wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On thi hkii

Total questions: 119

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. chỉ từ các prôtôn

b)

B. chỉ từ các nơtrôn

c)

C. bởi các electron

d)

D. các nuclon

2.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. chỉ từ các prôtôn

b)

B. chỉ từ các nơtrôn

c)

C. bởi các electron

d)

D. các nuclon

3.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

4.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

5.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

6.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

7.

Nhà khoa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là

a)

Mendeleep

b)

Chatwick

c)

Rutherfor

d)

J.J. Thomson

8.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

9.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

10.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

11.

Hạt nhân  1735Cl_{17}^{35}Cl  có

a)

17 nơtron và 35 nuclôn.

b)

17 prôton và 35 nơtron.

c)

17 prôton và 18 nơtron.

d)

17 nơtron và 35 nuclôn.

12.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

13.

Cấu tạo hạt nhân gồm:

a)

Z notron và A prôtôn

b)

Z notron và A nuclon

c)

Z proton và (A - Z) nơtron

d)

Z notron và (A - Z) proton

14.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

15.

Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng

a)

9

b)

19

c)

10

d)

28

16.

Hạt nhân Đơ tơ ri có số nơtron là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào?

a)

Prôtôn và nơtron

b)

Nơtron và electron.

c)

Electron và prôtôn.

d)

Prôtôn, electron và nơtron.

18.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số:

a)

Nuclôn.

b)

Nơtron.

c)

Prôtôn

d)

Electron.

19.

Các nuclôn trong hạt nhân hút nhau bằng các lực rất mạnh tạo nên hạt nhân bền vững. Lực hút đó được gọi là:

a)

Lực hấp dẫn.

b)

Lực tĩnh điện.

c)

Lực đàn hồi.

d)

Lực hạt nhân.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân

b)

Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.

d)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.

21.

Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây?

a)

Bảo toàn điện tích

b)

Bảo toàn năng lượng toàn phần.

c)

Bảo toàn khối lượng.

d)

Bảo toàn số nuclôn.

22.

Phóng xạ là:

a)

Quá trình tương tác của hai hạt nhân tạo ra những hạt nhân mới.

b)

Quá trình hai hạt nhân nhẹ kết hợp tạo thành hạt nhân nặng hơn.

c)

Quá trình phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững.

d)

uá trình bắn các hạt nơtron để phá các hạt nhân nặng.

23.

Đặc tính nào sau đây là của quá trình phóng xạ?

a)

Chịu tác động của các yếu tố thuộc môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,…

b)

Là quá trình điều khiển được.

c)

Không có tính tự phát.

d)

Bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.

24.

Nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

prôtôn và nơtron.

b)

prôtôn.

c)

nơtron.

d)

prôtôn, nơtron và elêctrôn.

25.

Các hạt nhân có cùng số prôtôn là những hạt nhân:

a)

Đồng vị

b)

Đồng lứa.

c)

Đồng đều.

d)

Đồng đẳng.

26.

Bản chất của lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là:

a)

Lực tĩnh điện.

b)

Lực điện từ.

c)

Lực tương tác mạnh.

d)

Lực hấp dẫn.

27.

Phản ứng hạt nhân thường được chia làm hai loại đó là

a)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng phân hạch.

b)

Phản ứng hạt nhân tự phát và phản ứng hạt nhân kích thích.

c)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng nhiệt hạch.

d)

Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch.

28.

Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây?

a)

Bảo toàn số nuclon.

b)

Bảo toàn khối lượng.

c)

Bảo toàn động năng.

d)

Bảo toàn thế năng.

29.

Chu kì bán rã là:

a)

Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ tăng gấp đôi.

b)

Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ giảm 10 lần.

c)

Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại một nửa.

d)

Là thời gian qua đó lượng hạt nhân phóng xạ đã phóng xạ hết.

30.

Đặc tính nào sau đây không phải của quá trình phóng xạ.

a)

Chịu tác động của các yếu tố thuộc môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,….

b)

Là quá trình không điều khiển được.

c)

Có tính tự phát.

d)

Bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân

b)

Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.

d)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.

32.
a)

19

b)

39

c)

21

d)

20

33.
a)

13

b)

27

c)

14

d)

26

34.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

35.

Hạt nhân  1735Cl_{17}^{35}Cl  có

a)

17 nơtron và 35 nuclôn.

b)

17 prôton và 35 nơtron.

c)

17 prôton và 18 nơtron.

d)

17 nơtron và 35 nuclôn.

36.

Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon.

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng.

d)

Bảo toàn khối lượng.

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân

b)

Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.

d)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.

38.

Hãy chỉ ra phát biểu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn:

a)

Năng lượng toàn phần

b)

Điện tích.

c)

Động năng.

d)

Số nuclôn.

39.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

b)

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

c)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

d)

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

40.

Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2211 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:

a)

8,11 MeV

b)

81,11 MeV

c)

186,55 MeV

d)

18,66 MeV.

41.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + (A - Z)mn < m

b)

Zmp + (A - Z)mn > m

c)

Zmp + (A - Z)mn = m

d)

Zmp + Amn = m

42.

Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 21D là :

a)

1,1178 MeV

b)

4.4712 MeV

c)

3,3534 MeV

d)

2,2356 MeV

43.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

44.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng

a)

tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

b)

thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.

c)

tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

d)

tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

45.

Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

1,917 u.

b)

1,942 u.

c)

1,754 u.

d)

0,751 u.

46.

Cho khối lượng của hạt nhân 10747Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

0,9868u.

b)

0,6986u.

c)

0,6868u.

d)

0,9686u.

47.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

48.

Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào sau đây?

a)

Định luật bảo toàn điện tích.

b)

Định luật bảo toàn động lượng.

c)

Định luật bảo toàn số nuclôn.

d)

Định luật bảo toàn khối lượng.

49.

Cho phản ứng hạt nhân: 42He + 2713Al = AZX + 10n. Hạt nhân X là:

a)

3015P

b)

3115P

c)

168O

d)

2311Na

50.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn. 

b)

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn. 

c)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn. 

d)

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều tỏa năng lượng.

51.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

52.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

a)

A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

b)

B. Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

c)

C. Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

d)

D. Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

53.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

54.

Chọn ý sai. Tia gamma

a)

A. là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

b)

B. là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

C. Không bị lệch trong điện trường.

d)

D. Chỉ được phát ra từ phóng xạ α.

55.

Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có

a)

A. mY + mα = mX.

b)

B. Phản ứng này thu năng lượng.

c)

C. Hạt X bền hơn hạt Y.

d)

D. Hạt α có động năng.

56.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia β+.

c)

C. Tia α.

d)

D. Tia X.

57.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia β-.

58.

Tia α

a)

A. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

B. là dòng các hạt nhân HeHe

c)

C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô

59.

Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

a)

A. phát ra một bức xạ điện từ

b)

B. tự phát ra các tia α, β, γ.

c)

C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.

d)

D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

60.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia β-?

a)

A. Hạt β- thực chất là êlectron.

b)

B. Trong điện trường, tia β- bị lệch về phía bản dương của tụ điện, lệch nhiều hơn so với tia α.

c)

C. Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ xentimet.

d)

D. A hoặc B hoặc C sai.

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ?

a)

A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

b)

B. Sự phóng xạ tuân theo định luật phân rã phóng xạ.

c)

C. Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

d)

D. A, B và C đều đúng.

62.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về β

+?

a)

A. Hạt β+ có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.

b)

B. Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α.

c)

C. Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia rơn ghen (tia X).

d)

D. A, B và C đều đúng.

63.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tia gamma?

a)

A. Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 0,01nm).

b)

B. Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

C. Tia gamma không bị lệch trong điện trường.

d)

D. A, B và C đều đúng.

64.

Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

a)

A. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.

b)

B. Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.

c)

C. Tia β là dòng hạt mang điện.

d)

D. Tia γ là sóng điện từ.

65.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt β+ và hạt β- có khối lượng bằng nhau.

b)

B. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

c)

C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt β+ và hạt β- bị lệch về hai phía khác nhau.

d)

D. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).

66.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

A. N0 e-λt.

b)

B. N0(1 – eλt).

c)

C. N0(1 – e-λt).

d)

D. N0(1 - λt).

67.

Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có

a)

A. mY + mα = mX.

b)

B. Phản ứng này thu năng lượng.

c)

C. Hạt X bền hơn hạt Y.

d)

D. Hạt α có động năng.

68.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về β

+?

a)

A. Hạt β+ có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.

b)

B. Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α.

c)

C. Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia rơn ghen (tia X).

d)

D. A, B và C đều đúng.

69.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tia gamma?

a)

A. Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 0,01nm).

b)

B. Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

C. Tia gamma không bị lệch trong điện trường.

d)

D. A, B và C đều đúng.

70.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

A. N0 e-λt.

b)

B. N0(1 – eλt).

c)

C. N0(1 – e-λt).

d)

D. N0(1 - λt).

71.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

72.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia β+.

c)

C. Tia α.

d)

D. Tia X.

73.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia β-.

74.

Tia α

a)

A. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

B. là dòng các hạt nhân HeHe

c)

C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô

75.

Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

a)

A. phát ra một bức xạ điện từ

b)

B. tự phát ra các tia α, β, γ.

c)

C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.

d)

D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

76.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia β-?

a)

A. Hạt β- thực chất là êlectron.

b)

B. Trong điện trường, tia β- bị lệch về phía bản dương của tụ điện,

c)

C. Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ xentimet.

d)

D. Có tốc độ phóng ra gần bằng tố độ ánh sáng

77.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

A. N0 e-λt.

b)

B. N0(1 – eλt).

c)

C. N0(1 – e-λt).

d)

D. N0(1 - λt).

78.

Hạt pôzitrôn ( e+10 ) là

a)

hạt n01

b)

hạt β-

c)

hạt β+.

d)

hạt H11

79.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

80.

Phát biểu nào sau đây đúng? Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân  24He\ _2^4He .

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

81.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

82.

Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là

a)

A. Tia γ, tia β, tia α.

b)

B. Tia α, tia β, tia γ.

c)

C. Tia β, tia α, tia γ.

d)

D. Tia β, tia γ, tia α.

83.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

84.

Chọn ý sai. Tia gamma

a)

là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

b)

là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

Không bị lệch trong điện trường.

d)

Chỉ được phát ra từ phóng xạ α.

85.

Tia nào sau đây có bản chất là sóng điện từ

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia β-.

86.

Tia nào sau đây có bản chất là hạt electron âm

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia β-.

87.

Tia nào sau đây không bị lệch khi chuyển động trong điện trường và từ trường

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia β-.

88.

Tia nào sau đây không cùng bản chất với các tia còn lại

a)

Tia gama.

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia β+.

d)

Tia x

89.

Tia nào sau đây bị lệch nhiều nhất khi chuyển động trong điện trường và từ trường

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia X.

90.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Số hạt nhân còn lại sau thời gian t là

a)

A. N0 e-λt.

b)

B. N0(1 – eλt).

c)

C. N0(1 – e-λt).

d)

D. N0(1 - λt).

91.

Một chất phóng xạ X có chu kì bán ra là T. Hằng số phóng xạ có giá trị là

a)

λ=ln2T\lambda=\frac{\ln2}{T}  

b)

λ=lnT2\lambda=\frac{\ln T}{2}  

c)

λ=ln2.T\lambda=\ln2.T  

d)

λ=2lnT\lambda=2\ln T  

92.

Tia nào sau đây không mang điện

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia β-.

93.

Phát biểu nào sau đây đúng? Tia β+\beta^+  

a)

có vận tốc phóng ra 2.107 m/s.

b)

là dòng Pozitron  +10e\ _{+1}^0e .

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

đi được vài cm khong không khí

94.

Tia nào sau đây có bản chất là dòng electron âm

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia β-.

95.

Phản ứng phóng xạ không có đặc điểm nào sau đây

a)

là quá trình tự phát. Không điều khiểm được

b)

là quá trình ngẫu nhiên

c)

là phản ứng tỏa năng lượng

d)

chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao

96.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình phóng xạ

a)

Nhiệt độ càng cao phóng xạ diễn ra càng nhanh

b)

Áp suất càng cao phóng xạ diễn ra càng chậm

c)

Chất phóng xạ ở dang đơn chất thì phóng xạ diễn ra nhanh hớn hợp chất

d)

Phóng xạ diễn ra như nhau trong mọi điều kiện

97.

Trong quá trình phóng xạ số hạt nhân chất phóng xạ giảm theo thời gian theo quy luật

a)

hàm số mũ

b)

hàm bậc nhất

c)

hàm bậc hai

d)

hàm sin hoặc cos

98.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

a)

alpa.

b)

beta +.

c)

beta -.

d)

alpa và beta -.

101.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

102.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

103.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

104.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

105.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

106.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

107.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

108.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

109.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

110.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

111.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.
a)

A

b)

C

c)

C

d)

D

117.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

119.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D