b)

Tần số góc của dao động 20 rad/s

c)

Phương trình dao động của vật x4 cos(20t) (cm) =−

d)

Phương trình của gia tốc là 2 a4 cos(20t) (cm/s) = −+

90.

Khi nói về dao động điều hòa:

a)

Vận tốc của vật dao động luôn hướng theo chiều chuyển động và có độ lớn tỉ lệ với li độ của vật.

b)

Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

c)

Gia tốc sớm pha π/2 so với vận tốc và ngược pha với li độ.

d)

Vận tốc trễ pha π/2 so với li độ.

91.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x8 cost 4 π =π + (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

a)

vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

b)

chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

c)

chu kì dao động là 2 s.

d)

lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

92.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); Lấy 2 10π=.

a)

Thời gian giữa hai lần động năng bằng thế năng liên tiếp là 0,025 s.

b)

Tần số b

93.

lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); Lấy 2 10π=.

a)

Thời gian giữa hai lần động năng bằng thế năng liên tiếp là 0,025 s.

b)

Tần số biến thiên của động năng và thế năng là 10 Hz.

c)

Tại li độ 32 cm, tỉ số động năng và thế năng là 3.

d)

Biên độ dao động là 6 cm.

94.

Một vật có khối lượng 2 kg dao động điều hòa có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình vẽ.

a)

Động năng cực đại của vật trong quá trình dao động bằng 0,16 J.

b)

Chu kì của động năng và thế năng là 2,4 s.

c)

Pha ban đầu của dao động bằng - π/2 rad.

d)

Thế năng của vật bằng 0,08 J lần đầu tiên tại thời điểm t = 0,15 s.

95.

Đồ thị động năng theo thời gian của một vật có khối lượng 0,4 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm ban đầu vật đang chuyển động theo chiều dương. Lấy 2 10π=.

a)

Thế năng cực đại của vật trong quá trình dao động bằng 0,02 J.

b)

Chu kì dao động của vật là 1 s.

c)

Thời điểm vật tới vị trí cân bằng lần đầu tiên là t = 1/6 s.

d)

Phương trình dao động của vật có dạng x = 5cos(2πt - π/3) cm.

96.

Nhận định về dao động tắt dần là sai

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.

b)

Trong dao động tắt dần, tần số của dao động giảm dần theo thời gian.

c)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.

d)

Bộ phận giảm xóc của xe máy là ứng dụng của dao động tắt dần.