wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tính chất của Chất khí

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử có lực nào?

a)

Chỉ có lực hút.

b)

Chỉ có lực đẩy.

c)

Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

2.

Tính chất nào không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.

b)

Các phân tử khí ở rất gần nhau.

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

4.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do đâu?

a)

Chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

b)

Chất khí thường có thể tích lớn.

c)

Trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

d)

Chất khí thường có độ nén thấp.

5.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phương án đúng là gì?

a)

Bản thân chúng không chiếm một phần thể tích của bình chứa.

b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

Chất khí có tính nén lớn.

d)

Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

6.

Hình biểu diễn ứng xử phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là hình nào?

a)

Hình 2.

b)

Hình 1.

c)

Hình 4.

d)

Hình 3.

7.

Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng nào?

a)

Lực tác dụng lên thành bình.

b)

Lên một đơn vị diện tích thành bình.

c)

Vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.

d)

Vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình chứa.

8.

Tính chất nào của các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn là gì?

a)

Chỉ nảy bật điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

b)

Chuyển động không ngừng và có như chất điểm.

c)

Chuyển động không ngừng, có như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Chuyển động không ngừng, có như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

9.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì:

a)

Các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.

b)

Khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.

c)

Số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.

d)

Các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.

10.

Khí giãn nở khi đẳng nhiệt thì:

a)

Áp suất khí tăng lên.

b)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

c)

Khối lượng riêng của khí tăng lên.

d)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

11.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

12.

Quá trình nào sau đây là dạng quá trình?

a)

Đun nóng khí trong 1 bình đầy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nở ra làm căng bóng.

c)

Cả 3 quá trình trên đều không phải là dạng quá trình.

d)

Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở ra đẩy pittong chuyển động.

13.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình:

a)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

Khối khí giãn nở tự do.

c)

Khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

d)

Khối khí được trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.

14.

Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng nhiệt là:

a)

Đường thẳng vuông góc với trục OV.

b)

Đường thẳng vuông góc với trục OT.

c)

Đường hyperbol.

d)

Đường thẳng kéo dài qua góc tọa độ.

15.

Trong hệ tọa độ (p, V), đường đẳng nhiệt là:

a)

Đường thẳng vuông góc với trục OV.

b)

Đường thẳng vuông góc với trục Op.

c)

Đường hyperbol.

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua O.

16.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là:

a)

P ∼ 1/V.

b)

P · V = hằng số.

c)

V ∼ P.

d)

P1 · V1 = P2 · V2.

17.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle?

a)

Hình 2.

b)

Hình 1.

c)

Hình 4.

d)

Hình 3.

18.

Hệ thức phù hợp với định luật Boyle là:

a)

P1 · V1 = P2 · V2.

b)

V1 = V2/P2.

c)

V ∼ P.

d)

P2 = 1/V2.

19.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.

20.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất:

a)

Tỉ lệ thuận với thể tích.

b)

Tỉ lệ nghịch với thể tích.

c)

Tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

21.

Biểu thức sau P1 · V1 = P2 · V2 biểu diễn quá trình:

a)

Đẳng tích.

b)

Đẳng áp.

c)

Đẳng nhiệt.

d)

Đẳng áp và đẳng nhiệt.

22.

Trong hệ tọa độ V - T, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

Đường thẳng song song với trục hoành.

b)

Đường thẳng song song với trục tung.

c)

Đường hyperbol.

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua góc tọa độ.

23.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình gì?

a)

đẳng áp

b)

đẳng tích

c)

đẳng nhiệt

d)

đoạn nhiệt

24.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

hình 2

b)

hình 1

c)

hình 4

d)

hình 3

25.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng nhiệt, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.

26.

Công thức VT\frac{V}{T} = \text{hằng số} áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?

a)

Quá trình bất kì.

b)

Quá trình đẳng nhiệt.

c)

Quá trình đẳng tích.

d)

Quá trình đẳng áp.

27.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

VT\frac{V}{T} = \text{hằng số}

b)

V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1} = \frac{V_2}{T_2}

c)

\( V \propto T \)

d)

V1TV \propto \frac{1}{T}

28.

