wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-100

Total questions: 100

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.1.1: Phát triển không bền vững là ?
a)
A. Sự tăng trưởng kinh tế không cùng nhịp với tiến bộ và sự phát triển xã hội.
b)
B. Sự tăng trưởng kinh tế không cùng nhịp với tiến bộ và sự phát triển giáo dục.
c)
C. Sự tăng trưởng không cùng nhịp giữa giáo dục, xã hội và môi trường.
d)
D. Sự tăng trưởng không đồng đều giữa môi trường và xã hội.
2.
Câu 1.1.2: Phát triển không bền vững về xã hội là ?
a)
A. Tăng trưởng kinh tế nhưng không có sự tiến bộ văn hóa và công bằng xã hội, môi trường, dẫn đến sự phân hóa giàu nghèo dẫn tới sự bất ổn trong xã hội.
b)
B. Tăng trưởng kinh tế nhưng không có sự tiến bộ văn hóa, đạo đức bị suy đồi, phân hóa giàu nghèo dẫn tới sự bất ổn trong xã hội. .
c)
C. Tăng trưởng kinh tế nhưng không có sự tiến bộ và công bằng xã hội dẫn đến sự phân hóa giàu nghèo dẫn tới sự bất ổn trong xã hội.
d)
D. Tăng trưởng kinh tế nhưng không có sự tiến bộ và công bằng xã hội; văn hóa, đạo đức bị suy đồi; sự phân hóa giàu nghèo dẫn tới sự bất ổn trong xã hội.
3.
Câu 1.1.3: Khái niệm phát triển bền vững do Uỷ ban Liên hợp quốc về Môi trường và Phát triển (UNCED) đưa ra năm 1987 là gì?
a)
A. Phát triển bền vững thoả mãn những nhu cầu của hiện tại nhưng không làm giảm lợi ích của các thế hệ mai sau.
b)
B. Phát triển bền vững thoả mãn những nhu cầu của hiện tại nhưng không làm giảm khả năng thoả mãn nhu cầu của các thế hệ mai sau.
c)
C. Phát triển bền vững thoả mãn lợi ích của hiện tại nhưng không làm giảm lợi ích của thế hệ sau.
d)
D. Phát triển bền vững thoả mãn những nhu cầu kinh tế, xã hội hiện tại nhưng không làm giảm khả nhu cầu kinh tế, xã hội của các thế hệ mai sau.
4.
Câu 1.1.4: Mô hình phát triển bền vững :
a)
A. Sự hoà nhập, đan xen, thoả hiệp, tương tác giữa hai hệ thống kinh tế và môi trường.
b)
B. Sự hoà nhập, đan xen, thoả hiệp, tương tác giữa hai hệ thống kinh tế và xã hội.
c)
C. Sự hoà nhập, đan xen và thoả hiệp của ba hệ thống tương tác lẫn nhau là kinh tế, xã hội và môi trường.
d)
D. Sự hoà nhập, đan xen và thoả hiệp của ba hệ thống tương tác lẫn nhau là kinh tế, văn hóa, xã hội.
5.
Câu 1.1.5: Phát triển bền vững về kinh tế là ?
a)
A. Phát triển chất lượng và toàn diện.
b)
B. Phát triển nhanh an toàn và chất lượng.
c)
C. Phát triển nhanh và toàn diện.
d)
D. Phát triển an toàn và chất lượng
6.
Câu 1.1.6: Phát triển bền vững về môi trường là ?
a)
A. Duy trì sự cân bằng giữa bảo vệ môi trường tự nhiên với sự khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên phục vụ lợi ích con người.
b)
B. Duy trì sự cân bằng giữa việc phát triển kinh tế, khai thác tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường.
c)
C. Duy trì sự khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên phục vụ lợi ích con người, phát triển kinh tế.
d)
D. Sự cân bằng giữa sử dụng các yếu tố tự nhiên, nhân tạo, chất lượng môi trường sống của con người phải được bảo đảm.
7.
Câu 1.1.7: Luật bảo vệ môi trường được Quốc hội ban hành lần đầu tiên vào năm nào ?
a)
A. 2014
b)
B. 2015
c)
C. 2016
d)
D. 2017
8.
Câu 1.1.8: Khái niệm nền kinh tế xanh là ?
a)
A. Nền kinh tế có mức phát thải thấp, sử dụng hiệu quả tài nguyên và hướng tới công bằng xã hội.
b)
B. Nền kinh tế có mức phát thải ổn định, khai thác, sử dụng tối đa tài nguyên thiên nhiên tái tạo và không tái tạo.
c)
C. Nền kinh tế mà hoạt động sản xuất của con người gắn liền với khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. Nền kinh tế có hoạt động sản xuất của con người đi liền với việc tái sử dụng, tái chế.
9.
Câu 1.1.9: Nền kinh tế nâu là ?
a)
A. Nền kinh tế tiêu tốn nhiều tài nguyên thiên nhiên, gây tổn hại tới môi trường.
b)
B. Nền kinh tế tiêu tốn nhiều chi phí cho việc khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. Nền kinh tế có hoạt động sản xuất của con người đi liền với việc tái sử dụng, tái chế.
d)
D. Nền kinh tế nâng cao đời sống của con người, công bằng xã hội, giảm thiểu những rủi ro môi trường.
10.
Câu 1.1.10: Các đặc điểm xanh chính trong ngành xây dựng xanh là ?
a)
A. Giảm rác thải trong quá trình xây dựng và vận hành, tái chế cấu trúc và vật liệu xây dựng, giảm thiểu tiêu thụ năng lượng.
b)
B. Mái nhà xanh nhằm tiết kiệm năng lượng tiêu thụ cũng như phát triển năng lượng tái tạo, ưu tiên sử dụng vật liệu từ thiên nhiên.
c)
C. Sử dụng năng lượng tái tạo thay cho năng lượng không tái tạo, tái sử dụng vật liệu xây dựng.
d)
D. Bảo vệ sức khỏe của người cư trú và cải thiện năng suất của người lao động, hạn chế các rủi ro tai nạn lao động.
11.
Câu 1.1.11: Hoạt động nhằm giảm mức năng lượng tiêu thụ cũng như lượng khí thải gây ô nhiễm ?
a)
A. Phát triển các loại vận tải công cộng tiết kiệm năng lượng, sử dụng năng lượng sạch với lượng phát thải thấp. Kiểm soát số lượng xe hơi và xe máy của mỗi cá nhân.
b)
B. Ban hành, triển khai bộ tiêu chuẩn về quản lý nhiên liệu, phát thải phương tiện vận tải. Sử dụng năng lượng tái tạo, nhiên liệu phát thải ít khí nhà kính hơn trong vận tải.
c)
C. Kiểm soát ô nhiễm môi trường trong vận tải, phát thải từ xe hơi và xe máy. Kiểm soát số lượng xe hơi và xe máy của mỗi cá nhân.
d)
D. Sử dụng năng lượng tái tạo, nhiên liệu phát thải ít khí nhà kính hơn trong vận tải. nghiêm cấm các phương tiện không đáp ứng tiêu chuẩn phát thải vận hành.
12.
Câu 1.1.12: Bảo vệ môi trường trong phát triển bền vững là ?
a)
A. Giảm tác động của các hoạt động sản xuất đến môi trường thông qua quá trình thực hiện nguyên tắc 3R (Reduce, Reuse, Recycle) và 5R (Reduce, Reuse, Refuse, Repair, Recycle).
b)
B. Giảm tác động của các hoạt động sản xuất đến môi trường thông qua quá trình, giảm thiểu sản xuất, thu gom, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải và hóa chất độc hại.
c)
C. Giảm tác động của các hoạt động sản xuất đến môi trường thông qua quá trình phòng ngừa, giảm thiểu, giám sát, phân loại, thu gom, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải và hóa chất độc hại.
d)
D. Giảm tác động của các hoạt động sản xuất đến môi trường, xã hội, văn hóa, giáo dục thông qua quá trình phòng ngừa, giảm thiểu, giám sát, phân loại, thu gom, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải và hóa chất độc hại.
13.
Câu 1.1.13: Theo khoản 18, 19 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường 2020 Chất thải là ?
a)
A. Tất cả vật chất phát sinh do các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt của con người… tồn tại ở các dạng lỏng, được thải bỏ khi không còn hữu dụng hay khi không muốn dùng nữa.
b)
B. Tất cả vật chất phát sinh do các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt của con người… tồn tại ở dạng rắn, được thải bỏ khi không còn hữu dụng hay khi không muốn dùng nữa.
c)
C. Tất cả vật chất phát sinh do các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt của con người… , được thải bỏ khi không còn tái sử dụng, tái chế được nữa hay khi không muốn dùng nữa.
d)
D. Chất thải là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.
14.
Câu 1.1.14: Phân loại chất thải theo nguồn gốc phát sinh ?
a)
A. Chất thải rắn sinh hoạt, dịch vụ; chất thải xây dựng; chất thải công nghiệp; chất thải y tế.
b)
B. Chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, chất thải xây dựng, chất thải công nghiệp, chất thải y tế.
c)
C. Chất thải từ các cơ sở công cộng, dịch vụ; chất thải xây dựng; chất thải công nghiệp; chất thải y tế.
d)
D. Chất thải nguy hại và chất thải không nguy hại.
15.
Câu 1.1.15: Phân loại rác thải tại nguồn ?
a)
A. Rác hữu cơ, rác vô cơ, rác tái chế.
b)
B. Rác hữu cơ, rác tái chế, rác tái sử dụng.
c)
C. Rác thải nguy hại, rác thải hữu cơ, rác thải vô cơ.
d)
D. Rác thải nguy hại, rác thải không nguy hại, rác tái chế.
16.
Câu 1.1.16: Luật hóa chất 2007 đưa ra khái niệm hóa chất nguy hiểm là ?
a)
A. Hóa chất có tất cả các đặc tính nguy hiểm: dễ cháy nổ, ô xy hóa cao, độc hại, ăn mòn hoặc gây tổn hại tới môi trường…
b)
B. Hóa chất có đặc tính nguy hiểm: dễ cháy nổ, độc hại, ăn mòn hoặc gây tổn hại tới môi trường…
c)
C. Hóa chất được bộ y tế cảnh báo là nguy hiểm, độc hại đối với con người và môi trường sinh thái…
d)
D. Hóa chất có một hoặc một số đặc tính nguy hiểm: dễ cháy nổ, ô xy hóa cao, độc hại, ăn mòn hoặc gây tổn hại tới môi trường…
17.
Câu 1.1.17: Hình đồ cảnh báo thể hiện đặc tính ?
a)
A. Chất dễ cháy.
b)
B. Chất ô xy hóa.
c)
C. Chất tự phản ứng.
d)
D. Chất tự cháy, tự dẫn lửa.
18.
Câu 1.1.18: Hình đồ cảnh báo thể hiện đặc tính ?
a)
A. Chất ô xy hóa, Peroxit hữu cơ.
b)
B. Chất ô xy hóa, chất có khả năng gây nổ.
c)
C. Chất dễ cháy, Peroxit hữu cơ.
d)
D. Chất dễ cháy, chất ô xy hóa.
19.
Câu 1.1.19: Hình đồ cảnh báo thể hiện đặc tính ?
a)
A. Chất có khả năng gây nổ, Peroxit hữu cơ.
b)
B. Chất có khả năng gây nổ, khi phản ứng có sinh khí dễ cháy.
c)
C. Chất dễ cháy, Peroxit hữu cơ.
d)
D. Chất dễ cháy, tự phản ứng.
20.
Câu 1.1.20: Hình đồ cảnh báo thể hiện đặc tính ?
a)
A. Chất độc.
b)
B. Chất gây đột biến.
c)
C. Độc tính sinh sản.
d)
D. Chất gây ung thư.
21.
Câu 1.1.21: Hình đồ cảnh báo thể hiện đặc tính ?
a)
A. Yếu tố nhạy da.
b)
B. Chất ăn mòn.
c)
C. Chất kích thích.
d)
D. Chất ung thư.
22.
Câu 1.2.1: Ý nghĩa cốt lõi của kinh tế xanh là ?
a)
A. Tăng trưởng kinh tế đảm bảo đồng thời hai mục tiêu là bảo vệ môi trường sống trong sạch và bền vững.
b)
B. Tăng trưởng kinh tế đảm bảo không khai thác tài nguyên thiên nhiên, sử dụng năng lượng thay thế.
c)
C. Hạn chế tối thiểu phát thải vào môi trường, cân bằng lượng khí thải các ngành nghề.
d)
D. Tăng trưởng kinh tế đồng đều tất cả các ngành nghề, đảm bảo đạt chỉ tiêu đặt ra hàng năm.
23.
Câu 1.2.2: Việt Nam bắt đầu làm quen với xu hướng phát triển kinh tế xanh của thế giới từ năm ?
a)
A. 1999
b)
B. 2000
c)
C. 2001
d)
D. 2010
24.
Câu 1.2.3: Việt Nam đã áp dụng tiêu chuẩn khí thải Euro V khi nào?
a)
A. 01/01/2020
b)
B. 01/01/2021.
c)
C. 01/01/2022
d)
D. 01/01/2023
25.
Câu 1.2.4: Hình đồ cảnh báo thể hiện đặc tính ?
a)
A. Chất độc.
b)
B. Chất ăn mòn.
c)
C. Khí nén.
d)
D. Chất nhạy hô hấp.
26.
Câu 1.2.5: Hình đồ cảnh báo thể hiện đặc tính ?
a)
A. Chất độc hô hấp, gây ung thư.
b)
B. Chất độc hô hấp, yếu tố nhạy da.
c)
C. Độc tính sinh sản, yếu tố nhạy da.
d)
D. Chất gây đột biến, chất kích thích.
27.
Câu 1.2.6: Hình đồ cảnh báo thể hiện đặc tính ?
a)
A. Độc sinh học.
b)
B. Độc hóa học.
c)
C. Độc đối với động vật.
d)
D. Độc đối với môi trường.
28.
Câu 1.2.7: Hình đồ cảnh báo thể hiện đặc tính ?
a)
A. Độc đối với từng nhóm chức, chất kích thích.
b)
B. Ảnh hưởng của chất gây nghiện, độc cấp tính.
c)
C. Độc cấp tính, độc sinh sản.
d)
D. Chất kích thích, chất gây đột biến.
29.
Câu 1.2.8: Biện pháp giảm thiểu rác thải sinh hoạt và hóa chất độc hại 3R là viết tắt của ?
a)
A. Reduce, Reuse, Refuse.
b)
B. Reuse, Refuse, Repair.
c)
C. Reduce, Reuse, Recycle.
d)
D. Reduce, Refuse, Recycle.
30.
Câu 1.2.9: Biện pháp giảm thiểu rác thải sinh hoạt và hóa chất độc hại 5R là viết tắt của ?
a)
A. Reuse, Reduce, Recycle, Refuse, Repair.
b)
B. Reuse, Refuse, Repair, Realwear, Review.
c)
C. Recycle, Refuse, Repair, Realwear, Review.
d)
D. Recycle, Refuse, Repair, Removed, Regard.
31.
Câu 1.2.10: Tài nguyên thiên nhiên là ?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên là những khoáng sản có sẵn trong tự nhiên mà con người có thể khai thác, chế biến, sử dụng, phục vụ cuộc sống.
b)
B. Tài nguyên thiên nhiên là những tài nguyên tồn tại hữu hạn có sẵn trong tự nhiên mà con người có thể khai thác, chế biến, sử dụng, phục vụ cuộc sống.
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên là những tài nguyên tồn tại vô hạn có sẵn trong tự nhiên mà con người có thể khai thác, chế biến, sử dụng, phục vụ cuộc sống.
d)
D. Tài nguyên thiên nhiên là những của cải vật chất có sẵn trong tự nhiên mà con người có thể khai thác, chế biến, sử dụng, phục vụ cuộc sống.
32.
Câu 1.2.11: Phân loại tài nguyên ?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên nhân tạo, tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
b)
B. Tài nguyên tái tạo, tài nguyên không tái tạo, tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
c)
C. Tài nguyên đất, nước, không khí, tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
d)
D. Tài nguyên không tái tạo, tài nguyên nhân tạo, tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
33.
Câu 1.2.12: Nếu quá trình cháy được thực hiện trong điều kiện lý tưởng thì sản phẩm sau khi cháy là ?
a)
A. CO2, SO2
b)
B. SO2, H2O
c)
C. NO2, H2O
d)
D. CO2, H2O
34.
Câu 1.2.13: So sánh hàm lượng các chất độc trong khí thải giữa hai loại động cơ sử dụng xăng và diesel ?
a)
A. Hàm lượng %CO, HC trong khí thải động cơ xăng cao hơn động cơ diesel.
b)
B. Hàm lượng %CO, HC trong khí thải động cơ xăng thấp hơn động cơ diesel
c)
C. Hàm lượng %CO, HC trong khí thải động cơ xăng tương đương động cơ diesel.
d)
D. Hàm lượng NOX, HC trong khí thải động cơ xăng cao hơn động cơ diesel.
35.
Câu 1.2.14: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nồng độ SO2 ở các trạng thái vận hành khác nhau ?
a)
A. Nồng độ SO2 ở trạng thái chạy ổn định thấp hơn trạng thái giảm tốc và gia tốc.
b)
B. Nồng độ SO2 ở trạng thái ralentie, gia tốc, chạy ổn định, giảm tốc như nhau.
c)
C. Nồng độ SO2 ở trạng thái ralentie và gia tốc cao hơn trạng thái giảm tốc.
d)
D. Nồng độ SO2 ở trạng thái ralentie và chạy ổn định như nhau.
36.
Câu 1.2.15: Theo báo cáo gần đây của Tổ chức Môi trường Châu Âu (EEA) trong số các thủ đô Châu Âu thủ đô được xem là ồn ào nhất là ?
a)
A. Thủ đô Warsaw của Ba Lan.
b)
B. Thủ đô Paris của Pháp.
c)
C. Thủ đô Bratislava của Slovakia.
d)
D. Thủ đô Berlin của Đức.
37.
Câu 1.2.16: Đối với tiếng ồn 15 dB sẽ có tác động lên giấc ngủ ?
a)
A. Mất 15-20 phút để đi vào giấc ngủ với độ sâu  85%.
b)
B. Cần 60-90 phút để ngủ thiếp đi với độ sâu  60%.
c)
C. Cần hơn 90 phút để ngủ thiếp đi với độ sâu  50%.
d)
D. Mất khả năng ngủ sâu, dẫn đến tỉnh ngủ .
38.
Câu 1.2.17: Đối với tiếng ồn 30 dB sẽ có tác động lên giấc ngủ ?
a)
A. Mất 15-20 phút để đi vào giấc ngủ với độ sâu 85%.
b)
B. Cần 60-90 phút để ngủ thiếp đi với độ sâu 60%.
c)
C. Cần hơn 90 phút để ngủ thiếp đi với độ sâu 50%.
d)
D. Mất khả năng ngủ sâu, dẫn đến tỉnh ngủ .
39.
Câu 1.2.18: Đối với tiếng ồn 60 dB sẽ có tác động lên giấc ngủ ?
a)
A. Mất 15-20 phút để đi vào giấc ngủ với độ sâu 85%.
b)
B. Cần 60-90 phút để ngủ thiếp đi với độ sâu 60%.
c)
C. Cần hơn 90 phút để ngủ thiếp đi với độ sâu 50%.
d)
D. Mất khả năng ngủ sâu, dẫn đến tỉnh ngủ .
40.
Câu 1.2.19: Căn cứ vào tác động của tiếng ồn đến sức khỏe của con người, người ta chia tiếng ồn ra làm ?
a)
A. 3 cấp độ
b)
B. 4 cấp độ
c)
C. 5 cấp độ
d)
D. 6 cấp độ
41.
Câu 1.2.20: Quá trình hàn ghép khung vỏ xe tạo ra tác nhân gây ô nhiễm ?
a)
A. Nhiệt độ, bụi hàn, SO2, NOX.
b)
B. Nhiệt độ, bụi hàn, CO, SO2, NOX.
c)
C. Nhiệt độ, bụi hàn, CO, CO2, NOX.
d)
D. Nhiệt độ, bụi hàn, COX, NOX.
42.
Câu 1.2.21: Qúa trình sơn bảo vệ bề mặt tạo ra các tác nhân ô nhiễm ?
a)
A. Hơi sơn, bụi sơn, nước thải ô nhiễm.
b)
B. Benzen, matit, nước thải ô nhiễm.
c)
C. Bụi sơn, dung dịch hóa học, matit.
d)
D. Bụi sơn, benzen, nước thải ô nhiễm.
43.
Câu 1.2.22: Thuật ngữ "phát triển bền vững" xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1980 trong ấn phẩm Chiến lược bảo tồn Thế giới (công bố bởi Hiệp hội Bảo tồn Thiên nhiên và Tài nguyên Thiên nhiên Quốc tế - IUCN) với nội dung ?
a)
A. Sự phát triển của nhân loại không thể chỉ chú trọng tới phát triển kinh tế mà còn phải tôn trọng những nhu cầu tất yếu của xã hội và sự tác động đến môi trường sinh thái.
b)
B. Sự phát triển của nhân loại không thể chỉ chú trọng tới phát triển kinh tế mà còn phải tôn trọng những nhu cầu tất yếu của con người và xã hội.
c)
C. Sự phát triển của nhân loại không thể chỉ chú trọng tới phát triển kinh tế mà còn phải tôn trọng những nhu cầu tất yếu về văn hóa, giáo dục của thế hệ hôm nay và mai sau.
d)
D. Sự phát triển của nhân loại chỉ cần chú trọng tới phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và xã hội còn môi trường sinh thái sẽ tự phát triển theo tự nhiên.
44.
Câu 1.2.23: Tiêu chuẩn khí thải đối với động cơ xăng nào dưới đây không quy định về lượng vật chất dạng hạt (PM) thải ra môi trường ?
a)
A. Euro 1, Euro 2, Euro 3, Euro 4
b)
B. Euro 2, Euro 3, Euro 4, Euro 5
c)
C. Euro 3, Euro 4, Euro 5, Euro 6
d)
D. Euro 1, Euro 3, Euro 4, Euro 5
45.
Câu 1.2.24: Theo như Quyết định số 16/2019/QĐ-TTg Tiêu chuẩn khí thải mức 3, mức 4 và mức 5 tương ứng với mức Euro 3, Euro 4 và Euro 5 áp dụng đối với loại xe nào ?
a)
A. Xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
b)
B. Xe cơ giới sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
c)
C. Xe cơ giới lắp ráp hoặc nhập khẩu đã qua sử dụng.
d)
D. Xe khách trên 25 chỗ sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
46.
Câu 1.2.25: Hình đồ cảnh báo thể hiện đặc tính ?
a)
A. Độc sinh học.
b)
B. Độc hóa học.
c)
C. Chất phóng xạ.
d)
D. Chất tái chế.
47.
Câu 1.2.26: Hình đồ cảnh báo thể hiện đặc tính ?
a)
A. Độc sinh học.
b)
B. Độc hóa học.
c)
C. Chất phóng xạ.
d)
D. Chất tái chế.
48.
Câu 1.2.27: Khoản 30 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường 2020 khái niệm hiệu ứng nhà kính là gì ?
a)
A. Hiệu ứng nhà kính có tên tiếng anh là Greenhouse Effect. Đây là hiện tượng không khí của trái đất nóng lên do bức xạ sóng dài của Mặt trời xuyên qua tầng khí quyển và chiếu xuống mặt đất.
b)
B. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng năng lượng bức xạ của Mặt Trời được hấp thụ trong khí quyển, chuyển hóa thành nhiệt lượng gây hiện tượng nóng lên toàn cầu.
c)
C. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng nóng lên toàn cầu do khí cacbonic gây ra, nhiệt độ không khí tăng làm băng ở hai cực tan kéo theo mực nước biển dân cao làm thu hẹp diện tích đất liền, ảnh hưởng hệ sinh thái.
d)
D. Hiệu ứng nhà kính là di khí N2O gây ra, nguyên nhân chính do N2O.
49.
Câu 1.3.1: Trong quá trình phát triển của thế giới, nhất là sau thời kỳ công nghiệp hóa, nền kinh tế toàn cầu tăng trưởng nhanh chóng nhưng xuất hiện nhiều vấn đề như ?
a)
A. Tình trạng khan hiếm các loại nguyên nhiên liệu, năng lượng, môi trường thiên nhiên bị hủy hoại, cân bằng sinh thái bị phá vỡ.
b)
B. Văn hóa xã hội, giáo dục phát triển nhưng môi trường thiên nhiên lại bị hủy hoại, cân bằng sinh thái bị phá vỡ.
c)
C. Xu hướng chuyển đổi từ nông nghiệp sang công nghiệp ngày càng nhiều, thúc đẩy kinh tế phát triển mạnh mẽ.
d)
D. Tài nguyên thiên nhiên được khai thác rộng rãi, tập trung phục vụ kinh tế phát triển với tốc độ nhanh nhất.
50.
Câu 1.3.2: Phát triển bền vững phải cân nhắc đến các vấn đề ?
a)
A. Tối ưu hóa lợi ích kinh tế khi khai thác tài nguyên thiên nhiên, khoán sản phục vụ cuộc sống hằng ngày của con người.
b)
B. Hiện trạng khai thác tài nguyên tái tạo, không tái tạo, chú trọng đến bảo vệ môi trường sống, công bằng xã hội trong hoạt động phát triển kinh tế.
c)
C. Tập trung khai thác năng lượng vĩnh cửu thay vì tài nguyên khoán sản, xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng giao thông.
d)
D. Đầu tư phát triển xã hội phải được chú trọng hàng đầu nhầm nâng cao dân trí, tạo điều kiện an sinh tốt nhất cho con người trong tương lại.
51.
Câu 1.3.3: Xu hướng phát triển công nghiệp xanh ?
a)
A. Gia tăng năng suất cây trồng, vật nuôi, đồng thời bảo đảm các giá trị “xanh” đối với môi trường và “an toàn” đối với con người.
b)
B. Xây dựng nếp sống văn hóa kết hợp hài hòa giữa con người với tự nhiên, người với người, người với xã hội theo một chu trình văn minh.
c)
C. Hạn chế phát thải khí CO2 và hóa chất độc hại, nghiên cứu phát triển nguồn năng lượng mới, máy móc kỹ thuật thân thiện với môi trường.
d)
D. Tập trung khai thác nguồn năng lượng sinh học, nghiên cứu phát triển nguồn năng lượng mới, máy móc kỹ thuật thân thiện với môi trường.
52.
Câu 1.3.4: Việt Nam chính thức tham gia Giờ Trái Đất từ năm nào ?
a)
A. 2008
b)
B. 2009
c)
C. 2010
d)
D. 2011
53.
Câu 1.3.5: Việt Nam tham gia Giờ Trái Đất năm 2009 với khẩu hiệu ?
a)
A. Tiết kiệm điện – Thành thói quen
b)
B. Kiến tạo tương lai
c)
C. Tiết kiệm năng lượng, bảo vệ Trái đất
d)
D. Tắt đèn, bật tương lai
54.
Câu 1.3.6: Ở Việt Nam, các xu hướng xanh hóa trong các lĩnh vực kinh tế ?
a)
A. Sản xuất sạch hơn, năng lượng tái tạo, nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản bền vững.
b)
B. Sản xuất sạch hơn, năng lượng tái tạo, nông nghiệp, di lịch sinh thái phát triển mạnh và đang là xu thế.
c)
C. Tăng cường ứng dụng các công nghệ mới, sử dụng năng lượng tái tạo và nhiên liệu phát thải ít khí nhà kính hơn trong vận tải.
d)
D. Giảm rác thải trong quá trình xây dựng và vận hành, tái chế cấu trúc và vật liệu xây dựng.
55.
Câu 1.3.7: Sử dụng tài nguyên hiệu quả là ?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên là những của cải vật chất có sẵn trong tự nhiên mà con người có thể khai thác, sử dụng phục vụ cuộc sống.
b)
B. Khai thác, sử dụng phải đi đôi với tái tạo, bảo quản nguồn nguyên nhiên liệu hóa thạch (dầu mỏ, than đá, quặng,…)
c)
C. Đảm bảo thực hiện được các hoạt động cần thiết với mức sử dụng nguyên vật liệu và tiêu phí năng lượng thấp nhất.
d)
D. Mỗi ngành nghề sẽ được tiếp cận, khai thác tài nguyên theo một tỉ lệ % đã được các chuyên gia tính toán để đảm bảo cân bằng.
56.
Câu 1.3.8: Nền kinh tế được coi là bền vững cần đạt được những yêu cầu ?
a)
A. Nước phát triển có thu nhập cao vẫn phải giữ nhịp độ tăng trưởng của mình và nước có thu nhập thấp càng phải tăng trưởng mức độ cao.
b)
B. Tăng trưởng kinh tế phải là tăng trưởng có hiệu quả cao nhưng không phải bằng cách đánh đổi với sự ổn định xã hội và môi trường sinh thái.
c)
C. GDP đầu người và nhịp độ tăng trưởng đạt 5%/năm, nông nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP, ổn định xã hội và môi trường sinh thái.
d)
D. GDP đầu người và nhịp độ tăng trưởng cao, công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP, ổn định xã hội và môi trường sinh thái.
57.
Câu 1.3.9: Phát triển bền vững về xã hội được đánh giá bằng các tiêu chí nào ?
a)
A. Chỉ số HDI, hệ số bình đẳng thu nhập, các chỉ tiêu về giáo dục, y tế, phúc lợi xã hội, hưởng thụ văn hóa …
b)
B. Mức độ chênh lệch giàu nghèo không quá cao và có xu hướng giảm dần, chênh lệch đời sống giữa các vùng miền lớn.
c)
C. GDP đầu người và nhịp độ tăng trưởng đạt 5%/năm, nông nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP, ổn định xã hội và môi trường sinh thái.
d)
D. Ổn định dân số cân bằng tỉ số giữa nam và nữ, phát triển khu vực nông thôn để giảm sức ép di dân vào thành thị
58.
Câu 1.3.10: Phát triển bền vững tại Việt Nam thời kỳ đổi mới phần lớn là nhờ vào ?
a)
A. Tự do sản xuất thương mại, không đánh thuế đối với hàng hóa nhập khẩu, mở cửa du lịch và văn hóa.
b)
B. Tự do hóa nền thương mại, đầu tư trực tiếp của nước ngoài trong quá trình hiện đại hóa, hội nhập khu vực và toàn cầu.
c)
C. Sử dụng có hiệu quả tài nguyên đặc biệt là tài nguyên không tái tạo, phát triển không vượt quá ngưỡng chịu tải của hệ sinh thái.
d)
D. Giảm thiểu xả thải, khắc phục ô nhiễm (nước, khí, đất, lương thực thực phẩm), cải thiện và khôi phục môi trường những khu vực ô nhiễm…
59.
Câu 1.3.11: Xét về độ an toàn của môi trường trên tổng số 117 nước đang phát triển Việt Nam đứng thứ bao nhiêu ?
a)
A. 95
b)
B. 96
c)
C. 97
d)
D. 98
60.
Câu 1.3.12: Xét về độ phát thải Carbon trên thế giới nền kinh tế Việt Nam xếp thứ bao nhiêu ?
a)
A. 12
b)
B. 13
c)
C. 14
d)
D. 15
61.
Câu 2.1.1: Định nghĩa về ô nhiễm không khí do cộng đồng Châu Âu đưa ra vào năm 1967 ?
a)
A. Không khí gọi là ô nhiễm khi thành phần của nó bị thay đổi, hay khi có sự hiện diện của những chất lạ gây ra những tác hại mà khoa học chứng minh được, hay gây ra sự khó chịu đối với con người.
b)
B. Không khí gọi là ô nhiễm khi thành phần của nó bị thay đổi (nồng độ COX, NOX, SOX, …tăng) gây ra những tác hại mà khoa học chứng minh được, hay gây ra sự khó chịu đối với con người.
c)
C. Không khí gọi là ô nhiễm khi thành phần của nó có sự xuất hiện của các chất độc hại hay chất lạ gây ra các bệnh tật, hay sự khó chịu đối với sức khỏe con người và môi trường sinh thái.
d)
D. Không khí gọi là ô nhiễm khi nồng độ oxy trong không khí giảm so với các thành phần khác, gây ra những tác hại, hay gây ra sự khó chịu đối với con người và môi trường sinh thái.
62.
Câu 2.1.2: Thành phần các chất độc hại sinh ra từ động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng, diesel ?
a)
A. CO2, CO, HC, S, bồ hóng - muội than.
b)
B. HC, NO2, N2O, S, Pb, bồ hóng - muội than.
c)
C. NOx, NO2, N2O, CO, HC, S, Pb.
d)
D. NOx, CO, HC, S, Pb, bồ hóng – muội than
63.
Câu 2.1.3: Một trong những thông số có tính tổng quát ảnh hưởng đến mức độ phát sinh ô nhiễm của động cơ là ?
a)
A. Hệ số dư lượng không khí 
b)
B. Hệ số không khí β
c)
C. Hệ số lưu lượng nguồn thải Kp
d)
D. Hệ số vùng Kv
64.
Câu 2.1.4: NOX là tên gọi chung của oxit nitơ gồm ?
a)
A. NO, NO2 và N2O hình thành do sự kết hợp giữa oxy và nitơ ở nhiệt độ thấp.
b)
B. NO, NO2 và N2O hình thành do sự kết hợp giữa oxy và nitơ ở nhiệt độ cao.
c)
C. NO2, N2O, N2O5 hình thành do sự kết hợp giữa oxy và nitơ ở nhiệt độ thấp.
d)
D. NO2, N2O, N2O5 hình thành do sự kết hợp giữa oxy và nitơ ở nhiệt độ
65.
Câu 2.1.5: Trong những điều kiện cháy ở áp suất và nhiệt độ cao, hệ số dư lượng không khí lớn thì tỷ lệ thành phần các chất ô nhiễm sẽ thay đổi theo hướng ?
a)
A. Giảm NOx
b)
B. Tăng CO
c)
C. Tăng NOx
d)
D. Giảm CO
66.
Câu 2.1.6: Monoxit Carbon có mặt trong khí xả động cơ đốt trong là do ?
a)
A. Quá trình cháy hoàn toàn của hỗn hợp giàu hay sự phân giải sản vật cháy với nhiệt độ.
b)
B. Quá trình cháy không hoàn toàn của hỗn hợp giàu hay sự phân giải sản vật cháy với nhiệt độ.
c)
C. Không gian chết trong buồng cháy và sự phân giải sản vật cháy với nhiệt độ trong quá trình đốt.
d)
D. Hỗn hợp quá nghèo, tốc độ cháy thấp dẫn đến tình trạng bỏ lửa và sự phân tán sản vật cháy với nhiệt độ
67.
Câu 2.1.7: Đặc tính của monoxit carbon (CO) ?
a)
A. Là chất khí màu trắng, không mùi rất độc.
b)
B. Là chất khí không màu, mùi hắc rất độc.
c)
C. Là chất khí không màu, không mùi rất độc.
d)
D. Là chất khí không màu, không mùi không độc.
68.
