wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý GK I

Total questions: 88

Worksheet time: 4hrs 24mins

Name
Class
Date
1.
Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và vận tốc tức thời biến thiên theo thời gian
a)
Cùng pha với nhau.
b)

Lệch pha một lượng π4\frac{\pi}{4}

c)
Vuông pha với nhau.
d)
Ngược pha với nhau.
2.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
a)
20 rad/s.
b)
10 rad/s.
c)
5 rad/s.
d)
15 rad/s.
3.
Tìm phát biểu sai. Trong dao động điều hoà thì
a)
cơ năng của hệ biến thiên điều hò
b)
động năng là dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc.
c)
thế năng là dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí.
d)
cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng.
4.
Đối với dao động điều hòa, số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là
a)
tần số dao động.
b)
chu kỳ dao động.
c)
pha ban đầu.
d)
tần số góc.
5.
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Kết luận nào sau đây đúng?
a)
Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động.
b)
Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với bình phương li độ.
c)
Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ dao động.
d)
Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịch với bình phương li độ.
6.
Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động nhỏ của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
a)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T=glT=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

T=lgT=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

7.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số góc ω\omega , biên độ cong s0s_0 pha ban đầu φφ . Li độ cong s của con lắc có thể có dạng nào sau đây?

a)

s=s0cos(ωt2+φ).s=s_0\cos\left(\frac{\omega}{t^2}+\varphi\right).

b)

s=s0cos(ωt+φ)s=s_0\cos\left(\frac{\omega}{t}+\varphi\right)

c)

s=s0cos(ωt+φ).s=s_0\cos(\omega t+\varphi).

d)

s=s0cos(ωt2+φ)s=s_0\cos(\omega t^2+\varphi)

8.
Dao động tắt dần là dao động có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?
a)
Độ lớn vận tốc.
b)
Li độ.
c)
Biên độ.
d)
Độ lớn gia tốc.
9.
Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang. Lực nào sau đây là nguyên nhân khiến dao động của con lắc tắt dần?
a)
Lực ma sát.
b)
Trọng lực.
c)
Phản lực đàn hồi của mặt phẳng ngang tác dụng lên vật nặng của con lắc.
d)
Lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên vật nặng của con lắc.
10.
Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là
a)
𝑘𝜋 (với k = 0, ±1, ±2, ....)
b)
2𝑘𝜋 (với k = 0, ±1, ±2, ....)
c)
(2𝑘+1)𝜋 (với k = 0, ±1, ±2...)
d)
(2𝑘+1) 𝜋 2 (với k = 0, ±1, ±2...)
11.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
a)
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
b)
độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
c)
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
12.
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
a)
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
b)
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
c)
Dao động tắt dần có động năng giảm dần theo thời gian.
d)
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
13.
Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
a)
tần số dao động.
b)
chu kỳ dao động.
c)
pha ban đầu.
d)
tần số góc.
14.
Biên độ của một chất điểm dao động điều hoà phụ thuộc vào
a)
cách kích thích và việc chọn gốc thời gian.
b)
cách kích thích ban đầu.
c)
cách kích thích và việc chọn gốc toạ độ.
d)
việc chọn gốc toạ độ và gốc thời gian.
15.
Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu
a)
mgl (1 - cosα).
b)
mgl (3 - 2cosα).
c)
mgl (1 + cosα).
d)
mgl (1 - sinα).
16.
Phát biểu nào sau đây là sai về dao động cưỡng bức?
a)
Dao động cưỡng bức chỉ xảy ra khi biên độ lực cưỡng bức lớn hơn lực cản môi trường.
b)
Biên độ dao động cưỡng bức càng lớn nếu như biên độ lực cưỡng bức càng lớn.
c)
Biên độ dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ.
d)
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào pha ban đầu của lực cưỡng bức.
17.

Câu. Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 2s. Tần số góc của dao động bằng bao nhiêu?

a)

1 rad/s

b)
2 rad/s.
c)

2ℼ rad/s

d)

ℼ rad/s

18.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, vật nặng có khối lượng 100 g. Lấy 10=π\sqrt[]{10}=\pi . Con lắc dao động điều hòa với tần số góc bằng bao nhiêu?

a)

rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

10 rad/s.

d)

1 rad/s.

