Worksheetsanti thu hương (fr)
Total questions: 92
Worksheet time: 51mins
pV = μRT
Một ống nghiệm tiết diện đều có chiều dài 80 cm, đặt thẳng đứng chứa một khối khí đến nửa ống, phía trên của ống là một cột thủy ngân. Nhiệt độ lúc đầu của khối khí là 27 C. Áp suất khí quyển là 76 cmHg. (Chọn câu sai)
Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pit-tông cách đáy xilanh một khoảng 15 cm. Hỏi phải đẩy pít-tông một đoạn bằng bao nhiêu cm để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần? Coi nhiệt độ của khí không đổi. (kết quả lấy 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
(a)
Khi thở ra, dung tích của phổi là 2,400 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,70.10^3 Pa. Cho biết khi hít vào, áp suất này trở thành 101,01.103 Pa. Dung tích của phổi khi hít vào là bao nhiêu lít? (kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
(a)
Nén đẳng nhiệt một khối khí từ thể tích ban đầu 9 lít xuống còn 4 lít. Áp suất của khối khí sau khi nén tăng bao nhiêu lần so với ban đầu? (kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
(a)
Một bọt khí nổi từ đáy giếng sâu 6 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần? Coi áp suất khí quyển là 1,013.10^5 Pa; khối lượng riêng của nước giếng là 1003 kg/m3. Nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo độ sâu. Lấy g = 10 m/s2.(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
(a)
Một bình có dung tích V1 = 2 lít chứa một khối khí lúc đầu ở áp suất p1 = 2 atm được thông với một bình thứ 2 có dung tích V2 = 8 lít và được rút chân không.
Áp suất của khối khí sau khi 2 bình được thông nhau là bao nhiêu atm? (kết quả lấy 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
(a)
Xét lượng khí ôxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 0°C. Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của ôxi là 1,43 kg/m3. Tính khối lượng khí ôxi trong bình theo đơn vị kg?
(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
(a)
Một khối khí có nhiệt độ tăng từ 217 C đến 480 C, thể tích giảm từ 300 dm3 xuống còn 180 dm3. Nếu áp suất cuối cùng của khối khí bằng 2,75 atm thì áp suất ban đầu của nó bằng bao nhiêu atm? (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấp phẩy thập phân).
(a)
Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 27 C có áp suất 1 at. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 57 C đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu atm ? (kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân).
(a)
Một lượng khí H2 đựng trong một bình có thế tích 2 lít ở áp suất l,5 atm, nhiệt độ là 27 °C. Đun nóng khí đến nhiệt độ 127°C do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Áp suất lúc sau là bao nhiêu atm?
(a)
Ed=21kT
Ed=23kT
Ed=32kT
Ed=2kT
ρ=32vNmv2
ρ=32μE
ρ=31vNmv2
ρ=31ρ v2
N/V
V/N
m/V
m/V
0
Căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử của một lượng khí lí tưởng là υ2 Nếu nhiêt độ của lượng khí tăng gấp đôi thì giá trị này là
v 2
v
2v
2v
Căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử υ2 nitrogen ở 0⁰C là
493 m/s.
185 m/s.
177 m/s.
90 m/s.