Câu 2.1.8: HC có mặt trong khí xả chủ yếu là do ?
a)
A. Không gian chết trong buồng cháy
b)
B. Hỗn hợp nghèo
c)
C. Hỗn hợp giàu
d)
D. Dư nhiên liệu đầu vào
69.
Câu 2.1.9: Để tăng tính chống kích nổ của nhiên liệu, người ta pha thêm thành phần nào vào xăng ?
a)
A. PbCO3
b)
B. PbSO4
c)
C. Pb(C2H5)2
d)
D. Pb(C2H5)4
70.
Câu 2.1.10: Tác hại của CO đối với cơ thể con người ?
a)
A. Ngăn cản sự dịch chuyển của hồng cầu trong máu, làm cho các bộ phận của cơ thể bị thiếu oxy.
b)
B. Cản trở sự dịch chuyển của các chất dinh dưỡng trong máu, làm cho các bộ phận bị suy yếu.
c)
C. Theo đường hô hấp đi vào phổi gây viêm và huỷ hoại các tế bào của cơ quan hô hấp
d)
D. CO cũng là nguyên nhân gây ra các bệnh về gan như: ung thư gan, xơ gan,suy gan …
71.
Câu 2.1.11: Nồng độ CO trong không khí gây tử vong ?
a)
A. > 40 ppm
b)
B. < 900 ppm
c)
C. > 1000 ppm
d)
D. < 1000 ppm
72.
Câu 2.1.12: Khi 20% hồng cầu bị CO khống chế nạn nhân sẽ chịu các tác động như thế nào ?
a)
A. Não bộ con người bị ảnh hưởng mạnh.
b)
B. Mất ý thức dẫn đến tử vong.
c)
C. Huỷ hoại các tế bào của cơ quan hô hấp
d)
D. Nhức đầu, chóng mặt và buồn nôn.
73.
Câu 2.1.13: Khi 50% hồng cầu bị CO khống chế nạn nhân sẽ chịu các tác động như thế nào ?
a)
A. Não bộ con người bị ảnh hưởng mạnh.
b)
B. Mất ý thức dẫn đến tử vong.
c)
C. Huỷ hoại các tế bào của cơ quan hô hấp
d)
D. Nhức đầu, chóng mặt và buồn nôn.
74.
Câu 2.1.14: Nồng độ HC thơm lớn hơn 40 ppm sẽ gây ra bệnh ?
a)
A. Rối loạn hệ thần kinh
b)
B. Ung thư phổi
c)
C. Suy hô hấp
d)
D. Ung thư máu
75.
Câu 2.1.15: Nồng độ HC thơm lớn hơn 1 [g/cm3] ppm sẽ gây ra bệnh ?
a)
A. Rối loạn hệ thần kinh
b)
B. Ung thư phổi
c)
C. Suy hô hấp
d)
D. Ung thư máu
76.
Câu 2.1.16: Khi nồng độ của các HC thơm lớn hơn 40 ppm sẽ gây ra bệnh ?
a)
A. Rối loạn hệ thần kinh
b)
B. Ung thư phổi
c)
C. Suy hô hấp
d)
D. Ung thư máu
77.
Câu 2.1.17: Bồ hóng là chất ô nhiễm quan trọng, tồn tại dưới dạng những hạt rắn có đường kính trung bình khoảng ?
a)
A. 3 m
b)
B. 0.3 m
c)
C. 3 ppm
d)
D. 0.3 ppm
78.
Câu 2.1.18: Tính chất của SO2 ?
a)
A. Chất khí trơ không xảy ra phản ứng hóa học
b)
B. Chất khí kị nước
c)
C. Chất khí háo nước
d)
D. Chất khí khó hòa tan
79.
Câu 2.1.19: Chất khí chính gây hiệu ứng nhà kính ?
a)
A. CO
b)
B. NOX
c)
C. CO2
d)
D. SO2
80.
Câu 2.1.20: Chất khí chính làm gia tăng sự hủy hoại lớp ozon ở thượng tầng khí quyển ?
a)
A. N2O
b)
B. CO2
c)
C. NO2
d)
D. CO
81.
Câu 2.1.21: Các chất khí nào dưới đây gây mưa axit ?
a)
A. N2O, CO2
b)
B. CO2, NO2
c)
C. CO, HC
d)
D. SO2, NO2
82.
Câu 2.1.22: Nồng độ NO trong quá trình hình thành khí thải do động cơ đốt trong phụ thuộc vào ?
a)
A. Số nguyên tử Nito
b)
B. Nhiệt độ ca và chất xúc tác
c)
C. Nhiệt độ cao và nồng độ O2
d)
D. Thời gian xảy ra phản ứng
83.
Câu 2.1.23: Nhiệt độ để phản ứng giữa N2 và O2 tạo ra NO là bao nhiêu ?
a)
A. ≥ 1100 0C
b)
B. ≤ 1100 0C
c)
C. ≤ 1000 0C
d)
D. ≥ 1000 0C
84.
Câu 2.1.24: Hàm lượng chì trong máu lớn hơn 0.8 ppm sẽ gây bệnh ?
a)
A. Thiếu máu
b)
B. Ung thư máu
c)
C. Chết não
d)
D. Trẻ chậm phát triển
85.
Câu 2.1.25: Tác hại của tia cực tím đối với hệ sinh thái ?
a)
A. Tăng nhiệt độ bầu khí quyển.
b)
B. Gây ung thư da và gây đột biến sinh học.
c)
C. Làm thay đổi chế độ mưa gió và sa mạc hoá.
d)
D. Huỷ hoại lớp ozon ở thượng tầng khí quyển
86.
Câu 2.1.26: Nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hoá chất thực hiện theo quy định tại Khoản 48 Điều 12 Nghị định số 89/2006/NĐ-CP và theo quy định của GHS gồm ?
a)
A. 9 nội dung
b)
B. 10 nội dung
c)
C. 11 nội dung
d)
D. 12 nội dung
87.
Câu 2.1.27: Không khí sạch thường gồm ?
a)
A. 80% khí nitơ, 20% khí oxi và một lượng nhỏ khí cacbonic và hơi nước,…
b)
B. 20% khí nitơ, 80% khí oxi và một lượng nhỏ khí cacbonic và hơi nước,…
c)
C. 78% khí nitơ, 21% khí oxi và một lượng nhỏ khí cacbonic và hơi nước,…
d)
D. 21% khí nitơ, 78% khí oxi và một lượng nhỏ khí cacbonic và hơi nước,…
88.
Câu 2.1.28: Hóa chất xâm nhập vào cơ thể con người qua 3 con đường ?
a)
A. Hô hấp, ăn uống, da và mắt.
b)
B. Hô hấp, ăn uống, mắt và máu.
c)
C. Hô hấp, ăn uống, da và máu.
d)
D. Ăn uống, da và mắt.
89.
Câu 2.1.29: Các biện pháp sử dụng an toàn hóa chất nguy hiểm gồm ?
a)
A. Thay thế, che chắn và thiết lập khoản cách an toàn, thông gió, PPE.
b)
B. Nhận diện hóa chất, che chắn và thiết lập khoản cách an toàn, thông gió, PPE.
c)
C. Đánh giá hóa chất, thay thế, đánh giá rủi ro, lựa chọn giải pháp, PPE.
d)
D. Thay thế hóa chất nguy hiểm thành hóa chất ít nguy hiểm, sử dụng PPE.
90.
Câu 2.1.30: Các biện pháp quản lí hóa chất nguy hiểm ?
a)
A. Nhận diện hóa chất, che chắn và thiết lập khoản cách an toàn, thông gió, PPE.
b)
B. Thay thế hóa chất nguy hiểm thành hóa chất ít nguy hiểm, sử dụng PPE.
c)
C. Nhận diện, thiết lập qui định về an toàn trong bảo quản hóa chất nguy hiểm.
d)
D. Đánh giá hóa chất, thay thế, đánh giá rủi ro, lựa chọn giải pháp, PPE.
91.
Câu 2.2.1: Điền vào chỗ trống : “Môi trường có chức năng cơ bản, bao gồm: là nơi cư trú chongười và các loài sinh vật, là nơi cung cấp các nguồn tài nguyên, là nơi cung cấp các nguồn thông tin, và …” ?
a)
A. Là không gian sống cho sinh vật.
b)
B. Là nơi chứa đựng phế thải.
c)
C. Là nơi cung cấp nguồn nguyên liệu.
d)
D. Là nơi cung cấp nguồn nhiên liệu.
92.
Câu 2.2.2: Các nhà máy sản xuất, các khu nhà ở, các công viên…thuộc thành phần môi trường nào ?
a)
A. Môi trường tự nhiên
b)
B. Môi trường nhân tạo
c)
C. Môi trường xã hội
d)
D. Môi trường bán tự nhiên
93.
Câu 2.2.3: Đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng … thuộc thành phần môi trường nào ?
a)
A. Môi trường tự nhiên
b)
B. Môi trường nhân tạo
c)
C. Môi trường xã hội
d)
D. Môi trường bán tự nhiên
94.
Câu 2.2.4: Điền vào chỗ trống : “Trái đất có 4 quyển chính, bao gồm: Địa quyển, Thủy quyển, Khí quyển và …” ?
a)
A. Thạch quyển
b)
B. Địa quyển
c)
C. Sinh quyển
d)
D. Trung quyển
95.
Câu 2.2.5: Chọn phát biểu đúng nhất về mối quan hệ giữa môi trường và tài nguyên ?
a)
A. Môi trường mang lại lợi ích cho con người và sản sinh giá trị kinh tế.
b)
B. Tài nguyên mang lại lợi ích cho con người và sản sinh giá trị kinh tế.
c)
C. Môi trường không mang lại lợi ích cho con người và không sản sinh giá trị kinh tế.
d)
D. Tài nguyên không mang lại lợi ích cho con người và không sản sinh giátrị kinh tế
96.
Câu 2.2.6: Năng lượng mặt trời thuộc dạng tài nguyên nào ?
a)
A. Tài nguyên vĩnh cữu.
b)
B. Tài nguyên có thể tái tạo.
c)
C. Tài nguyên không tái tạo.
d)
D. Tài nguyên hữu hạn.
97.
Câu 2.2.7: Nhiên liệu hóa thạch thuộc dạng tài nguyên nào ?
a)
A. Tài nguyên vĩnh cữu.
b)
B. Tài nguyên có thể tái tạo.
c)
C. Tài nguyên không tái tạo.
d)
D. Tài nguyên hữu hạn.
98.
Câu 2.2.8: Trong quá trình hoạt động của động cơ lượng nào sinh ra chiếm tỷ lệ lớn nhất trong họ NOx ?
a)
A. NO
b)
B. NO2
c)
C. N2O
d)
D. NO3
99.
Câu 2.2.9: Điền vào chỗ trống : “Ngoài các không gian chết ra, màng dầu bôi trơn bám vào thành xy lanh cũng làm phát sinh … đáng kể”.
a)
A. CO
b)
B. HC
c)
C. NOX
d)
D. Lưu huỳnh
100.
Câu 2.2.10: Chọn khái niệm chính xác nhất ?
a)
A. Hệ sinh thái là tập hợp các quần xã sinh vật và môi trường mà nó đang sinh sống.
b)
B. Hệ sinh thái là một hệ thống các quần xã sinh vật cùng các điều kiện môi trường bao quanh nó.
c)
C. Hệ sinh thái là một tập hợp động vật, thực vật và vi sinh vật cùng tương tác với nhau và với các thành phần khác của môi trường.
d)
D. Hệ sinh thái bao gồm các quần xã sinh vật cùng chung sống trong một sinh cảnh chịu tác động lẫn nhau và tác động của môi trường.