19.
Một con lắc lò xo gồm lò xo rất nhẹ, vật nhỏ có khối lượng 100 g. Khi tốc độ của vật bằng 10 m/s thì động năng của con lắc bằng bao nhiêu?
a)
2 J.
b)
1 J.
c)

5 J.

d)
10 J.
20.

Một con lắc đơn dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có g=10m/s2g=10m/s^2 . Lấy π2=10\pi^2=10 . Tần số góc của con lắc bằng bao nhiêu?

a)

rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

10 rad/s.

d)

1 rad/s.

21.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ω\omega Để xảy ra hiện tượng cộng hưởng, ω,\omega^, có giá trị bằng bao nhiêu?

a)
40 rad/s.
b)
20 rad/s.
c)
10 rad/s.
d)
5 rad/s.
22.
Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ là 3 cm và 4 cm. Dao động tổng hợp của chất điểm có biên độ bằng bao nhiêu?
a)
1 cm.
b)
7 cm.
c)
12 cm.
d)
5 cm.
23.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là
a)
T = 4 s.
b)
T = 0,4 s.
c)
T = 2,5 s.
d)
T = 5π s.
24.
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos2πt (cm), li độ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5 s là
a)
1,5 cm.
b)
– 5 cm.
c)
5 cm.
d)
0 cm.
25.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m = 200 g gắn vào lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương trình x=8cos(4πt+π6)x=8\cos(4\pi t+\frac{\pi}{6}) (cm). Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc là

a)
0,2048 J.
b)
0,1024 J.
c)
0,0512 J.
d)
0,0256 J.
26.
Một chất điểm có khối lượng 10g dao động điều hòa với biên độ 0,5 m và tần số góc là 10 rad/s. Lực kéo về cực đại tác dụng lên chất điểm là
a)
5 N.
b)
0,5 N.
c)
25 N.
d)
2,5 N.
27.
Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ, có biên độ lần lượt là 8 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng tổng hợp không thể nhận giá trị
a)
10 cm.
b)
14 cm.
c)
16 cm.
d)
2 cm.
28.

Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con lắc đơn, một học sinh tính được giá trị trung bình của gia tốc trọng trường là g=9,89851 m/s2\overline{g}=9,89851\ m/s^2 và sai số tuyệt đối của phép đo là Δg = 0,141516 m/s2. Kết quả tính gia tốc được viết đúng là

a)

g = 9,8985 ± 0,141 (m/s2).

b)

g = 9,898 ± 0,141 (m/s2).

c)

g = 9,899 ± 0,142 (m/s2).

d)

g = 9,89851 ± 0,141516 (m/s2).

29.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A1, pha ban đầuφ1. Dao động thứ hai có biên độ A2, pha ban đầu φ2. Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

tanφ=A1cosφ1+A2cosφ2A1sinφ1+A2sinφ2\tan\varphi=\frac{A_1\text{cos}\varphi_1+A_2\text{cos}\varphi_2}{A_1\sin\varphi_1+A_2\sin\varphi_2}

b)

tanφ=A1cosφ1A2cosφ2A1sinφ1A2sinφ2\tan\varphi=\frac{A_1\text{cos}\varphi_1-A_2\text{cos}\varphi_2}{A_1\sin\varphi_1-A_2\sin\varphi_2}

c)

tanφ=A1sinφ1+A2sinφ2A1cosφ1+A2cosφ2\tan\varphi=\frac{A_1\sin\varphi_1+A_2\sin\varphi_2}{A_1\text{cos}\varphi_1+A_2\text{cos}\varphi_2}

d)

tanφ=A1sinφ1A2sinφ2A1cosφ1A2cosφ2\tan\varphi=\frac{A_1\sin\varphi_1-A_2\sin\varphi_2}{A_1\text{cos}\varphi_1-A_2\text{cos}\varphi_2}

30.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Khi chất điểm có li độ x, gia tốc của chất điểm được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

a=ωxa=-\omega x

b)

a=ω2xa=\omega^2x

c)

a=ω2xa=-\omega^2x

d)

a=ωxa=\omega x

31.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos2πtx=4\cos2\pi t (cm). Biên độ dao động của chất điểm bằng bao nhiêu?

a)
2 cm.
b)
4 cm.
c)
8 cm.
d)
1 cm.
32.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, vật nhỏ có khối lượng m. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc. Khi vật nhỏ có li độ x, thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
a)

Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2

b)

Wt=kx2W_t=kx^2

c)

Wt=kxW_t=kx

d)

Wt=12kxW_t=\frac{1}{2}kx

33.
Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và vận tốc tức thời biến thiên theo thời gian
a)
Cùng pha với nhau.
b)

Lệch pha một lượng π4\frac{\pi}{4}

c)
Vuông pha với nhau.
d)
Ngược pha với nhau.
34.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
a)
20 rad/s.
b)
10 rad/s.
c)
5 rad/s.
d)
15 rad/s.
35.
Tìm phát biểu sai. Trong dao động điều hoà thì
a)
cơ năng của hệ biến thiên điều hò
b)
động năng là dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc.
c)
thế năng là dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí.
d)
cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng.
36.
Đối với dao động điều hòa, số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là
a)
tần số dao động.
b)
chu kỳ dao động.
c)
pha ban đầu.
d)
tần số góc.
37.
Vật dao động điều hòa biết trong một phút vật thực hiện được 120 dao động, trong một chu kỳ vật đi đươc 16 cm. Viết phương trình dao động của vật biết gốc thời gian được chọn lúc vật đi qua li độ x = -2 cm theo chiều dương.
a)
x = 8cos(4𝜋t - 2𝜋/3) cm.
b)
x = 4cos(4𝜋t - 2𝜋/3) cm.
c)
x = 4cos(4𝜋t + 2𝜋/3) cm.
d)
x = 16cos(4𝜋t - 2𝜋/3) cm.
38.
Vật dao động điều hoà có gia tốc biến đổi theo phương trình: a = 5cos(10t + 𝜋/3)(m/s2). Ở thời điểm ban đầu (t = 0 s) vật ở li độ
a)
2,5 cm.
b)
-5 cm.
c)
5 cm.
d)
-2,5 cm.
39.
Một vật nặng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 540 dao động. Cho 𝜋 2 = 10. Cơ năng của vật là:
a)
2025J
b)
0,9J
c)
900J
d)
2,025J
40.
Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi giảm khối lượng của vật nặng của con lắc lò xo 4 lần thì cơ năng dao động của con lắc
a)
giảm 4 lần.
b)
giảm 2 lần.
c)
tăng 2 lần.
d)
không thay đổi.
41.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2=10\pi^2=10 . Dao động của con lắc có chu kì là

a)
0,2 s.
b)
0,6 s.
c)
0,4 s.
d)
0,8 s.
42.
Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 80 N/m, quả cầu có khối lượng 200g, con lắc dao động điều hòa với tốc độ khi đi qua vị trí cân bằng là 60 cm/s. Hỏi con lắc đó dao động với biên độ bằng bao nhiêu.
a)
A = 3 cm.
b)
A = 3,5 cm.
c)
A = 12 cm.
d)
A = 0,03 cm.
43.

Phương trình gia tốc của một vật dao động điều hoà có dạng a = 8cos(20t + π/2), với a đo bằng m/s2m/s^2 và t đo bằng s. Phương trình dao động của vật là

a)
x = 0,02cos(20t + π/2) (cm)
b)
x = 2cos(20t + π/2) (cm)
c)
x = 2cos(20t − π/2) (cm)
d)
x = 4cos(20t − π/2) (cm)
44.
Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi đi từ biên âm về vị trí cân bằng thì chuyển động của con lắc là chuyển động gì, động năng biến đổi như thế nào?
a)
chậm dần đều, tăng rồi giảm.
b)
chậm dần, giảm dần.
c)
nhanh dần đều, giảm rồi tăng.
d)
nhanh dần, tăng dần.
45.

Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4 cm khi vật nặng ở vị trí cân bằng. Cho g = 𝜋2 = 10 m/s2m/s^2 . Chu kỳ vật nặng khi dao động là

a)
0,5 s
b)
0,16 s
c)
5 s
d)
0,20 s
46.
Con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động với chu kì 2 s, nếu tại nơi đó con lắc có chiều dài 3 m sẽ dao động với chu kì là
a)
4,24 s.
b)
6 s.
c)
3,46 s.
d)
1,5 s.
47.
Dao động của quả lắc đồng hồ thuộc loại
a)
Dao động tắt dần
b)
Cộng hưởng
c)
Cưỡng bức
d)
Duy trì.
48.

Một vật có tần số dao động tự do là f0f_0 , chịu tác dụng liên tục của một ngoại lực tuần hoàn có tần số biến thiên là f(ff0)f(f\ne f_0) .Khi đó vật sẽ dao ổn định với tần số bằng bao nhiêu?

a)
𝑓
b)

f0f_0

c)

f+f0f+f_0

d)

ff0\left|f-f_0\right|

49.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 16cm được treo trong toa tàu ở ngay vị trí phía trên của trục bánh xe. Chiều dài mỗi thanh ray là 12m. Lấy g = 10m/s2 và π2 = 10. Coi tàu chuyển động thẳng đều. Con lắc sẽ chuyển động mạnh nhất khi vận tốc đoàn tàu là
a)
15 m/s.
b)
15 cm/s.
c)
1,5 m/s.
d)
1,5 cm/s.
50.
Chọn câu phát biểu sai. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc, khác pha ban đầu là dao động điều hòa có:
a)
chu kỳ bằng chu kỳ của các dao động thành phần.
b)
biên độ nhỏ nhất khi hai dao động thành phần vuông pha nhau.
c)
biên độ lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha dao động.
d)
pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần.
51.

Có hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số như sau: x1 = 12cos(𝜔t - π/3); x2 =

12cos(𝜔t + 5π/3). Dao động tổng hợp của chúng có dạng:

a)
x = 24cos(𝜔t - π /3)
b)

x = 12 212\ \sqrt[]{2} cos𝜔t

c)
x = 24cos(𝜔t + π /3)
d)

x = 12 212\ \sqrt[]{2} cos(𝜔t+ π /3)

52.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 6 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể là
a)
A = 5cm.
b)
A = 6cm.
c)
A = 15cm.
d)
A = 16cm.
53.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + ℼ) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với pha ban đầu là

a)
15 rad.
b)
(15t + π) rad.
c)
π rad.
d)
10 rad.
54.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
a)
Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.
b)
Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
c)
Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
d)
Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
55.
Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10πt (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động cưỡng bức với:
a)
tần số góc 10 rad/s.
b)
chu kì 2 s.
c)
biên độ 0,5 m.
d)
tần số 5 Hz.
56.
Một con lắc gồm vật 0,5 kg treo vào lò xo có 20 N/m, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3 cm. Tại vị trí có li độ 2 cm, vận tốc của con lắc có độ lớn là
a)
0,12 m/s.
b)
0,14 m/s.
c)
0,19 m/s.
d)
0,0196 m/s.
57.
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + 𝜑). Cơ năng của vật dao động này là
a)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

b)

mω2A2m\omega^2A^2

c)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

d)

12mωA\frac{1}{2}m\omega A

58.
Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra một đoạn Δl0 khi vật nặng ở vị trí cân bằng. Biết trong thời gian 4s vật thực hiện được 10 dao động toàn phần. Cho g = 𝜋2 = 10m/s2. Giá trị của Δl0 là
a)
5 cm
b)
16 cm
c)
4 cm
d)
8 cm
59.

Hai dao động điều hòa: 𝑥1 = 𝐴1 𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡 và 𝑥2 = 𝐴2 𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡+𝜋/2). Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là

a)

A=A1A2A=|A_1-A_2|

b)

A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

c)

A=A1+3A2A=A_1+3A_2

d)

A=A12A22A=\sqrt[]{|A_1^2-A_2^2|}

60.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T = 2π7s\frac{2\pi}{7}s . Chiều dài của con lắc đơn đó là

a)
2 mm.
b)
2 cm.
c)
20 cm.
d)
2 m.
61.
Vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Quãng đường vật đi được trong một dao động toàn phần là
a)
3 cm.
b)
24 cm.
c)
6 cm.
d)
12 cm.
62.
Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là
a)
π.
b)
0,5π.
c)
0,25π.
d)
1,5π.
63.
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?
a)
Cơ năng và thế năng.
b)
Động năng và thế năng.
c)
Cơ năng.
d)
Động năng
64.
Một con lắc lò xo có cơ năng W = 0,9 J; biên độ dao động A = 15 cm. Động năng của con lắc tại vị trí có li độ x = - 10 cm là
a)
0,1 J.
b)
0,5 J.
c)
C.0,8 J.
d)
0,4 J.
65.
Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi giảm độ cứng của vật nặng của con lắc lò xo 4 lần thì thế năng cực đại dao động của con lắc
a)
giảm 4 lần
b)
giảm 2 lần
c)
tăng 2 lần.
d)
tăng 4 lần.
66.
Vật dao động điều hòa có biểu thức vận tốc v = 50cos(5t - 𝜋/4)(cm/s). Tìm phương trình dao động của vật.
a)
x = 50cos(5t + 𝜋/4)(cm)
b)
x = 10cos(5t - 3𝜋/4)(cm)
c)
x = 10cos(5t - 𝜋/2)(cm)
d)
x = 50cos(5t - 3𝜋/4)(cm)
67.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Khi nói về gia tốc của vật,
a)
Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
b)
Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
c)
Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng.
d)
Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
68.
Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình x1 = Acos(𝜔t + 𝜋/3) (cm) và x2 = Acos(𝜔t - 2 𝜋/3) (cm) là hai dao động
a)
ngược pha
b)
cùng pha
c)
lệch pha 𝜋/2
d)
lệch pha 𝜋/3
69.
Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và vuông pha nhau, biên độ lần lượt là 3 cm và 4 cm. Biên độ của dao động tổng hợp là
a)
6 cm.
b)
1 cm.
c)
5 cm.
d)
7 cm.
70.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 200 N/m, vật nặng có khối lượng 200 g, dao động điều hoà với biên độ 10 cm. Khi đi qua vị trí có li độ 2,5 cm, con lắc có tốc độ
a)
3,06 m/s.
b)
3,16 m/s.
c)
2,16 m/s.
d)
0,79 m/s
71.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF. Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 5 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng

a)
40 g.
b)
100 g.
c)
120 g.
d)
400 g.
72.
Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
a)
1,00 s.
b)
1,50 s.
c)
0,50 s.
d)
0,25 s.
73.
Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này cùng pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng
a)
2nπ  với n = 0, ± 1, ± 2...
b)

(2n + 1) 4\frac{ℼ}{4} với n = 0, ± 1, ± 2...

c)

(2n + 1) 2\frac{ℼ}{2} với n = 0, ± 1, ± 2...

