wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 - Ôn tập lí thuyết trọng tâm

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện,

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

2.

Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

a)

Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua.

b)

Các đường sức từ là những đường cong không khép kín.

c)

Các đường sức từ không cắt nhau.

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một

a)

dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

4.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

c)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

6.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm chuyển động.

7.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

c)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

d)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

8.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

9.

Đặc điểm nào không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Các đường sức là các đường tròn.

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn.

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái.

d)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.

10.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

11.

Từ phổ là:

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau

c)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

C. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

d)

D. Các đường sức từ là những đường cong kín.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Các đường mạt sắt của từ phổ chính là các đường sức từ.

b)

B. Các đường sức từ luôn là những đường cong kín.

c)

C. Các đường sức từ của từ trường đều có thể là những đường cong cách đều nhau.

d)

D. Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính là một đường sức từ.

14.

Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện

a)

A. xung quanh dòng điện thẳng

b)

B. xung quanh một thanh nam châm thẳng

c)

C. trong lòng của một nam châm chữ U

d)

D. xung quanh một dòng điện tròn

15.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện thẳng dài?

a)

A. Các đường sức là các đường tròn;

b)

B. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;

c)

C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái;

d)

D. Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.

16.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

A. Dựa vào hình ảnh của "đường mạt sắt" ta có thể biết chiều của đường sức từ.

b)

B. Sử dụng quy tắc nắm bàn tay phải để xác định chiều của đường sức.

c)

C. Dùng nam châm thử đặt trên đường sức từ cho ta biết chiều của đường sức từ.

d)

D. Với dòng điện thẳng các "đường mạt sắt" trên tờ bìa là những đường tròn đồng tâm.

17.

Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần

a)

một nam châm.

b)

thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.

c)

dây dẫn có dòng điện.

d)

chùm tia điện từ.

18.

Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phẳng vuông góc với một dòng điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo phương

a)

một đường sức từ của dòng điện thẳng.

b)

song song với dòng điện.

c)

vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng.

d)

cắt dòng điện.

19.

Đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật có dòng điện chạy qua trong từ trường sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ chiều như hình vẽ thì lực từ có tác dụng

a)

làm dãn khung.

b)

làm khung dây quay.

c)

làm nén khung.

d)

không tác dụng lên khung.

20.

Một khung dây cường độ 0,5 A hình vuông cạnh a = 20 cm. Từ trường có độ lớn 0,15 T có phương vuông góc với mặt phẳng khung dây, có chiều từ ngoài vào trong. Xác định lực và độ lớn của các lực từ tác dụng lên các cạnh

a)

lực từ qua các cạnh đều bằng nhau và bằng 0,015 N.

b)

lực từ qua các cạnh đều bằng nhau và bằng 0,025 N.

c)

lực từ qua các cạnh đều bằng nhau và bằng 0,03 N.

d)

lực từ qua các cạnh đều bằng nhau và bằng 0,045 N.

21.

Một dây dẫn được uốn gập thành một khung dây có dạng tam giác vuông tại A, AM = 8cm, AN = 6cm mang dòng điện I = 5A. Đặt khung dây vào trong từ trường đều B = 3.10^3 T có véc tơ cảm ứng từ song song với cạnh AN hướng từ A đến N. Giữ khung cố định, tính lực từ tác dụng lên cạnh MN của tam giác:

a)

0,8.10^-3 N.

b)

1,2.10^-3 N.

c)

1,5.10^-3 N.

d)

1,8.10^-3 N.

22.

Khung dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều chịu tác dụng của ngẫu lực từ khi

a)

mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ.

b)

mặt phẳng khung song song với các đường cảm ứng từ.

c)

mặt phẳng khung hợp với đường cảm ứng từ một góc 0 < a < 90 độ.

d)

mặt phẳng khung ở vị trí bất kì.

23.

Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua nằm trong từ trường luôn có xu hướng quay mặt phẳng của khung dây đến vị trí

a)

vuông góc với các đường sức từ.

b)

song song với các đường sức từ.

c)

tạo với các đường sức từ góc 450

d)

song song hoặc vuông góc với đường sức từ tuỳ theo chiều dòng điện chạy trong khung dây.

24.

Một khung dây phẳng mang dòng điện nằm trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. Tăng dòng điện trong khung lên gấp hai lần thì độ lớn của momen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây sẽ thế nào?

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng hay giảm tuỳ thuộc vào chiều của đường sức từ.

d)

không thay đổi.

25.

Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức

a)

B = 2.10^-7r/I

b)

B = 2π.10^-7I/R

c)

B = 2.10^-7I/r

d)

B = 4π.10^-7I/R

26.

Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức:

a)

B = 2π.10-7I.N

b)

B = 4π.10-7IN/l

c)

B = 4π.10-7N/I.l

d)

B = 4π.IN/l

27.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

A và C

28.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

B và C

29.

Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng

a)

25 (cm)

b)

10 (cm)

c)

5 (cm)

d)

2,5 (cm)

30.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

c)

Trùng với hướng của từ trường.

d)

Có đơn vị là Tesla.

31.

Câu nào dưới đây nói về cảm ứng từ là không đúng ?

a)

Cảm ứng từ là một đại lượng vật lí đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại mỗi điểm trong từ trường.

b)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường được biểu diễn bằng một vectơ trùng với hướng của từ trường tại điểm đó, tỉ lệ thuận với lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng đặt vuông góc với hướng của từ trường, tỉ lệ nghịch với tích cường cường độ dòng điện và độ dài của đoạn dây dẫn.

c)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có độ lớn tỉ lệ với lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng đặt vuông góc với hướng của từ trường tại điểm đó, tỉ lệ với cường độ dòng điện và độ dài của đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua.

d)

Trong hệ đơn vị quốc tế SI, cảm ứng từ được đo bằng đơn vị tesla (T).

32.

Điều nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ tại mỗi điểm trong từ trường

a)

Tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó

b)

Cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

Đặc trưng cho khả năng tác dụng lực từ tại điểm đó là mạnh hay yếu

d)

Có phương vuông góc với trục của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó

33.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện.

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ.

34.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện tỉ lệ với?

a)

điện trở của đoạn dây.

b)

bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

c)

căn bậc hai của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

d)

cường độ dòng điện qua đoạn dây.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại.

b)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

c)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

d)

quay dòng điện một góc 90 độ

36.

Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức

a)

B = 2.10-7r/I

b)

B = 2π.10-7I/R

c)

B = 2.10-7I/r

d)

B = 4π.10-7I/R

37.

Hình vẽ bên biểu diễn dòng điện PQ và véc tơ lực từ F tác dụng lên đoạn dòng điện đều nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra khi nói về hướng của cảm ứng từ ?

a)

hướng từ phía trước ra phía sau mặt phẳng hình vẽ.

b)

vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.

c)

nằm trong mặt phẳng hình vẽ.

d)

không nằm trong mặt phẳng hình vẽ.

38.

Để khảo sát lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện người ta sử dụng thiết bị như Hình 15.1. Dụng cụ số (13) và (1) là gì?

a)

Nguồn điện, nam châm

b)

Vôn kế, nam châm

c)

Ampe kế, cuộn dây

d)

Máy biến áp, nam châm

39.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

18 N.

b)

1,8 N.

c)

1800 N.

d)

0 N.

40.

Câu 1: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Một đoạn dây dài L đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc 30 độ. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10^-2. Chiều dài đoạn dây dẫn là

a)

32cm

b)

3,2cm

c)

16cm

d)

1,6cm

42.

Câu 1: Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Dòng điện có cường độ 0,75A qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 3.10^-3N. Cảm ứng từ của từ trường có giá trị là

a)

0,8T

b)

0,08T

c)

0,16T

d)

0,016T

43.

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

Φ = B.S.sinα

b)

Φ = B.S.tanα

c)

Φ = B.S.cosα

d)

Φ = B.S.cotα

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông ?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα.

b)

Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb).

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

45.

Một vòng dây kín nằm trong mặt phẳng vuông góc với các đường cảm ứng từ. Nếu độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần thì từ thông qua vòng dây

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

46.

Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ?

a)

Điện trở suất dây dẫn làm khung.

b)

Đường kính dây dẫn làm khung.

c)

Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn.

d)

Điện trở của dây dẫn.

47.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị lớn nhất khi

a)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o.

b)

các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o.

d)

các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

48.

Mạch kín tròn (C) nằm trong cùng mặt phẳng (P) với dòng điện I (hình vẽ) Hỏi trường hợp nào dưới đây từ thông qua (C) biến thiên?

a)

(C) dịch chuyển trong mặt phẳng (P) với vận tốc song song với I.

b)

(C) dịch chuyển trong mặt phẳng (P) lại gần I hoặc ra xa I.

c)

(C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng điện I chuyển động tịnh tiến dọc theo nó.

d)

(C) quay

49.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

24 Wb

b)

0,048 Wb

c)

480 Wb

d)

0 Wb

50.

Một khung dây có diện tích 5 cm 2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng. Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb. Cảm ứng từ B có giá trị

a)

0,2 T

b)

0,02 T

c)

2,5 T

d)

0,25 T

51.

Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10-4 T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó là

a)

30 độ

b)

45 độ

c)

60 độ

d)

0 độ

52.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

53.

Một khung dây dẫn (S) đặt trong từ trường. Khung dây sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng khi từ thông gửi qua mặt khung dây

a)

luôn bằng 0

b)

là hằng số

c)

biến thiên theo thời gian

d)

không đổi theo thời gian

54.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện

b)

Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu

c)

Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch.

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.

55.

Một vòng dây đặt cố định trong từ trường đều như hình vẽ. Khi độ lớn cảm ứng từ B tăng thì phát biểu nào sau đây về dòng điện cảm ứng là đúng?

a)

Không có dòng điện cảm ứng trong khung dây.

b)

Dòng điện cảm ứng chạy theo chiều kim đồng hồ.

c)

Dòng điện cảm ứng chạy theo ngược chiều kim đồng hồ.

d)

Dòng điện cảm ứng đổi chiều liên tục.

56.

Khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín thì hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

57.

Một nam châm đặt dựng thẳng đứng trên bàn, trong một vòng dây kín. Ngay khi nam châm bị đổ thì hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

58.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây cùng dịch chuyển với v1>v2.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

59.

Một khung dây dẫn đặt cạnh dây dẫy thẳng dài vô hạn như hình vẽ, dây dẫn có dòng điện I. Khung được kéo ra xa như hình vẽ. Nhận định nào về dòng điện cảm ứng trong khung dây là đúng?

a)

Dòng điện cảm ứng .

b)

Chiều dòng điện cảm ứng ngược chiều kim đồng hồ.

c)

Chiều dòng điện cảm ứng theo chiều kim đồng hồ.

d)

Dòng điện cảm ứng biến thiên điều hòa.

60.

Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động E, mạch ngoài có biến trở con chạy Rb mắc nối tiếp với ống dây L. Khung dây kín hình tròn đặt gần ống dây. Nhận định nào sau đây về dòng điện cảm ứng trong khung dây là đúng?

a)

Khi dịch chuyển con chạy sang phía M hoặc N thì có dòng điện cảm ứng.

b)

Khi cố định con chạy thì dòng điện cảm ứng không đổi.

c)

Khi dịch chuyển con chạy sang M dòng điện cảm ứng cùng chiều với I trong cuộn dây.

d)

Khi dịch chuyển con chạy sang N dòng điện cảm ứng ngược chiều với I trong cuộn dây.

61.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Trong một đoạn dây dẫn sẽ có suất điện động cảm ứng nếu

a)

đặt dây dẫn đó trong từ trường không đổi.

b)

đặt đoạn dây đó trong từ trường biến thiên.

c)

cho đoạn dây đó chuyển động song song với các đường sức từ.

d)

cho đoạn dây đó chuyển động cắt các đường sức từ.

63.

Trong các yếu tố sau:

I. Chiều dài của ống dây kín

II. Số vòng của ống dây kín

III. Tốc độ biến thiên của từ thông qua mỗi vòng dây.

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây kín phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

I và II.

b)

I và III.

c)

II và III.

d)

Chỉ phụ thuộc II.

64.

Một khung dây dẫn diện tích S đặt vuông góc với đường sức của từ trường đều có cảm ứng từ B, trong 0,5s cảm ứng từ giảm còn một nửa. Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn là

a)

e=4B.S

b)

e=B.S2

c)

e=2B.S

d)

e=B.S

65.

Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều với trục quay vuông góc với đường sức từ thì dòng điện cảm ứng

a)

đổi chiều sau mỗi vòng quay

b)

đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay

c)

đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay

d)

không đổi chiều

66.

Một khung dây dẫn điện trở 2 Ω hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuông góc với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về 0 trong thời gian 0,1 s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là

a)

0,2 A

b)

2 A

c)

2 m A

d)

20 mA

67.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10-3Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

a)

0,12 V.

b)

0,15 V.

c)

0,3 V

d)

0,24 V.

68.

Một thanh dẫn điện chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 T. Véctơ vận tốc của thanh hợp với đường sức từ một góc 30 độ. Thanh dài 40 cm. Một vôn kế nối với hai đầu thanh chỉ 0,2 V. Có véctơ vận tốc v vuông góc với thanh dẫn. Vận tốc của thanh là

a)

2 m/s

b)

1 m/s

c)

2,5 m/s.

d)

1,5 m/s

69.

Đồ thị biểu diễn suất điện động cảm ứng qua một mạch điện theo thời gian có dạng như hình vẽ. Từ thông qua mạch điện là

a)

hàm bậc nhất theo thời gian

b)

hàm mũ theo thời gian

c)

một hằng số

d)

hàm bậc hai theo thời gian

70.

Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung kể từ t = 0 đến t = 0,4s:

a)

10-4V

b)

1,2.10-4V

c)

1,3.10-4V

d)

1,5.10-4V

71.

Sự biến đổi của dòng điện trong một mạch điện theo thời gian được cho trên hình. Gọi suất điện động cảm ứng trong khoảng thời gian từ 0 s đến 1 s là e1, từ 1 s đến 3 s là e2. Ta có:

a)

e1 = e2.

b)

e1 = 3e2.

c)

e1 = 2e2.

d)

e2 = 3e1.

72.

Một khung dây dẫn được đặt trong từ trường đều B. Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình vẽ. Trong khoảng thời gian từ 0 - T, dòng điện cảm ứng I có cường độ không đổi theo thời gian và có chiều như đã chỉ ra trên hình. Đồ thị nào dưới đây có thể diễn tả sự biến đổi của cảm ứng từ B theo thời gian?

a)

Đồ thị 1.

b)

Đồ thị 4.

c)

Đồ thị 2.

d)

Đồ thị 3.

73.

Trong thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, dòng điện cảm ứng ICI_C trong vòng dây có chiều như hình vẽ.

a)

Từ trường của nam châm đang tăng đều.

b)

Nam châm đang rời xa cuộn dây.

c)

Nam châm đang đứng yên.

d)

Nam châm đang đến gần cuộn dây.

74.

Khi cho khung dây kín chuyển động ra xa dòng điện thẳng dài I1 như hình vẽ thì chúng tương tác:

a)

đẩy nhau.

b)

hút nhau.

c)

Ban đầu đẩy nhau, khi đến gần thì hút nhau.

d)

không tương tác.

75.

Một khung dây cứng, phẳng diện tích 25 cm2, gồm 10 vòng dây. Khung dây được đặt trong từ trường đều. Khung dây nằm trong mặt phẳng như hình vẽ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian theo đồ thị. Tìm chiều của dòng điện cảm ứng trong khung.

a)

Cùng chiều kim đồng hồ.

b)

Ngược chiều kim đồng hồ

c)

Hướng từ ngoài vào khung dây

d)

Hướng từ khung dây ra ngoài.

76.

Từ thông qua một khung dây biến thiên theo thời gian biểu diễn như hình vẽ. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung trong trong khoảng thời gian từ 0,2 s đến 0,3 s là:

a)

A. eC = 3V.

b)

B. eC = 4V

c)

C. eC = 6V

d)

D. eC = 9V

77.

Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là:

a)

phần cảm và stato.

b)

phần cảm và phần ứng.

c)

phần cảm và rôto.

d)

phần ứng và stato.

78.

