wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý của vợ yêu

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ

d)

Các phân tử khí luôn đẩy nhau

2.

tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí

a)

có hình dạng và thể tích riêng

b)

có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn

c)

có thể nén được dễ dàng

d)

có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng

3.
a)

thể tích

b)

khối lượng riêng

c)

kích thước của các nguyên tử

d)

trật tự của các nguyên tử

4.

trong chuyển động nhiệt các phân tử ở thể lỏng

a)

chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng

b)

chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng xác định

c)

chuyển động hỗn loạn

d)

dao động quanh vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển

5.

phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn

a)

có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định

b)

có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định

c)

có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định

d)

có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định

6.

đại lượng vật lý nào cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật

a)

nhiệt độ

b)

nhiệt năng

c)

nhiệt giai

d)

nhiệt dung

7.

" Độ không tuyệt đối " là nhiệt ứng với

a)

0K

b)

0 độ C

c)

273 độ C

d)

273 K

8.

độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại

b)

nước đông đặc thành đá

c)

tất cả các chất khí hóa rắn

d)

tất cả các chất khí hóa lỏng

9.

ở nhiệt độ không tuyệt đối, tất cả các chất đều có động năng chuyển động nhiệt của các phân tử

a)

khác không và thế năng của chúng là tối thiểu

b)

bằng không và thế năng của chúng là tối thiểu

c)

bằng không và thế năng của chúng cũng bằng không

d)

khác không và thế năng của chúng bằng không

10.

điểm đóng bằng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0K và 100K

b)

273K và 373K

c)

73K và 37K

d)

32K và 212K

11.

nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K điều này cho biết

a)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g đồng nóng lên thêm 1 độ C là 380J

b)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2g đồng nóng lên thêm 1 độ C là 380J

c)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 1 độ C là 380J

d)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 2 độ C là 380J

12.

nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10 mũ 5 J/kg. câu nào đúng

a)

khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10 mũ 5 J khi nóng chảy hoàn toàn

b)

mỗi kg đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10 mũ 5J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

c)

khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10 mũ 5 J để hóa lỏng

d)

mỗi kg đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8,10 mũ 5 J khi hóa lỏng hoàn toàn

13.

đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là

a)

J/kg

b)

j.kg

c)

kg/j

d)

j

14.

nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10 mũ 6 J/kg. câu nào đúng

a)

một lượng nước bất kì cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10 mũ 6 để bay hơi hoàn toàn

b)

mỗi kg nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10 mũ 6 để bay hơi hoàn toàn

c)

mỗi kg nước sẽ tỏa một lượng nhiệt là 2,3.10 mũ 6 để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi

d)

mỗi kg nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10 mũ 6 để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn

15.

nhiệt dung riêng của chất cho biết

a)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên

b)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1 độ C

c)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó nóng lên thêm 1 độ C

d)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1g chất đó nóng lên thêm 1 độ C

16.

tính chất nào sau đây không phải của phân tử vật chất ở thể khí

a)

cđộng kh ngừng

b)

cđộng hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

c)

cđộng hỗn loạn và kh ngừng

d)

cđộng hỗn loạn

17.

trong các tính chất sau, tính chất nào kh phải của chất khí

a)

có hình dạng cố định

b)

chiếm toàn bộ thể tích bình chứa

c)

chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và dễ nén

d)

chất khí không có hình dạng và thể tích riêng

18.

đun nóng khối khí trong một bình kín, các phân tử khí

a)

xích lại gần nhau hơn

b)

có tốc độ trung bình lớn hơn

c)

nở ra lớn hơn

d)

liên kết lại với nhau

19.

phát biểu sau đây sai khi nói về khí

a)

lực tương tác giữa các ptu, ntu yếu

b)

chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và dễ nén

c)

chất khí kh có hình dạnh và thể tích riêng

d)

các ptu dao động xung quanh vị trí cân bằng xđịnh

20.

chất khí dễ nén vì

a)

các ptu khí cđộng hỗn loạn kh ngừng

b)

giữa các ptu chỉ có lực hút

c)

các ptu ở cách xa nhau

d)

các ptu bay tự do về mọi phía

21.

đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí

a)

các ptu cđộng hỗn độn kh ngừng

b)

các ptu sắp xếp một cách có trật tự

c)

lực tương tác giữa các ptu rất nhỏ

d)

nhiệt độ càng cao thì các phân tử cđộng càng nhanh

22.

tìm câu sai

a)

khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua

b)

khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua

c)

khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm

d)

khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình

23.

năm 1827, khi làm thí nghiệm quan sát các hạt phấn hoa rất nhỏ trong nước bằng kính hiển vi, Brown thấy

a)

các hạt phấn hoa cđộng hỗn loạn, kh ngừng

b)

các hạt phấn hoa có lúc cđộng , có lúc đứng yên

c)

các hạt phấn hoa dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định

d)

các hạt phấn hoa đứng yên trog nước

24.

câu nào dưới đây nói về các ptu khí lí tưởng là sai

a)

có lực tương tác kh đáng kể

b)

có thể tích riêng kh đáng kể

c)

có khối lượng kh đáng kể

d)

có khối lượng đáng kể

25.

theo mô hình động học ptu khí, điều nào sau đây kh đúng

a)

chất khí được cấu tạo từ các ptu có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

b)

các phân tử cđộng hỗn loạn, kh ngừng. cđộng này càng nhanh khi nhiệt độ khí càng cao

c)

khi cđộng hỗn loạn, các ptu va chạm với nhau và với thành bình

d)

trọng lượng của khối khí tác dụng lên thành bình gây áp suất lên thành bình

26.

quá trình đẳng nhiệt là

a)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ kh đổi

b)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất giữ kh đổi

c)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ kh đổi

d)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ kh đổi

27.

biểu thức sau p1V1= p2V2 biểu diễn quá trình

a)

đẳng nhiệt

b)

đẳng áp

c)

đẳng tích

d)

đẳng áp và đẳng nhiệt

28.

định luật boyle áp dụng với

a)

khí lý tưởng

b)

áp suất lớn hơn 10 mũ 6 Pa

c)

trong mọi điều kiện

d)

khi nhiệt độ thấp hơn 200K

29.

phát biểu nào sau đây đúng về Boyle

a)

trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

trong quá trình đẳng áp, nhiệt độ kh đổi, tích của áp suất và thể tích của một khối lượng khí xđịnh là một hằng số

c)

trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất khí tỉ lệ thuận với thể tích

d)

trong quá trình đẳng tích, ở nhiệt độ kh đổi, tích của áp suất và thể tích của một lượng khí xđịnh là 1 hằng số

30.

định luật boyle cho biết mối liên hệ giữa các thông số trạng thái của một lượng khí xđịnh trong điều kiện nào

a)

áp suất kh đổi

b)

thể tích kh đổi

c)

nhiệt độ kh đổi

d)

cả thể tích và nhiệt độ thay đổi

31.

trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là đường

a)

elip

b)

parabol

c)

thẳng

d)

hypebol

32.

hệ thức nào sau đây kh phải là của định luật boyle

a)

p1V1= p2V2

b)

pV= const

c)

V~p

d)

p~ 1/V

33.

đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ kh đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ thuận với thể tích

b)

tỉ lệ nghịch với thể tích

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích

d)

tỉ lệ thuận với bình phương V

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

định luật sác lơ nói về mối liên hệ giữa hai thông số trạng thái nào

a)

thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T (K)

b)

áp suất p và nhiệt độ C

c)

áp suất p và V

d)

áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T (K)

37.

đối với một lượng khí xđịnh, quá trình nào sau đây là đẳng áp

a)

nhiệt độ tăng thể tích tăng

b)

nhiệt độ giảm thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

c)

nhiệt độ tăng thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

nhiệt độ kh đổi, thể tích giảm

38.

quá trình biển đổi trạng thái của một lượng khí xđịnh trong đó áp suất đượn giữ kh đổi gọi là quá trình

a)

đẳng nhiệt

b)

đẳng tích

c)

đẳng áp

d)

đoạn nhiệt

39.

hệ thức nào sau đây kh phù hợp với quá trình đẳng áp

a)

V/T= hằng số

b)

