wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12C1-BÀI 1: CẤU TẠO CHẤT

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thí nghiệm của Brown quan sát

a)

hạt phấn hoa bằng kính hiển vi

b)

cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi

c)

chuyển động của hạt phấn hoa trên mặt nước bằng kính hiển vi

d)

chuyển động của cánh hoa

2.

Chuyển động Brown là chuyển động hỗn loạn không ngừng của

a)

các chất

b)

các phân tử

c)

các nguyên tử

d)

các hạt rất nhỏ

3.

Trong thí nghiệm của Brown, các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách

b)

chúng là các phân tử

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía

d)

chúng là các thực thể sống

4.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?
a)
Các phân tử luôn luôn chuyển động không ngừng
b)
Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
c)
Các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật cao
d)
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử
5.
Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?
a)
Chuyển động không ngừng
b)
Giữa chúng có khoảng cách
c)
Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm
d)
Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao
6.
Theo mô hình động học phân tử thì các chất
a)
được cấu tạo từ các hạt riêng biệt vô cùng nhỏ bé là nguyên tử, phân tử
b)
liền một khối
c)
không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt
d)
liền một khối không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt
7.
Phát biểu nào sau đây không đúng với mô hình động học phân tử?
a)
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử
b)
Các phân tử chuyển động không ngừng
c)
Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn
d)
Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử
8.
Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?
a)
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử
b)
Các phân tử chuyển động không ngừng
c)
Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn
d)
Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử
9.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử?
a)
Các hạt phân tử cấu tạo nên các chất luôn đứng yên tại một vị trí cố định
b)
Các hạt phân tử cấu tạo nên các chất luôn chuyển động không ngừng
c)
Các hạt phân tử cấu tạo nên các chất có thể chuyển động hoặc đứng yên tùy vào đó là chất rắn, chất lỏng hay chất khí
d)
Các hạt phân tử cấu tạo nên chất lỏng và chất khí thì chuyển động, các hạt cấu tạo nên chất rắn thì đứng yên
10.
Theo mô hình động học phân tử, nhiệt độ của vật cao hay thấp là do
a)
sự chuyển động nhanh hay chậm của các phân tử cấu tạo nên vật
b)
số phân tử cấu tạo nên vật là nhiều hay ít
c)
mật độ các phân tử trên một đơn vị thể tích là lớn hay nhỏ
d)
khối lượng của các phân tử là nặng hay nhẹ
11.
Mô hình động học phân tử được xây dựng dựa trên quan điểm nào về cấu tạo chất?
a)
Dựa trên quan điểm chất có cấu tạo liên tục
b)
Dựa trên quan điểm chất có cấu tạo gián đoạn
c)
Dựa trên cả hai quan điểm là chất có cấu tạo liên tục và gián đoạn
d)
Dựa trên quan điểm về sự bền vững của các phân tử
12.
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
a)
Chuyển động không ngừng
b)
Giữa các phân tử có khoảng cách
c)
Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
d)
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
13.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực tương tác giữa các phân tử?
a)
Giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy
b)
Giữa các phân tử chỉ có lực hút hoặc lực đẩy
c)
Giữa các phân tử chỉ có lực đẩy
d)
Giữa các phân tử chỉ có lực hút
14.
Lực liên kết giữa các phân tử
a)
là lực hút
b)
là lực đẩy
c)
tuỳ thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí là lực đẩy
d)
gồm cả lực hút và lực đẩy
15.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng xa
b)
Khi các phân tử sắp xếp có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh
c)
Lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí
d)
Lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đẩy
16.
Phát biểu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
a)
Lực tương tác phân tử đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau
b)
Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
c)
Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
d)
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử
17.
Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
a)
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút
b)
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
c)
chỉ có lực đẩy
d)
chỉ có lực hút
18.
Phát biểu nào sau đây về chuyển động của phân tử là không đúng?
a)
Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra
b)
Các phân tử chuyển động không ngừng
c)
Các phân tử chuyển động chậm thì nhiệt độ của vật thấp
d)
Các phân tử khí chuyển động theo đường thẳng giữa hai lần va chạm
19.
Chuyển động của các nguyên tử, phân tử được gọi là
a)
chuyển động cơ
b)
chuyển động quang
c)
chuyển động nhiệt
d)
chuyển động từ
20.
Phát biểu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
a)
Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra
b)
Các phân tử chuyển động không ngừng
c)
Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
d)
Các phân tử khí chuyển hỗn loạn không ngừng về mọi hướng
21.
Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến đại lượng nào sau đây?
a)
Nhiệt độ của vật
b)
Trọng lượng riêng của vật
c)
Khối lượng của vật
d)
Thể tích của vật
22.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Ở cùng nhiệt độ, các phân tử của các chất khác nhau sẽ có vận tốc chuyển động giống nhau
b)
Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật không chuyển động
c)
Nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh
d)
Các vật được cấu tạo liền một khối
23.
Khi các phân tử nhận được thêm năng lượng thì các phân tử chuyển động hỗn loạn
a)
càng nhanh, khoảng cách trung bình giữa các phân tử càng xa, lực liên kết giữa chúng càng mạnh
b)
càng chậm, khoảng cách trung bình giữa các phân tử càng gần, lực liên kết giữa chúng càng yếu
c)
càng nhanh, khoảng cách trung bình giữa các phân tử càng xa, lực liên kết giữa chúng càng yếu
d)
càng nhanh, khoảng cách trung bình giữa các phân tử càng gần, lực liên kết giữa chúng càng yếu
24.
Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về cấu trúc của chất rắn, chất lỏng, chất khí là do sự khác biệt về
a)
thành phần các phân tử cấu tạo của mỗi chất
b)
độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong mỗi chất
c)
số lượng phân tử cấu tạo nên mỗi chất
d)
kích thước của các phân tử cấu tạo của mỗi chất
25.

Phát biểu nào sau đây là sai? Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về

a)

thể tích

b)

khối lượng riêng

c)

kích thước của các nguyên tử

d)

trật tự của các nguyên tử

26.
Các chất có thể tồn tại ở những thể cơ bản nào?
a)
Thể rắn
b)
Thể lỏng
c)
Thể khí
d)
Thể rắn, thể lỏng, thể khí
27.
Chất nào sau đây có thể tồn tại ở cả ba thể rắn, lỏng, khí ở điều kiện tự nhiên trên Trái Đất?
a)
Nước
b)
Oxygen
c)
Nitrogen
d)
Carbon dioxide
28.
Cho các chất sau: đồng (copper); nitrogen; vàng (gold); nước; oxygen; dầu hỏa; sắt (iron). Số chất ở thể rắn trong điều kiện thường là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
29.
Chất nào sau đây ở thể khí khi ở điều kiện thường?
a)
Muối ăn
b)
Đường
c)
Giấm
d)
Carbon dioxide
30.
Đặc điểm nào sau đây là của chất rắn?
a)
Lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh
b)
Không có hình dạng xác định
c)
Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu
d)
Không có thể tích riêng xác định
31.
Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn
a)
không chuyển động
b)
đứng sát nhau
c)
chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể
d)
chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định
32.
Tại sao người ta không nén chất rắn lại để tiết kiệm diện tích?
a)
Do chất rắn liên kết chặt chẽ với nhau nên không nén được
b)
Do chất rắn liên kết không chặt chẽ với nhau nên khó nén
c)
Do các hạt của chất rắn chuyển động tự do
d)
Do người ta không muốn nén chất rắn
33.
Những đặc điểm nào sau đây là của chất rắn?
a)
Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định
b)
Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định
c)
Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định
d)
Có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định
34.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng với thể rắn?
a)
Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử)
b)
Các phân tử sắp xếp có trật tự
c)
Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định
d)
Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi
35.
Vị trí của các nguyên tử, phân tử trong chất rắn có đặc điểm nào sau đây?
a)
Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí xác định này
b)
Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và không dao động
c)
Các nguyên tử, phân tử không có vị trí cố định mà luôn thay đổi
d)
Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó, chúng lại chuyển sang một vị trí cố định khác
36.
Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây?
a)
Khi nhiệt độ tăng thì nở ra
b)
Khi nhiệt độ giảm thì co lại
c)
Khoảng cách rất gần nhau
d)
Khoảng cách rất xa nhau
37.
Chất rắn có thể tích và hình dạng xác định vì
a)
các phân tử cấu tạo nên chất rắn đứng yên không dao động
b)
các phân tử cấu tạo nên chất rắn chỉ dao động quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được
c)
các phân tử cấu tạo nên chất rắn chỉ dao động quanh vị trí cân bằng xác định
d)
các phân tử cấu tạo nên chất rắn có thể di chuyển tự do
38.
Chất rắn kết tinh là chất rắn
a)
có cấu trúc đơn tinh thể
b)
vô định hình không có cấu trúc tinh thể
c)
có cấu trúc đa tinh thể
d)
có cấu trúc tinh thể
39.
Các nguyên tử sắp xếp theo một trật tự nhất định trong không gian được gọi là
a)
hình dáng mạng nguyên tử
b)
cấu tạo mạng tinh thể
c)
mạng tinh thể
d)
cấu tạo phân tử
40.
Trong các chất sau, chất nào không phải là chất rắn kết tinh?
a)
Muối ăn
b)
Thuỷ tinh
c)
Kim cương
d)
Thạch anh
41.
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
a)
Có dạng hình học xác định
b)
Có cấu trúc tinh thể
c)
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
d)
Có nhiệt độ nóng chảy xác định
42.
Cấu trúc tinh thể là cấu trúc không tạo bởi các hạt
a)
phân tử
b)
nguyên tử
c)
ion
d)
electron
43.
Chất nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
a)
Miếng nhựa thông
b)
Hạt đường
c)
Viên kim cương
d)
Khối thạch anh
44.
Phát biểu nào sau đây liên quan đến chất kết tinh là sai?
a)
Chất rắn đa tinh thể là chất gồm vô số tinh thể nhỏ liên kết hỗn độn với nhau
b)
Tính chất vật lí của chất rắn đa tinh thể như nhau theo mọi hướng
c)
Các chất rắn kết tinh được cấu tạo từ cùng một loại hạt sẽ luôn có tính chất vật lí giống nhau
d)
Cả ba phát biểu trên đều sai
45.
Trong tinh thể, các hạt (nguyên tử, phân tử, ion)
a)
dao động nhiệt xung quanh vị trí cân bằng
b)
đứng yên tại những vị trí xác định
c)
chuyển động hỗn độn không ngừng
d)
chuyển động trên quỹ đạo tròn xung quanh một vị trí xác định
46.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạng tinh thể?
a)
Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể
b)
Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là iôn dương, iôn âm, có thể là nguyên tử hay phân tử
c)
Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng ô cơ sở của mạng tinh thể
d)
Các phát biểu A, B, C đều đúng
47.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạng tinh thể?
a)
Trong tinh thể các hạt được sắp xếp một cách có trật tự trong không gian
b)
Trong mạng tinh thể các hạt có thể là ion dương, âm, nguyên tử, phân tử
c)
Mạng tinh thể của các chất đều giống nhau
d)
Trong mạng tinh thể, các hạt luôn dao động. Dao động này là chuyển động nhiệt của chất kết tinh
48.
Khi chất rắn kết tinh được nung nóng. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
các phân tử vẫn dao động với biên độ không đổi, khoảng cách giữa các phân tử không đổi
b)
các phân tử dao động với biên độ tăng lên, khoảng cách giữa các phân tử tăng lên
c)
các phân tử dao động với biên độ không đổi, khoảng cách giữa các phân tử tăng lên
d)
các phân tử dao động với biên độ tăng lên, khoảng cách giữa các phân tử không đổi
49.
Chất rắn vô định hình là chất rắn
a)
có cấu trúc tinh thể
b)
không có cấu trúc tinh thể
c)
có cấu trúc mạng lập phương
d)
có cấu trúc mạng lục giác
50.
Chất rắn nào sau đây thuộc dạng chất rắn vô định hình?
a)
Muối ăn
b)
Kim loại
c)
Thạch anh
d)
Nhựa đường
51.
Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?
a)
Ống nano carbon
b)
Socola
c)
Nhôm
d)
Kim cương
52.
Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?
a)
Thủy tinh
b)
Băng phiến
c)
Hợp kim
d)
Kim loại
53.
Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
a)
Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình
b)
Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
c)
Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
d)
Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
54.
Chất rắn nào dưới đây không phải là chất rắn vô định hình?
a)
Thạch anh
b)
Thủy tinh
c)
Sáp
d)
Cao su
55.
Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
a)
Hạt muối
b)
Viên kim cương
c)
Miếng thạch anh
d)
Chiếc cốc làm bằng thủy tinh
56.
Các vật rắn được phân thành các loại nào sau đây?
a)
Vật rắn tinh thể và vật rắn vô định hình
b)
Vật rắn dị hướng và vật rắn đẳng hướng
c)
Vật rắn đơn tinh thể và vật rắn đa tinh thể
d)
Vật rắn vô định hình và vật rắn đa tinh thể
57.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của thể lỏng?
a)
Khoảng cách giữa các phân tử rất lớn so với kích thước của chúng
b)
Lực tương tác phân tử yếu hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn
c)
Không có thể tích và hình dạng riêng xác định
d)
Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định
58.
Trong chuyển động nhiệt, các phân tử của chất lỏng
a)
chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng
b)
chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng xác định
c)
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định
d)
dao động quanh vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển
59.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chất lỏng?
a)
Có hình dạng của phần bình chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, dễ nén
b)
Có hình dạng của phần bình chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, không nén được
c)
Có hình dạng cố định, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, không nén được
d)
Có hình dạng của phần bình chứa nó, dễ dàng lan tỏa trong không gian, dễ nén
60.
Chất lỏng có thể tích xác định, nhưng hình dạng không xác định là do trong chất lỏng có những đặc điểm nào sau đây?
a)
Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
b)
Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất yếu, các phân tử dao động tự do về mọi phía
c)
Lực liên kết giữa các phân tử trong chất lỏng là yếu hơn trong chất rắn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn
d)
Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất yếu, các phân tử dao động xung quanh một vị trí xác định