Một khung dây quay đều quanh trục xx' trong một từ trường đều có đường cảm ứng từ vuông góc với trục quay xx'. Muốn tăng biên độ suất điện động cảm ứng trong khung lên 4 lần thì chu kì quay của khung phải

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

79.

Dòng điện xoay chiều 3 pha là:

a)

hệ thống 3 dòng điện xoay chiều một pha có cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau 2π3.

b)

hệ thống 3 dòng điện xoay chiều một pha gây bởi 3 máy phát điện giống nhau.

c)

hệ thống 3 dòng điện xoay chiều có cùng biên độ và lệch pha nhau 2π3.

d)

hệ thống 3 dòng điện xoay chiều gây bởi 3 suất điện động cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau 2π3.

80.

Một khung dây quay đều quanh trục xx' trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay với tốc độ góc ω. Từ thông cực đại gửi qua khung và suất điện động cực đại trong khung liên hệ với nhau bởi công thức

a)

E0= ωΦ02\frac{ωΦ0}{\sqrt[]{2}}

b)

E0= Φ0ω2\frac{Φ0}{\omega\sqrt[]{2}}

c)

E0= Φ0ω\frac{Φ0}{\omega}

d)

E0=ωΦ0.

81.

Một khung dây có diện tích S quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Nếu chọn gốc thời gian là lúc pháp tuyến n của khung dây cùng hướng với véc tơ B thì biểu thức của suất điện động xoay chiều trong khung là

a)

e = ωBScosωt.

b)

e = BScosωt.

c)

e = ωBScos(ωt + 0,5π).

d)

E = ωBScos(ωt - 0,5π).

82.

Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 220cos(100t +π/4) (V). Giá trị cực đại của suất điện động do máy phát này tạo ra là

a)

220 V.

b)

110 2\sqrt[]{2} V.

c)

110 V.

d)

220 2\sqrt[]{2} V.

83.

Dòng điện xoay chiều hình sin là

a)

dòng điện có cường độ biến thiên tỉ lệ thuận với thời gian.

b)

dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian.

84.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

bằng giá trị trung bình chia cho 2.

d)

bằng giá trị cực đại chia cho 2.

85.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

điện áp.

b)

chu kì.

c)

tần số.

d)

công suất.

86.

Biết i, I, I0 lần lượt là giá trị tức thời, giá trị hiệu dụng, giá trị biên độ của cường độ dòng điện xoay chiều qua một điện trở thuần R trong thời gian t dài. Nhiệt lượng tỏa ra trên R được xác định theo công thức:

a)

Q = 0,5RI02 t.

b)

Q = Ri2t

c)

Q = 0,5RI2t.

d)

Q = RI2t

87.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2\sqrt[]{2} cos100πt A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

I = 4A

b)

I = 2,83A

c)

I = 2A

d)

I = 1,41 A.

88.

Một dòng điện xoay chiều có biểu thức điện áp tức thời là u =100cos(100πt + π/3)A. Đáp án không chính xác ?

a)

Điện áp hiệu dụng là 50 V.

b)

Chu kì điện áp là 0,02 (s.)

c)

Biên độ điện áp là100 V.

d)

Tần số điện áp là 100 Hz

89.

Khi truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn

a)

Toàn bộ điện năng ở nơi cấp sẽ truyền đến nơi tiêu thụ.

b)

Có một phần điện năng hao phí do hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây.

c)

Hiệu suất truyền tải là 100%.

d)

Không có hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây.

90.

Vì sao phải truyền tải điện năng đi xa?

a)

Vì nơi sản xuất điện năng và nơi tiêu thụ điện năng ở cách xa nhau.

b)

Vì điện năng sản xuất ra không thể để dành trong kho được.

c)

Vì điện năng khi sản xuất ra phải sử dụng ngay.

d)

Các lí do trên đều đúng

91.

Trong điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:

a)

có phương vuông góc với nhau         

b)

cùng phương, ngược chiều

c)

cùng phương, cùng chiều      

d)

có phương lệch nhau 45º

92.

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra

a)

Điện trường xoáy

b)

Từ trường xoáy

c)

Một dòng điện

d)

Từ trường và điện trường biến thiên