V~1/T

c)

V~T

d)

V1/T1=V2T2

40.

trong hệ tọa độ V~T, đường biểu diễn nào sau đâyy kh là đường đẳng áp

a)

đường thẳng song song với trục hoành

b)

đường thẳng song song với trục tung

c)

đường hypebol

d)

đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ

41.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

trên đồ thị V~T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng xđịnh, ý nào đúng

a)

p1>p2

b)

p1<p2

c)

p1=p2

d)

p1>=p2

43.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

công thức V/T = hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xđịnh

a)

qúa trình bất kì

b)

đẳng nhiệt

c)

đẳng tích

d)

đẳng áp

46.

một lượng khí lí tưởng xđịnh ở trạng thái có áp suất p, thể tích V1, nhiệt độ T1, thực hiện một quá trình biến đổi trạng thái đến trạng thái có áp suất p2, thể tích V2, nhiệt độ T2. Phương trình nào đúng

a)

p1v1=p2v2

b)

v1/t1=v2/t2

c)

p1/t1=p2/t2

d)

p1v1/t1=p2v2/t2

47.

phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng

a)

PV/T= hằng số

b)

PT/V= hằng số

c)

VT/P= hằng số

d)

p1v2/t1=p2v1/t2

48.

phương trình trạng thái khí lí tưởng cho bt mối liên hệ giữa các đại lượng nào

a)

nhiệt độ và p

b)

nhiệt độ và v

c)

v và p

d)

nhiệt độ, v và p

49.

theo ptrinh trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất và thể tích của 1 lượng khí lí tưởng xđịnh

a)

kh phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

50.

biểu thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng

a)

p1v1/t1=p2v2/t2

b)

p1/v2=p2/v1

c)

p1/t1=p2/t2

d)

p1v1=p2v2

51.

hệ thức nào sau đây kh phù hợp với ptrinh trạng thái khí lí tưởng

a)

pv/t= hằng số

b)

p1v1/t1=p2v2/t2

c)

pv~t

d)

pt/v= hằng số

52.
a)

kh phụ thuộc vào t

b)

tỉ lệ thuận với t tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với t Xenxiut

d)

tỉ lệ nghịch với t tuyệt đối

53.
a)

số lượng ptu

b)

số ntu

c)

số mol

d)

số khối

54.

động năng trung bình của ptu có mối liên hệ ntn với t tuyệt đối

a)

động năng tbinh của ptu kh tỉ lệ thuận với t tuyệt đối

b)

động năng tbinh của ptu tỉ lệ nghịch với t tuyệt đối

c)

động năng tbinh của ptu tỉ lệ thuận với bình phương t tuyệt đối

d)

động năng tbinh của ptu tỉ lệ thuận với t tuyệt đối

55.

động năng tbinh của ptu được xđịnh bằng hệ thức

a)

Ed= 1/2kT

b)

Ed=2/3kT

c)

Ed= 3/2kT

d)

Ed= 2kT

56.

áp suất khi tdung lên thành bình kh được xđịnhbằng

a)

p= (2/3Nm/v). v bình

b)

p= (1/3Nm/v). v bình

c)

p= 1/3p. v bình

d)

p= 2/3uEd tbinh

57.

hằng số Boltzmann có giá trị

a)

1,38.10 mũ trừ 23 J/K

b)

1,38.10 mũ 22 J/K

c)

1,38. 10 mũ trừ 22 J/K

d)

1,38.10 mũ 23 J/K

58.

hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học ptu là

a)

p=2/3umv bình

b)

p= 3/2umv bình

c)

p= umv bình

d)

p= 1/3umv bình

59.

người ta truyền cho khí trogn xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittong lên. Độ biến thiên nội năng của khí

a)

20J

b)

30J

c)

40J

d)

50J

60.

người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh, khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J, độ biến thiên nội năng của khí là

a)

120J

b)

100J

c)

80J

d)

60J

61.

người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200J. Khi đó nội năng của khí tăng 140J. Khí nở ra và thực hiện công đẩy pittong lên. Độ lớn công do khí thực hiện là

a)

-60J

b)

340J

c)

170J

d)

60J

62.

một quả bóng khối lượng 100g rơi từ độ cao 10m xuống sân và nảy lên được 7m. Lấy g= 9,8 m/s bình. Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng

a)

2,94J

b)

3J

c)

294J

d)

6,86J

63.
a)

7,02J

b)

3,2J

c)

3,92J

d)

6,4J

64.
a)

59 độ F

b)

67 độ F

c)

95 độ F

d)

76 độ F

65.
a)

20 độ F

b)

100 độ F

c)

68 độ F

d)

261 độ F

66.
a)

313K

b)

298K

c)

328K

d)

293K

67.
a)

160 độ C

b)

100 độ C

c)

0 độ C

d)

260 độ C

68.
a)

219880J

b)

439760J

c)

382400J

d)

109940J

69.
a)

cân điện tử

b)

nhiệt kế

c)

oát kế

d)

vôn kế

70.

biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là L= 2,3.10 mũ 6 J/kg. nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn 100g nước ở 100 độ C là

a)

23.10 mũ 6 J

b)

2,3.10 mũ 5 J

c)

2,3.10 mũ 6 J

d)

0,23. 10 mũ 4 J

71.

Bạn An muốn đun sôi 1,5 lít nước bằng bếp gas. Do sơ suất nên bạn quên kh tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10 mũ 6 J/kg và khối lượng riêng của nước là 10 mũ 3 kg/ m khối. Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1 lít nước trong ấm do sơ suất bằng

a)

3,45. 10 mũ 6 J

b)

1,5. 10 mũ 6 J

c)

2,3. 10 mũ 6 J

d)

1,53. 10 mũ 6 J

72.

trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt kh có dụng cụ đo nào sau đây

a)

áp kế

b)

pít tông và xi lanh

c)

giá đỡ thí nghiệm

d)

cân

73.

đặc điểm nào sau đây kh phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt

a)

nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng

b)

nhiệt độ của khối khí kh đổi

c)

khí áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm

d)

khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm

74.
a)

3 lít

b)

4 lít

c)

5 lít

d)

6 lít

75.
a)

0,286m khối

b)

0,268m khối

c)

3,5m khối

d)

1,94m khối

76.
a)

177 độ C

b)

420 K

c)

300K

d)

140,5 độ C

77.
a)

0 độ C

b)

273 độ C

c)

546 độ C

d)

136,5 độ C

78.
a)

300 độ C

b)

54 độ C

c)

600 độ C

d)

327 độ C

79.

Ở 27 độ C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Ở nhiệt độ 227 độ C, khi áp suất kh đổi, thể tích cuả khí đó là

a)

3.6 lít

b)

20 lít

c)

28,2 lít

d)

10 lít

80.

khối lượng riêng của một chất khí bằng 6.10 mũ trừ 2 kg/m khối, vận tốc căn quân phương của chúng là 500m/s. áp suất mà khí đó tdung lên thành bình là

a)

10Pa

b)

10 mũ 4 Pa

c)

10 N/m vuông

d)

5.10 mũ 3 Pa

81.

động năng tbinh của cđộng nhiệt của các ptu khí lý tưởng có 1 ntu ở nhiệt độ 27 độ C là

a)

3,3.10 mũ trừ 22 J

b)

1,1. 10 mũ trừ 21 J

c)

2,76. 10 mũ trừ 21 J

d)

6,2. 10 trừ 21J

82.

biết khối lượng mol của không khí là 29 gam/mol. Vận tốc cân quân phương của các ptu không khí ở nhiệt độ 17 độ C xấp xỉ bằng

a)

15,6 m/s

b)

500 m/s

c)

243m /s

d)

2,5 km/s

83.

động năng tbinh của ptu khí lí tưởng ở 25 độ C có gtri là

a)

5,2.10 mũ trừ 22 J

b)

6,2. 10 mũ trừ 21 J

c)

6,2. 10 mũ 23 J

d)

3,2. 10 mũ 23 J

84.

nhiệt độ của một khối khí để động năng tịnh tiến tbinh của các ptu khi đó bằng 1,0 eV là bao nhiêu? Biết 1 eV= 1,6.10 trừ 19 J

a)

7729,5K

b)

3290K

c)

6192K

d)

2998K