Trong định luật Charles, khi nhiệt độ của khí tăng, thể tích của khí sẽ:

a)

Giảm.

b)

Không đổi.

c)

Tăng.

d)

Không liên quan.

29.

Nhiệt độ của một lượng khí xác định tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí:

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

không đổi.

d)

tăng lên gấp bốn.

30.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định, khoảng cách giữa các phân tử khí:

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

giảm đến cực tiểu rồi tăng lên.

31.

Giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ thì khối lượng riêng của khí:

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

tăng đến cực đại rồi giảm đi.

32.

Trên đồ thị \( V - T \) vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

\( p_1 > p_2 \)

b)

\( p_1 < p_2 \)

c)

\( p_1 = p_2 \)

d)

\( p_1 \geq p_2 \)

33.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

d)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

34.

Phương trình trạng thái của khí lý tưởng liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một khối lượng khí lý tưởng xác định là gì?

a)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.

d)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

35.

Nếu tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích của một khối khí lý tưởng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm xuống 4 lần.

b)

Tăng lên 1,5 lần.

c)

Giảm xuống 1,5 lần.

d)

Tăng lên 4 lần.

36.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

P1V1 = P2V2.

c)

pV ~ T.

d)

pT/V = hằng số.

37.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của khí lý tưởng?

a)

Thể tích.

b)

Áp suất.

c)

Khối lượng.

d)

Nhiệt độ.

38.

Biểu thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

a)

P1V1/T1 = P2V2/T2.

b)

P1/V2 = P2/V1.

c)

P1/T1 = P2/T2.

d)

P1V1 = P2V2.

39.

Phương trình nào sau đây là phương trình Clapeyron?

a)

T = const.

b)

PV = m/M.R.

c)

pV = MR/T.

d)

pV = MR/m.

40.

Trong phương trình pV = nRT, khi n và T không đổi, nếu V tăng thì p sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không thể xác định

41.

Áp suất khí theo mô hình động học phân tử được xác định bằng hệ thức nào sau đây?

a)

P = 23\frac{2}{3} \mu m v^2

b)

P = 13\frac{1}{3} \mu m v^2

c)

P = 23\frac{2}{3} N \cdot E_d

d)

P = 13\frac{1}{3} N \cdot E_d

42.

Hằng số Boltzmann có giá trị bằng:

a)

1.38×1020J/K1.38 \times 10^{-20} \, J/K

b)

1.38×1034J/K1.38 \times 10^{-34} \, J/K

c)

1.38×1023J/K1.38 \times 10^{-23} \, J/K

d)

1.38×1021J/K1.38 \times 10^{-21} \, J/K

43.

Số Avogadro có giá trị bằng:

a)

Số phân tử chứa trong 20,4 lít khí H₂

b)

Số phân tử chứa trong 16 gam oxygen

c)

Số phân tử chứa trong 18 gam nước

d)

Số phân tử chứa trong 40 gam CO₂

44.

Trong quá trình thay đổi nhiệt, nếu áp suất của một khí tăng từ 2 atm lên 4 atm, thể tích của nó sẽ:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm đi một nửa

c)

Không thay đổi

d)

Giảm đi một phần ba

45.

Nếu một khí ở trạng thái có áp suất 3 atm và thể tích 2 lít, thì tích số pV là bao nhiêu?

a)

15

b)

6

c)

5

d)

3

46.

Một bình có dung tích 5 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 atm. Nếu nút bình bị thổi thì thể tích của chất khí là bao nhiêu?

a)

200 lít

b)

180 lít

c)

150 lít

d)

250 lít

47.

Cho một lượng khí được giãn đẳng nhiệt từ thể tích từ 3 lít đến 4 lít, ban đầu áp suất khí là 8.10⁵ Pa thì áp suất của khí tăng hay giảm bao nhiêu?

a)

Tăng 10⁶ Pa

b)

Tăng 1.8.10⁵ Pa

c)

Giảm 10⁶ Pa

d)

Giảm 1.8.10⁵ Pa

48.

Một xi lanh chứa 150 cm³ khí ở áp suất 2.10⁵ Pa. Pittông nén khí trong xi lanh xuống còn 50 cm³. Tính áp suất khí trong xi lanh lúc này.

a)

5.10⁵ Pa

b)

4.10⁵ Pa

c)

6.10⁵ Pa

d)

9.10⁵ Pa

49.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lý tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T₂ = T₁

b)

T₂ < T₁

c)

T₂ ≤ T₁

d)

T₂ > T₁

50.

Một học sinh đi xe đạp bị hết hơi trong săm xe, học sinh đó muốn bơm xe. Sau 15 lần bơm thì diện tích tiếp xúc của lớp xe và mặt đất là S₁ = 30 cm². Hỏi sau bao nhiêu lần nữa thì diện tích tiếp xúc là S₂ = 10 cm²? Biết rằng trọng lực của xe cân bằng với áp lực của không khí trong vỏ xe, thể tích mỗi lần bơm là như nhau và nhiệt độ trong quá trình bơm là không đổi.

a)

8 lần

b)

10 lần

c)

30 lần

d)

15 lần

51.

Nung nóng một lượng khí có thể tích 15 lít ở nhiệt độ 27 °C. Nung nóng đẳng áp khối khí này tới 87 °C thì thể tích của nó bằng bao nhiêu?

a)

25 lít

b)

12 lít

c)

18 lít

d)

16.5 lít

52.

Trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng ρ của khí và nhiệt độ tuyệt đối T có liên hệ với nhau bởi biểu thức nào dưới đây?

a)

ρ₁ / T₁ = ρ₂ / T₂

b)

ρ₁ / T₁ = T₂ / T₁

c)

ρ₁ / T₁ = ρ₂ / T₁

d)

ρ₁.T₂ = ρ₂.T₁

53.

Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 32 °C lên 117 °C và giữ áp suất không đổi thì thể tích tăng thêm 1.7 lít. Thể tích ban đầu của lượng khí bằng bao nhiêu?

a)

6.1 lít

b)

7.8 lít

c)

3.4 lít

d)

5.2 lít

54.

Nhiệt độ của một khối khí là 3865K thì động năng trung bình của các phân tử khí là bao nhiêu eV? Biết 1 eV = 1,6×10⁻¹⁹ J.

a)

0,02 eV

b)

0,5 eV

c)

1,27 eV

d)

0,08 eV

55.

Công thức nào sau đây được sử dụng để tính nhiệt độ của khí từ động năng trung bình?

a)

Edk\frac{E_d}{k}

b)

Ed3k\frac{E_d}{3k}

c)

3Edk\frac{3E_d}{k}

d)

2Ed3k\frac{2E_d}{3k}

56.

Động năng trung bình của phân tử khí lý tưởng ở 40°C có giá trị là bao nhiêu J?

a)

4,1×10^{-22} J is 1×10221 \times 10^{-22} J

b)

4,2×10^{-23} J

c)

6,5×10^{-21} J

d)

2.8×1023J2.8 \times 10^{-23} J

57.

Số lượng phân tử trong mỗi lít của khí lý tưởng ở áp suất p = 4,5×109N/m24,5\times10^9 N/m² , nhiệt độ 27°C, và hằng số Boltzmann k = 1,38×1023J/K1,38\times10^{-23} J/K là bao nhiêu?

a)

10810^8

b)

10710^7

c)

10410^4

d)

101210^{12}

58.

Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị (V, T) dưới đây. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là 1,2 atm. Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình gì?

a)

Quá trình đẳng nhiệt.

b)

Quá trình đẳng áp.

c)

Quá trình đẳng tích.

d)

Quá trình không xác định.

59.

Một bọt khí có thể tích 1,5 cm³ được tạo ra bởi một tàu ngầm đang lặn ở độ sâu 100 m dưới mặt nước biển. Áp suất khí quyển là 1,00.10⁵ Pa, g = 10 m/s². Áp suất của bọt khí ở độ sâu này là bao nhiêu?

a)

1,00.10⁵ Pa.

b)

11,00.10⁵ Pa.

c)

5,00.10⁵ Pa.

d)

2,00.10⁵ Pa.

60.

Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ V – T như hình bên. Ở trạng thái (1), khối khí có nhiệt độ bằng 27 °C, thể tích là 6 lít. Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) là bao nhiêu?

a)

10 lít.

b)

8 lít.

c)

6 lít.

d)

12 lít.

61.