61.
Chất lỏng không có hình dạng xác định vì các phân tử chất lỏng
a)
dao động tại các vị trí cân bằng xác định
b)
có thể chuyển động phân tán ra xa nhau
c)
dao động quanh các vị trí cân bằng có thể dịch chuyển được
d)
có thể chuyển động tự do
62.
Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng
a)
rất lớn và giữ cho các phân tử chất lỏng dao động tại vị trí cân bằng xác định
b)
rất yếu nên chất lỏng không có thể tích xác định
c)
vẫn đủ để giữ các phân tử không chuyển động phân tán ra xa nhau
d)
rất yếu nên chất lỏng rất dễ bị nén
63.
Chất lỏng có thể tích xác định vì
a)
các phân tử cấu tạo nên chất lỏng có thể chuyển động hỗn độn, tự do
b)
lực liên kết giữa các phân tử trong chất lỏng là rất yếu
c)
lực tương tác giữa các phân tử vẫn đủ để giữ các phân tử không chuyển động phân tán ra xa nhau
d)
vị trí cân bằng của các phân tử có thể chuyển động từ nơi này đến nơi khác
64.
Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?
a)
Chuyển động hỗn loạn không ngừng
b)
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định
c)
Chuyển động hoàn toàn tự do
d)
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định
65.
Phát biểu nào dưới đây là nguyên nhân gây ra chuyển động hoàn toàn hỗn loạn của các phân tử chất khí?
a)
Các phân tử luôn va chạm với nhau
b)
Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu
c)
Khoảng cách giữa các phân tử nhỏ
d)
Khoảng cách giữa các phân tử không giống nhau
66.
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử vật chất ở thể khí?
a)
Chuyển động hỗn loạn
b)
Chuyển động không ngừng
c)
Chuyển động tự do về mọi phía
d)
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
67.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?
a)
Có vận tốc trung bình phụ thuộc vào nhiệt độ
b)
Gây áp suất lên thành bình
c)
Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng
d)
Chuyển động nhiệt hỗn loạn
68.
Phát biểu nào sau đây là đúng về chất khí?
a)
Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng
b)
Chất khí luôn chiếm một phần thể tích của bình chứa
c)
Rất khó để nén được chất khí
d)
Chất khí có thể tích xác định
69.
Các tính chất nào sau đây là của phân tử chất khí?
a)
Có thể tích xác định
b)
Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao
c)
Dao động quanh vị trí cân bằng
d)
Luôn luôn tương tác với các phân tử khác
70.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
a)
Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu
b)
Các phân tử và nguyên tử khí ở rất gần nhau
c)
Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng
d)
Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và nén được dễ dàng
71.
Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì
a)
phân tử khí không có khối lượng
b)
khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau
c)
lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ
d)
các phân tử khí luôn đẩy nhau
72.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
a)
Có hình dạng và thể tích riêng
b)
Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn
c)
Có thể nén được dễ dàng
d)
Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng
73.
Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng là vì
a)
khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh
b)
khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu
c)
khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh
d)
khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu
74.
Chất khí luôn luôn chiếm hết thể tích của bình chứa bởi vì
a)
lực liên kết giữa các phân tử chất khí rất yếu nên chúng chuyển động tự do về mọi phía
b)
các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng
c)
trong chất khí có quá nhiều phân tử
d)
các phân tử chất khí luôn luôn đẩy nhau ra xa nên chúng cách nhau càng xa càng tốt
75.
Một bình nước hoa được mở nắp ở cuối lớp học nhưng vị trí nào của lớp hầu như bạn nào cũng ngửi thấy được. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?
a)
Dễ dàng nén được
b)
Không có hình dạng xác định
c)
Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng
d)
Không chảy được
76.
Phát biểu nào sau đây về các phân tử cấu tạo của chất khí là đúng?
a)
Các phân tử chất khí liên kết chặt chẽ với nhau
b)
Các phân tử chất khí dao động quanh vị trí cân bằng cố định
c)
Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng về mọi phía
d)
Các phân tử chất khí được sắp xếp rất gần nhau
77.
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?
a)
Các phân tử liên kết với nhau rất yếu
b)
Khoảng cách trung bình của các phân tử xa nhau
c)
Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
d)
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
78.
Chất khí không có thể tích riêng là vì
a)
các phân tử chất khí dao động quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được
b)
các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn về mọi phía
c)
lực đẩy giữa các phân tử chất khí rất mạnh
d)
khoảng cách giữa các phân tử chất khí rất gần nhau
79.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Các chất được cấu tạo một cách gián đoạn
b)
Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí
c)
Các nguyên tử, phân tử chất rắn dao động quanh vị trí cân bằng không cố định
d)
Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút và đẩy nhau
80.
Yếu tố quyết định vật chất ở thể rắn, thể lỏng hay thể khí là
a)
lực tương tác giữa các phân tử
b)
màu sắc phân tử
c)
loại phân tử
d)
nhiệt độ khối chất
81.
Ở nhiệt độ phòng, chất nào ở thể lỏng?
a)
Chì
b)
Kẽm
c)
Thủy ngân
d)
Thiếc
82.
Trong các tính chất sau, tính chất nào không chỉ là của chất khí?
a)
Không có hình dạng cố định
b)
Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa
c)
Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa
d)
Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất
83.
Xét các tính chất sau đây của các phân tử [I.] Chuyển động không ngừng. [II.] Tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy. [III.] Khi chuyển động va chạm với nhau. Các phân tử chất rắn, chất lỏng có cùng tính chất nào?
a)
(I) và (II)
b)
(II) và (III)
c)
(I) và (III)
d)
(I), (II) và (III)
84.
Kim cương và than chì có tính chất vật lí khác nhau vì
a)
cấu trúc tinh thể không giống nhau
b)
bản chất các hạt tạo thành tinh thể không giống nhau
c)
loại liên kết giữa các hạt trong tinh thể khác nhau
d)
kích thước tinh thể không giống nhau
85.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Các phân tử chất rắn dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định
b)
Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được
c)
Các phân tử chất khí không dao động xung quanh các vị trí cân bằng
d)
Các phân tử chất rắn, chất lỏng và chất khí đều chuyển động hỗn độn như nhau
86.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Các phân tử chất lỏng có thể trượt lên nhau
b)
Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được
c)
Lực liên kết phân tử chất lỏng nhỏ hơn so với chất rắn
d)
Chất lỏng dễ dàng nén được còn chất rắn thì không
87.
Gọi lực liên kết giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí lần lượt là $F_1, \ F_2, \ F_3$ thì
a)
$F_1=F_2=F_3$
b)
$F_1>F_2>F_3$
c)
$F_1<F_2=F_3$
d)
$F_1>F_2=F_3$
88.
Khi nói về khoảng cách trung bình giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí. Kết luận nào sau đây là đúng?
a)
Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng xa hơn so với các phân tử trong chất khí
b)
Khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn xa hơn so với các phân tử trong chất lỏng
c)
Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng gần hơn so với các phân tử trong chất khí
d)
Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng xa hơn so với các phân tử trong chất khí
89.
Chất khí dễ bị nén hơn so với chất rắn và chất lỏng vì
a)
lực tương tác giữa các phân tử trong chất khí lớn hơn so với lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn và chất lỏng
b)
khoảng cách giữa các phân tử trong chất khí lớn hơn so với khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn và chất lỏng
c)
các phân tử trong chất khí ít chuyển động hơn so với các phân tử trong chất rắn và chất lỏng
d)
các phân tử trong chất khí có kích thước nhỏ hơn so với các phân tử trong chất rắn và chất lỏng
90.
Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?
a)
Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại
b)
Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại
c)
Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài
d)
Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài