Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVật Lú( Lú thật đó)
Total questions: 115
Worksheet time: 1hrs 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 22. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T. Động năng và thế năng của con lắc này dao động điều hoà biến đổi theo thời gian
a)
A. điều hòa với chu kì T/2.
b)
B. tuần hoàn với chu kì T.
c)
C. tuần hoàn với chu kì T/2.
d)
D. điều hòa với chu kì T.
2.
Câu 23. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
a)
A. theo chiều chuyển động của viên bi.
b)
B. về vị trí cân bằng của viên bi.
c)
C. theo chiều dương quy ước
d)
D. theo chiều âm quy ước.
3.
Câu 24. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. giảm 4 lần.
d)
D. tăng 4 lần.
4.
Câu 27. Một con lắc đơn dao động điều hoà thì chu kỳ dao động của con lắc phụ thuộc vào
a)
A. biên độ dao động của con lắc.
b)
B. vị trí của con lắc đang dao động.
c)
C. cách kích thích dao động.
d)
D. khối lượng của quả nặng.
5.
Câu 28. Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là
a)
A. con lắc đủ dài và không ma sát.
b)
B. khối lượng con lắc không quá lớn.
c)
C. góc lệch nhỏ và không ma sát.
d)
D. dao động tại nơi có lực hấp dẫn lớn.
6.
Câu 29. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ ((o < 100). Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chu kì của con lắc đơn này?
a)
A. Chu kì phụ thuộc gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động.
b)
B. Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng con lắc.
c)
C. Chu kì phụ thuộc chiều dài con lắc.
d)
D. Chu kì phụ thuộc vào biên độ dao động.
7.
Câu 30. Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
a)
A. mg l (1 - cosα).
b)
B. mg l (1 - sinα).
c)
C. mg l (3 - 2cosα).
d)
D. mg l (1 + cosα).
8.
Câu 33. Một học sinh thực hiện thí nghiệm khảo sát dao động điều hoà của một con lắc đơn và vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của bình phương chu kỳ _x0001_ vào chiều dài của con lắc đơn. Từ đó học sinh này có thể xác định được
a)
A. Khối lượng con lắc
b)
B. Biên độ của con lắc
c)
C. Hằng số hấp dẫn
d)
D. Gia tốc rơi tự do
9.
Câu 34. Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi
a)
A. giảm khối lượng của quả nặng.
b)
B. tăng chiều dài của dây treo.
c)
C. đưa con lắc về phía hai cực Trái Đất.
d)
D. tăng lực cản lên con lắc.
10.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
a)
A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
b)
B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
c)
C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
d)
D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
11.
Câu 37. Chọn phát biểu đúng. Trong dao động cưỡng bức của một hệ, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
a)
A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
b)
B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
c)
C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
d)
D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
12.
Câu 38. Chọn phát biểu sai về hiện tượng cộng hưởng trong dao động cưỡng bức.
a)
A. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tấn số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ f0.
b)
B. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
c)
C. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng.
d)
D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.
13.
Câu 39. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
A. biên độ và gia tốc.
b)
B. li độ và tốc độ.
c)
C. biên độ và năng lượng.
d)
D. biên độ và tốc độ.
14.
Câu 40. Dao động cưỡng bức có đặc điểm
a)
A. biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
b)
B. tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
c)
C. biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của lực cưỡng bức.
d)
D. tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ.
15.
Câu 41. Dao động tắt dần có
a)
A. cơ năng không đổi theo thời gian.
b)
B. biên độ không đổi theo thời gian.
c)
C. biên độ tăng dần theo thời gian.
d)
D. cơ năng giảm dần theo thời gian.
16.
Câu 42. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
b)
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
c)
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
d)
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
17.
Câu 43. Dao động cưỡng bức có
a)
A. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
b)
B. biên độ giảm dần theo thời gian.
c)
C. biên độ không đổi theo thời gian.
d)
D. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
18.
Câu 44. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
a)
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
b)
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
c)
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
d)
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
19.
Câu 51. Cho hai dao động điều hoà cùng phương với các phương trình: x1=A1cos((t+ (1) và x2 = A2cos((t + (2). Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi
a)
A. (2 – (1 = (2k + 1)( (k ( Z)
b)
B. (2 – (1 = (2k + 1)/ (k ( Z)
c)
C. (2 – (1 = 2k( (k ( Z)
d)
D. (2 – (1 = / (k ( Z)
20.
Câu 52. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị bằng
a)
A. 14cm.
b)
B. 2cm.
c)
C. 10cm.
d)
D. 17cm.
21.
Câu 55. Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
a)
A. chu kì của nó tăng.
b)
B. tần số của nó không thay đổi.
c)
C. bước sóng của nó giảm.
d)
D. bước sóng của nó không thay đổi.
22.
Câu 56. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
a)
A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
b)
B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
c)
C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
d)
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
23.
Câu 61. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động có
a)
A. cùng tần số, cùng phương.
b)
B. một số nguyên lần bước sóng.
c)
C. cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
d)
D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
24.
Câu 62. Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acos(t. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
a)
A. một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
B. (2k+1)( với k = 0, (1, ( 2,…
c)
C. một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
D. một số lẻ lần bước sóng.
25.
Câu 67. Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
a)
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
b)
B. một bước sóng.
c)
C. dao động với biên độ cực đại.
d)
D. không dao động.
26.
Câu 68. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường thẳng nối hai nguồn sóng bằng
a)
A. hai lần bước sóng.
b)
B. một số nửa nguyên.
c)
C. một nửa bước sóng.
d)
D. một phần tư bước sóng.
27.
Câu 69. Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 có cùng bước sóng ( và dao động cùng pha. Một điểm M trên mặt chất lỏng cách S1 và S2 lần lượt là d1 và d2. Biên độ sóng tại M là cực tiểu khi tỉ số _x0001_ phải bằng
a)
A. một số nguyên.
b)
B. và N đều tăng lên.
c)
C. một số chẵn.
d)
D. một số lẻ.
28.
Câu 70. Trong miền giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha cùng biên độ, có hai điểm M và N tương ứng nằm trên đường dao động cực đại và cực tiểu. Nếu giảm biên độ của một nguồn kết hợp còn một nửa thì biên độ dao động tại M
a)
A. tăng lên và biên độ tại N giảm.
b)
B. 2cm.
c)
C. giảm xuống và biên độ tại N tăng lên.
d)
D. và N đều giảm xuống.
29.
Câu 74. Đặc điểm nào đúng của sóng phản xạ trên dây đàn hồi?
a)
A. Trên vật cản cố định, sóng phản xạ khác tần số và ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
b)
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
c)
C. Sóng phản xạ luôn cùng tần số và ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
d)
D. Trên vật cản tự do, sóng phản xạ cùng tần số và cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
30.
Câu 81. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
b)
B. _x0001_
c)
C. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2
d)
D. Sóng âm không truyền được trong chân không
31.
Câu 82. Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng
a)
A. từ 16 kHz đến 20 000 Hz.
b)
B. chất rắn
c)
C. từ 16 kHz đến 20 000 kHz.
d)
D. từ 16 Hz đến 20 000 Hz.
32.
Câu 84. Sóng âm không truyền được trong
a)
A. chất khí
b)
B. nước
c)
C. chất lỏng
d)
D. chân không
33.
Câu 85. Người ta sử dụng chất liệu nào sau đây dùng làm chất cách âm?
a)
A. Nhôm, len
b)
B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
c)
C. Bông, len
d)
D. Nhôm, nhựa
34.
Câu 86. Cho các chất sau: không khí ở 00C, không khí ở 250C, nước và sắt. Sóng âm truyền trong chất nào nhanh hơn
a)
A. không khí ở 250C
b)
B. tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
c)
C. không khí ở 00C
d)
D. sắt
35.
Câu 87. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
b)
B. Tay gảy dây đàn.
c)
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
d)
D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang
36.
Câu 88. Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
a)
A. tần số và bước sóng đều thay đổi.
b)
B. v1 > v2 > v.3
c)
C. tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.
d)
D. tần số và bước sóng đều không thay đổi.
37.
Câu 89. Khi nhạc sĩ chơi đàn ghita, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?
a)
A. Tay bấm dây đàn.
b)
B. Độ cao, độ to và tần số.
c)
C. Hộp đàn.
d)
D. Dây đàn.
38.
Câu 91. Ba đặc trưng sinh lí của âm là
a)
A. Độ cao, độ to và âm sắc.
b)
B. độ cao của âm
c)
C. Độ cao, độ to và đồ thị dao động âm.
d)
D. Độ cao, độ to và cường độ âm.
39.
Câu 92. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?
a)
A. Tần số.
b)
B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
c)
C. Mức cường độ.
d)
D. Đồ thị dao động.
40.
Câu 93. Cảm giác về sự trầm, bổng của âm được mô tả bằng khái niệm
a)
A. độ to của âm
b)
B. Cường độ.
c)
C. âm sắc của âm
d)
D. mức cường độ âm
41.
Câu 94. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
a)
A. chỉ phụ thuộc vào biên độ.
b)
B. cường độ âm.
c)
C. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
d)
D. phụ thuộc vào tần số và biên độ.
42.
Câu 95. Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?
a)
A. Tần số.
b)
B. độ cao.
c)
C. Mức cường độ.
d)
D. Đồ thị dao động.
43.
Câu 96. Một chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon và một chiếc kèn săcxô cùng phát ra một nốt la ở cùng độ cao. Tai ta vẫn phân biệt được ba âm đó vì chúng khác nhau ở
a)
A. mức cường độ âm.
b)
B. Khi vật dao động chậm hơn.
c)
C. âm sắc.
d)
D. tần số.
44.
Câu 97. Hai âm RÊ và SOL của cùng một dây đàn ghita có thể có cùng
a)
A. tần số.
b)
B. giảm dần độ cao (tần số)
c)
C. độ to.
d)
D. âm sắc.
45.
Câu 98. Vật phát ra âm cao hơn khi nào?
a)
A. Khi vật dao động mạnh hơn.
b)
B. Độ to của giọng nữ lớn hơn.
c)
C. Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.
d)
D. Khi tần số dao động lớn hơn.
46.
Câu 99. Trong âm nhạc các nốt Đồ Rê Mi Fa Sol La Si Đô được sắp xếp theo thứ tự
a)
A. tăng dần độ cao (tần số)
b)
B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.
c)
C. tăng dần độ to
d)
D. giảm dần độ to
47.
Câu 100. Giọng nữ thanh (cao) hơn giọng nam là do
a)
A. Tần số của giọng nữ lớn hơn.
b)
B. Chu kỳ.
c)
C. Biên độ âm của nữ cao hơn.
d)
D. Giọng nữ có nhiều họa âm hơn.
48.
Câu 101: Chọn câu Đúng. Dòng điện xoay chiều là dòng điện
a)
A. có cường độ biến thiên theo thời gian.
b)
B. Φ = NBScos(ωt) Wb.
c)
C. có chiều biến đổi theo thời gian.
d)
D. có chu kỳ không đổi.
49.
Câu 102: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
a)
A. Hiệu điện thế.
b)
B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
c)
C. Tần số.
d)
D. Công suất.
50.
Câu 104: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
b)
B. Biên độ.
c)
C. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
d)
D. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
51.
Câu 105: Phát biểu nào sau đây đúng? Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng
a)
A. dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.
b)
B. cường độ cực đại.
c)
C. dựa vào tác dụng từ của dòng điện.
d)
D. dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.
52.
Câu 106: Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?
a)
A. Giá trị tức thời.
b)
B. Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt.
c)
C. Tần số góc.
d)
D. Pha ban đầu.
53.
Câu 107: Tại thời điểm t = 0,25 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 (mA), đó là
a)
A. cường độ hiệu dụng.
b)
B. Chu kỳ điện áp là 0,02 (s).
c)
C. cường độ tức thời.
d)
D. cường độ trung bình.
54.
Câu 108: Chọn câu sai trong các phát biểu sau?
a)
A. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
b)
B. I0 = 0,32A.
c)
C. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
d)
D. Giá trị tức thời của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.
55.
Câu 109: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức điện áp tức thời là u = 100cos(120πt + π/3)A. Phát biểu nào sau đây không chính xác?
a)
A. Điện áp hiệu dụng là 50_x0001_(V).
b)
B. U = 50Hz.
c)
C. Biên độ điện áp là 100 (V).
d)
D. Tần số điện áp là 60 (Hz).
56.
Câu 110: Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10 Ω, nhiệt lượng tỏa ra trong 30 phút là 900 kJ. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
a)
A. I0 = 0,22A.
b)
B. I = 2,83A.
c)
C. I0 = 7,07A.
d)
D. I0 = 10,0A.
57.
Câu 111: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt)V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
a)
A. U = 141V.
b)
B. _x0001_.
c)
C. U = 100V.
d)
D. U = 200V.
58.
Câu 112: Cường độ dòng điện trong mạch có dạng i = 2_x0001_cos100πt(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
a)
A. I = 4A.
b)
B. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không.
c)
C. I = 2A.
d)
D. I = 1,41A.
59.
Câu 113: Từ thông qua một vòng dây dẫn là _x0001_. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
a)
A. _x0001_.
b)
B. tốc độ góc của khung dây.
c)
C. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ, đều bằng không.
d)
D. _x0001_.
60.
Câu 114: Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. diện tích của khung dây.
d)
D. Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng_x0001_lần công suất toả nhiệt trung bình.
61.
Câu 115: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = _x0001_sin(100πt + _x0001_)A. Ở thời điểm _x0001_, cường độ trong mạch có giá trị
a)
A. số vòng dây N của khung dây.
b)
B. e = NBScos(ωt) V.
c)
C. giảm 4 lần.
d)
D. độ lớn của cảm ứng từ B của từ trường.
62.
Câu 116: Một khung dây phẳng quay đều quanh một trục vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều B. Suất điện động trong khung dây có tần số phụ thuộc vào
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. u = 220cos(50πt) (V).
c)
C. e = ωNBSsin(ωt) V.
d)
D. giảm 2 lần.
63.
Câu 117: Một khung dây quay đều quanh trục xx’ trong một từ trường đều có đường cảm ứng từ B, vuông góc với trục quay xx’. Muốn tăng biên độ suất điện động cảm ứng trong khung lên 4 lần thì chu kỳ quay của khung phải
a)
A. e = NBSsin(ωt) V.
b)
B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
c)
C. u = 220_x0001_cos(100t)(V).
d)
D. e = ωNBScos(ωt) V.
64.
Câu 119: Một khung dây quay điều quanh trục trong một từ trường đều _x0001_vuông góc với trục quay với tốc độ góc ω. Từ thông cực đại gởi qua khung và suất điện động cực đại trong khung liên hệ với nhau bởi công thức
a)
A. u = 220cos(50t)(V).
b)
B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
c)
C. luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
d)
D. u = 220_x0001_cos 100πt (V).
65.
Câu 120: Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng
a)
A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
b)
B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha (/2 đối với dòng điện.
c)
C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
d)
D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
66.
Câu 121: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R
a)
A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.
b)
B. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng một nửa các biên độ tương ứng của nó.
c)
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện.
d)
D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
67.
Câu 122: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
a)
A. Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua.
b)
B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
c)
C. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều.
d)
D. Dung kháng của tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số của dòng điện xoay chiều.
68.
Câu 123: Chọn câu Đúng.
a)
A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều.
b)
B. ZC = 100Ω.
c)
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
d)
D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện.
69.
Câu 125: Đặt điện áp u = U0cos(t vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
a)
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
b)
B. tăng lên 4 lần.
c)
C. giảm đi 2 lần.
d)
D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
70.
Câu 128: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
a)
A. ZC = 200Ω.
b)
B. tăng lên 4 lần.
c)
C. giảm đi 2 lần.
d)
D. ZC = 25Ω.
71.
Câu 129: Đặt vào hai đầu tụ điện _x0001_ một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là
a)
A. tăng lên 2 lần.
b)
B. I = 2,0A.
c)
C. I = 1,6A.
d)
D. giảm đi 4 lần.
72.
Câu 130: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
a)
A. tăng lên 2 lần.
b)
B. ZL = 100Ω.
c)
C. ZL = 50Ω.
d)
D. giảm đi 4 lần.
73.
Câu 131: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
a)
A. I = 2,2A.
b)
B. 50 lần.
c)
C. 200 lần.
d)
D. I = 1,1A.
74.
Câu 133: Đặt vào hai đầu cuộn cảm _x0001_ một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Cảm kháng của cuộn cảm là
a)
A. Dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
b)
B. điện trở thuần.
c)
C. tụ điện.
d)
D. Dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
75.
Câu 134: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện:
a)
A. 100 lần.
b)
B. 1/400s và 2/400s.
c)
C. 1/500 s và 3/500s.
d)
D. 2 lần.
76.
Câu 141: Đặt điện áp _x0001_vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
a)
A. i = 2cos(100πt + _x0001_)A.
b)
B. 𝑍=𝑅+𝜔𝐿+ 1 𝜔𝐶
c)
C. 𝑍= 𝑅 2 +(𝜔𝐿+ 1 𝜔𝐶 ) 2
d)
D. i = 5_x0001_cos(100πt)A.
77.
Câu 143: Một mạch điện xoay chiều có điện áp giữa hai đầu mạch là u = 120_x0001_cos(100πt - π/4)V. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong mạch là 5A. Biết rằng, dòng điện chậm pha hơn điện áp góc π/4, biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
a)
A. _x0001_.
b)
B. L_x0001_
c)
C. L_x0001_
d)
D. 𝑍= 𝑅+( 1 𝜔𝐶 −𝜔𝐿 ) 2
78.
Câu 146: Cho mạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp _x0001_ là cường độ dòng điện qua mạch và _x0001_ là điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Tổng trở của đoạn mạch là
a)
A. tan( = _x0001_
b)
B. Cường độ hiệu dụng qua mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
c)
C. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu của đoạn mạch.
d)
D. _x0001_
79.
Câu 148: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = Uocosωt thì độ lệch pha của điện áp u so với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
a)
A. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện.
b)
B. Điện áp hai đầu cuộn dây trễ pha so với điện áp hai đầu điện trở một góc (/2.
c)
C. Điện áp hai đầu cuộn dây luôn sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch.
d)
D. _x0001_.
80.
Câu 152: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm kháng. Chọn kết luận sai
a)
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở và qua cuộn dây là bằng nhau và khi cho tần số tăng lên thì cường độ hiệu dụng này giảm xuống.
b)
B. Điện áp hai đầu cuộn dây trễ pha so với điện áp hai đầu điện trở một góc (/2.
c)
C. Điện áp hai đầu cuộn dây luôn sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch.
d)
D. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch so với dòng điện trong mạch là ( được tínhbởi _x0001_.
81.
Câu 154: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp
a)
A. điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các điện áp tức thời của các đoạn mạch thành phần.
b)
B. điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các điện áp cực đại của các đoạn mạch thành phần.
c)
C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các điện áp hiệu dụng của các đoạn mạch thành phần.
d)
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng tích các điện áp hiệu dụng của các đoạn mạch thành phần.
82.
Câu 155: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi cho tần số của dòng điện qua mạch thay đổi thì đại lượng không thay đổi là
a)
A. điện trở thuần R.
b)
B. cảm kháng ZL.
c)
C. tổng trở Z của mạch.
d)
D. dung kháng ZC.
83.
Câu 156: Chọn câu đúng: Đối với đoạn mạch R và tụ điện C ghép nối tiếp thì
a)
A. Điện áp tức thời luôn chậm pha so với cường độ dòng điện tức thời.
b)
B. Điện áp tức thời chậm pha so với cường độ dòng điện tức thời một góc (/2.
c)
C. Điện áp tức thời luôn nhanh pha so với cường độ dòng điện tức thời.
d)
D. Điện áp tức thời nhanh pha so với cường độ dòng điện tức thời một góc (/2.
84.
Câu 157: Đặt điện áp u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
b)
B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
c)
C. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
d)
D. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
85.
Câu 159: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì
a)
A. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
c)
C. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
86.
Câu 160: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì dòng điện trong mạch là i = I0_x001F_ cos(ωt + π/6) . Đoạn mạch điện này có
a)
A. ZL < ZC.
b)
B. ZL = ZC.
c)
C. R =(ZL- ZC(.
d)
D. ZL > ZC.
87.
Câu 161: Cảm kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn dung kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải làm gì?
a)
A. Giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
b)
B. Tăng tần số của dòng điện xoay chiều.
c)
C. Giảm hệ số tự cảm của cuộn dây.
d)
D. Tăng điện trở của mạch.
88.
Câu 162: Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
a)
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
b)
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
c)
C. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.
d)
D. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.
89.
Câu 163: Mạch xoay chiều RLC có điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch không đổi. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
a)
A. thay đổi R để điện áp trên tụ đạt cực đại.
b)
B. thay đổi tần số f để điện áp trên tụ đạt cực đại.
c)
C. thay đổi điện dung C để điện áp trên R đạt cực đại.
d)
D. thay đổi độ tự cảm L để điện áp trên cuộn cảm đạt cực đại.
90.
Câu 164: Khẳng định nào sau đây là đúng? Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha (/4 đối với dòng điện trong mạch thì
a)
A. tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị của tần số cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
b)
B. tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch.
c)
C. hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
d)
D. điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha (/4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
91.
Câu 165: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Gọi điện áp giữa hai đầu điện trở thuần là UR, hai đầu cuộn dây là UL và giữa hai bản tụ là UC. Nếu UL = _x0001_UC = URkhi đó điện áp giữa hai đầu mạch sẽ
a)
A. vuông pha với cường độ dòng điện qua mạch.
b)
B. trễ pha 0,25_x0001_so với cường độ dòng điện qua mạch.
c)
C. sớm pha 0,5_x0001_ so với cường độ dòng điện qua mạch.
d)
D. cùng pha với cường độ dòng điện qua mạch.
92.
Câu 166: Cho mạch điện xoay RLC nối tiếp. _x0001_ là cường độ dòng điện qua mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là _x0001_( Với U0 là không đổi). Hãy chỉ ra kết luận sai
a)
A. Tần số dòng điện là _x0001_.
b)
B. cường độ dòng điện i và điện áp u là cùng pha.
c)
C. Cường độ hiệu dụng qua mạch _x0001_.
d)
D. Nếu cho R tăng lên thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở sẽ giảm.
93.
Câu 167: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp, biết cảm kháng đang lớn hơn dung kháng. Nếu tăng nhẹ tần số dòng điện thì độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp sẽ
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. đổi dấu nhưng không đổi về độ lớn.
d)
D. không đổi.
94.
Câu 168: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó gồm
a)
A. gồm điện trở thuần và tụ điện.
b)
B. gồm điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm.
c)
C. chỉ có cuộn cảm.
d)
D. gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện.
95.
Câu 169: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp giữa hai đầu
a)
A. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
b)
B. cuộn dây ( thuần cảm) luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
c)
C. cuộn dây( thuần cảm) luôn vuông pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
d)
D. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
96.
Câu 170: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không
a)
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
c)
C. dòng điện chạy trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
97.
Câu 171: Hệ số công suất của đoạn mạch có R,L và C mắc nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào của đoạn mạch nêu dưới đây?
a)
A. Điện trở R.
b)
B. Độ tự cảm L.
c)
C. Điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
D. Tần số dòng điện.
98.
Câu 172: Mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất ?
a)
A. mạch có điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.
b)
B. mạch có điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
c)
C. mạch có điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
d)
D. mạch có cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
99.
Câu 173: Trong một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, hệ số công suất cos( = 0 khi
a)
A. trong đoạn mạch có hiện tượng cộng hưởng.
b)
B. đoạn mạch không có điện trở thuần.
c)
C. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.
d)
D. đoạn mạch không có cảm kháng.
100.
Câu 174: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch thì hệ số công suất của mạch
a)
A. bằng không.
b)
B. Bằng 2/căn2.
c)
C. bằng 1.
d)
D. phụ thuộc vào R.
101.
Câu 2. Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = 5cos((t + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là
a)
A.π.
b)
B. 0,5 π.
c)
C. 0,25 π.
d)
D. 1,5 π.
102.
Câu 3. Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
a)
A. 20rad/s.
b)
B. 10rad/s.
c)
C. 5rad/s.
d)
D. 15rad/s.
103.
Câu 4. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm. Dao động này có biên độ
a)
A. 12cm
b)
B. 24cm
c)
C. 6cm
d)
D. 3cm.
104.
Câu 5. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
a)
A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
b)
B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
c)
C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
105.
Câu 7. Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
b)
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
c)
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
d)
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
106.
Câu 8. Một chất điểm dao động điều hòa, khi chất điểm có li độ bằng không thì
a)
A. vận tốc và gia tốc đều bằng không.
b)
B. vận tốc bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại.
c)
C. vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc bằng không.
d)
D. vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
107.
Câu 9. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và vận tốc là
a)
A. đường hình sin.
b)
B. đường elip.
c)
C. đường thẳng.
d)
D. đường hypebol.
108.
Câu 10. Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
b)
B. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
c)
C. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
d)
D. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
109.
Câu 11. Một vật dao động điều hoà có phương trình: x = Acos((t +(/2)cm thì gốc thời gian chọn là
a)
A. Lúc vật có li độ x = -A.
b)
B. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.
c)
C. Lúc vật có li độ x =A.
d)
D. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.
110.
Câu 12. Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
a)
A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại
b)
B. Lực tác dụng bằng không.
c)
C. lực tác dụng đổi chiều.
d)
D. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
111.
Câu 14. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
a)
A. F = kx.
b)
B. F = - kx.
c)
C. F = _x0001_kx2.
d)
D. F = _x0001_kx.
112.
Câu 16. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là _x0001_. Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng
a)
A. N/m2
b)
B. N.m2.
c)
C. N/m.
d)
C. N.m.
113.
Câu 18. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Đại lượng _x0001_ được gọi là
a)
A. chu kỳ của con lắc.
b)
B. biên độ dao động của con lắc.
c)
C. tần số góc của con lắc.
d)
D. tần số của con lắc.
114.
Câu 19. Chọn phát biểu đúng. Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T
a)
A. biến đổi theo thời gian với chu kì T/2.
b)
B. không biến đổi theo thời gian.
c)
C. biến đổi theo thời gian với chu kì T.
d)
D. biến đổi theo thời gian với chu kì 2T.
115.
Câu 21. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi
a)
A. lò xo không biến dạng.
b)
B. vật có vận tốc cực đại.
c)
C. vật đi qua vị trí cân bằng.
d)
D. lò xo có chiều dài cực đại.
Reset
