Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập giữa kì 1 - Vật lí 12
Total questions: 88
Worksheet time: 59mins
Name
Class
Date
1.
Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì 0,5p (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
a)
4 cm/s.
b)
8 cm/s.
c)
0,5 cm/s.
d)
3 cm/s.
2.
Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc toạ độ O ở vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật ỏ vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là
a)
5 cm.
b)
10 cm.
c)
0 cm.
d)
- 5 cm.
3.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4pt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
a)
5 cm/s.
b)
20p cm/s.
c)
- 20p cm/s.
d)
0 cm/s.
4.
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
a)
100 cm/s.
b)
80 cm/s.
c)
60 cm/s.
d)
40 cm/s.
5.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc dao động điều hoà với tần số 1,59 Hz. Giá trị của m là
a)
100 g.
b)
50 g.
c)
200 g.
d)
75 g.
6.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 40 g và lò xo nhẹ có độ cứng 16 N/m, dao động điều hòa với biên độ 7,5 cm. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là
a)
0,75 m/s.
b)
1,5 m/s.
c)
2 m/s.
d)
4 m/s.
7.
Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở li độ x = 2 cm, vật có động năng gấp 3 lần thế năng. Biên độ dao động của vật là
a)
6,0 cm.
b)
2,5 cm.
c)
3,5 cm.
d)
4,0 cm.
8.
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hoà trên quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
a)
0,018 J.
b)
0,036 J.
c)
36 J.
d)
18 J.
9.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
a)
1/3.
b)
1/4.
c)
1
d)
1/2.
10.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s. Biết trong mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén. Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là
a)
32 cm.
b)
8 cm.
c)
4 cm.
d)
16 cm.
11.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hoà theo phương ngang. Dao động của con lắc có chu kì là
a)
0,8 s.
b)
0,6 s.
c)
0,4 s.
d)
0,2 s.
12.
Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc này dao động điều hoà với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
a)
1,5 s.
b)
0,5 s.
c)
0,25 s.
d)
0,75 s.
13.
Một con lắc đơn dao động điều hoà tại địa điểm A với chu kì 2 s. Đưa con lắc này tới địa điểm B cho nó do động điều hoà, trong khoảng thời gian 201 s nó thực hiện được 100 dao động toàn phần. Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn không đổi. Gia tốc trọng trường tại B so với tại A
a)
giảm 1 %.
b)
tăng 1 %.
c)
tăng 0,1 %.
d)
giảm 0,1 %.
14.
Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là
a)
16 Hz.
b)
8 Hz.
c)
4 Hz.
d)
10 Hz.
15.
Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng này có bước sóng là
a)
0,8 m.
b)
1 m.
c)
0,5 m.
d)
1,2 m.
16.
Một sóng cơ có tần số 50 Hz lan truyền trong môi trường với tốc độ 100 m/s. Bước sóng của sóng là
a)
50 m.
b)
150 m.
c)
0,5 m.
d)
2 m.
17.
Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là
a)
0,8 cm.
b)
0,4 m.
c)
0,8 m.
d)
0,4 cm.
18.
Một sóng ngang có tần số 10 Hz, lan truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ 2 m/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên sợi dây dao động ngược pha nhau bằng
a)
0,3 m.
b)
0,4 m.
c)
0,2 m.
d)
0,1 m.
19.
Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u = 6cos(4pt - 0,02px); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là
a)
200 cm.
b)
50 cm.
c)
150 cm.
d)
100 cm.
20.
Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng đó là
a)
220 Hz.
b)
440 Hz.
c)
50 Hz.
d)
27,5 Hz.
21.
Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20pt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
a)
1 mm.
b)
2 mm.
c)
4 mm.
d)
0 mm.
22.
Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
a)
11
b)
8
c)
5
d)
9
23.
Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đoạn MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng
a)
2,4 m/s.
b)
0,6 m/s.
c)
0,3 m/s.
d)
1,2 m/s.
24.
Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động điều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn thẳng AB là
a)
9 cm.
b)
12 cm.
c)
3 cm.
d)
6 cm.
25.
Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và vùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là
a)
6
b)
9
c)
7
d)
8
26.
Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
a)
25 m/s.
b)
100 m/s.
c)
50 m/s.
d)
75 m/s.
27.
Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu dây cố định, đang có sóng dừng với tần số 50 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 10 m/s. Số bụng sóng trên dây là
a)
6
b)
1
c)
8
d)
9
28.
Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
a)
3,0 km.
b)
75,0 m.
c)
7,5 m.
d)
30,5 m.
29.
Một sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm này
a)
truyền được trong chân không.
b)
là hạ âm.
c)
là siêu âm
d)
là âm nghe được.
30.
Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
a)
cùng pha với nhau.
b)
lệch pha với nhau p/2.
c)
lệch pha với nhau p.
d)
ngược pha với nhau.
31.
Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
b)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
c)
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
d)
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
32.
Nói về một chất điểm dao động điều hoà, phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
b)
Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
c)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
d)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
33.
Khi một vật dao động điều hòa thì
a)
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
b)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
c)
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
d)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
34.
Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
b)
Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
c)
Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
d)
Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
35.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
a)
nhanh dần đều.
b)
chậm dần.
c)
nhanh dần.
d)
chậm dần đều.
36.
Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
b)
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
c)
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
d)
Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
37.
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
a)
cùng tần số và ngược pha với li độ.
b)
khác tần số và ngược pha với li độ.
c)
khác tần số và cùng pha với li độ
d)
cùng tần số và cùng pha với li độ.
38.
Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
b)
Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.
c)
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Khi đi qua vị trí cân bằng, vân tốc của vật bằng không.
39.
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
a)
hướng về vị trí biên.
b)
cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
c)
cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
d)
hướng về vị trí cân bằng.
40.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.
b)
Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.
c)
Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
d)
Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.
41.
Khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
Cơ năng của chất điểm được bảo toàn.
b)
Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.
c)
Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó.
d)
Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.
42.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
a)
động năng của chất điểm giảm.
b)
độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
c)
độ lớn li độ của chất điểm tăng.
d)
độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
43.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
a)
động năng.
b)
biên độ.
c)
vận tốc.
d)
gia tốc.
44.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc w. Cơ năng của con lắc là một đại lượng
a)
không thay đổi theo thời gian.
b)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc w/2.
c)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc w.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2w.
45.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hoà có cơ năng
a)
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
b)
tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
c)
tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
d)
tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
46.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
a)
theo chiều dương quy ước.
b)
theo chiều chuyển động của viên bi.
c)
về vị trí cân bằng của viên bi.
d)
theo chiều âm quy ước.
47.
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
b)
Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
c)
Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
d)
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
48.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
a)
200 g.
b)
800 g.
c)
50 g.
d)
100 g.
49.
Dao động của con lắc đồng hồ là
a)
dao động điện từ.
b)
dao động cưỡng bức.
c)
dao động duy trì.
d)
dao động tắt dần.
50.
Dao động tắt dần
a)
có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
có biên độ không đổi theo thời gian.
c)
luôn có lợi.
d)
luôn có hại.
51.
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
b)
Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.
c)
Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
d)
Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
52.
Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn
a)
không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.
b)
không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.
c)
tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.
d)
tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.
53.
Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
a)
không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
b)
giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
c)
tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
d)
tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
54.
Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
b)
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
c)
Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.
d)
Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
55.
Khi nói vể dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
b)
Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
c)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
56.
Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
b)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
c)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
d)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
57.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
a)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.
c)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
d)
Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.
58.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
a)
Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
b)
Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.
c)
Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
d)
Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
59.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
a)
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
b)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
c)
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
d)
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
60.
Vật dao động tắt dần có
a)
li độ luôn giảm dần theo thời gian.
b)
pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
c)
thế năng luôn giảm dần theo thời gian.
d)
cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
61.
Dao động cơ học của con lắc vật lí trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động
a)
duy trì.
b)
tắt dần.
c)
cưỡng bức.
d)
tự do.
62.
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
b)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
c)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
d)
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
63.
Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Vectơ cường độ điện trường cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
b)
Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
c)
Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.
d)
Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng.
64.
Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
b)
Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
c)
Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
d)
Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
65.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
b)
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
c)
Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
d)
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
66.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
a)
Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.
b)
Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.
c)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
d)
Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.
67.
Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
a)
0,5 m.
b)
1,0 m.
c)
2,5 m.
d)
2,0 m.
68.
Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng
a)
một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
c)
một số nguyên lần bước sóng.
d)
một số nguyên lần nửa bước sóng.
69.
Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acoswt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
a)
một số nguyên lần nửa bước sóng.
b)
một số lẻ lần nửa bước sóng.
c)
một số lẻ lần bước sóng.
d)
một số nguyên lần bước sóng.
70.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
a)
hai bước sóng.
b)
một phần tư bước sóng.
c)
nửa bước sóng.
d)
một bước sóng.
71.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
a)
một bước sóng.
b)
một số nguyên lần bước sóng.
c)
một phần tư bước sóng.
d)
một nửa bước sóng.
72.
Một sợi dây đàn hồi căng ngang, dài 60 cm, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng, tần số sóng là 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
a)
400 m/s.
b)
200 m/s.
c)
40 m/s.
d)
20 m/s.
73.
Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
a)
một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
c)
một số nguyên lần bước sóng.
d)
một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
74.
Trên một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây là
a)
0,25 m.
b)
1 m.
c)
2 m.
d)
0,5 m.
75.
Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là
a)
40 cm/s.
b)
40 m/s.
c)
90 cm/s
d)
90 m/s.
76.
Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên dây là
a)
0,25 m.
b)
0,5 m.
c)
2 m.
d)
1 m.
77.
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
a)
hai bước sóng.
b)
một phần tư bước sóng.
c)
một nửa bước sóng.
d)
một bước sóng.
78.
Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
b)
Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
c)
Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
d)
Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
79.
Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
a)
cường độ âm.
b)
biên độ.
c)
mức cường độ âm.
d)
tần số.
80.
Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
b)
Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
c)
Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
d)
Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
81.
Khi nói về sự truyền âm, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí.
b)
Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
c)
Sóng âm truyền trong không thí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không.
d)
Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép.
82.
Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng : biên độ sóng, tần số sóng, tốc độ truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
a)
bước sóng.
b)
biên độ sóng.
c)
tần số sóng.
d)
tốc độ truyền sóng.
83.
Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là
a)
10 (dB).
b)
100 (dB).
c)
50 (dB).
d)
20 (dB).
84.
Sóng âm không truyền được trong
a)
chất rắn.
b)
chân không.
c)
chất lỏng.
d)
chất khí.
85.
Sóng siêu âm
a)
truyền trong không khí nhanh hơn trong nước
b)
truyền được trong chân không.
c)
truyền trong nước nhanh hơn trong sắt
d)
không truyền được trong chân không.
86.
Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
a)
độ cao của âm.
b)
mức cường độ âm.
c)
độ to của âm.
d)
cường độ âm.
87.
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
a)
bước sóng của nó không thay đổi.
b)
chu kì của nó tăng.
c)
bước sóng của nó giảm.
d)
tần số của nó không thay đổi.
88.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
b)
Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
c)
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
d)
Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
Reset
