Font size
WorksheetsLý của vợ yêu
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì
phân tử khí không có khối lượng
khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau
lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ
Các phân tử khí luôn đẩy nhau
tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí
có hình dạng và thể tích riêng
có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn
có thể nén được dễ dàng
có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng
thể tích
khối lượng riêng
kích thước của các nguyên tử
trật tự của các nguyên tử
trong chuyển động nhiệt các phân tử ở thể lỏng
chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng
chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng xác định
chuyển động hỗn loạn
dao động quanh vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển
phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn
có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định
có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định
có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định
có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định
đại lượng vật lý nào cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật
nhiệt độ
nhiệt năng
nhiệt giai
nhiệt dung
" Độ không tuyệt đối " là nhiệt ứng với
0K
0 độ C
273 độ C
273 K
độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó
chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại
nước đông đặc thành đá
tất cả các chất khí hóa rắn
tất cả các chất khí hóa lỏng
ở nhiệt độ không tuyệt đối, tất cả các chất đều có động năng chuyển động nhiệt của các phân tử
khác không và thế năng của chúng là tối thiểu
bằng không và thế năng của chúng là tối thiểu
bằng không và thế năng của chúng cũng bằng không
khác không và thế năng của chúng bằng không
điểm đóng bằng và sôi của nước theo thang Kelvin là
0K và 100K
273K và 373K
73K và 37K
32K và 212K
nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K điều này cho biết
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g đồng nóng lên thêm 1 độ C là 380J
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2g đồng nóng lên thêm 1 độ C là 380J
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 1 độ C là 380J
nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 2 độ C là 380J
nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10 mũ 5 J/kg. câu nào đúng
khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10 mũ 5 J khi nóng chảy hoàn toàn
mỗi kg đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10 mũ 5J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy
khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10 mũ 5 J để hóa lỏng
mỗi kg đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8,10 mũ 5 J khi hóa lỏng hoàn toàn
đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là
J/kg
j.kg
kg/j
j
nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10 mũ 6 J/kg. câu nào đúng
một lượng nước bất kì cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10 mũ 6 để bay hơi hoàn toàn
mỗi kg nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10 mũ 6 để bay hơi hoàn toàn
mỗi kg nước sẽ tỏa một lượng nhiệt là 2,3.10 mũ 6 để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi
mỗi kg nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10 mũ 6 để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn
nhiệt dung riêng của chất cho biết
nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên
nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1 độ C
nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó nóng lên thêm 1 độ C
nhiệt lượng cần cung cấp để 1g chất đó nóng lên thêm 1 độ C
tính chất nào sau đây không phải của phân tử vật chất ở thể khí
cđộng kh ngừng
cđộng hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
cđộng hỗn loạn và kh ngừng
cđộng hỗn loạn
trong các tính chất sau, tính chất nào kh phải của chất khí
có hình dạng cố định
chiếm toàn bộ thể tích bình chứa
chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và dễ nén
chất khí không có hình dạng và thể tích riêng
đun nóng khối khí trong một bình kín, các phân tử khí
xích lại gần nhau hơn
có tốc độ trung bình lớn hơn
nở ra lớn hơn
liên kết lại với nhau
phát biểu sau đây sai khi nói về khí
lực tương tác giữa các ptu, ntu yếu
chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và dễ nén
chất khí kh có hình dạnh và thể tích riêng
các ptu dao động xung quanh vị trí cân bằng xđịnh
chất khí dễ nén vì
các ptu khí cđộng hỗn loạn kh ngừng
giữa các ptu chỉ có lực hút
các ptu ở cách xa nhau
các ptu bay tự do về mọi phía
đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí
các ptu cđộng hỗn độn kh ngừng
các ptu sắp xếp một cách có trật tự
lực tương tác giữa các ptu rất nhỏ
nhiệt độ càng cao thì các phân tử cđộng càng nhanh
tìm câu sai
khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua
khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua
khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm
khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình
năm 1827, khi làm thí nghiệm quan sát các hạt phấn hoa rất nhỏ trong nước bằng kính hiển vi, Brown thấy
các hạt phấn hoa cđộng hỗn loạn, kh ngừng
các hạt phấn hoa có lúc cđộng , có lúc đứng yên
các hạt phấn hoa dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định
các hạt phấn hoa đứng yên trog nước
câu nào dưới đây nói về các ptu khí lí tưởng là sai
có lực tương tác kh đáng kể
có thể tích riêng kh đáng kể
có khối lượng kh đáng kể
có khối lượng đáng kể
theo mô hình động học ptu khí, điều nào sau đây kh đúng
chất khí được cấu tạo từ các ptu có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng
các phân tử cđộng hỗn loạn, kh ngừng. cđộng này càng nhanh khi nhiệt độ khí càng cao
khi cđộng hỗn loạn, các ptu va chạm với nhau và với thành bình
trọng lượng của khối khí tác dụng lên thành bình gây áp suất lên thành bình
quá trình đẳng nhiệt là
quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ kh đổi
quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất giữ kh đổi
quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ kh đổi
quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ kh đổi
biểu thức sau p1V1= p2V2 biểu diễn quá trình
đẳng nhiệt
đẳng áp
đẳng tích
đẳng áp và đẳng nhiệt
định luật boyle áp dụng với
khí lý tưởng
áp suất lớn hơn 10 mũ 6 Pa
trong mọi điều kiện
khi nhiệt độ thấp hơn 200K
phát biểu nào sau đây đúng về Boyle
trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích
trong quá trình đẳng áp, nhiệt độ kh đổi, tích của áp suất và thể tích của một khối lượng khí xđịnh là một hằng số
trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất khí tỉ lệ thuận với thể tích
trong quá trình đẳng tích, ở nhiệt độ kh đổi, tích của áp suất và thể tích của một lượng khí xđịnh là 1 hằng số
định luật boyle cho biết mối liên hệ giữa các thông số trạng thái của một lượng khí xđịnh trong điều kiện nào
áp suất kh đổi
thể tích kh đổi
nhiệt độ kh đổi
cả thể tích và nhiệt độ thay đổi
trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là đường
elip
parabol
thẳng
hypebol
hệ thức nào sau đây kh phải là của định luật boyle
p1V1= p2V2
pV= const
V~p
p~ 1/V
đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ kh đổi thì áp suất
tỉ lệ thuận với thể tích
tỉ lệ nghịch với thể tích
tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích
tỉ lệ thuận với bình phương V
A
B
C
D
A
B
C
D
định luật sác lơ nói về mối liên hệ giữa hai thông số trạng thái nào
thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T (K)
áp suất p và nhiệt độ C
áp suất p và V
áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T (K)
đối với một lượng khí xđịnh, quá trình nào sau đây là đẳng áp
nhiệt độ tăng thể tích tăng
nhiệt độ giảm thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
nhiệt độ tăng thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
nhiệt độ kh đổi, thể tích giảm
quá trình biển đổi trạng thái của một lượng khí xđịnh trong đó áp suất đượn giữ kh đổi gọi là quá trình
đẳng nhiệt
đẳng tích
đẳng áp
đoạn nhiệt
hệ thức nào sau đây kh phù hợp với quá trình đẳng áp
V/T= hằng số
V~1/T
V~T
V1/T1=V2T2
trong hệ tọa độ V~T, đường biểu diễn nào sau đâyy kh là đường đẳng áp
đường thẳng song song với trục hoành
đường thẳng song song với trục tung
đường hypebol
đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ
a
b
c
d
trên đồ thị V~T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng xđịnh, ý nào đúng
p1>p2
p1<p2
p1=p2
p1>=p2
a
b
c
d
a
b
c
d
công thức V/T = hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xđịnh
qúa trình bất kì
đẳng nhiệt
đẳng tích
đẳng áp
một lượng khí lí tưởng xđịnh ở trạng thái có áp suất p, thể tích V1, nhiệt độ T1, thực hiện một quá trình biến đổi trạng thái đến trạng thái có áp suất p2, thể tích V2, nhiệt độ T2. Phương trình nào đúng
p1v1=p2v2
v1/t1=v2/t2
p1/t1=p2/t2
p1v1/t1=p2v2/t2
phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng
PV/T= hằng số
PT/V= hằng số
VT/P= hằng số
p1v2/t1=p2v1/t2
phương trình trạng thái khí lí tưởng cho bt mối liên hệ giữa các đại lượng nào
nhiệt độ và p
nhiệt độ và v
v và p
nhiệt độ, v và p
theo ptrinh trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất và thể tích của 1 lượng khí lí tưởng xđịnh
kh phụ thuộc vào nhiệt độ
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
biểu thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng
p1v1/t1=p2v2/t2
p1/v2=p2/v1
p1/t1=p2/t2
p1v1=p2v2
hệ thức nào sau đây kh phù hợp với ptrinh trạng thái khí lí tưởng
pv/t= hằng số
p1v1/t1=p2v2/t2
pv~t
pt/v= hằng số
kh phụ thuộc vào t
tỉ lệ thuận với t tuyệt đối
tỉ lệ thuận với t Xenxiut
tỉ lệ nghịch với t tuyệt đối
số lượng ptu
số ntu
số mol
số khối
động năng trung bình của ptu có mối liên hệ ntn với t tuyệt đối
động năng tbinh của ptu kh tỉ lệ thuận với t tuyệt đối
động năng tbinh của ptu tỉ lệ nghịch với t tuyệt đối
động năng tbinh của ptu tỉ lệ thuận với bình phương t tuyệt đối
động năng tbinh của ptu tỉ lệ thuận với t tuyệt đối
động năng tbinh của ptu được xđịnh bằng hệ thức
Ed= 1/2kT
Ed=2/3kT
Ed= 3/2kT
Ed= 2kT
áp suất khi tdung lên thành bình kh được xđịnhbằng
p= (2/3Nm/v). v bình
p= (1/3Nm/v). v bình
p= 1/3p. v bình
p= 2/3uEd tbinh
hằng số Boltzmann có giá trị
1,38.10 mũ trừ 23 J/K
1,38.10 mũ 22 J/K
1,38. 10 mũ trừ 22 J/K
1,38.10 mũ 23 J/K
hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học ptu là
p=2/3umv bình
p= 3/2umv bình
p= umv bình
p= 1/3umv bình
người ta truyền cho khí trogn xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittong lên. Độ biến thiên nội năng của khí
20J
30J
40J
50J
người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh, khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J, độ biến thiên nội năng của khí là
120J
100J
80J
60J
người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200J. Khi đó nội năng của khí tăng 140J. Khí nở ra và thực hiện công đẩy pittong lên. Độ lớn công do khí thực hiện là
-60J
340J
170J
60J
một quả bóng khối lượng 100g rơi từ độ cao 10m xuống sân và nảy lên được 7m. Lấy g= 9,8 m/s bình. Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng
2,94J
3J
294J
6,86J
7,02J
3,2J
3,92J
6,4J
59 độ F
67 độ F
95 độ F
76 độ F
20 độ F
100 độ F
68 độ F
261 độ F
313K
298K
328K
293K
160 độ C
100 độ C
0 độ C
260 độ C
219880J
439760J
382400J
109940J
cân điện tử
nhiệt kế
oát kế
vôn kế
biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là L= 2,3.10 mũ 6 J/kg. nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn 100g nước ở 100 độ C là
23.10 mũ 6 J
2,3.10 mũ 5 J
2,3.10 mũ 6 J
0,23. 10 mũ 4 J
Bạn An muốn đun sôi 1,5 lít nước bằng bếp gas. Do sơ suất nên bạn quên kh tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10 mũ 6 J/kg và khối lượng riêng của nước là 10 mũ 3 kg/ m khối. Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1 lít nước trong ấm do sơ suất bằng
3,45. 10 mũ 6 J
1,5. 10 mũ 6 J
2,3. 10 mũ 6 J
1,53. 10 mũ 6 J
trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt kh có dụng cụ đo nào sau đây
áp kế
pít tông và xi lanh
giá đỡ thí nghiệm
cân
đặc điểm nào sau đây kh phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt
nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng
nhiệt độ của khối khí kh đổi
khí áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm
khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm
3 lít
4 lít
5 lít
6 lít
0,286m khối
0,268m khối
3,5m khối
1,94m khối
177 độ C
420 K
300K
140,5 độ C
0 độ C
273 độ C
546 độ C
136,5 độ C
300 độ C
54 độ C
600 độ C
327 độ C
Ở 27 độ C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Ở nhiệt độ 227 độ C, khi áp suất kh đổi, thể tích cuả khí đó là
3.6 lít
20 lít
28,2 lít
10 lít
khối lượng riêng của một chất khí bằng 6.10 mũ trừ 2 kg/m khối, vận tốc căn quân phương của chúng là 500m/s. áp suất mà khí đó tdung lên thành bình là
10Pa
10 mũ 4 Pa
10 N/m vuông
5.10 mũ 3 Pa
động năng tbinh của cđộng nhiệt của các ptu khí lý tưởng có 1 ntu ở nhiệt độ 27 độ C là
3,3.10 mũ trừ 22 J
1,1. 10 mũ trừ 21 J
2,76. 10 mũ trừ 21 J
6,2. 10 trừ 21J
biết khối lượng mol của không khí là 29 gam/mol. Vận tốc cân quân phương của các ptu không khí ở nhiệt độ 17 độ C xấp xỉ bằng
15,6 m/s
500 m/s
243m /s
2,5 km/s
động năng tbinh của ptu khí lí tưởng ở 25 độ C có gtri là
5,2.10 mũ trừ 22 J
6,2. 10 mũ trừ 21 J
6,2. 10 mũ 23 J
3,2. 10 mũ 23 J
nhiệt độ của một khối khí để động năng tịnh tiến tbinh của các ptu khi đó bằng 1,0 eV là bao nhiêu? Biết 1 eV= 1,6.10 trừ 19 J
7729,5K
3290K
6192K
2998K
