wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 12

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết động học phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì động năng trung bình của các phân tử của vật càng lớn.

b)

Thế năng phân tử liên quan đến khoảng cách phân tử và là một phần nội năng của vật.

c)

Chỉ sự truyền nhiệt mới làm thay đổi nội năng của vật.

d)

Nội năng của vật là tổng động năng và thế năng hấp dẫn của vật.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nội năng của mỗi phân tử bằng tổng thế năng và động năng của nó.

b)

Khi nội năng của vật không đổi thì nhiệt độ của vật đó phải không đổi.

c)

Nếu nhiệt độ của vật càng cao (coi thế năng phân tử không đổi) thì nội năng của vật càng lớn.

d)

Nếu nhiệt độ của vật càng cao thì động năng của mỗi phân tử trong vật càng lớn.

3.

Hai vật và được làm từ cùng một vật liệu, nhiệt độ của vật cao hơn vật thì

a)

Vật có nội năng lớn hơn so với vật

b)

Vật có nội năng nhỏ hơn so với vật

c)

Nội năng của vật và vật là như nhau.

d)

Động năng trung bình của các phân tử trong vật A lớn hơn so với vật

4.

Khi dùng kính hiển vi quan sát các hạt phấn hoa trên mặt nước, người ta thấy

a)

các phân tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

các nguyên tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

các hạt phấn hoa chuyển động hỗn loạn không ngừng.

d)

các nguyên tử, phân tử nước và các hạt phấn hoa chuyển động hỗn loạn không ngừng.

5.

Trong một căn phòng, nhiệt độ lúc sáng là và nhiệt độ lúc chiều là So với

4 lines
6.

Trong một căn phòng, nhiệt độ lúc sáng là và nhiệt độ lúc chiều là So với lúc sáng, động năng trung bình của các phân tử không khí trong phòng lúc chiều

a)

nhỏ hơn.

b)

lớn hơn.

c)

không đổi.

d)

không thể so sánh.

7.

Một chiếc ghế văn phòng có thể nâng hạ độ cao như hình vẽ. Một khối khí xác định bị giam giữa hai ống M và N; M có thể trượt lên xuống dọc theo thành trong của N. Coi khối khí là khí lí tưởng và không trao đổi nhiệt với bên ngoài. Khi M trượt lên trên thì khối khí bên trong ống

a)

nhận công và tăng nhiệt độ.

b)

thực hiện công và tăng nhiệt độ.

c)

thực hiện công và giảm nhiệt độ.

d)

nhận công và giảm nhiệt dộ.

8.

Máy nước nóng năng lượng mặt trời chứa lít nước, nhận quang năng mỗi giờ. Biết nước có khối lượng riêng và nhiệt dung riêng Nếu quang năng máy hấp thụ chuyển thành nhiệt lượng làm nóng nước thì mỗi giờ nhiệt độ của nước tăng thêm

4 lines
9.

Trộn nước ở với nước ở thì thu được lít nước ở khi cân bằng nhiệt. Giá trị của và lần lượt là

a)

lít và lít.

b)

lít và lít.

c)

lít và lít.

d)

lít và lít.

10.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình b.

b)

Hình d.

c)

Hình a.

d)

Hình c.

11.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Áp kế.

b)

Pit-tông và xi-lanh.

c)

Giá đỡ thí nghiệm.

d)

Cân.

12.

Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh, thì thông số nào của khí trong xilanh thay đổi?

a)

Nhiệt độ khí giảm

b)

Áp suất khí giảm

c)

Áp suất khí tăng

d)

Khối lượng khí tăng

13.

Không khí là hỗn hợp của một vài loại khí chính như nitrogen, oxygen, carbon dioxide. Sắp xếp giá trị v2 của phân tử các c

4 lines
14.

Không khí là hỗn hợp của một vài loại khí chính như nitrogen, oxygen, carbon dioxide. Sắp xếp giá trị v2 của phân tử các chất khí này trong không khí theo thứ tự tăng dần là:

a)

O2; CO2; N2.

b)

CO2; O2; N2.

c)

N2; O2; CO2.

d)

CO2; N2; O2.

15.

Ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ và áp suất là 1 atm) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm 1 thể tích là:

a)
b)
c)

2,4 lít

d)

24 lít

16.

