wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lý 12 chương 1: Dao động cơ

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình biểu thị cho dao động điều hòa của một chất điểm là

a)

x = Acos(ωt + φ) cm.

b)

x = Atcos(ωt + φ) cm.

c)

x = Acos(ω + φt) cm.

d)

x = Acos(ωt2 + φ) cm.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

3.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) gọi là

a)

biên độ của dao động.

b)

biên độ của dao động.

c)

pha của dao động.

d)

chu kì của dao động.

4.

Trong dao động điều pha ban đầu φ cho phép xác định

a)

trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.

b)

vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

c)

ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

d)

gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

5.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình:

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = -Asin(ωt + φ).

d)

v = -Aωsin(ωt + φ).

6.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình:

a)

a = Acos(ωt + φ)

b)

a = Aω2cos(ωt + φ)

c)

a = -Aωcos(ωt + φ)

d)

a = -Aω2cos(ωt + φ)

7.

Gia tốc trong dao động điều hòa có biểu thức:

a)

a = w2x.

b)

a = - wx2.

c)

a = - w2x.

d)

a = w2x2.

8.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = Aw2.

b)

vmax = -ωA.

c)

vmax = -w2A

d)

vmax = ωA.

9.

Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là:

a)

ωA.

b)

- ω2A.

c)

– ωA.

d)

ω2A.

10.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

tần số góc.

11.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

tần số góc.

12.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại.

b)

li độ bằng không.

c)

pha dao động cực đại

d)

gia tốc có độ lớn cực đại.

13.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

20cm.

b)

-15cm.

c)

7,5cm.

d)

15cm.

14.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

cùng tần số và ngược pha với li độ.

b)

khác tần số và ngược pha với li độ.

c)

khác tần số và cùng pha với li độ.

d)

cùng tần số và cùng pha với li độ.

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

17.

Gia tốc trong dao động điều hòa

a)

luôn ngược pha với li độ.

b)

luôn cùng pha với li độ.

c)

chậm pha π/2 so với li độ.

d)

nhanh pha π/2 so với li độ.

18.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

19.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = A cos(ω t + φ). Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa biên độ A, li độ x , vận tốc v và vận tốc góc là

a)
b)
c)
d)
22.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(4πt) cm, biên độ dao động của vật

a)

4 cm.

b)

6 cm.

c)

4 m.

d)

6 m.

23.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(5 π\pi  t +  π3\frac{\pi}{3}  ) cm. Pha ban đầu của vật là:

a)

  π3\frac{\pi}{3}  rad.

b)

 5π6\frac{5\pi}{6}  rad.

c)

 π3-\frac{\pi}{3}  rad.

d)

 π6\frac{\pi}{6}  rad.

24.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + \frac{\pi}{3}   )cm. Tần số góc của vật là

a)

ω =  π3\frac{\pi}{3}   (rad/s).

b)

ω = 5πt (rad/s).

c)

ω = 5π (rad/s).

d)

ω = 2 (rad/s).

25.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là.

a)

 v2ω2+a2ω4\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}  = A2A^2  

b)

 \frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}  = A^2  

c)

 v2ω2+a2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2   

d)

 ω2v2+a2ω4=A2\frac{\omega^2}{v^2}+\frac{a^2}{\omega4}=A^2  

26.

Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất với thời gian

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

27.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

mk\sqrt{\frac{m}{k}} .

b)

2πkm2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

28.

Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức:

a)

T = 2π gl\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

T= 2π Δlg\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}

c)

T= 2π gΔl\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

d)

T = 12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

29.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A, tại vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn x. Biết x< A. Độ lớn lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên vật là

a)

k(A- x)

b)

kA

c)

0

d)

k(x - A)

30.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là

a)

mk\sqrt{\frac{m}{k}} .

b)

2πkm2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

31.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của lực hồi phục được tính bằng công thức

a)

Fmax = ma.

b)

Fmax = kA.

c)

Fmax = - kA.

d)

Fmax = mωx.

32.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

c)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

d)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

33.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần.

34.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

b)

mωA2m\omega A^2

c)

mω2A2m\omega^2A^2

d)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

35.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s.

b)

10rad/s.

c)

5rad/s.

d)

15rad/s.

36.

Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, tần số, cơ năng dao động.

b)

Biên độ, tần số, gia tốc.

c)

Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.

d)

Động năng, tần số, lực hồi phục.

37.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ.

b)

cùng chu kỳ.

c)

cùng pha dao động.

d)

cùng pha ban đầu.

38.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động.

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

39.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ

a)

T=2π.mkT=2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

T=2π.kmT=2\pi.\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

T=2π.lgT=2\pi.\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

T=2π.glT=2\pi.\sqrt{\frac{g}{l}}

40.

Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn.

a)

f=12π.glf=\frac{1}{2\pi}.\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

f=12π.lgf=\frac{1}{2\pi}.\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

f=1π.glf=\frac{1}{\pi}.\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

f=1π.lgf=\frac{1}{\pi}.\sqrt{\frac{l}{g}}

41.

Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào

a)

khối lượng quả nặng.

b)

vĩ độ địa lí.

c)

gia tốc trọng trường.

d)

chiều dài dây treo.

42.

Thế năng của vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian

a)

tuần hoàn với tần số góc 2ω.

b)

như một hàm côsin.

c)

không đổi.

d)

tuần hoàn với chu kỳ T.

43.

Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

a)

khối lượng của con lắc .

b)

vị trí của con lắc đang dao động con lắc.

c)

cách kích thích con lắc dao động.

d)

biên độ dao động cảu con lắc.

44.

Một con lắc đơn thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ α0. Khi con lắc đi qua vị trí α thì vận tốc của con lắc được xác định bằng công thức nào dưới đây?

a)

v=2.g.l.(cosα+cosαo)v=\sqrt{2.g.l.\left(\cos\alpha+\cos\alpha_o\right)}

b)

v=2gl.(cosα+cosα0)v=\sqrt{\frac{2g}{l}.\left(\cos\alpha+\cos\alpha_0\right)}

c)

v=\sqrt{2.g.l.\left(\cos\alpha-\cos\alpha_o\right)}

d)

v=\sqrt{\frac{2g}{l}.\left(\cos\alpha-\cos\alpha_0\right)}

45.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động

b)

xác định chiều dài con lắc.

c)

xác định gia tốc trọng trường

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

46.

Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

47.

Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

48.

Một con lắc đơn có chiều dài ℓ, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với hiện độ góc α0. Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v. Khi đó, ta có biểu thức

a)

v2g.l=α02α2\frac{v^2}{g.l}=\alpha_0^2-\alpha^2

b)

α2=αo2g.l.v2\alpha^2=\alpha_o^2-g.l.v^2

c)

α02=α2v2ω2\alpha_0^2=\alpha^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

α2=αo2g.v2l\alpha^2=\alpha_o^2-\frac{g.v^2}{l}

49.

Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây ℓ. Cơ năng của con lắc là

a)

12mglα02\frac{1}{2}mgl\alpha_0^2

b)

mgαo2mg\alpha_o^2

c)

14mglαo2\frac{1}{4}mgl\alpha_o^2

d)

2mgα022mg\alpha_0^2

50.

Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài ℓ, khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật có li độ dài s thì lực kéo về có giá trị là

a)

F=mgl.sF=-\frac{mg}{l}.s

b)

F=\frac{ml}{g}.s

c)

F=glm.sF=\frac{gl}{m}.s

d)

F=mgsF=-mgs

51.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình: x = Acos(ωt - \frac{\pi}{2}   )(cm). Gốc thời gian người ta đã chọn là lúc vật 

a)

đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

b)

ở vị trí biên về phía dương.

c)

đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

ở vị trí biên về phía âm.

52.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

qua vị trí cân bằng ngược chiều dương.

b)

ở vị trí li độ x = - A.

c)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

d)

ở vị trí li độ ở vị trí li độ x = A.

53.

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình  x1=A.cos(ωt+π3)        x_1=A.\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)\ \ \ \ \ \ \ \  và  x2=A.cos(ωt2π3)x_2=A.\cos\left(\omega t-\frac{2\pi}{3}\right)  là hai dao động 

a)

cùng pha.

b)

lệch pha  π3\frac{\pi}{3}  

c)

lệch pha  π2\frac{\pi}{2}  

d)

ngược pha.

54.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

biên độ thay đổi liên tục.

b)

có ma sát cực đại.

c)

biên độ giảm dần do ma sát.

d)

chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.

55.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật

b)

lực căng của dây treo

c)

lực cản của môi trường

d)

dây treo có khối lượng không đáng kể.

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng.

b)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành hóa năng.

c)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành điện năng.

d)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành quang năng.

57.

Giảm xóc của ôtô là ứng dụng của dao động

a)

tắt dần

b)

tự do

c)

duy trì

d)

cưỡng bức

58.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động riêng.

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động cưỡng bức.

59.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là

a)

12π.f\frac{1}{2\pi.f}

b)

2πf\frac{2\pi}{f}

c)

2f2f

d)

1f\frac{1}{f}

60.

Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi

a)

tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ.

b)

biên độ dao động cuûa vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng.

c)

lực cản môi trường rất nhỏ.

d)

tác dụng vào hệ một ngoại lực tuần hoàn.

61.

Để duy trì dao động của một cơ hệ ta phải

a)

bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát.

b)

làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

c)

thôi tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn.

d)

cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.

62.

Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất sau một chu kì là

a)

Dao động duy trì

b)

Dao động cưỡng bức

c)

dao động điều hoà

d)

Dao động tắt dần

63.

Chọn phát biểu đúng. Động năng của vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian

a)

tuần hoàn với chu kỳ T.

b)

như một hàm côsin.

c)

không đổi.

d)

tuần hoàn với chu kỳ T2\frac{T}{2}

64.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2). Biên độ dao động tổng hợp là:

a)

 A=A12+A22+2A1.A2.cosφA=\sqrt{A_1^2+A_2^2+2A_1.A_2.\cosφ}  

b)

 A=A12+A222.A1.A2.cosΔφA=A_1^2+A_2^2-2.A_1.A_2.\cos\Deltaφ  

c)

 A=A_1^2+A_2^2+2.A_1.A_2.\cos\Deltaφ 

d)

 A=\sqrt{A_1^2+A_2^2-2A_1.A_2.\cos}φ  

65.

Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, và có pha vuông góc nhau là

a)

A = A1 + A2.

b)

A = |A1 - A2|.

c)

A=A12+A22A=\sqrt{A_1^2+A_2^2}

d)

A=\sqrt{A_1^2-A_2^2}

66.

Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, ngược pha nhau. Dao động tổng hợp có biên độ

a)

A = A1 + A2.

b)

A = |A1 - A2|.

c)

 A=0A=0 

d)

A=\sqrt{A_1^2-A_2^2}

67.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình: x1 = A1cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2cos(ωt + φ2) cm thì pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi công thức

a)

tanφ=A1.sinφ1A2.sinφ2A1.cosφ1+A2.cosφ2\tanφ=\frac{A_1.\sinφ_1-A_2.\sinφ_2}{A_1.\cosφ_1+A_2.\cosφ_2}

b)

\tanφ=\frac{A_1.\sinφ_1+A_2.\sinφ_2}{A_1.\cosφ_1+A_2.\cosφ_2}

c)
d)
68.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A = A1 + A2.

b)

A = |A1 - A2|.

c)

 A=0A=0 

d)

A=\sqrt{A_1^2-A_2^2}

69.


a)

A = A1 + A2.

b)

A = |A1 - A2|.

c)

A=A12+A22A=\sqrt{A_1^2+A_2^2}

d)

A=\sqrt{A_1^2-A_2^2}

70.

Hai dao động cùng pha khi

a)

φ2 – φ1 = (2n + 1)π

b)

φ2 – φ1 = nπ

c)

φ2 – φ1 = (n - 1)π

d)

φ2 – φ1 = 2nπ

71.

Hai dao động ngược pha khi

a)

φ2 – φ1 = (2n + 1)π

b)

φ2 – φ1 = nπ

c)

φ2 – φ1 = (n + 1)π

d)

φ2 – φ1 = 2nπ

72.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 30 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 30 cm.

b)

A = 15 cm.

c)

A = – 15 cm.

d)

A = 7,5 cm.

73.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

T = 1 (s).

b)

T = 2 (s).

c)

T = 0,5 (s).

d)

T = 1,5 (s).

74.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

f = 6 Hz.

b)

f = 4 Hz.

c)

f = 2 Hz.

d)

f = 0,5 Hz.

75.

Một vật dao động điều hoà theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động. Tần số dao động của vật là

a)

f = 2 Hz.

b)

f = 0,5 Hz.

c)

f = 120 Hz.

d)

f = 120 Hz.

76.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π (rad).

b)

2π (rad).

c)

1,5π (rad).

d)

0,5π (rad).

77.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

1 cm.

b)

1,5 cm.

c)

0,5 cm.

d)

–1 cm.

78.

Một chất điểm dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14 (s) và biên độ A = 1 m. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

a)

v = 0,5 m/s.

b)

v = 2 m/s.

c)

v = 3 m/s.

d)

v = 1 m/s.

79.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π(s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

a)

3 cm/s.

b)

4 cm/s.

c)

8 cm/s.

d)

0,5 cm/s.

80.

Một chất điểm dao động điều hòa có biên độ 6cm, trong thời gian 1phút chất điểm thực hiện 40 dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là

a)

2π cm/s.

b)

4π cm/s.

c)

6πcm/s.

d)

8πcm/s.

81.

a)

0,1s.

b)

0,5s.

c)

1s.

d)

5s.

82.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc dài 0,6m/s, trên một đường tròn có đường kính 40cm. Hình chiếu của nó lên một đường kính sẽ dao động điều hòa với chu kì là

a)

2,1s.

b)

0,48s.

c)

1,2s.

d)

4,2s.

83.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,2 s. Lấy gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 20π cm/s. Phương trình dao động của chất điểm là

a)
b)
c)
d)
84.

Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là

a)

3cm.

b)

2cm.

c)

4cm.

d)

5cm.

85.

Hai dao động điều hòa có phương trình: x1 = 3cos(2πt – π/2)cm và x2 = 3cos2πt cm. Vận tốc cực đại của vật có giá trị là

a)

12πcm/s.

b)

12cm/s.

c)

6πcm/s.

d)

6cm/s.

86.

Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 10Hz, có biên độ là 7cm và 8cm. Lấy π2 = 10. Biết hiệu số pha của hai dao động thành phần là 60o. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí có li độ x = 3cm có là

a)

800 cm/s.

b)

314 cm/s.

c)

157 cm/s.

d)

207 cm/s.

87.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo 8cm với tần số 2Hz. Thời gian ngắn nhất vật đi từ x = 2 cm đến x = – 2 cm là

a)

0,083s.

b)

0,17s.

c)

0,25s.

d)

0,33s.

88.

Tại cùng một vị trí, dao động nhỏ của ba con lắc đơn có dây dài ℓ1, ℓ2 và ℓ = ℓ1 + ℓ2, lần lượt có chu kì là T1 = 6,0s; T2 = 8,0s T. T có giá trị

a)

10s.

b)

14s.

c)

3,4s.

d)

4,8s.

89.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

a)

6Hz

b)

3Hz

c)

12Hz

d)

1Hz

90.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 0,5s. Khối lượng quả nặng 400g. g = π2≈10 m/s2. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là

a)

6,56N.

b)

2,56N

c)

256N.

d)

656N.

91.

Tại nơi có g = 9,8m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad vật nhỏ của con lắc có tốc độ là:

a)

2,7 cm/s

b)

27,1 cm/s

c)

1,6 cm/s

d)

15,7 cm/s

92.
a)

10-2J.

b)

1,25.10-2J.

c)

5.10-2J.

d)

2.10-2J.

93.
a)
b)
c)
d)
94.
a)
b)
c)
d)
95.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, với biên độ A = 5cm, chu kì T = 2s. Chọn gốc tọa độ O là vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có x = 2,5cm và chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

a)

x = 5cos(π .t –π /3)cm.

b)

x = 5cos(2π .t – π /2)cm.

c)

x = 5cos(π .t + π /3)cm.

d)

x = 5cos(2π .t + π /2)cm.

96.
a)

5π/6

b)

π/6

c)

π/3

d)

2π/3

97.

Một chiếc xe gắn máy chạy trên một con đường lát gạch, cứ cách khoảng 9m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của khung xe máy trên lò xo giảm xóc là 1,5s. Độ lớn vận tốc của xe máy khi xe bị xóc mạnh nhất là

a)

v = 10m/s

b)

v = 7,5 m/s

c)

v = 6,0 m/s

d)

v = 2,5 m/s.