Một mô hình áp kế gồm một bình cầu thủy tinh có thể tích 270 cm³ gắn với một ống nhỏ AB nằm ngang có tiết diện 0,1 cm². Trong ống có một giọt thủy ngân. Sau đó giọt thủy ngân dịch chuyển đến vị trí mới. Coi thể tích bình là không đổi, khi giọt thủy ngân không chạy ra ngoài, thì trong bình là khí gì?

a)

Khí lý tưởng.

b)

Khí thực.

c)

Khí không xác định.

d)

Khí nén.

62.

Khi khí nóng bình cầu đến 11°C thì khoảng di chuyển của giọt thủy ngân là bao nhiêu?

a)

140 cm

b)

120 cm

c)

160 cm

d)

100 cm

63.

Trong quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2), nhiệt độ của khối khí là bao nhiêu?

a)

600 K

b)

500 K

c)

700 K

d)

800 K

64.

Nhiệt dung riêng của khối khí trong quá trình biến đổi là bao nhiêu?

a)

900 J/kg.K

b)

800 J/kg.K

c)

1000 J/kg.K

d)

950 J/kg.K

65.

Trong quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2), khối khí nhận được bao nhiêu nhiệt lượng từ môi trường bên ngoài?

a)

1620 J

b)

1140 J

c)

480 J

d)

2000 J

66.

Một lượng khí lý tưởng chứa trong một xi lanh được giữ kín bằng pit-tông di động. Áp suất của khí trong xi lanh là bao nhiêu khi pit-tông giảm thể tích xuống còn 75 cm³?

a)

1,67×10³ Pa

b)

3,10×10³ Pa

c)

2,50×10³ Pa

d)

1,20×10³ Pa

67.

Một lượng khí lý tưởng có thể tích V = 100 cm³, nhiệt độ 27°C và áp suất 10⁵ Pa. Điều kiện tiêu chuẩn của khí này có thể tích là bao nhiêu?

a)

92,7 cm³

b)

100 cm³

c)

80 cm³

d)

110 cm³

68.

Ở một nhà máy điều chế khí ôxi, người ta bơm khí ôxi ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C, 1 atm) vào một bình có thể tích 5000 lít. Sau 30 phút, nhiệt độ của khí ôxi tăng lên 24°C và áp suất là 1 atm. Khối lượng riêng của khí ôxi là bao nhiêu?

a)

1,43 kg/m³

b)

1,50 kg/m³

c)

1,30 kg/m³

d)

1,20 kg/m³

69.

Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn đã bơm vào bình là bao nhiêu?

a)

5055,56 lít

b)

4055,56 lít

c)

6055,56 lít

d)

7055,56 lít

70.

Khối lượng khí đã bơm vào bình là bao nhiêu?

a)

7,52 kg

b)

6,52 kg

c)

8,52 kg

d)

5,52 kg

71.

Công thức định luật Boyle áp dụng cho quá trình biến đổi khí là gì?

a)

P_1V_1 = P_2V_2

b)

P_1V_1 = P_2V_3

c)

P_1V_2 = P_2V_1

d)

P_1V_2 = P_3V_3

72.

Khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là bao nhiêu?

a)

92,7 cm³

b)

82,7 cm³

c)

102,7 cm³

d)

72,7 cm³

73.

Động năng trung bình của phân tử khí Hydrogen ở nhiệt độ 10°C có giá trị là bao nhiêu 102110^{-21} J?

a)

5,86

b)

4,86

c)

6,86

d)

7,86

74.

Xét khối khí chứa trong một bình kín, biết mật độ động năng phân tử (tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí trong 1m³ thể tích khí) có giá trị 10³ J/m³. Áp suất của khí trong bình bằng bao nhiêu 10³ Pa? (Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

a)

6,67

b)

7,89

c)

5,43

d)

8,12

75.

Một khối khí có thể tích 30 lít, ở áp suất 105 Pa. Nếu khối khí với nhiệt độ không đổi sao cho áp suất tăng lên 3.10³ Pa thì thể tích của khối khí đó là bao nhiêu lít?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

76.

Một mol khí ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0°C và áp suất 1 atm) có thể tích bằng 22,4 lít. Thể tích của một mol khí đó ở nhiệt độ 25°C và áp suất 1 atm bằng bao nhiêu lít? (làm tròn lấy một chữ số sau dấu phẩy)

a)

24,5

b)

23,0

c)

22,0

d)

25,0

77.

Một khối khí lý tưởng có nhiệt độ ở trạng thái ban đầu là 37°C. Sau khi dung nóng đẳng áp sao cho thể tích của khối khí tăng lên 2,5 lần thì nhiệt độ của nó bằng bao nhiêu °C?

a)

502

b)

450

c)

400

d)

550

78.

Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 27°C có áp suất 1 atm. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 57°C đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu atm? (kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy)

a)

2,2

b)

1,8

c)

2,5

d)

2,0

79.

Một quả bóng cao su có dung tích 2 lít chứa không khí ở áp suất 10⁵ Pa. Người ta bơm không khí ở áp suất 10⁵ Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 120 cm³ không khí. Hỏi áp suất của không khí trong quả bóng sau 40 lần bơm, theo định lý 10⁵ Pa? Biết trong thời gian bơm, nhiệt độ của không khí không đổi.

a)

0,75

b)

2,4

c)

1,5

d)

3,6

80.

Dùng ống bơm bơm một quả bóng đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm³ không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 50 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là bao nhiêu atm?

a)

1,5

b)

2,4

c)

3,6

d)

1,0

81.

Người ta dùng bơm để nén khí vào một bánh xe đạp sau 30 lần bơm điện tiếp xúc với mặt đất phẳng là 60cm³. Vậy sau 20 lần bơm nửa thì diện tích tiếp xúc sẽ là bao nhiêu cm²? Cho rằng thể tích săm xe không đổi, lượng khí mỗi lần bơm là như nhau. Coi rằng nhiệt độ không đổi.

a)

36

b)

24

c)

12

d)

48

82.

Ống thủy tinh tiết diện S một đầu kín. Có giảm một lượng khí xác định ngăn cách với không khí bên ngoài bởi giọt thủy ngân. Chiều dài cột không khí bên trong ống thủy tinh là 25 cm khi nhiệt độ bên trong ống là 77°C. Khi nhiệt độ giảm đi 50°C thì chiều dài của cột không khí bên trong ống bằng bao nhiêu cm? Coi quá trình biến đổi trạng thái với áp suất là không đổi.

a)

21,4

b)

25,0

c)

20,0

d)

22,0

83.

Một căn phòng có dung tích 100 m³ không khí ở nhiệt độ 10°C và áp suất 1 atm. Khi nhiệt độ trong phòng đó tăng đến 30°C thì khối lượng không khí đã thoát ra ngoài bằng bao nhiêu kg (làm tròn lấy 01 chữ số sau dấu phẩy)? Biết áp suất khí quyển không thay đổi, khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0°C và áp suất 1 atm) bằng 1,29 kg/m³.

a)

8,5

b)

10,0

c)

7,5

d)

9,0

84.

Một mol khí ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0°C và áp suất 1 atm) có thể tích bằng 22,4 lít. Thể tích của một mol khí đó ở nhiệt độ 25°C và áp suất 1 atm bằng bao nhiêu lít? (làm tròn lấy 01 chữ số sau dấu phẩy).

a)

24,5

b)

22,4

c)

23,0

d)

25,0

85.

Một khối khí lý tưởng có nhiệt độ ở trạng thái ban đầu là 37°C. Sau khi đun nóng đẳng áp sao cho thể tích của khối khí tăng lên 2,5 lần thì nhiệt độ của nó bằng bao nhiêu °C?

a)

502

b)

370

c)

250

d)

450

86.

Trước khi nén, hỗn hợp khí trong xi lanh của động cơ có áp suất 1 atm, ở nhiệt độ 47°C và thể tích 30 cm³. Sau khi nén, thể tích giảm còn 4 cm³ và áp suất là 15 atm. Nhiệt độ sau khi nén bằng bao nhiêu °C?

a)

367

b)

300

c)

400

d)

250

87.

Trong một xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm³ hỗn hợp khí dưới áp suất 1,5 atm và nhiệt độ 47°C. Pít tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm³ và áp suất tăng lên 21 atm. Hỏi nhiệt độ của hỗn hợp khí nén là bao nhiêu °C?

a)

175

b)

200

c)

150

d)

250