Đẳng quá trình là quá trình trong đó có

a)

một thông số trạng thái không đổi.

b)

các thông số trạng thái đều biến đổi.

c)

ít nhất hai thông số trạng thái không đổi.

d)

có hơn phân nửa số thông số trạng thái không đổi.

17.

Trong thí nghiệm Brown, quỹ đạo chuyển động của hạt phấn hoa là

a)

đường hình sin.

b)

có dạng gấp khúc theo một qui luật xác định.

c)

có dạng gấp khúc và không theo một qui luật xác định.

d)

đường cong tuần hoàn.

18.

Để đưa thuốc từ lọ vào trong xilanh của ống tiêm, ban đầu nhân viên y tế đẩy pit-tông sát đầu trên của xilanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào trong lọ thuốc. Khi kéo pit-tông, thuốc sẽ vào trong xilanh. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thể tích khí trong xilanh giảm đồng thời áp suất khí giảm.

b)

Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí giảm.

c)

Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí tăng.

d)

Thể tích khí trong xilanh và áp suất khí đồng thời không thay đổi.

19.

Van an toàn của một nồi áp suất sẽ mở khi áp suất của hơi trong nồi bằng 9 atm. Ở 20 oC, hơi trong nồi có áp suất 1,5 atm. Van an toàn sẽ mở nhiệt độ của hơi trong nồi bằng

4 lines
20.

Có khí oxygen ở nhiệt độ áp suất Thể tích của khối khí có giá trị là

4 lines
21.

Hình v��� đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn.

a)

Sự nóng chảy kéo dài 2 phút.

b)

Chất rắn bắt đầu nóng chảy vào phút thứ 7.

c)

Ở nhiệt độ chất lỏng này bắt đầu đông đặc.

d)

Thời gian đông đặc kéo dài 5 phút.

22.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng do được đun nóng; đồng thời nhận công do bị nén.

a)

Nội năng của khí bị thay đổi bằng cách truyền nhiệt.

b)

Theo quy ước: và

c)

Độ biến thiên nội năng của lượng khí là

d)

Nếu cung cấp thêm nhiệt lượng cho lượng khí trên thì lượng khí này giãn ra và đẩy pittông di chuyển đều lên trên 5cm. Cho rằng pittông có khối lượng 1,2kg, tiết diện là và có thể di chuyển đều không ma sát trong xi lanh như hình bên và khối khí sau khi nhận nhiệt lượng thì không trao đổi với môi trường bên ngoài. Lấy áp suất khí quyển là thì độ biến thiên nội năng của lượng khí bằng

23.

Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái (1) có áp suất Pa, thể tích lít và nhiệt độ Khối khí này thực hiện một chu trình biến đổi từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) (đường biểu diễn là một phần của hyperbol) rồi đến trạng thái (3), sau đó trở về trạng thái (1) như hình vẽ.

a)

Nhiệt độ khối khí ở trạng thái (2) là

b)

Từ trạng thái (3) trở về trạng thái (1) là quá trình đẳng tích.

c)

Thể tích khối khí ở trạng thái (2) là lít.

d)

Từ trạng thái (1) chuyển đến trạng thái (3) nhiệt độ của khí tăng một lượng

24.

Bóng thám không là một thiết bị được sử dụng phổ biến trong ngành khí tượng để thu thập dữ liệu về các thông số thời tiết

4 lines
25.

Bóng thám không là một thiết bị được sử dụng phổ biến trong ngành khí tượng để thu thập dữ liệu về các thông số thời tiết như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và hướng gió ở độ cao khác nhau của bầu khí quyển. Trên quả bóng có gắn thiết bị gọi là Radiosonde có chức năng ghi nhận các dữ liệu thông qua các cảm biến và phát tín hiệu radio để truyền dữ liệu trở lại mặt đất để các nhà khoa học và nhà khí tượng có thể thu thập và phân tích. Bóng thám không thường được làm từ các vật liệu nhẹ có khả năng chịu biến dạng. Bóng được bơm khí nhẹ như hydrogen hoặc helium. Càng lên cao nhiệt độ của khí trong bóng càng tăng làm áp suất tăng và bóng sẽ nổ. Bóng làm từ các vật liệu hợp kim của nhôm hoặc composite. Một quả bóng thám không dự báo thời tiết sẽ bị nổ ở áp suất và thể tích tăng tới lên đến khi ở mặt đất có nhiệt độ bơm khí nhẹ vào bóng với áp suất thể tích của bóng là Nhiệt độ ở độ cao mà khi bóng bị nổ là.

a)

(NB) Bóng được bơm khí nhẹ như hydrogen hoặc helium.

b)

(TH) Càng lên cao nhiệt độ của khí trong bóng càng tăng làm áp suất tăng và bóng sẽ nổ.

c)

(TH) Bóng làm từ các vật liệu hợp kim của nhôm hoặc composite.

d)

(VD) Một quả bóng thám không dự báo thời tiết sẽ bị nổ ở áp suất và thể tích tăng tới lên đến.

26.

Hình dưới là sơ đồ bố trí thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước đá. Một học sinh làm thí nghiệm với nước đá. Học sinh đóng khoá K và ghi số chỉ vôn kế và ampe kế lần lượt là và Sau khoảng thời gian phút giây thì mực nước trong bình nhiệt lượng kế là Bỏ qua nhiệt lượng mà bình nhiệt lượng kế và đũa khuấy thu vào, biết khối lượng riêng của nước đá và khối lượng riêng của nước. Hãy tính nhiệt nóng chảy riêng của nước trong thí nghiệm này theo đơn vị.

4 lines
27.

Người ta bỏ một cục nước đá lạnh vào trong xô nước. Khối lượng hỗn hợp là và thực hiện đo nhiệt độ của hỗn hợp. Đồ thị phụ thuộc nhiệt độ vào thời gian được biểu diễn trên hình vẽ. Biết nhiệt dung.

4 lines
28.

Người ta bỏ một cục nước đá lạnh vào trong xô nước. Khối lượng hỗn hợp là và thực hiện đo nhiệt độ của hỗn hợp. Đồ thị phụ thuộc nhiệt độ vào thời gian được biểu diễn trên hình vẽ. Biết nhiệt dung riêng của nước nhiệt nóng chảy riêng của nước đá Bỏ qua sự mất mát nhiệt. Xác định khối lượng nước đá ban đầu theo đơn vị (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)

4 lines
29.

Nếu áp suất của một lượng khí biến đổi một lượng thì thể tích biến đổi một lượng là nếu áp suất biến đổi một lượng thì thể tích biến đổi một lượng là Coi nhiệt độ là không đổi, thể tích ban đầu của khí theo đơn vị là bao nhiêu?

4 lines
30.

Một áp kế khí (hình vẽ) gồm một bình cầu thủy tinh có thể tích gắn với một ống nhỏ nằm ngang tiết diện ống là A là một điểm ở chỗ tiếp xúc giữa bình cầu thuỷ tinh và ống nhỏ nằm ngang. Biết khi nhiệt độ môi trường là giọt thủy ngân cách A một đoạn Khi nhiệt độ được tăng lên đến thì giọt thuỷ ngân cách A một đoạn Xác định dung tích của bình (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

4 lines
31.

Một pit tông có trọng lượng đáng kể ở vị trí cân bằng trong một bình hình trụ kín. Phía trên và phía dưới pit tông có khí, khối lượng và nhiệt độ của khí ở trên và dưới pit tông là như nhau. Ở nhiệt độ T thể tích khí ở phần trên gấp 3 lần thể tích khí ở phần dưới. Nếu tăng nhiệt độ cả hai phần khí lên thì tỉ số thể tích phần khí phía trên và phần khí phía dưới có giá trị bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

4 lines
32.

Một bình kín có thể tích chứa khí hydrogen ở nhiệt độ và áp suất Biết khối lượng của phân tử khí hydrogen là Một trong các giá trị trung bình đặc trưng cho tốc độ của các phân tử khí thường dùng là căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử Giá trị này của các phân từ hydrogen trong bình là Tìm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).

4 lines
33.

Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về cấu trúc của chất rắn, chất lỏng, chất khí là do sự khác biệt về

a)

thành phần các phân tử cấu tạo của mỗi chất.

b)

độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong mỗi chất.

c)

số lượng phân tử cấu tạo nên mỗi chất.

d)

kích thước của các phân tử cấu tạo của mỗi chất.

34.

Chuyển động nào dưới đây không cần đến sự biến đổi nhiệt lượng thành công?

a)

Chuyển động quay của đèn kéo quân.

b)

Sự bật lên của nắp ấm khi nước sôi.

c)

Thuyền trôi theo dò ng sông.

d)

Sự bay lên của khí cầu nhờ đốt nóng khí bên trong khí cầu.

35.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là . Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

36.

Nhiệt nóng chảy được xác định theo công thức

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

37.

Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

a)

J/g.K.

b)

J/kg.K.

c)

kJ/kg.K.

d)

cal/g.K.

38.

Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó

a)

hóa hơi hoàn toàn ở một nhiệt độ xác định.

b)

hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ bất kỳ.

c)

hóa hơi hoàn toàn.

d)

bay hơi hết.

39.

Kích thước các phân tử khí

a)

rất lớn so với khoảng cách trung bình giữa chúng.

b)

bằng với khoảng cách trung bình giữa chúng.

c)

rất nhỏ so với khoảng cách trung bình giữa chúng.

d)

là như nhau đối với mọi chất khí.

40.

Trong thí nghiệm Brown quỹ đạo chuyển động của hạt phấn hoa là

a)

đường hình sin

b)

có dạng gấp khúc theo một qui luật xác định.

c)

có dạng gấp khúc và kh

41.

Trong thí nghiệm Brown quỹ đạo chuyển động của hạt phấn hoa là

a)

đường hình sin

b)

có dạng gấp khúc theo một qui luật xác định.

c)

có dạng gấp khúc và không theo một qui luật xác định.

d)

đường cong tuần hoàn.

42.

Trường hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, không lượng.

b)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

43.

Trong điều kiện thể tích không đổi, chất khí có nhiệt độ ban đầu là , áp suất , cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 2 lần.

a)
b)
c)
d)
44.

Trong hệ toạ độ (p, T) đường đẳng tích là

a)

đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ O.

b)

đường cong hypebol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

45.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

46.

Ở thì thể tích của một lượng khí là 3 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ khi áp suất không đổi là?

a)
b)
c)
d)
47.

Một thí nghiệm được thực hiện với khối không khí chứa trong bình cầu và ngăn với khí quyển bằng giọt thủy ngân như hình vẽ. Bỏ qua sự dãn nở của bình chứa. Khi làm nóng bình cầu thì giọt thủy ngân sẻ chuyển động

4 lines
48.

Khi làm nóng bình cầu thì giọt thủy ngân sẻ chuyển động

a)

sang trái vì áp lực của khí bên trong bình tăng lên do nhiệt độ tăng.

b)

sang phải vì áp lực của khí bên trong bình tăng lên do nhiệt độ tăng.

c)

sang trái vì áp lực của khí bên trong bình giảm xuống do nhiệt độ tăng.

d)

sang phải vì áp lực của khí bên trong không đổi nhưng do nhiệt độ tăng.

49.

Dựa vào 5 đồ thị dưới đây thể hiện sự biến đổi của các đẳng quá trình. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hình 1 biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt

b)

Hình 4, hình 5 biểu diễn quá trình nén đẳng áp

c)

Hình 2, hình 3 biểu diễn quá trình đẳng tích

d)

Hình 1, hình 2, hình 3 là các quá trình làm tăng áp suất khí.

50.

Hệ thức nào sau đây xác định động năng trung bình của phân tử?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

51.

Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

thể tích của vật càng bé.

b)

thể tích của vật càng lớn.

c)

nhiệt độ của vật càng thấp.

d)

nhiệt độ của vật càng cao.

52.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng? Nhận định nào sai?

a)

Trong quá trình trên, cả hai chất lỏng và B đều tăng nhiệt độ.

b)

Độ tăng nhiệt độ của hai khối chất lỏng và trong 4 phút đầu là như nhau.

c)

Nhiệt dung riêng của chất lỏng gấp 2 lần nhiệt dung riêng của chất lỏng.

d)

Sau 4 phút đầu, cho hai chất lỏng trộn đều vào nhau.

53.

Một bình đun nước nóng bằng điện có công suất 9,0 kW. Nước được làm nóng khi đi qua buồng đốt của bình. Nước chảy qua buồng đốt với lưu lượng. Nhiệt độ của nước khi đi vào buồng đốt là. Cho nhiệt dung riêng của nước là. Biết hao phí của toàn quá trình là.

a)

Nhiệt lượng nước thu vào để nóng lên bằng độ lớn nhiệt lượng do bình đun tỏa ra.

b)

Để điều chỉnh nhiệt độ của nước ra khỏi buồng đốt, ta có thể thay đổi: công suất điện; lưu lượng dòng nước; nhiệt độ nước đi vào.

c)

Nhiệt lượng bình đun cung cấp cho nước để nhiệt độ tăng thêm.

d)

Nhiệt độ của nước khi ra khỏi buồng đốt là.

