wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ đá tan ở thang nhiệt độ K:

a)

273 K

b)

237 K

c)

200 K

d)

100 K

2.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

3.

Công thức tính nhiệt dung riêng của chất là gì?

a)

c = Q + (m(t2 – t1))

b)

c = Q / (m(t2 – t1))

c)

c = Q x (m(t2 – t1))

d)

c = Q - (m(t2 – t1))

4.

Nội năng của một vật là

a)

động năng của vật khi đang chuyển động.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử/nguyên tủ cấu tạo nên vật

c)

tổng động và thế năng của vật.

d)

tổng thế năng của các nguyên tử cấu tạo nên chất.

5.

Cho biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg. K. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 3 kg đồng ở 20oC để nó tăng nhiệt độ lên 60oC là:

a)

45600 J

b)

456000 J

c)

4600 J

d)

460000 J

6.

Tính nhiệt dung riêng của một kim loại biết rằng phải cung cấp một nhiệt lượng khoảng 59 kJ cho 5 kg kim loại này ở 20∘C để nó nóng lên đến 50∘C?

a)

323,3 J/kg.K

b)

4000 J/kg.K

c)

393,3 J/kg. K

d)

4200 J/kg. K

7.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 5 kg nước đá ở −10∘C chuyển thành nước ở 0∘C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2090 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,4.105 J/kg.

a)

1804500 J

b)

1688426 J

c)

1884626 J

d)

1462688 J

8.

Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?

a)

Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

9.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt

khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

a)

2. 105 Pa

b)

3.105 Pa.

c)

4.105 Pa.

d)

5.105 Pa.

10.

Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 3.105Pa.

a)

10(l).

b)

3,3(l).

c)

5(l).

d)

30(l).

11.

Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2.105Pa thì thể tích giảm 3 lít. Nếu áp suất tăng thêm 5.105Pa thì thể tích giảm 5 lít. Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, biết nhiệt độ khí không đổi.

a)

105Pa; 10(l).

b)

4.105Pa; 9(l).

c)

4.105Pa; 3(l).

d)

4.105Pa; 3(l)

12.

Mỗi lần bơm đưa được V0 = 80 cm3 không khí vào ruột xe. Sau khi bơm diện tích tiếp xúc của nó với mặt đường là 30 cm2, thể tích ruột xe sau khi bơm là 2000cm3, áp suất khí quyển là latm, trọng lượng xe là 600 N. Coi nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm. số lần phải bơm là

a)

100

b)

48

c)

200

d)

50

13.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

14.

 Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

A. P1T1 =P2T2

b)

B.   PT=CONSTB.\ \ \ \frac{P}{T}=CONST

c)

C.  pV=constC.\ \ \frac{p}{V}=const

d)

D.  VT=constD.\ \ \frac{V}{T}=const

15.

Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:

a)

A. 4 atm

b)

B. 1 atm

c)

C. 2 atm

d)

D. 3 atm

16.

Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:

a)

A. 4,8 atm

b)

B. 2,2 atm

c)

C. 1,8 atm

d)

D. 1,25 atm

17.

Đốt nóng một lượng khí chứa trong một bình kín gần như không nở vì nhiệt sao cho nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng lên 1,5 lần. Khi đó áp suất của khí trong bình

a)

A. tăng lên 3 lần.

b)

B. giảm đi 3 lần.

c)

C. tăng lên 1,5 lần.

d)

D. giảm đi 1,5 lần.

18.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là

a)

A. 3610C.

b)

B. 3500C.

c)

C. 870C.

d)

D. 3600C.

19.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ∼ T.

c)

pT/V = hằng số.

d)


p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

20.

Một lượng khí có thể tích 200 cm3 ở nhiệt độ 160C và áp suất 740 mmHg. Thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn là

a)

V0= 18,4 cm3.

b)

V0= 1,84 m3.

c)

V0= 184 cm3.

d)

V0 = 1,02 m3.

21.

Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 470C đến 3670C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là

a)

1,5.106Pa.

b)

1,2.106Pa.

c)

1,8.106Pa.

d)

2,4.106Pa.

22.

Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03 atm và nhiệt độ 200K. Biết bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300K, bán kính của bóng khi bơm bằng

a)

2,12m.

b)

2,71m.

c)

3,56m.

d)

1,78m.

23.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén có giá trị là

a)

97 0C.

b)

652 0C.

c)

1552 0C.

d)

132 0C.

24.

Một bình bằng thép dung tích 30l chứa khí Hiđrô ở áp suất 6MPa và nhiệt độ 370C. Dùng bình này bơm được bao nhiêu quả bóng bay dung tích mỗi quả 1,5l, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả bóng là 1,05.105 Pa và 120C.

a)

525 quả.

b)

1050 quả.

c)

515 quả.

d)

1030 quả.

25.

Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là

a)

6270C.

b)

4270C.

c)

810C.

d)

9000C.

26.

Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 470C và áp suất 0,7 atm. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm. Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén?

a)

7310C

b)

320 K

c)

3200C

d)

731K

27.

Một cái bơm chứa  100cm3100cm^3  không khí ở nhiệt độ  27 0 C27^{\ 0}\ C  và áp suất 105 Pa10^{5\ }Pa  .Hỏi áp suất của không khí trong bơm khi không khí bị nén xuống còn  50 cm350\ cm^3  và nhiệt độ tăng lên  39 0 C39\ ^0\ C  là bao nhiêu

a)

5,2.105Pa5,2.10^5Pa  

b)

2,08.105 Pa2,08.10^5\ Pa  

c)

3.105 Pa3.10^5\ Pa  

d)

1,5.105Pa1,5.10^5Pa  

28.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

A. Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

B. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

c)

C. Nội năng là nhiệt lượng.

d)

D. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

29.

Một lượng nước có thể tích 5lit được đun nóng từ 30oC đến 70oC. Biết nhiệt dung riêng của nước C=4200J/kgk

Tính nhiệt lượng mà nước thu vào?

a)

840000J

b)

84000J

c)

8400J

d)

840J

30.
Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt dung riêng là
a)
J/g độ.
b)
J/kg độ.
c)
kJ/kg độ.
d)
cal/g.độ.
31.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

thể tích và nhiệt lượng của vật

b)

nhiệt độ và áp suất

c)

thể tích và nhiệt độ của vật

d)

khối lượng và áp suất

32.

Sự truyền nhiệt là

a)

sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác.

c)

sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

33.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thi bưng bát cũng thấy nóng.

34.

Có 1 quả cầu bằng đồng, nếu hơ nóng để truyền cho nó một nhiệt lượng là Q= 400 J thì khi đó độ biến thiên nội năng của quả cầu là:

a)

200J

b)

400J

c)

0J

d)

100J

35.

Một lượng chất khí có nội năng ban đầu U1=5000J, sau đó có nội năng U2=7000J. Hỏi vật thu nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng bao nhiêu?

a)

Thu nhiệt một lượng 12000J

b)

Thu nhiệt một lượng 2000J

c)

Tỏa nhiệt một lượng 12000J

d)

Tỏa nhiệt một lượng 2000J

36.

Một ấm đun nước bằng nhôm có có khối lượng 400g, chứa 3 lít nước được đun trên bếp. Khi nhận được nhiệt lượng 740KJ thì ấm đạt đến nhiệt độ 80°C. Hỏi nhiệt độ ban đầu của ấm, biết CAl = 880 J/kg.K, CH2O = 4190 J/kg.K.

a)

8,15°C

b)

8,15 K

c)

22,70 C

d)

22,7 K

37.

Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sân và nảy lên được 10 m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng bằng (lấy g = 10 m/s2)

a)

20 J

b)

10 J

c)

15 J

d)

25 J

38.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20J.

b)

30J.

c)

40J.

d)

50J.

39.

Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5kg được đun nóng tới 100C100^{\circ}C  vào một cốc nước ở 20C.20^{\circ}C.   Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 35C.35^{\circ}C.   Coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau, CAl=880J/kg.K,CH2O=4200J/kg.K.C_{Al}=880J/kg.K,C_{H2O}=4200J/kg.K.   Khối lượng của nước là

a)
4,54 kg
b)
5,63kg
c)
0,563kg
d)
0,454 kg
40.

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,18.103J/kg.K.4,18.10^3J/kg.K.  Nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 5kg nước từ nhiệt độ 20C20^{\circ}C  lên 100C100^{\circ}C  là

a)

1672.103 J.1672.10^3\text{ J}.  

b)

1267.103 J.1267.10^3\text{ J}.  

c)

3344.103 J.3344.10^3\text{ J}.  

d)

836.103 J.836.10^3\text{ J}.  

41.

Cho 0,1kg chì được truyền nhiệt lượng 260J. Nhiệt độ của chì tăng từ 15C đến 35C. Tính nhiệt dung riêng của chì?

a)

A. 2600 J/kg.K

b)

B. 130 J/kg.K

c)

C. 65 J/kg.K

d)

D. 100 J/kg.K

42.

Cách nào sau đây không làm thay đỏi nội năng của vật ?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

43.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

44.

Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức:

a)

Q = λm

b)

Q = λm

c)

Q = L.m

d)

Q = mλ

45.

Quá trình chuyển thể nào sau đây là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng?

a)

Ngưng tụ.

b)

Hoá hơi.

c)

Đông đặc

d)

Nóng chảy

46.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 5 kg nước đá ở −10∘C chuyển thành nước ở 0∘C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2090 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,4.105 J/kg.

a)

1804500 J

b)

1688426 J

c)

1884626 J

d)

1462688 J

47.

Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37oC. Trong thang nhiệt độ Farenhai, kết quả đo nào sau đây đúng?

a)

66,6oF

b)

98,6oF

c)

37oF

d)

310oF

48.

Đun nóng kim loại chì, người ta thấy nhiệt độ của chì tăng dần. Khi tăng tới 3270C thì nhiệt độ của chì dừng lại không tăng mặc dù vẫn tiếp tục đun. Hỏi trong thời gian lúc đó chì tồn tại ở thể nào?

a)

Chỉ có thể ở thể lỏng

b)

Chỉ có thể ở thể rắn

c)

Chỉ có thể ở thể hơi

d)

Có cả thể rắn và thể lỏng

49.

Khi đúc tượng đồng, các trạng thái của Đồng lần lượt là:

a)

Rắn -> lỏng -> rắn.

b)

Rắn -> lỏng.

c)

Lỏng -> rắn.

d)

Lỏng -> rắn -> lỏng -> rắn.

50.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

51.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Gió

d)

Khối lượng chất lỏng.

52.

Hãy chọn nhận xét đúng nhất về nhiệt độ sôi.

Ở nhiệt độ sôi thì

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

các bọt khí nổi lên nhiều hơn, càng đi lên càng to ra, khi đến mặt thoáng chất lỏng thì vỡ tung.

c)

nước reo.

d)

các bọt khí nổi dần lên.

53.

Nước đá, hơi nước, nước có đặc điểm nào chung sau đây

a)

Cùng một thể

b)

Cùng khối lượng và trọng lượng riêng

c)

Cùng một chất

d)

Không có chung cả ba

54.

Nhiệt hóa hơi riêng là

a)

nhiệt độ mà một chất lỏng sôi và chuyển sang thể khí.

b)

nhiệt lượng cần thiết để chuyển đổi một đơn vị khối lượng của chất lỏng thành hơi ở nhiệt độ không đổi.

c)

nhiệt lượng cần thiết để làm hoá hơi một chất lỏng.

d)

nhiệt lượng được giải phóng khi một khí ngưng tụ thành chất lỏng.

55.

Nhiệt hoá hơi riêng và nhiệt dung riêng của một chất lỏng khác nhau như thế nào?

a)

Nhiệt dung riêng và nhiệt hoá hơi riêng cùng là một khái niệm với những cái tên khác nhau.

b)

Nhiệt hoá hơi riêng là thước đo sự thay đổi nhiệt độ của chất lỏng; nhiệt dung riêng dành cho quá trình chuyển pha của chất lỏng.

c)

Nhiệt dung riêng chỉ liên quan đến chất khí; nhiệt hoá hơi riêng áp dụng cho chất lỏng.

d)

Nhiệt dung riêng đo nhiệt lượng cho sự thay đổi nhiệt độ cảu chất lỏng; nhiệt hoá hơi riêng đo nhiệt lượng cho sự thay đổi trạng thái của chất.

56.

Trong các phát biểu về sự bay hơi dưới đây, phát biểu nào đúng?

a)

Bay hơi là quá trình khí ngưng tụ thành chất lỏng.

b)

Bay hơi là giai đoạn chuyển đổi từ chất lỏng thành khí.

c)

Bay hơi chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

d)

Bay hơi là quá trình hoá hơi xảy ra ở bề mặt và trong lòng khối chất lỏng.

57.

Trong các quá trình nhiệt động lực học dưới đây, quá trình nào liên quan đến truyền nhiệt?

a)

Nén, giãn nở và trộn.

b)

Bay hơi và ngưng tụ.

c)

Dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ.

d)

Hấp thụ, phản xạ và khuếch tán.

58.

Mối quan hệ giữa áp suất và điểm sôi của một chất trong nhiệt động lực học là

a)

điểm sôi giảm khi áp suất tăng.

b)

điểm sôi tăng khi áp suất tăng và giảm khi áp suất giảm.

c)

điểm sôi không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi áp suất.

d)

áp suất cao luôn làm giảm điểm sôi.

59.

Trong các trường hợp phơi quần áo sau đây, trường hợp nào quần áo lâu khô nhất?

a)
Phơi quần áo trong điều kiện ẩm ướt, ít gió và không có ánh nắng mặt trời.
b)
Phơi quần áo trong phòng có máy sưởi hoạt động.
c)
Phơi quần áo trong điều kiện khô ráo và thoáng mát.
d)
Phơi quần áo dưới ánh nắng mặt trời và có gió mạnh.
60.

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là

a)

J/m².

b)

J/s.

c)

kg/K.

d)

J/kg.

61.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

62.

Tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử?

a)

Các chất được cấu tạo từ những hạt riêng biệt được gọi là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

63.

Một chất ở thể rắn có các phân tử được sắp xếp trật tự hơn khi ở thể lỏng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Các phân tử chất rắn kết tinh không có chuyển động hỗn loạn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Khối lượng riêng của một chất khi ở thể khí sẽ lớn hơn khi ở thể lỏng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Chỉ ra câu sai trong những câu sau:

a)

Lực liên kết giữa các phân tử bao gồm cả lực hút và lực đẩy.

b)

Lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí.

c)

Khi các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng lớn.

67.

Chỉ ra phương án sai trong những câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về:

a)

thể tích.

b)

kích thước của các nguyên tử.

c)

khối lượng riêng.

d)

trật tự của các nguyên tử.

68.

Lực liên kết giữa các phân tử

a)

là lực hút.

b)

là lực đẩy.

c)

gồm cả lực hút và lực đẩy.

d)

tùy thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí lại là lực đẩy.

69.

Một lượng xác định của một chất trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và khi ở thể khí sẽ không khác nhau về:

a)

khối lượng riêng.

b)

kích thước phân tử

( nguyên tử )

c)

tốc độ của các phân tử

( nguyên tử )

d)

Khoảng cách giữa các phân tử

( nguyên tử ).

70.

Một chất lỏng có thể tự bay hơi ở nhiệt độ trong phòng mà không cần cung cấp năng lượng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Khi nấu ăn các món ăn như: luộc, ninh, nấu... đến lúc sôi thì cần điều chỉnh lửa nhỏ lại bởi vì:

a)

Để lửa to làm cho nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi.

b)

Để lửa nhỏ vẫn sẽ giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của nước.

c)

Lúc này để lửa nhỏ vì cần giảm nhiệt độ trong nồi xuống.

d)

Lúc này cần làm nước trong nồi không bị sôi và hóa hơi.

72.

Trong thang nhiệt độ Celsius (áp suất tiêu chuẩn):

a)

Nước sôi ở 20∘C

b)

Nước sôi ở 50∘C

c)

Nước sôi ở 70∘C

d)

Nước sôi ở 100∘C

73.

Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức:

a)

Q = λm

b)

Q = λm

c)

Q = L.m

d)

Q = mλ

74.

Quá trình chuyển thể nào sau đây là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng?

a)

Ngưng tụ.

b)

Hoá hơi.

c)

Đông đặc

d)

Nóng chảy

75.

Sự đông đặc là quá trình chất chuyển từ:

a)

thể hơi qua thể khí.

b)

thể rắn qua thể lỏng.

c)

thể lỏng qua thể rắn.

d)

thể lỏng qua thể hơi.

76.

Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến

a)

trọng lượng riêng của vật

b)

nhiệt độ của vật

c)

thể tích của vật

d)

khối lượng của vật

77.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau, quá trình truyền nhiệt dừng lại khi:

a)

một vật đạt nhiệt độ 0oC

b)

nhiệt độ hai vật bằng nhau.

c)

nhiệt năng hai vật bằng nhau.

d)

nhiệt dung riêng hai vật bằng nhau.

78.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây:

a)

Q < 0; A > 0

b)

Q > 0; A > 0

c)

Q > 0; A < 0

d)

Q < 0; A < 0

79.

Nhiệt lượng cần thiết cần cung cấp để tăng nhiệt độ m kg vật liệu (có nhiệt dung riêng c J/kg.K) từ nhiệt độ t1 lên tới nhiệt độ t2 là

a)

Q = mc(t2 − t1)

b)

Q = mc(t2 + t1)

c)

Q = mc(t2. t1)

d)

Q = mc(t2/t1)

80.

Cho hai chất lỏng trao đổi nhiệt với nhau: chất lỏng 1 có nhiệt độ ban đầu t1, chất lỏng 2 có nhiệt độ ban đầu t2. Biết t1 > t2. Chọn phát biểu đúng về nhiệt độ t khi cân bằng

a)

t = t1 = t2.

b)

t1 < t < t2.

c)

t1 > t > t2.

d)

t < t1 < t2.

81.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

82.

Điều nào sau đây nói về chuyển động phân tử ở các thể khác nhau là không đúng?

a)

Các phân tử chất rắn dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

b)

Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

c)

Các phân tử chất khí không dao động xung quanh các vị trí cân bằng.

d)

Các phân tử chất rắn, lỏng, khí đều chuyển động hỗn loạn như nhau.

83.

Trong các phát biểu sau đây về sự bay hơi và sự sôi của chất lỏng, phát biểu nào là sai?

a)

Sự bay hơi là sự hóa hơi diễn ra ở mặt thoáng của khối chất lỏng.

b)

Sự hóa hơi diễn ra ở cả mặt thoáng và cả trong lòng của khối chất lỏng khi chất lỏng sôi.

c)

Sự bay hơi diễn ra chỉ ở một số nhiệt độ nhất định.

d)

Sự sôi diễn ra ở nhiệt độ sôi.

84.

Câu nào dưới đây không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?

a)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài.

c)

Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.

d)

Chất rắn vô định hình cũng nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.

85.

Cho biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg. K. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 3 kg đồng ở 20oC để nó tăng nhiệt độ lên 60oC là:

a)

45600 J

b)

456000 J

c)

4600 J

d)

460000 J

86.

Tính nhiệt dung riêng của một kim loại biết rằng phải cung cấp một nhiệt lượng khoảng 59 kJ cho 5 kg kim loại này ở 20∘C để nó nóng lên đến 50∘C?

a)

323,3 J/kg.K

b)

4000 J/kg.K

c)

393,3 J/kg. K

d)

4200 J/kg. K

87.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 5 kg nước đá ở −10∘C chuyển thành nước ở 0∘C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2090 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,4.105 J/kg.

a)

1804500 J

b)

1688426 J

c)

1884626 J

d)

1462688 J

88.

Hai bình nước giống nhau, chứa hai lượng nước như nhau. Bình thứ nhất có nhiệt độ t1, bình thứ hai có nhiệt độ t2 nhiệt độ t1 3 = 2 t1. Sau khi trộn lẫn với nhau, nhiệt độ khi cân bằng nhiệt là 25∘C. T

a)

t1 = 30∘C

b)

t1 = 20∘C

c)

t1 = 24∘C

d)

t1 = 18∘C

89.

Một bếp điện hoạt động bình thường có điện trở R = 110Ω và cường độ dòng điện chạy qua bếp khi đó là I = 2,5A. Dùng bếp điện trên để đun sôi 1,2 lít nước từ nhiệt độ 45oC thì thời gian đun nước là 8 phút. Coi nhiệt cung cấp để đun sôi nước là có ích, nhiệt dung riêng của nước là c = 4200J/kgK, khối lượng riêng của nước là D = 1000kg/m3. Hiệu suất của bếp là

a)

12%

b)

88%

c)

84%

d)

99%

90.

Cần một áp suất rất lớn để nén một chất lỏng. Trong khi một chất khí được nén lại dễ dàng. Ý nào sau đây giải thích điều này?

a)

A. Các phân tử chất lỏng ở gần nhau hơn và có lực tương tác phân tử mạnh hơn.

b)

B. Các phân tử chất lỏng luôn chuyển động ngẫu nhiên.

c)

C. Các phân tử chất khí ở xa nhau hơn và không tương tác với nhau.

d)

D. Các phân tử chất khí thường xuyên va chạm với nhau và va chạm với thành bình chứa.

91.

Chất rắn kết tinh khi đun nóng có thể chuyển thành thể lỏng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

92.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là gì?

a)

A. J/kg.

b)

B. J/kg.K.

c)

C. J.kg/K.

d)

D. J/K.

93.

Xác định nhiệt lượng cần cung cấp để nung nóng chảy hoàn toàn 5 tạ đồng từ 35035^0 C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.1051,8.10^5 J/kg, nhiệt độ nóng chảy của đồng là 1085o1085^o C, nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.

a)

2,895.104 J.

b)

2,895.102 J.

c)

2,895.108 J.

d)

2,895.106 J.

94.

Một ấm điện có công suất 450 W được dùng để đun sôi nước. Giả sử không có mất mát năng lượng nhiệt thì sau 15 phút nước sôi, có bao nhiêu gam hơi nước được tạo thành? Nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg.

a)

291 g.

b)

129 g.

c)

237 g.

d)

176 g.

95.

Chất lỏng có thể hóa hơi ở các nhiệt độ khác nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI