wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra HKI – Vật lý 12 (Năm học 2025–2026)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

2.

Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

chuyển động hỗn loạn.

b)

chuyển động không ngừng.

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

3.

Các nguyên tử, phân tử trong chất rắn

a)

nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng này.

b)

nằm ở những vị trí cố định.

c)

không có vị trí cố định mà luôn thay đổi.

d)

nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó chúng lại chuyển sang một vị trí cố định khác.

4.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?

a)

Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.

b)

Các nguyên tử, phân tử tự cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không cố định mà di chuyển.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn.

d)

Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.

6.

Chất lỏng có đặc điểm gì?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Không có thể tích riêng.

c)

Có thể tích riêng nhưng không có hình dạng cố định.

d)

Không có thể tích và hình dạng riêng.

7.

Chất khí có đặc điểm gì?

a)

Có thể tích và hình dạng riêng.

b)

Có thể nén được.

c)

Không chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

d)

Các phân tử sắp xếp có trật tự.

8.

Lực liên kết giữa các phân tử trong chất rắn

a)

Yếu hơn trong chất lỏng.

b)

Yếu hơn trong chất khí.

c)

Mạnh nhất trong ba thể.

d)

Không có lực liên kết.

9.

Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định là

a)

thủy tinh.

b)

đồng.

c)

cao su.

d)

nến (sáp).

10.

Quá trình nào sau đây là sự chuyển thể từ rắn sang lỏng?

a)

Bay hơi.

b)

Ngưng tụ.

c)

Nóng chảy.

d)

Đông đặc.

11.

Nhiệt nóng chảy riêng là gì?

a)

Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên 1°C

b)

Lượng nhiệt cần thiết để làm tan chảy 1 kg chất

c)

Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi 1 kg chất

d)

Lượng nhiệt cần thiết để làm giảm nhiệt độ của 1 kg chất xuống 1°C

12.

Đơn vị đo của nhiệt nóng chảy riêng là gì?

a)

J/kg

b)

J/kg.K

c)

J/K

d)

J/m³

13.

Nhiệt hóa hơi riêng là gì?

a)

Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên 1°C

b)

Lượng nhiệt cần thiết để làm tan chảy 1 kg chất

c)

Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi 1 kg chất

d)

Lượng nhiệt cần thiết để làm giảm nhiệt độ của 1 kg chất xuống 1°C

14.

Đơn vị đo của nhiệt hóa hơi riêng là gì?

a)

J/kg.

b)

J/kg.K

c)

J/K

d)

J/m³

15.

Khi một chất lỏng bay hơi, nhiệt độ của nó

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Phụ thuộc vào khối lượng

16.

Công thức tính nhiệt lượng Q trong quá trình hóa hơi là gì?

a)

Q = mcΔT

b)

Q = mL

c)

Q = 2mcΔT

d)

Q = mc

17.

Quá trình nào sau đây không phải là quá trình hóa hơi?

a)

Nước sôi thành hơi

b)

Rượu bay hơi

c)

Băng tan thành nước

d)

Xăng bay hơi

18.

Trong quá trình sôi, nhiệt độ của chất lỏng

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không đổi.

d)

Thay đổi không đều.

19.

Ở trên núi cao người ta

a)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100C100^{\circ}\mathrm{C} .

b)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100C100^{\circ}\mathrm{C} .

c)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100C100^{\circ}\mathrm{C} .

d)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100C100^{\circ}\mathrm{C} .

20.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Nhiệt kế.

c)

Vôn kế.

d)

Tốc kế.

21.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0K0\,\mathrm{K}

b)

0C0\,^{\circ}\mathrm{C}

c)

273C273\,^{\circ}\mathrm{C}

d)

273K273\,\mathrm{K}

22.

Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm.

b)

Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.

c)

Nhiệt năng của cả giọt nước và nước trong cốc đều tăng.

d)

Nhiệt năng của cả giọt nước và nước trong cốc đều giảm.

23.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ là t.

b)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0°C.

c)

1°C tương ứng với 273 K.

d)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C.

24.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đóng đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng.

c)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

d)

tất cả các chất khí hóa rắn.

25.

Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và nhiệt độ theo thang Celsius (khi làm tròn số) là

a)

T(K)=t(C)+273T(K)=t(^{\circ}C)+273

b)

T(K)=t(C)273T(K)=t(^{\circ}C)-273

c)

T(K)=t(C)273T(K)=\dfrac{t(^{\circ}C)}{273}

d)

T(K)=273t(C)T(K)=273\,t(^{\circ}C)

26.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là

a)

Độ Kelvin (kí hiệu K).

b)

Độ Celsius (Kí hiệu °C).

c)

Độ Fahrenheit (kí hiệu °F).

d)

Độ Fahrenheit và độ Celsius.

27.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 K.

b)

273 K và 373 K.

c)

73 K và 3 K.

d)

32 K và 212 K.

28.

Cho các bước như sau: (1) Thực hiện phép đo nhiệt độ. (2) Ước lượng nhiệt độ của vật. (3) Hiệu chỉnh nhiệt kế. (4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp. (5) Đọc và ghi kết quả đo. Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là

a)

(2), (4), (3), (1), (5).

b)

(1), (4), (2), (3), (5).

c)

(1), (2), (3), (4), (5).

d)

(3), (2), (4), (1), (5).

29.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

30.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q=mcΔtQ=mc\Delta t

b)

Q=cΔtQ=c\Delta t

c)

Q=mΔtQ=m\Delta t

d)

Q=2mcΔtQ=2mc\Delta t

31.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

b)

nhiệt độ và áp suất.

c)

nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

nhiệt độ, áp suất và thể tích.

32.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Khuấy nước.

b)

Đóng đinh.

c)

Nung sắt trong lò.

d)

Mài dao, kéo.

33.

Cách nào sau đây không phải là cách truyền nhiệt?

a)

Dẫn nhiệt.

b)

Bức xạ.

c)

Ma sát.

d)

Đối lưu.

34.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

35.

Khi truyền nhiệt cho một khối khí thì khối khí có thể

a)

tăng nội năng và thực hiện công.

b)

giảm nội năng và nhận công.

c)

giảm nội năng.

d)

nhận công.

36.

Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

chuyển động hỗn loạn.

b)

chuyển động không ngừng.

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

37.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

38.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.

b)

Các phân tử khí ở rất gần nhau.

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

39.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

b)

chất khí thường có thể tích lớn.

c)

trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

d)

chất khí thường được đựng trong bình kín.

40.

Áp suất của khí lên thành bình là

a)

lực tác dụng lên một đơn vị diện tích thành bình.

b)

lực tác dụng vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.

c)

lực tác dụng lên thành bình.

d)

lực tác dụng vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.

41.

Phát biểu nào sau đây nói đúng về cấu tạo của chất?

a)

Chất được cấu tạo từ các hạt xếp chặt vào nhau.

b)

Chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt đứng yên và nối liền với nhau.

c)

Chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử.

d)

Chất là một khối liền với nhau.

42.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

chúng là các phân tử.

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống.

43.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phương án đúng là

a)

bình thường là chiếm một phần thể tích của bình chứa.

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

chất khí có tính dễ nén.

d)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

44.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.

b)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.

c)

khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.

d)

các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.

45.

Khi nhiệt độ ở trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

46.

Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình chứa không phụ thuộc vào

a)

mật độ phân tử.

b)

khối lượng phân tử.

c)

vị trí của phân tử.

d)

nhiệt độ của khí.

47.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

48.

Theo thuyết động học phân tử, các phân tử vật chất luôn chuyển động không ngừng. Thuyết này áp dụng cho

a)

chất khí.

b)

chất rắn, lỏng và khí.

c)

chất lỏng.

d)

chất rắn.

49.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

50.

Khi dùng pittông nén khí trong một xi lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khí giảm.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

khối lượng mỗi phân tử giảm.

d)

số phân tử khí giảm.

51.

Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động của các phân tử, nguyên tử:

a)

Các phân tử, nguyên tử có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động theo một hướng nhất định.

c)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động chậm lại.

d)

Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

52.

Trong thí nghiệm Brown, các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

các phân tử nước chuyển động không ngừng.

c)

chúng là các thực thể sống.

d)

chúng là các phân tử.

53.

Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây

a)

Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.

b)

Giữa chúng có khoảng cách.

c)

Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

d)

Chuyển động không ngừng.

54.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

55.

Phát biểu nào sau đây về hằng số Avogadro là sai?

a)

Hằng số Avogadro là số lượng nguyên tử trong 0,012 kg cacbon 12.

b)

Giá trị của hằng số Avogadro là 6.02×10236.02\times10^{23} .

c)

Hằng số Avogadro là số phân tử có trong một mol chất.

d)

Hằng số Avogadro chỉ áp dụng được cho các hạt đơn nguyên tử.

56.

Khi nói về khối lượng phân tử của các chất khí H2, He, O2 và N2 thì

a)

khối lượng phân tử của các khí H2, He, O2 và N2 đều bằng nhau.

b)

khối lượng phân tử của O2 nặng nhất trong 4 loại khí trên.

c)

khối lượng phân tử của N2 nặng nhất trong 4 loại khí trên.

d)

khối lượng phân tử của He nhẹ nhất trong 4 loại khí trên.

57.

Đối với một chất nào đó, gọi M là khối lượng mol, N_A là số Avogadro, m là khối lượng. Số phân tử hay nguyên tử chứa trong khối lượng m của chất đó là

a)

N=MmNAN=MmN_A .

b)

N=MmNAN=\dfrac{M}{m}N_A .

c)

N=mMNAN=\dfrac{m}{M}N_A .

d)

N=1mMNAN=\dfrac{1}{mM}N_A .

58.

Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về khối lượng mol và thể tích mol của một chất?

a)

Khối lượng mol của một chất được đo bằng khối lượng của một mol chất ấy.

b)

Thể tích mol của một chất được đo bằng thể tích của một mol chất ấy.

c)

Ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C và 1 atm) thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,4 lít.

d)

Ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C và 1 atm) thể tích mol của các chất khí khác nhau thì khác nhau.

59.

Chọn câu sai. Với một lượng khí không đổi, áp suất chất khí càng lớn khi

a)

mật độ phân tử và nhiệt độ chất khí càng lớn.

b)

nhiệt độ của khí càng cao.

c)

thể tích của khí càng lớn.

d)

thể tích của khí càng nhỏ.

60.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

khối khí giãn nở tự do.

c)

khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

d)

khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.

61.

Hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là

a)

p:1Vp: \dfrac{1}{V} .

b)

V:1pV: \dfrac{1}{p} .

c)

V:pV: p .

d)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2 .

62.

Trong quá trình đẳng nhiệt, thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

63.

Dạng quá trình là quá trình trong đó có

a)

một thông số trạng thái không đổi.

b)

các thông số trạng thái đều biến đổi.

c)

ít nhất hai thông số trạng thái không đổi.

d)

có hơn phân nửa số thông số trạng thái không đổi.

64.

Khi nói về quá trình đẳng nhiệt, đặc điểm không phải của quá trình đẳng nhiệt là

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

c)

khi thể tích khí tăng thì áp suất giảm.

d)

nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

65.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

không đổi.

c)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.

66.

Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì

a)

Áp suất khí tăng lên.

b)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

c)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

d)

Khối lượng riêng của khí tăng lên.

67.

Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng nhiệt là

a)

Đường thẳng vuông góc với trục OV.

b)

Đường thẳng vuông góc với trục OT.

c)

Đường hyperbol.

d)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

68.

Trong hệ tọa độ (p, V), đường đẳng nhiệt là

a)

Đường thẳng vuông góc với trục OV.

b)

Đường thẳng vuông góc với trục Op.

c)

Đường hyperbol.

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua O.

69.

Hệ thức phù hợp với định luật Boyle là p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

Chỉ đúng khi V1=V2V_1=V_2 .

70.

Hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lý tưởng ở hai nhiệt độ khác nhau được vẽ trên đồ thị ppVV với đường T2 nằm phía trên đường T1. Thông tin đúng khi so sánh nhiệt độ T1 và T2 là

a)

T2>T1T_2>T_1

b)

T2=T1T_2=T_1

c)

T2<T1T_2<T_1

d)

T2T1T_2\le T_1

71.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín khi quá trình đẳng nhiệt xảy ra thì

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

c)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

d)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

72.

Câu nào không phù hợp với khí lí tưởng?

a)

Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

c)

Các phân tử khi chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

d)

Khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

73.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pVT\dfrac{pV}{T} là hằng số.

b)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2 .

c)

pVTpV\propto T .

d)

pTV\dfrac{pT}{V} là hằng số.

74.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp của một lượng khí lí tưởng?

a)

VT\dfrac{V}{T} là hằng số.

b)

V1TV\propto \dfrac{1}{T} .

c)

VTV\propto T .

d)

V1T1=V2T2\dfrac{V_1}{T_1}=\dfrac{V_2}{T_2} .

75.

Tăng áp suất của một lượng khí lí tưởng lên 2 lần, giữ nhiệt độ không đổi thì tích pVpV

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Không thay đổi.

76.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức Wd=32kTW_d=\dfrac{3}{2}kT

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Chỉ đúng cho khí đơn nguyên tử.

d)

Chỉ đúng khi TT rất thấp.

77.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Không có quan hệ xác định với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

78.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

p=13NmVv2p=\dfrac{1}{3}\,\dfrac{Nm}{V}\,\overline{v^2}

b)

p=23NmVv2p=\dfrac{2}{3}\,\dfrac{Nm}{V}\,\overline{v^2}

c)

p=13ρv2p=\dfrac{1}{3}\,\rho\,\overline{v^2}

d)

p=23Wdp=\dfrac{2}{3}W_d

79.

Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức nào?

a)

mV\dfrac{m}{V}

b)

v\overline{v}

c)

VN\dfrac{V}{N}

d)

NV\dfrac{N}{V}

80.

Hằng số Boltzmann có giá trị bằng

a)

1,38×10221{,}38\times10^{22} J/K

b)

1,38×10221{,}38\times10^{-22} J/K

c)

1,38×10231{,}38\times10^{-23} J/K

d)

1,38×10231{,}38\times10^{23} J/K

81.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p=23μmv2p=\dfrac{2}{3}\,\mu m\,\overline{v^2}

b)

p=13μmv2p=\dfrac{1}{3}\,\mu m\,\overline{v^2}

c)

p=32μmv2p=\dfrac{3}{2}\,\mu m\,\overline{v^2}

d)

p=μmv2p=\mu m\,\overline{v^2}

82.

Nếu nhiệt độ của khí lí tưởng chứa trong bình tăng, hệ quả nào xảy ra?

a)

Tốc độ của từng phân tử trong bình sẽ tăng lên.

b)

Căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử trong bình sẽ tăng lên.

c)

Khoảng cách giữa các phân tử trong bình sẽ tăng lên.

d)

Kích thước của mỗi phân tử tăng lên.

83.

Hệ quả nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

a)

Các chất khí khác nhau có nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của phân tử bằng nhau.

b)

Động năng trung bình của phân tử càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.

84.

Không khí là hỗn hợp của nitrogen, oxygen, carbon dioxide. Sắp xếp giá trị v2\overline{v^2} của phân tử các khí này theo thứ tự tăng dần là

a)

O2; CO2; N2\mathrm{O_2;\ CO_2;\ N_2}

b)

CO2; O2; N2\mathrm{CO_2;\ O_2;\ N_2}

c)

N2; O2; CO2\mathrm{N_2;\ O_2;\ CO_2}

d)

CO2; N2; O2\mathrm{CO_2;\ N_2;\ O_2}

85.

Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Kích thước phân tử.

b)

Khối lượng phân tử.

c)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

d)

Lực liên kết phân tử.

86.

Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

Thể tích của vật càng bé.

b)

Thể tích của vật càng lớn.

c)

Nhiệt độ của vật càng thấp.

d)

Nhiệt độ của vật càng cao.

87.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a)

Xích lại gần nhau hơn.

b)

Có tốc độ trung bình lớn hơn.

c)

Nở ra lớn hơn.

d)

Liên kết lại với nhau.

88.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên là vì

a)

Số lượng phân tử tăng.

b)

Phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

c)

Phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử tăng.

89.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc như thế nào vào mật độ của các phân tử khí?

a)

Khi mật độ của khí tăng thì áp suất tăng.

b)

Khi mật độ của khí tăng thì áp suất giảm.

c)

Áp suất của khí không phụ thuộc vào mật độ của các phân tử khí.

d)

Áp suất của khí tỉ lệ nghịch với mật độ của các phân tử khí.

90.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với

a)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.

b)

khối lượng của mỗi phân tử khí.

c)

thể tích bình chứa khí.

d)

khối lượng riêng của khí.