54.

Trong các phát biểu sau về chất khí, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

a)

Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Tổng thể tích của các phân tử khí xấp xỉ thể tích của bình chứa khí.

c)

Va chạm giữa các phân tử khí là va chạm mềm.

d)

Mật độ phân tử trong bình các lớn thì áp suất trong bình càng lớn.

55.

Một nhóm học sinh lập phương án thí nghiệm tìm mối liên hệ giữa thể tích V và áp suất p của một khối khí khi nhiệt độ của nó không đổi với dụng cụ thực hành như hình bên. Thay đổi thể tích, đọc giá trị áp suất trên áp kế, nhóm học sinh thu được bảng số liệu như sau: Lần đo 1 1,14 130 2 1,18 125 3 1,23 120 4 1,28 115 5 1,35 110. Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng, nhận định nào sai?

a)

Lượng khí trong xi lanh không thay đổi trong quá trình làm thí nghiệm.

b)

Nhóm học sinh nhận định, khi thể tích giảm thì áp suất tăng.

c)

Tích p.V qua các lần đo có gi

56.

định nào sai?

a)

[NB] Lượng khí trong xi lanh không thay đổi trong quá trình làm thí nghiệm.

b)

[NB] Nhóm học sinh nhận định, khi thể tích giảm thì áp suất tăng.

c)

[TH] Tích p.V qua các lần đo có giá trị xấp xỉ nhau.

d)

[VD] Số mol khí trong xi lanh làm thí nghiệm là 0,060 mol.

57.

Hình bên là sơ đồ bố trí thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước. Một học sinh làm thí nghiệm với 150 g nước, nhiệt độ ban đầu là . Số chỉ vôn kế và ampe kế lần lượt là 1,60 V và 2,50 A. Sau khoảng thời gian 8 phút 48 giây thì nhiệt độ của nước là. Bỏ qua nhiệt lượng mà bình nhiệt lượng kế và đũa khuấy thu vào. Hãy tính nhiệt dung riêng của trước trong thí nghiệm này? (Kết quả được làm tròn đến số nguyên).

4 lines
58.

Một xô có chứa M = 10 kg hỗn hợp nước và nước đá được để trong phòng. Sự thay đổi nhiệt độ của hỗn hợp theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị ở hình bên. Nhiệt dung riêng của nước là ; nhiệt nóng chảy của nước đá là . Khối lượng nước đá ban đầu có trong xô là bao nhiêu kg? (Kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

4 lines
59.

Nén đẳng nhiệt 3 g khí hidro ở điều kiện chuẩn (1 atm và ) đến áp suất 2 atm. Thể tích của lượng khí đó sau khi biến đổi bằng bao nhiêu lít?

4 lines
60.

Đun nóng đẳng tích một khối khí thì nhiệt độ khối khí tăng thêm , khi đó áp suất khí tăng thêm áp suất khí ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khí bằng bao nhiêu ?

4 lines
61.

Một ống nghiệm tiết diện đều có chiều dài 76 cm, đặt thẳng đứng chứa một khối khí đến nửa ống, phía trên của ống là một cột thủy ngân. Nhiệt độ lúc đầu của khối khí là , áp suất khí quyển là 76 cmHg. Để một nửa cột thủy ngân trào ra ngoài thì phải đun nóng.

4 lines
62.

Đường biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p theo thể tích của một khối khí lí tưởng xác định khi nhiệt độ được giữ không đổi là

a)

đường hyperbol.

b)

đường hình sin.

c)

đường thẳng.

d)

một nhánh parabol.

63.

Gọi và lần lượt là độ lớn một độ chia trên thang đo nhiệt độ Celsius và thang đo nhiệt độ Kelvin. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
64.

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể rắn của các chất được gọi là

a)

sự ngưng kết.

b)

thăng hoa.

c)

sự đông đặc.

d)

sự nóng chảy.

65.

Công thức nào sau đây về áp suất chất khí p là không đúng? Trong đó là mật độ phân tử khí, m là khối lượng mỗi phân tử khí, k là hằng số Boltzmann, T là nhiệt độ tuyệt đối, và lần lượt là trung bình của bình phương tốc độ và động năng trung bình tịnh tiến của mỗi phân tử khí.

a)
b)
c)
d)
66.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định?

a)

hằng số.

b)

hằng số.

c)

hằng số.

d)

hằng số.

67.

Một bình kín chứa khí lí tưởng ở nhiệt độ . Nếu nhiệt độ tăng lên đến thì áp suất khí trong bình sẽ

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

tăng gấp bốn lần.

d)

tăng lên lần.

68.

Một bình kín chứa khí lí tưởng ở nhiệt độ . Nếu nhiệt độ tăng lên đến thì áp suất khí trong bình sẽ

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

tăng gấp bốn lần.

d)

tăng lên lần.

69.

Tình huống nào sau đây không liên quan đến hiện tượng nóng chảy?

a)

Đốt một ngọn nến.

b)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài sau thời gian tan thành nước.

c)

Pha nước chanh đá.

d)

Cho nước vào tủ lạnh để làm nước đá.

70.

Các phân tử nào sau đây ở gần nhau nhất?

a)

Các phân tử nước ở trạng thái lỏng.

b)

Các phân tử sắt ở trạng thái rắn.

c)

Các phân tử khí chlorine.

d)

Các phân tử khí oxygen.

71.

Các phân tử có năng lượng lớn hơn mức trung bình có thể thoát ra bề mặt một chất lỏng. Quá trình này được gọi là gì?

a)

Sự sôi.

b)

Chuyển động Brown.

c)

Đối lưu.

d)

Bay hơi.

72.

Trong một quá trình, một khối khí được truyền nhiệt lượng , đồng thời nó thực hiện một công . Nội năng của khối khí biến thiên như thế nào?

a)

Tăng .

b)

Tăng .

c)

Giảm .

d)

Giảm .

73.

Nhiệt dung riêng của một chất đang không ở trạng thái chuyển thể phụ thuộc vào

a)

khối lượng của chất đó.

b)

Nhiệt độ hiện tại của chất đó.

c)

thể hiện tại của chất đó.

d)

nhiệt độ môi trường.

74.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

năng lượng nhiệt của vật.

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

75.

Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau

a)

thể tích.

b)

khối lượng riêng.

c)

kích thước của các nguyên tử.

d)

trật tự của các nguyên tử.

76.

Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là . Năng lượng được hấp thụ bởi nước đá để chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng là

a)
b)
c)
d)
77.

Các vật không thể có nhiệt độ thấp hơn

a)
b)
c)
d)
78.

Nếu làm tăng thể tích của một lượng khí và giữ cho nhiệt độ

4 lines
79.

ược hấp thụ bởi nước đá để chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

80.

Các vật không thể có nhiệt độ thấp hơn

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

81.

Nếu làm tăng thể tích của một lượng khí và giữ cho nhiệt độ của lượng khí không đổi thì nội năng của nó

a)

A. tăng.

b)

B. giảm.

c)

C. ban đầu tăng, sau đó giảm.

d)

D. luôn không đổi.

82.

Một khối khí lí tưởng xác định có thể tích lít đang ở áp suất thì được nén đẳng nhiệt cho đến khi áp suất bằng . Thể tích của khối khí đã thay đổi

a)

A. lít.

b)

B. lít.

c)

C. lít.

d)

D. lít.

83.

Nhiệt lượng của một vật đồng chất thu vào là làm nhiệt độ của vật tăng thêm Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Biết khối lượng của vật là nhiệt dung riêng của chất làm vật là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

84.

Câu 1: Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng (c) của nước từ bộ thí nghiệm có các dụng cụ như hình sau. Trong đó (1) - Biến thế nguồn cung cấp hiệu điện thế cho mạch (2) - Bộ đo công suất của nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian. (3) - Nhiệt kế điện tử hoặc cảm biến nhiệt độ. (4) - Nhiệt lượng kế, kèm dây điện trở. (5) - Cân điện tử.

a)

a) Cần đo nhiệt lượng cung cấp cho nước , khối lượng nước bằng cân và độ tăng nhiệt độ của nước bằng nhiệt kế.

b)

b) Để đo nhiệt lượng cung cấp cho nước, ta có thể đo công suất tiêu thụ điện bằng oát kế, đo thời gian bằng đồng hồ. Thì nhiệt lượng được tính theo công thức .

c)

c) Từ thí nghiệm này, ta có thể kết luận nhiệt dung riêng của nước tỉ lệ nghịch với khối lượng của nó.

d)

d) Kết quả thí nghiệm đo được giá trị trung bình của các đại lượng , , , thì giá trị trung bình của nhiệt dung riêng là .

85.

Câu 2: Một nhóm học sinh đã chuẩn bị các dụng cụ: Xilanh có pit-tông và cảm biến nhiệt độ (hình vẽ). Họ dùng pit-tông nén khí tr

4 lines
86.

Một nhóm học sinh đã chuẩn bị các dụng cụ: Xilanh có pit-tông và cảm biến nhiệt độ (hình vẽ). Họ dùng pit-tông nén khí trong xilanh thì thấy nội năng của một khối khí tăng lên và nhiệt độ của khí cũng tăng lên. a) Dụng cụ cảm biến nhiệt độ dùng thang nhiệt độ Celsius. b) Nội năng của khối khí tăng lên là do khối khí đã nhận công. c) Nhiệt độ khí tăng lên, chứng tỏ chất khí đã nhận nhiệt lượng từ bên ngoài. d) Nếu họ dùng một công để nén khí thì độ biến thiên nội năng của khí là .

4 lines
87.

Cho đồ thị biến đổi của thể tích V theo nhiệt độ t khi áp suất không đổi của một khối khí xác định ở 2 trường hợp áp suất của khối khí là và như hình vẽ. a) Hai đường biểu diễn đều cắt trục Ot tại điểm . b) Ở , khối khí ở áp suất có thể tích và khối khí ở áp suất có thể tích . Ta luôn có . c) . d) Với cùng khoảng biến thiên nhiệt độ, khối khí ở áp suất có thể tích tăng lên hai lần thì khối khí ở áp suất cũng có thể tích tăng lên 2 lần.

4 lines
88.

Một bình kín chứa lít khí oxygen ở và áp suất Nung nóng bình khí này đến nhiệt độ (xem thể tích bình không thay đổi). a) Số mol khí trong bình tăng lên. b) Động năng trung bình của các phân tử khí trong bình tăng lên lần. c) Áp suất khí trong sau khí nung nóng là . d) Lượng khí oxygen trong bình xấp xỉ.

4 lines
89.

Một học sinh dùng bình nhiệt lượng kế có dây đun nóng bằng điện để tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của nước. Học sinh này cho 150 g nước tinh khiết vào nhiệt lượng kế rồi tiến hành đun nóng. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây nung là 6 V và cường độ dòng điện qua nó là 2,5 A. Sau khi đun được hai phút học sinh tiến hành ghi lại nhiệt độ trên nhiệt kế sau mỗi phút.

4 lines
90.

Dựa vào đồ thị xác định nhiệt dung riêng của nước ( tính theo đơn vị là J/kg.K).

4 lines
91.

Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá đựng trong ca nhôm theo nhiệt lượng cung cấp được cho trên đồ thị như hình. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là ; nhiệt dung riêng của nướcnhiệt dung riêng của nhôm . Tổng khối lượng nước đá và ca nhôm là bao nhiêu kg?

4 lines
92.

Khi thở ra, dung tích của phổi là lít và áp suất của không khí trong phổi là Pa. Cho biết khi hít vào, áp suất này trở thành Pa. Dung tích của phổi khi hít vào là bao nhiêu lít? (Kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4 lines
93.

Xilanh hai đầu chia làm hai phần, mỗi phần dài 42 cm và ngăn cách nhau bởi một pittông cách nhiệt. Mỗi phần xilanh chứa cùng một khối lượng khí, giống nhau, ở dưới áp suất 1,0 at. Cần phải nung nóng khí ở một phần của xilanh lên bao nhiêu độ để pittông dịch chuyển 2cm?

4 lines
94.

Trong xilanh của một động cơ đốt trong, hỗn hợp khí ở áp suất 1atm, nhiệt độ , có thể tích. Nén hỗn hợp khí đến thể tích , áp suất . Tính nhiệt độ của khí sau khi nén ( theo ).

4 lines
95.

Xét khối khí chứa trong một bình kín, biết mật độ động năng phân tử (tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí trong 1thể tích khí) có giá trị . Tính áp suất của khí trong bình theo đơn vị (kết quả làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

4 lines