d)
(2n + 1)π  với n = 0, ± 1, ± 2...
74.
Dao động của một hệ nhờ sự cung cấp thêm năng lượng mà không làm thay đổi chu kỳ riêng của nó gọi là
a)
dao động duy trì.
b)
dao động tắt dần
c)
dao động cưỡng bức
d)
dao động tự do
75.
Dao động tắt dần là một dao động có
a)
Cơ năng giảm dần do ma sát.
b)
Chu kỳ giảm dần theo thời gian.
c)
Tần số tăng dần theo thời gian
d)
Biên độ không đổi.
76.
Một vật dao động điều hoà trong một chu kì dao động vật đi được 40 cm và thực hiện được 120 dao động trong 1 phút. Khi t = 0, vật đi qua vị trí có li độ 5 cm và đang theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật đó có dạng là
a)
𝑥 = 10𝑐𝑜𝑠(2𝜋𝑡+ 𝜋/3) 𝑐𝑚
b)
𝑥 = 10𝑐𝑜𝑠(4𝜋𝑡 + 𝜋/3) 𝑐𝑚
c)
𝑥 = 20𝑐𝑜𝑠(4𝜋𝑡 + 𝜋/3) 𝑐𝑚
d)
𝑥 = 20𝑐𝑜𝑠(4𝜋𝑡 + 2𝜋/3) 𝑐𝑚
77.
Một tàu hỏa chạy trên một đường ray, cứ cách khoảng 6,4 m trên đường ray lại có một rãnh nhỏ giữa chổ nối các thanh ray. Chu kì dao động riêng của khung tàu trên các lò xo giảm xóc là 1,6 s. Tàu bị xóc mạnh nhất khi chạy với tốc độ bằng
a)
4 km/h.
b)
14,4 km/h.
c)
16,0 km/h.
d)
20 km/h
78.
Khi nói về dao động điều hòa cuả con lắc lò xo nằm ngang, nội dung nào sau đây là SAI?
a)
Tốc độ của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
b)
Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng.
c)
Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại ở vị trí biên.
79.
Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10t + 𝜋/2)(cm). Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
a)
7 m/s2.
b)
1 m/s2.
c)
0,7 m/s2.
d)
5 m/s2.
80.
Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10πt (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động cưỡng bức với
a)
tần số góc 10π rad/s.
b)
chu kì 2 s.
c)
biên độ 0,5 m.
d)
tần số 2,5 Hz.
81.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ và một vật nặng có khối lượng m1. Con lắc dao động điều hòa với chu kì T1. Thay vật m1 bằng vật có khối lượng m2 và gắn vào lò xo nói trên thì hệ dao động điều hòa với chu kì T2. Nếu chỉ gắn vào lò xo ấy một vật có khối lượng m = 2m1 + 3m2 thì hệ dao động điều hòa với chu kì bằng
a)

(3T12+2T22)\sqrt[]{(3T_1^2+2T_2^2)}

b)

2T12+3T22\sqrt[]{2T_1^2+3T_2^2}

c)

T1 23+T2 22\sqrt[]{\frac{T_1^{\ 2}}{3}+\frac{T_2^{\ 2}}{2}}

d)

T1 22+T2 23\sqrt[]{\frac{T_1^{\ 2}}{2}+\frac{T_2^{\ 2}}{3}}

82.
Trong dao động điều hoà
a)
gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
b)
gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
c)
gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha 𝜋/2 so với li độ.
d)
gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha 𝜋/2 so với li độ.
83.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1=20cos(20t+π4)cmx_1=20\cos(20t+\frac{\pi}{4})cmx1=15cos(20t3π4)cmx_1=15\cos(20t-\frac{3\pi}{4})cm . Vận tốc cực đại của vật là

a)
1m/s.
b)
5m/s.
c)
7m/s.
d)
3m/s.
84.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m. Khi quả lắc nặng m = 0,1 kg, nó dao động với chu kì T = 2 s. Nếu treo thêm vào quả lắc một vật nữa nặng 100g thì chu kì dao động sẽ là bao nhiêu ?
a)
8s.
b)
6s.
c)
4s.
d)
2s.
85.
Một vật dao động điều hoà, trong thời gian một phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
a)
2s.
b)
30s.
c)
0,5s.
d)
1s.
86.
Một con lắc dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát rất nhỏ. Cứ sau mỗi chu kì, phần năng lượng của con lắc bị mất đi 7 %. Trong một dao động toàn phần biên độ giảm đi bao nhiêu phần trăm?
a)
4,9 %.
b)
3,5 %.
c)
7 %.
d)
3 %.
87.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)
với tần số bằng tần số dao động riêng.
b)
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
c)
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
d)
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
88.
Một hành khách dùng dây cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tàu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa tàu. Khối lượng của ba lô 16 kg, hệ số cứng của dây cao su 900 N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5 m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe nhỏ. Hỏi tàu chạy với tốc độ bao nhiêu thì ba lô dao động mạnh nhất?
a)
13 m/s.
b)
14 m/s.
c)
15 m/s.
d)
16 m/s.